Đề luyện thi TN môn Lịch Sử 2025 bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 22

Đề luyện thi TN môn Lịch Sử 2025 bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 22. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 6 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

Môn:

Lịch Sử 117 tài liệu

Thông tin:
6 trang 3 ngày trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề luyện thi TN môn Lịch Sử 2025 bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 22

Đề luyện thi TN môn Lịch Sử 2025 bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 22. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 6 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

19 10 lượt tải Tải xuống
ĐỀ PHÁT TRIN T ĐỀ MINH
HA
ĐỀ THI THAM KHO
S 22
K THI TT NGHIỆP THPT NĂM 2025
Môn thi: Lch s
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thi gian phát đề
Câu 1. Lực lượng nào sau đây lãnh đạo cuc khi ngha Yên Th cuối th kỉ XIX  Việt Nam?
A. Văn thân, s phu. B. Tư sn mi bn. C. Công nhân. D. Nông dân.
Câu 2. Trong nhng năm 1991-2000, quốc gia nào sau đây chim ti 1/3 bn quyn pht minh sng ch ca
toàn th gii?
A. Hàn Quc. B. M. C. Thi Lan. D. B.
Câu 3. Ni dung nào sau đây là biểu hiện ca xu th toàn cầu hóa (nhng năm 80 ca th kỉ XX)?
A. Thành lp Cng đồng than thép châu Âu. B. S ra đi ca cc tp đoàn kinh t ln.
C. Hi đồng tương trợ kinh t pht trin. D. Chin tranh lnh bao trm toàn th gii.
Câu 4. Chin thắng Ấp Bắc (1963) ca quân dân min Nam Việt Nam đã làm bưc đầu ph sn mt trong
nhng chin thut nào sau đây ca đ quốc M?
A. “Tìm diệt”. B. “Lấn chim”. C. “Trực thăng vn”. D. “Tràn ngp lãnh thổ”.
Câu 5. Năm 1978, quốc gia nào sau đây  châu bắt đầu tin hành công cuc ci cch - m ca?
A. Nht Bn. B. Trung Quc. C. Libi. D. Cuba.
Câu 6. Năm 1954, quân dân Việt Nam tham gia có hoạt đng nào sau đây?
A. Tham gia chin dịch Điện Biên Ph. B. T chc bu c Quc hi.
C. Xây dng làng chin đấu chng M. D. Thc hiện đổi mi đất nưc.
Câu 7. Ni dung nào sau đây kt qu quân dân Việt Nam giành được trong chin dịch Việt Bắc thu -
đông năm 1947?
A. Bo vệ được căn c địa và cơ quan đầu não khng chin.
B. Lt đổ được chính quyn tay sai ca Php  Đông Dương.
C. Giành được quyn ch đng đnh địch trên chin trưng.
D. Tiêu diệt toàn b lực lượng quân đi Php  Đông Dương.
Câu 8. Trong nhng năm 1975-1979, quân dân Vit Nam thc hin nhim v nào sau đây?
A. Lt đổ ch đ quân ch chuyên ch.
B. Đnh đổ đ quc M xâm lược min Nam.
C. Chin tranh bo v biên gii phía Bc.
D. Đnh đổ thc dân Php xâm lược ln hai.
Câu 9. Trong phong trào dân tc, dân ch 1919-1925, tiểu tư sn Việt Nam có hoạt đng nào sau đây?
A. Xut bn nhiu t bo tin b. B. Tng khi ngha giành chính quyn.
C. Bài trừ lực lượng ni phn thân M. D. Thành lp Đng Cng sn Vit Nam.
Câu 10. Hi ngh Ianta (2-1945) quyt định quân đi quc gia nào sau đây s tham chin chng Nht châu ?
A. Lào. B. Anh. C. Hà Lan. D. Liên Xô.
Câu 11. Hi nghị Ban Chấp hành Trung ương Đng Cng sn Đông ơng (11-1939) đã ch trương o
sau đây?
A. Đ ra khẩu hiệu thành lp Chính ph dân ch cng hòa.
B. Quyt định thành lp Mặt trn Dân ch Đông Dương.
C. Quyt định thành lp Ủy ban Khi ngha toàn quốc.
D. Đ ra khu hiệu “ph kho thóc gii quyt quyt nạn đói”.
Câu 12. Ni dung nào sau đây là chính sch Liên Xô (T năm 1950 đn na đầu nhng năm 70 ca th kỉ XX)
A. Tìm cch tr lại cc thuc địa cũ. B. Giúp đỡ cc nưc xã hi ch ngha.
C. Viện trợ cho cc nưc tư bn pht trin. D. Tìm cch liên minh cht ch vi M.
Câu 13. Lực lượng đồng minh ca M nào sau đây châu đã tham gia vào chin lược “Chin tranh cc b”
(1965-1968)  min Nam Việt Nam?
A. Ba Lan. B. Thi Lan. C. Liên Xô. D. Hà Lan.
Câu 14. Trong thi kì Chin tranh lạnh (1947-1989), sự kiện nào sau đây đã diễn ra?
A. T chc Hi quc liên chính thc ra đi và đi vào hoạt đng hiu qu.
B. Chin tranh th gii th hai kt thúc vi thng li ca lực lượng Đồng minh.
C. Ch đ xã hi ch ngha  Liên Xô và cc nưc Đông Âu hoàn toàn sp đổ.
D. Định ưc Henxinki được kí kt gia 33 nưc châu Âu cng M và Canađa.
Câu 15. Trong thi gian 1919-1923, Nguyễn i Quốc tham gia sng lp tổ chc chính trị nào sau đây?
