






Preview text:
BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP TP HCM KIỂM TRA THỰC HÀNH
Môn thi: Hệ thống kế toán thông tin Chặt: Đại học
Thời gian làm bài: 90 phút
VIỆN TÀI CHÍNH – KẾ TOÁN ĐỀ BÀI
Công ty TNHH TMDVđiệmáy Hòa Bình(Công ty TNHH TH),tr s đă tt i 490A
ngườiện của bạn, Phường 21, Quận Bình Cảm ơn, TPHCM . nó chỉ thư:
hoabinh.contact@gmail.com. Ch5c năng kinh doanh ch7nh của Công ty:
+ Thương m i : Mua b;n sNgày bắt đầu tính toán 01/01/2023
Tháng đầu tiên của tài chính năm Tháng 01 Đồng tiền miễn phí đồng Hình thức ghi sổ Nhật ký chung Chế độ đệm
Áp sử dụng theo Thông thứ tư 200/2014/TT- BTC. Lĩnh vực hoạt động Công việc, dịch vụ
Phương pháp tính giá xut kho Bình quân cuối kỳ
Phương pháp tính thuế VAT Phương pháp không thể Năm tài chính Từ 01/01 đến 31/12. MST 0310687209 Trang 1/6
I. DANH MỤC VÀ SỐ DƯ KÌ TRƯỚC A. ĐÀNH MỤC ĐẠI MỤC PHÒNG BAN Mã đơn vị Tên đơn vị Cấp tổ chức Gói Phòng Kế đến;n Phòng ban PKD Phòng Kinh doanh Phòng ban PHC Phòng Hành ch;nh Phòng ban ĐẠI MỤC KHO Mã kho Tên kho TK kho KCTY Kho công ty 1561 ĐẠI MỤC HÀNG HÓA Vì thế ST T Mã hàng Tên hàngbạn ĐVT Tính Mã Thuế lượng Tiền T-to-on-đầu chất kho sinh tồn tại kỳ ĐK 1 TOSHIBA15 Tủ l nh 10 Y 10% 42 315.000,0 TOSHIBA C;i treo KCT 0 00 150 l7t bạn Tủ l nh 10 2 TOSHIBA11 TOSHIBA C;i treo KCT Y 10% 56 313.600,0 0 00 110 l7t bạn Tổng 98 628.600.000
DANH MỤC KHÁCH HÀNG - NHÀ CUNG CẤP Loại Mã Tên KH/NCC chỉ Dư nợ đầu kỳ Dư có đầu kỳ KH/NCC Kh;ch KH00001 Công cảm ơn Công ty 15 TNHH Nguyễn Ki tôi, Đi Vấp, 180.000.000 treo Thành Công Thành phố Hồ Chí Minh
Nhà cung NCC00001 Công cảm ơn Công ty 235 TNHH Nguyễn Trọng T, F.3, 200.000.000 cấp độ Minh Hoa Q. Tân Bình
Nhà cung NCC00002 Công cảm ơn Công ty 20 TNHH Hai Bà Trưng, Phường 8, cấp độ Phong Š Quận 3, HCMC
Nhà cung NCC00003 Công ty cổ phần Quê 112 Nguyễn Th;Tôi Con trai, Phường cấp độ Hương 4, Gò Vấp ( treo Quê Hương) Tổng 180.000.000 200.000.000 Trang 2/6 ST Mã nhân T viên Tên NV Phòng ban Chức năng 1 NV00001 Nguyễn Mai Hoa Phòng thiết kế to;n bốn viên 2 NV00002 Lê Văn Thanh Phòng KD bốn viên
DANH MỤC CHI PHÍ TRẢ TRNước (Nghiệp vụ/ Nhập SDBĐ/ Chi phí trả trước) Mã CP Tên CP Tài Bộ
Vì thế kỳNgày chụp Giá trị Đã kết hợp Giá trị còn Vì thế kỳ khoản bộ phận phân đầu phân lại đã 2 SD bổ sung bổ sung phân bổ sung BH_VT_01 internet 6427 Gói 24 01/01/2022 24.000, 12.000.0 12.000, 12 2021- 000 00 000 2022 Tổng 24.000, 12.000.0 12.000, 000 00 000
