Trang chủ (/) Danh mục khoá học (/tat-ca-khoa-hoc) NEU Trắc nghiệm
Kinh tế Vi mô 1 (/khoa-hoc-6388963082240000) Đề 14 (/bai-hoc/de-14-
4734855346651136)
QUAY VỀ
Câu 1
A. d c c a ng t ng s n ph mĐộ đườ
B. d c c a ng s n ph m bình quânĐộ đườ
C. T ng s n ph m chia cho l ng lao ng ượ độ
D. Không u nào trênđiề
Sản ph m bình quân c a lao ng là: độ
Câu 2
Câu 3
A. d c c a ng t ng s n ph mĐộ đườ
B. d c c a ng s n ph m bình quânĐộ đườ
C. T ng s n ph m chia cho l ng lao ng ượ độ
D. Không u nào trênđiề
Sản ph m bình quân c a lao ng là: độ
A. ATC th p h n MC t c là ATC ang t ng ơ đ ă
B. MC t ng t c là ATC t ngă ă
C. ATC gi m t c là MC n m d i ATC ướ
D. MC = ATC t i m i m c s n l ng t c là ATC n m ượ
ngang
Phát bi u nào sau ây là không chính xác: đ
Câu 4
trong tr ng h p t m c c ti u MC ườ điể đến điểm c t
của MC và ATC thì MC t ng nh ng ATC gi mă ư
Giải thích:
A. ATC th p h n MC t c là ATC ang t ng ơ đ ă
B. MC t ng t c là ATC t ngă ă
C. ATC gi m t c là MC n m d i ATC ướ
Phát bi u nào sau ây là không chính xác: đ
Câu 5
D. MC = ATC t i m i m c s n l ng t c là ATC n m ượ
ngang
trong tr ng h p t m c c ti u MC ườ điể đến điểm c t
của MC và ATC thì MC t ng nh ng ATC gi mă ư
Giải thích:
A. ATC gi m xu ng
Nếu ng MC n m phía trên ng AVC thì khi s n l ngđườ đườ ượ
t i úng:ăng lên đ ều nào d i ây là ướ đ đ
Câu 6
Câu 7
B. AFC t ng lênă
C. AVC gi m xu ng
D. AVC t ng lênă
A. ATC gi m xu ng
B. AFC t ng lênă
C. AVC gi m xu ng
D. AVC t ng lênă
Nếu ng MC n m phía trên ng AVC thì khi s n l ngđườ đườ ượ
t i úng:ăng lên đ ều nào d i ây là ướ đ đ
Khi n ng su t bình quân c a lao ng (APL) c c i thì:ă độ đạ
Câu 8
Câu 9
A. ATCmin
B. AVCmin
C. VC t ngă
D. MC t ngă
1
A. ATCmin
B. AVCmin
C. VC t ngă
D. MC t ngă
Khi n ng su t bình quân c a lao ng (APL) c c i thì:ă độ đạ
Câu 10
A. Chi phí c h i gi m d nơ
B. Chi phí c nh trung bình gi m xu ng khi s n l ng đị ượ
t ngă
C. Chi phí c n biên t ng lên ă
D. Không u nào trênđiề
Giải thích: khi s n l ng nhi u > s n xu t thêm 1 hàng hóa thì ượ để
chi phí b ra ngày càng l n > n ng su t c n biên gi m, chi phí ă
cận biên t ng.ă
Năng su t c n biên c a lao ng gi m d n d n n: độ đế
A. Chi phí c h i gi m d nơ
B. Chi phí c nh trung bình gi m xu ng khi s n l ng đị ượ
t ngă
C. Chi phí c n biên t ng lên ă
Năng su t c n biên c a lao ng gi m d n d n n: độ đế
Câu 11
Câu 12
D. Không u nào trênđiề
Giải thích: khi s n l ng nhi u > s n xu t thêm 1 hàng hóa thì ượ để
chi phí b ra ngày càng l n > n ng su t c n biên gi m, chi phí ă
cận biên t ng.ă
A. Chi phí c a vi c s n xu t thêm m t n v s n đơ
ph m
B. S n ph m b sung c t o ra t vi c thuê thêm đượ
một n v u vàođơ đầ
C. Chi phí c n thi t thuê thêm m t n v u vào ế để đơ đầ
D. S n l ng chia cho s u vào c s d ng trong ượ đầ đượ
quá trình s n xu t
Sản ph m c n biên c a m t u vào là: đầ
Câu 13
A. Chi phí c a vi c s n xu t thêm m t n v s n đơ
ph m
