Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 1
KIỂM TRA GIA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2025 2026
Môn: Hóa học 11 Lần thứ 2
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương
án.
NAP 1: Cho cân bằng hoá học: N
2
(g) + 3H
2
(g) 2NH
3
(g); phản ứng thuận là phản ứng toả
nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
A. thay đổi áp suất của hệ. B. thay đổi nồng độ N
2
.
C. thay đổi nhit độ. D. thêm chất xúc tác Fe.
NAP 2: Cho phn úng hoá hc sau: Br
2
+H
2
2HBr
Biu thc hng s cân bng
(
)
C
K
ca phn ng trên là
A.
[ ][ ]
C
2 2
2[HBr]
K
Br H
=
. B.
[ ][ ]
2
C
2 2
[HBr]
K
H Br
=
C.
[
]
[
]
2 2
C
2
H Br
K
[HBr]
=
. D.
[
]
[
]
2 2
C
H Br
K
2[HBr]
=
.
NAP 3: Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận v
t
tốc độ phản ứng nghịch v
n
trạng thái
cân bằng được biểu diễn như thế nào?
A. v
t
= 2v
n
. B. v
t
= v
n
≠ 0. C. v
t
= 0,5v
n
. D. v
t
= v
n
= 0.
NAP 4: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chấtc tác. B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất. D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
NAP 5: Trong t nhiên, phn ng giữa nitrogen oxygen (trong cơn mưa dông kèm sm sét)
là khởi đầu cho quá trình to và cung cp loi phân bón nào cho cây?
A. Phân kali. B. Phân đạm ammonium.
C. Phân lân. D. Phân đạm nitrate.
NAP 6: Dung dch nào dẫn điện được
A. NaCl B. C
2
H
5
OH C. HCHO D. C
6
H
12
O
6
NAP 7: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
A. H
2
S, H
2
SO
3
, H
2
SO
4
. B. H
2
CO
3
, H
3
PO
4
, CH
3
COOH, Ba(OH)
2
.
C. H
2
S, CH
3
COOH, HClO. D. H
2
CO
3
, H
2
SO
3
, HClO, Al
2
(SO
4
)
3
.
NAP 8: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch có pH = 9 thì giấy quỳ tím chuyển thành màu:
A. Đỏ. B. Xanh. C. Không đổi màu. D. Màu vàng.
NAP 9: nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mt hoạt động hóa hc là do
A. nitrogen có bán kính nguyên t nh.
B. nitrogen có đ âm điện ln nht trong nhóm.
C. phân t nitrogen có liên kết ba khá bn.
D. phân t nitrogen không phân cc.
NAP 10
:
Hiện tượng mưa acid là do không khí bị ô nhim bởi các khí nào sau đây?
A. SO
2
, NO, NO
2
. B. NO, CO, CO
2
. C. CH
4
, HCl, CO. D. Cl
2
, CH
4
, SO
2
.
NAP 11: Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO
3
thì HNO
3
chỉ thể hiện tính oxi hoá là:
A. Mg, H
2
S, S, Fe
3
O
4
, Fe(OH)
2
. B. Al, FeCO
3
, HI, CaO, FeO.
C. Cu, C, Fe
2
O
3
, Fe(OH)
2
, SO
2
. D. Na
2
SO
3
, P, CuO, CaCO
3
, Ag.
2 | Thay đổi tư duy Bứt phá thành công
NAP 12
:
Cho 5,6 gam CO 5,4 gam H
2
O vào mt bình kín dung tích không đổi 10 lít. Nung
nóng bình mt thi gian 830
o
C để h đạt đến trng thái cân bng:
CO(g) + H
2
O (g) CO
2
(g) + H
2
(g) K
C
= 1
Nồng độ cân bng ca CO, H
2
O lần lượt là
A. 0,018 M và 0,008 M. B. 0,012 M và 0,024 M.
C. 0,08 M và 0,18 M. D. 0,008 M và 0,018 M.
NAP 13: Hn hợp khí X gồm N
2
H
2
tkhối so với H
2
bằng 3,6. Đun nóng X một thời gian
trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hn hợp khí Y có tỉ khối so với H
2
bằng 4. Hiệu
suất của phản ứng tổng hợp NH
3
A. 50%. B. 36%. C. 40%. D. 25%.
NAP 14: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu
2+
, 0,03 mol K
+
, x mol Cl
y mol SO
4
2
. Tổng khối
lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,03 và 0,02. B. 0,05 và 0,01. C. 0,01 và 0,03. D. 0,02 và 0,05.
