UBND XÃ GIAI LẠC
TRƯỜNG THCS HẬU THÀNH
ĐỀ KIỂM TRA ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI
NĂM HỌC 2025 - 2026
Câu 1. (3,0 đim)
a) Anh Bình cần rút tiền trong thẻ ATM để chi tiêu nhân nhưng lại quên mật
khẩu đăng nhập tài khoản. Biết rằng mật khẩu một số chính phương A
bốn chữ số, nếu bớt đi mỗi chữ số của số A một đơn vị thì được số mới số
chính phương có bốn chữ số. Em hãy giúp anh Bình tìm lại mật khẩu đã quên.
b) Cho ba s nguyên x, y, z tng chia hết cho 6. Chng minh rng biu thc
(
)
(
)(
)
M x y y z z x 2xyz
=+ + +−
chia hết cho 6.
Câu 2. (3,0 điểm)
a) Trong một bài thi trc nghiệm môn Toán 50 câu hi, mi câu có 4 la chn
A; B; C; D. Nếu chn đúng đưc 0,2 đim. Bn Bc đã tr lời chc chn đúng 44
câu hi thì gn hết thi gian nên đành chn ngu nhiên đáp án ca 6 câu cuối. Tính
xác sut đ bn Bc đạt đim ti đa
b) Ngưi ta đt mt vòi chy vào t trên xung mt vòi tháo c ra ti lưng
chng ca mt b c. Khi b không cha c nếu m c 2 vòi thì sau 2 gi 42
phút b đầy nưc, n nếu đóng vòi chy ra và ch mở vòi chy vào thì sau 1 gi 30
phút b đầy c. Biết trong cùng mt thi gian vòi chy vào chy đưc ng
c nhiu gp hai ln ng c ca vòi chy ra. Hi khi b không c nếu
mở c hai vòi thì sau thi gian bao lâu mc trong b c ngang đến ch lắp vòi
chy ra.
Câu 3. (6,0 điểm)
a) Gii phương trình:
( ) ( )
42
2 22 4
1 4x 1 5xxx xx
−+ + −+ =
b) Gii h phương trình:
32
2 14
6 12 7
xy x y
x x xy
++ =
+ + −=
Câu 4. (7,0 đim) Cho
ABC
vuông cân ti B, gi O trung đim ca AC, trên
cnh AB ly đim M bt k ( M khác A và B), v
0
90 ( )MON N BC=
a) Chng minh: MA = NB
b) Qua C k đưng thng song song vi AB, Qua B k đưng thng song song
với MN, hai đưng thng này ct nhau ti E, ON ct BE ti K
Chng minh rng: KN là tia phân giác
BKC
c) Tia phân giác
EKC
ct CE ti H. Chng minh:
Câu 5. (1,0 điểm)
Cho đa giác đu gm 2025 cnh. Ngưi ta sơn các đnh ca đa giác bng hai
màu xanh đ. Chng minh rằng tn ti ba đnh đưc sơn cùng mt màu
tạo thành mt tam giác cân.
---------------------------Hết---------------------------
Cán b coi thi không gii thích gì thêm
NG DN CHẤM
CÂU
Ý
NI DUNG
ĐIỂM
Câu 1 (3,0 đim):
a) Anh Bình cần rút tiền trong thẻ ATM để chi tiêu cá nhân nhưng lại quên mật khẩu đăng
nhập tài khoản. Biết rằng mật khẩu là một số chính phương A có bốn chữ số, nếu bớt đi
mỗi chữ số của số A một đơn vị thì được số mới là số chính phương có bốn chữ số. Em
hãy giúp anh Bình tìm lại mật khẩu đã quên
b) Cho ba s nguyên x, y, z có tng chia hết cho 6. Chng minh rng biu thc
( )( )(
)
M x y y z z x 2xyz=+ + +−
chia hết cho 6.
