-
Thông tin
-
Quiz
Đề luyện thi tốt nghiệp 2025 môn Lý bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 6
Đề luyện thi tốt nghiệp 2025 môn Lý bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 6. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 13 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.
Đề thi THPTQG môn Vật Lí năm 2025 24 tài liệu
Vật Lí 206 tài liệu
Đề luyện thi tốt nghiệp 2025 môn Lý bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 6
Đề luyện thi tốt nghiệp 2025 môn Lý bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 6. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 13 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.
Chủ đề: Đề thi THPTQG môn Vật Lí năm 2025 24 tài liệu
Môn: Vật Lí 206 tài liệu
Thông tin:
Tác giả:













Preview text:
ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ MINH
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 HỌA Môn thi: Vật Lí ĐỀ THI THAM KHẢO
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề SỐ 6
Câu 1. Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cost( 0), vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L , cường
độ hiệu dụng trong mạch được tính bằng U U A. . B. U . L C. . L D. . UL L
Câu 2. Hạt nhân nào sau đây có 125 nơtron ? A.. 23 Na B. 238 U . C. 222 Ra . D. 209 Po . 11 92 86 84
Câu 3. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R , cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong
mạch được xác định bằng cồng thức U U U U A. I = . B. I = . C. I = . D. I = . + +
R − (Z + Z
R + (Z − Z
R + (Z − Z R Z Z L C L C )2 2 L C ) L C )2 2
Câu 4. Sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A. tần số không đổi, bước sóng giảm
B. tần số tăng. bước sóng tăng
C. tần số không đổi, bước sóng tăng
D. tần số giảm, bước sóng tăng
Câu 5. Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là
A. fara (F ) . B. vôn (V).
C. vôn trên mét (V / m) D. culông (C) .
Câu 6. Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là do sự va chạm của
A. các ion dương ở các nút mạng với nhau.
B. các electron với các ion dương ở các nút mạng.
C. các ion âm ở các nút mạng với nhau.
D. các electron với nhau.
Câu 7. Một vật dao động điều hòa với biên độ A . Vận tốc của một vật có độ lớn cực đại tại vị trí có li độ A A 3 A. x = .
B. x = 0 .
C. x = A . D. x = . 2 2
Câu 8. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m gắn vào đầu lò xo nhẹ có độ cứng k. Khi dao động
điều hòa, tần số của con lắc là 1 m k m 1 k A. f = . B. f = 2 . C. f = 2 . D. f = . 2 k m k 2 m
Câu 9. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
A. càng nhỏ thì hạt nhân càng bền vững
B. Càng lớn thì hạt nhân càng bền vững
C. có thể âm, dương hoặc bằng không
D. có giá trị như nhau đối với các hạt nhân
Câu 10. Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng
A. nhiễu xạ ánh sáng.
B. quang - phát quang.
C. giao thoa ánh sáng.
D. tán sắc ánh sáng.
Câu 11. Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích
A. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.
B. hiện tượng giao thoa ánh sáng.
C. hiện tượng quang điện. D. hiện tượng quang - phát quang.
Câu 12. Sóng dừng ổn định trên một sợi dây với bước sóng . Khoảng cách giữa n nút sóng liên tiếp là
A. (n −1) B. (n −1) C. n D. n 2 2
Câu 13. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình x = A cos (t + cm, 1 ) 1 1
x = A cos t + cm thì biên độ của dao động tổng hợp nhỏ nhất khi 2 2 ( 2 )
A. − = (2k +1) .
B. − = (2k +1) .
C. − = 2k .D. − = (2k +1) . 2 1 2 1 2 1 2 2 1 4
Câu 14. Tại cùng một vị trí trên Trái Đất. Con lắc đơn có chiều dài l dao động với chu kì T , con lắc đơn có 1 1
chiều dài l dao động với chu kì T . Hệ thức nào sau đây là đúng 2 2 l T l T 2 l T 2 l T A. 1 1 = B. 1 2 = C. 1 2 = . D. 1 1 = l T l T 2 l T 2 l T 2 2 2 1 2 1 2 2
Câu 15. Đặt điện áp u = U cos t +
vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L , điện 0 ( u )
trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp thì dòng điện trong mạch là i = I cos t + . Khi 0 ( i ) 2 LC = 1 thì