A. Đng Lao đng Việt Nam. B. Đng Cng sn Việt Nam.
C. Đng Cng sn Php. D. Đng Cng sn Đông Dương.
Câu 16. Sau Chin tranh th gii th hai, mt trong nhng quốc gia khu vực M Latinh phong trào đấu
tranh chống ch đ đc tài thân M là
A. Nht Bn. B. Hàn Quốc C. Côlômbia. D. Inđônêxia.
Câu 17. Ni dung nào sau đây là nhiệm v ca cch mạng min Nam Việt Nam (1954-1965)?
A. M chin dịch Điện Biên Ph. B. Trc tip đấu tranh chống M.
C. Tin hành ci cch rung đất. D. Xây dng ch ngha xã hi.
Câu 18. Việt Nam đầu th kỉ XX, ch trương cu nưc ca Phan Châu Trinh là
A. dựa vào Nht để đnh đnh Php. B. chng ch ngha thc dân mi.
C. dựa vào Php để đnh đổ ngôi vua. D. chống đ quốc và phong kin.
Câu 19. Ni dung nào sau đây mt trong nhng nhim v bn ca cch mạng min Nam Việt Nam được
xc định trong Hi nghị Ban chấp hành Trung ương Đng lần th 21 (7-1973)?
A. Đấu tranh bng bin php hoà bình.
B. Nm vng tin công chin lược.
C. Đấu tranh chng thc dân Php thc hin gii phóng dân tc.
D. Hoàn thành thng nhất đất nưc bng bin php ngoại giao.
Câu 20. Na sau nhng năm 80 ca th k XX, quốc gia nào sau đây tr thành siêu cưng tài chính s mt th
gii?
A. Nht Bn. B. Hàn Quc. C. Trung Quc. D. Thi Lan.
Câu 21. Trong năm đầu sau khi được thành lp (1945-1946), nưc Việt Nam Dân ch Cng hòa phi đối mặt
vi khó khăn nào sau đây?
A. Nguy cơ chin tranh th gii. B. Ngân sch nhà nưc trống rỗng.
C. Ch ngha pht xít xuất hiện. D. Bị mất th ch đng trên chin trưng.
Câu 22. Việt Nam, lực lượng nào sau đây gi vai trò là đng lực thúc đẩy sự pht triển ca phong trào 1930-
1931?
A. Tiểu tư sn và tư sn dân tc. B. Tiểu địa ch và nông dân.
C. Công nhân và tư sn dân tc. D. Công nhân và nông dân.
Câu 23. Thc hiện Chính sch kinh t mi do nin đ xưng (1921), nhân dân Nga vit đã hoàn thành
được nhim v nào sau đây?
A. Công nghiệp hóa, hiện đại ho. B. Lt đổ ch đ Nga hoàng.
C. S nghiệp gii phóng dân tc. D. Công cuc khôi phc kinh t.
Câu 24. Ni dung nào sau đây không có trong k hoạch Rơve (1949) ca thực dân Php  Việt Nam?
A. Tăng cưng quân cho Điện Biên Ph. B. Tăng cưng phòng ngự trên đưng số 4.
C. Chuẩn bị tin công lên Việt Bắc. D. Thit lp hành lang Đông - Tây.
Câu 25. Sự kiện lịch s th gii nào sau đây nh hưng đn cch mạng Việt Nam trong giai đoạn 1939-
1945?
A. Quốc t Cng sn được thành lp. B. Trt tự th gii đa cực hình thành.
C. Cch mạng vô sn  Nga thành công. D. Pht xít Nht đầu hàng Đồng minh.
Câu 26. Ni dung nào sau đây phn nh đúng v tc đng ca phong trào gii phóng dân tc khu vực M
Latinh sau Chin tranh th gii th hai?
A. Dẫn đn sự xc lp ca trt tự hai cực Ianta.
B. Đưa đn sự ra đi ca nhiu quốc gia đc lp.
C. Tạo cơ s dn ti s hình thành trt t Vécxai - Oasinhtơn.
D. Góp phần làm đo ln chin lược “Cam kt và m rng” ca M.
Câu 27. Ni dung nào sau đây là mt trong nhng nhiệm v trực tip, trưc mắt ca nhân dân Việt Nam thi
1936-1939?
A. Xây dựng và bo v ch đ xã hi ch ngha.
B. Đấu tranh bo vệ Tổ quốc  biên gii phía Tây Nam.
C. Chống b phn nguy him nht trong hàng ngũ k th.
D. Thc hin toàn din công cuc đổi mi đất nưc.
Câu 28. Trong cuc khai thc thuc địa lần th hai (1919-1929), thực dân Php m rng ngành công nghiệp
ch bin  Việt Nam vì
A. không cần đầu tư vốn cũng có th thu li nhun.
B. nguồn nhân công dồi dào, nguyên liệu sẵn có.
C. đây là ngành kinh t trng điểm ca Việt Nam.
D. Php đầu tư vốn nhiu nhất vào công nghiệp.
Câu 29. Nhn xét nào sau đây là đúng v trn “Điện Biên Ph trên không” (1972)  Vit Nam?
A. M ra mt kỉ nguyên mi đc lp, thống nht cho dân tc.
B. Có tính cht ca trn quyt chin chin lược.
C. Trc tip to ra thi cơ thống nhất đất nưc v mt nhà nưc.
D. Kt thúc hoàn toàn cuc khng chin chng M.
Câu 30. Ni dung nào sau đây không phn nh đúng chính sch đối ngoại ca cc nưc Tây Âu trong nhng
năm 1945-1950?
A. Liên minh chặt ch vi M.
B. Thc hiện đối trng vi khi xã hi ch ngha Đông Âu.
C. Xâm lược tr lại cc thuc địa.
D. M rng quan hệ vi cc nưc đang pht triển  châu Phi.
Câu 31. Ni dung nào sau đây bài hc kinh nghim ca phong trào dân ch (1936-1939) được Đng Cng
sn Đông Dương vn dng trong Tổng khi ngha thng Tm (1945)?
