1. Mục tiêu kinh tế vĩ mô bao gồm
A. Tăng trưởng kinh tế
B. Giảm tỷ lệ thất nghiệp
C. Kiểm soát lạm phát
D. Tất cả các mục tiêu trên
2. Trên đồ thị 1, tại điểm cân bằng E1
A. Mức sản lượng cân bằng lớn hơn sản lượng tiềm năng
B. Mức sản lượng cân bằng nhỏ hơn sản lượng tiềm năng
C. Mức sản lượng cân bằng bằng sản lượng tiềm năng
D. Chưa thể kết luận được nếu không có thêm thông tin
3. Để so sánh mức sản lượng của một quốc gia giữa các năm, người ta dùng chỉ
tiêu
A. GDP danh nghĩa
B. Tổng thu nhập từ các yếu tố sản xuất
C. GDP thực tế
D. Tổng giá trị của các sản phẩm trung gian
4. Chỉ số điều chỉnh GDP là một chỉ tiêu phản ánh
A. Giá cả hàng hóa và dich vụ của năm hiện hành so với mức giả của năm cơ
sở
B. Giá cả hàng hóa và dich vụ của năm hiện hành so với mức giả của năm
trước đó
C. Giá trị tổng sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong năm hiện
hành
D. Giá trị tổng sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong năm cơ sở
5. Trong mô hình AD-AS, tiến bộ khoa học công nghệ tác động làm đường
tổng cung
A. Dịch chuyển lên trên
B. Dịch chuyển sang phải
C. Dịch chuyển sang trái
D. Đứng yên tại vị trí ban đầu
6. Trong mô hình AD-AS, sự dịch chuyển sang trái của đường tổng cung dẫn
đến nền kinh tế
A. Vừa lạm phát vừa suy thoái
B. Có lạm phát nhưng thất nghiệp giảm
C. Vừa tăng trưởng, vừa lạm phát
D. Có tăng trưởng và thất nghiệp giảm
7. Chênh lệch giữa tổng đầu tư và đầu tư ròng gọi là
A. Thuế gián thu
B. Khấu hao
C. Xuất khẩu ròng
D. Lợi nhuận ròng
8. Biểu thức nào dưới đâ gọi là đồng nhất thức
A.
B.
C.
D.
9. Theo định luật OKun, để giảm tỷ lệ thất nghiệp 1% thì tốc độ tăng trưởng
GDP ( %/năm) là
A. 1.5%
B. 2%
C. 3%
D. 2.5%
10. Thu nhập quốc dân khả dụng phản ánh
A. Mức thu nhập mà các hộ gia đình có thể sử dụng để tiêu dùng và tiết kiệm
B. Tổng giá trị sản lượng hàng hóa và dịch vụ mà người dân một quốc gia sản
xuất được
C. Mức thu nhập mà các hộ gia đình nhận được từ việc cung ứng các nhân tố
sản xuất
D. Giá trị tổng sản lượng sau khi đã trừ khấu hao
11. Khi xu hướng tiêu dùng cận biên tăng
A. Đường tiêu dùng sẽ dốc hơn
B. Đường tiêu dùng sẽ dịch chuyển lên phía trên
C. Đường tiêu dùng sẽ ít dốc hơn
D. Đường tiết kiệm sẽ dịch chuyển xuống dưới
12. Khi tăng thuế (thuế là một hàm của tiêu dùng) sẽ làm cho giá trị của số
nhân chi tiêu
A. Giảm
B. Tăng
C. Không đổi
D. Cả 3 khả năng trên đều có thể xảy ra
13. Số nhân chi tiêu cho biết
A. Sự thay đổi của tiêu dùng khi thu nhập tăng 1 đơn vị
B. Sự thay đổi của tổng cầu khi thu nhập tăng 1 đơn vị
C. Sự thay đổi của sản lượng cân bằng khi chỉ tiêu tư định tăng 1 đơn vị
D. Không có câu nào đó
14.
A.
B.
C.
D.
15. Nếu có xu hướng tiêu dùng cận biên bằng 0.8; tỷ suất thuế ròng bằng 0.2 và
xu hướng nhập khẩu cận biên bằng 0.3 khi xuất khẩu tăng thêm 66 tỷ đồng, mô
hình xác định sản lượng cân bằng cho chúng ta biết GDP thực tế sẽ tăng thêm
A. 100 tỷ đồng
B. 120 tỷ đồng
C. 36 tỷ đồng
D. 16 tỷ đồng
16. Trong nền kinh tế đóng, nếu chính phủ đồng thời tăng thuế 100 tỷ (thuế tự
định) và tăng chỉ tiêu 100 tỷ, sản lượng cân bằng thay đổi là
A. -100 tỷ
B. Không đổi
C. 200 tỷ
D. 100 tỷ
17. Trong nền kinh tế đóng, thuế là một hàm của thu nhập. Khi chính phủ tăng
chỉ tiêu một lượng là G sẽ làm sản lượng cân bằng thay đổi là
A.
B.
C.
D.
18. Trên đồ thị 1, nền kinh tế đang ở điểm A, khi chính phủ thực hiện chính
sách tài khóa mở rộng sẽ làm cho nền kinh tế chuyển từ điểm A đến
A. Điểm E
B. Điểm B
C. Điểm C
D. Không thay đổi
19. Điểm vừa đủ trên hàm tiêu dùng là điểm mà tại đó
A. C=Y và S=0
B. C=Y và S>0
C. C<Y và S<0
D. C>Y và S>0
20. Khi chính phủ giảm tỷ suất thuế ròng sẽ làm cho
A. Tổng cầu và sản lượng cân bằng giảm
B. Tổng cầu và sản lượng cân bằng tăng
C. Tổng cầu tăng và sản lượng cân bằng giảm
D. Tổng cầu giảm và sản lượng cân bằng tăng
21. Giả sử trong nền kinh tế mở có các dữ liệu sau: C=100+0.8YD, I=200,
G=150, X=148, T=10+0,2Y, IM=30+0,2Y. Mức sản lượng cân bằng của nền
kinh tế bằng
A. 500 tỷ
B. 1500 tỷ
C. 1000 tỷ
D. 2000 tỷ
22. Giả sử trong nền kinh tế mở có các dữ liệu sau: C=100+0.8YD, I=200,
G=150, X=148, T=10+0,2Y,IM=30+0,2Y. Tại mức sản lượng cân bằng xuất
khẩu ròng bằng
A. -82
B. 82
C. 0
D. 150
23. Số nhân của nền kinh tế mở bằng
A. 4
B. 2.78
C. 3
D. 1.78
24. Giả sử trong nền kinh tế mở có các dữ liệu sau: C=100+0.8YD, I=200,
G=150, X=148, T=10+0,2Y,IM=30+0,2Y. Giả sử chi tiêu chính phủ tăng 100,
khi đó mức sản lượng cân bằng của nền kinh tế tăng thêm là
A. 400 tỷ
B. 278 tỷ
C. 300 tỷ
D. 178 tỷ
25. Giả sử trong nền kinh tế mở có các dữ liệu sau: C=100+0.8YD, I=200,
G=150, X=148, T=10+0,2Y,IM=30+0,2Y. Giả sử chi tiêu chính phủ tăng 100,
khi đó xuất khẩu dòng thay đổi là
A. -35,6
B. 35,6
C. 24,5
D. -24,5
26. Sự khác nhau giữa tổng sản phẩm quốc dân và sản phẩm quốc dân dòng
(NNP) là
A. Giá trị khấu hao
B. Xuất khẩu ròng
C. Tổng đầu tư
D. Cả 3 câu trên đều sai
27. Đường tiêu dùng dịch chuyển lên phía trên , hàm ý quyết định của các hộ
gia đình đối với tiết kiêm
A. Tăng
B. Giảm
C. Không đổi
D. Không thể kết luận
28. Giá trị của số nhân chi tiêu phụ thuộc vào
A. MPC
B. MPM
C. Tỷ suất thuế
D. Tất cả các câu trên
29. Thâm hụt ngân sách có xu hướng tăng trong thời kỳ suy thoái chủ yếu do
A. Số thu của chính phủ giảm trong khi yêu cầu chi tiêu của chính phủ tăng
B. Chính phru thu thuế được nhiều hơn nhưng cũng chi tiêu nhiều hơn
C. Các hộ gia đình chi tiêu ít hơn
D. Các câu trên đều không đúng
30. Khi chính phủ giảm tỷ suất thuế ròng sẽ làm cho
A. Tổng cầu giảm và sản lượng cân bằng tăng
B. Tổng cầu và sản lượng cân bằng tăng
