BẢNG MA TRẬN ĐẶC TẢ “KIẾN THỨC – KĨ NĂNG – NĂNG LỰC”
MÔN TOÁN 9 – GIỮA HỌC KÌ 1- THCS TÂN DÂN
T
T
Nội dung
kiến thức
Đơn vị
kiến
thức
Kiến thức, kĩ năng
CÁC THÀNH TỐ NĂNG LỰC MÔN HỌC
NL tư duy và lập
luận toán học
NL mô hình hóa
toán học
NL giải quyết vấn
đề toán học
NB TH VD NB TH VD NB TH VD
1
Phương
trình và
hệ
phương
trình bậc
nhất hai
ẩn
Khái
niệm PT
HPT
bậc
nhất 2
ẩn
1.1.1.

I.1
1.1.2.


I.2
Giải hệ
PT bậc
nhất hai
ẩn
1.2.1. 
 
!   "# $   
$  %&'
13b
(0.5)
Giải bài
toán
bằng
cách lập
HPT
1.3.1. !()$  
%*
$ ()+,$ &-.
!$ %& %,
/01
23
4
2 Phương
trình và
bất
phương
trình bậc
nhất một
ẩn
Phương
trình
quy về
bậc
nhất 1
ẩn
422     
56786
9:;&
I.3,4,
5
Phương
trình
tích
2.1.2. 5<
"#
13a
(0.5)
Bất 2.2.1. = ">  ? 9 
phương
trình
bậc
nhất
một ẩn
@9$.A&-$
+ B *Viết được bất đẳng thức
trong các trường hợp cụ thể, bài toán
liên quan đến chi phí,…1
Bất
đẳng
thức và
tính
chất
2.3.1. 
!
I.6
2.3.2. 
!
II.11
a
II.1
1b
II.1
1c,d
2.3.3. 
!
="&?9 +C .&
99
III.
12
13c
(0.5);
3
Hệ thức
lượng
trong
tam giác
vuông
Tỉ số
lượng
giác của
góc
nhọn
3.1.1. DE">C%FG-$.H 
C &/
(/(/
<I
I.7,8
3.1.5. J5!" #
 
I.9
15a
(0.5)
2K
*LK1
2K
*LK1
3.2.1. 5!()9
M#<$ &/
= "> . 9 @9
I
2K
*LK1
I.10
TỔNG
NOJPQR SR 6TD JS J+
%&
MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA: GIỮA KỲ I TOÁN 9
QUAN
DU6VWX 2.5 1 0.5 6
DURYZ 2L 2 2 [
R\&J6TD<4"#]ab-cd*4^4.&1_a-bcd*2^`.&1
?/<9">:"#\&a6TD
DU6VWXXbVRYZ L4K 2 LK 2
CHỦ ĐỀ/
CHƯƠNG
NỘI DUNG
ĐƠN VỊ
KIẾN THỨC
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
TỔNG
TỈ L
%
ĐIỂM
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
TỰ LUẬN
Nhiều lựa chọn Đúng/Sai Trả lời ngắn
Biết Hiểu VD
Biết Hiểu VD
ab-
cd
a-
bcd
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
G



7 GJPGJ
4
4 c c
c c
c c c c c c
4 0.75 1 32.5
GJ 2 c c c c c L4K L4K
  $     %
PGJ
c c c c c c LK LK 2
G


!

GA&-M2

2 c c
c 2
c c c c c
4 5 1 37.5
G5 2 c c c c c c LK c
d@95 c c c c c c c c LK
d!