A. Quyt định thành công ca tng khi ngha là thi cơ khch quan.
B. Lãnh đạo cch mng là mt trn toàn dân tc bưc đầu gây dng.
C. T chc, lãnh đạo quần chúng đấu tranh bng bo lc cch mng.
D. Vấn đ dân ch được gii quyt  mt mc đ, chừng mực nhất định.
Câu 32. Hoạt đng xây dựng hu phương khng chin ca nhân dân Việt Nam (1951-1953) và xây dựng căn c
địa trong Cch mng thng Tm (1945) có điểm tương đồng nào sau đây?
A. Th hiện vị th quyt định ca nưc Việt Nam mi trên trưng quốc t.
B. Tạo điu kin quyt định đưa cuc khi ngha đi đn thng li hoàn toàn.
C. Góp phần tiêu diệt quân xâm lược và giành quyn làm ch cho nhân dân.
D. Hoàn thành qu trình chuẩn bị cho trn quyt chin chin lược cui cng.
Câu 33. Nhn xét nào sau đây đúng v thực tiễn 30 năm chin tranh gii phóng dân tc (1945-1975) Vit
Nam?
A. Chu s tc đng trc tip ca cuc chin tranh lnh và xu th toàn cu ho.
B. Thc hin nhim v cao nht là chng ch ngha thc dân kiu cũ gii phóng dân tc.
C. Thực hiện đồng thi hai nhiệm v chin lược đc lp dân tc và ch ngha xã hi.
D. Vn dng ngh thut chin tranh cch mạng dựa vào sc dân để chin thắng.
Câu 34. Phong trào gii phóng dân tc (1939-1945) Việt Nam phong trào đấu tranh chng ch đ phân
bit chng tc (nhng năm 90 ca th k XX) Nam Phi có điểm tương đồng nào sau đây?
A. Là cuc đấu tranh nhm mc đích lt đổ ch đ phong kin.
B. Thc hin nhim v đấu tranh gii phóng dân tc.
C. Có s tham gia ca lực lượng vũ trang chính quy.
D. Chng li s phân bit gia ngưi da trng vi ngưi da màu.
Câu 35. Ni dung nào sau đây là đặc điểm ca phong trào dân ch (1936-1939)  Việt Nam?
A. Đóng góp vào cuc đấu tranh bo vệ hòa bình ca nhân loại.
B. Xây dựng được lực lượng nòng ct liên minh công - nông.
C. Đấu tranh chống ch ngha pht xít, giành được đc lp cho dân tc.
D. Là bưc chuẩn bị trực tip cho tổng khi ngha giành chính quyn.
Câu 36. Ni dung nào sau đây điểm sng tạo ca Nguyễn i Quốc trong qu trình vn đng thành lp Đng
Cng sn Vit Nam (1920-1930)?
A. Gic ng công nhân qua vai trò ca ca lc ng cch tin bi.
B. La chn con đưng cu nưc đúng đắn - cch mng vô sn.
C. Thành lp mặt trn dân tc thống nhất.
D. Xây dựng căn c địa cch mng.
Câu 37. Cch mng Việt Nam giai đoạn 1969-1973 và giai đoạn 1953-1954 có điểm tương đồng nào sau đây?
A. Quân đi Sài Gòn là lực lượng tham chin trên chin trưng.
B. Đã hoàn thành đấu tranh chng chia r dân tc thng nhất đất nưc.
C. Xut hin nhng trn đnh mang tính cht quyt chin chin lược.
D. Quần chúng được tp dượt đấu tranh vũ trang trên quy mô c nưc.
Câu 38. Thực tiễn phong trào dân tc dân ch 1919-1925  Việt Nam cho thấy
A. khuynh hưng tư sn tip tc được trong pht huy phong trào yêu nưc.
B. cch mạng Việt Nam chưa có s xuất hiện con đưng cu nưc mi.
C. ch ngha Mc - Lênin hoàn toàn chưa được truyn b vào Việt Nam.
D. ngn c phong kin pht huy vai trò trưc yêu cầu gii phóng dân tc.
Câu 39. Năm 1946, đại diện Chính ph Php vi Chính ph Việt Nam Dân ch Cng hòa bn Hiệp định
b nhm mc đích nào sau đây?
A. Cô lp hoàn toàn cch mạng Việt Nam vi cch mạng th gii.
B. Th nghiệm gii php chin tranh xâm lược mi.
C. Tăng cưng vai trò ca quân vin chinh ti thuc địa.
D. S dng th đoạn ngoại giao để đạt được mưu đồ v quân sự.
Câu 40. Trong nhng năm 20 ca th kỉ XX, lun gii phóng dân tc ca Nguyễn i Quốc có vai trò nào sau
đây đối vi cch mạng Việt Nam?
A. Chấm dt tình trạng khng hong v giai cấp lãnh đạo đầu th kỉ XX.
B. Góp phn thúc đẩy khuynh hưng vô sn pht triển trong phong trào dân tc.
C. Làm cho phong trào yêu nưc chuyển hẳn sang quỹ đạo cch mạng vô sn.
D. Chuẩn bị trc tip đầy đ nhng điu kiện cho sự ra đi ca Đng Cng sn.
--------HẾT--------
BẢNG ĐÁP ÁN
1-D
2-B
3-B
4-C
5-B
6-A
7-A
8-C
9-A
10-D
11-A
12-B
13-B
14-D
15-C
16-C
17-B
18-C
19-B
20-A
21-B
22-D
23-D
24-A
25-D
26-B
27-C
28-B
29-B
30-D
31-D
32-C
33-D
34-B
35-A
36-A
37-C
38-A
39-D
40-B
NG DN GII CHI TIT MT S CÂU
Câu 31. Ni dung nào sau đây bài hc kinh nghim ca phong trào dân ch (1936-1939) được Đng Cng
sn Đông Dương vn dng trong Tổng khi ngha thng Tm (1945)?