A. .
B. . C. = − . D. = . u i u i u i u i
Câu 16. Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng
chủ yếu hiện nay là
A. tăng điện áp trước khi truyền tải.
B. giảm công suất truyền tải.
C. tăng chiều dài đường dây.
D. giảm tiết diện dây.
Câu 17. Khi dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R thì công suất tỏa nhiệt trên R được
tính bằng công thức nào sau đây? A. 2
P = R I . B. 2 P = RI . C. 2 2
P = R I .
D. P = RI .
Câu 18. Trong máy thu thanh và phát thanh bằng sóng vô tuyến, bộ phận có tác dụng tăng cường độ tín hiệu là
A. mạch khuếch đại.
B. mạch biến điệu. C. micro. D. loa.
Câu 19. Pin quang điện biến đổi trực tiếp
A. quang năng thành điện năng.
B. nhiệt năng thành điện năng.
C. hóa năng thành điện năng.
D. cơ năng thành điện năng.
Câu 20. Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường với tốc độ v, bước sóng λ. Tần số f của sóng thỏa mãn hệ thức 2 v v
A. f = v . B. f = = = . C. f . D. f . v
Câu 21. Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là
A. tia tử ngoại. B. tia X.
C. tia hồng ngoại.
D. tia đơn sắc lục.
Câu 22. Quang phổ vạch phát xạ do chất nào sau đây bị nung nóng phát ra?
A. Chất khi ở áp suất thấp.
B. Chất khí ở áp suất cao
C. Chất lỏng D. Chất rắn.
Câu 23. Khi đặt một điện áp u = U cos(120 t + )V vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì điện 0
áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và giữa hai bản tụ điện có giá trị lân lượt là 30 V,120 V
và 80 V . Giá trị của U bằng 0 A. 50 2 V B. 50 V C. 30 2 V D. 60 V
Câu 24. Một hạt mang điện tích 40nC chuyển động với tốc độ 400 m / s trong một từ trường đều theo hướng
vuông góc với đường sức từ. Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là 0, 025 T . Lực Lorenxơ tác dụng lên
điện tích có độ lớn là A. −5 4.10 N . B. −7 4.10 N . C. −6 4.10 N . D. −4 4 10 N .
Câu 25. Trong mạch LC lý tưởng, điện tích trên một bản tụ điện biến thiên theo biểu thức 5 q 2.10− =
cos(2000t)C . Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A. i = 0, 05sin 2000t + A .
B. i = 0, 04 cos 2000t + A . 2 2
C. i = 0, 04 cos 2000t − A .
D. i = 0, 05sin(2000t) A . 2
Câu 26. Trong thí nghiệm Y -âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0, 5 mm , khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m . Nguồn sáng phát ra ánh sáng trắng có bước sóng trong
khoảng từ 380 nm đến 760 nm . M là một điểm trên màn, cách vân trung tâm 2 cm . Trong các bức xạ cho
vân sáng tại M , tổng bước sóng dài nhất và bước sóng ngắn nhất là A. 760 nm . B. 1099 nm . C. 570 nm . D. 417 nm.
Câu 27. Cho phản ứng hạt nhân 2 2 3 1
H + H → He + n + 3, 25MeV . Phản úng này là 1 1 2 0
A. phản ứng nhiệt hạch. B. phản ứng phân hạch.
C. sự phóng xạ.
D. phản ứng thu năng lượng.
Câu 28. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m dao động tại nơi có 2 2
g = m / s . Ban đầu kéo vật khỏi
phương thẳng đứng một góc = 0,1rad rồi thả nhẹ, chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động, chiều 0
dương theo chiều chuyển động ban đầu của vật thì phương trình li độ dài của vật là
A. s = 10 cos( t)cm
B. s = 10 cos( t + )cm
C. s = 0,1cos( t + / 2)m
D. s = 0,1cos( t − / 2)m
Câu 29. Một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m được treo lo lửng lên một cần rung. Cần rung tạo dao động điều hòa
theo phương ngang với tần số thay đổi được từ 100 Hz đến 125 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 8 m/s.
