







Preview text:
1. Mục đích của lưu thông tư bản là gì? Là giá trị sử dụng
Là giá trị sử dụng lớn hơn giá trị sử dụng ban đầu Là giá trị.
*Là giá trị lớn hơn giá trị ban đầu
2. Người tiêu dùng đóng vai trò như thế nào trong nền kinh tế? Là chủ thể trung gian
Là chủ thể điều tiết hoạt động của nền kinh tế
Là chủ thể kết nối sản xuất và tiêu dùng
*Là động lực và định hướng sự phát triển của sản xuất
3. Chọn phương án đúng nhất về vai trò của cách mạng công nghiệp:
Thực hiện điều chỉnh, phát triển và hoàn thiện quan hệ sản xuất xã hội
*Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, hoàn thiện quan hê sản xuất và đổi mới phương thức quản trị
Phát triển nguồn nhân lực, khoa học công nghệ, nâng cao năng suất lao động và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
4. Trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa, tiền vận động theo công thức nào? H-T-H H-T-H’ *T-H-T T-H-T’
10. Sự vận động của các hiện tượng và quá trình kinh tế bị chi phối bởi lực lượng khách quan nào? Các quan hệ kinh tế *Các quy luật kinh tế
Các quy tắc, luật lệ kinh tế Các chính sách kinh tế
11. Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến lượng cung hàng hóa? *Giá cả hàng hóa Quy mô sản xuất Khả năng sản xuất Chi phí sản xuất
12. Điều kiện hình thành tỷ suất lợi huận bình quân là gì?
*Sự tự do di chuyển của tư bản và sức lao động trong nền kinh tế
Sự mở rộng của quy mô sản xuất
Sự phát triển của khoa học kỹ thuật.
Sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản
13. Lợi nhuận là biểu hiện lợi ích kinh tế của chủ thể nào? Người cho vay
Chủ doanh nghiệp và người cho vay
Người gửi tiền vào ngân hàng *Chủ doanh nghiệp
14. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư
tương đối giống nhau ở điểm nào?
Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động
*Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư
Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư và làm giảm giá trị sức lao động của công nhân.
Đều dựa trên cơ sở kéo dài thời gian lao động tất yếu
15. Chọn phương án đúng nhất về hình thức biểu hiện bên ngoài của giá trị hàng hóa? *Giá trị trao đổi
Giá trị trao đổi, giá cả Giá cả
Một số lượng tiền nhất định
16. Để hạn chế khuyết tật của thị trường, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và đảm bảo công bằng
xã hội thì cần đến vai trò quản lý của chủ thể nào?
Đảng cộng sản và nhà nước *Nhà nước XHCN Đảng cộng sản Giai cấp công nhân
17. Trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn, tiền vận động theo công thức nào? *H-T-H H-T-H’ T-H-T T-H-T’
18. Nhận định nào sau đây sai?
Kinh tế thị trường là sản phẩm của văn minh nhân loại
Kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển cao
*Kinh tế thị trường là sản phẩm riêng của chủ nghĩa tư bản
Kinh tế thị trường vừa có nhiều ưu thế vừa có những khuyết tật
19. Điền vào chỗ trống sau để có nhận định đúng:... Là những hình thức phân phối phản ánh
định hướng XHCN của nền kinh tế thị trường.
Phân phối theo lao động và theo phúc lợi xã hội
*Phân phối theo lao động và hiệu quả kinh tế
Phân phối theo tài sản và vốn góp
Phân phối theo nhu cầu và theo phúc lợi xã hội
20. Để thu được lợi ích tối đa trong sản xuất và tiêu thụ hàng hóa, các doanh nghiệp
trong cùng một ngành sẽ phải thực hiện biện pháp gì?
Tự do di chuyển vón từ ngành có lợi nhuận thấp sang ngành có lợi nhuận cao.