Câu 1
(3,0 đ)
Gi mt khu đăng nhp ca anh Bình là
(
*
,,,abcd a b c d N
,,, 9abcd
2a
)
Theo đ bài ta có:
2
abcd x=
( )( )( )( )
2
111 1abcd y −=
Do đó:
( )
22 *
1111 , ;32 , 99x y xy N xy−=
( )( )
1.1111 11.101xyxy
⇔+ = =
32 , 99
xy
≤≤
nên
1111xy+≠
1xy+≠
Vy nên không th xảy ra trưng hp:
1111
1
xy
xy
+=
−=
hoc
1
1111
xy
xy
+=
−=
Mặt khác:
xyxy+>−
(do
,xy
là các s nguyên dương) nên ch xảy
ra trưng hp:
11 56
101 45
xy x
xy y
−= =

+= =
(nhn)
Vy: mật khu đăng nhp ca anh Bình là
2
56 3136=
0,25
0.25
0.25
0.25
0,25
0,25
M =
( )( )(
)
x y y z z x 2xyz+ + +−
=
( )
( )
2
xy xz y yz z x 2xyz+++ +−
=
( ) ( )
y x y z zx z x 2xyz++ + +


=
( )( ) (
)
y x y z z x zx x y z 3xyz
++ + + ++
=
( )( )
x y z xy yz zx 3xyz++ + +
Do
x y z6++
( )( )
x y z xy yz zx 6++ + +
(1)
Mặt khác:
x y z6++
nên trong 3 s x, y, z có ít nht mt s
chn. Vì nếu c ba s đều l thì x + y + z l
xyz++ 6
. Trái vi
gi thiết.
0.25
0.25
0.25
0.25
3xyz
6 (2)
Từ (1) và (2) suy ra:
( )( )
x y z xy yz zx 3xyz 6++ + +
Vy M
6
0,25
0,25
Câu 2 (3,0 điểm):
a) Trong một bài thi trc nghiệm môn Toán có 50 câu hi, mi câu có 4 la chn A; B; C; D.
Nếu chn đúng đưc
0, 2
đim. Bn Bc đã tr lời chc chn đúng 44 câu hi thì gn hết thi
gian nên đành chn ngu nhiên đáp án ca 6 câu cuối. Tính xác sut đ bn Bc đt đim ti đa
b) Ngưi ta đặt một vòi chy vào t trên xung mt vòi tháo c ra ti lưng chng ca
một b c. Khi b không cha nưc nếu m c 2 vòi thì sau 2 gi 42 phút b đầy c, còn
nếu đóng vòi chy ra ch mở vòi chy vào thì sau 1 gi 30 phút b đầy c. Biết trong
cùng mt thi gian i chy vào chy đưc ng c nhiu gp hai ln ng c ca vòi
chy ra. Hi khi b không c nếu m c hai vòi thì sau thi gian bao lâu mc trong b
c ngang đến ch lắp vòi chy ra.
Câu 2
(3,0 đ)
a)
Xét 6 các câu tr lời cui
Có 4 la chn câu tr lời th nht.
Có 4 la chn câu tr lời th hai.
Có 4 la chn câu tr lời th ba.
Có 4 la chn câu tr lời th tư.
Có 4 la chn câu tr lời th năm.
Có 4 la chn câu tr lời th sáu
Vy s kết qu có th là:
4.4.4.4.4.4 4096
=
Để đạt đim ti đa bn Bình cn phi tr lời đúng tt c c câu hi
nên s kết qu thun li là 1.
Do đó xác sut đ Bình đt đim ti đa là
1
4096
.
0,5
0.5
0.5
0.5
b
Đổi 2 gi 42 phút = 2,7 gi
Gi thi gian vòi chy vào chy đưc lưng nưc t khi b không
cha nưc đến lúc nưc trong b ngang ch đặt vòi chy ra là x
(gi). ĐK: 0 < x < 1,5
Trong 1 gi, vòi chy vào chy đưc lưng nưc vào b
2
1 :1, 5
3
=
(b), vòi chy ra tháo ra khi b một lưng nưc là:
21
:2
33
=
(b)
Khi lưng nưc ngang vòi chy ra nếu m c 2 vòi thì 1 gi ng
c trong b có thêm là
211
333
−=
(b)
Trong x gi vòi chy vào đưc lưng nưc là:
2
3
x
(b)
Trong 2,7 x gi còn li c 2 vòi cùng chy vào đưc lưng nưc là
0.25
0.25
0.25
1
(2,7 )
3
x
(b)
Ta có phương trình:
21
(2,7 ) 1
33
xx+ −=
nên x = 0,3 (tha mãn)
Vy thi gian đ vòi chy vào đưc lưng nưc t khi b không
cha nưc đến lúc c ngang vòi chy ra là 0,3 giờ.
