


Preview text:
SHARED BY FANPAGE : TÀI LIỆU VIP
Pham Van Trong Education
Đề ôn tập chủ đề hợp chất của nitrogen
ĐỀ LUYỆN TẬP HÓA HỌC LỚP 12 TÀI LIỆU VIP
Chủ đề: HỢP CHẤT CỦA NITROGEN (Số 01) TÀI LIỆU VIP Geni G us i s 1 % t alent and ent 9 and 9% p ercent ha rd wo rk.
Cho biết: nguyên tử khối của H = 1; C = 12; N=14; O = 16, Na= 23; S=32; Cl=35,5; K= 39; Br=80.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh
chỉ chọn một phương án. Câu 1:
Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc ba? A. C2H5-NH2. B. (CH3)3N. C. CH3-NH-CH3. D. CH3-NH2. Câu 2:
Ethylamine tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch? A. K2SO4. B. NaOH. C. HCl. D. KCl. Câu 3:
Tên gọi và bậc của amine có công thức cấu tạo CH3CH2CH(CH3)CH2-NH2 là
A. 3-methylbutan-4-amine, bậc một.
B. 2-methylbutan-l-amine, bậc hai.
C. 3-methylbutan-4-amine, bậc hai.
D. 2-methylbutan-l-amine, bậc một. Câu 4:
Nhỏ vài giọt nước bromine vào ống nghiệm chứa aniline, hiện tượng quan sát được là
A. xuất hiện màu xanh.
B. xuất hiện màu tím.
C. có kết tủa màu trắng.
D. có bọt khí thoát ra. Câu 5: Alanine có công thức là A. C6H5-NH2. B. CH3-CH(NH2)-COOH. C. H2N-CH2-COOH. D. H2N-CH2-CH2-COOH. Câu 6:
Dung dịch nào sau đây làm phenolphthalein đổi màu? A. Acetic acid. B. Alanine. C. Glycine. D. Methylamine. Câu 7:
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím? A. Phenylamine. B. Methylamine. C. Alanine. D. Glycine.
H N − C H − CO − NH − CH − CO − NH − C H − COOH 2 2 Câu 8: Peptide có CTCT như sau: | | CH CH(CH ) 3 3 2
Tên viết tắt của peptide trên là A. Ala-Ala-Val. B. Ala-Gly-Val. C. Gly-Ala-Gly. D. Gly-Val-Ala. Câu 9:
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là A. Cu(OH)2. B. dd NaOH. C. dd NaCl. D. dd HCl.
Câu 10: Chất nào sau đây là tripeptide? A. Gly-Gly. B. Gly-Ala. C. Ala-Ala-Gly. D. Ala-Gly.
Câu 11: Hoà tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch chất Y thì thu được
chất Z (làm vẩn đục dung dịch). Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. Phenol, sodium hydroxide, sodium phenolate.
B. Phenylammonium chloride, hydrochloric acid, aniline.
C. Sodium phenolate, hydrochloric acid, phenol.
D. Aniline, hydrochloric acid, phenylammonium chloride.
Câu 12: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Nếu thủy
phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Ala
nhưng không có Val-Gly. Amino acid đầu N và amino acid đầu C của peptide X lần lượt là A. Ala và Gly.
B. Ala và Val. C. Gly và Gly. D. Gly và Val. 1
HỌC MIỄN PHÍ IB ZALO ADMIN : 0332883900 ( LÊ MINH )
SHARED BY FANPAGE : TÀI LIỆU VIP
Pham Van Trong Education
Đề ôn tập chủ đề hợp chất của nitrogen
Câu 13: Cho 3,0 gam glycine tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được
m gam muối khan. Giá trị của m là TÀI LIỆU VIP A. 4,23. B. 3,73. C. 4,46. D. 5,19. Genius is 1% t
alent and 99% percent hard work.
Câu 14: Cho 25,75 gam amino acid X (trong phân tử chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH) tác dụng với dung
dịch KOH dư thì thu được 35,25 gam muối. Số công thức cấu tạo của X là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 15: Cho m gam Gly-Lys tác dụng hết với dung dịch HCl dư, đun nóng thu được dung dịch X. Cô cạn dung
dịch X thu được 6,61 gam chất rắn. Giá trị của m là A. 4, 79. B. 4, 42. C. 5, 52. D. 4,06.
Câu 16: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T. Kết quả được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng Y Quỳ tím
Quỳ tím chuyển sang màu xanh X, Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag T Nước bromine Kết tủa trắng Z Cu(OH)2
Tạo dung dịch màu xanh làm X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Ethyl formate, lysine, glucose, phenol.