NAP 15: Quá trình sản xuất ammonia trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau:
N
2
(g) + 3H
2
(g)
o
xt,t ,p
2NH
3
(g)
o
r 298
HD
= - 92 kJ
Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, cho các tác động: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất,
(3) thêm chất xúc tác, (4) giảm nhiệt độ, (5) lấy NH
3
ra khỏi hệ. Những tác động nào làm cho cân
bằng chuyển dịch theo chiều thuận?
A. (2), (3), (4). B. (1), (2), (3), (5).
C. (2), (4), (5). D. (2), (3), (4), (5).
NAP 16: Để chuẩn độ 40 mL dung dịch HCl chưa biết nồng độ đã dùng trung bình hết 34 mL
dung dịch NaOH 0,12 M. Nồng độ mol của dung dịch HCl là
A. 0,125 M. B. 0,102 M C. 0,018 M. D. 0,105 M.
NAP 17: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Mui ammonium dễ tan trong nước.
B. Mui ammonium là chất điện li mạnh.
C. Mui ammonium kém bền với nhiệt.
D. Dung dịch muối ammonium có tính chất base.
NAP 18: Cho các cân bằng sau:
(1) H
2
(g) + I
2
(g) 2HI(g) (4) 2HI(g) H
2
(g) + I
2
(g)
(2)
1
2
H
2
(g) +
1
2
I
2
(g) HI(g) (5) H
2
(g) + I
2
(s) 2HI(g)
(3) HI(g)
1
2
H
2
(g) +
1
2
I
2
(g)
Ở nhiệt độ xác định, nếu K
C
của cân bằng (1) bằng 64 thì K
C
bằng 0,125 là của cân bằng
A. (5). B. (2). C. (3). D. (4).
Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 3
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) mỗi câu, thí
sinh chọn đúng hoặc sai.
NAP 1: Thí nghiệm với dung dịch sodium chloride (a) dung dịch saccharose (b) như hình
ới:
Trong thí nghiệm trên cốc (a) đèn sáng, cốc (b) đèn không sáng.
a. Dung dịch sodium chloride chứa các phân tử NaCl chuyển động tự do.
b. Dung dịch sodium chloride chứa các hạt mang điện chuyển động tự do, gọi là các ion.
c. Dung dịch saccharose chứa các hạt mang điện chuyển động tự do.
d. Dung dịch sodium chloride và saccharose dẫn điện tốt.
NAP 2: hình phân tử nitrogen năng ng liên kết trong phân tử nitrogen như hình
ới:
a. Phân tử nitrogen gồm hai nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết ba.
b. Trong phân tử nitrogen có 2 liên kết σ và 1 liên kết π.
c. Phân tử nitrogen có năng lượng ln kết lớn nên rất khó bị phá vỡ.
d. Ở nhiệt độ cao, phân tử nitrogen rất bền, khá trơ về mặt hoá học.
NAP 3: Đồ thdưới đây biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ng thuận phản ứng nghịch theo
thời gian của phản ứng: H
2
(g) + I
2
(g) 2HI(g)
a. Đường cong (a) biểu diễn sự thay đổi tốc độ của phản ứng thuận.
b. Đường cong (b) biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng nghịch.
c. Ở trạng thái cân bằng, nồng độ của các chất H
2
, I
2
và HI bằng nhau.
d. trạng thái cân bằng, phản ứng thuận và phản ng nghịch vẫn xảy ra nhưng với tc
độ phản ứng nghịch lớn hơn phản ứng thuận.
NAP 4: Xét phản ứng trong giai đoạn đầu của quá trình Ostwald:
4NH
3
(g) + 5O
2
(g)
o
Pt, t
¾¾¾®
4NO(g) + 6H
2
O(g)
o
r 298
H 906 kJD = -
.