SỐ DƯU BAN ĐẦU: Số dư tài khoản tổng hợp TK TK Đề 1 Cấp 2 Tên Tài Tiền Số dư đầu kỳ 1 2 3 KHÔNG Có 111 Tiền tệ 1.300.000.000 1111 Tiền Việt Nam 1.300.000.000 112 Tiền gửi ngân hàng 5.100.000.000
1121 Tiền Việt Nam t i VietinBank 0711000261892 5.100.000.000 131 chi tiết Ph 180.000.000 156 Hàng 628.600.000 1561 Gi; mua hàng xinh đẹp 628.600.000 211 Tài khoản 700.000.000 2111 Nhà cửa, vật kiến trúc 700.000.000 214
Cố định tài khoản bị mòn 70.000.000 2141 Hao TS hình hữu cơ 70.000.000 242 Chi ph7 tr< trước 12.000.000 331 chi tiết Ph 200.000.000 411
Vốn tư của chủ sở hữu 7.275.000.000 41111
Vốn tư của chủ sở hữu 7.275.000.000 421
Lợi nhuận chưa được phân phối 375.600.000 4211
Lợi nhuận chưa được phân phối năm trước 375.600.000 Tổng 7.920.600.000 7.920.600.000
II. Nghiệp vụ phát sinh trong kỳ: Trang 3/6
1. Ngày 03/01/2023, Công cảm ơn mua treo của Công Ty Công ty TNHH Minh Hoa theo bạn đơn Vì th
0000256, chưa thanh đến;n tiền, công cảm ơn tiến hành nhập kho và ghi đến công KHÔNG (VAT: 10%): - Tủ l nh TOSHIBA 150 l7t SL: 60 ĐG: 7.000.000 - Tủ l nh TOSHIBA 110 l7t SL: 50 ĐG: 5.000.000
2. Ngày 08/01/2023, sản xuất kho b;n treo cho Công cảm ơn Công ty TNHH Tôi Công, chưa thu tiền
(VAT:10%), Bên mua đã được nhận hàng và được chấp nhận thanh toán;n:
- Tủ l nh TOSHIBA 150 l7t SL: 55 ĐG: 10.000.000
- Tủ lạnh TOSHIBA 110 l7t SL: 45 ĐG: 8.500.000
Hóa đơn VAT mẫu số 01GTKT3/001, ký hiệu AB/21T, số 0000019, ngày 08/01/2023.
LÀM công cảm ơn Tôi Công mua treo với Số lượng lớn nên được hư ng chiết xuất sân khấu thương
m i 1% trên mỗi mặt hàng.
3. Ngày 15/01/2023, chuyển khoVũ, gi; chưa thuế 40.000.000, VAT 10%, bạn đơn GTGT Vì thế 0000270, ngày 15/01/2023,
bạn d ng cho phòng Kế ĐẾN;N. Thời khổng lồ bạn d ng 3 năm, chụp đầu bạn d ng mạnh thứ cái nà
Kế hoạch tiến hành lập phiếu tăng tài khoảnMã hàng Tên mă }t hàng ĐVT Số giá T.Tiền INTEL01 M;y vi t7nh intel01 c;i 1 40.000.000 40.000.000 Tiền thuế GTGT 10% 4.000.000 Tổng tiền 44.000.000 Trang 4/6
4. Ngày18/01/2023,chitiềnmặtt m5ng chonhânviênNguyễnMaiHoa,phòngkếĐẾN;Nđi
Tiếp tục kh;ch, Vì thế tiền 8.000.000 theo giấy đề đại t m 5ng Vì thế TU01_112, phiếu chi PC01,
thời điểm hiện tại;n 28/01/2023.
5. Ngày 20/01/2023, NV Nguyễn Mai Hoa làm quyết ĐẾN;N t m 5ng giấy đề đại t m 5ng
TU01_112. Tiền tiếp kh;ch t i NhàHàng Quê Hương, số5.000.000 tiền, thuế GTGT 10%,
hd Vì thế 0001524,ngày 19/01/2023,ký hiệu AN/21T. Vì thế tiền thừa NV Hoa tr< l i công Cảm ơn,
kế tiếp tiền tiền và lập phiếu bầu.
6. Ngày14/01/2023, mua1 phần phần mềm kếĐẾN;Ncủa Côngcảm ơn Cổ phần Misađưa ra vàobạn d ng
theo bạn đơn GTGT mẫu Vì thế 01GTKT3/001, k7 hiệu MS/14P, Vì thế 00000211, ngày
14/01/2023;dùngchophòngkếđến;n,đãthanhđến;nbằngtiềnTGNH stiền . 24.000.000
Phân tích thời gian là ngày 24 .
7. Ngày 15/01/2023, chi tiền mặt 4.400.000, mạnh đó đã bao bao gồm thuế GTGT 10% để
thanh đến;n tiền điện tho i. Phân bổ sung cho c;c đối biểu tượng Stử d ng: Huyết áp B;n treo 2.000.0
bộ bộ phận Qu25/01/2023) của Tổng công ty Viễn Thông Viễn Thông.
8. Ngày18/01/2023,chitiềnmặtt m5ng chonhânviênLêVănThanh,phòngkinhdoanh nghiệp,
Vì thế tiền 70.000.000 theo giấy đề đại t m 5ng Vì thế TU01_114, thời gian h n thanh đến;n 28/01/2023
9. Bcủa NV Lê Văn Thanh về Tủ lạnh l nh TOSHIBA 150 l7t đã mua. Vì thế lượng đã nhập kho 10
c;i, đơn gi; mua chưa thuế 6.000.000 đ/c;i, thuế GTGT 10%. Theo ho; đơn GTGT (ký
hiệu: PL/21P, Vì thế : 0003562, ngày : (18/01/2023) của Công cảm ơn Công ty TNHH Minh Hoa.
Hàng ho; đã được kiểm tra đủ kho dữ liệu vào ngày 18/01/2023.
Ngày 19/01/2023 Số tiền dư, NV Lê Văn Thanh đã tr< l i cho kế to;n.
10. Ngày 25/01/2023 , Công cảm ơn chuyển kho01/2023đến hết thứ 03/2023 cho công cảm ơn Công ty TNHHHòaPh;t. Đã đếnđượcgiấy b;ocó
theo hóa đơn 0853126 Số tiền chưa VAT 10% là 30.000.000.
11. Ngày 28/01/2023, Theo bM c đ7ch Tiền lương BBBKinh ph7 TNCN công tế thất nghiệp công đoàn Ch7 ph7 nhân viên b;n hàng 90.000.000 15.750.000 2.700.000 900.000 1.800.000 Chi ph7 nhân viên qudoanh nghiệp 45.000.000 7.875.000 1.350.000 450.000 900.000 lương hoàng gia người lao 10.800.000 2.025.000 1.350.000 10.000.000 Trang 5/6
K9 đến;ntiến hành h chlương. Biếttrong cuộc sốngkhông có c;nhân ph;tsinh thuế
thu nhập c; nhân phsau qua tài khoIII. Thực hiện các bút toán và kết chuyển cuối kỳ tháng 01/2023 Câu 1: ( 2,5 đ iểm
) Xây dựng danh m c và nhập số dư ban đầu cho c;c đối tượng. Câu 2: (7 điểm)
Ghi nhận c;c nghiệp v kinh tế ph;t sinh trong kỳ với yêu cầu sau: ch5ng từ thuộc về nghiệp v
nào thì ghi số th5 tự nghiệp v trước ch5ng từ đó. V7 d : phiếu nhập kho của nghiệp v 1 sẽ được đ;nh số: 01.NK... Câu 3: 0,5 điểm) 1. T7nh gi; xuất kho 2. Khấu hao TSCĐ
3. Phân bổ chi ph7 tr< trước (Tổng hợp/ Chi ph7 tr< trước/ Phân bổ CP tr< trước), phân bổ CP CCDC
4. Lập tờ khai thuế GTGT th;ng 01/2023 -> Thực hiện khấu trừ thuế 5. Kết chuyển lãi lỗ
Lập bảng cân đối kế toán và kết quả hoạt động kinh doanh tháng 01/2023. Hết Trang 6/6