C. Tổng cầu tăng và sản lượng cân bằng giảm
D. Tổng cầu và sản lượng cân bằng giảm
31. Khi xu hướng nhập khẩu cận biên tăng sẽ làm cho
A. Số nhân chi tiêu và sản lượng cân bằng giảm
B. Số nhân chi tiêu và sản lượng cân bằng tăng
C. Số nhân chi tiêu tăng và sản lượng cân bằng giảm
D. Số nhân chi tiêu giảm và sản lượng cân bằng tăng
32. Nền kinh tế đang ở điểm A (xem đồ thị). Đường cung ngắn hạn ASsa có
thể
A. Sử dụng công nghệ sản xuất lỗi thời
B. Tiền công trên thị trường lao động và giá vật tư tăng
C. Chính phủ tăng thuế đánh vào nguyên vật liệu sản xuất
D. Tiền công trên thị trường lao động và giá vật tư giảm
33. Trên đồ thị 2, sự dịch chuyển từ đường AD1 đến đường AD2 là do
A. Chính phủ tăng tỷ suất thuế ròng
B. Chính phủ giảm tỷ suất thuế ròng
C. Chính phủ tăng chi tiêu
D. Chính phủ giảm chi tiêu
34. Giá trị đầu tư tính vào GDP là
A. Đầu tưu dòng
B. Tổng đầu tư
C. Đầu tư vào hàng tồn kho
D. Đầu tư bù đắp khấu hao
35. Hàm nhập khẩu biểu thị mối quan hệ giữa giá trị nhập khẩu và
A. Tiêu dùng của hộ gia đình
B. Thu nhập quốc dân
C. Đầu tư của doanh nghiệp
D. Xuất khẩu
36. Hàm tiêu dùng biểu thị mối quan hệ giữa tiêu dùng và
A. Thu nhập có thể sử dụng được
B. Lãi suất
C. Mức thuế
D. Tiết kiệm
37. Các biện pháp tài trợ thâm hụt ngân sách mà chính phủ có thể thực hiện bao
gồm
A. Vay nợ trong nước
B. Vay nợ nước ngoài
C. Sử dụng dự trữ ngoại tệ
D. Tất cả các biện pháp trên
38. Khi chính phủ tăng tỷ suất thuế dòng sẽ làm cho
A. Tổng cầu và sản lượng cân bằng tăng
B. Tổng cầu và sản lượng cân bằng giảm
C. Tổng cầu tăng và sản lượng cân bằng giảm
D. Tỏng cầu giảm và sản lượng cân bằng tăng
39. Số nhân thuế cho biết
A. Mức độ thay đổi của sản lượng khi chính phủ tăng số thu thuế 1 đơn vị
B. Mức thay đổi sản lượng khi chính phủ tăng tỷ lệ thuế 1%
C. Mức thay đổi của tổng cầu khi chính phủ tăng chi tiêu
D. Mức thay đổi của tổng cầu khi chính phru tăng thuế 1 đơn vị
40. Để giảm lạm phát trong nền kinh tế chính phủ cần
A. Tăng thuế và giảm chi tiêu của chính phủ cho hàng hóa và dịch vụ
B. Giảm thuế và tăng chi tiêu của chính phủ cho hàng hóa và dịch vụ
C. Tăng thuế và tăng chi tiêu của chính phru cho hàng hóa và dịch vụ
D. Giảm thuế và giảm chi tiêu của chính phủ cho hàng hóa và dịch vụ
41. Khi chính phủ tăng thuế và tăng chi tiêu 50 tỷ cho sản lượng cân bằng của
nền kinh tế
A. Tăng 100 tỷ
B. Giảm 100 tỷ
C. Tăng 50 tỷ
D. Giảm 50 tỷ
42. Trong nền kinh tế mở, số nhân chi tiêu phụ thuộc vào
A. MPC
B. MPM
C. Tỷ lệ thuế
D. Cả 3 yếu tố trên
43. Trong điều kiện tỷ giá hối đoái cố định, vốn quốc tế lưu động hoàn hảo,
chính phủ sử dụng chính sách tiền tệ mở rộng sẽ dẫn đến
A. Lãi suất có thể tăng lên hoặc giảm xuống
B. Lãi suất giảm sau đó tăng trở lại mức ban đầu
C. Lãi suất tăng sau đó giảm về mức ban đầu
D. Lãi suất không đổi
44. Theo hình 7.4 giả sử ban đầu thị trường ngoại hối cân bằng tại mức giá e0
và lượng nội tệ cân bằng là Q0. khi có sự gia tăng trong nhập khẩu của quốc
gia làm đường cung nội tệ dịch chuyển từ S0 đến S1. để duy trì tỷ giá hối đoái
không đổi, chính phủ sẽ
A. Bán nội tệ ra với khối lượng là đoạn Q1Q2
B. Bán nội tệ ra với khối lượng là đoạn Q0Q1
C. Mua nội tệ vào với khối lượng là đoạn Q1Q2
D. Mua nội tệ vào với khối lượng là đoạn Q0Q2
45. Theo hình 7.6. giả sử ban đầu thị trường ngoại hối cân bằng tại điểm E0.
Khi có sự gia tăng trong nhập khẩu của quốc gia sẽ dấn đến (các yếu tố khác
không đổi)
A. Tỷ giá hối đoái không đổi, lượng nội tệ cân bằng giảm từ Q0 xuống Q1
B. Tỷ giá hối đoái tăng lên từ e0 lên e1
C. Tỷ giá hối đoái không đổi, lượng nội tệ cân bằng tăng từ Q0 đến Q2
D. Tỷ giá hối đoái giảm từ e0 xuống e2
46. Những yếu tố nào dưới đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân thương mại
của một nước
A. Nước ngoài giảm thuế đối với hàng nhập khẩu từ nước đó
B. Đồng nội tệ tăng giá so với ngoại tệ
C. Luồng ngoại tệ vào trong nước gia tăng
D. Thu nhập của các nước đối tác thương mại chủ yếu tăng
47. Yếu tố nào dưới đây không làm tăng xuất khẩu ròng của Việt Nam
A. Nước ngoài giảm thuế quan nhập khẩu
B. Thu nhập của nước ngoài tăng
C. Tỷ giá tính theo đồng nội tệ tăng
D. Tỷ giá tính theo đồng nội tệ giảm
48. Khi nội tệ tăng so với ngoại tệ sẽ dẫn đến
A. Nhập khẩu của nước đó giảm, xuất khẩu tăng
B. Cả xuất và nhập khẩu nước đó đều tăng
C. Cả xuất và nhập khẩu của nước đó đều giảm
D. Nhập khẩu của nước đó tăng, xuất khẩu giảm
49. Sự thay đổi của yếu tố nào dưới đây sẽ làm cầu về đồng nội tệ trên thị
trường hối đoái tăng
A. Xuất khẩu tăng
B. Nhập khẩu tăng
C. Đầu tư nước ngoài giảm
D. Kiểu hồi gửi về giảm
50. Trong chế độ tỷ giá hối đoái linh hoạt, khi nhập khẩu của quốc gia tăng,
chính phủ sẽ
A. Bán nội tệ ra thị trường ngoại hối
B. Không cần can thiệp vào thị trường
C. Mua nội tệ từ thị trường ngoại hối
D. Bán ngoại tệ ra thi trường ngoại hối
51. Khi cung nội tệ trên thị trường ngoại hối tăng
A. Đường cung nội tệ dịch chuyển sang trái, tỷ giá hối đoái tăng
B. Cả đường cung và cầu nội tệ đều dịch chuyển phải, tỷ giá hối đoái không đổi
C. Đường cung nội tệ dịch chuyển sang phải, tỷ giá hối đoái giảm
D. Cả đường cung, cầu nội tệ đều dịch chuyển sang trái, tỷ giá hối đoái không
đổi
52. Nếu tiền lương được quy định cao hơn mức tiền lương cân bằng của thị
trường sẽ dẫn đến
A. Tăng thất nghiệp tự nhiên
B. Tăng thất nghiệp không tự nguyện
C. Giảm thất nghiệp tự nhiên
D. Giảm thất nghiệp không tự nguyện
53. Tác động nào dưới đây sẽ làm cung nội tệ trên thị trường ngoại hối của một
quốc gia tăng
A. Nhập khẩu của nước đó tăng
B. Kiều hối gửi về giảm
C. Đầu tư nước ngoài giảm
D. Xuất khẩu của nước đó tăng
54.
