UBND PHƯNG CA NAM
TRƯNG THCS NGÔ SĨ LIÊN
ĐỀ CHÍNH THC
thi gm 2 trang)
KIM TRA HC K I
NĂM HC: 2025 2026
MÔN: TOÁN 6
Thi gian làm bài: 90 phút
Ngày: 22.12.2025
H và tên: ………………………………….…………….. Lớp: 6A… SBD…………..
Ghi chú: Hc sinh không được s dng máy tính cm tay.
I. PHN TRC NGHIM (2,0 ĐIM)
Phn 1. Trc nghim nhiều phương án lựa chn:
Ghi ch cái đứng trước câu tr li đúng vào giy kim tra.
Câu 1. Tp hp các s nguyên t nh hơn 12 là:
A.
{0;1;2;3;4; 5;6;7;8;9;10;11}A
B.
{2;3;5; 7;11}A
C.
{2;3;5;7}A
D.
{1;2;3;5;7;11}A
Câu 2. Cho các ch cái sau: H, M, Z, E. Hình ch cái không trc đi xng là:
A. Ch H B. Ch M C. Ch Z D. Ch E
Câu 3. Sp xếp các s 3; -12; 9; 0; -45; -6; 17 theo th t gim dần ta được:
A. 17; 9; 3; 0; -6; -12; -45 B. -45; -12; -6; 0; 3; 9; 17
C. 17; 9; 3; 0; -45; -12; -6 D. -45; 17; -12; 9; -6; 3; 0
Câu 4. Ngưi ta làm mt i đèn gn tưng trang trí có bn mt
ging nhau, mi mt dngnh thangn (hình minh ha).
Trong đó khung ca mi mt đưc cu to bi các thanh
kim loi, thanh kim loi đ làm mt cnh đáy ln i 18 cm,
thanh kim loi đ m mt cạnh đáy nhỏ dài 12 cm thanh
kim loi đ m mt cnh bên dài 32 cm. Tng đ dài ca các
thanh kim loi dùng làm khung mt chiếc đèn là:
A. 94 cm B. 376 cm C. 248 cm D. 62 cm
Phn 2. Trc nghim tr li ngn:
Ghi kết qu ca mi câu hi vào giy kim tra.
Câu 5. S đối ca s (-21) là: .............
Câu 6. ƯCLN(25, 12) = .............
Câu 7. Nhit đ bui sáng của phòng ướp lnh là -11
0
C và nhit đ bui chiu tăng 5
0
C so
vi bui sáng. Nhit đ bui chiu của phòng ướp lnh là: .............
Câu 8. Din tích ca hình vuông có chu vi bng 40 cm là: .............
II. PHN T LUN (8,0 ĐIM)
Bài 1. (1,5 đim). Thc hin phép tính:
a)
38141 62 141
b)
c)
3
0
62.5 13 10 7 :9 2025


Bài 2. (2,5 đim).
1. Tìm s nguyên x, biết:
a)
16 510x
b)
123 9 4x
2. Tìm s t nhiên x, biết:
a)
80: 2 70 30
x