Biết năng lượng liên kết N – H, O = O, O H lần lượt là 386kJ/mol, 494 kJ/mol và 459kJ/mol.
a. Trong công nghip, phản ứng trên cần thực hiện ở nhiệt độ khoảng 800 900 °C.
b. Năng lượng liên kết trong phân tử NO là 625 kJ/mol.
c. Phản ứng trên là giai đoạn quan trọng trong quá trình sản xuất nitric acid.
d. Trong phản ứng trên, NH
3
đóng vai trò là chất khử.
4 | Thay đổi tư duy Bứt phá thành công
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
NAP 1: Để xác định nồng độ ca mt dung dịch NaOH, người ta đã tiến hành chuẩn độ bng
dung dịch HCl 0,1 M. Để chuẩn đ 10 mL dung dch NaOH này cn 14 mL dung dch HCl.
Nồng độ ca dung dch NaOH trên là bao nhiêu mol/L?
Đáp số: …………….
NAP 2: Một dung dịch X thu được bằng cách thêm 50,0 mL dung dịch HBr 0,05 M vào 150,0 mL
dung dịch HI 0,1 M. Biết HBr HI được coi acid mạnh. pH của dung dịch X bằng bao
nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Đáp số: …………….
NAP 3: Hn hợp X gồm N
2
H
2
tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3. Nung nóng X trong nh kín
(450, c tác Fe) một thời gian, thu được hn hợp khí có số mol giảm 5% so với ban đầu. Hiệu
suất của phản ứng tổng hợp NH
3
là bao nhiêu phần trăm?
Đáp số: …………….
NAP 4: Cho các dung dịch: HCl, Na
2
SO
4
, AlCl
3
, Fe(NO
3
)
3
, KOH, Na
3
PO
4
, HNO
3
. bao nhiêu
dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
Đáp số: …………….
NAP 5: Trong công nghiệp, người ta sản xuất nitric acid (HNO
3
) từ ammonia theo sơ đồ chuyển
hoá sau:
0
2 2 2 2
O ,t ,xt O O H O
3 2 3
NH NO NO HNO
+ + + +
¾¾¾¾® ¾¾¾® ¾¾¾¾®
Tính số kg dung dịch HNO
3
60% điều chế được t340 kg ammonia, biết rằng hiệu suất của
toàn bộ quá trình là 90%.
Đáp số: …………….
NAP 6: Vỏ trứng có chứa calcium ở dạng CaCO
3.
Để xác định hàm lượng CaCO
3
trong vỏ trứng,
trong phòng thí nghim người ta thể làm như sau:
Lấy 1,0 g vỏ trứng khô, đã được làm sạch, hòa tan hoàn toàn trong 50 mL dung dịch HCl
0,4 M. Lọc dung dịch sau phản ứng thu được 50 mL dung dịch A. Lấy 10 mL dung dịch A
chuẩn độ với dung dịch NaOH 0,1 M thấy hết 5,6 mL. Phần trăm khối lượng CaCO
3
trong vỏ
trứng là bao nhiêu %? (Giả thiết các tạp chất khác trong vỏ trứng không phản ứng với HCl).
Đáp số: …………….
--------------------------
HT
--------------------------

Preview text:

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn: Hóa học 11 – Lần thứ 2
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
NAP 1: Cho cân bằng hoá học: N2 (g) + 3H2 (g)
2NH3 (g); phản ứng thuận là phản ứng toả
nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
A. thay đổi áp suất của hệ.
B. thay đổi nồng độ N2. C. thay đổi nhiệt độ. D. thêm chất xúc tác Fe.
NAP 2: Cho phản úng hoá học sau: Br2 +H2 ⇌ 2HBr
Biểu thức hằng số cân bằng (K của phản ứng trên là C ) 2 [H Br [H Br 2 ][ 2 ] 2 ][ 2 ] A. 2[HBr] [HBr] K = . B. K = C. K = . D. K = . C [Br H C [H Br C 2 [HBr] C 2[HBr] 2 ][ 2 ] 2 ][ 2 ]
NAP 3: Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái
cân bằng được biểu diễn như thế nào? A. vt = 2vn. B. vt = vn≠ 0. C. vt = 0,5vn. D. vt = vn = 0.
NAP 4: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
NAP 5: Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét)
là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây? A. Phân kali. B. Phân đạm ammonium. C. Phân lân. D. Phân đạm nitrate.