A. Để giảm thất nghiệp 1% thì lạm phát sẽ tăng lên bao nhiêu phần trăm
B. Độ nhạy cảm của thất nghiệp thực tế đối với thất nghiệp tự nhiên
C. Để giảm lạm phát 1% thì thất nghiệp sẽ phải tăng lên bao nhiêu %
D. Độ nhạy cảm của lạm phát thực tế với thất nghiệp tự nhiên
55. Lạm phát xảy ra khi
A. Mức cung tiền danh nghĩa tăng nhanh hơn mức tăng của sản lượng
B. Chi phí sản xuất của nền kinh tế tăng lên
C. Chính phủ tăng thuế
D. Nhập khẩu tăng quá mức
56. Trong trường hợp lạm phát do chi phí đẩy thì tỷ lệ
A. Lạm phát và thất nghiệp đều tăng
B. Lạm phát tăng và thất nghiệp giảm
C. Thất nghiệp tăng và lạm phát giảm
D. Cả lạm phát và thất nghiệp đều giảm
57.cho hình 6.5 phương trình đường PC1 là
A. Gp=12+6u
B. 12-6u
C. 18-6u
D. 18+6u
57. Lạm phát xảy ra sẽ dẫn đến phân phối lại thu nhập
A. Giữa người trả lương và người nhận lương
B. Giữa người đi vay và người cho vay
C. Giữa người mua và bán tài sản tài chính
D. Tất cả các phương án trên
58.
Chỉ tiêu được sử dụng để đo mức độ lạm phát là
A. Tỷ lệ lạm phát
B. Mức thay đổi của GDP danh nghĩa
C. Chỉ số điều chỉnh GDP
D. Chỉ số giá tiêu dùng
59. Trong nền kinh tế, khi có sự gia tăng quá mức của đầu tư, sẽ dẫn đến tình
trạng
A. Do phát hành tiền
B. Do chi phí đẩy
C. Dự tính
D. Do cầu kéo
60. Đường phillips biểu diễn mối quan hệ giữa
A. Tỷ lệ tăng trưởng và tỷ lệ thất nghiệp
B. Mức tiền lương và thất nghiệp
C. Mức giá và thất nghiệp
D. Tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp
61.
A. Thất nghiệp thực tế bằng thất nghiệp tự nhiên
B. Thất nghiệp thực tế nhỏ hơn thất nghiệp tự nhiên
C. Tất cả đáp án đều sai
62. Thất nghiệp tự nhiên
A. Là mức thất nghiệp tự nguyện khi thị trường lao động ở trạng thái cân bằng
B. Là mức thất nghiệp khi nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái
C. Bằng thất nghiệp chu kỳ cộng với thất nghiệp cơ cấu
D. Là những người không tìm được việc làm
63. Trong nền kinh tế khi giá của tất cả các yếu tố sản xuất tăng dẫn đến tình
trạng lạm phát, thì được gọi là lạm phát
A. Do chi phí đẩy
B. Do tâm lý
C. Do phát hành tiền
D. Do cầu kéo
64. Các tác động của lạm phát bao gồm
A. Làm sai lệch tín hiệu giá cả
B. Làm phát sinh thêm chi phí điều chỉnh giá
C. Gây lãng phí thời gian để đối phó với lạm phát
D. Tất cả các phương án
65.
A. Y= 13,51 và i=7,02
B. Y= 25,34 và i=6
C. Y= 6,87 và i=15,62
D. Y= 29,5 và i=6,5
66. Khi đầu tư hoàn toàn nhạy cảm với lãi suất
A. Đường IS thẳng đứng
B. Đường IS nằm ngang
C. Đường LM nằm ngang
D. Đường LM thẳng đứng
67. Khi chính phủ tăng thuế tự định thì
A. Đường IS dịch chuyển sang trái
B. Không ảnh hưởng gì đến đường IS
C. Dẫn đến sự trượt dọc trên đường IS
D. Không có câu nào đúng
68. Sự thay đổi của yếu tố nào dưới đây sẽ không làm thay đổi vị trí của đường
IS
A. Thuế tự định
B. Chi tiêu chính phủ
C. Tiêu dùng tự định
D. Lãi suất
69. Độ dốc của đường IS sẽ phụ thuộc vào mức độ nhạy cảm của
A. Đầu tư với thu nhập
B. Cầu tiền với lãi suất
C. Cầu tiền với thu nhập
D. Đầu tư với lãi suất
70. Trong mô hình IS-LM, chính sách tài khóa mở rộng sẽ dẫn tới sự dịch
chuyển
A. Sang phải của đường IS
B. Xuống dưới của đườn LM
C. Sang trái của đường IS
D. Lên trên của đường LM
71. sự thay đổi nào dưới đây làm thay đổi vị trí đường LM
A. Tăng mức cung tiền
B. Giảm mức cung tiền
C. Mức giá chung tăng
D. Tất cả các đáp án trên
71. Sự thay đổi nào dưới đây sẽ thay đổi độ dốc của đường LM
A. Tỷ suất thuế
B. Sự nhạy cảm của cầu tiền với thu nhập
C. Lãi suất
D. Sự nhạy cảm của đầu tư với lãi suất
72.
A. Độ nhạy cảm của cầu tiền với thu nhập tăng
B. Độ nhạy cảm của cầu tiền với lãi suất tăng
C. Độ nhạy cảm của cầu tiền với lãi suất giảm
D. Thu nhập quốc dân tăng
73. Khoản mục nào dưới đây không thuộc M1
A. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
B. Tiền mặt ngoài ngân hàng
C. Tiền gửi không thời hạn
D. Séc cá nhân
74. Sự thay đổi nào dưới đây sẽ làm thay đổi độ dốc LM
A. Tỷ suất thuế
B. Sự nhạy cảm của cầu tiền với thu nhập
C. Lãi suât s
D. Sự nhạy cảm của đầu tư với lãi suất
75. Khi cầu tiền tăng, đầu tư nhạy cảm với lãi xuất, nếu các yếu tố khác không
đổi sẽ dẫn đến
A. Lãi suất tăng, đầu tư giảm
B. Lãi suất giảm, đầu tư giảm
C. Lãi suất tăng, đầu tư tăng
D. Lãi suất giảm, đầu tư giảm
76.
A. Dư cung trái phiếu
B. Dư cầu trái phiếu
C. Không thể kết luận nếu không có thêm thông tin
D. Cân bằng
77. tỷ lệ tiền mặt trong lưu thông so với tiền gửi là s=0,4 và mức cung tiền
danh nghĩa là 840 tỷ đồng, khi đó lượng tiền gửi là (tỷ đồng)
A. D=800
B. D=600
C. D=240
D. D=100
78. tỷ lệ tiền mặt trong lưu thông so với tiền gửi là s=0,6 và mức cung tiền
danh nghĩa là 800 tỷ đồng. Khi đó lượng tiền mặt trong lưu thông
A. Mo=400
B. Mo=300
C. Mo=500
D. Mo=800
79. Giả sử có số liệu sau: lượng tiền giao dịch M1=3000 tỷ đồng. Tỷ lệ tiền mặt
lưu thông so với tiền gửi là 0,5. Lượng tiền gửi được tọa ra từ hệ thống NHTM
A. 1000
B. 1500
C. 2000
D. 2500
80. Hàm cầu tiền có dạng
A.
B.
C.
D.
81.