2 c c c 2 c
c c
LK
P9
%$
 
&/
J   &/Je() %
 <I
4 c c c c c c c LK LK c
5 0.5 1 30.0
P9M#<$
 &/
4 c c
c c
c c c c 2
JfDUSgPPhV 2L 3 2 [ 24` KiK ` 21
JfDU6VWX 2.5 1.0 0.5 6.0 4.00 3.00 3.00 10.0
JjSgk 4K 2L K [L 3L `L `L 100.0
Xl\&m"#6TD<3F?9<.
?m*M19?/e,!
THÔNG
BÁO
=n\&aJM&%+I
=n\&aJ6oTD
=n\&aJ%pm
=n\&a+%&
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TOÁN 9 – Thời gian 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM*4,0 điểm1
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. *2,5 điểm1
=ql\&aI(%+IL2 ordR$sNt$%
Câu 1. G$(&\-%u
A. B. C. D.
Câu 2.cGc s()$(&\-%u
A. B. C. N
Câu 3. %]
r  d R N
Câu 4.G$(&\-<%
A. B. C. D.
Câu 5. 6M&HH C %
A. B. C. D.
Câu 6. d$(&\-ckhôngc%!u
A. B. C. D.
Câu 7. R$  &/# J<( 
A. B. C. D.
Câu 8. R$c c%<I?7@Ccđúngc%
A. B. C. D.
Câu 9. R$  &/# 7@C$"q\-ou
A. B.  C. D.
Câu 10.X!!v<<,s"wKR msp#$qs!<HHe`wxJ5M&$
!vu*7A&%'2y()\1
A. B. C. D.
II. Trắc nghiệm Đúng/ Sai *1,0 điểm1
Câu 11. R$z8{5oT( ?@C(&
1^4z^4
1`|`
1}Kz}K
"1^`z~4
III. Trắc nghiệm trả lời ngắn *0,5 điểm1
Câu 12.J•  %000000
B. PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 13. (1,5 điểm)

43`
2w3i
yx
yx
]
1] H}`|2^4H
Câu 14. (2,0 điểm) Hai#rd!( .&o:d#r&K o2L A&-.:q•()
M%4`Ltd#d&2LowA&-.:q•()M%44LtJ5  lo
lA&-.:#rd&€%$#o:
Câu 15. (2.0 điểm)
R$ rdR<#rd•[rR•2LdR•w?‚p$dPnPƒP„&/<qrdP…&/<q
dR
1J rdR% u=($u
1J5 <'%# rdRu
1R9„PPR•PdP…
Câu 16 (0,5 điểm) J C%q.&9r•}H
4
^KH~3
Đề 2:
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TOÁN 9 – Thời gian 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM*4,0 điểm1
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. *2,5 điểm1
=ql\&aI(%+IL2 ordR$sNt$%
Câu 1. G$(&\-%u
A. B. C. D.
Câu 2.cGc s()$(&\-%u
A. B. C. N
Câu 3. %]
r  d R N
Câu 4.G$(&\-<%
A. B. C. D.
Câu 5. 6M&HH C %
A. B. C. D.
Câu 6. d$(&\-ckhôngc%!u
A. B. C. D.
Câu 7. R$  &/# J<( 
A. B. C. D.
Câu 8. R$c c%<I?7@Ccđúngc%
A. B. C. D.
Câu 9. R$  &/# 7@C$"q\-ou
A. B.  C. D.
Câu 10.X!!v<<,s"wKR msp#$qs!<HHe`wxJ5M&$
!vu*7A&%'2y()\1
A. B. C. D.
II. Trắc nghiệm Đúng/ Sai *1,0 điểm1
Câu 11. R$z8{5oT( ?@C(&
1^`z^`
14|4
1}`z}`
"1^Kz~3
III. Trắc nghiệm trả lời ngắn *0,5 điểm1
Câu 12.J•  %000000
B. PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 13. (1,5 điểm)