A, B, C Sai v: Không là bài hc ca phong trào dân ch (1936-1939).
D. Đng v: bài hc kinh nghim ca phong trào dân ch (1936-1939) là vấn đ dân ch được gii quyt
mt mc đ, chừng mực nhất định: chống phn đng thuc địa tay sai. Sang đn thi 1939
1945, vấn đ dân tc nhiệm v gii phóng dân tc được đặt lên hàng đầu vi việc thành lp Mặt trn
Việt Minh...
Câu 32. Hoạt đng xây dựng hu phương khng chin ca nhân dân Việt Nam (1951-1953) và xây dựng căn c
địa trong Cch mng thng Tm (1945) có điểm tương đồng nào sau đây?
A. Sai v: trưc Cch mng thng Tm chưa có nhà nưc, ...
B. Sai v: Điểm khc.
C. Đng v: Góp phần tiêu diệt quân xâm lược và giành quyn làm ch cho nhân dân.
+ Hu phương khng chin ca nhân dân Việt Nam (1951-1953): s ln mnh ca hu phương p phn
tiêu dit thc dân Php; giành quyn làm ch cho nhân dân: t do, dân ch, an sinh xã hi, ...
+ Xây dựng căn c địa trong Cch mng thng Tm (1945): góp phn tiêu dit thc dân Php, pht xít
Nht, …; giành quyn làm ch cho nhân dân: đc lp, t do, …
D. Sai v: trn quyt chin chin lược cui cng.
Câu 33. Nhn xét nào sau đây đúng v thực tiễn 30 năm chin tranh gii phóng dân tc (1945-1975) Vit
Nam?
A. Sai v: xu th toàn cu ho.
B. Sai v: chng ch ngha thc dân kiu cũ.
C. Sai v: ch ngha xã hi.
D. Đng v: 30 năm chin tranh gii phóng dân tc (1945-1975) vn dng ngh thut chin tranh cch
mạng dựa vào sc dân để chin thắng -> Chin tranh nhân dân.
Câu 34. Phong trào gii phóng dân tc (1939-1945) Việt Nam phong trào đấu tranh chng ch đ phân
bit chng tc (nhng năm 90 ca th k XX) Nam Phi có điểm tương đồng nào sau đây?
A, D. Sai v: Điểm khc.
B. Đng v: Thc hin nhim v đấu tranh gii phóng dân tc.
+ Phong trào gii phóng dân tc (1939-1945) Việt Nam: ng đn mc đích cao nht là gii phóng
dân tc Tính chất điển hình là dân tc.
+ Phong trào đấu tranh chng ch đ phân bit chng tc (nhng năm 90 ca th k XX) Nam Phi:
Giành quyn sống cho ngưi da màu bn địa (phân bit chng tc) trưc ngưi da trắng, trưc là ch đ
thực dân xâm lược -> Bn cht là phong trào gii phóng dân tc.
C. Sai v: vũ trang chính quy.
Câu 35. Ni dung nào sau đây là đặc điểm ca phong trào dân ch (1936-1939)  Việt Nam?
A. Đng v: phong trào dân ch (1936-1939) đã đóng góp vào cuc đấu tranh bo vhòa bình ca nhân
loại: thực hin ch trương chống pht xít, chng chin tranh, …
B. Sai v: lực lượng nòng ct liên minh công - nông.
C. Sai v: giành được đc lp cho dân tc.
D. Sai v: chuẩn bị trực tip.
Câu 36. Ni dung nào sau đây điểm sng tạo ca Nguyễn i Quốc trong qu trình vn đng thành lp Đng
Cng sn Vit Nam (1920-1930)?
A. Đng v: Gic ng công nhân qua vai trò ca ca lực lượng cch tin bi: Vi phong trào “vô sn
hóa”, Hi Việt Nam Cch mạng Thanh niên vai trò quan trng làm phong trào công nhân bin đổi v
chất,
B. Sai v: không phi vai trò ca Nguyn i Quc trong qu trình vn đng thành lp Đng Cng sn
Vit Nam.
C. Sai v: Mặt trn dân tc thống nhất chưa đưc Nguyn i Quc thành lp trong qu trình vn đng
thành lp Đng Cng sn Vit Nam.
D. Sai v: Căn c địa cch mạng chưa được Nguyn i Quc xây dng trong qu trình vn đng thành
lp Đng Cng sn Vit Nam.
Câu 37. Cch mng Việt Nam giai đoạn 1969-1973 và giai đoạn 1953-1954 có điểm tương đồng nào sau đây?
A. Sai v: Điểm khc.
B. Sai v: Đã hoàn thành.
C. Đng v: Xut hin nhng trn đnh mang tính cht quyt chin chin lược:
+ Giai đoạn 1969-1973: Trn Điện Biên Ph trên không.
+ Giai đoạn 1953-1954: Trn Điện Biên Ph.
D. Sai v: Quần chúng được tp dượt.
Câu 38. Thực tiễn phong trào dân tc dân ch 1919-1925  Việt Nam cho thấy
A. Đng v: Thể hiện qua cc hoạt đng yêu nưc ca Phan Bi Châu, Phân Châu Trinh, sn dân tc,
tiểu tư sn trong và ngoài nưc…vi mc tiêu dân tc dân ch, dưi nhiu hình thc phong phú….
B. Sai v: chưa có s xuất hiện con đưng cu nưc mi.
C. Sai v: chưa được truyn b.
D. Sai v: ngn c phong kin pht huy vai trò.
Câu 39. Năm 1946, đại diện Chính ph Php vi Chính ph Việt Nam Dân ch Cng hòa bn Hiệp định
b nhm mc đích nào sau đây?
A. Sai v: Cô lp hoàn toàn.
B. Sai v: chin tranh xâm lược mi.
C. Sai v: Tăng cưng vai trò ca quân vin chinh.
D. Đng v: Sdng th đoạn ngoại giao để đạt được mưu đồ vquân sự: Thc dân Php mưu đồ dng
Hiệp định Sơ b để hoàn thành xâm lược Vit Nam ln hai khi có tip vin.