A. Dư cung tiền và thị trường trái phiếu cân bằng
B. Cân bằng và thị trường trái phiếu cũng cân bằng
C. Cân bằng và thị trường trái phiếu dư cầu
D. Cân bằng và thị trường trái phiếu dư cung
82. Khi thu nhập quốc dân tăng sẽ dẫn đến
A. Cầu tiền tăng, đường cầu tiền dịch sang phải
B. Đường cung tiền dịch sang trái
C. Cầu tiền giảm đường cầu tiền dịch sang trái
D. Đường cung tiền dịch sang phải
83.
A. NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
B. Dân chúng quyết định giữ tiền mặt ít hơn
C. NHTW mua trái phiếu chính phủ
D. NHTW giảm tỷ lệ lãi suất chiết khấu
84.
A. Không thay đổi
B. E2
C. E3
D. E1
85.
A. Thu nhập quốc dân giảm
B. Lãi suất thị trường tăng
C. Lãi suất thị trường giảm
D. Mức cung tiền tệ tăng
86. NHTW mua trái phiếu trên thị trường mở dẫn đến
A. Gia tăng mức cung ứng tiền tệ và nợ của chính phủ
B. Gia tăng mức cung ứng tiền tệ và lãi suất có xu hướng giảm
C. Tỷ lệ dự trữ của các NHTM tăng và số nhân tiền tăng
D. Hạn chế các khoản cho vay và lãi suất có xu hướng tăng
87. Khi chính phủ thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt
A. Đường cầu tiền chuyển sang trái, lãi suất giảm, đầu tư tăng
B. Đường cầu tiền chuyển sang phải, lãi suất tăng, đầu tư tăng
C. Đường cung tiền chuyển sang trái, lãi suất tăng, đầu tư giảm
D. Đường cung tiền chuyển sang phải, lãi suất tăng, đầu tư giảm
88. Lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ phụ thuộc vào
A. Mức giá chung
B. Thu nhập quốc dân
C. Mức cung tiền da nghĩa
D. Tất cả các câu đều đúng
89. Dưới đây các biện pháp mà NHTW có thể sử dụng để tăng cung tiền
A. Mua trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc, tăng lãi suất chiết khấu
B. Mua trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc, tăng lãi suất chiết khấu
C. Mua trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất chiết khấu
D. Mua trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất chiếu khấu
90. Trong ngắn hạn, khi chính phủ thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ tác
động làm
A. Lãi suất tăng, đầu tư giảm, sản lượng cân bằng tăng\
B. Lãi suất giảm, chi tiêu chính phủ tăng, sản lượng cân bằng tăng
C. Lãi suất tăng, đầu tư giảm, sản lượng cân bằng giảm
D. Lãi suất tăng, chi tiêu chính phủ giảm, sản lượng cân bằng tăng
91.
A. Giảm 22
B. Giảm 44
C. Giảm 11
D. Giảm 88
92. Trong nền kinh tế đóng có sự tham gia chính phủ
A. Tổng chi tiêu hộ gia đình bằng tổng tiết kiệm chính phủ
B. Tiết kiệm của hộ gia đình bằng chi tiêu chính phủ
C. Khi tiết kiệm của hộ gia đình nhỏ hơn đầu tư của doanh nghiệp khi ngân
sách thâm hụt
D. Tổng cầu bằng tổng chi tiêu của doanh nghiệp và chính phủ
93.
A. Yd=800
B. Yd=840
C. Yd=820
D. Yd=780
94. Xét một nền kinh tế đóng có thuế độc lập với thu nhập. Nếu MPS=0,25 thì
giá trị của số nhân thuế
A. -2
B. -4
C. -0,75
D. -3
95.
A. Thiếu hụt ngoài dự kiến là 400
B. Tồn kho ngoài dự kiến là 100
C. Tồn kho ngoài dự kiến là 400
D. Thiếu hụt ngoài dự kiến là 100
96. Nếu chính phủ tăng thuế và tăng chi tiêu đồng thời tăng thêm 500 tỷ đồng
(giả sử lãi suất không đổi và thuế là khoản thu tự định) thì sản lượng cân bằng
sẽ
A. Không đổi
B. Giảm 500 tỷ đồng
C. Tăng 500 tỷ đồng
D. Tăng 1000 tỷ đồng
97. Khi xu hướng tiêu dùng cận biên tăng sẽ làm cho đường tổng cầu (hay tổng
chi tiêu dự kiến)
A. Dốc hơn và sản lượng cân bằng giảm
B. Thoải hơn và sản lượng cân bằng tăng
C. Dốc hơn và sản lượng cân bằng tăng
D. Thoải hơn và sản lượng cân bằng giảm
98.
A. Tốt vì Yo=Y*
B. Tốt vì Yo>Y*
C. Không đủ thông tin để trả lời
D. Không tốt vì Yo<Y*
99.
A. 100
B. 16
C. 120
D. 36
100. Chi chuyển nhượng của chính phủ bao gồm các khoản
A. Chính phủ trợ cấp cho cực chiến binh
B. Trợ cấp hưu trí
C. Trợ cấp thất nghiệp
D. Tất cả các đáp án trên
101.
A. 27
B. 19
C. 75
D. 65
102. Mức tiêu dùng của các hộ gia đình phụ thuộc vào
A. Chính sách vĩ mô của chính phủ
B. Thu nhập có thể sử dụng
C. Xu hướng tiết kiệm cận biên
D. Tất cả các yếu tố trên
103.
A. C=3270 và S=930
B. C=2820 và S=780
C. C=1920 và S=480
D. C=2370 và S=630
104.
A. S=60
B. S=110
C. S=50
D. S=10
105. Độ dốc của đường tổng cầu trong nền kinh tế mở phụ thuộc vào
A. Xu hướng nhập khẩu cận biên
B. Tỷ suất thuế ròng
C. Xu hướng tiêu dùng cận biên
D. Tất cả các ý trên
106. Đâu là khoản mục bổ sung cho dòng chu chuyển của thu nhập
A. Tiết kiệm, thuế và xuất khẩu
B. Tiêu dùng, xuất khẩu và đầu tư
C. Xuất khẩu, đầu tư và thuế
D. Xuất khẩu, chi tiêu chính phủ và đầu tư
107. Lực lượng lao động bằng tổng số người trong độ tuổi lao động
A. Đang có việc làm
B. Hiện đang có việc làm và số người thất nghiệp
C. Trong độ tuổi lao động
D. Có khả năng làm việc
108. Giá trị sản lượng của một hãng trừ đi chi phí về các sản phẩm trung gian
được gọi là
A. Lợi nhuận ròng
B. Khấu hao tư bản
C. Giá trị gia tăng
D. Xuất khẩu dòng
109.
