ÒNG G O ỤC V O ẠO
ÂN THI
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 03 trang)
C ƯỢNG CUỐ ỌC
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh Số báo danh: …………………………………… : …………. Mã đề thi 200
I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Chọn và viết vào bài kiểm tra chữ in hoa đầu phương án đúng trong các câu dưới đây.
Câu 1. Trực tâm của tam giác là giao điểm của
A. ba đường phân giác ba đường trung tuyếnB.
C. D. ba đường cao ba đường trung trực
Câu 2. Cho tam giác . Kết luận nào sau đây đúng?
A. . B. C. D. . . .
Câu 3. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Ba đường cao luôn đồng quy tại một điểm. Ba đường cao luôn vuông góc với nhau.B.
C. Ba đường cao không đồng quy tại một điểm. Ba đường cao luôn song song với nhau.D.
Câu 4. Cho ba điểm thẳng hàng và nằm giữa . Trên đường thẳng vuông góc với
tại ta lấy điểm . Khi đó
A. B. C. D.
Câu 5. Cho đa thức sau . Các nghiệm của đa thức đã cho là
A. B. C. D. . . .
Câu 6. Đa thức của phép chia
A. B. C. D. . . . .
Câu 7. Cho đa thức một biến . Cách biểu diễn nào sau đây là sắp xếp theo
lũy thừa giảm dần của biến?
A. B.
C. D.
Câu 8. Giá trị của thỏa mãn
A. B. C. D. . . . .
Câu 9. Hình lập phương
A. B. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh. 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh.
C. D. 6 mặt, 8 cạnh,12 đỉnh. 6 đỉnh, 8 cạnh,12 mặt.
Câu 10. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Ba đường trung trực của tam giác đồng quy tại một
điểm. Điểm này cách đều….của tam giác đó"
A. B. C. D. hai đỉnh ba đỉnh hai cạnh ba cạnh
Câu 11. Một chiếc thùng bằng gỗ đựng đồ dạng hình hộp chữ nhật. Có chiều dài 7m, chiều rộng
25dm, chiều cao 2m. Bác Huệ thuê thợ sơn xung quanh bốn mặt ngoài của chiếc thùng với giá
đồng/m2. Hỏi bác Huệ phải trả chi phí bao nhiêu đồng?
Trang 1/6
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Cho tam giác có hai đường phân giác cắt nhau tại . Khi đó:
A. là phân giác của góc . B. là trung tuyến kẻ từ .
C. D. là trung trực của cạnh . là đường cao kẻ từ .
Câu 13. Một hộp phấn có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước chiều dài, chiều rộng, chiều cao
lần lượt là 4cm, 15mm và 7cm. Diện tích xung quanh của chiếc hộp là
A. B. C. D.
Câu 14. Tích của hai đa thức bằng
A. B.
C. D.
Câu 15. Cho tỉ lệ thức sai là
A. B. C. D.
Câu 16. Kết quả của phép chia bằng
A. B. C. D.
Câu 17. Tam giác ABC có trung tuyến và trọng tâm G. Độ dài đoạn
A. B. C. D. 3 cm 6 cm 4,5 cm 4 cm
Câu 18.
Biểu thức đại số nào sau đây biểu thị chu vi hình chữ nhật có chiều dài bằng x(cm) và chiều rộng ít
hơn chiều dài là 2cm ( ).
A. B. . C. .D. .
Câu 19.
Chọn khẳng định trong các khẳng định sauSAI
Hình hộp chữ nhật
A. Các đỉnh .
B. Các cạnh .
C. Hai mặt đáy và bốn mặt bên
D. Các đường chéo .
Câu 20. Cho đa thức . Câu nào sau đây là SAI?
A. Hê số cao nhất của là -11.
B. Hê số của các lũy thừa bâ c , bâ c , bâ c , bâ c bằng
C. Hê số tự do của
D. Bâ c của
Câu 21. Tam giác có trung tuyến , trọng tâm G. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. B. C. D.