0.25
Câu 3 (6,0 điểm):
a) Gii phương trình:
( ) ( )
42
2 22 4
1 4x 1 5xxx xx−+ + −+ =
b) Gii h phương trình:
32
2 14
6 12 7
xy x y
x x xy
++ =
+ + −=
Câu 3
(6,0 đ)
a)
Đặt
2 22
( 1) ;
x x ax b−+ = =
( 0; 0)ab≥≥
22
0
45 ()5()0()(5)0
50
−=
+ = −+ = + =
+=
ab
a ab b aab bab aba b
ab
0ab−=
ab
⇔=
( )
2
22
1xx x −+ =
( )
2
2
2
2
1
10
1
1
10
+=
−=
⇔=
+=
+=
xx x
x
x
xx x
x
0, 0 5 0a b ab
≥⇒+
. Du “=” xảy ra
0
0
=
=
a
b
22
2
( 1) 0
0
−+ =
=
xx
x
2
0 010
0
+=
=
x
(Vô lí)
Loại
Vy S={1}
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
b)
( )
( )
( )
( )
( )
32
32
3
1
2 1 (2)
2 2 16
2 14
)
6 12 7
6 12 8 1
2 1 16
xy
yx x
xy x y
b
x x xy
xx x y
xy
+=+
+ ++=
++ =

+ + −=
+ + +=+
+ +=
Thế (2) vào (1) đưc
( )
4
2 16 2 2
07
49
xx
xy
xy
+ = +=±
=⇒=
=−⇒ =
0.5
0,5
0.5
0.5
0.5
Vy nghim ca h phương trình là
(
) (
)
−−
0;7 ; 4; 9 .
0,5
Câu 4 (7,0 đim): Cho
ABC
vuông cân ti B, gi O trung đim ca AC, trên cnh AB ly
đim M bt k ( M khác A và B), v
0
90 ( )MON N BC=
a) Chng minh: MA = NB
b) Qua C k đưng thng song song vi AB, Qua B k đưng thng song song vi MN, hai
đưng thng này ct nhau ti E, ON ct BE ti K
Chng minh rng: KN là tia phân giác
BKC
c) Tia phân giác
EKC
ct CE ti H. Chng minh:
Câu 4
(7,0 đ)
a)
3,5đ
Vì BO là đưng trung tuyến ca
ABC
vuông cân ti B
BO cũng là đưng cao, cũng là đưng phân giác
BO AC
0
45ABO CBO= =
Xét
AMO
BNO
có:
0
45MAO OBN= =
AO = BO (cùng
1
2
AC=
)
AOM BON=
(cùng ph
MOB
)
( .. )
AMO BNO g c g=>∆ =∆
=> AM = BN
0.5
0.5
0.5
0,5
0.5
0.5
0.5
b)
Do
AMO BNO∆=
(câu a)
OM ON OMN
=> = =>∆
vuông cân ti O
00
45 45ONM BKN ONM=> ==>= =
(cp góc đng v)
Xét
NKB
NCO
có:
0.5
0.5
0
45BKN OCN= =
(1)
BNK ONC=
(hai góc đi đnh)
(.)NKB NCO g g=>∆
NK NB NK NC
NC NO NB NO
==>=
=>
0
( . . ) 45NKC NBO c g c CKN NBO =>==
(2)
T (1) và (2)
CKN BKN=>=
=> KN là tia phân giác
BKC
0.5
0.25
0.25
c)
1,5đ
Ta có:
0
45CKN BKN
= =
(câu b) =>
CK BE
ti K
Li có: KH là tia phân giác
CKE
=>
0
45CKH =
Mt khác:
0
/ / ( ) 90CE AB gt ECB ABC=>==
Xét
KNB
KHC
có:
0
45CKH BKN= =
HCK KBN=
(cùng ph
KCB
)
(.)
KN KB
KNB KHC g g
KH KC
=>=
22 2
(*)
..
KC KN KC KB KC KB BC
KB KH KB KC KB CK KB CK
+
=>+ =+= =
2
(.) .
KB BC
KBC CBE g g BC KB BE
CB BE
=>==> =
Thay vào (*) ta có:
.
.