A. Không thể tính được
B. 6%
C. 8%
D. 5%
110. Nếu GDP ở Việt Nam lớn hơn GNP, thì
A. Thu nhập mà người Việt Nam tạo ra ở nước ngoài nhiều hơn so với thu nhập
mà người nước ngoài tọa ra ở Việt Nam
B. thu nhập mà người nước ngoài tọa ra ở Việt Nam nhiều hơn so với Thu
nhập mà người Việt Nam tạo ra ở nước ngoài
C. GNP thực tế lớn hơn GNP danh nghĩa
D. GDP thực tế lớn hơn GNP danh nghĩa
111. Nếu tính theo phương pháp giá trị gia tăng, GDP bằng
A. Tổng giá trị gia tăng của tất cả các doanh nghiệp trong nền kinh tế
B. Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ trừ khấu hao
C. Tổng chi phí tăng thêm phát sinh từ việc sử dụng các nhân tố sản xuất
D. Tổng thu nhập gia tăng của các yếu tố sản xuất
112. Mệnh đề nào sau đây đúng
A. Lãi suất thực tế là tổng của lãi suất danh nghĩa và tỷ lệ lạm phát
B. Lãi suất danh nghĩa bằng lãi suất thực tế trừ đi tỷ lệ lạm phát
C. Lãi suất danh nghĩa bằng tỷ lệ lạm phát trừ đi lãi suất thực tế
D. Lãi suất thực tế bằng lãi suất danh nghĩa trừ đi tỷ lệ lạm phát
113. Nếu lãi suất danh nghĩa là 7% và tỷ lệ lạm phát là 3%, thì lãi suất thực tế
A. 10%
B. 4%
C. 3%
D. -4%
114. Trong nền kinh tế mở biểu thức nào dưới đây là đúng
A. GDP=GNP-De
B. GNP=GDP+De
C. GDP=GNP-NIA
D. GNP=GDP+NIA

Preview text:

1. Mục tiêu kinh tế vĩ mô bao gồm A. Tăng trưởng kinh tế
B. Giảm tỷ lệ thất nghiệp C. Kiểm soát lạm phát
D. Tất cả các mục tiêu trên
2. Trên đồ thị 1, tại điểm cân bằng E1
A. Mức sản lượng cân bằng lớn hơn sản lượng tiềm năng
B. Mức sản lượng cân bằng nhỏ hơn sản lượng tiềm năng
C. Mức sản lượng cân bằng bằng sản lượng tiềm năng
D. Chưa thể kết luận được nếu không có thêm thông tin
3. Để so sánh mức sản lượng của một quốc gia giữa các năm, người ta dùng chỉ tiêu A. GDP danh nghĩa
B. Tổng thu nhập từ các yếu tố sản xuất C. GDP thực tế
D. Tổng giá trị của các sản phẩm trung gian
4. Chỉ số điều chỉnh GDP là một chỉ tiêu phản ánh
A. Giá cả hàng hóa và dich vụ của năm hiện hành so với mức giả của năm cơ sở
B. Giá cả hàng hóa và dich vụ của năm hiện hành so với mức giả của năm trước đó
C. Giá trị tổng sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong năm hiện hành
D. Giá trị tổng sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong năm cơ sở
5. Trong mô hình AD-AS, tiến bộ khoa học công nghệ tác động làm đường tổng cung A. Dịch chuyển lên trên B. Dịch chuyển sang phải C. Dịch chuyển sang trái
D. Đứng yên tại vị trí ban đầu
6. Trong mô hình AD-AS, sự dịch chuyển sang trái của đường tổng cung dẫn đến nền kinh tế
A. Vừa lạm phát vừa suy thoái
B. Có lạm phát nhưng thất nghiệp giảm
C. Vừa tăng trưởng, vừa lạm phát
D. Có tăng trưởng và thất nghiệp giảm
7. Chênh lệch giữa tổng đầu tư và đầu tư ròng gọi là A. Thuế gián thu B. Khấu hao C. Xuất khẩu ròng D. Lợi nhuận ròng
8. Biểu thức nào dưới đâ gọi là đồng nhất thức A. B. C. D.
9. Theo định luật OKun, để giảm tỷ lệ thất nghiệp 1% thì tốc độ tăng trưởng GDP ( %/năm) là A. 1.5% B. 2% C. 3% D. 2.5%
10. Thu nhập quốc dân khả dụng phản ánh
A. Mức thu nhập mà các hộ gia đình có thể sử dụng để tiêu dùng và tiết kiệm
B. Tổng giá trị sản lượng hàng hóa và dịch vụ mà người dân một quốc gia sản xuất được
C. Mức thu nhập mà các hộ gia đình nhận được từ việc cung ứng các nhân tố sản xuất
D. Giá trị tổng sản lượng sau khi đã trừ khấu hao
11. Khi xu hướng tiêu dùng cận biên tăng
A. Đường tiêu dùng sẽ dốc hơn
B. Đường tiêu dùng sẽ dịch chuyển lên phía trên
C. Đường tiêu dùng sẽ ít dốc hơn
D. Đường tiết kiệm sẽ dịch chuyển xuống dưới
12. Khi tăng thuế (thuế là một hàm của tiêu dùng) sẽ làm cho giá trị của số nhân chi tiêu A. Giảm B. Tăng C. Không đổi
D. Cả 3 khả năng trên đều có thể xảy ra
13. Số nhân chi tiêu cho biết
A. Sự thay đổi của tiêu dùng khi thu nhập tăng 1 đơn vị
B. Sự thay đổi của tổng cầu khi thu nhập tăng 1 đơn vị
C. Sự thay đổi của sản lượng cân bằng khi chỉ tiêu tư định tăng 1 đơn vị D. Không có câu nào đó 14. A. B. C. D.
15. Nếu có xu hướng tiêu dùng cận biên bằng 0.8; tỷ suất thuế ròng bằng 0.2 và
xu hướng nhập khẩu cận biên bằng 0.3 khi xuất khẩu tăng thêm 66 tỷ đồng, mô
hình xác định sản lượng cân bằng cho chúng ta biết GDP thực tế sẽ tăng thêm A. 100 tỷ đồng B. 120 tỷ đồng C. 36 tỷ đồng D. 16 tỷ đồng
16. Trong nền kinh tế đóng, nếu chính phủ đồng thời tăng thuế 100 tỷ (thuế tự
định) và tăng chỉ tiêu 100 tỷ, sản lượng cân bằng thay đổi là A. -100 tỷ B. Không đổi C. 200 tỷ D. 100 tỷ
17. Trong nền kinh tế đóng, thuế là một hàm của thu nhập. Khi chính phủ tăng
chỉ tiêu một lượng là G sẽ làm sản lượng cân bằng thay đổi là A. B. C. D.
18. Trên đồ thị 1, nền kinh tế đang ở điểm A, khi chính phủ thực hiện chính
sách tài khóa mở rộng sẽ làm cho nền kinh tế chuyển từ điểm A đến A. Điểm E B. Điểm B C. Điểm C D. Không thay đổi
19. Điểm vừa đủ trên hàm tiêu dùng là điểm mà tại đó A. C=Y và S=0 B. C=Y và S>0 C. CD. C>Y và S>0
20. Khi chính phủ giảm tỷ suất thuế ròng sẽ làm cho
A. Tổng cầu và sản lượng cân bằng giảm
B. Tổng cầu và sản lượng cân bằng tăng
C. Tổng cầu tăng và sản lượng cân bằng giảm
D. Tổng cầu giảm và sản lượng cân bằng tăng
21. Giả sử trong nền kinh tế mở có các dữ liệu sau: C=100+0.8YD, I=200,
G=150, X=148, T=10+0,2Y, IM=30+0,2Y. Mức sản lượng cân bằng của nền kinh tế bằng A. 500 tỷ B. 1500 tỷ C. 1000 tỷ D. 2000 tỷ
22. Giả sử trong nền kinh tế mở có các dữ liệu sau: C=100+0.8YD, I=200,
G=150, X=148, T=10+0,2Y,IM=30+0,2Y. Tại mức sản lượng cân bằng xuất khẩu ròng bằng A. -82 B. 82 C. 0 D. 150
23. Số nhân của nền kinh tế mở bằng A. 4 B. 2.78 C. 3 D. 1.78
24. Giả sử trong nền kinh tế mở có các dữ liệu sau: C=100+0.8YD, I=200,
G=150, X=148, T=10+0,2Y,IM=30+0,2Y. Giả sử chi tiêu chính phủ tăng 100,