Trong quá trình thay đổi tần số rung của cần, có thể tạo ra được bao nhiêu lần sóng dừng trên dây? A. 8 lần. B. 7 lần. C. 15 lần. D. 14 lần
Câu 30. Biết bán kính Bo là 11 r 5, 3 10− =
m . Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hiđrô là 0 A. 11 84,8 10− m . B. 11 132, 5 10− m . C. 11 21, 2.10− m . D. 11 47, 7.10− m .
Câu 31. Tại hai điểm S1 và S2 trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp dao động theo phương thẳng đứng,
cùng pha với tần số 50 Hz. Trên mặt chất lỏng xảy ra hiện tượng giao thoa. Điểm M cách S1 và S2 lần lượt là
12 cm và 14 cm dao động với biên độ cực đại. Trong khoảng giữa M và đường trung trực của S1S2 còn có 1
vân cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là A. 50 cm/s. B. 100 cm/s. C. 200 cm/s. D. 25 cm/s.
Câu 32. Đặt điện áp xoay chiều vào hai bản tụ điện có dung kháng là Z = 50 . Cường độ dòng điện qua tụ C
điện được mô tả như hình vẽ bên. Biểu thức điện áp giữa hai bản tụ là 100t A. u = 70 2 cos − V . 3 6 50t B. u = 70 cos − V . 3 6 100t C. u = 70 2 cos + V . 3 6 50t 5 D. u = 70 cos − V . 3 6 −
Câu 33. Mạch dao động LC lí tương đang hoạt động, điện tích cực đại của tụ điện là 6
q = 10 C và cường độ 0
dòng điện cực đại trong mạch là I = 3 mA . Thời gian ngắn nhất đề điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị 0
cực đại đến nửa giá trị cực đại là 1 1 1 1 A. ms . B. ms . C. ms . D. ms . 15 18 9 12
Câu 34. Cho mạch điện xoay chiều gồm ba phần tử mắc nối tiếp theo thứ tự gồm tụ điện có điện dung C, điện
trở thuần R , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L ( L thay đổi được). Đặt vào hai đầu mạch một điện áp
xoay chiều ổn định có giá trị hiệu dụng U . Vôn kế V ,V lý tưởng, mắc vôn kế V để đo hiệu điện thế U giữa 1 2 1 1
hai đầu đoạn mạch (C, R) , mắc vôn kế V để đo hiệu điện thế U giữa hai đầu cuộn cảm L . Điều chỉnh L để 2 2
công suất tiêu thụ của mạch lớn nhất thì công suất đó có giá trị là 320 W . Điều chỉnh L để tổng số chỉ hai
vôn kế (U + U đạt giá trị lớn nhất bằng 5U thì công suất tiêu thụ của mạch khi đá là 1 2 ) A. 248 W . B. 280 W . C. 256 W . D. 200 W .
Câu 35. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 100 g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 20 N / m đang
dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Tại thời điểm vật cách vị trí cân bằng 3 cm thì tốc độ của vật là A. 30 5 cm / s
B. 20 5 cm / s .
C. 40 2 cm / s . D. 50 2 cm / s.
Câu 36. Để xác định tuổi của một cổ vật bằng gỗ, các nhà khoa học đã sử dụng phương pháp xác định tuổi
theo lượng 14C . Khi cây còn sống, nhờ sự trao đồi chất với môi trường nên tỉ số giữa số nguyên tử 14C và số
nguyên tử 12 C có trong cây tuy rất nhỏ nhưng luôn không đổi. Khi cây chết, sự trao đổi chất không còn nữa
trong khi 14 C là chất phóng xạ − với chu kì bán rã 5730 năm nên tỉ số giữa số nguyên tử 14 C và số nguyên
tử 12 C có trong gỗ sẽ giảm. Một mảnh gỗ của cồ vật có số phân rã của 14 C trong 1 giờ là 497 . Biết rằng với
mảnh gỗ cùng khối lượng của cây cùng loại khi mới chặt thì số phân rã của 14 C trong 1 giờ là 921. Tuổi của
cổ vật xấp xỉ bao nhiêu năm A. 5100. B. 1500. C. 8700. D. 3600.