B. S n ph m b sung c t o ra t vi c thuê thêm đượ
một n v u vàođơ đầ
C. Chi phí c n thi t thuê thêm m t n v u vào ế để đơ đầ
D. S n l ng chia cho s u vào c s d ng trong ượ đầ đượ
quá trình s n xu t
Sản ph m c n biên c a m t u vào là: đầ
A. T ng chi phí bi n i c a 11 n v s n ph m là 121 ế đổ đơ
đơn v ti n t
B. Chi phí biên c a n v s n ph m th 10 nh h n 21 đơ ơ
đơn v ti n t
Nếu t ng chi phí c a vi c s n xu t 10 n v s n ph m đơ
100 n v ti n t chi phí c n biên c a n v s n ph mđơ đơ
th iứ 11 là 21 n v ti n t thì đơ đ ều nào sau ây là đ đúng:
Câu 14
C. T ng chi phí bình quân c a 11 n v s n ph m là đơ
11 n v ti n tđơ
D. T ng chi phí bình quân c a 12 n v s n ph m là đơ
12 n v ti n tđơ
Giải thích: Tổng chi phí s n xu t 11 n v 100+21=121 nên đơ
tổng chi phí bình quân là: 121/11= 11 n v ti n tđơ
A. T ng chi phí bi n i c a 11 n v s n ph m là 121 ế đổ đơ
đơn v ti n t
B. Chi phí biên c a n v s n ph m th 10 nh h n 21 đơ ơ
đơn v ti n t
C. T ng chi phí bình quân c a 11 n v s n ph m là đơ
11 n v ti n tđơ
D. T ng chi phí bình quân c a 12 n v s n ph m là đơ
12 n v ti n tđơ
Nếu t ng chi phí c a vi c s n xu t 10 n v s n ph m đơ
100 n v ti n t chi phí c n biên c a n v s n ph mđơ đơ
th iứ 11 là 21 n v ti n t thì đơ đ ều nào sau ây là đ đúng:
Câu 15
Giải thích: Tổng chi phí s n xu t 11 n v 100+21=121 nên đơ
tổng chi phí bình quân là: 121/11= 11 n v ti n tđơ
A. AVC = FC
B. MC = AVC
C. MC = ATC
D. P = AVC
Trong các ng th c d i ây ng th c nào úng ng v iđẳ ướ đ đẳ đ
mức s n l ng t i ó ATC t giá tr c c ti ượ đ đạ ểu:
Câu 16
Giải thích: MC luôn c t t i ATC c c ti ểu
A. AVC = FC
B. MC = AVC
C. MC = ATC
D. P = AVC
Giải thích: MC luôn c t t i ATC c c ti u
Trong các ng th c d i ây ng th c nào úng ng v iđẳ ướ đ đẳ đ
mức s n l ng t i ó ATC t giá tr c c ti ượ đ đạ ểu:
Câu 17
Câu 18
A. T ng s n ph m không i đổ
B. Chi phí trung bình dài h n không i đổ
C. ATC không iđổ
D. Chi phí trung bình dài h n t ng cùng t c t ng ă độ ă
của u vàođầ
Hiệu su t không i theo quy mô ngh a là khi t t c các u đổ ĩ đầ
vào t ng lên:ă
A. T ng s n ph m không i đổ
B. Chi phí trung bình dài h n không i đổ
Hiệu su t không i theo quy mô ngh a là khi t t c các u đổ ĩ đầ
vào t ng lên:ă
Câu 19
C. ATC không iđổ
D. Chi phí trung bình dài h n t ng cùng t c t ng ă độ ă
của u vàođầ
A. Chi phí c nh t ng lên đị ă
B. Giá u vào bi n i gi mđầ ế đổ
C. Giá s n ph m u ra t ng đầ ă
D. Không câu nào đúng
Giải thích: sản l ng u vào t ng > làm t ng nhanh chi phí bi nượ đầ ă ă ế
đổi (sản lượng càng l n, chi phí c n biên t c chi phí s n xu t
thêm 1 n v s n ph m càng nhi u) > chi phí bi n i trung bìnhđơ ế đổ
t ng.ă
Đường chi phí bi n ế đổi trung bình s d ch chuy n lên trên
n u:ế
Câu 20
Câu 21
A. Chi phí c nh t ng lên đị ă
B. Giá u vào bi n i gi mđầ ế đổ
C. Giá s n ph m u ra t ng đầ ă
D. Không câu nào đúng
Giải thích: sản l ng u vào t ng > làm t ng nhanh chi phí bi nượ đầ ă ă ế