khi đó mức sản lượng cân bằng của nền kinh tế tăng thêm là A. 400 tỷ B. 278 tỷ C. 300 tỷ D. 178 tỷ
25. Giả sử trong nền kinh tế mở có các dữ liệu sau: C=100+0.8YD, I=200,
G=150, X=148, T=10+0,2Y,IM=30+0,2Y. Giả sử chi tiêu chính phủ tăng 100,
khi đó xuất khẩu dòng thay đổi là A. -35,6 B. 35,6 C. 24,5 D. -24,5
26. Sự khác nhau giữa tổng sản phẩm quốc dân và sản phẩm quốc dân dòng (NNP) là A. Giá trị khấu hao B. Xuất khẩu ròng C. Tổng đầu tư
D. Cả 3 câu trên đều sai
27. Đường tiêu dùng dịch chuyển lên phía trên , hàm ý quyết định của các hộ
gia đình đối với tiết kiêm A. Tăng B. Giảm C. Không đổi D. Không thể kết luận
28. Giá trị của số nhân chi tiêu phụ thuộc vào A. MPC B. MPM C. Tỷ suất thuế D. Tất cả các câu trên
29. Thâm hụt ngân sách có xu hướng tăng trong thời kỳ suy thoái chủ yếu do
A. Số thu của chính phủ giảm trong khi yêu cầu chi tiêu của chính phủ tăng
B. Chính phru thu thuế được nhiều hơn nhưng cũng chi tiêu nhiều hơn
C. Các hộ gia đình chi tiêu ít hơn
D. Các câu trên đều không đúng
30. Khi chính phủ giảm tỷ suất thuế ròng sẽ làm cho
A. Tổng cầu giảm và sản lượng cân bằng tăng
B. Tổng cầu và sản lượng cân bằng tăng
C. Tổng cầu tăng và sản lượng cân bằng giảm
D. Tổng cầu và sản lượng cân bằng giảm
31. Khi xu hướng nhập khẩu cận biên tăng sẽ làm cho
A. Số nhân chi tiêu và sản lượng cân bằng giảm
B. Số nhân chi tiêu và sản lượng cân bằng tăng
C. Số nhân chi tiêu tăng và sản lượng cân bằng giảm
D. Số nhân chi tiêu giảm và sản lượng cân bằng tăng
32. Nền kinh tế đang ở điểm A (xem đồ thị). Đường cung ngắn hạn ASsa có thể
A. Sử dụng công nghệ sản xuất lỗi thời
B. Tiền công trên thị trường lao động và giá vật tư tăng
C. Chính phủ tăng thuế đánh vào nguyên vật liệu sản xuất
D. Tiền công trên thị trường lao động và giá vật tư giảm
33. Trên đồ thị 2, sự dịch chuyển từ đường AD1 đến đường AD2 là do
A. Chính phủ tăng tỷ suất thuế ròng
B. Chính phủ giảm tỷ suất thuế ròng
C. Chính phủ tăng chi tiêu
D. Chính phủ giảm chi tiêu
34. Giá trị đầu tư tính vào GDP là A. Đầu tưu dòng B. Tổng đầu tư
C. Đầu tư vào hàng tồn kho
D. Đầu tư bù đắp khấu hao
35. Hàm nhập khẩu biểu thị mối quan hệ giữa giá trị nhập khẩu và
A. Tiêu dùng của hộ gia đình B. Thu nhập quốc dân
C. Đầu tư của doanh nghiệp D. Xuất khẩu
36. Hàm tiêu dùng biểu thị mối quan hệ giữa tiêu dùng và
A. Thu nhập có thể sử dụng được B. Lãi suất C. Mức thuế D. Tiết kiệm
37. Các biện pháp tài trợ thâm hụt ngân sách mà chính phủ có thể thực hiện bao gồm A. Vay nợ trong nước B. Vay nợ nước ngoài
C. Sử dụng dự trữ ngoại tệ
D. Tất cả các biện pháp trên
38. Khi chính phủ tăng tỷ suất thuế dòng sẽ làm cho
A. Tổng cầu và sản lượng cân bằng tăng
B. Tổng cầu và sản lượng cân bằng giảm
C. Tổng cầu tăng và sản lượng cân bằng giảm
D. Tỏng cầu giảm và sản lượng cân bằng tăng
39. Số nhân thuế cho biết
A. Mức độ thay đổi của sản lượng khi chính phủ tăng số thu thuế 1 đơn vị
B. Mức thay đổi sản lượng khi chính phủ tăng tỷ lệ thuế 1%
C. Mức thay đổi của tổng cầu khi chính phủ tăng chi tiêu
D. Mức thay đổi của tổng cầu khi chính phru tăng thuế 1 đơn vị
40. Để giảm lạm phát trong nền kinh tế chính phủ cần
A. Tăng thuế và giảm chi tiêu của chính phủ cho hàng hóa và dịch vụ
B. Giảm thuế và tăng chi tiêu của chính phủ cho hàng hóa và dịch vụ
C. Tăng thuế và tăng chi tiêu của chính phru cho hàng hóa và dịch vụ
D. Giảm thuế và giảm chi tiêu của chính phủ cho hàng hóa và dịch vụ
41. Khi chính phủ tăng thuế và tăng chi tiêu 50 tỷ cho sản lượng cân bằng của nền kinh tế A. Tăng 100 tỷ B. Giảm 100 tỷ C. Tăng 50 tỷ D. Giảm 50 tỷ
42. Trong nền kinh tế mở, số nhân chi tiêu phụ thuộc vào A. MPC B. MPM C. Tỷ lệ thuế D. Cả 3 yếu tố trên
43. Trong điều kiện tỷ giá hối đoái cố định, vốn quốc tế lưu động hoàn hảo,
chính phủ sử dụng chính sách tiền tệ mở rộng sẽ dẫn đến
A. Lãi suất có thể tăng lên hoặc giảm xuống
B. Lãi suất giảm sau đó tăng trở lại mức ban đầu
C. Lãi suất tăng sau đó giảm về mức ban đầu D. Lãi suất không đổi
44. Theo hình 7.4 giả sử ban đầu thị trường ngoại hối cân bằng tại mức giá e0
và lượng nội tệ cân bằng là Q0. khi có sự gia tăng trong nhập khẩu của quốc
gia làm đường cung nội tệ dịch chuyển từ S0 đến S1. để duy trì tỷ giá hối đoái
không đổi, chính phủ sẽ
A. Bán nội tệ ra với khối lượng là đoạn Q1Q2
B. Bán nội tệ ra với khối lượng là đoạn Q0Q1
C. Mua nội tệ vào với khối lượng là đoạn Q1Q2
D. Mua nội tệ vào với khối lượng là đoạn Q0Q2
45. Theo hình 7.6. giả sử ban đầu thị trường ngoại hối cân bằng tại điểm E0.
Khi có sự gia tăng trong nhập khẩu của quốc gia sẽ dấn đến (các yếu tố khác không đổi)
A. Tỷ giá hối đoái không đổi, lượng nội tệ cân bằng giảm từ Q0 xuống Q1
B. Tỷ giá hối đoái tăng lên từ e0 lên e1
C. Tỷ giá hối đoái không đổi, lượng nội tệ cân bằng tăng từ Q0 đến Q2
D. Tỷ giá hối đoái giảm từ e0 xuống e2
46. Những yếu tố nào dưới đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân thương mại của một nước
A. Nước ngoài giảm thuế đối với hàng nhập khẩu từ nước đó
B. Đồng nội tệ tăng giá so với ngoại tệ
C. Luồng ngoại tệ vào trong nước gia tăng
D. Thu nhập của các nước đối tác thương mại chủ yếu tăng
47. Yếu tố nào dưới đây không làm tăng xuất khẩu ròng của Việt Nam
A. Nước ngoài giảm thuế quan nhập khẩu
B. Thu nhập của nước ngoài tăng
C. Tỷ giá tính theo đồng nội tệ tăng
D. Tỷ giá tính theo đồng nội tệ giảm
48. Khi nội tệ tăng so với ngoại tệ sẽ dẫn đến
A. Nhập khẩu của nước đó giảm, xuất khẩu tăng
B. Cả xuất và nhập khẩu nước đó đều tăng
C. Cả xuất và nhập khẩu của nước đó đều giảm
D. Nhập khẩu của nước đó tăng, xuất khẩu giảm
49. Sự thay đổi của yếu tố nào dưới đây sẽ làm cầu về đồng nội tệ trên thị trường hối đoái tăng A. Xuất khẩu tăng B. Nhập khẩu tăng