43`
2w3i
yx
yx
]
1] H}`|2^4H
Câu 14. (2,0 điểm) Hai#rd!( .&o:d#r&K o2L A&-.:q•()
M%4`Ltd#d&2LowA&-.:q•()M%44LtJ5  lo
lA&-.:#rd&€%$#o:
Câu 15. (2.0 điểm)
R$ rdR<#rd•[rR•2LdR•w?‚p$dPnPƒP„&/<qrdP…&/<q
dR
1J rdR% u=($u
1J5 <'%# rdRu
1R9„PPR•PdP…
Câu 16 (0,5 điểm) J C%q.&9r•}H
4
^KH}3
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
A. PHÀN TRẮC NGHIỆM
ĐỀ 1:
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. *2,5 điểm)
R\& 2 4 ` 3 K [ i w 2L
6   N R R N N R d R r d
II. Trắc nghiệm Đúng/ Sai *1,0 điểm1
R\&22]8{5oT(
16o
1D
1D
"16o
III. Trắc nghiệm trả lời ngắn *0,5 điểm1
R\&24]J• G %2
Đề 2:
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. *2,5 điểm1
R\& 2 4 ` 3 K [ i w 2L
6   R N R d r R R d R r
II. Trắc nghiệm Đúng/ Sai *1,0 điểm1
R\&22]8{5oT(
16o
1D
1D
"16o
III. Trắc nghiệm trả lời ngắn *0,5 điểm1
R\&24]J•  %2
B. PHẦN TỰ LUẬN.
Câu Đáp án Điểm
Câu 13
*2K1
1
R!4*21qn*41]2LH•4L
H•4_J-H•4$*21]23^3-•2w
-•2
1 =-GJ‡$<%*H_-1•*4_21
L4K
L4K
 678N]HˆLHˆ4
L4K
L4K
$s
$s
*%$#?/a‡67861
*a‡67861
=-‡$%
1
H}`|2^4H
}H|3
Hz}3
=-‡$%
L4K
L4K
Câu 14
*41
IH*t1-*t1%‰%% lol
A&-.:
JŠ$M<]
-
=- lo%[t lA&-.:%4Lt
L4K
2L
LiK
L4K
Câu 15
*41
1c8{ 
<]
,
JŠ$C%5G-$$ rdR% &/#d
18{  &/rdR<]
D&- 0
X
=- _
1J< *R€>qPd…1
J+]
=-
LK
LiK
LK
L4K
Câu 16
*LK1
J<•
N&‹•ŒH-?e?
=-
L4K
L4K
Lưu ý khi chấm bài: (Nếu học sinh làm cách khác mà giải đúng thì cho điểm tối đa.)

Preview text:

BẢNG MA TRẬN ĐẶC TẢ “KIẾN THỨC – KĨ NĂNG – NĂNG LỰC”
MÔN TOÁN 9 – GIỮA HỌC KÌ 1- THCS TÂN DÂN
CÁC THÀNH TỐ NĂNG LỰC MÔN HỌC Đơn vị T Nội dung NL tư duy và lập NL mô hình hóa NL giải quyết vấn kiến
Kiến thức, kĩ năng T kiến thức luận toán học toán học đề toán học thức NB TH VD NB TH VD NB TH VD Khái
1.1.1. Nhận biết được phương trình, hệ I.1
niệm PT hai phương trình bậc nhất hai ẩn. và HPT bậc
1.1.2. Nhận biết được nghiệm của I.2 nhất 2
phương trình và hệ hai phương trình Phương ẩn bậc nhất hai ẩn. trình và
1.2.1. Giải được hệ hai phương trình hệ
Giải hệ bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế, 13b 1 phương PT bậc
trình bậc nhất hai cộng. Giải được dạng toán Giải bài (0.5) nhất hai ẩn
toán bằng cách lập hệ phuòng trình. ẩn
Giải bài 1.3.1. Giải một số bài toán bằng cách toán
lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn (bài 14 bằng
toán tìm số tự nhiên, bài toán chuyển cách lập 2
động, bài toán làm chung, làm riêng HPT công việc,…) 2 Phương
Phương 2.1.1 Nhận biết được nghiệm của I.3,4, trình và trình
phương trình tích, ĐKXĐ của phương 5 bất quy về trình chứa ẩn ở mẫu. phương bậc trình bậc nhất 1 nhất một ẩn ẩn
Phương 2.1.2. Giải được phương trình tích có 13a trình dạng tích (0.5) Bất
2.2.1. Vận dụng được kiến thức bất
phương đẳng thức vào để giải quyết bài toán trình
thực tiễn. (Viết được bất đẳng thức bậc
trong các trường hợp cụ thể, bài toán nhất
liên quan đến chi phí,…) một ẩn
2.3.1. Nhận biết được bất phương trình I.6 bậc nhất một ẩn. Bất
2.3.2. Nhận biết được nghiệm của bất II.11 II.1 II.1 đẳng
phương trình bậc nhất một ẩn. a 1b 1c,d thức và tính
2.3.3. Giải được bất phương trình bậc chất nhất một ẩn. 13c III. (0.5);
Vận dung kiến thức tìm cực trị biểu 12 thức chứa ẩn
3.1.1. Sử dụng định lý Py ta go để xác I.7,8
định được tam giác vuông
Nhận biết được sin, côsin, tang, côtang Hệ thức Tỉ số của góc nhọn. lượng lượng
3.1.5. Tính được độ dài các cạnh của I.9 15a 3 trong giác của 15b 15b tam giác. tam giác góc (0.5) (0,5) (0,5) vuông nhọn
3.2.1. Giải thích được một số hệ thức
về cạnh và góc trong tam giác vuông. 15c I.10
Vận dụng để chứng minh đẳng thức (0.5) hình học TỔNG DẠNG THỨC NLC Đ/S TLN Tự
MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA: GIỮA KỲ I TOÁN 9 luận SỐ ĐIỂM 2.5 1 0.5 6 QUAN SỐ CÂU 10 1 1 6
Câu TN Đ/S có 2 dạng: ab-cd(2 biết+2 hiểu); a-bcd(1 biết+3 hiểu), SỐ ĐIỂM MỖI CÂU 0.25 1 0.5 1
không có mức vận dụng ở dạng câu hỏi Đ/S MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ TỔNG TỈ LỆ NỘI DUNG
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN % CHỦ ĐỀ/ TỰ LUẬN ĐƠN VỊ
Nhiều lựa chọn Đúng/Sai
Trả lời ngắn Biết Hiểu VD ĐIỂM CHƯƠNG KIẾN THỨC ab- a- Biết Hiểu VD
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD cd bcd
Khái niệm PT và HPT bậc nhất 2 Phương trình 2 ẩn
và hệ phương Giải hệ PT bậc nhất hai ẩn 1 0.25 0.25 4 0.75 1 32.5 trình bậc nhất hai ẩn
Giải bài toán bằng cách lập 0.5 0.5 1 HPT
Phương trình quy về bậc nhất 1 Phương trình 1 ẩn và bất Phương trình tích 1 0.5 phương trình 1 4 5 1 37.5 bậc nhất một
Bất đẳng thức và tính chất 0.5 ẩn
Bất phương trình bậc nhất một 1 1 0.5 ẩn Hệ thức
Tam giác vuông, Tỉ số lượng 2 0.5 0.5 lượng trong giác của góc nhọn 5 0.5 1 30.0 tam giác
Hệ thức về cạnh và góc trong vuông 2 1 tam giác vuông TỔNG SỐ LỆNH HỎI 10 4 1 6 12.3 5.75 3 21 TỔNG SỐ ĐIỂM 2.5 1.0 0.5 6.0 4.00 3.00 3.00 10.0 TỈ LỆ % 25 10 5 60 40 30 30 100.0
Mỗi câu trắc nghiệm dạng Đ/S có 4 ý, kiến thức có thể
trải khắp cả chương (chủ đề) chứ không chỉ trên một bài.
Vừa đủ câu hỏi TN nhiều lựa chọn
THÔNG Vừa đủ câu hỏi TN Đúng/Sai BÁO
Vừa đủ câu hỏi TN trả lời ngắn
Vừa đủ câu hỏi tự luận
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TOÁN 9 – Thời gian 90 phút