Câu 40. Trong nhng năm 20 ca th kỉ XX, lun gii phóng dân tc ca Nguyễn i Quốc có vai trò nào sau
đây đối vi cch mạng Việt Nam?
A. Sai v: Chấm dt khng hong giai cấp lãnh đạo.
B. Đng v: Lí lun gii phóng dân tc ca Nguyễn i Quốc đã góp phn thúc đẩy cho phong trào dân tc
tip thu và pht triển khuynh hưng vô sn.
C. Sai v: chuyển hẳn …vô sn.
D. Sai v: Chuẩn bị trực tip đầy đ.
| 1/6

Preview text:

ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ MINH
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 HỌA Môn thi: Lịch sử ĐỀ THI THAM KHẢO
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề SỐ 22
Câu 1. Lực lượng nào sau đây lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Yên Thế cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam?
A. Văn thân, sĩ phu. B. Tư sản mại bản. C. Công nhân. D. Nông dân.
Câu 2. Trong những năm 1991-2000, quốc gia nào sau đây chiếm tới 1/3 bản quyền phát minh sáng chế của toàn thế giới?
A. Hàn Quốc. B. Mĩ. C. Thái Lan. D. Bỉ.
Câu 3. Nội dung nào sau đây là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa (những năm 80 của thế kỉ XX)?
A. Thành lập Cộng đồng than thép châu Âu.
B. Sự ra đời của các tập đoàn kinh tế lớn.
C. Hội đồng tương trợ kinh tế phát triển.
D. Chiến tranh lạnh bao trùm toàn thế giới.
Câu 4. Chiến thắng Ấp Bắc (1963) của quân dân miền Nam Việt Nam đã làm bước đầu phá sản một trong
những chiến thuật nào sau đây của đế quốc Mĩ?
A. “Tìm diệt”. B. “Lấn chiếm”.
C. “Trực thăng vận”.
D. “Tràn ngập lãnh thổ”.
Câu 5. Năm 1978, quốc gia nào sau đây ở châu Á bắt đầu tiến hành công cuộc cải cách - mở cửa?
A. Nhật Bản.
B. Trung Quốc. C. Libi. D. Cuba.
Câu 6. Năm 1954, quân dân Việt Nam tham gia có hoạt động nào sau đây?
A. Tham gia chiến dịch Điện Biên Phủ.
B. Tổ chức bầu cử Quốc hội.
C. Xây dựng làng chiến đấu chống Mĩ.
D. Thực hiện đổi mới đất nước.
Câu 7. Nội dung nào sau đây là kết quả mà quân dân Việt Nam giành được trong chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947?
A. Bảo vệ được căn cứ địa và cơ quan đầu não kháng chiến.
B. Lật đổ được chính quyền tay sai của Pháp ở Đông Dương.
C. Giành được quyền chủ động đánh địch trên chiến trường.
D. Tiêu diệt toàn bộ lực lượng quân đội Pháp ở Đông Dương.
Câu 8. Trong những năm 1975-1979, quân dân Việt Nam thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
A. Lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế.
B. Đánh đổ đế quốc Mĩ xâm lược ở miền Nam.
C. Chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc.
D. Đánh đổ thực dân Pháp xâm lược lần hai.
Câu 9. Trong phong trào dân tộc, dân chủ 1919-1925, tiểu tư sản Việt Nam có hoạt động nào sau đây?
A. Xuất bản nhiều tờ báo tiến bộ.
B. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
C. Bài trừ lực lượng nội phản thân Mĩ.
D. Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 10. Hội nghị Ianta (2-1945) quyết định quân đội quốc gia nào sau đây sẽ tham chiến chống Nhật ở châu Á? A. Lào. B. Anh. C. Hà Lan. D. Liên Xô.
Câu 11. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11-1939) đã có chủ trương nào sau đây?
A. Đề ra khẩu hiệu thành lập Chính phủ dân chủ cộng hòa.
B. Quyết định thành lập Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
C. Quyết định thành lập Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.
D. Đề ra khẩu hiệu “phá kho thóc giải quyết quyết nạn đói”.
Câu 12. Nội dung nào sau đây là chính sách Liên Xô (Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX)
A. Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ.
B. Giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Viện trợ cho các nước tư bản phát triển.
D. Tìm cách liên minh chặt chẽ với Mĩ.
Câu 13. Lực lượng đồng minh của Mĩ nào sau đây ở châu Á đã tham gia vào chiến lược “Chiến tranh cục bộ”
(1965-1968) ở miền Nam Việt Nam? A. Ba Lan. B. Thái Lan. C. Liên Xô. D. Hà Lan.
Câu 14. Trong thời kì Chiến tranh lạnh (1947-1989), sự kiện nào sau đây đã diễn ra?
A. Tổ chức Hội quốc liên chính thức ra đời và đi vào hoạt động hiệu quả.
B. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc với thắng lợi của lực lượng Đồng minh.
C. Chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nước Đông Âu hoàn toàn sụp đổ.
D. Định ước Henxinki được kí kết giữa 33 nước châu Âu cùng Mĩ và Canađa.
Câu 15. Trong thời gian 1919-1923, Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập tổ chức chính trị nào sau đây?
A. Đảng Lao động Việt Nam.
B. Đảng Cộng sản Việt Nam.
C. Đảng Cộng sản Pháp.
D. Đảng Cộng sản Đông Dương.
Câu 16. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, một trong những quốc gia ở khu vực Mĩ Latinh có phong trào đấu
tranh chống chế độ độc tài thân Mĩ là A. Nhật Bản. B. Hàn Quốc C. Côlômbia. D. Inđônêxia.
Câu 17. Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ của cách mạng miền Nam Việt Nam (1954-1965)?