đổi (sản lượng càng l n, chi phí c n biên t c chi phí s n xu t
thêm 1 n v s n ph m càng nhi u) > chi phí bi n i trung bìnhđơ ế đổ
t ng.ă
Đường chi phí bi n ế đổi trung bình s d ch chuy n lên trên
n u:ế
A. Chi phí c n biên ang t ng đ ă
B. S n ph m c n biên ang gi m đ
Khi chi phí bi n i trung bình gi m d n chính là ph n t i ế đổ đó:
Câu 22
C. S n ph m trung bình ang gi m đ
D. S n ph m trung bình ang t ng đ ă
Giải thích: Trong giai n u c a quá trình s n xu t, khi đoạ đầ
chưa khai thác h t ngu n l c thì s l ng s n ph m t ng nhanhế ượ ă
chóng trong khi l ng chi phí bi n i không t ng ho c t ng ítượ ế đổ ă ă
hơn thì AVC gi m khi s n l ng bình quân t ng. ượ ă
A. Chi phí c n biên ang t ng đ ă
B. S n ph m c n biên ang gi m đ
C. S n ph m trung bình ang gi m đ
D. S n ph m trung bình ang t ng đ ă
Giải thích: Trong giai n u c a quá trình s n xu t, khi đoạ đầ
chưa khai thác h t ngu n l c thì s l ng s n ph m t ng nhanhế ượ ă
chóng trong khi l ng chi phí bi n i không t ng ho c t ng ítượ ế đổ ă ă
hơn thì AVC gi m khi s n l ng bình quân t ng. ượ ă
Khi chi phí bi n i trung bình gi m d n chính là ph n t i ế đổ đó:
Câu 23
Câu 24
A. Chi phí c nh bình quân t ng đị ă
B. N ng su t c n biên có th gi m nh ng có giá tr l nă ư
hơn 0
C. N ng su t c n biên b ng 0ă
D. Không câu nào đúng
Khi t ng s n l ng u ra t ng thì: ượ đầ ă
1
A. Chi phí c nh bình quân t ng đị ă
B. N ng su t c n biên có th gi m nh ng có giá tr l nă ư
hơn 0
C. N ng su t c n biên b ng 0ă
Khi t ng s n l ng u ra t ng thì: ượ đầ ă
Câu 25
Câu 26
D. Không câu nào đúng
A. S n ph m bình quân nh nh t
B. N ng su t c n biên nh nh tă
C. S n ph m bình quân c c i đạ
D. N ng su t c n biên b ng 0ă
Đư đường s n ph m c n biên c t ờng s n ph m bình quân
t i:
A. S n ph m bình quân nh nh t
Đư đường s n ph m c n biên c t ờng s n ph m bình quân
t i:
Câu 27
B. N ng su t c n biên nh nh tă
C. S n ph m bình quân c c i đạ
D. N ng su t c n biên b ng 0ă
A. 200 tri u
B. 300 tri u
C. 100 tri u
D. 500 tri u
Một th n quy t nh b công vi c hi n t i m t doanhợ điệ ế đị
nghiệp v i m c l ng 200 tri u m t n m Anh ta th nh n ươ ă
đư ươợc m t công vi c doanh nghi p khác v i m c l ng 300
triệu m t n m ho c t làm cho mình Chi phí c h i c a vi c ă ơ
anh ta t làm cho mình là :
Câu 28
Câu 29
A. 200 tri u
B. 300 tri u
C. 100 tri u
D. 500 tri u
Một th n quy t nh b công vi c hi n t i m t doanhợ điệ ế đị
nghiệp v i m c l ng 200 tri u m t n m Anh ta th nh n ươ ă
đư ươợc m t công vi c doanh nghi p khác v i m c l ng 300
triệu m t n m ho c t làm cho mình Chi phí c h i c a vi c ă ơ
anh ta t làm cho mình là :
Ông Minh con trai s h u m t doanh nghi p tên
Minh Long và ã xây d ng c uy tín r t t t cho d ch v đ đượ
công ty ông cung c p Ông Minh ngh h u và con trai ông i ư đổ
tên cho công ty thành Thành Long N u tr c khi i tênế ướ đổ
công ty giá tr 100000$ ngay sau khi i tên giá đổ