NAP 6: Dung dịch nào dẫn điện được A. NaCl B. C2H5OH C. HCHO D. C6H12O6
NAP 7: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu? A. H2S, H2SO3, H2SO4.
B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2. C. H2S, CH3COOH, HClO.
D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
NAP 8: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch có pH = 9 thì giấy quỳ tím chuyển thành màu: A. Đỏ. B. Xanh.
C. Không đổi màu. D. Màu vàng.
NAP 9: Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
B. nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
C. phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền.
D. phân tử nitrogen không phân cực.
NAP 10: Hiện tượng mưa acid là do không khí bị ô nhiễm bởi các khí nào sau đây?
A. SO2, NO, NO2. B. NO, CO, CO2. C. CH4, HCl, CO. D. Cl2, CH4, SO2.
NAP 11: Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là: A. Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2. B. Al, FeCO3, HI, CaO, FeO. C. Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2. D. Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.
Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 1
NAP 12: Cho 5,6 gam CO và 5,4 gam H2O vào một bình kín dung tích không đổi 10 lít. Nung
nóng bình một thời gian ở 830 oC để hệ đạt đến trạng thái cân bằng: CO(g) + H2O (g) CO2 (g) + H2 (g) KC = 1
Nồng độ cân bằng của CO, H2O lần lượt là A. 0,018 M và 0,008 M. B. 0,012 M và 0,024 M. C. 0,08 M và 0,18 M. D. 0,008 M và 0,018 M.
NAP 13: H n hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 3,6. Đun nóng X một thời gian
trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được h n hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 4. Hiệu
suất của phản ứng tổng hợp NH3 là A. 50%. B. 36%. C. 40%. D. 25%.
NAP 14: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl– và y mol SO42–. Tổng khối
lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là A. 0,03 và 0,02. B. 0,05 và 0,01. C. 0,01 và 0,03. D. 0,02 và 0,05.
NAP 15: Quá trình sản xuất ammonia trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau: o N xt,t ,p 2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) o D H = - 92 kJ r 298
Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, cho các tác động: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất,
(3) thêm chất xúc tác, (4) giảm nhiệt độ, (5) lấy NH3 ra khỏi hệ. Những tác động nào làm cho cân
bằng chuyển dịch theo chiều thuận? A. (2), (3), (4). B. (1), (2), (3), (5). C. (2), (4), (5). D. (2), (3), (4), (5).
NAP 16: Để chuẩn độ 40 mL dung dịch HCl chưa biết nồng độ đã dùng trung bình hết 34 mL
dung dịch NaOH 0,12 M. Nồng độ mol của dung dịch HCl là A. 0,125 M. B. 0,102 M C. 0,018 M. D. 0,105 M.
NAP 17: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Muối ammonium dễ tan trong nước.
B. Muối ammonium là chất điện li mạnh.
C. Muối ammonium kém bền với nhiệt.
D. Dung dịch muối ammonium có tính chất base.
NAP 18: Cho các cân bằng sau: (1) H2(g) + I2(g) 2HI(g) (4) 2HI(g) H2(g) + I2(g) (2) 1 H2(g) + 1 I2(g) HI(g) (5) H2(g) + I2(s) 2HI(g) 2 2 (3) HI(g) 1 H2(g) + 1 I2(g) 2 2
Ở nhiệt độ xác định, nếu KC của cân bằng (1) bằng 64 thì KC bằng 0,125 là của cân bằng A. (5). B. (2). C. (3). D. (4).
2 | Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
NAP 1: Thí nghiệm với dung dịch sodium chloride (a) và dung dịch saccharose (b) như hình dưới:
Trong thí nghiệm trên cốc (a) đèn sáng, cốc (b) đèn không sáng.
a. Dung dịch sodium chloride chứa các phân tử NaCl chuyển động tự do.
b. Dung dịch sodium chloride chứa các hạt mang điện chuyển động tự do, gọi là các ion.
c. Dung dịch saccharose chứa các hạt mang điện chuyển động tự do.
d. Dung dịch sodium chloride và saccharose dẫn điện tốt.