A. Mở chiến dịch Điện Biên Phủ.
B. Trực tiếp đấu tranh chống Mĩ.
C. Tiến hành cải cách ruộng đất.
D. Xây dựng chủ nghĩa xã hội.
Câu 18. Ở Việt Nam đầu thế kỉ XX, chủ trương cứu nước của Phan Châu Trinh là
A. dựa vào Nhật để đánh đánh Pháp.
B. chống chủ nghĩa thực dân mới.
C. dựa vào Pháp để đánh đổ ngôi vua.
D. chống đế quốc và phong kiến.
Câu 19. Nội dung nào sau đây là một trong những nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Nam Việt Nam được
xác định trong Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 21 (7-1973)?
A. Đấu tranh bằng biện pháp hoà bình.
B. Nắm vững tiến công chiến lược.
C. Đấu tranh chống thực dân Pháp thực hiện giải phóng dân tộc.
D. Hoàn thành thống nhất đất nước bằng biện pháp ngoại giao.
Câu 20. Nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX, quốc gia nào sau đây trở thành siêu cường tài chính số một thế giới?
A. Nhật Bản. B. Hàn Quốc. C. Trung Quốc. D. Thái Lan.
Câu 21. Trong năm đầu sau khi được thành lập (1945-1946), nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối mặt
với khó khăn nào sau đây?
A. Nguy cơ chiến tranh thế giới.
B. Ngân sách nhà nước trống rỗng.
C. Chủ nghĩa phát xít xuất hiện.
D. Bị mất thế chủ động trên chiến trường.
Câu 22. Ở Việt Nam, lực lượng nào sau đây giữ vai trò là động lực thúc đẩy sự phát triển của phong trào 1930- 1931?
A. Tiểu tư sản và tư sản dân tộc.
B. Tiểu địa chủ và nông dân.
C. Công nhân và tư sản dân tộc.
D. Công nhân và nông dân.
Câu 23. Thực hiện Chính sách kinh tế mới do Lê nin đề xướng (1921), nhân dân Nga Xô viết đã hoàn thành
được nhiệm vụ nào sau đây?
A. Công nghiệp hóa, hiện đại hoá.
B. Lật đổ chế độ Nga hoàng.
C. Sự nghiệp giải phóng dân tộc.
D. Công cuộc khôi phục kinh tế.
Câu 24. Nội dung nào sau đây không có trong kế hoạch Rơve (1949) của thực dân Pháp ở Việt Nam?
A. Tăng cường quân cho Điện Biên Phủ.
B. Tăng cường phòng ngự trên đường số 4.
C. Chuẩn bị tiến công lên Việt Bắc.
D. Thiết lập hành lang Đông - Tây.
Câu 25. Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1939- 1945?
A. Quốc tế Cộng sản được thành lập.
B. Trật tự thế giới đa cực hình thành.
C. Cách mạng vô sản ở Nga thành công.
D. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh.
Câu 26. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về tác động của phong trào giải phóng dân tộc ở khu vực Mĩ
Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Dẫn đến sự xác lập của trật tự hai cực Ianta.
B. Đưa đến sự ra đời của nhiều quốc gia độc lập.
C. Tạo cơ sở dẫn tới sự hình thành trật tự Vécxai - Oasinhtơn.
D. Góp phần làm đảo lộn chiến lược “Cam kết và mở rộng” của Mĩ.
Câu 27. Nội dung nào sau đây là một trong những nhiệm vụ trực tiếp, trước mắt của nhân dân Việt Nam thời kì 1936-1939?
A. Xây dựng và bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa.
B. Đấu tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới phía Tây Nam.
C. Chống bộ phận nguy hiểm nhất trong hàng ngũ kẻ thù.
D. Thực hiện toàn diện công cuộc đổi mới đất nước.
Câu 28. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), thực dân Pháp mở rộng ngành công nghiệp
chế biến ở Việt Nam vì
A. không cần đầu tư vốn cũng có thể thu lợi nhuận.
B. nguồn nhân công dồi dào, nguyên liệu sẵn có.
C. đây là ngành kinh tế trọng điểm của Việt Nam.
D. Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào công nghiệp.
Câu 29. Nhận xét nào sau đây là đúng về trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972) ở Việt Nam?
A. Mở ra một kỉ nguyên mới độc lập, thống nhất cho dân tộc.
B. Có tính chất của trận quyết chiến chiến lược.
C. Trực tiếp tạo ra thời cơ thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
D. Kết thúc hoàn toàn cuộc kháng chiến chống Mĩ.
Câu 30. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong những năm 1945-1950?
A. Liên minh chặt chẽ với Mĩ.
B. Thực hiện đối trọng với khối xã hội chủ nghĩa Đông Âu.
C. Xâm lược trở lại các thuộc địa.
D. Mở rộng quan hệ với các nước đang phát triển ở châu Phi.
Câu 31. Nội dung nào sau đây là bài học kinh nghiệm của phong trào dân chủ (1936-1939) được Đảng Cộng
sản Đông Dương vận dụng trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945)?
A. Quyết định thành công của tổng khởi nghĩa là thời cơ khách quan.
B. Lãnh đạo cách mạng là mặt trận toàn dân tộc bước đầu gây dựng.
C. Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh bằng bạo lực cách mạng.
D. Vấn đề dân chủ được giải quyết ở một mức độ, chừng mực nhất định.
Câu 32. Hoạt động xây dựng hậu phương kháng chiến của nhân dân Việt Nam (1951-1953) và xây dựng căn cứ
địa trong Cách mạng tháng Tám (1945) có điểm tương đồng nào sau đây?