trị 95000$ thì chi phí c h i c a cái tên Minh Long là:ơ

Preview text:

Trang chủ (/) Danh mục khoá học (/tat-ca-khoa-hoc) NEU Trắc nghiệm
Kinh tế Vi mô 1 (/khoa-hoc-6388963082240000) Đề 14 (/bai-hoc/de-14- 4734855346651136) QUAY VỀ Câu 1
Sản phẩm bình quân của lao động là:
A. Độ dốc của đường tổng sản phẩm
B. Độ dốc của đường sản phẩm bình quân
C. Tổng sản phẩm chia cho lượng lao động
D. Không điều nào ở trên Câu 2
Sản phẩm bình quân của lao động là:
A. Độ dốc của đường tổng sản phẩm
B. Độ dốc của đường sản phẩm bình quân
C. Tổng sản phẩm chia cho lượng lao động
D. Không điều nào ở trên Câu 3
Phát biểu nào sau đây là không chính xác:
A. ATC thấp hơn MC tức là ATC đang tăng
B. MC tăng tức là ATC tăng
C. ATC giảm tức là MC nằm dưới ATC
D. MC = ATC tại mọi mức sản lượng tức là ATC nằm ngang
trong trường hợp từ điểm cực tiểu MC đến điểm cắt
của MC và ATC thì MC tăng nhưng ATC giảm Giải thích: Câu 4
Phát biểu nào sau đây là không chính xác:
A. ATC thấp hơn MC tức là ATC đang tăng
B. MC tăng tức là ATC tăng
C. ATC giảm tức là MC nằm dưới ATC
D. MC = ATC tại mọi mức sản lượng tức là ATC nằm ngang
trong trường hợp từ điểm cực tiểu MC đến điểm cắt
của MC và ATC thì MC tăng nhưng ATC giảm Giải thích: Câu 5
Nếu đường MC nằm phía trên đường AVC thì khi sản lượng
tăng lên điều nào dưới đây là đúng: A. ATC giảm xuống B. AFC tăng lên C. AVC giảm xuống D. AVC tăng lên Câu 6
Nếu đường MC nằm phía trên đường AVC thì khi sản lượng
tăng lên điều nào dưới đây là đúng: A. ATC giảm xuống B. AFC tăng lên C. AVC giảm xuống D. AVC tăng lên Câu 7
Khi năng suất bình quân của lao động (APL) cực đại thì: A. ATCmin B. AVCmin C. VC tăng D. MC tăng 1 Câu 8
Khi năng suất bình quân của lao động (APL) cực đại thì: A. ATCmin B. AVCmin C. VC tăng D. MC tăng Câu 9
Năng suất cận biên của lao động giảm dần dẫn đến:
A. Chi phí cơ hội giảm dần
B. Chi phí cố định trung bình giảm xuống khi sản lượng tăng
C. Chi phí cận biên tăng lên
D. Không điều nào ở trên
Giải thích: khi sản lượng nhiều > để sản xuất thêm 1 hàng hóa thì
chi phí bỏ ra ngày càng lớn > năng suất cận biên giảm, chi phí cận biên tăng. Câu 10
Năng suất cận biên của lao động giảm dần dẫn đến:
A. Chi phí cơ hội giảm dần
B. Chi phí cố định trung bình giảm xuống khi sản lượng tăng
C. Chi phí cận biên tăng lên
D. Không điều nào ở trên
Giải thích: khi sản lượng nhiều > để sản xuất thêm 1 hàng hóa thì
chi phí bỏ ra ngày càng lớn > năng suất cận biên giảm, chi phí cận biên tăng. Câu 11
Sản phẩm cận biên của một đầu vào là:
A. Chi phí của việc sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm
B. Sản phẩm bổ sung được tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị đầu vào
C. Chi phí cần thiết để thuê thêm một đơn vị đầu vào
D. Sản lượng chia cho số đầu vào được sử dụng trong quá trình sản xuất Câu 12
Sản phẩm cận biên của một đầu vào là:
A. Chi phí của việc sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm
B. Sản phẩm bổ sung được tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị đầu vào
C. Chi phí cần thiết để thuê thêm một đơn vị đầu vào
D. Sản lượng chia cho số đầu vào được sử dụng trong quá trình sản xuất Câu 13
Nếu tổng chi phí của việc sản xuất 10 đơn vị sản phẩm là
100 đơn vị tiền tệ và chi phí cận biên của đơn vị sản phẩm
thứ 11 là 21 đơn vị tiền tệ thì điều nào sau đây là đúng:
A. Tổng chi phí biến đổi của 11 đơn vị sản phẩm là 121 đơn vị tiền tệ
B. Chi phí biên của đơn vị sản phẩm thứ 10 nhỏ hơn 21 đơn vị tiền tệ
C. Tổng chi phí bình quân của 11 đơn vị sản phẩm là 11 đơn vị tiền tệ
D. Tổng chi phí bình quân của 12 đơn vị sản phẩm là 12 đơn vị tiền tệ
Giải thích: Tổng chi phí sản xuất 11 đơn vị là 100+21=121 nên
tổng chi phí bình quân là: 121/11= 11 đơn vị tiền tệ Câu 14
Nếu tổng chi phí của việc sản xuất 10 đơn vị sản phẩm là
100 đơn vị tiền tệ và chi phí cận biên của đơn vị sản phẩm
thứ 11 là 21 đơn vị tiền tệ thì điều nào sau đây là đúng:
A. Tổng chi phí biến đổi của 11 đơn vị sản phẩm là 121 đơn vị tiền tệ
B. Chi phí biên của đơn vị sản phẩm thứ 10 nhỏ hơn 21 đơn vị tiền tệ
C. Tổng chi phí bình quân của 11 đơn vị sản phẩm là 11 đơn vị tiền tệ
D. Tổng chi phí bình quân của 12 đơn vị sản phẩm là 12 đơn vị tiền tệ
Giải thích: Tổng chi phí sản xuất 11 đơn vị là 100+21=121 nên
tổng chi phí bình quân là: 121/11= 11 đơn vị tiền tệ Câu 15
Trong các đẳng thức dưới đây đẳng thức nào đúng ứng với
mức sản lượng tại đó ATC đạt giá trị cực tiểu: A. AVC = FC B. MC = AVC C. MC = ATC D. P = AVC
Giải thích: MC luôn cắt tại ATC cực tiểu Câu 16
Trong các đẳng thức dưới đây đẳng thức nào đúng ứng với
mức sản lượng tại đó ATC đạt giá trị cực tiểu: A. AVC = FC B. MC = AVC C. MC = ATC D. P = AVC
Giải thích: MC luôn cắt tại ATC cực tiểu Câu 17
Hiệu suất không đổi theo quy mô nghĩa là khi tất cả các đầu vào tăng lên:
A. Tổng sản phẩm không đổi
B. Chi phí trung bình dài hạn không đổi C. ATC không đổi
D. Chi phí trung bình dài hạn tăng cùng tốc độ tăng của đầu vào Câu 18
Hiệu suất không đổi theo quy mô nghĩa là khi tất cả các đầu vào tăng lên:
A. Tổng sản phẩm không đổi
B. Chi phí trung bình dài hạn không đổi C. ATC không đổi
D. Chi phí trung bình dài hạn tăng cùng tốc độ tăng của đầu vào Câu 19
Đường chi phí biến đổi trung bình sẽ dịch chuyển lên trên nếu:
A. Chi phí cố định tăng lên
B. Giá đầu vào biến đổi giảm
C. Giá sản phẩm đầu ra tăng D. Không câu nào đúng
Giải thích: sản lượng đầu vào tăng > làm tăng nhanh chi phí biến
đổi (sản lượng càng lớn, chi phí cận biên tức là chi phí sản xuất
thêm 1 đơn vị sản phẩm càng nhiều) > chi phí biến đổi trung bình tăng. Câu 20
Đường chi phí biến đổi trung bình sẽ dịch chuyển lên trên nếu:
A. Chi phí cố định tăng lên
B. Giá đầu vào biến đổi giảm
C. Giá sản phẩm đầu ra tăng D. Không câu nào đúng