KC KN KB BE BE
KB KH KB CK CK
=>+= =
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
Câu 5 (1,0 điểm): Cho đa giác đu gm 2025 cnh. Ngưi ta sơn các đnh ca đa giác
bng hai màu xanh đ. Chng minh rng tn ti ba đnh đưc sơn cùng mt màu to
thành mt tam giác cân.
Câu 5
(1.0đ)
-Ta có đa giác đều gm
2025
cnh nên có
2025
đỉnh. Do đó tn ti
2
đỉnh k
nhau đưc sơn bi cùng mt màu. Gi sử
2
đỉnh đó là
P
Q
đưc sơn màu
đỏ.
- Vì đa giác đã cho là đa giác đu có s đỉnh l, nên tn ti mt đnh nào đó
nm trên đưng trung trc ca đon thng
PQ
. Gi sử đỉnh đó là
.A
-Nếu
A
tô màu đ thì ta có tam giác
APQ
là tam giác cân có
3
đỉnh
,,APQ
đưc tô cùng màu đ.
Nếu
A
tô màu xanh, khi đó gi
B
C
là các đnh khác ca đa giác k với
P
.Q
0.25
0.25
Nếu c hai đnh
B
C
đưc tô màu xanh thì tam giác
ABC
cân và có
3
đỉnh
cùng tô màu xanh.
-Nc li, nếu mt trong hai đnh
B
C
đưc tô mà đ thì tam giác
BPQ
hoc tam giác
CPQ
là tam giác cân
3
đỉnh đưc tô màu đỏ.
0.25
0.25
Ghi chú: HS làm theo cách khác, lp lun cht ch vẫn cho đim ti đa.
Xem thêm: ĐỀ THI HSG TOÁN 9
https://thcs.toanmath.com/de-thi-hsg-toan-9

Preview text:

UBND XÃ GIAI LẠC
ĐỀ KIỂM TRA ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI
TRƯỜNG THCS HẬU THÀNH
NĂM HỌC 2 025 - 2026
Câu 1. (3,0 điểm)
a) Anh Bình cần rút tiền trong thẻ ATM để chi tiêu cá nhân nhưng lại quên mật
khẩu đăng nhập tài khoản. Biết rằng mật khẩu là một số chính phương A có
bốn chữ số, nếu bớt đi mỗi chữ số của số A một đơn vị thì được số mới là số
chính phương có bốn chữ số. Em hãy giúp anh Bình tìm lại mật khẩu đã quên.
b) Cho ba số nguyên x, y, z có tổng chia hết cho 6. Chứng minh rằng biểu thức
M = (x + y)(y + z)(z + x) − 2xyz chia hết cho 6.
Câu 2. (3,0 điểm)
a) Trong một bài thi trắc nghiệm môn Toán có 50 câu hỏi, mỗi câu có 4 lựa chọn
A; B; C; D. Nếu chọn đúng được 0,2 điểm. Bạn Bắc đã trả lời chắc chắn đúng 44
câu hỏi thì gần hết thời gian nên đành chọn ngẫu nhiên đáp án của 6 câu cuối. Tính
xác suất để bạn Bắc đạt điểm tối đa
b) Người ta đặt một vòi chảy vào từ trên xuống và một vòi tháo nước ra tại lưng
chừng của một bể nước. Khi bể không chứa nước nếu mở cả 2 vòi thì sau 2 giờ 42
phút bể đầy nước, còn nếu đóng vòi chảy ra và chỉ mở vòi chảy vào thì sau 1 giờ 30
phút bể đầy nước. Biết trong cùng một thời gian vòi chảy vào chảy được lượng
nước nhiều gấp hai lần lượng nước của vòi chảy ra. Hỏi khi bể không có nước nếu
mở cả hai vòi thì sau thời gian bao lâu mực trong bể nước ngang đến chỗ lắp vòi chảy ra.