B. Ethyl formate, lysine, glucose, acrylic acid.
C. Glucose, lysine, ethyl formate, aniline.
D. Lysine, ethyl formate, glucose, aniline.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Glutamic acid là thành phần chính của bột ngọt.
B. Amino acid thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
C. Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β-amino acid.
D. Ở nhiệt độ thường, các amino acid đều là những chất lỏng.
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là triester của glycerol với acid béo.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
(c) Glucose thuộc loại monosaccharide.
(d) Các ester bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và alcohol.
(e) Tất cả các peptide đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím.
(g) Dung dịch saccharose không tham gia phản ứng tráng bạc. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí
sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1:
Protein là hợp chất cao phân tử được hình thành từ một hay nhiều chuỗi polypeptide. Protein có thể
được phân loại thành protein đơn giản và protein phức tạp.
a. Insulin, albumin (có nhiều trong lòng trắng trứng) thuộc loại protein đơn giản.
b. Protein phức tạp là protein đơn giản liên kết với nhóm “phi protein” như đường, nucleic acid , lipid,…
c. Protein khi thủy phân chỉ cho hỗn hợp các α-amino acid được gọi là protein đơn giản.
d. Fibroin (có trong tơ tằm) thuộc loại protein phức tạp. 2
HỌC MIỄN PHÍ IB ZALO ADMIN : 0332883900 ( LÊ MINH )
SHARED BY FANPAGE : TÀI LIỆU VIP
Pham Van Trong Education
Đề ôn tập chủ đề hợp chất của nitrogen Câu 2:
Glycine có nhiệt độ nóng chảy 262 °C, cao hơn rất nhiều so với các chất như acid béo: lauric acid (44
°C), palmitic acid (64 °C) hay chất béo tristearin (72 °C). TÀI LIỆU VIP
a. Tương tác chủ yếu giữa các phân tử chất béo (triester) thường là tương tác van der Waals.
Genius is 1% talent and 99% percent hard work.
b. Giữa các phân tử acid béo có liên kết hydrogen.
c. Nhiệt độ sôi của glycine cao nhất, do giữa các phân tử glycine là liên kết ion.
d. Ở điều kiện thường, các amino acid tồn tại ở dạng ion lưỡng cực. Vì vậy, các amino acid là các chất
rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao và không tan trong nước. Câu 3:
Một peptide X có cấu trúc như sau:
a. X là tripeptide được tạo thành từ 3 đơn vị α-amino acid lần lượt là: Ala, Glu và Gly.
b. X tham gia được phản ứng màu biuret.
c. Thủy phân hoàn toàn 1 mol X cần 3 mol HCl.
d. 1 mol X phản ứng tối đa với 3 mol NaOH. Câu 4:
Cho hằng số phân li base (KC) của một số amine trong dung môi nước ở 25 oC: Chất Methylamine Aniline Dimethylamine KC 10−3,38 10−9,4 10−3,23
a. Tính base tăng dần theo thứ tự: aniline < methylamine < dimethylamine.
b. Do ảnh hưởng của nhóm – NH2 gây nên tính base yếu của aniline.
c. Có thể biết ba chất trên bằng thuốc thử là quỳ tím và acid HNO2.
d. Cả ba chất trên đều tác dụng được với nitrous acid (HNO2) sinh ra khí N2.
PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1:
Cho dãy các chất: styrene, benzyl alcohol, aniline, toluene, phenol (C6H5OH). Số chất có khả năng làm
mất màu nước bromine là bao nhiêu? Câu 2:
Amino acid X chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH trong phân tử. Y là ester của X với alcohol
đơn chức, MY = 89. Phân tử khối của X là bao nhiêu? Câu 3:
Cho các chất: glutamic acid, saccharose, methylammonium chloride, vinyl acetate, phenol, glycerol,
Gly-Gly. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là bao nhiêu? Câu 4:
Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptid mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala. Số liên kết peptid
trong phân tử X là bao nhiêu? Câu 5:
Hợp chất hữu cơ X có thành phần nguyên tố gồm: 77,42% C; 7,53% H và 15,05% N. Trên phổ khối
lượng của X có pic ion phân tử M+ ứng với m/z = 93. Tổng số nguyên tử (C, H, N) trong X là bao nhiêu? Câu 6:
Hợp chất hữu cơ X (C8H15O4N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm hữu
cơ gồm muối disodium glutamate và alcohol. Số công thức cấu tạo của X là bao nhiêu? 3
HỌC MIỄN PHÍ IB ZALO ADMIN : 0332883900 ( LÊ MINH )