Giải thích: sản lượng đầu vào tăng > làm tăng nhanh chi phí biến
đổi (sản lượng càng lớn, chi phí cận biên tức là chi phí sản xuất
thêm 1 đơn vị sản phẩm càng nhiều) > chi phí biến đổi trung bình tăng. Câu 21
Khi chi phí biến đổi trung bình giảm dần chính là phần tại đó:
A. Chi phí cận biên đang tăng
B. Sản phẩm cận biên đang giảm
C. Sản phẩm trung bình đang giảm
D. Sản phẩm trung bình đang tăng
Giải thích: Trong giai đoạn đầu của quá trình sản xuất, khi mà
chưa khai thác hết nguồn lực thì số lượng sản phẩm tăng nhanh
chóng trong khi lượng chi phí biến đổi không tăng hoặc tăng ít
hơn thì AVC giảm khi sản lượng bình quân tăng. Câu 22
Khi chi phí biến đổi trung bình giảm dần chính là phần tại đó:
A. Chi phí cận biên đang tăng
B. Sản phẩm cận biên đang giảm
C. Sản phẩm trung bình đang giảm
D. Sản phẩm trung bình đang tăng
Giải thích: Trong giai đoạn đầu của quá trình sản xuất, khi mà
chưa khai thác hết nguồn lực thì số lượng sản phẩm tăng nhanh
chóng trong khi lượng chi phí biến đổi không tăng hoặc tăng ít
hơn thì AVC giảm khi sản lượng bình quân tăng. Câu 23
Khi tổng sản lượng đầu ra tăng thì:
A. Chi phí cố định bình quân tăng
B. Năng suất cận biên có thể giảm nhưng có giá trị lớn hơn 0
C. Năng suất cận biên bằng 0 D. Không câu nào đúng 1 Câu 24
Khi tổng sản lượng đầu ra tăng thì:
A. Chi phí cố định bình quân tăng
B. Năng suất cận biên có thể giảm nhưng có giá trị lớn hơn 0
C. Năng suất cận biên bằng 0 D. Không câu nào đúng Câu 25
Đường sản phẩm cận biên cắt đường sản phẩm bình quân tại:
A. Sản phẩm bình quân nhỏ nhất
B. Năng suất cận biên nhỏ nhất
C. Sản phẩm bình quân cực đại
D. Năng suất cận biên bằng 0 Câu 26
Đường sản phẩm cận biên cắt đường sản phẩm bình quân tại:
A. Sản phẩm bình quân nhỏ nhất
B. Năng suất cận biên nhỏ nhất
C. Sản phẩm bình quân cực đại
D. Năng suất cận biên bằng 0 Câu 27
Một thợ điện quyết định bỏ công việc hiện tại ở một doanh
nghiệp với mức lương 200 triệu một năm Anh ta có thể nhận
được một công việc ở doanh nghiệp khác với mức lương 300
triệu một năm hoặc tự làm cho mình Chi phí cơ hội của việc
anh ta tự làm cho mình là : A. 200 triệu B. 300 triệu C. 100 triệu D. 500 triệu Câu 28
Một thợ điện quyết định bỏ công việc hiện tại ở một doanh
nghiệp với mức lương 200 triệu một năm Anh ta có thể nhận
được một công việc ở doanh nghiệp khác với mức lương 300
triệu một năm hoặc tự làm cho mình Chi phí cơ hội của việc
anh ta tự làm cho mình là : A. 200 triệu B. 300 triệu C. 100 triệu D. 500 triệu Câu 29
Ông Minh và con trai sở hữu một doanh nghiệp có tên là
Minh Long và đã xây dựng được uy tín rất tốt cho dịch vụ mà
công ty ông cung cấp Ông Minh nghỉ hưu và con trai ông đổi
tên cho công ty thành Thành Long Nếu trước khi đổi tên
công ty có giá trị 100000$ và ngay sau khi đổi tên nó có giá
trị 95000$ thì chi phí cơ hội của cái tên Minh Long là: