ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1
(Đề có 3 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUÓI KÌ I LỚP 11
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ………………………………………………
Số báo danh: ………………………………………………….
Cho nguyên tử khối: H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, K = 39, Ca = 40, Br = 80.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án. (3 điểm)
Câu 1. Cho phương trình hóa học ca phn ng sn xut ammonia trong công nghip:
o
xt,t ,P
2 2 3
N (g) 3H (g) 2NH (g) H 91,8kJ+ =
Cân bng hoá hc s chuyn dch v phía to ra nhiều ammonia hơn khi
A. gim nồng độ ca khí nitrogen. B. tăng nhiệt độ ca h phn ng.
C. gim nồng độ ca khí hydrogen. D. tăng áp suất ca h phn ng.
Câu 2. Trong dung dch nước, cation kim loi mnh, gc acid mnh không b thu phân, còn cation kim
loi trung bình yếu b thu phân tạo môi trường acid, gc acid yếu b thu phân tạo môi trường base.
Dung dch muối nào sau đây có pH < 7?
A. FeCl
3
. B. KCl. C. Na
2
CO
3
. D. Na
2
SO
4
.
Câu 3. Trong các phn ng sau, phn ứng nào nitrogen đóng vai trò chất kh?
A.
22
N O 2NO+ ⎯⎯
. B.
o
xt,t ,P
2 2 3
N 3H 2NH+
.
C. 3Mg + N
2
o
t
Mg
3
N
2
. D. 6Li + N
2
o
t
2Li
3
N.
Câu 4. X là hp cht của nitrogen. X được s dụng làm phân bón đồng thời cũng có thể được s dụng để
điều chế một lượng nh khí cười (N
2
O). X có th
A. Ammonium chloride. B. Ammonium nitrate.
C. Ammonium nitrite. D. Ammonium carbonate.
Câu 5. Cho dung dịch HNO
3
tác dụng với các chất sau: NH
3
, CaO, Au, NaOH. Sphản ứng trong đó HNO
3
đóng vai trò acid theo thuyết Brønsted – Lowry
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 6. điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ c phân tử sulfur. Số nguyên tử
trong mỗi phân tử sulfur là
A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.
Câu 7. Trong các hp cht sau, cht nào hp cht hữu cơ?
A. CO
2
. B. CH
3
COONa. C. Na
2
CO
3
. D. Al
4
C
3
.
Câu 8. Cht lng cần tách được chuyển sang pha hơi, rồi làm lạnh cho hơi ngưng tụ, thu ly cht lng
khong nhiệt độ thích hợp đây là cách tiến hành của phương pháp nào sau đây?
A. Phương pháp chưng cất. B. Phương pháp chiết.
C. Phương pháp kết tinh. D. Sắc kí cột.
Câu 9. Chn phát biu sai? Trong hp cht hữu cơ
A. các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và trật tự nhất định.
B. các nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành mạch C dạng thẳng, vòng và nhánh.
C. tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học.
D. carbon có hai hóa trị là II và IV.
Câu 10. Cặp chất nào dưới đây là đồng đẳng của nhau?
A. CH
3
CH = CH
2
và CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
.
B. CH
2
= CH CH = CH
2
và CH
3
C ≡ C – CH
3
.
C. CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
và (CH
3
)
2
CHCH
3
.
D. CH
2
= CH CH = CH
2
và CH
2
= C(CH
3
) CH = CH
2
.
Câu 11. Phương pháp sắc kí ct có th được dùng để tách các hp cht estriol, estradiol và estrone ra khi
hn hp. Sau mt thi gian có s tách các chất như trong sơ đồ Hình 1.
Hình 1. Tách các hp cht estriol, estradiol và estrone
Biết th t gim dn kh năng hp ph bởi pha tĩnh các chất trên như sau: Estriol
Estradiol
Estrone.
Xác định mi cht các th t X, Y, Z trong Hình 1.
A. X - Estradiol, Y - Estriol, Z - Estrone. B. X - Estriol, Y - Estrone, Z - Estradiol.
C. X - Estriol, Y - Estradiol, Z - Estrone. D. X - Estrone, Y - Estradiol, Z - Estriol.
Câu 12. Khi thêm t t dung dịch sulfuric acid đậm đặc vào cốc nước nhiệt độ thường, người ta nhn
thy
A. cốc nước nóng lên do quá trình to nhit.
B. cốc nước lạnh đi do quá trình thu nhiệt.
C. có khói trng bc lên do
24
H SO
đặc có tính oxi hoá mnh.
