Đề Lịch sử ôn thi tốt nghiệp THPT 2025 bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 8

Đề Lịch sử ôn thi tốt nghiệp THPT 2025 bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 8. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 7 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

Môn:

Lịch Sử 117 tài liệu

Thông tin:
7 trang 4 ngày trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề Lịch sử ôn thi tốt nghiệp THPT 2025 bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 8

Đề Lịch sử ôn thi tốt nghiệp THPT 2025 bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 8. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 7 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

8 4 lượt tải Tải xuống
ĐỀ PHÁT TRIN T ĐỀ MINH
HA
ĐỀ THI THAM KHO
S 8
K THI TT NGHIỆP THPT NĂM 2025
Môn thi: Lch s
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thi gian phát đề
Câu 1. Cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam, cuc khi ngha Yên Thế bùng nổ trong bi cnh nào sau đây?
A. Tng lp tiểu tư sn tr thc tổ chc đu tranh trên lnh vc bo ch.
B. Thc dân Php cơ bn hoàn thành xong cuc bnh đnh Vit Nam.
C. Giai cp tư sn lnh đo đu tranh chống đc quyền xut khu go.
D. Thc dân Php cơ bn hoàn thành cuc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
Câu 2. Trong thp k 90 ca thế k XX, quc gia nào sau đây thc hiện chiến lược “Cam kết và m rng”?
A. Hàn Quc. B. M. C. Nht Bn. D. B.
Câu 3. Việc sp nhp hợp nht cc công ti thành tp đoàn ln trên thế gii trong xu thế toàn cu ho hin
nay nhằm mục đch nào sau đây?
A. Tăng cường kh năng cnh tranh. B. Thúc đy giao lưu văn ho Đông - Tây.
C. Nâng v thế ca cc cường quốc. D. M rng hp tc trên tt c cc lnh vc.
Câu 4. Kế hoch nào sau đây được đế quc M đề ra nhm thc hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-
1965) ở miền Nam Việt Nam?
A. Xtalây - Taylo. B. Đnh nhanh thng nhanh.
C. Đờ Lt đơ Ttxinhi. D. Dit Cng cm H.
Câu 5. Năm 1950, quốc gia nào sau đây ở châu tuyên b đc lp, thành lp nưc cng hoà?
A. Ai Cp. B. n Đ. C. Libi. D. Cuba.
Câu 6. Cuc Khng chiến chng Php (1945-1954) Vit Nam kết thúc bng gii php ngoi giao trên sở
thng li quyết đnh ca mt trn
A. quân s. B. chnh tr. C. văn ho. D. kinh tế.
Câu 7. Trong thi k 1945-1954, trn đnh nào sau đây quân dân Việt Nam m đu chiến dch Biên gii thu -
đông?
A. Bnh Gi. B. Đông Khê. C. Vn Tường. D. Núi Thành.
Câu 8. Hi ngh Hiệp thương chnh tr thống nht đt nưc họp ti Sài Gòn (11-1975) đ nht tr ni dung nào
sau đây?
A. Ch trương, biện php nhằm thống nht đt nưc về mặt nhà nưc.
B. Tổ chc gii quyết kh khăn về giặc đi, gic dt, tài chnh.
C. Xây dng thể chế tam quyn phân lp trên phm vi c nưc.
D. Thc hin ch trương mở ca đổi mi đt nưc trong lch s mi.
Câu 9. Trong phong trào dân tc, dân ch 1919-1930, công nhân Việt Nam c hot đng nào sau đây?
A. Tham gia phong trào “vô sn ho”. B. Tng khi ngha giành chnh quyn.
C. Bài trừ lc lượng ni phn thân M. D. Xây dng làng chiến đu chống M.
Câu 10. Hi ngh Ianta (2-1945) thng nht mc tiêu chung là tiêu dit tn gc ch ngha quân phit quc gia
nào sau đây?
A. Lào. B. Anh. C. Hàn Quc. D. Nht Bn.
Câu 11. Trong phong trào gii phng dân tc 1939-1945, nhân dân Việt Nam đ c tiến hành hot đng nào
sau đây?
A. Đnh đuổi pht xt Nht. B. Tham gia Hi ngh thành lp Đng.
C. Thành lp chnh ph công nông. D. Tiêu dit pht xt Đc.
Câu 12. Sau Chiến tranh thế gii th hai, quốc gia nào sau đây thc hin chnh sch đi ngoi ng h phong
trào gii phng dân tc và giúp đ cc nưc x hi ch ngha?
A. Thi Lan. B. Nht Bn. C. Hàn Quc. D. Liên Xô.
Câu 13. Trong nhng năm 1965-1968, nhm tiêu dit quân ch lc và quan đu no ca cch mng min
Nam đế quc M đ thc hin th đon nào sau đây?
A. M cc đợt phn công vào căn c Dương Minh Châu.
B. Tăng cường hot đng ngoi giao vi Trung Quc và Liên Xô.
C. S dụng quân đi Sài Gòn m cc cuc hành quân sang Lào.
D. K Hiệp đnh Sơ b nhm gim bt xương mu ca người M.
Câu 14. Tháng 12-1989, tuyên b nào sau đây đ được nguyên th hai siêu cường - M cùng đưa ra trong
cuc gp g không chnh thc?
A. Cùng nhau chi phi trt t hai cc. B. Chm dt Chiến tranh lnh.
C. Hp tc trong công nghip v tr. D. Hu b chy đua v trang.
Câu 15. Sau Chiến tranh thế gii th nht, lc lượng x hi nào sau đây là đối tượng ca cch mng Việt Nam?
A. Đi đa ch. B. Tiểu tư sn. C. Tiểu đa ch. D. Tư sn dân tc.
Câu 16. Sau Chiến tranh thế gii th hai, quc gia nào sau đây châu Phi đu tranh giành quyn sng ca con
người?
A. Thi Lan. B. Nam Phi. C. Nht Bn. D. Vit Nam.
Câu 17. Phong trào Đng khởi (1959-1960) ca nhân dân min Nam Việt Nam nổ ra tiêu biểu nht tnh nào
sau đây?
A. Bnh Đnh. B. Ninh Thun. C. Bến Tre. D. Qung Ngi.
Câu 18. Thng 6 - 1912, người đ sng lp t chc Vit Nam Quang phc hi là
A. Nguyn i Quc. B. Phan Bi Châu. C. Võ Nguyên Giáp. D. Nguyn Văn Cừ.
Câu 19. Nhng thng lợi quân dân miền Nam Việt Nam trưc chiến dch H Ch Minh (1975), đ tc đng đến
vic
A. ni b M và chnh quyn Sài Gòn càng thêm hong lon.
B. Php rút toàn b quân theo qui đnh ca Hip đnh Giơnevơ.
C. M và Liên Xô tuyên b chnh thc chm dt chiến tranh lnh.
D. buc M tuyên b “M ho” trở li cuc chiến tranh xâm lược.
Câu 20. Na sau nhng năm 80 ca thế k XX, quốc gia nào sau đây là ch n ln nht thế gii?
A. Nht Bn. B. Hàn Quc. C. Liên Xô. D. Thi Lan.
Câu 21. Ni dung nào sau đây bin php ca Chnh ph nưc Việt Nam Dân ch Cng hòa nhằm khc phục
tnh trng hơn 90% dân s không biết ch sau Cch mng thng Tm (1945)?
A. Thc hiện ci cch rung đt. B. Thành lp Nha bnh dân hc v.
C. Tiến hành công cuc đổi mi. D. M chiến dch Điện Biên Ph.
Câu 22. Hot đng nào sau đây được tiến hành trong phong trào cch mng 1930-1931 Vit Nam?
A. Tổ chc đn rưc Gôđa đi từ Sài Gòn ra Hà Ni.
B. Tổ chc phong trào Đông Dương Đi hi.
C. S ra đời ca lc lượng v trang ba th quân.
D. Biểu tnh kỉ niệm ngày Quốc tế Lao đng.
Câu 23. Ni dung nào sau đây là nhiệm vụ ca cuc Cch mng thng Hai năm 1917 ở Nga?
A. Lt đổ chế đ phong kiến Nga hoàng.
B. Gii quyết triệt để mâu thuẫn gia vô sn và tư sn.
C. Xa b tnh trng hai chnh quyền song song tn ti.
D. Lt đổ s cm quyn ca giai cp tư sn.
Câu 24. Năm 1947, quân dân Việt Nam phn công cuc tiến công mùa đông ca gic Pháp vi chiến dch nào
sau đây?
A. Việt Bc thu - đông. B. Huế - Đà Nẵng.
C. Điện Biên Ph. D. Biên gii thu - đông.
Câu 25. S kiện nào sau đây đnh du Chiến tranh thế gii th hai kết thúc ở châu ?
A. Liên Xô tham chiến ở châu . B. Pht xt Đc đu hàng Đng minh.
C. M tham chiến ở châu Âu. D. Phát xít Nht đu hàng Đng minh.
Câu 26. Ni dung nào sau đây tc đng t thng lợi ca phong trào gii phng dân tc , Phi, M Latinh
sau Chiến tranh thế gii th hai?
A. Đnh du s sụp đổ hoàn toàn ca trt t Vécxai - Oasinhtơn.
B. Gp phn thu hẹp phm vi nh hưởng ca cc nưc đế quốc.
C. Dẫn đến s xc lp ca trt t đa cc nhiu trung tâm.
D. Đnh du hệ thống tư bn không còn là duy nht trên thế gii.
Câu 27. Ni dung nào sau đây là ý ngha ca phong trào dân ch (1936-1939) ở Việt Nam?
A. Chm dt ch thống tr ca thc dân Php.
B. Gây dng cơ sở cho chế đ x hi mi.
C. Lc lượng chnh tr cch mng pht triển.
D. Đưa nhân dân lên đa v làm ch thế gii.
Câu 28. Cuc khai thc thuc đa ln th hai ca thc dân Php Đông Dương (1919-1929) c h qu nào sau
đây đối vi Việt Nam?
A. Dẫn ti s ra đời ca giai cp công nhân.
B. Xa b tnh trng chia ct đt nưc, dân tc.
C. To điều kin cho công nghip nặng pht triển.
D. To cơ sở x hi để tiếp thu cc tư tưởng mi.
Câu 29. Ni dung nào sau đây ý ngha ca Hiệp đnh Pari về chm dt chiến tranh, lp li hòa bnh Việt
Nam (1973)?
A. Mở ra mt kỉ nguyên mi đc lp và thống nht cho dân tc Việt Nam.
B. Nhiệm vụ “đnh cho M cút” ca nhân dân Việt Nam cơ bn hoàn thành.
C. To ra thời cơ thun lợi để hai miền Nam - Bc thống nht đt nưc về mặt chnh tr.
D. Đnh du kết thúc cuc đu tranh chng ch ngha thc dân ca nhân dân Vit Nam.
Câu 30. S liên minh chặt chẽ ca cc nưc Tây Âu vi M (1945-1950) được biu hin qua vic
A. tham gia khối quân s NATO. B. ch đng rút lui khi khu vc châu .
C. thành lp Liên minh châu Âu. D. t chc bu c Ngh vin toàn châu Âu.
Câu 31. Ni dung nào sau đây là bài hc kinh nghim ca phong trào cch mng (1930-1931) được Đng Cng
sn Đông Dương vn dụng trong Tổng khởi ngha thng Tm (1945)?
A. Lc lượng v trang là nhân t quyết đnh thành công ca tng khi ngha.
B. Lnh đo cch mng là mt trn toàn dân tc bưc đu gây dng được cơ sở.
C. T chc, lnh đo qun chúng đu tranh công khai, s dng lc lượng chnh tr.
D. Tổ chc lnh đo qun chúng đu tranh giành chnh quyền bằng bo lc cch mng.
Câu 32. Hot đng xây dng hu phương khng chiến ca nhân dân Việt Nam (1951-1953) và xây dng căn c
đa trong Cch mng thng Tm (1945) c điểm tương đng nào sau đây?
A. Nâng cao v thế mọi mặt ca nưc Việt Nam trên trường quốc tế.
B. To điều kin quyết đnh đưa cuc khi ngha đi đến thng li cui cùng.
C. Gp phn đưa cuc chiến tranh gii phng dân tc đi đến thng lợi hoàn toàn.
D. Hoàn thành qu trnh chun b cuối cùng cho cuc tng khi ngha.
Câu 33. Nhn xét nào sau đây là đúng v thc tin 30 năm chiến tranh gii phng dân tc (1945-1975) Vit
Nam?
A. Chu s tc đng trc tiếp ca cuc chiến tranh lnh và xu thế toàn cu ho.
B. Thc hin nhim v cao nht là chng ch ngha thc dân kiu c gii phng dân tc.
C. Lc lượng nòng ct là liên minh công - nông - tr thc, lnh đo là công nhân.
D. Buc đối k thù phi đnh theo cch ta la chn là đỉnh cao ca ngh thut quân s.
Câu 34. Phong trào gii phng dân tc (1939-1945) Việt Nam và phong trào đu tranh chng chế đ phân
bit chng tc (nhng năm 90 ca thế k XX) Nam Phi c điểm tương đng nào sau đây?
A. Là cuc đu tranh cch mng nhm lt đổ pht xt và phong kiến.
B. Thc hin nhim v đu tranh giành quyn sng ca con người.
C. C s tham gia ca lc lượng v trang chnh quy nòng ct.
D. Chng li s phân bit gia người da trng vi người da màu.
Câu 35. Việt Nam, phong trào dân ch 1936-1939 c đặc điểm nào sau đây?
A. Th hin tnh cht dân ch điển hnh, hnh thc đu tranh phong phú.
B. Chu s tc đng mnh m ca hai khối đế quc quân s đối lp.
C. Xây dng ch trương đề cao gii quyết nhim v gii phng dân tc.
D. Din ra trên phm vi rng ln, phương php đu tranh quyết lit.
Câu 36. Ni dung nào sau đây đim sng to ca Nguyn i Quốc trong qu trnh vn đng thành lp Đng
Cng sn Vit Nam (1920-1930)?
A. Xây dng tổ chc cơ sở trong qun chúng.
B. La chọn con đường cu nưc đúng đn.
C. Thành lp mặt trn dân tc thống nht.
D. Xây dng lc lượng chnh tr và v trang.
Câu 37. Cch mng Việt Nam giai đon 1969-1973 và giai đon 1945-1946 c điểm tương đng nào sau đây?
A. Quân đi Sài Gòn là lc lượng tham chiến trên chiến trường.
B. Đ hoàn thành đu tranh chng chia r dân tc thng nht đt nưc.
C. Pht huy tnh thn ch đng đàm phn trong qu trnh khng chiến.
D. Chu s chi phi ca Chiến tranh lnh và xu thế toàn cu ho.
Câu 38. Nhn xét nào sau đây là đúng v đặc điểm ca khuynh hưng dân ch tư sn ở Việt Nam (1925-1927)?
A. M đu qu trnh du nhp, truyn b về Việt Nam.
B. Đng vai trò ch đo trong phong trào dân tc dân ch.
C. Dn mt đi vai trò trong phong trào dân tc dân ch.
D. Chm dt vai trò trong phong trào dân tc dân ch.
Câu 39. Ni dung nào sau đây điểm tương đng gia Đi hi đi biểu ln th II (2 - 1951) và Hi ngh Ban
thường v Trung ương Đng Cng sn Đông Dương (3 - 1945)?
A. Ch trương đp ng nguyn vng cp bch nht ca giai cp nông dân là rung đt.
B. Thc hin chiến tranh gii phng là chng ch ngha thc dân kiu mi.
C. Din ra trong bi cnh cc din hai cc, hai phe xc lp trên thế gii.
D. Xc đnh nhim v ca cch mng là chng li k thù nguy him nht ca dân tc.
Câu 40. Ni dung nào sau đây bài hc kinh nghim trong công tc đào to cn b cch mng ca Hi Vit
Nam Cch mng Thanh niên c th phát huy trong công cuc xây dng hin nay?
A. Thc hin công tc b nhim cn b cp cao cho Nhà nưc ch là đi ng tr thc.
B. Tăng cường bi dưng ngun nhân lc cht lượng cao, nhy bén vi thời cuc.
C. Ban hành lut, cc văn bn hưng dẫn cho đi ng tr thc được làm kinh tế.
D. Đy mnh công tc ci cch hành chnh, tăng tnh cnh tranh ca nền kinh tế.
--------HẾT--------
BẢNG ĐÁP ÁN
1-D
2-B
3-A
4-A
5-B
6-A
7-B
8-A
9-A
10-D
11-A
12-A
13-A
14-B
15-A
16-B
17-C
18-B
19-A
20-A
21-B
22-D
23-A
24-A
25-D
26-B
27-C
28-D
29-B
30-A
31-D
32-C
33-D
34-B
35-A
36-A
37-C
38-C
39-D
40-B
NG DN GII CHI TIT MT S CÂU
Câu 31. Ni dung nào sau đây là bài hc kinh nghim ca phong trào cch mng (1930-1931) được Đng Cng
sn Đông Dương vn dụng trong Tổng khởi ngha thng Tm (1945)?
A. Sai v: Lc lượng v trang là nhân t quyết đnh.
B. Sai v: Lnh đo cch mng là mt trn toàn dân tc.
C. Sai v: Qun chúng đu tranh công khai.
D. Đng v: phong trào cch mng (1930-1931) Đng đ tổ chc lnh đo qun chúng đu tranh giành
chnh quyền bằng bo lc cch mng (ph nhà lao, đốt huyện đường, …-> thành lp cc Xô viết Ngh
Tnh) -> được vn dng vào Tổng khởi ngha thng Tm (1945) (nơi nào đch ngoan cố dùng lc lượng
v trang, …-> thành lp Nhà nưc Vit Nam Dân ch Cng hoà).
Câu 32. Hot đng xây dng hu phương khng chiến ca nhân dân Việt Nam (1951-1953) và xây dng căn c
đa trong Cch mng thng Tm (1945) c điểm tương đng nào sau đây?
A. Sai v: Nâng cao v thế mọi mt.
B. Sai v: khng chiến.
C. Đng v: Hu phương khng chiến ca nhân dân Việt Nam (1951-1953) và căn c đa trong Cch
mng thng Tm (1945) là yếu t quyết đnh gii quyết vn đ tim lc ca cch mng, t đ gp phn
đưa cuc chiến tranh gii phng đi đến thng lợi hoàn toàn.
D. Sai v: chun b cuối cùng cho cuc tng khi ngha.
Câu 33. Nhn xét nào sau đây là đúng v thc tin 30 năm chiến tranh gii phng dân tc (1945-1975) Vit
Nam?
A. Sai v: xu thế toàn cu ho.
B. Sai v: chng ch ngha thc dân kiu c.
C. Sai v: nòng ct là liên minh công - nông - tr thc.
D. Đng v: 30 năm chiến tranh gii phng dân tc (1945-1975) ta đ buc đối k thù phi đnh theo
cch mà ta la chọn (đch la chọn đnh nhanh thng nhanh -> ta buc đch phi đnh lâu dài; đch mun
tp trung quân -> ta buc chúng phi phân tn lc lượng.
Câu 34. Phong trào gii phng dân tc (1939-1945) Việt Nam và phong trào đu tranh chng chế đ phân
bit chng tc (nhng năm 90 ca thế k XX) Nam Phi c điểm tương đng nào sau đây?
A, D. Sai v: điểm khc.
B. Đng v: Phong trào gii phng dân tc (1939-1945) Việt Nam và phong trào đu tranh chng chế
đ phân bit chng tc (nhng năm 90 ca thế k XX) Nam Phi đều thc hin nhim v đu tranh giành
quyn sng ca con người:
+ Phong trào gii phng dân tc (1939-1945) ở Việt Nam: Nhân dân Việt Nam giành được quyn làm ch
vn mnh ca mnh,
+ Phong trào đu tranh chng chế đ phân bit chng tc (nhng năm 90 ca thế k XX) Nam Phi:
Giành quyn sống cho người da màu (phân bit chng tc).
C. Sai v: v trang chnh quy nòng ct.
Câu 35. Việt Nam, phong trào dân ch 1936-1939 c đặc điểm nào sau đây?
A. Đng v: Th hiện tnh cht dân ch điển hnh (xét v nhim v chiến lược, đối tượng, mc tiêu, lc
ợng, đều th hin tnh dân ch vi ch trương chống pht xt, chng chiến tranh đòi t do, dân sinh,
dân ch, cơm o và hoà bnh), hnh thc đu tranh phong phú (bi công, biu tnh, bi th, bi kho, ngh
trường, bo ch, ...).
B. Sai v: tc đng ca hai khối đế quc quân s đối lp.
C. Sai v: đề cao gii quyết nhim v gii phng dân tc.
D. Sai v: phương php đu tranh quyết lit.
Câu 36. Ni dung nào sau đây đim sng to ca Nguyn i Quốc trong qu trnh vn đng thành lp Đng
Cng sn Vit Nam (1920-1930)?
A. Đng v: điểm sng to ca Nguyn i Quốc trong qu trnh vn đng thành lp Đng Cng sn Vit
Nam là đ xây dng tổ chc sở trong qun chúng (tnh hnh thc tế ti Việt Nam khi điu kin thành
lp mt chnh đng chưa chn mui Nguyn i Quốc đ quyết đnh thành lp t chc qu đ cho vic
thành lp Đng; ....).
B. Sai v: không phi vai trò ca Nguyn i Quc trong qu trnh vn đng thành lp Đng Cng sn
Vit Nam.
C. Sai v: Mặt trn dân tc thống nht chưa đưc Nguyn i Quc trong qu trnh vn đng thành lp
Đng Cng sn Vit Nam.
D. Sai v: lc lượng chnh tr và v trang chưa được Nguyn i Quc trong qu trnh vn đng thành lp
Đng Cng sn Vit Nam.
Câu 37. Cch mng Việt Nam giai đon 1969-1973 và giai đon 1945-1946 c điểm tương đng nào sau đây?
A. Sai v: Đim khc.
B. Sai v: Đ hoàn thành.
C. Đng v: Trong thi k khng chiến c hot đng ch đng đàm phn:
+ Giai đon 1969-1973: Khng chiến chng M c hot đng đàm phn và k Hiệp đnh Pari;
+ Giai đon 1945-1946: Khng chiến chng Php c hot đng đàm phn vi Php k Hiệp đnh Sơ b.
D. Sai v: xu thế toàn cu ho.
Câu 38. Nhn xét nào sau đây là đúng v đặc điểm ca khuynh hưng dân ch tư sn ở Việt Nam (1925-1927)?
A. Sai v: M đu.
B. Sai v: Đng vai trò ch đo.
C. Đng v: Dn mt đi vai trò trong phong trào dân tc dân ch (Việt Nam Quốc dân Đng bc l nhiều
hn chế vch trương, đường lối, phương php cch mng…nên dn mt đi vai trò trong phong trào dân
tc dân ch…còn cc đng viên trong tổ chc Tân Việt th chuyển theo khuynh hưng cch mng
sn).
D. Sai v: Chm dt vai trò.
Câu 39. Ni dung nào sau đây điểm tương đng gia Đi hi đi biểu ln th II (2 - 1951) và Hi ngh Ban
thường v Trung ương Đng Cng sn Đông Dương (3 - 1945)?
A. Sai v: nguyn vng cp bch nht ca giai cp nông dân là rung đt.
B. Sai v: chng ch ngha thc dân kiu mi.
C. Sai v: Đim khc.
D. Đng v: Đi hi đi biểu ln th II (2 - 1951) và Hi ngh Ban thường v Trung ương Đng Cng sn
Đông Dương (3 - 1945) đều xc đnh nhim v ca cch mng là chng li k thù nguy him nht ca dân
tc:
+ Đi hi đi biểu ln th II (2 - 1951): Xc đnh nhim v là đnh đuổi đế quốc xâm lược giành đc lp
dân tc.
+ Hi ngh Ban thường v Trung ương Đng Cng sn Đông Dương (3 - 1945): Xc đnh pht xt Nht
tr thành k thù ch yếu ca nhân dân Đông Dương.
Câu 40. Ni dung nào sau đây bài hc kinh nghim trong công tc đào to cn b cch mng ca Hi Vit
Nam Cch mng Thanh niên c th phát huy trong công cuc xây dng hin nay?
A. Sai v: ch là đi ng tr thc.
B. Tăng cường bi dưng ngun nhân lc cht lượng cao, nhy bén vi thời cuc.
C, D. Sai v: không phi thc tin trong công tc đào to cn b cch mng ca Hi Vit Nam Cch
mng Thanh niên.
| 1/7

Preview text:

ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ MINH
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 HỌA Môn thi: Lịch sử ĐỀ THI THAM KHẢO
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề SỐ 8
Câu 1.
Cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam, cuộc khởi nghĩa Yên Thế bùng nổ trong bối cảnh nào sau đây?
A. Tầng lớp tiểu tư sản trí thức tổ chức đấu tranh trên lĩnh vực báo chí.
B. Thực dân Pháp cơ bản hoàn thành xong cuộc bình định Việt Nam.
C. Giai cấp tư sản lãnh đạo đấu tranh chống độc quyền xuất khẩu gạo.
D. Thực dân Pháp cơ bản hoàn thành cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
Câu 2. Trong thập kỉ 90 của thế kỉ XX, quốc gia nào sau đây thực hiện chiến lược “Cam kết và mở rộng”?
A. Hàn Quốc. B. Mĩ.
C. Nhật Bản. D. Bỉ.
Câu 3. Việc sáp nhập và hợp nhất các công ti thành tập đoàn lớn trên thế giới trong xu thế toàn cầu hoá hiện
nay nhằm mục đích nào sau đây?
A. Tăng cường khả năng cạnh tranh.
B. Thúc đẩy giao lưu văn hoá Đông - Tây.
C. Nâng vị thế của các cường quốc.
D. Mở rộng hợp tác trên tất cả các lĩnh vực.
Câu 4. Kế hoạch nào sau đây được đế quốc Mĩ đề ra nhằm thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-
1965) ở miền Nam Việt Nam? A. Xtalây - Taylo.
B. Đánh nhanh thắng nhanh.
C. Đờ Lát đơ Tátxinhi.
D. Diệt Cộng cầm Hồ.
Câu 5. Năm 1950, quốc gia nào sau đây ở châu Á tuyên bố độc lập, thành lập nước cộng hoà? A. Ai Cập.
B. Ấn Độ. C. Libi. D. Cuba.
Câu 6. Cuộc Kháng chiến chống Pháp (1945-1954) ở Việt Nam kết thúc bằng giải pháp ngoại giao trên cơ sở
thắng lợi quyết định của mặt trận A. quân sự. B. chính trị. C. văn hoá. D. kinh tế.
Câu 7. Trong thời kì 1945-1954, trận đánh nào sau đây quân dân Việt Nam mở đầu chiến dịch Biên giới thu - đông? A. Bình Giã.
B. Đông Khê. C. Vạn Tường. D. Núi Thành.
Câu 8. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước họp tại Sài Gòn (11-1975) đã nhất trí nội dung nào sau đây?
A. Chủ trương, biện pháp nhằm thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
B. Tổ chức giải quyết khó khăn về giặc đói, giặc dốt, tài chính.
C. Xây dựng thể chế tam quyền phân lập trên phạm vi cả nước.
D. Thực hiện chủ trương mở cửa đổi mới đất nước trong lịch sử mới.
Câu 9. Trong phong trào dân tộc, dân chủ 1919-1930, công nhân Việt Nam có hoạt động nào sau đây?
A. Tham gia phong trào “vô sản hoá”.
B. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
C. Bài trừ lực lượng nội phản thân Mĩ.
D. Xây dựng làng chiến đấu chống Mĩ.
Câu 10. Hội nghị Ianta (2-1945) thống nhất mục tiêu chung là tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa quân phiệt ở quốc gia nào sau đây? A. Lào. B. Anh. C. Hàn Quốc. D. Nhật Bản.
Câu 11. Trong phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945, nhân dân Việt Nam đã có tiến hành hoạt động nào sau đây?
A. Đánh đuổi phát xít Nhật.
B. Tham gia Hội nghị thành lập Đảng.
C. Thành lập chính phủ công nông.
D. Tiêu diệt phát xít Đức.
Câu 12. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây thực hiện chính sách đối ngoại ủng hộ phong
trào giải phóng dân tộc và giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa? A. Thái Lan. B. Nhật Bản.
C. Hàn Quốc. D. Liên Xô.
Câu 13. Trong những năm 1965-1968, nhằm tiêu diệt quân chủ lực và cơ quan đầu não của cách mạng miền
Nam đế quốc Mĩ đã thực hiện thủ đoạn nào sau đây?
A. Mở các đợt phản công vào căn cứ Dương Minh Châu.
B. Tăng cường hoạt động ngoại giao với Trung Quốc và Liên Xô.
C. Sử dụng quân đội Sài Gòn mở các cuộc hành quân sang Lào.
D. Kí Hiệp định Sơ bộ nhằm giảm bớt xương máu của người Mĩ.
Câu 14. Tháng 12-1989, tuyên bố nào sau đây đã được nguyên thủ hai siêu cường Xô - Mĩ cùng đưa ra trong
cuộc gặp gỡ không chính thức?
A. Cùng nhau chi phối trật tự hai cực.
B. Chấm dứt Chiến tranh lạnh.
C. Hợp tác trong công nghiệp vũ trụ.
D. Huỷ bỏ chạy đua vũ trang.
Câu 15. Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, lực lượng xã hội nào sau đây là đối tượng của cách mạng Việt Nam?
A. Đại địa chủ.
B. Tiểu tư sản. C. Tiểu địa chủ.
D. Tư sản dân tộc.
Câu 16. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây ở châu Phi đấu tranh giành quyền sống của con người? A. Thái Lan. B. Nam Phi. C. Nhật Bản. D. Việt Nam.
Câu 17. Phong trào Đồng khởi (1959-1960) của nhân dân miền Nam Việt Nam nổ ra tiêu biểu nhất ở tỉnh nào sau đây?
A. Bình Định. B. Ninh Thuận. C. Bến Tre. D. Quảng Ngãi.
Câu 18. Tháng 6 - 1912, người đã sáng lập tổ chức Việt Nam Quang phục hội là
A. Nguyễn Ái Quốc. B. Phan Bội Châu.
C. Võ Nguyên Giáp. D. Nguyễn Văn Cừ.
Câu 19. Những thắng lợi quân dân miền Nam Việt Nam trước chiến dịch Hồ Chí Minh (1975), đã tác động đến việc
A. nội bộ Mĩ và chính quyền Sài Gòn càng thêm hoảng loạn.
B. Pháp rút toàn bộ quân theo qui định của Hiệp định Giơnevơ.
C. Mĩ và Liên Xô tuyên bố chính thức chấm dứt chiến tranh lạnh.
D. buộc Mĩ tuyên bố “Mĩ hoá” trở lại cuộc chiến tranh xâm lược.
Câu 20. Nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX, quốc gia nào sau đây là chủ nợ lớn nhất thế giới?
A. Nhật Bản.
B. Hàn Quốc. C. Liên Xô. D. Thái Lan.
Câu 21. Nội dung nào sau đây là biện pháp của Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa nhằm khắc phục
tình trạng hơn 90% dân số không biết chữ sau Cách mạng tháng Tám (1945)?
A. Thực hiện cải cách ruộng đất.
B. Thành lập Nha bình dân học vụ.
C. Tiến hành công cuộc đổi mới.
D. Mở chiến dịch Điện Biên Phủ.
Câu 22. Hoạt động nào sau đây được tiến hành trong phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam?
A. Tổ chức đón rước Gôđa đi từ Sài Gòn ra Hà Nội.
B. Tổ chức phong trào Đông Dương Đại hội.
C. Sự ra đời của lực lượng vũ trang ba thứ quân.
D. Biểu tình kỉ niệm ngày Quốc tế Lao động.
Câu 23. Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ của cuộc Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga?
A. Lật đổ chế độ phong kiến Nga hoàng.
B. Giải quyết triệt để mâu thuẫn giữa vô sản và tư sản.
C. Xóa bỏ tình trạng hai chính quyền song song tồn tại.
D. Lật đổ sự cầm quyền của giai cấp tư sản.
Câu 24. Năm 1947, quân dân Việt Nam phản công cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp với chiến dịch nào sau đây?
A. Việt Bắc thu - đông.
B. Huế - Đà Nẵng.
C. Điện Biên Phủ.
D. Biên giới thu - đông.
Câu 25. Sự kiện nào sau đây đánh dấu Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Á?
A. Liên Xô tham chiến ở châu Á.
B. Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh.
C. Mĩ tham chiến ở châu Âu.
D. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh.
Câu 26. Nội dung nào sau đây là tác động từ thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh
sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của trật tự Vécxai - Oasinhtơn.
B. Góp phần thu hẹp phạm vi ảnh hưởng của các nước đế quốc.
C. Dẫn đến sự xác lập của trật tự đa cực nhiều trung tâm.
D. Đánh dấu hệ thống tư bản không còn là duy nhất trên thế giới.
Câu 27. Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của phong trào dân chủ (1936-1939) ở Việt Nam?
A. Chấm dứt ách thống trị của thực dân Pháp.
B. Gây dựng cơ sở cho chế độ xã hội mới.
C. Lực lượng chính trị cách mạng phát triển.
D. Đưa nhân dân lên địa vị làm chủ thế giới.
Câu 28. Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929) có hệ quả nào sau
đây đối với Việt Nam?
A. Dẫn tới sự ra đời của giai cấp công nhân.
B. Xóa bỏ tình trạng chia cắt đất nước, dân tộc.
C. Tạo điều kiện cho công nghiệp nặng phát triển.
D. Tạo cơ sở xã hội để tiếp thu các tư tưởng mới.
Câu 29. Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam (1973)?
A. Mở ra một kỉ nguyên mới độc lập và thống nhất cho dân tộc Việt Nam.
B. Nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút” của nhân dân Việt Nam cơ bản hoàn thành.
C. Tạo ra thời cơ thuận lợi để hai miền Nam - Bắc thống nhất đất nước về mặt chính trị.
D. Đánh dấu kết thúc cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân của nhân dân Việt Nam.
Câu 30. Sự liên minh chặt chẽ của các nước Tây Âu với Mĩ (1945-1950) được biểu hiện qua việc
A. tham gia khối quân sự NATO.
B. chủ động rút lui khỏi khu vực châu Á.
C. thành lập Liên minh châu Âu.
D. tổ chức bầu cử Nghị viện toàn châu Âu.
Câu 31. Nội dung nào sau đây là bài học kinh nghiệm của phong trào cách mạng (1930-1931) được Đảng Cộng
sản Đông Dương vận dụng trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945)?
A. Lực lượng vũ trang là nhân tố quyết định thành công của tổng khởi nghĩa.
B. Lãnh đạo cách mạng là mặt trận toàn dân tộc bước đầu gây dựng được cơ sở.
C. Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh công khai, sử dụng lực lượng chính trị.
D. Tổ chức lãnh đạo quần chúng đấu tranh giành chính quyền bằng bạo lực cách mạng.
Câu 32. Hoạt động xây dựng hậu phương kháng chiến của nhân dân Việt Nam (1951-1953) và xây dựng căn cứ
địa trong Cách mạng tháng Tám (1945) có điểm tương đồng nào sau đây?
A. Nâng cao vị thế mọi mặt của nước Việt Nam trên trường quốc tế.
B. Tạo điều kiện quyết định đưa cuộc khởi nghĩa đi đến thắng lợi cuối cùng.
C. Góp phần đưa cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc đi đến thắng lợi hoàn toàn.
D. Hoàn thành quá trình chuẩn bị cuối cùng cho cuộc tổng khởi nghĩa.
Câu 33. Nhận xét nào sau đây là đúng về thực tiễn 30 năm chiến tranh giải phóng dân tộc (1945-1975) ở Việt Nam?
A. Chịu sự tác động trực tiếp của cuộc chiến tranh lạnh và xu thế toàn cầu hoá.
B. Thực hiện nhiệm vụ cao nhất là chống chủ nghĩa thực dân kiểu cũ giải phóng dân tộc.
C. Lực lượng nòng cốt là liên minh công - nông - trí thức, lãnh đạo là công nhân.
D. Buộc đối kẻ thù phải đánh theo cách ta lựa chọn là đỉnh cao của nghệ thuật quân sự.
Câu 34. Phong trào giải phóng dân tộc (1939-1945) ở Việt Nam và phong trào đấu tranh chống chế độ phân
biệt chủng tộc (những năm 90 của thế kỉ XX) ở Nam Phi có điểm tương đồng nào sau đây?
A. Là cuộc đấu tranh cách mạng nhằm lật đổ phát xít và phong kiến.
B. Thực hiện nhiệm vụ đấu tranh giành quyền sống của con người.
C. Có sự tham gia của lực lượng vũ trang chính quy nòng cốt.
D. Chống lại sự phân biệt giữa người da trắng với người da màu.
Câu 35. Ở Việt Nam, phong trào dân chủ 1936-1939 có đặc điểm nào sau đây?
A. Thể hiện tính chất dân chủ điển hình, hình thức đấu tranh phong phú.
B. Chịu sự tác động mạnh mẽ của hai khối đế quốc quân sự đối lập.
C. Xây dựng chủ trương đề cao giải quyết nhiệm vụ giải phóng dân tộc.
D. Diễn ra trên phạm vi rộng lớn, phương pháp đấu tranh quyết liệt.
Câu 36. Nội dung nào sau đây là điểm sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập Đảng
Cộng sản Việt Nam (1920-1930)?
A. Xây dựng tổ chức cơ sở trong quần chúng.
B. Lựa chọn con đường cứu nước đúng đắn.
C. Thành lập mặt trận dân tộc thống nhất.
D. Xây dựng lực lượng chính trị và vũ trang.
Câu 37. Cách mạng Việt Nam giai đoạn 1969-1973 và giai đoạn 1945-1946 có điểm tương đồng nào sau đây?
A. Quân đội Sài Gòn là lực lượng tham chiến trên chiến trường.
B. Đã hoàn thành đấu tranh chống chia rẽ dân tộc thống nhất đất nước.
C. Phát huy tình thần chủ động đàm phán trong quá trình kháng chiến.
D. Chịu sự chi phối của Chiến tranh lạnh và xu thế toàn cầu hoá.
Câu 38. Nhận xét nào sau đây là đúng về đặc điểm của khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam (1925-1927)?
A. Mở đầu quá trình du nhập, truyền bá về Việt Nam.
B. Đóng vai trò chủ đạo trong phong trào dân tộc dân chủ.
C. Dần mất đi vai trò trong phong trào dân tộc dân chủ.
D. Chấm dứt vai trò trong phong trào dân tộc dân chủ.
Câu 39. Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng giữa Đại hội đại biểu lần thứ II (2 - 1951) và Hội nghị Ban
thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (3 - 1945)?
A. Chủ trương đáp ứng nguyện vọng cấp bách nhất của giai cấp nông dân là ruộng đất.
B. Thực hiện chiến tranh giải phóng là chống chủ nghĩa thực dân kiểu mới.
C. Diễn ra trong bối cảnh cục diện hai cực, hai phe xác lập trên thế giới.
D. Xác định nhiệm vụ của cách mạng là chống lại kẻ thù nguy hiểm nhất của dân tộc.
Câu 40. Nội dung nào sau đây là bài học kinh nghiệm trong công tác đào tạo cán bộ cách mạng của Hội Việt
Nam Cách mạng Thanh niên có thể phát huy trong công cuộc xây dựng hiện nay?
A. Thực hiện công tác bổ nhiệm cán bộ cấp cao cho Nhà nước chỉ là đội ngũ trí thức.
B. Tăng cường bồi dưỡng nguồn nhân lực chất lượng cao, nhạy bén với thời cuộc.
C. Ban hành luật, các văn bản hướng dẫn cho đội ngũ trí thức được làm kinh tế.
D. Đẩy mạnh công tác cải cách hành chính, tăng tính cạnh tranh của nền kinh tế. --------HẾT-------- BẢNG ĐÁP ÁN 1-D 2-B 3-A 4-A 5-B 6-A 7-B 8-A 9-A 10-D 11-A 12-A 13-A 14-B 15-A 16-B 17-C 18-B 19-A 20-A 21-B 22-D 23-A 24-A 25-D 26-B 27-C 28-D 29-B 30-A 31-D 32-C 33-D 34-B 35-A 36-A 37-C 38-C 39-D 40-B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT MỘT SỐ CÂU
Câu 31. Nội dung nào sau đây là bài học kinh nghiệm của phong trào cách mạng (1930-1931) được Đảng Cộng
sản Đông Dương vận dụng trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945)?
A. Sai vì: Lực lượng vũ trang là nhân tố quyết định.
B. Sai vì: Lãnh đạo cách mạng là mặt trận toàn dân tộc.
C. Sai vì: Quần chúng đấu tranh công khai.
D. Đúng vì: phong trào cách mạng (1930-1931) Đảng đã tổ chức lãnh đạo quần chúng đấu tranh giành
chính quyền bằng bạo lực cách mạng (phá nhà lao, đốt huyện đường, …-> thành lập các Xô viết ở Nghệ –
Tĩnh) -> được vận dụng vào Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945) (nơi nào địch ngoan cố dùng lực lượng
vũ trang, …-> thành lập Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà).
Câu 32. Hoạt động xây dựng hậu phương kháng chiến của nhân dân Việt Nam (1951-1953) và xây dựng căn cứ
địa trong Cách mạng tháng Tám (1945) có điểm tương đồng nào sau đây?
A. Sai vì: Nâng cao vị thế mọi mặt.
B. Sai vì: kháng chiến.
C. Đúng vì: Hậu phương kháng chiến của nhân dân Việt Nam (1951-1953) và căn cứ địa trong Cách
mạng tháng Tám (1945) là yếu tố quyết định giải quyết vấn đề tiềm lực của cách mạng, từ đó góp phần
đưa cuộc chiến tranh giải phóng đi đến thắng lợi hoàn toàn.
D. Sai vì: chuẩn bị cuối cùng cho cuộc tổng khởi nghĩa.
Câu 33. Nhận xét nào sau đây là đúng về thực tiễn 30 năm chiến tranh giải phóng dân tộc (1945-1975) ở Việt Nam?
A. Sai vì: xu thế toàn cầu hoá.
B. Sai vì: chống chủ nghĩa thực dân kiểu cũ.
C. Sai vì: nòng cốt là liên minh công - nông - trí thức.
D. Đúng vì: 30 năm chiến tranh giải phóng dân tộc (1945-1975) ta đã buộc đối kẻ thù phải đánh theo
cách mà ta lựa chọn (địch lựa chọn đánh nhanh thắng nhanh -> ta buộc địch phải đánh lâu dài; địch muốn
tập trung quân -> ta buộc chúng phải phân tán lực lượng.
Câu 34. Phong trào giải phóng dân tộc (1939-1945) ở Việt Nam và phong trào đấu tranh chống chế độ phân
biệt chủng tộc (những năm 90 của thế kỉ XX) ở Nam Phi có điểm tương đồng nào sau đây?
A, D. Sai vì: điểm khác.
B. Đúng vì: Phong trào giải phóng dân tộc (1939-1945) ở Việt Nam và phong trào đấu tranh chống chế
độ phân biệt chủng tộc (những năm 90 của thế kỉ XX) ở Nam Phi đều thực hiện nhiệm vụ đấu tranh giành
quyền sống của con người:
+ Phong trào giải phóng dân tộc (1939-1945) ở Việt Nam: Nhân dân Việt Nam giành được quyền làm chủ
vận mệnh của mình, …
+ Phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc (những năm 90 của thế kỉ XX) ở Nam Phi:
Giành quyền sống cho người da màu (phân biệt chủng tộc).
C. Sai vì: vũ trang chính quy nòng cốt.
Câu 35. Ở Việt Nam, phong trào dân chủ 1936-1939 có đặc điểm nào sau đây?
A. Đúng vì: Thể hiện tính chất dân chủ điển hình (xét về nhiệm vụ chiến lược, đối tượng, mục tiêu, lực
lượng, … đều thể hiện tính dân chủ với chủ trương chống phát xít, chống chiến tranh đòi tự do, dân sinh,
dân chủ, cơm áo và hoà bình), hình thức đấu tranh phong phú (bãi công, biểu tình, bãi thị, bãi khoá, nghị trường, báo chí, ...).
B. Sai vì: tác động của hai khối đế quốc quân sự đối lập.
C. Sai vì: đề cao giải quyết nhiệm vụ giải phóng dân tộc.
D. Sai vì: phương pháp đấu tranh quyết liệt.
Câu 36. Nội dung nào sau đây là điểm sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập Đảng
Cộng sản Việt Nam (1920-1930)?
A. Đúng vì: điểm sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập Đảng Cộng sản Việt
Nam là đã xây dựng tổ chức cơ sở trong quần chúng (tình hình thực tế tại Việt Nam khi điều kiện thành
lập một chính đảng chưa chín muồi Nguyễn Ái Quốc đã quyết định thành lập tổ chức quá độ cho việc thành lập Đảng; ....).
B. Sai vì: không phải vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
C. Sai vì: Mặt trận dân tộc thống nhất chưa được Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập
Đảng Cộng sản Việt Nam.
D. Sai vì: lực lượng chính trị và vũ trang chưa được Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập
Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 37. Cách mạng Việt Nam giai đoạn 1969-1973 và giai đoạn 1945-1946 có điểm tương đồng nào sau đây?
A. Sai vì: Điểm khác.
B. Sai vì: Đã hoàn thành.
C. Đúng vì: Trong thời kì kháng chiến có hoạt động chủ động đàm phán:
+ Giai đoạn 1969-1973: Kháng chiến chống Mĩ có hoạt động đàm phán và kí Hiệp định Pari;
+ Giai đoạn 1945-1946: Kháng chiến chống Pháp có hoạt động đàm phán với Pháp kí Hiệp định Sơ bộ.
D. Sai vì: xu thế toàn cầu hoá.
Câu 38. Nhận xét nào sau đây là đúng về đặc điểm của khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam (1925-1927)?
A. Sai vì: Mở đầu.
B. Sai vì: Đóng vai trò chủ đạo.
C. Đúng vì: Dần mất đi vai trò trong phong trào dân tộc dân chủ (Việt Nam Quốc dân Đảng bộc lộ nhiều
hạn chế về chủ trương, đường lối, phương pháp cách mạng…nên dần mất đi vai trò trong phong trào dân
tộc dân chủ…còn các đảng viên trong tổ chức Tân Việt thì chuyển theo khuynh hướng cách mạng vô sản).
D. Sai vì: Chấm dứt vai trò.
Câu 39. Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng giữa Đại hội đại biểu lần thứ II (2 - 1951) và Hội nghị Ban
thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (3 - 1945)?
A. Sai vì: nguyện vọng cấp bách nhất của giai cấp nông dân là ruộng đất.
B. Sai vì: chống chủ nghĩa thực dân kiểu mới.
C. Sai vì: Điểm khác.
D. Đúng vì: Đại hội đại biểu lần thứ II (2 - 1951) và Hội nghị Ban thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản
Đông Dương (3 - 1945) đều xác định nhiệm vụ của cách mạng là chống lại kẻ thù nguy hiểm nhất của dân tộc:
+ Đại hội đại biểu lần thứ II (2 - 1951): Xác định nhiệm vụ là đánh đuổi đế quốc xâm lược giành độc lập dân tộc.
+ Hội nghị Ban thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (3 - 1945): Xác định phát xít Nhật
trở thành kẻ thù chủ yếu của nhân dân Đông Dương.
Câu 40. Nội dung nào sau đây là bài học kinh nghiệm trong công tác đào tạo cán bộ cách mạng của Hội Việt
Nam Cách mạng Thanh niên có thể phát huy trong công cuộc xây dựng hiện nay?
A. Sai vì: chỉ là đội ngũ trí thức.
B. Tăng cường bồi dưỡng nguồn nhân lực chất lượng cao, nhạy bén với thời cuộc.
C, D. Sai vì: không phải thực tiễn trong công tác đào tạo cán bộ cách mạng của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.