Tăng cường độ lao động
*Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động để hạ giá thành sản phẩm
Kéo dài thời gian làm viêc của người lao động
21. Một nhà tư bản đầu tư một lượng tư bản là 600 với cấu tạo hữu cơ 4/1; tỷ suất lợi
nhuận là 30% thì tỉ suất giá trị thặng dư là bao nhiêu? M’ = 250% *M’ = 150% M’ = 100% M’ = 200%
22. Đặc điểm cơ bản của mô hình công nghiệp hóa của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới là gì?
Uu tiên phát triển công nghiệp trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.
Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng theo cơ chế kế hoạch hóa tập trung.
Quá trình công nghiệp hóa diễn ra tuần tự từ phát triển công nghiệp nhem nông nghiệp sang
phát triển công nghiệp nặng.
*Thực hiện chiến lược công nghiệp rút ngắn, đẩy mạnh xuất khẩu, phát triển sản xuất trong
nước thay thế bằng nhập khẩu.
23. Việt Nam chính thức trở thành thành viên của tổ chức thương mại thế giới (WTO) vào thời điểm nào? 07/11/2006 11/01/2006 *11/01/2007 07/11/2007
24. Vì sao trong giai đoạn hiện nay luồng xuất khẩu của đại bộ phận tư bản lại chảy
qua lại giữa các nước tư bản phát triển với nhau?
Do sự ra đời của các trung tâm tài chính ở các nước tư bản phát triển tạo điều kiện thu hút
vốn đầu tử ở các quốc gia này.
Do sự đổi mới chính sách đầu tư nước ngoài của các nước tư bản phát triển.
*Vì các nước này đã phát triển các ngành có hàm lượng khoa học – kỹ thuật cao và lượng
vốn lớn mang lại lợi nhuận cao.
Vì các nước tư bản phát triển có kết cấu hạ tầng tiên tiến, chế độ chính trị ổn định nên tỷ suất lợi nhuận cao.
25. Sau khi kết nạp vào hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á, Việt Nam cam kết thực
hiện AFTA bắt đầu từ thời gian nào? Từ 07/11/2006 Từ 28/07/1995 15/11/1998 *Từ 01/01/1996
26. Phương án nào sau đây không phải là nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự ra đời của
chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước?
Lực lượng sản xuất phát triển
Phân công lao động xã hội phát triển
Phân hóa giàu nghèo, mâu thuẫn giai cấp Xu hướng quốc tế hóa
*Mâu thuẫn đối kháng giữa giai cấp tư sản với giai cấp vô sản đòi hỏi nhà nước phải có các chính sách
27. Phạm trù nào nói lên trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân? A. Tỷ suất lợi nhuận B. Giá trị thặng dư
C. Khối lượng giá trị thặng dư
*D. Tỷ suất giá trị thặng dư
28. Chọn phương án đúng về biểu hiện mới của độc quyền nhà nước trong điều kiện ngày nay?
A. Sở hữu nhà nước ở các nước tư bản ngày càng tămg
*B. Thể chế đa nguyên trong phân chia quyền lực nhà nước trở thành phổ biến
C. Độc quyền nhà nước trở thành công cụ để nhà nước điều tiết nền kinh tế
D. Sự kết hợp chặt chẽ về nhân sự giữa nhà nước tư sản và các tổ chức độc quyền
29. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: ….. là nền kinh tế hàng hóa phát triển cao, ở mọi
q và trao đổi đều được thông qua thị trường, chịu sự tác động, điều tiết của các quy luật thị trường A. Kinh tế tri thức B. Kinh tế nhà nước *C. Kinh tế thị trường D. Cơ chế thị trường
30. Phương án nào sau đây phải là đặc điểm của nền kinh tế tri thức?
A. Công nghệ thông tin được ứng dụng rộng rãi
B. Mọi hoạt động đều liên quan đến toàn cầu hóa
*C. Tri thức trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
D. Lao động là nguồn lực quan trọng hàng đầu
31. Nội dung nào thể hiện sự khác biệt cơ bản nhất của kinh tế thị trường định hướng XHCN
với kinh tế thị trường TBCN?