A. Thể hiện vị thế quyết định của nước Việt Nam mới trên trường quốc tế.
B. Tạo điều kiện quyết định đưa cuộc khởi nghĩa đi đến thắng lợi hoàn toàn.
C. Góp phần tiêu diệt quân xâm lược và giành quyền làm chủ cho nhân dân.
D. Hoàn thành quá trình chuẩn bị cho trận quyết chiến chiến lược cuối cùng.
Câu 33. Nhận xét nào sau đây là đúng về thực tiễn 30 năm chiến tranh giải phóng dân tộc (1945-1975) ở Việt Nam?
A. Chịu sự tác động trực tiếp của cuộc chiến tranh lạnh và xu thế toàn cầu hoá.
B. Thực hiện nhiệm vụ cao nhất là chống chủ nghĩa thực dân kiểu cũ giải phóng dân tộc.
C. Thực hiện đồng thời hai nhiệm vụ chiến lược độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
D. Vận dụng nghệ thuật chiến tranh cách mạng dựa vào sức dân để chiến thắng.
Câu 34. Phong trào giải phóng dân tộc (1939-1945) ở Việt Nam và phong trào đấu tranh chống chế độ phân
biệt chủng tộc (những năm 90 của thế kỉ XX) ở Nam Phi có điểm tương đồng nào sau đây?
A. Là cuộc đấu tranh nhằm mục đích lật đổ chế độ phong kiến.
B. Thực hiện nhiệm vụ đấu tranh giải phóng dân tộc.
C. Có sự tham gia của lực lượng vũ trang chính quy.
D. Chống lại sự phân biệt giữa người da trắng với người da màu.
Câu 35. Nội dung nào sau đây là đặc điểm của phong trào dân chủ (1936-1939) ở Việt Nam?
A. Đóng góp vào cuộc đấu tranh bảo vệ hòa bình của nhân loại.
B. Xây dựng được lực lượng nòng cốt liên minh công - nông.
C. Đấu tranh chống chủ nghĩa phát xít, giành được độc lập cho dân tộc.
D. Là bước chuẩn bị trực tiếp cho tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
Câu 36. Nội dung nào sau đây là điểm sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập Đảng
Cộng sản Việt Nam (1920-1930)?
A. Giác ngộ công nhân qua vai trò của của lực lượng cách tiền bối.
B. Lựa chọn con đường cứu nước đúng đắn - cách mạng vô sản.
C. Thành lập mặt trận dân tộc thống nhất.
D. Xây dựng căn cứ địa cách mạng.
Câu 37. Cách mạng Việt Nam giai đoạn 1969-1973 và giai đoạn 1953-1954 có điểm tương đồng nào sau đây?
A. Quân đội Sài Gòn là lực lượng tham chiến trên chiến trường.
B. Đã hoàn thành đấu tranh chống chia rẽ dân tộc thống nhất đất nước.
C. Xuất hiện những trận đánh mang tính chất quyết chiến chiến lược.
D. Quần chúng được tập dượt đấu tranh vũ trang trên quy mô cả nước.
Câu 38. Thực tiễn phong trào dân tộc dân chủ 1919-1925 ở Việt Nam cho thấy
A. khuynh hướng tư sản tiếp tục được trong phát huy phong trào yêu nước.
B. cách mạng Việt Nam chưa có sự xuất hiện con đường cứu nước mới.
C. chủ nghĩa Mác - Lênin hoàn toàn chưa được truyền bá vào Việt Nam.
D. ngọn cờ phong kiến phát huy vai trò trước yêu cầu giải phóng dân tộc.
Câu 39. Năm 1946, đại diện Chính phủ Pháp kí với Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa bản Hiệp định Sơ
bộ nhằm mục đích nào sau đây?
A. Cô lập hoàn toàn cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới.
B. Thử nghiệm giải pháp chiến tranh xâm lược mới.
C. Tăng cường vai trò của quân viễn chinh tại thuộc địa.
D. Sử dụng thủ đoạn ngoại giao để đạt được mưu đồ về quân sự.
Câu 40. Trong những năm 20 của thế kỉ XX, lí luận giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc có vai trò nào sau
đây đối với cách mạng Việt Nam?
A. Chấm dứt tình trạng khủng hoảng về giai cấp lãnh đạo đầu thế kỉ XX.
B. Góp phần thúc đẩy khuynh hướng vô sản phát triển trong phong trào dân tộc.
C. Làm cho phong trào yêu nước chuyển hẳn sang quỹ đạo cách mạng vô sản.
D. Chuẩn bị trực tiếp đầy đủ những điều kiện cho sự ra đời của Đảng Cộng sản. --------HẾT-------- BẢNG ĐÁP ÁN 1-D 2-B 3-B 4-C 5-B 6-A 7-A 8-C 9-A 10-D 11-A 12-B 13-B 14-D 15-C 16-C 17-B 18-C 19-B 20-A 21-B 22-D 23-D 24-A 25-D 26-B 27-C 28-B 29-B 30-D 31-D 32-C 33-D 34-B 35-A 36-A 37-C 38-A 39-D 40-B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT MỘT SỐ CÂU
Câu 31. Nội dung nào sau đây là bài học kinh nghiệm của phong trào dân chủ (1936-1939) được Đảng Cộng
sản Đông Dương vận dụng trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945)?
A, B, C Sai vì: Không là bài học của phong trào dân chủ (1936-1939).
D. Đúng vì: bài học kinh nghiệm của phong trào dân chủ (1936-1939) là vấn đề dân chủ được giải quyết
ở một mức độ, chừng mực nhất định: chống phản động thuộc địa và tay sai. Sang đến thời kì 1939 –
1945, vấn đề dân tộc và nhiệm vụ giải phóng dân tộc được đặt lên hàng đầu với việc thành lập Mặt trận Việt Minh...
Câu 32. Hoạt động xây dựng hậu phương kháng chiến của nhân dân Việt Nam (1951-1953) và xây dựng căn cứ
địa trong Cách mạng tháng Tám (1945) có điểm tương đồng nào sau đây?