Câu 22. Cho đa thức . Các nghiệm của đa thức đã cho là
A. B. C. D. 4. -2 và 2. 2. -4 và 4.
Trang 2/6
Câu 23. Kết quả của phép chia bằng
A. B. C. D. . . . .
Câu 24. Một bể nước có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 4m; 1,5m và 4m. Thể
tích bể nước là
A. B. C. D.
Câu 25. Chọn câu đúng. Nếu thì
A. B. C. D.
II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN ( 5,0 điểm)
Bài 1. (0,5 đ ) Số tuổi của anh và em tỉ lệ với 3 và 2. Biết anh hơn em 6 tuổi. Tính số tuổi của anh và
em.
Bài 2. 1,5 đ ( ) Cho các đa thức; ; ; ;
. Thực hiện phép tính:
a) .
b) .
Bài 4. (1,75đ) Cho tam giác cân tại , là trung điểm của .
a) Chứng minh
b) Chứng minh .
c) Kẻ . Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Tìm(E thuộc AC)
điểm cách đều 3 đỉnh của tam giác .
Bài 5. (0,5đ) Chứng tỏ rằng: Tích của 4 số tự nhiên chẵn liên tiếp cộng 16 là một số chính phương.
------ HẾT ------
Trang 3/6
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023-2024
MÔN: TOÁN 8
I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)
Mi câu trả lời đúng được 0.2 điểm
Câu 12345678910
Đ.a C A A A B B C C A B
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ.a C A C B C B B A B C
Câu 21 22 23 24 25
Đ.a A B C D B
II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5.0 điểm)
Bài 1 Gọi lần lượt là số tuổi của anh và em
Theo bài ra ta có
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau cho tỉ số trên ta được
Suy ra (Thỏa mãn)
(Thỏa mãn)
Vậy số anh 18 tuổi, em 12 tuổi.
0,25
0,25
Bài 2 a) (0,75 đ ) Thực hiện phép tính
0,25
0,5
b) (0,75 đ ) Thực hiện phép tính
0
Vậy
0,25
0,25
0,25
Trang 4/6
Bài 3 Thể tích của phòng họp là
Dựa vào bảng đã cho thì ta nên chọn máy điều hoà có công suất là
0,25
0,5
Bài 4
0,25
a) Xét
(Do tam giác ABC cân tại A)
(Vì M là trung điểm của BC)
chung
Suy ra
0,25
0,25
b) Ta có (theo câu a) nên (hai góc tương ứng)
Do đó .
Suy ra (đpcm!)
0,25
0,25
c) tại trung điểm M của BC nên AM là đường trung trực của BC. (1)
tại E, K nằm trên tia đối EB và EB = EK (théo gt)
Suy ra AC là trung trực của BK. (2)
Từ (1) và (2) suy ra A là giao điểm hai đường trung trực của tam giác BCK, hay A
điểm cách đều 3 đỉnh của tam giác BCK.
0,25
0,25
Bài 5 Gọi bốn số tự nhiên chẵn liên tiếp là:
Tích của bốn số tự nhiên chẵn liên tiếp cộng thêm là:
Đặt ta có
0,25
0,25
Trang 5/6
là số tự nhiên nên là số tự nhiên
Do đó số chính phương.
Vậy tích của bốn số tự nhiên liên chẵn tiếp cộng với là một số chính phương.
Trang 6/6
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ÂN THI
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh Số báo danh: …………………………………… : …………. Mã đề thi 200
I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Chọn và viết vào bài kiểm tra chữ in hoa đầu phương án đúng trong các câu dưới đây.
Câu 1. Trực tâm của tam giác là giao điểm của
A. ba đường phân giác ba đường trung tuyếnB.
C. D. ba đường cao ba đường trung trực
Câu 2. Cho tam giác . Kết luận nào sau đây đúng?
A. . B. C. D. . . .
Câu 3. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Ba đường cao luôn đồng quy tại một điểm. Ba đường cao luôn vuông góc với nhau.B.