Câu 37. Trong thí nghiệm Y -âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0, 6 mm , khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m . Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0, 6m . Truyền cho
màn quan sát vận tốc ban đầu = 20 cm / s hướng ra xa mặt phẳng hai khe sao cho màn dao động điều hòa 0
với chu kì 2 s theo phương vuông góc với mặt phẳng hai khe. Quãng đường màn đã di chuyển kể từ lúc truyền
vận tốc cho đến khi điểm M trên màn cách vân trung tâm 26, 4 mm cho vân sáng lần thứ 12 bằng A. 180 cm . B. 200 cm . C. 280 cm . D. 240 cm .
Câu 38. Trên một mặt phẳng nghiêng góc 30 = so với phương ngang
có một lò xo nhẹ, độ cứng k = 20 N / m , một đầu gắn vào điểm cố định
M . Một vật khối lượng m = 200 g đặt tại điểm P ở cách đầu N còn lại
của lò xo một đoạn L = 7, 5 cm được thả trượt không vận tốc ban đầu
xuống dưới như hình bên. Biết rằng khi tới N vật chỉ tiếp xúc với lò xo
chứ không bị gắn chặt vào lò xo. Bỏ qua mọi ma sát, lấy 2 g = 10 m / s .
Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc thả vật đến khi vật trở lại vị trí ban đầu là
A. t = 1, 225 s .
B. t = 0, 472 s .
C. t = 0, 672 s .
D. t = 0, 765 s .
Câu 39. Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng cách nhau 8 cm, có hai nguồn sóng dao động theo phương thẳng
đứng với các phương trình u = u = a cos t C, D là 2 điểm trên mặt chất lỏng sao cho ABCD là hình A B ( )
vuông. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v =
2 −1(m / s) . Để trên đoạn CD có đúng 3 điểm tại
đó dao động với biên độ cực đại thì tần số dao động của nguồn phải thõa mãn
A. f ≤ 12,5 Hz
B. 12 Hz ≤ f ≤ 24 Hz C. f ≥ 25 Hz
D. 12,5 Hz ≤f<25 Hz
Câu 40. Đặt điện áp xoay chiều u = U cos(t + ) 0
(V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình 1. Biết
R = 2r . Đồ thị biểu diễn điện áp u và u theo AN MB
thời gian như hình 2. Giá trị của u tại thời điểm
t = 10ms gần nhất với giá trị nào dưới đây? A. 74 V . B. −74 V C. −68 V . D. 68 V .
…………………………..Hết……………………………. ĐÁP ÁN 1.C 2.D 3.C 4.C 5.C 6.B 7.B 8.D 9.B 10.D 11.B 12.B 13.A 14.D 15.D 16.A 17.B 18.A 19.A 20.D 21.B 22.A 23.A 24.B 25.B 26.B 27.A 28.B 29.A 30.D 31.A 32.D 33.C 34.C 35.C 36.B 37.A 38.D 39.D 40.C
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cost( 0), vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L , cường
độ hiệu dụng trong mạch được tính bằng U U A. . B. U . L C. . L D. . UL L Hướng dẫn U U Định luật ôm: I = = . Z L L ⟹ Chọn C
Câu 2. Hạt nhân nào sau đây có 125 nơtron ? A.. 23 Na B. 238 U . C. 222 Ra . D. 209 Po . 11 92 86 84 Hướng dẫn N=A-Z= 209-84=125: ⟹ Chọn D
Câu 3. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R , cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong
mạch được xác định bằng cồng thức U U A. I = . B. I = .