D. có kết ta trng do
24
H SO
to kết ta vi nhiu cht.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (2 điểm)
Câu 1. Cho dãy chuyển hoá dưới đây:
(1) (2) (3) (4)
2 2 3 2 4 4 2 4
FeS SO SO H SO (NH ) SO
a) Có hai phn ng mà nguyên t lưu huỳnh trong hp chất đóng vai trò là chất kh.
b) Sn phm ca phn ng (4) có th dùng làm phân bón.
c) Không th phân bit SO
2
SO
3
bng dung dch BaCl
2
.
d) Vi 1 tn FeS
2
ban đầu thì khối lượng (NH
4
)
2
SO
4
thu được là 377,3 kg. Biết hiu sut mi phn ng (1),
(2), (3) là 70%, ca phn ng (4) là 100%.
Câu 2. Cho ph hng ngoi ca cht hữu cơ X (C
2
H
6
O) Hình 2 dưới đây:
Hình 2. Phổ hồng ngoại của X
a) X có cha nhóm chc -OH alcohol.
b) Tng s nguyên t trong mt phân t X là 9.
c) Có 2 công thc cu to tho mãn tính cht ca X.
d) Công thức đơn giản nht ca X là
3
CH O
.
PHN III. Câu hi trc nghim yêu cu tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. (2 điểm)
Câu 1. Trong phân t ammonia, bao nhiêu cp electron dùng chung gia nguyên t nitrogen vi các
nguyên t hydrogen?
Câu 2. "H acid" ln nht thế gii là h Kawah Ijen, miền Đông đảo Java, Indonesia. Giá tr pH của nước
trong h dao động t 0,13 đến 0,50 ch yếu do sulfuric acid gây nên. Nếu ly 10 mL mẫu nước h pH
bng 0,15 thì cn bao nhiêu mL dung dch
NaOH 0,1M
để trung hoà. (Làm tròn kết qu đến hàng phn
i).
Câu 3. Phenolphthalein là cht ch th màu, thường được dùng trong chuẩn độ acid - base. Công thc cu
to của phenolphthalein được biu diễn như hình bên.
Tng s nguyên t C có trong phenolphthalein là bao nhiêu?
Câu 4. Oleum Z (H
2
SO
4
.nSO
3
) được tạo thành khi cho 100 kg dung dịch H
2
SO
4
98% hấp thụ hoàn toàn 30
kg SO
3
. Phần trăm khối lượng SO
3
trong Z là b%. Xác định giá trị của b. (Không làm tròn kết quả các phép
tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười).
PHN IV. Câu hi t lun. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 3. (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Xét các hệ cân bằng sau trong một bình kín:
(1)
o
2 2 r 298
C(s) H O(g) CO(g) H (g) H 131 kJ+ + =
ˆ ˆ
V
ˆ ˆ
(2)
o
2 2 2 r 298
CO(g) H O(g) CO (g) H (g) H 41 kJ+ + =
ˆ ˆ
V
ˆ ˆ
Các cân bằng trên chuyển dịch như thế nào (chiều thuận, chiều nghịch, không chuyển dịch) khi biến đổi
các điều kiện sau:
a) Tăng nhiệt độ.
b) Thêm một lượng hơi nước.
Câu 2 (1 điểm): Dựa vào kiến thức của bản thân kết hợp với việc nghiên cứu SGK, em hãy cho biết nguồn
gốc sinh ra và tác hại của khí sulfur dioxide?
Câu 3 (1 điểm): Acetone mt hp cht hữu dùng để làm sch dng c trong phòng thí nghim, ty
rửa sơn móng tay…. Kết qu phân tích nguyên t của acetone như sau: 62,07% C; 27,59% O về khối lượng,
còn li là hydrogen. Biết phân t khi của acetone được xác định thông qua ph khối lượng dưới đây:
Thiết lp công thc phân t ca acetone.
------------------------- HẾT -------------------------
- Thí sinh không sử dụng tài liệu.
- Giám th không gii thích gì thêm.