C. Ba đường cao không đồng quy tại một điểm. Ba đường cao luôn song song với nhau.D.
Câu 4. Cho ba điểm thẳng hàng và nằm giữa . Trên đường thẳng vuông góc với
tại ta lấy điểm . Khi đó
A. B. C. D.
Câu 5. Cho đa thức sau . Các nghiệm của đa thức đã cho là
A. B. C. D. . . .
Câu 6. Đa thức của phép chia
A. B. C. D. . . . .
Câu 7. Cho đa thức một biến . Cách biểu diễn nào sau đây là sắp xếp theo
lũy thừa giảm dần của biến?
A. B.
C. D.
Câu 8. Giá trị của thỏa mãn
A. B. C. D. . . . .
Câu 9. Hình lập phương
A. B. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh. 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh.
C. D. 6 mặt, 8 cạnh,12 đỉnh. 6 đỉnh, 8 cạnh,12 mặt.
Câu 10. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Ba đường trung trực của tam giác đồng quy tại một
điểm. Điểm này cách đều….của tam giác đó"
A. B. C. D. hai đỉnh ba đỉnh hai cạnh ba cạnh
Câu 11. Một chiếc thùng bằng gỗ đựng đồ dạng hình hộp chữ nhật. Có chiều dài 7m, chiều rộng
25dm, chiều cao 2m. Bác Huệ thuê thợ sơn xung quanh bốn mặt ngoài của chiếc thùng với giá
đồng/m2. Hỏi bác Huệ phải trả chi phí bao nhiêu đồng?
Trang 1/6
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Cho tam giác có hai đường phân giác cắt nhau tại . Khi đó:
A. là phân giác của góc . B. là trung tuyến kẻ từ .
C. D. là trung trực của cạnh . là đường cao kẻ từ .
Câu 13. Một hộp phấn có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước chiều dài, chiều rộng, chiều cao
lần lượt là 4cm, 15mm và 7cm. Diện tích xung quanh của chiếc hộp là
A. B. C. D.
Câu 14. Tích của hai đa thức bằng
A. B.
C. D.
Câu 15. Cho tỉ lệ thức sai là
A. B. C. D.
Câu 16. Kết quả của phép chia bằng
A. B. C. D.
Câu 17. Tam giác ABC có trung tuyến và trọng tâm G. Độ dài đoạn
A. B. C. D. 3 cm 6 cm 4,5 cm 4 cm
Câu 18.
Biểu thức đại số nào sau đây biểu thị chu vi hình chữ nhật có chiều dài bằng x(cm) và chiều rộng ít
hơn chiều dài là 2cm ( ).
A. B. . C. .D. .
Câu 19.
Chọn khẳng định trong các khẳng định sauSAI
Hình hộp chữ nhật
A. Các đỉnh .
B. Các cạnh .
C. Hai mặt đáy và bốn mặt bên
D. Các đường chéo .
Câu 20. Cho đa thức . Câu nào sau đây là SAI?
A. Hê số cao nhất của là -11.
B. Hê số của các lũy thừa bâ c , bâ c , bâ c , bâ c bằng
C. Hê số tự do của
D. Bâ c của
Câu 21. Tam giác có trung tuyến , trọng tâm G. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. B. C. D.
Câu 22. Cho đa thức . Các nghiệm của đa thức đã cho là
A. B. C. D. 4. -2 và 2. 2. -4 và 4.
Trang 2/6
Câu 23. Kết quả của phép chia bằng
A. B. C. D. . . . .
Câu 24. Một bể nước có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 4m; 1,5m và 4m. Thể
tích bể nước là
A. B. C. D.
Câu 25. Chọn câu đúng. Nếu thì
A. B. C. D.
II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN ( 5,0 điểm)
Bài 1. (0,5 đ ) Số tuổi của anh và em tỉ lệ với 3 và 2. Biết anh hơn em 6 tuổi. Tính số tuổi của anh và
em.
Bài 2. 1,5 đ ( ) Cho các đa thức; ; ; ;
. Thực hiện phép tính:
a) .
b) .
Bài 4. (1,75đ) Cho tam giác cân tại , là trung điểm của .
a) Chứng minh
b) Chứng minh .
c) Kẻ . Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Tìm(E thuộc AC)
điểm cách đều 3 đỉnh của tam giác .
Bài 5. (0,5đ) Chứng tỏ rằng: Tích của 4 số tự nhiên chẵn liên tiếp cộng 16 là một số chính phương.