C. Đầu tư nước ngoài giảm
D. Kiểu hồi gửi về giảm
50. Trong chế độ tỷ giá hối đoái linh hoạt, khi nhập khẩu của quốc gia tăng, chính phủ sẽ
A. Bán nội tệ ra thị trường ngoại hối
B. Không cần can thiệp vào thị trường
C. Mua nội tệ từ thị trường ngoại hối
D. Bán ngoại tệ ra thi trường ngoại hối
51. Khi cung nội tệ trên thị trường ngoại hối tăng
A. Đường cung nội tệ dịch chuyển sang trái, tỷ giá hối đoái tăng
B. Cả đường cung và cầu nội tệ đều dịch chuyển phải, tỷ giá hối đoái không đổi
C. Đường cung nội tệ dịch chuyển sang phải, tỷ giá hối đoái giảm
D. Cả đường cung, cầu nội tệ đều dịch chuyển sang trái, tỷ giá hối đoái không đổi
52. Nếu tiền lương được quy định cao hơn mức tiền lương cân bằng của thị trường sẽ dẫn đến
A. Tăng thất nghiệp tự nhiên
B. Tăng thất nghiệp không tự nguyện
C. Giảm thất nghiệp tự nhiên
D. Giảm thất nghiệp không tự nguyện
53. Tác động nào dưới đây sẽ làm cung nội tệ trên thị trường ngoại hối của một quốc gia tăng
A. Nhập khẩu của nước đó tăng
B. Kiều hối gửi về giảm
C. Đầu tư nước ngoài giảm
D. Xuất khẩu của nước đó tăng 54.
A. Để giảm thất nghiệp 1% thì lạm phát sẽ tăng lên bao nhiêu phần trăm
B. Độ nhạy cảm của thất nghiệp thực tế đối với thất nghiệp tự nhiên
C. Để giảm lạm phát 1% thì thất nghiệp sẽ phải tăng lên bao nhiêu %
D. Độ nhạy cảm của lạm phát thực tế với thất nghiệp tự nhiên 55. Lạm phát xảy ra khi
A. Mức cung tiền danh nghĩa tăng nhanh hơn mức tăng của sản lượng
B. Chi phí sản xuất của nền kinh tế tăng lên C. Chính phủ tăng thuế
D. Nhập khẩu tăng quá mức
56. Trong trường hợp lạm phát do chi phí đẩy thì tỷ lệ
A. Lạm phát và thất nghiệp đều tăng
B. Lạm phát tăng và thất nghiệp giảm
C. Thất nghiệp tăng và lạm phát giảm
D. Cả lạm phát và thất nghiệp đều giảm
57.cho hình 6.5 phương trình đường PC1 là A. Gp=12+6u B. 12-6u C. 18-6u D. 18+6u
57. Lạm phát xảy ra sẽ dẫn đến phân phối lại thu nhập
A. Giữa người trả lương và người nhận lương
B. Giữa người đi vay và người cho vay
C. Giữa người mua và bán tài sản tài chính
D. Tất cả các phương án trên 58.
Chỉ tiêu được sử dụng để đo mức độ lạm phát là A. Tỷ lệ lạm phát
B. Mức thay đổi của GDP danh nghĩa
C. Chỉ số điều chỉnh GDP D. Chỉ số giá tiêu dùng
59. Trong nền kinh tế, khi có sự gia tăng quá mức của đầu tư, sẽ dẫn đến tình trạng A. Do phát hành tiền B. Do chi phí đẩy C. Dự tính D. Do cầu kéo
60. Đường phillips biểu diễn mối quan hệ giữa
A. Tỷ lệ tăng trưởng và tỷ lệ thất nghiệp
B. Mức tiền lương và thất nghiệp
C. Mức giá và thất nghiệp
D. Tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp 61.
A. Thất nghiệp thực tế bằng thất nghiệp tự nhiên
B. Thất nghiệp thực tế nhỏ hơn thất nghiệp tự nhiên
C. Tất cả đáp án đều sai
62. Thất nghiệp tự nhiên
A. Là mức thất nghiệp tự nguyện khi thị trường lao động ở trạng thái cân bằng
B. Là mức thất nghiệp khi nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái
C. Bằng thất nghiệp chu kỳ cộng với thất nghiệp cơ cấu
D. Là những người không tìm được việc làm
63. Trong nền kinh tế khi giá của tất cả các yếu tố sản xuất tăng dẫn đến tình
trạng lạm phát, thì được gọi là lạm phát A. Do chi phí đẩy B. Do tâm lý C. Do phát hành tiền D. Do cầu kéo
64. Các tác động của lạm phát bao gồm
A. Làm sai lệch tín hiệu giá cả
B. Làm phát sinh thêm chi phí điều chỉnh giá
C. Gây lãng phí thời gian để đối phó với lạm phát
D. Tất cả các phương án 65. A. Y= 13,51 và i=7,02 B. Y= 25,34 và i=6 C. Y= 6,87 và i=15,62 D. Y= 29,5 và i=6,5
66. Khi đầu tư hoàn toàn nhạy cảm với lãi suất
A. Đường IS thẳng đứng B. Đường IS nằm ngang C. Đường LM nằm ngang
D. Đường LM thẳng đứng
67. Khi chính phủ tăng thuế tự định thì
A. Đường IS dịch chuyển sang trái
B. Không ảnh hưởng gì đến đường IS
C. Dẫn đến sự trượt dọc trên đường IS
D. Không có câu nào đúng
68. Sự thay đổi của yếu tố nào dưới đây sẽ không làm thay đổi vị trí của đường IS A. Thuế tự định B. Chi tiêu chính phủ C. Tiêu dùng tự định D. Lãi suất
69. Độ dốc của đường IS sẽ phụ thuộc vào mức độ nhạy cảm của A. Đầu tư với thu nhập
B. Cầu tiền với lãi suất
C. Cầu tiền với thu nhập
D. Đầu tư với lãi suất
70. Trong mô hình IS-LM, chính sách tài khóa mở rộng sẽ dẫn tới sự dịch chuyển
A. Sang phải của đường IS
B. Xuống dưới của đườn LM
C. Sang trái của đường IS
D. Lên trên của đường LM
71. sự thay đổi nào dưới đây làm thay đổi vị trí đường LM A. Tăng mức cung tiền B. Giảm mức cung tiền C. Mức giá chung tăng
D. Tất cả các đáp án trên
71. Sự thay đổi nào dưới đây sẽ thay đổi độ dốc của đường LM A. Tỷ suất thuế
B. Sự nhạy cảm của cầu tiền với thu nhập C. Lãi suất
D. Sự nhạy cảm của đầu tư với lãi suất 72.
A. Độ nhạy cảm của cầu tiền với thu nhập tăng
B. Độ nhạy cảm của cầu tiền với lãi suất tăng
C. Độ nhạy cảm của cầu tiền với lãi suất giảm
D. Thu nhập quốc dân tăng
73. Khoản mục nào dưới đây không thuộc M1
A. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
B. Tiền mặt ngoài ngân hàng
C. Tiền gửi không thời hạn D. Séc cá nhân
74. Sự thay đổi nào dưới đây sẽ làm thay đổi độ dốc LM A. Tỷ suất thuế
B. Sự nhạy cảm của cầu tiền với thu nhập C. Lãi suât s
D. Sự nhạy cảm của đầu tư với lãi suất
75. Khi cầu tiền tăng, đầu tư nhạy cảm với lãi xuất, nếu các yếu tố khác không đổi sẽ dẫn đến
A. Lãi suất tăng, đầu tư giảm
B. Lãi suất giảm, đầu tư giảm
C. Lãi suất tăng, đầu tư tăng
D. Lãi suất giảm, đầu tư giảm 76. A. Dư cung trái phiếu B. Dư cầu trái phiếu
C. Không thể kết luận nếu không có thêm thông tin D. Cân bằng
77. tỷ lệ tiền mặt trong lưu thông so với tiền gửi là s=0,4 và mức cung tiền
danh nghĩa là 840 tỷ đồng, khi đó lượng tiền gửi là (tỷ đồng) A. D=800 B. D=600 C. D=240 D. D=100
78. tỷ lệ tiền mặt trong lưu thông so với tiền gửi là s=0,6 và mức cung tiền
danh nghĩa là 800 tỷ đồng. Khi đó lượng tiền mặt trong lưu thông A. Mo=400 B. Mo=300 C. Mo=500 D. Mo=800
79. Giả sử có số liệu sau: lượng tiền giao dịch M1=3000 tỷ đồng. Tỷ lệ tiền mặt
lưu thông so với tiền gửi là 0,5. Lượng tiền gửi được tọa ra từ hệ thống NHTM A. 1000 B. 1500 C. 2000 D. 2500