*A. Mục tiêu của nền kinh tế thị trường
B. Quan hệ phân phối thu nhập
C. Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
D. Quan hệ tổ chức, quản lí đối với quá trình sản xuất
32. Học thuyết kinh tế nào sau đây xác định đối tượng nghiên cứu là các quan hệ xã hội của
sản xuất và trao đổi được đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng
sản xuất và kiến trúc thượng tầng?
*A. Kinh tế chính trị Mác Lênin
B. Chủ nghĩa trọng thương C. Chủ nghĩa trọng nông
D. Kính tế chính trị cổ điển Anh
33. Trong các hình thức cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế, hình thức nào là quyết liệt nhất?
A. Cạnh tranh giữa người tiêu dùng với nhau
B. Cạnh tranh giữa người sản xuất với người tiêu dùng
*C. Cạnh tranh giữa người sản xuất với nhau
D. Hình thức cạnh tranh nào cũng quyết liệt
34. Vì sao các tổ chức độc quyền áp đặt được giá cả độc quyền?
A. Vì các tổ chức độc quyền chi phối được hoạt động lưu thông hàng hóa
B. Vì các tổ chức độc quyền hạ thấp được chi phí sản xuất, giá thành sản phẩm
C. Vì các tổ chức độc quyền có quy mô vốn đầu tư lớn, có khả năng thâu tóm hoạt dộng sản xuất
*D. Vì các tổ chức độc quyền chiếm được địa vị độc quyền về sản xuất và tiêu thụ hàng hóa
35. Nguyên nhân hình thành lợi nhuận bình quân là gì?
A. Sự thỏa hiệp giữa các nhà tư bản trong quá trình phân chia giá trị thặng dư
B. Sự phát triển của KHKT và sự áp dụng vào sản xuất của các nhà tư bản
*C. Sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản ở các nghành sản xuất khác nhau
D. Sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản trong nội bộ một nghành sản xuất
36. Trong các đặc trưng của nền kinh tế thị trường ở Việt Nam, đặc trưng nào phản ánh tính định hướng XHCN?
A. Về quan hệ giữa gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội *B. Về mục tiêu
C. Về quan hệ sở hữu và thành phần kinh tế D. Về quan hệ quản lí
37. Nguồn gốc duy nhất của tư bản tích lũy là gì?
*A. Là lao động của công nhân làm thuê
B. Là sự áp dụng KH công nghệ hiện đại của các nhà tư bản
C. Là sự tiết kiệm chi phí cá nhân của nhà tư bản
D. Là sự mở rộng quy mô sản xuất
38. Đối tượng nghiên cứu của KTCT Mác – Leenin?
A. Là những biểu hiện cụ thể của kiến trúc thượng tầng
*B. Là các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi được đặt trong sự liên hệ biện chứng với … lực
lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
C. Là lực lượng sản xuất, biểu hiện mqh giữa con người với tự nhiên
D. Là quan hệ giữa con người trong một lĩnh vực, một khía cạnh của nền sản xuất xã hội
39. Phương án nào sau đây không thể hiện vai trò tích cực của chủ nghĩa tư bản?
A. Phát triển lực lượng sản xuất
B. Chuyển nền sản xuất nhỏ thành sản xuất lớn hiện đại
*C. Tạo sự phù hợp giữa lực lượng sản xuất về quan hệ sản xuất
D. Thực hiện xã hội hóa sản xuất
40. Năng suất lao động phụ thuộc vào nhân tố nào?
A. Sự phát triển của KHKT và của công cụ lao động
B. Tính chất phức tạp của lao động, quá trình đào tạo về kỹ năng, nghiệp vụ
C. Sức khỏe, thể chất, tâm lí và trình độ thành thạo của người lao động, công tác tổ chức và kỷ luật lao động
*D. Trình độ của người lao động, khoa học kỹ thuật, sự kết hợp xã hội của quá trình sản xuất, quy
mô sản xuất, điều kiện tự nhiên