------ HẾT ------
Trang 3/6
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023-2024
MÔN: TOÁN 8
I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)
Mỗiu trả lời đúng được 0.2 điểm
Câu 12345678910
Đ.a C A A A B B C C A B
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ.a C A C B C B B A B C
Câu 21 22 23 24 25
Đ.a A B C D B
II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5.0 điểm)
Bài 1 Gọi lần lượt là số tuổi của anh và em
Theo bài ra ta có
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau cho tỉ số trên ta được
Suy ra (Thỏa mãn)
(Thỏa mãn)
Vậy số anh 18 tuổi, em 12 tuổi.
0,25
0,25
Bài 2 a) (0,75 đ ) Thực hiện phép tính
0,25
0,5
b) (0,75 đ ) Thực hiện phép tính
0
Vậy
0,25
0,25
0,25
Trang 4/6
Bài 3 Thể tích của phòng họp là
Dựa vào bảng đã cho thì ta nên chọn máy điều hoà có công suất là
0,25
0,5
Bài 4
0,25
a) Xét
(Do tam giác ABC cân tại A)
(Vì M là trung điểm của BC)
chung
Suy ra
0,25
0,25
b) Ta có (theo câu a) nên (hai góc tương ứng)
Do đó .
Suy ra (đpcm!)
0,25
0,25
c) tại trung điểm M của BC nên AM là đường trung trực của BC. (1)
tại E, K nằm trên tia đối EB và EB = EK (théo gt)
Suy ra AC là trung trực của BK. (2)
Từ (1) và (2) suy ra A là giao điểm hai đường trung trực của tam giác BCK, hay A
điểm cách đều 3 đỉnh của tam giác BCK.
0,25
0,25
Bài 5 Gọi bốn số tự nhiên chẵn liên tiếp là:
Tích của bốn số tự nhiên chẵn liên tiếp cộng thêm là:
Đặt ta có
0,25
0,25
Trang 5/6
là số tự nhiên nên là số tự nhiên
Do đó số chính phương.
Vậy tích của bốn số tự nhiên liên chẵn tiếp cộng với là một số chính phương.
Trang 6/6

Preview text:

ÒNG G O ỤC V O ẠO C ƯỢNG CUỐ ỌC ÂN THI NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: TOÁN 7 ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề có 03 trang)
Họ, tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………. Mã đề thi 200
I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Chọn và viết vào bài kiểm tra chữ in hoa đầu phương án đúng trong các câu dưới đây.
Câu 1. Trực tâm của tam giác là giao điểm của
A. ba đường phân giác B. ba đường trung tuyến C. ba đường cao D. ba đường trung trực Câu 2. Cho tam giác có
. Kết luận nào sau đây đúng? A. . B. . C. D. . .
Câu 3. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Ba đường cao luôn đồng quy tại một điểm. B. Ba đường cao luôn vuông góc với nhau.
C. Ba đường cao không đồng quy tại một điểm.D. Ba đường cao luôn song song với nhau. Câu 4. Cho ba điểm
thẳng hàng và nằm giữa và
.Trên đường thẳng vuông góc với
tại ta lấy điểm . Khi đó A. B. C. D. Câu 5. Cho đa thức sau
. Các nghiệm của đa thức đã cho là A. B. . và . C. . D. và
Câu 6. Đa thức dư của phép chia là A. B. . C. . D. . .
Câu 7. Cho đa thức một biến
. Cách biểu diễn nào sau đây là sắp xếp theo
lũy thừa giảm dần của biến? A. B. C. D.
Câu 8. Giá trị của thỏa mãn là A. .B. C. . .D. . Câu 9. Hình lập phương có
A. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
B. 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh.
C. 6 mặt, 8 cạnh,12 đỉnh.
D. 6 đỉnh, 8 cạnh,12 mặt.
Câu 10. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Ba đường trung trực của tam giác đồng quy tại một
điểm. Điểm này cách đều….của tam giác đó" A. hai đỉnh B. ba đỉnh C. hai cạnh D. ba cạnh
Câu 11. Một chiếc thùng bằng gỗ đựng đồ dạng hình hộp chữ nhật. Có chiều dài 7m, chiều rộng
25dm, chiều cao 2m. Bác Huệ thuê thợ sơn xung quanh bốn mặt ngoài của chiếc thùng với giá
đồng/m2. Hỏi bác Huệ phải trả chi phí bao nhiêu đồng? Trang 1/6 A. . B. . C. . D. . Câu 12. Cho tam giác
có hai đường phân giác và cắt nhau tại . Khi đó: A. là phân giác của góc .