Câu 3. (6,0 điểm)
a) Giải phương trình: (x x + )4 + (x x+ )2 2 2 2 4 1 4x 1 = 5x + + =
b) Giải hệ phương trình: xy x 2y 14  3 2
x + 6x +12x y = 7 −
Câu 4. (7,0 điểm) Cho A
BC vuông cân tại B, gọi O là trung điểm của AC, trên
cạnh AB lấy điểm M bất kỳ ( M khác A và B), vẽ  0
MON = 90 (N BC) a) Chứng minh: MA = NB
b) Qua C kẻ đường thẳng song song với AB, Qua B kẻ đường thẳng song song
với MN, hai đường thẳng này cắt nhau tại E, ON cắt BE tại K
Chứng minh rằng: KN là tia phân giác  BKC c) Tia phân giác 
EKC cắt CE tại H. Chứng minh: KC KN BE + = KB KH CK
Câu 5. (1,0 điểm)
Cho đa giác đều gồm 2025 cạnh. Người ta sơn các đỉnh của đa giác bằng hai
màu xanh và đỏ. Chứng minh rằng tồn tại ba đỉnh được sơn cùng một màu
tạo thành một tam giác cân.
---------------------------Hết---------------------------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm HƯỚNG DẪN CHẤM CÂU Ý NỘI DUNG ĐIỂM
Câu 1 (3,0 điểm):
a) Anh Bình cần rút tiền trong thẻ ATM để chi tiêu cá nhân nhưng lại quên mật khẩu đăng
nhập tài khoản. Biết rằng mật khẩu là một số chính phương A có bốn chữ số, nếu bớt đi
mỗi chữ số của số A một đơn vị thì được số mới là số chính phương có bốn chữ số. Em
hãy giúp anh Bình tìm lại mật khẩu đã quên
b) Cho ba số nguyên x, y, z có tổng chia hết cho 6. Chứng minh rằng biểu thức
M = (x + y)(y + z)(z + x) − 2xyz chia hết cho 6.
Gọi mật khẩu đăng nhập của anh Bình là abcd ( *
a,b,c,d N 0,25
a,b,c,d ≤ 9 và a ≥ 2 ) Theo đề bài ta có: 2
abcd = x và (a − )(b − )(c − )(d − ) 2 1 1 1 1 = y 0.25 Do đó: 2 2 x y = ( *
1111 x, y N ;32 ≤ x, y ≤ 99)
⇔ (x + y)(x y) =1.1111 =11.101 Câu 1 0.25 (3,0 đ)
Vì 32 ≤ x, y ≤ 99 nên x + y ≠1111 và x + y ≠1
Vậy nên không thể xảy ra trường hợp: x + y =1111 x + y =  hoặc 1  0.25 x y =1 x y =1111
Mặt khác: x + y > x y (do x, y là các số nguyên dương) nên chỉ xảy ra trường hợp: x y =11 x = 56  ⇔ (nhận) 0,25 x y 101  + = y = 45
Vậy: mật khẩu đăng nhập của anh Bình là 2 56 = 3136 0,25
M = (x + y)(y + z)(z + x) − 2xyz = ( 2
xy + xz + y + yz)(z + x) − 2xyz 0.25 = y(x + y + z) + zx  (z + x) − 2xyz
= y(x + y + z)(z + x) + zx(x + y + z) − 3xyz 0.25
= (x + y + z)(xy + yz + zx) − 3xyz
Do x + y + z6⇒ (x + y + z)(xy + yz + zx)6 (1) 0.25
Mặt khác: x + y + z6 nên trong 3 số x, y, z có ít nhất một số
chẵn. Vì nếu cả ba số đều lẻ thì x + y + z lẻ ⇒ x + y + z6. Trái với 0.25 giả thiết. ⇒ 3xyz  6 (2)
Từ (1) và (2) suy ra: (x + y + z)(xy + yz + zx) − 3xyz6 0,25 Vậy M 0,25  6
Câu 2 (3,0 điểm):
a) Trong một bài thi trắc nghiệm môn Toán có 50 câu hỏi, mỗi câu có 4 lựa chọn A; B; C; D.
Nếu chọn đúng được 0,2 điểm. Bạn Bắc đã trả lời chắc chắn đúng 44 câu hỏi thì gần hết thời
gian nên đành chọn ngẫu nhiên đáp án của 6 câu cuối. Tính xác suất để bạn Bắc đạt điểm tối đa
b) Người ta đặt một vòi chảy vào từ trên xuống và một vòi tháo nước ra tại lưng chừng của
một bể nước. Khi bể không chứa nước nếu mở cả 2 vòi thì sau 2 giờ 42 phút bể đầy nước, còn
nếu đóng vòi chảy ra và chỉ mở vòi chảy vào thì sau 1 giờ 30 phút bể đầy nước. Biết trong
cùng một thời gian vòi chảy vào chảy được lượng nước nhiều gấp hai lần lượng nước của vòi
chảy ra. Hỏi khi bể không có nước nếu mở cả hai vòi thì sau thời gian bao lâu mực trong bể
nước ngang đến chỗ lắp vòi chảy ra.
a) Xét 6 các câu trả lời cuối
Có 4 lựa chọn câu trả lời thứ nhất.