R − (Z + Z
R + (Z − Z L C ) L C )2 2 U U C. I = . D. I = . + +
R + (Z − Z )2 2 R Z Z L C L C
Câu 4. Sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A. tần số không đổi, bước sóng giảm
B. tần số tăng. bước sóng tăng
C. tần số không đổi, bước sóng tăng
D. tần số giảm, bước sóng tăng Hướng dẫn v
= với f không đổi và v tăng thì tăng. f ⟹ Chọn C
Câu 5. Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là
A. fara (F ) . B. vôn (V).
C. vôn trên mét (V / m) D. culông (C) . Hướng dẫn U E = . d ⟹ Chọn C
Câu 6. Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là do sự va chạm của
A. các ion dương ở các nút mạng với nhau.
B. các electron với các ion dương ở các nút mạng.
C. các ion âm ở các nút mạng với nhau.
D. các electron với nhau.
Câu 7. Một vật dao động điều hòa với biên độ A . Vận tốc của một vật có độ lớn cực đại tại vị trí có li độ A A 3 A. x = .
B. x = 0 .
C. x = A . D. x = . 2 2 Hướng dẫn v
= A tại vị trí cân bằng. max ⟹ Chọn B
Câu 8. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m gắn vào đầu lò xo nhẹ có độ cứng k. Khi dao động
điều hòa, tần số của con lắc là 1 m k m 1 k A. f = . B. f = 2 . C. f = 2 . D. f = . 2 k m k 2 m
Câu 9. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
A. càng nhỏ thì hạt nhân càng bền vững
B. Càng lớn thì hạt nhân càng bền vững
C. có thể âm, dương hoặc bằng không
D. có giá trị như nhau đối với các hạt nhân Hướng dẫn
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Càng lớn thì hạt nhân càng bền vững ⟹ Chọn B
Câu 10. Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng
A. nhiễu xạ ánh sáng.
B. quang - phát quang.
C. giao thoa ánh sáng.
D. tán sắc ánh sáng.
Câu 11. Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích
A. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.
B. hiện tượng giao thoa ánh sáng.
C. hiện tượng quang điện.
D. hiện tượng quang - phát quang.
Câu 12. Sóng dừng ổn định trên một sợi dây với bước sóng . Khoảng cách giữa n nút sóng liên tiếp là
A. (n −1) B. (n −1) C. n D. n 2 2
Câu 13. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình x = A cos (t + cm, 1 ) 1 1
x = A cos t + cm thì biên độ của dao động tổng hợp nhỏ nhất khi 2 2 ( 2 )
A. − = (2k +1) .
B. − = (2k +1) .
C. − = 2k .
D. − = (2k +1) . 2 1 2 1 2 1 2 2 1 4 Hướng dẫn Ngược pha. ⟹ Chọn A
Câu 14. Tại cùng một vị trí trên Trái Đất. Con lắc đơn có chiều dài l dao động với chu kì T , con lắc đơn có 1 1
chiều dài l dao động với chu kì T . Hệ thức nào sau đây là đúng 2 2 l T l T 2 l T 2 l T A. 1 1 = B. 1 2 = C. 1 2 = D. 1 1 = l T l T 2 l T 2 l T 2 2 2 1 2 1 2 2 Hướng dẫn l T l 1 1 T = 2 = . g T l 2 2 ⟹ Chọn D
Câu 15. Đặt điện áp u = U cos t +
vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L , điện 0 ( u )
trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp thì dòng điện trong mạch là i = I cos t + . Khi 0 ( i ) 2 LC = 1 thì
A. .
B. . C. = − . D. = . u i u i u i u i Hướng dẫn
Cộng hưởng thì u và i cùng pha. ⟹ Chọn D
Câu 16. Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng
chủ yếu hiện nay là
A. tăng điện áp trước khi truyền tải.
B. giảm công suất truyền tải.
C. tăng chiều dài đường dây.
D. giảm tiết diện dây. Hướng dẫn 2 P R 2 P = I R =
thường sử dụng máy biến áp tăng U . 2 2 U cos ⟹ Chọn A
Câu 17. Khi dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R thì công suất tỏa nhiệt trên R được
tính bằng công thức nào sau đây? A. 2
P = R I . B. 2 P = RI . C. 2 2
P = R I .