B. là trung tuyến kẻ từ . C.
là trung trực của cạnh . D. là đường cao kẻ từ .
Câu 13. Một hộp phấn có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước chiều dài, chiều rộng, chiều cao
lần lượt là 4cm, 15mm và 7cm. Diện tích xung quanh của chiếc hộp là A. B. C. D.
Câu 14. Tích của hai đa thức và bằng A. B. C. D. Câu 15. Cho tỉ lệ thức sai là A. B. C. D.
Câu 16. Kết quả của phép chia bằng A. B. C. D.
Câu 17. Tam giác ABC có trung tuyến
và trọng tâm G. Độ dài đoạn là A. 3 cm B. 6 cm C. 4,5 cm D. 4 cm Câu 18.
Biểu thức đại số nào sau đây biểu thị chu vi hình chữ nhật có chiều dài bằng x(cm) và chiều rộng ít hơn chiều dài là 2cm ( ). A. B. . C. .D. . Câu 19.
Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau Hình hộp chữ nhật có A. Các đỉnh . B. Các cạnh . C. Hai mặt đáy và bốn mặt bên D. Các đường chéo . Câu 20. Cho đa thức
. Câu nào sau đây là SAI? A. Hê số cao nhất của là -11.
B. Hê số của các lũy thừa bâc , bâc , bâc , bâc bằng C. Hê số tự do của là D. Bâc của là Câu 21. Tam giác có trung tuyến
, trọng tâm G. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. B. C. D. Câu 22. Cho đa thức
. Các nghiệm của đa thức đã cho là A. 4. B. -2 và 2. C. 2. D. -4 và 4. Trang 2/6
Câu 23. Kết quả của phép chia bằng A. B. . C. . . D. .
Câu 24. Một bể nước có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 4m; 1,5m và 4m. Thể tích bể nước là A. B. C. D.
Câu 25. Chọn câu đúng. Nếu thì A. B. C. D.
II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN ( 5,0 điểm)
Bài 1. (0,5 đ ) Số tuổi của anh và em tỉ lệ với 3 và 2. Biết anh hơn em 6 tuổi. Tính số tuổi của anh và em.
Bài 2. (1,5 đ) Cho các đa thức; ; ; ; . Thực hiện phép tính: a) . b) .
Bài 4. (1,75đ) Cho tam giác cân tại , là trung điểm của . a) Chứng minh b) Chứng minh . c) Kẻ
(E thuộc AC). Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Tìm
điểm cách đều 3 đỉnh của tam giác .
Bài 5. (0,5đ) Chứng tỏ rằng: Tích của 4 số tự nhiên chẵn liên tiếp cộng 16 là một số chính phương. ------ HẾT ------ Trang 3/6
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2023-2024 MÔN: TOÁN 8
I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0.2 điểm Câu 123456789 0 1 Đ.a C A A A B B C C A B
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đ.a C A C B C B B A B C Câu 21 22 23 24 25 Đ.a A B C D B
II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5.0 điểm) Bài 1 Gọi
lần lượt là số tuổi của anh và em 0,25 Theo bài ra ta có và
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau cho tỉ số trên ta được 0,25 Suy ra (Thỏa mãn) (Thỏa mãn)
Vậy số anh 18 tuổi, em 12 tuổi.