80. Hàm cầu tiền có dạng A. B. C. D. 81.
A. Dư cung tiền và thị trường trái phiếu cân bằng
B. Cân bằng và thị trường trái phiếu cũng cân bằng
C. Cân bằng và thị trường trái phiếu dư cầu
D. Cân bằng và thị trường trái phiếu dư cung
82. Khi thu nhập quốc dân tăng sẽ dẫn đến
A. Cầu tiền tăng, đường cầu tiền dịch sang phải
B. Đường cung tiền dịch sang trái
C. Cầu tiền giảm đường cầu tiền dịch sang trái
D. Đường cung tiền dịch sang phải 83.
A. NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
B. Dân chúng quyết định giữ tiền mặt ít hơn
C. NHTW mua trái phiếu chính phủ
D. NHTW giảm tỷ lệ lãi suất chiết khấu 84. A. Không thay đổi B. E2 C. E3 D. E1 85.
A. Thu nhập quốc dân giảm
B. Lãi suất thị trường tăng
C. Lãi suất thị trường giảm
D. Mức cung tiền tệ tăng
86. NHTW mua trái phiếu trên thị trường mở dẫn đến
A. Gia tăng mức cung ứng tiền tệ và nợ của chính phủ
B. Gia tăng mức cung ứng tiền tệ và lãi suất có xu hướng giảm
C. Tỷ lệ dự trữ của các NHTM tăng và số nhân tiền tăng
D. Hạn chế các khoản cho vay và lãi suất có xu hướng tăng
87. Khi chính phủ thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt
A. Đường cầu tiền chuyển sang trái, lãi suất giảm, đầu tư tăng
B. Đường cầu tiền chuyển sang phải, lãi suất tăng, đầu tư tăng
C. Đường cung tiền chuyển sang trái, lãi suất tăng, đầu tư giảm
D. Đường cung tiền chuyển sang phải, lãi suất tăng, đầu tư giảm
88. Lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ phụ thuộc vào A. Mức giá chung B. Thu nhập quốc dân C. Mức cung tiền da nghĩa
D. Tất cả các câu đều đúng
89. Dưới đây các biện pháp mà NHTW có thể sử dụng để tăng cung tiền
A. Mua trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc, tăng lãi suất chiết khấu
B. Mua trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc, tăng lãi suất chiết khấu
C. Mua trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất chiết khấu
D. Mua trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất chiếu khấu
90. Trong ngắn hạn, khi chính phủ thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ tác động làm
A. Lãi suất tăng, đầu tư giảm, sản lượng cân bằng tăng\
B. Lãi suất giảm, chi tiêu chính phủ tăng, sản lượng cân bằng tăng
C. Lãi suất tăng, đầu tư giảm, sản lượng cân bằng giảm
D. Lãi suất tăng, chi tiêu chính phủ giảm, sản lượng cân bằng tăng 91. A. Giảm 22 B. Giảm 44 C. Giảm 11 D. Giảm 88
92. Trong nền kinh tế đóng có sự tham gia chính phủ
A. Tổng chi tiêu hộ gia đình bằng tổng tiết kiệm chính phủ
B. Tiết kiệm của hộ gia đình bằng chi tiêu chính phủ
C. Khi tiết kiệm của hộ gia đình nhỏ hơn đầu tư của doanh nghiệp khi ngân sách thâm hụt
D. Tổng cầu bằng tổng chi tiêu của doanh nghiệp và chính phủ 93. A. Yd=800 B. Yd=840 C. Yd=820 D. Yd=780
94. Xét một nền kinh tế đóng có thuế độc lập với thu nhập. Nếu MPS=0,25 thì
giá trị của số nhân thuế A. -2 B. -4 C. -0,75 D. -3 95.
A. Thiếu hụt ngoài dự kiến là 400
B. Tồn kho ngoài dự kiến là 100
C. Tồn kho ngoài dự kiến là 400
D. Thiếu hụt ngoài dự kiến là 100
96. Nếu chính phủ tăng thuế và tăng chi tiêu đồng thời tăng thêm 500 tỷ đồng
(giả sử lãi suất không đổi và thuế là khoản thu tự định) thì sản lượng cân bằng sẽ A. Không đổi B. Giảm 500 tỷ đồng C. Tăng 500 tỷ đồng D. Tăng 1000 tỷ đồng
97. Khi xu hướng tiêu dùng cận biên tăng sẽ làm cho đường tổng cầu (hay tổng chi tiêu dự kiến)
A. Dốc hơn và sản lượng cân bằng giảm
B. Thoải hơn và sản lượng cân bằng tăng
C. Dốc hơn và sản lượng cân bằng tăng
D. Thoải hơn và sản lượng cân bằng giảm 98. A. Tốt vì Yo=Y* B. Tốt vì Yo>Y*
C. Không đủ thông tin để trả lời D. Không tốt vì Yo99. A. 100 B. 16 C. 120 D. 36
100. Chi chuyển nhượng của chính phủ bao gồm các khoản
A. Chính phủ trợ cấp cho cực chiến binh B. Trợ cấp hưu trí C. Trợ cấp thất nghiệp
D. Tất cả các đáp án trên 101. A. 27 B. 19 C. 75 D. 65
102. Mức tiêu dùng của các hộ gia đình phụ thuộc vào
A. Chính sách vĩ mô của chính phủ
B. Thu nhập có thể sử dụng
C. Xu hướng tiết kiệm cận biên
D. Tất cả các yếu tố trên 103. A. C=3270 và S=930 B. C=2820 và S=780 C. C=1920 và S=480 D. C=2370 và S=630 104. A. S=60 B. S=110 C. S=50 D. S=10
105. Độ dốc của đường tổng cầu trong nền kinh tế mở phụ thuộc vào
A. Xu hướng nhập khẩu cận biên B. Tỷ suất thuế ròng
C. Xu hướng tiêu dùng cận biên D. Tất cả các ý trên
106. Đâu là khoản mục bổ sung cho dòng chu chuyển của thu nhập
A. Tiết kiệm, thuế và xuất khẩu
B. Tiêu dùng, xuất khẩu và đầu tư
C. Xuất khẩu, đầu tư và thuế
D. Xuất khẩu, chi tiêu chính phủ và đầu tư
107. Lực lượng lao động bằng tổng số người trong độ tuổi lao động A. Đang có việc làm
B. Hiện đang có việc làm và số người thất nghiệp
C. Trong độ tuổi lao động D. Có khả năng làm việc
108. Giá trị sản lượng của một hãng trừ đi chi phí về các sản phẩm trung gian được gọi là A. Lợi nhuận ròng B. Khấu hao tư bản C. Giá trị gia tăng D. Xuất khẩu dòng 109.
A. Không thể tính được B. 6% C. 8% D. 5%
110. Nếu GDP ở Việt Nam lớn hơn GNP, thì
A. Thu nhập mà người Việt Nam tạo ra ở nước ngoài nhiều hơn so với thu nhập
mà người nước ngoài tọa ra ở Việt Nam
B. thu nhập mà người nước ngoài tọa ra ở Việt Nam nhiều hơn so với Thu
nhập mà người Việt Nam tạo ra ở nước ngoài
C. GNP thực tế lớn hơn GNP danh nghĩa
D. GDP thực tế lớn hơn GNP danh nghĩa
111. Nếu tính theo phương pháp giá trị gia tăng, GDP bằng
A. Tổng giá trị gia tăng của tất cả các doanh nghiệp trong nền kinh tế
B. Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ trừ khấu hao
C. Tổng chi phí tăng thêm phát sinh từ việc sử dụng các nhân tố sản xuất
D. Tổng thu nhập gia tăng của các yếu tố sản xuất
112. Mệnh đề nào sau đây đúng
A. Lãi suất thực tế là tổng của lãi suất danh nghĩa và tỷ lệ lạm phát
B. Lãi suất danh nghĩa bằng lãi suất thực tế trừ đi tỷ lệ lạm phát
C. Lãi suất danh nghĩa bằng tỷ lệ lạm phát trừ đi lãi suất thực tế
D. Lãi suất thực tế bằng lãi suất danh nghĩa trừ đi tỷ lệ lạm phát
113. Nếu lãi suất danh nghĩa là 7% và tỷ lệ lạm phát là 3%, thì lãi suất thực tế là A. 10% B. 4% C. 3% D. -4%
114. Trong nền kinh tế mở biểu thức nào dưới đây là đúng A. GDP=GNP-De B. GNP=GDP+De C. GDP=GNP-NIA D. GNP=GDP+NIA