(Không kể thời gian giao đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (2,5 điểm)
Với mỗi câu hỏi, học sinh lựa chọn 01 phương án đúng A, B, C hoặc D rồi ghi vào bài làm.
Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn? A. B. C. D.
Câu 2. Phương trình
nhận cặp số nào sau đây là nghiệm? A. B. C. D.
Câu 3. Nghiệm của bất phương trình là: A. B. C. D.
Câu 4. Phương trình nào sau đây có nghiệm là A. B. C. D.
Câu 5. Điều xiện xác định của phương trình là A. B. C. D.
Câu 6. Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất một ẩn? A. B. C. D. Câu 7. Cho tam giác
vuông tại . Ta có sin bằng A. B. C. D.
Câu 8. Cho là góc nhọn bất kì. Khẳng định đúngA. B. C. D. Câu 9. Cho tam giác vuông tại
Khẳng định nào dưới đây đúng? A. B. C. D.
Câu 10. Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 8,5m . Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc xấp xỉ 38°. Tính chiều cao của
cột đèn ? (Kết quả làm tròn đến 1 chữ số thập phân). A. B. C. D.
II. Trắc nghiệm Đúng/ Sai (1,0 điểm)
Câu 11. Cho a > b. Xét tính đúng/ sai của các khẳng định sau a) a + 2 > b + 2 b) 3.a < 3.b c) -5a > -5b d) a + 3 > b – 2
III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (0,5 điểm)
Câu 12. Tổng các nghiệm của phương trình là ………………. B. PHẦN TỰ LUẬN. Câu 13. (1,5 điểm)
7x  4 y 18
a, Giải hệ phương trình  3x  4y 2 b, Giải phương trình : .
c) Giải bất phương trình : x-3 < 1+ 2x
Câu 14. (2,0 điểm) Hai bạn An và Bình đến một nhà sách để mua bút và vở. Bạn An mua 5 chiếc bút và 10 quyển vở với tổng số
tiền là 230 nghìn đồng. Bạn Bình mua 10 chiếc bút và 8 quyển vở với tổng số tiền là 220 nghìn đồng. Tính giá bán của mỗi chiếc bút
và của mỗi quyển vở, biết rằng hai bạn An và Bình mua cùng loại bút và vở. Câu 15. (2.0 điểm)
Cho tam giác ABC có cạnh AB = 6cm, AC = 10cm, BC= 8cm kẻ đường cao BH, từ H vẽ HE vuông góc với AB, HF vuông góc với BC.
a) Tam giác ABC là tam giác gì ? Vì sao ?
b) Tính các góc còn lại của tam giác ABC ?
c) Chứng minh rằng EH.HC = HB. HF
Câu 16 (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = -x2 + 5x – 4
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TOÁN 9 – Thời gian 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Đề 2:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (2,5 điểm)
Với mỗi câu hỏi, học sinh lựa chọn 01 phương án đúng A, B, C hoặc D rồi ghi vào bài làm.
Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn? A. B. C. D.
Câu 2. Phương trình
nhận cặp số nào sau đây là nghiệm? A. B. C. D.
Câu 3. Nghiệm của bất phương trình là: A. B. C. D.
Câu 4. Phương trình nào sau đây có nghiệm là A. B. C. D.
Câu 5. Điều xiện xác định của phương trình là A. B. C. D.
Câu 6. Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất một ẩn? A. B. C. D. Câu 7. Cho tam giác
vuông tại . Ta có sin bằng A. B. C. D.
Câu 8. Cho là góc nhọn bất kì. Khẳng định đúngA. B. C. D. Câu 9. Cho tam giác vuông tại
Khẳng định nào dưới đây đúng? A. B. C. D.
Câu 10. Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 8,5m . Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc xấp xỉ 38°. Tính chiều cao của