Bài 2 a) (0,75 đ ) Thực hiện phép tính 0,25 0,5
b) (0,75 đ ) Thực hiện phép tính 0,25 0,25 0 0,25 Vậy Trang 4/6
Bài 3 Thể tích của phòng họp là 0,25 0,5
Dựa vào bảng đã cho thì ta nên chọn máy điều hoà có công suất là Bài 4 0,25 a) Xét và có
(Do tam giác ABC cân tại A) 0,25
(Vì M là trung điểm của BC) chung 0,25 Suy ra 0,25 b) Ta có (theo câu a) nên (hai góc tương ứng) Mà 0,25 Do đó . Suy ra (đpcm!)
c) tại trung điểm M của BC nên AM là đường trung trực của BC. (1) Có
tại E, K nằm trên tia đối EB và EB = EK (théo gt) 0,25
Suy ra AC là trung trực của BK. (2)
Từ (1) và (2) suy ra A là giao điểm hai đường trung trực của tam giác BCK, hay A là 0,25
điểm cách đều 3 đỉnh của tam giác BCK. Bài 5
Gọi bốn số tự nhiên chẵn liên tiếp là:
Tích của bốn số tự nhiên chẵn liên tiếp cộng thêm là: 0,25 Đặt ta có 0,25 Trang 5/6 Vì là số tự nhiên nên là số tự nhiên Do đó số chính phương.
Vậy tích của bốn số tự nhiên liên chẵn tiếp cộng với là một số chính phương. Trang 6/6
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II ÂN THI NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: TOÁN 7 ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề có 03 trang)
Họ, tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………. Mã đề thi 200
I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Chọn và viết vào bài kiểm tra chữ in hoa đầu phương án đúng trong các câu dưới đây.
Câu 1. Trực tâm của tam giác là giao điểm của
A. ba đường phân giác B. ba đường trung tuyến C. ba đường cao D. ba đường trung trực Câu 2. Cho tam giác có
. Kết luận nào sau đây đúng? A. . B. . C. D. . .
Câu 3. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Ba đường cao luôn đồng quy tại một điểm. B. Ba đường cao luôn vuông góc với nhau.
C. Ba đường cao không đồng quy tại một điểm.D. Ba đường cao luôn song song với nhau. Câu 4. Cho ba điểm
thẳng hàng và nằm giữa và
.Trên đường thẳng vuông góc với
tại ta lấy điểm . Khi đó A. B. C. D. Câu 5. Cho đa thức sau
. Các nghiệm của đa thức đã cho là A. B. . và . C. . D. và
Câu 6. Đa thức dư của phép chia là A. B. . C. . D. . .
Câu 7. Cho đa thức một biến
. Cách biểu diễn nào sau đây là sắp xếp theo
lũy thừa giảm dần của biến? A. B. C. D.
Câu 8. Giá trị của thỏa mãn là A. .B. C. . .D. . Câu 9. Hình lập phương có
A. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
B. 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh.
C. 6 mặt, 8 cạnh,12 đỉnh.
D. 6 đỉnh, 8 cạnh,12 mặt.
Câu 10. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Ba đường trung trực của tam giác đồng quy tại một
điểm. Điểm này cách đều….của tam giác đó" A. hai đỉnh B. ba đỉnh C. hai cạnh D. ba cạnh
Câu 11. Một chiếc thùng bằng gỗ đựng đồ dạng hình hộp chữ nhật. Có chiều dài 7m, chiều rộng
25dm, chiều cao 2m. Bác Huệ thuê thợ sơn xung quanh bốn mặt ngoài của chiếc thùng với giá
đồng/m2. Hỏi bác Huệ phải trả chi phí bao nhiêu đồng? Trang 1/6 A. . B. . C. . D. . Câu 12. Cho tam giác
có hai đường phân giác và cắt nhau tại . Khi đó: A. là phân giác của góc .
B. là trung tuyến kẻ từ . C.
là trung trực của cạnh . D. là đường cao kẻ từ .
Câu 13. Một hộp phấn có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước chiều dài, chiều rộng, chiều cao
lần lượt là 4cm, 15mm và 7cm. Diện tích xung quanh của chiếc hộp là A. B. C. D.
Câu 14. Tích của hai đa thức và bằng A. B. C. D. Câu 15. Cho tỉ lệ thức sai là A. B. C. D.
Câu 16. Kết quả của phép chia bằng A. B. C. D.