Preview text:


ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1
ĐỀ KIỂM TRA CUÓI KÌ I LỚP 11 MÔN: HÓA HỌC (Đề có 3 trang)
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ……………………………………………… Mã đề thi: 1101
Số báo danh: ………………………………………………….
Cho nguyên tử khối: H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, K = 39, Ca = 40, Br = 80.
PHẦN I.
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án. (3 điểm)
Câu 1. Cho phương trình hóa học của phản ứng sản xuất ammonia trong công nghiệp: o xt ,t ,P N (g) + 3H (g) 2NH (g) H  = 9 − 1,8kJ 2 2 3
Cân bằng hoá học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra nhiều ammonia hơn khi
A. giảm nồng độ của khí nitrogen.
B. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
C. giảm nồng độ của khí hydrogen.
D. tăng áp suất của hệ phản ứng.
Câu 2. Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thuỷ phân, còn cation kim
loại trung bình và yếu bị thuỷ phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thuỷ phân tạo môi trường base.
Dung dịch muối nào sau đây có pH < 7? A. FeCl3. B. KCl. C. Na2CO3. D. Na2SO4.
Câu 3. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào nitrogen đóng vai trò chất khử? o A. N + O ⎯⎯ →2NO . B. xt,t ,P N + 3H 2NH . 2 2 2 2 3 o t o t C. 3Mg + N ⎯⎯ → ⎯⎯→ 2 Mg3N2. D. 6Li + N2 2Li3N.
Câu 4. X là hợp chất của nitrogen. X được sử dụng làm phân bón đồng thời cũng có thể được sử dụng để
điều chế một lượng nhỏ khí cười (N2O). X có thể là A. Ammonium chloride. B. Ammonium nitrate. C. Ammonium nitrite. D. Ammonium carbonate.
Câu 5. Cho dung dịch HNO3 tác dụng với các chất sau: NH3, CaO, Au, NaOH. Số phản ứng trong đó HNO3
đóng vai trò acid theo thuyết Brønsted – Lowry là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 6. Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử
trong mỗi phân tử sulfur là A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.
Câu 7. Trong các hợp chất sau, chất nào là hợp chất hữu cơ? A. CO2. B. CH3COONa. C. Na2CO3. D. Al4C3.
Câu 8. Chất lỏng cần tách được chuyển sang pha hơi, rồi làm lạnh cho hơi ngưng tụ, thu lấy chất lỏng ở
khoảng nhiệt độ thích hợp đây là cách tiến hành của phương pháp nào sau đây?
A. Phương pháp chưng cất.
B. Phương pháp chiết.
C. Phương pháp kết tinh.
D. Sắc kí cột.
Câu 9. Chọn phát biểu sai? Trong hợp chất hữu cơ
A. các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và trật tự nhất định.
B. các nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành mạch C dạng thẳng, vòng và nhánh.
C. tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học.
D. carbon có hai hóa trị là II và IV.
Câu 10. Cặp chất nào dưới đây là đồng đẳng của nhau?
A. CH3CH = CH2 và CH3 – CH2 – CH2 – CH3.
B. CH2 = CH – CH = CH2 và CH3C ≡ C – CH3.
C. CH3CH2CH2CH3 và (CH3)2CHCH3.
D. CH2 = CH – CH = CH2 và CH2 = C(CH3) – CH = CH2.
Câu 11. Phương pháp sắc kí cột có thể được dùng để tách các hợp chất estriol, estradiol và estrone ra khỏi
hỗn hợp. Sau một thời gian có sự tách các chất như trong sơ đồ Hình 1.
Hình 1. Tách các hợp chất estriol, estradiol và estrone
Biết thứ tự giảm dần khả năng hấp phụ bởi pha tĩnh các chất trên như sau: Estriol  Estradiol  Estrone.
Xác định mỗi chất ở các thứ tự X, Y, Z trong Hình 1.