NAP 2: Mô hình phân tử nitrogen và năng lượng liên kết trong phân tử nitrogen như hình dưới:
a. Phân tử nitrogen gồm hai nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết ba.
b. Trong phân tử nitrogen có 2 liên kết σ và 1 liên kết π.
c. Phân tử nitrogen có năng lượng liên kết lớn nên rất khó bị phá vỡ.
d. Ở nhiệt độ cao, phân tử nitrogen rất bền, khá trơ về mặt hoá học.
NAP 3: Đồ thị dưới đây biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch theo
thời gian của phản ứng: H2(g) + I2(g) 2HI(g)
a. Đường cong (a) biểu diễn sự thay đổi tốc độ của phản ứng thuận.
b. Đường cong (b) biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng nghịch.
c. Ở trạng thái cân bằng, nồng độ của các chất H2, I2 và HI bằng nhau.
d. Ở trạng thái cân bằng, phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn xảy ra nhưng với tốc
độ phản ứng nghịch lớn hơn phản ứng thuận.
NAP 4: Xét phản ứng trong giai đoạn đầu của quá trình Ostwald: 4NH3(g) + 5O2(g) o Pt, t ¾¾¾ ® 4NO(g) + 6H2O(g) o D H = 9 - 06 kJ . r 298
Biết năng lượng liên kết N – H, O = O, O – H lần lượt là 386kJ/mol, 494 kJ/mol và 459kJ/mol.
a. Trong công nghiệp, phản ứng trên cần thực hiện ở nhiệt độ khoảng 800 – 900 °C.
b. Năng lượng liên kết trong phân tử NO là 625 kJ/mol.
c. Phản ứng trên là giai đoạn quan trọng trong quá trình sản xuất nitric acid.
d. Trong phản ứng trên, NH3 đóng vai trò là chất khử.
Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 3
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
NAP 1: Để xác định nồng độ của một dung dịch NaOH, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng
dung dịch HCl 0,1 M. Để chuẩn độ 10 mL dung dịch NaOH này cần 14 mL dung dịch HCl.
Nồng độ của dung dịch NaOH trên là bao nhiêu mol/L? Đáp số: …………….
NAP 2: Một dung dịch X thu được bằng cách thêm 50,0 mL dung dịch HBr 0,05 M vào 150,0 mL
dung dịch HI 0,1 M. Biết HBr và HI được coi là acid mạnh. pH của dung dịch X bằng bao
nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) Đáp số: …………….
NAP 3: H n hợp X gồm N2 và H2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 3. Nung nóng X trong bình kín
(450℃, xúc tác Fe) một thời gian, thu được h n hợp khí có số mol giảm 5% so với ban đầu. Hiệu
suất của phản ứng tổng hợp NH3 là bao nhiêu phần trăm? Đáp số: …………….
NAP 4: Cho các dung dịch: HCl, Na2SO4, AlCl3, Fe(NO3)3, KOH, Na3PO4, HNO3. Có bao nhiêu
dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ? Đáp số: …………….
NAP 5: Trong công nghiệp, người ta sản xuất nitric acid (HNO3) từ ammonia theo sơ đồ chuyển hoá sau: 0 + O + + + 2 ,t , xt O2 O2 H2O NH ¾¾¾¾ ®NO ¾¾¾ ® NO ¾¾¾¾®HNO 3 2 3
Tính số kg dung dịch HNO3 60% điều chế được từ 340 kg ammonia, biết rằng hiệu suất của
toàn bộ quá trình là 90%. Đáp số: …………….
NAP 6: Vỏ trứng có chứa calcium ở dạng CaCO3. Để xác định hàm lượng CaCO3 trong vỏ trứng,
trong phòng thí nghiệm người ta có thể làm như sau:
Lấy 1,0 g vỏ trứng khô, đã được làm sạch, hòa tan hoàn toàn trong 50 mL dung dịch HCl
0,4 M. Lọc dung dịch sau phản ứng thu được 50 mL dung dịch A. Lấy 10 mL dung dịch A
chuẩn độ với dung dịch NaOH 0,1 M thấy hết 5,6 mL. Phần trăm khối lượng CaCO3 trong vỏ
trứng là bao nhiêu %? (Giả thiết các tạp chất khác trong vỏ trứng không phản ứng với HCl). Đáp số: …………….
-------------------------- HẾT --------------------------
4 | Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công