Câu 17. Tam giác ABC có trung tuyến
và trọng tâm G. Độ dài đoạn là A. 3 cm B. 6 cm C. 4,5 cm D. 4 cm Câu 18.
Biểu thức đại số nào sau đây biểu thị chu vi hình chữ nhật có chiều dài bằng x(cm) và chiều rộng ít hơn chiều dài là 2cm ( ). A. B. . C. .D. . Câu 19.
Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau Hình hộp chữ nhật có A. Các đỉnh . B. Các cạnh . C. Hai mặt đáy và bốn mặt bên D. Các đường chéo . Câu 20. Cho đa thức
. Câu nào sau đây là SAI? A. Hê số cao nhất của là -11.
B. Hê số của các lũy thừa bâc , bâc , bâc , bâc bằng C. Hê số tự do của là D. Bâc của là Câu 21. Tam giác có trung tuyến
, trọng tâm G. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. B. C. D. Câu 22. Cho đa thức
. Các nghiệm của đa thức đã cho là A. 4. B. -2 và 2. C. 2. D. -4 và 4. Trang 2/6
Câu 23. Kết quả của phép chia bằng A. B. . C. . . D. .
Câu 24. Một bể nước có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 4m; 1,5m và 4m. Thể tích bể nước là A. B. C. D.
Câu 25. Chọn câu đúng. Nếu thì A. B. C. D.
II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN ( 5,0 điểm)
Bài 1. (0,5 đ ) Số tuổi của anh và em tỉ lệ với 3 và 2. Biết anh hơn em 6 tuổi. Tính số tuổi của anh và em.
Bài 2. (1,5 đ) Cho các đa thức; ; ; ; . Thực hiện phép tính: a) . b) .
Bài 4. (1,75đ) Cho tam giác cân tại , là trung điểm của . a) Chứng minh b) Chứng minh . c) Kẻ
(E thuộc AC). Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Tìm
điểm cách đều 3 đỉnh của tam giác .
Bài 5. (0,5đ) Chứng tỏ rằng: Tích của 4 số tự nhiên chẵn liên tiếp cộng 16 là một số chính phương. ------ HẾT ------ Trang 3/6
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2023-2024 MÔN: TOÁN 8
I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0.2 điểm Câu 123456789 0 1 Đ.a C A A A B B C C A B
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đ.a C A C B C B B A B C Câu 21 22 23 24 25 Đ.a A B C D B
II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5.0 điểm) Bài 1 Gọi
lần lượt là số tuổi của anh và em 0,25 Theo bài ra ta có và
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau cho tỉ số trên ta được 0,25 Suy ra (Thỏa mãn) (Thỏa mãn)
Vậy số anh 18 tuổi, em 12 tuổi.
Bài 2 a) (0,75 đ ) Thực hiện phép tính 0,25 0,5
b) (0,75 đ ) Thực hiện phép tính 0,25 0,25 0 0,25 Vậy Trang 4/6
Bài 3 Thể tích của phòng họp là 0,25 0,5
Dựa vào bảng đã cho thì ta nên chọn máy điều hoà có công suất là Bài 4 0,25 a) Xét và có
(Do tam giác ABC cân tại A) 0,25
(Vì M là trung điểm của BC) chung 0,25 Suy ra 0,25 b) Ta có (theo câu a) nên (hai góc tương ứng) Mà 0,25 Do đó . Suy ra (đpcm!)
c) tại trung điểm M của BC nên AM là đường trung trực của BC. (1) Có
tại E, K nằm trên tia đối EB và EB = EK (théo gt) 0,25
Suy ra AC là trung trực của BK. (2)
Từ (1) và (2) suy ra A là giao điểm hai đường trung trực của tam giác BCK, hay A là 0,25
điểm cách đều 3 đỉnh của tam giác BCK. Bài 5
Gọi bốn số tự nhiên chẵn liên tiếp là:
Tích của bốn số tự nhiên chẵn liên tiếp cộng thêm là: 0,25 Đặt ta có 0,25 Trang 5/6 Vì là số tự nhiên nên là số tự nhiên Do đó số chính phương.
Vậy tích của bốn số tự nhiên liên chẵn tiếp cộng với là một số chính phương. Trang 6/6