Có 4 lựa chọn câu trả lời thứ hai.
Có 4 lựa chọn câu trả lời thứ ba. 0,5
Có 4 lựa chọn câu trả lời thứ tư.
Có 4 lựa chọn câu trả lời thứ năm.
Có 4 lựa chọn câu trả lời thứ sáu Câu 2
Vậy số kết quả có thể là: 4.4.4.4.4.4 = 4096 0.5 (3,0 đ)
Để đạt điểm tối đa bạn Bình cần phải trả lời đúng tất cả các câu hỏi
nên số kết quả thuận lợi là 1. 0.5
Do đó xác suất để Bình đạt điểm tối đa là 1 . 0.5 4096
b Đổi 2 giờ 42 phút = 2,7 giờ
Gọi thời gian vòi chảy vào chảy được lượng nước từ khi bể không
chứa nước đến lúc nước trong bể ngang chỗ đặt vòi chảy ra là x
(giờ). ĐK: 0 < x < 1,5
Trong 1 giờ, vòi chảy vào chảy được lượng nước vào bể là 2 1:1,5 = 3 0.25
(bể), vòi chảy ra tháo ra khỏi bể một lượng nước là: 2 1 : 2 = (bể) 3 3 0.25
Khi lượng nước ngang vòi chảy ra nếu mở cả 2 vòi thì 1 giờ lượng
nước trong bể có thêm là 2 1 1 − = (bể) 3 3 3
Trong x giờ vòi chảy vào được lượng nước là: 2 x (bể) 3
Trong 2,7 – x giờ còn lại cả 2 vòi cùng chảy vào được lượng nước là 0.25 1 (2,7− x) (bể) 3 Ta có phương trình: 2 1
x + (2,7 − x) = 1 nên x = 0,3 (thỏa mãn) 0.25 3 3
Vậy thời gian để vòi chảy vào được lượng nước từ khi bể không
chứa nước đến lúc nước ngang vòi chảy ra là 0,3 giờ.
Câu 3 (6,0 điểm):
a) Giải phương trình: (x x + )4 + (x x+ )2 2 2 2 4 1 4x 1 = 5x + + =
b) Giải hệ phương trình: xy x 2y 14  3 2
x + 6x +12x y = 7 − a) Đặt 2 2 2
(x x +1) = a; x = b (a ≥ 0;b ≥ 0) 0.5 a b = 0 2 2
a + 4ab = 5b a(a b) + 5b(a b) = 0 ⇔ (a b)(a + 5b) = 0 ⇔ 0.5  a + 5b = 0
a b = 0 ⇔ a = b ⇔ (x x + )2 2 2 1 = x 0.5 2
x x +1 = x (x − )2 1 = 0 ⇔  ⇔  ⇔ x = 1 2 2 0.5
x x +1 = −x x + = 1 0 Câu 3 a = 0 2 2
(x x +1) = 0 (6,0 đ)
a ≥ 0,b ≥ 0 ⇒ a + 5b ≥ 0. Dấu “=” xảy ra ⇔  ⇔  0.5 b = 0 2 x = 0 2 0 − 0 +1 = 0 ⇔  (Vô lí)⇒ Loại 0.5 x = 0 Vậy S={1} b)
xy + x + 2y = 14
y(x + 2) + 2 + x =16 0.5 b) ⇔ 3 2  3 2
x + 6x +12x y = 7 −
x + 6x +12x + 8 = y +1 (  x + 2  )( y + )1 =16 ( )1 0,5 ⇔ (  x + 2  )3 = y +1 (2) Thế (2) vào (1) được (x + )4 2 =16 ⇔ x + 2 = 2 ± 0.5
x = 0 ⇒ y = 7 0.5 ⇔  0.5 x = 4 − ⇒ y = 9 −
Vậy nghiệm của hệ phương trình là (0;7);(−4;−9). 0,5
Câu 4 (7,0 điểm): Cho A
BC vuông cân tại B, gọi O là trung điểm của AC, trên cạnh AB lấy
điểm M bất kỳ ( M khác A và B), vẽ  0
MON = 90 (N BC) a) Chứng minh: MA = NB
b) Qua C kẻ đường thẳng song song với AB, Qua B kẻ đường thẳng song song với MN, hai
đường thẳng này cắt nhau tại E, ON cắt BE tại K
Chứng minh rằng: KN là tia phân giác  BKC c) Tia phân giác 