b)
2
3 3 3
1 1 2 3x
c)
12, 18, 30x x x
500 700x
Bài 3. (1,5 đim).
Nhân dp k nim ngày thành lập trường, đội n nghệ ca trường gm 24 hc sinh
khi 6, 36 hc sinh khi 7, 30 hc sinh khi 8. Ban t chc mun chia toàn b đội n ngh
thành các nm hát múa sao cho s hc sinh ca mi khi trong mi nhóm là n nhau.
Hi ban t chc có th chia nhiu nht bao nhiêu nm hát a? Khi đó, mi nhóm có bao
nhiêu hc sinh khi 6?
Bài 4. (2,0 đim).
Sân vườn nhà bạn Dũng dng hình ch nht vi chiu rng 4 m, chiu dài 18 m (hình
minh ha).
a) Tính chu vi và diện tích sân vườn.
b) Trong n vườn, b Dũng thiết kế ba khu trng c dng nh thoi kích tớc n nhau.
Tính din tích mt khu trng c.
c) Biết chi phí trng mi mét vuông c 120 000 đồng. Tính s tin b Dũng phải tr
để trng c cho c ba khu.
Bài 5. (0,5 đim).
1. Tìm các s nguyên t p, q sao cho:
33
8 2 1 3 2 3 25p q p q
.
2. Tm thm Sierpinski là công trình khoa hc ni tiếng ca nhà toán hc Waclaw Sierpinski.
Đây loại hình hc t đồng dng. Tm thảm Sierpinski được tạo ra như sau: Đầu tiên cho mt
hình vuông. Ta s chia hình vuông này thành 9 phn bng nhau, rồi đen phần chính gia.
Tiếp theo, ta li chia 8 phn còn li, mi phần được chia thành 9 phn, ri lại tô đen phần chính
gia (nh hơn) của chúng. C như thế, ta được tm thm Sierpinski.
Biết rằng ban đầu tm thm là hình vuông có cnh 243 cm. Hi rng khi chia đến ln th thì
tng din tích các phần tô đen là bao nhiêu c ?
____HT____
HƯỚNG DẪN CHẤM - ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - TOÁN 6 (2025-2026)
I. Trắc nghiệm (2 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
B C A C 21 1
-6
C
100
2
cm
II. Tự luận (8 điểm)
Bài Hướng dẫn Điểm
Bài 1
1,5
điểm
a)
141 62 38 141 100
.
0,5
b)
12.87 13.12 1500 12.100 1500 300.
0,5
c)
3
0
62.5 13 10 7 :9 2025 310 40 :9 1 31
.
0,5
Bài 2
2,5
điểm
1. a)
16 10 5 16 5 21
x x x
.
0,5
b)
3 9 4 12 9 4 9 4 1 5.
x x x x
0,5
2. a)
80 : 2 70 30 80 : 2 40 2 2 1.
x x x
x
0,5
b)
2 2
3 3 3
1 1 2 3 1 36 1 6 5
x x x x
.
0,5
c)
12, 18, 30 12,18,30 0;180;360;540;720;...
x x x x BC
500 700 540.x x
0,5
Bài 3
1,5
điểm
Gọi số nhóm hát múa có thể chia là x
Theo đề bài ta có
24 ,36 ,30x x x
, x lớn nhất
x
ƯCLN
24;36;30
3 2 2
24 2 .3,36 2 .3 ,30 2.3.5
Nên
2.3 6x
.
Vậy có thể chia nhiều nhất thành 6 nhóm hát múa.
Khi đó, mỗi nhóm có số học sinh khối 6 là:
24 : 6 4
(học sinh).
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 4
2,0
điểm
a) Chu vi sân vườn là
18 4 .2 44
m
.
Diện tích sân vườn là
2
18.4 72
m
0,5
0,5
b) Diện tích một khu trồng cỏ là
2
18 : 3 .4 : 2 12
m
.
0,5
c) Diện tích ba khu trồng cỏ là
2
12.3 36
m
.
Chi phí trồng cỏ là:
120000.36 4320000
(đồng).
0,25
0,25
Bài 5
0,5
điểm
1.
3 3
8 2 1 3 2 3 25
p q p q
Biến đổi về
3
10 58
p q
.
Lập lun ra
5, 2p q
.
0,25
2.
2 2 2 2 3 2 2
81 8.27 8 .9 8 .3 22185
cm
.
0,25
---------HẾT ---------

Preview text:

UBND PHƯỜNG CỬA NAM
KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS NGÔ SĨ LIÊN
NĂM HỌC: 2025 – 2026 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN 6
(Đề thi gồm 2 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút Ngày: 22.12.2025
Họ và tên: ………………………………….…………….. Lớp: 6A…… SBD…………..
Ghi chú: Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 ĐIỂM)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn:
Ghi chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào giấy kiểm tra.
Câu 1. Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 12 là: A. A
{0;1;2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9;10;11} B. A {2; 3;5;7;11} C. A {2;3;5;7} D. A {1;2; 3;5;7;11}
Câu 2. Cho các chữ cái sau: H, M, Z, E. Hình chữ cái không có trục đối xứng là:
A. Chữ H B. Chữ M C. Chữ Z D. Chữ E
Câu 3. Sắp xếp các số 3; -12; 9; 0; -45; -6; 17 theo thứ tự giảm dần ta được:
A. 17; 9; 3; 0; -6; -12; -45
B. -45; -12; -6; 0; 3; 9; 17
C. 17; 9; 3; 0; -45; -12; -6
D. -45; 17; -12; 9; -6; 3; 0
Câu 4. Người ta làm một cái đèn gắn tường trang trí có bốn mặt
giống nhau, mỗi mặt có dạng hình thang cân (hình minh họa).
Trong đó khung của mỗi mặt được cấu tạo bởi các thanh
kim loại, thanh kim loại để làm một cạnh đáy lớn dài 18 cm,
thanh kim loại để làm một cạnh đáy nhỏ dài 12 cm và thanh
kim loại để làm một cạnh bên dài 32 cm. Tổng độ dài của các
thanh kim loại dùng làm khung một chiếc đèn là:
A. 94 cm B. 376 cm C. 248 cm D. 62 cm
Phần 2. Trắc nghiệm trả lời ngắn:
Ghi kết quả của mỗi câu hỏi vào giấy kiểm tra.
Câu 5. Số đối của số (-21) là: .............
Câu 6. ƯCLN(25, 12) = .............
Câu 7. Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là -110C và nhiệt độ buổi chiều tăng 50C so
với buổi sáng. Nhiệt độ buổi chiều của phòng ướp lạnh là: .............
Câu 8. Diện tích của hình vuông có chu vi bằng 40 cm là: .............
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 ĐIỂM)
Bài 1. (1,5 điểm). Thực hiện phép tính: a)  1  4  1   6  2 38   141 b) 12.87 13.12   1  500 3 c)          0 62.5 13 10 7  : 9  2025  Bài 2. (2,5 điểm).
1. Tìm số nguyên x, biết:
a) x 16 10   5  
b) 3  9 x  4 12
2. Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 80 : 2x  70  3  0 b)  x  2 3 3 3 1  1  2  3
c) x 12, x 18, x 30 và 500  x  700 Bài 3. (1,5 điểm).
Nhân dịp kỉ niệm ngày thành lập trường, đội văn nghệ của trường gồm 24 học sinh
khối 6, 36 học sinh khối 7, 30 học sinh khối 8. Ban tổ chức muốn chia toàn bộ đội văn nghệ
thành các nhóm hát múa sao cho số học sinh của mỗi khối trong mỗi nhóm là như nhau.
Hỏi ban tổ chức có thể chia nhiều nhất bao nhiêu nhóm hát múa? Khi đó, mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh khối 6? Bài 4. (2,0 điểm).
Sân vườn nhà bạn Dũng có dạng hình chữ nhật với chiều rộng 4 m, chiều dài 18 m (hình minh họa).
a) Tính chu vi và diện tích sân vườn.
b) Trong sân vườn, bố Dũng thiết kế ba khu trồng cỏ dạng hình thoi có kích thước như nhau.
Tính diện tích một khu trồng cỏ.
c) Biết chi phí trồng mỗi mét vuông cỏ là 120 000 đồng. Tính số tiền bố Dũng phải trả
để trồng cỏ cho cả ba khu. Bài 5. (0,5 điểm).
1. Tìm các số nguyên tố p, q sao cho:  p   3  q   3 8 2 1 3
2 3 p q  25 .
2. Tấm thảm Sierpinski là công trình khoa học nổi tiếng của nhà toán học Waclaw Sierpinski.
Đây là loại hình học tự đồng dạng. Tấm thảm Sierpinski được tạo ra như sau: Đầu tiên cho một
hình vuông. Ta sẽ chia hình vuông này thành 9 phần bằng nhau, rồi tô đen phần chính giữa.
Tiếp theo, ta lại chia 8 phần còn lại, mỗi phần được chia thành 9 phần, rồi lại tô đen phần chính
giữa (nhỏ hơn) của chúng. Cứ như thế, ta được tấm thảm Sierpinski.
Biết rằng ban đầu tấm thảm là hình vuông có cạnh 243 cm. Hỏi rằng khi chia đến lần thứ tư thì
tổng diện tích các phần tô đen là bao nhiêu cm² ? ____HẾT____
HƯỚNG DẪN CHẤM - ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - TOÁN 6 (2025-2026)
I. Trắc nghiệm (2 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 B C A C 21 1 -6 C  100 2 cm
II. Tự luận (8 điểm) Bài Hướng dẫn Điểm a)  
141  62  38 141  100  . 0,5 Bài 1 1,5
b) 12.87 13.12  1500  12.100   1  500  300.  0,5 điểm 3 c)     .   0 62.5 13 10 7    
: 9  2025  310  4  0 : 9 1  31  0,5
1. a) x 16  10   5
   x 16  5  x  21. 0,5
b) 3  9  x  4  12  9 x  4  9  x  4  1 x  5. 0,5 Bài 2
2. a) 80 : 2x  70  30  80 : 2x  40  2x  2  x  1. 0,5 2,5 2 2 3 3 3 điểm b)  x   1
 1  2  3   x   1
 36  x 1  6  x  5 . 0,5 c) x 1  2,x 1
 8,x30  x BC 12,18,30  0;180;360;540;720;.  .. 0,5
Mà 500  x  700  x  540.
Gọi số nhóm hát múa có thể chia là x 0,25
Theo đề bài ta có 24x,36x,30x , x lớn nhất Bài 3
x  ƯCLN 24;36;30 0,25 1,5 3 2 2
24  2 .3,36  2 .3 ,30  2.3.5 0,25 điểm Nên x  2.3  6 . 0,25
Vậy có thể chia nhiều nhất thành 6 nhóm hát múa. 0,25
Khi đó, mỗi nhóm có số học sinh khối 6 là: 24 : 6  4 (học sinh). 0,25
a) Chu vi sân vườn là 18  4.2  44 m . 0,5 Diện tích sân vườn là   2 18.4 72 m 0,5 Bài 4 2,0
b) Diện tích một khu trồng cỏ là     2 18 : 3 .4 : 2 12 m  . 0,5 điểm
c) Diện tích ba khu trồng cỏ là   2 12.3 36 m  . 0,25
Chi phí trồng cỏ là: 120000.36  4320000 (đồng). 0,25 1.  p   3  q   3 8 2 1 3
2 3p q  25 Bài 5 Biến đổi về 3
10p q  58 . 0,25 0,5
Lập luận ra p  5,q  2 . điểm 2. 2  2  2 2  3 2   2 81 8.27 8 .9 8 .3 22185 cm . 0,25
---------HẾT ---------
Document Outline

  • 2526 Đề thi HK1 Toan 6
  • 2526_NSL_HK1_K6_HDC