A. X - Estradiol, Y - Estriol, Z - Estrone.
B. X - Estriol, Y - Estrone, Z - Estradiol.
C. X - Estriol, Y - Estradiol, Z - Estrone.
D. X - Estrone, Y - Estradiol, Z - Estriol.
Câu 12. Khi thêm từ từ dung dịch sulfuric acid đậm đặc vào cốc nước ở nhiệt độ thường, người ta nhận thấy
A. cốc nước nóng lên do quá trình toả nhiệt.
B. cốc nước lạnh đi do quá trình thu nhiệt.
C. có khói trắng bốc lên do H SO đặc có tính oxi hoá mạnh. 2 4
D. có kết tủa trắng do H SO tạo kết tủa với nhiều chất. 2 4
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (2 điểm)
Câu 1. Cho dãy chuyển hoá dưới đây: (1) (2) (3) (4) FeS ⎯⎯ S → O ⎯⎯ S
→ O ⎯⎯→H SO ⎯⎯→(NH ) SO 2 2 3 2 4 4 2 4
a) Có hai phản ứng mà nguyên tố lưu huỳnh trong hợp chất đóng vai trò là chất khử.
b) Sản phẩm của phản ứng (4) có thể dùng làm phân bón.
c) Không thể phân biệt SO2 và SO3 bằng dung dịch BaCl2.
d) Với 1 tấn FeS2 ban đầu thì khối lượng (NH4)2SO4 thu được là 377,3 kg. Biết hiệu suất mỗi phản ứng (1),
(2), (3) là 70%, của phản ứng (4) là 100%.
Câu 2. Cho phổ hồng ngoại của chất hữu cơ X (C2H6O) ở Hình 2 dưới đây:
Hình 2. Phổ hồng ngoại của X
a) X có chứa nhóm chức -OH alcohol.
b) Tổng số nguyên tử trong một phân tử X là 9.
c) Có 2 công thức cấu tạo thoả mãn tính chất của X.
d) Công thức đơn giản nhất của X là CH O . 3
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. (2 điểm)
Câu 1. Trong phân tử ammonia, có bao nhiêu cặp electron dùng chung giữa nguyên tử nitrogen với các nguyên tử hydrogen?
Câu 2. "Hồ acid" lớn nhất thế giới là hồ Kawah Ijen, miền Đông đảo Java, Indonesia. Giá trị pH của nước
trong hồ dao động từ 0,13 đến 0,50 chủ yếu do sulfuric acid gây nên. Nếu lấy 10 mL mẫu nước hồ có pH
bằng 0,15 thì cần bao nhiêu mL dung dịch NaOH 0,1M để trung hoà. (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 3. Phenolphthalein là chất chỉ thị màu, thường được dùng trong chuẩn độ acid - base. Công thức cấu
tạo của phenolphthalein được biểu diễn như hình bên.
Tổng số nguyên tử C có trong phenolphthalein là bao nhiêu?
Câu 4. Oleum Z (H2SO4.nSO3) được tạo thành khi cho 100 kg dung dịch H2SO4 98% hấp thụ hoàn toàn 30
kg SO3. Phần trăm khối lượng SO3 trong Z là b%. Xác định giá trị của b. (Không làm tròn kết quả các phép
tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười).

PHẦN IV. Câu hỏi tự luận. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Xét các hệ cân bằng sau trong một bình kín: (1) o
C(s) + H O(g) ˆ‡ ˆ †ˆ CO(g) + H (g) V H =131 kJ 2 2 r 298 (2) o
CO(g) + H O(g) ˆ‡ ˆ †ˆ CO (g) + H (g) V H = 4 − 1 kJ 2 2 2 r 298
Các cân bằng trên chuyển dịch như thế nào (chiều thuận, chiều nghịch, không chuyển dịch) khi biến đổi các điều kiện sau: a) Tăng nhiệt độ.
b) Thêm một lượng hơi nước.
Câu 2 (1 điểm): Dựa vào kiến thức của bản thân kết hợp với việc nghiên cứu SGK, em hãy cho biết nguồn
gốc sinh ra và tác hại của khí sulfur dioxide?
Câu 3 (1 điểm): Acetone là một hợp chất hữu cơ dùng để làm sạch dụng cụ trong phòng thí nghiệm, tẩy
rửa sơn móng tay…. Kết quả phân tích nguyên tố của acetone như sau: 62,07% C; 27,59% O về khối lượng,
còn lại là hydrogen. Biết phân tử khối của acetone được xác định thông qua phổ khối lượng dưới đây:
Thiết lập công thức phân tử của acetone.
------------------------- HẾT -------------------------
- Thí sinh không sử dụng tài liệu.
- Giám thị không giải thích gì thêm.