cột đèn ? (Kết quả làm tròn đến 1 chữ số thập phân). A. B. C. D.
II. Trắc nghiệm Đúng/ Sai (1,0 điểm)
Câu 11. Cho a > b. Xét tính đúng/ sai của các khẳng định sau a) a + 3 > b + 3 b) 2.a < 2.b c) -3a > -3b d) a + 5 > b – 4
III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (0,5 điểm)
Câu 12. Tổng các nghiệm của phương trình là ………………. B. PHẦN TỰ LUẬN. Câu 13. (1,5 điểm)
7x  4 y 18
a, Giải hệ phương trình 3x  4y 2 b, Giải phương trình : .
c) Giải bất phương trình : x-3 < 1+ 2x
Câu 14. (2,0 điểm) Hai bạn An và Bình đến một nhà sách để mua bút và vở. Bạn An mua 5 chiếc bút và 10 quyển vở với tổng số
tiền là 230 nghìn đồng. Bạn Bình mua 10 chiếc bút và 8 quyển vở với tổng số tiền là 220 nghìn đồng. Tính giá bán của mỗi chiếc bút
và của mỗi quyển vở, biết rằng hai bạn An và Bình mua cùng loại bút và vở. Câu 15. (2.0 điểm)
Cho tam giác ABC có cạnh AB = 6cm, AC = 10cm, BC= 8cm kẻ đường cao BH, từ H vẽ HE vuông góc với AB, HF vuông góc với BC.
a) Tam giác ABC là tam giác gì ? Vì sao ?
b) Tính các góc còn lại của tam giác ABC ?
c) Chứng minh rằng EH.HC = HB. HF
Câu 16 (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = -x2 + 5x - 4
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
A. PHÀN TRẮC NGHIỆM ĐỀ 1:
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn.
(2,5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D C C D D C B C A B
II. Trắc nghiệm Đúng/ Sai (1,0 điểm) Câu 11: Xét tính đúng/sai a)Đúng b)Sai c)Sai d)Đúng
III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (0,5 điểm)
Câu 12: Tổng các nghiệm của Phương trình là 1 Đề 2:
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn.
(2,5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C D C B A C C B C A
II. Trắc nghiệm Đúng/ Sai (1,0 điểm) Câu 11: Xét tính đúng/sai a)Đúng b)Sai c)Sai d)Đúng
III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (0,5 điểm)
Câu 12: Tổng các nghiệm của phương trình là 1 B. PHẦN TỰ LUẬN. Câu Đáp án Điểm a) 0,25
Cộng 2 vế của pt (1) với từng vế pt (2) ta được: 10x = 20
x=2 ; Thay x =2 vào phương trình (1) ta được: 14 + 4y = 18 0.25 Câu 13 y =1
(1,5đ) a) Vậy hệ PT đã cho có nghiệm là ( x;y) = (2; 1) b, ĐKXD: x ≠ 0 và x ≠ 2 0,25 0,25 hoặc hoặc
(loại vì không thỏa mãn ĐKXĐ) (thỏa mãn ĐKXĐ)
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là c) x-3< 1+ 2x 0.25 -x < 4 x > -4
Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là 0,25
Gọi x (nghìn đồng), y (nghìn đồng) lần lượt là giá của mỗi chiếc bút và mỗi quyển vở. 0,25
Theo đề bài, ta có hệ phương trình: 1,0 Câu 14
Giải hệ này ta được nghiệm 0,75 (2đ)
Vậy giá mỗi chiếc bút là 6 nghìn đồng, giá mỗi quyển vở là 20 nghìn đồng. 0,25 0,5 a) Xét tam giác ta có: nên 0,75
Theo định lí Pytago đảo tam giác ABC là tam giác vuông tại B Câu 15
b) Xét các tam giác vuông ABC ta có: (2đ) Suy ra … 0,5 Mà Vậy ; 0,25 c)Ta có ( Cùng phụ với HBF) Tương tự: Vậy . 0,25 Ta có =
Dấu “=” xẩy ra khi và chỉ khi Câu 16 0,25 (0,5đ) Vậy
Lưu ý khi chấm bài: (Nếu học sinh làm cách khác mà giải đúng thì cho điểm tối đa.)
Document Outline

  • BẢNG MA TRẬN ĐẶC TẢ “KIẾN THỨC – KĨ NĂNG – NĂNG LỰC” MÔN TOÁN 9 – GIỮA HỌC KÌ 1- THCS TÂN DÂN