A. Sai vì: trước Cách mạng tháng Tám chưa có nhà nước, ...
B. Sai vì: Điểm khác.
C. Đúng vì: Góp phần tiêu diệt quân xâm lược và giành quyền làm chủ cho nhân dân.
+ Hậu phương kháng chiến của nhân dân Việt Nam (1951-1953): sự lớn mạnh của hậu phương góp phần
tiêu diệt thực dân Pháp; giành quyền làm chủ cho nhân dân: tự do, dân chủ, an sinh xã hội, ...
+ Xây dựng căn cứ địa trong Cách mạng tháng Tám (1945): góp phần tiêu diệt thực dân Pháp, phát xít
Nhật, …; giành quyền làm chủ cho nhân dân: độc lập, tự do, …
D. Sai vì: trận quyết chiến chiến lược cuối cùng.
Câu 33. Nhận xét nào sau đây là đúng về thực tiễn 30 năm chiến tranh giải phóng dân tộc (1945-1975) ở Việt Nam?
A. Sai vì: xu thế toàn cầu hoá.
B. Sai vì: chống chủ nghĩa thực dân kiểu cũ.
C. Sai vì: chủ nghĩa xã hội.
D. Đúng vì: 30 năm chiến tranh giải phóng dân tộc (1945-1975) vận dụng nghệ thuật chiến tranh cách
mạng dựa vào sức dân để chiến thắng -> Chiến tranh nhân dân.
Câu 34. Phong trào giải phóng dân tộc (1939-1945) ở Việt Nam và phong trào đấu tranh chống chế độ phân
biệt chủng tộc (những năm 90 của thế kỉ XX) ở Nam Phi có điểm tương đồng nào sau đây?
A, D. Sai vì: Điểm khác.
B. Đúng vì: Thực hiện nhiệm vụ đấu tranh giải phóng dân tộc.
+ Phong trào giải phóng dân tộc (1939-1945) ở Việt Nam: Hướng đến mục đích cao nhất là giải phóng
dân tộc – Tính chất điển hình là dân tộc.
+ Phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc (những năm 90 của thế kỉ XX) ở Nam Phi:
Giành quyền sống cho người da màu bản địa (phân biệt chủng tộc) trước người da trắng, trước là chế độ
thực dân xâm lược -> Bản chất là phong trào giải phóng dân tộc.
C. Sai vì: vũ trang chính quy.
Câu 35. Nội dung nào sau đây là đặc điểm của phong trào dân chủ (1936-1939) ở Việt Nam?
A. Đúng vì: phong trào dân chủ (1936-1939) đã đóng góp vào cuộc đấu tranh bảo vệ hòa bình của nhân
loại: thực hiện chủ trương chống phát xít, chống chiến tranh, …
B. Sai vì: lực lượng nòng cốt liên minh công - nông.
C. Sai vì: giành được độc lập cho dân tộc.
D. Sai vì: chuẩn bị trực tiếp.
Câu 36. Nội dung nào sau đây là điểm sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập Đảng
Cộng sản Việt Nam (1920-1930)?
A. Đúng vì: Giác ngộ công nhân qua vai trò của của lực lượng cách tiền bối: Với phong trào “vô sản
hóa”, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên có vai trò quan trọng làm phong trào công nhân biến đổi về chất, …
B. Sai vì: không phải vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
C. Sai vì: Mặt trận dân tộc thống nhất chưa được Nguyễn Ái Quốc thành lập trong quá trình vận động
thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
D. Sai vì: Căn cứ địa cách mạng chưa được Nguyễn Ái Quốc xây dựng trong quá trình vận động thành
lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 37. Cách mạng Việt Nam giai đoạn 1969-1973 và giai đoạn 1953-1954 có điểm tương đồng nào sau đây?
A. Sai vì: Điểm khác.
B. Sai vì: Đã hoàn thành.
C. Đúng vì: Xuất hiện những trận đánh mang tính chất quyết chiến chiến lược:
+ Giai đoạn 1969-1973: Trận Điện Biên Phủ trên không.
+ Giai đoạn 1953-1954: Trận Điện Biên Phủ.
D. Sai vì: Quần chúng được tập dượt.
Câu 38. Thực tiễn phong trào dân tộc dân chủ 1919-1925 ở Việt Nam cho thấy
A. Đúng vì: Thể hiện qua các hoạt động yêu nước của Phan Bội Châu, Phân Châu Trinh, tư sản dân tộc,
tiểu tư sản trong và ngoài nước…với mục tiêu dân tộc dân chủ, dưới nhiều hình thức phong phú….
B. Sai vì: chưa có sự xuất hiện con đường cứu nước mới.
C. Sai vì: chưa được truyền bá.
D. Sai vì: ngọn cờ phong kiến phát huy vai trò.
Câu 39. Năm 1946, đại diện Chính phủ Pháp kí với Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa bản Hiệp định Sơ
bộ nhằm mục đích nào sau đây?
A. Sai vì: Cô lập hoàn toàn.
B. Sai vì: chiến tranh xâm lược mới.
C. Sai vì: Tăng cường vai trò của quân viễn chinh.
D. Đúng vì: Sử dụng thủ đoạn ngoại giao để đạt được mưu đồ về quân sự: Thực dân Pháp mưu đồ dùng
Hiệp định Sơ bộ để hoàn thành xâm lược Việt Nam lần hai khi có tiếp viện.
Câu 40. Trong những năm 20 của thế kỉ XX, lí luận giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc có vai trò nào sau
đây đối với cách mạng Việt Nam?
A. Sai vì: Chấm dứt khủng hoảng giai cấp lãnh đạo.
B. Đúng vì: Lí luận giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc đã góp phần thúc đẩy cho phong trào dân tộc
tiếp thu và phát triển khuynh hướng vô sản.
C. Sai vì: chuyển hẳn …vô sản.
D. Sai vì: Chuẩn bị trực tiếp đầy đủ.