EKC cắt CE tại H. Chứng minh: KC KN BE + = KB KH CK a) 3,5đ 0.5 Câu 4 (7,0 đ)
Vì BO là đường trung tuyến của A
BC vuông cân tại B 0.5
 BO cũng là đường cao, cũng là đường phân giác 0.5
BO AC và  =  0 ABO CBO = 45 Xét AMO BNO có: 0,5  =  0 MAO OBN = 45 0.5 AO = BO (cùng 1 = AC ) 2 0.5  = 
AOM BON (cùng phụ  MOB) => AMO = BNO(g. . c g) => AM = BN 0.5 Do AMO = BNO (câu a)
=> OM = ON => OMN vuông cân tại O 0.5 =>  0 = =>  =  0 b) ONM 45
BKN ONM = 45 (cặp góc đồng vị) Xét NKB ∆ và NCO ∆ có: 0.5  =  0 BKN OCN = 45 (1)  = 
BNK ONC (hai góc đối đỉnh) 0.5 => NKB ∆  NCO ∆ (g.g) NK NB NK NC = => = NC NO NB NO =>∆  ∆ =>  =  0 NKC NBO( . c g.c) CKN NBO = 45 (2) 0.25
Từ (1) và (2)=>  = 
CKN BKN => KN là tia phân giác  BKC 0.25 Ta có:  =  0
CKN BKN = 45 (câu b) => CK BE tại K 0.25
Lại có: KH là tia phân giác  CKE =>  0 CKH = 45 0.25 c) 1,5đ Mặt khác: =>  =  0
CE / / AB(gt) ECB ABC = 90 0.25 Xét KNB ∆ và KHC có:  =  0 CKH BKN = 45  = 
HCK KBN (cùng phụ  KCB ) ∆  ∆ ( . ) KN KB KNB KHC g g => = KH KC 0.25 2 2 2 KC KN KC KB KC + KB BC => + = + = = (*) KB KH KB KC . KB CK . KB CK 0.25 Vì KB BC 2 KBC C
BE(g.g) => = => BC = K . B BE CB BE Thay vào (*) ta có: KC KN . KB BE BE => + = = 0.25 KB KH . KB CK CK
Câu 5 (1,0 điểm): Cho đa giác đều gồm 2025 cạnh. Người ta sơn các đỉnh của đa giác
bằng hai màu xanh và đỏ. Chứng minh rằng tồn tại ba đỉnh được sơn cùng một màu tạo thành một tam giác cân.
-Ta có đa giác đều gồm 2025 cạnh nên có 2025 đỉnh. Do đó tồn tại 2 đỉnh kề
nhau được sơn bởi cùng một màu. Giả sử 2 đỉnh đó là P Q được sơn màu 0.25 đỏ.
- Vì đa giác đã cho là đa giác đều có số đỉnh lẻ, nên tồn tại một đỉnh nào đó 0.25
nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng
PQ . Giả sử đỉnh đó là . A
Câu 5 -Nếu A tô màu đỏ thì ta có tam giác APQ là tam giác cân có 3đỉnh , A P,Q
(1.0đ) được tô cùng màu đỏ.
Nếu A tô màu xanh, khi đó gọi B C là các đỉnh khác của đa giác kề với P và . Q
Nếu cả hai đỉnh B C được tô màu xanh thì tam giác ABC cân và có 3 đỉnh 0.25 cùng tô màu xanh.
-Ngược lại, nếu một trong hai đỉnh B C được tô mà đỏ thì tam giác BPQ 0.25
hoặc tam giác CPQ là tam giác cân có 3 đỉnh được tô màu đỏ.
Ghi chú: HS làm theo cách khác, lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa.
Xem thêm: ĐỀ THI HSG TOÁN 9
https://thcs.toanmath.com/de-thi-hsg-toan-9
Document Outline

  • Đề thi hsg trường lần 1, năm 2025
  • HSG 9