D. P = RI .
Câu 18. Trong máy thu thanh và phát thanh bằng sóng vô tuyến, bộ phận có tác dụng tăng cường độ tín hiệu là
A. mạch khuếch đại.
B. mạch biến điệu. C. micro. D. loa.
Câu 19. Pin quang điện biến đổi trực tiếp
A. quang năng thành điện năng.
B. nhiệt năng thành điện năng.
C. hóa năng thành điện năng.
D. cơ năng thành điện năng.
Câu 20. Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường với tốc độ v, bước sóng λ. Tần số f của sóng thỏa mãn hệ thức 2 v v
A. f = v . B. f = = = . C. f . D. f . v
Câu 21. Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là
A. tia tử ngoại. B. tia X.
C. tia hồng ngoại.
D. tia đơn sắc lục.
Câu 22. Quang phổ vạch phát xạ do chất nào sau đây bị nung nóng phát ra?
A. Chất khi ở áp suất thấp.
B. Chất khí ở áp suất cao
C. Chất lỏng D. Chất rắn.
Câu 23. Khi đặt một điện áp u = U cos(120 t + )V vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì điện 0
áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và giữa hai bản tụ điện có giá trị lân lượt là 30 V,120 V
và 80 V . Giá trị của U bằng 0 A. 50 2 V B. 50 V C. 30 2 V D. 60 V Hướng dẫn
U = U + (U −U )2 = 30 + (120 − 80)2 2 2
= 50V U = 50 2V . R L C 0 ⟹ Chọn A
Câu 24. Một hạt mang điện tích 40nC chuyển động với tốc độ 400 m / s trong một từ trường đều theo hướng
vuông góc với đường sức từ. Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là 0, 025 T . Lực Lorenxơ tác dụng lên
điện tích có độ lớn là A. −5 4.10 N . B. −7 4.10 N . C. −6 4.10 N . D. −4 4 10 N . Hướng dẫn 9 − 7 F q vB 40.10 .400.0, 025 4.10− = = = (N). ⟹ Chọn B
Câu 25. Trong mạch LC lý tưởng, điện tích trên một bản tụ điện biến thiên theo biểu thức 5 q 2.10− =
cos(2000t)C . Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A. i = 0, 05sin 2000t + A .
B. i = 0, 04 cos 2000t + A . 2 2
C. i = 0, 04 cos 2000t − A .
D. i = 0, 05sin(2000t) A . 2 Hướng dẫn 5 I Q 2000.2.10− = = = 0,04 (A) 0 0
Hai bản tụ ngược pha nhau nên tùy quy ước mà i có thể trễ pha hay sớm pha so với q 2
Theo quy ước SGK thì chọn i sớm pha so với q. 2 ⟹ Chọn B
Câu 26. Trong thí nghiệm Y -âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0, 5 mm , khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m . Nguồn sáng phát ra ánh sáng trắng có bước sóng trong
khoảng từ 380 nm đến 760 nm . M là một điểm trên màn, cách vân trung tâm 2 cm . Trong các bức xạ cho
vân sáng tại M , tổng bước sóng dài nhất và bước sóng ngắn nhất là A. 760 nm . B. 1099 nm . C. 570 nm . D. 417 nm. Hướng dẫn 6 − − 9 − 9 D .2 5.10 − 2 380.10 760.10 x = k. 2.10 = k. k = ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ →6,6 k 13,2 3 a 0,5.10− 6 − 6 5.10 5.10− 9 1099.10− + = + m = 1099nm . max min 7 13 ⟹ Chọn B
Câu 27. Cho phản ứng hạt nhân 2 2 3 1
H + H → He + n + 3, 25MeV . Phản úng này là 1 1 2 0
A. phản ứng nhiệt hạch. B. phản ứng phân hạch.
C. sự phóng xạ.
D. phản ứng thu năng lượng.
Câu 28. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m dao động tại nơi có 2 2
g = m / s . Ban đầu kéo vật khỏi
phương thẳng đứng một góc = 0,1rad rồi thả nhẹ, chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động, chiều 0
dương theo chiều chuyển động ban đầu của vật thì phương trình li độ dài của vật là
A. s = 10 cos( t)cm
B. s = 10 cos( t + )cm
C. s = 0,1cos( t + / 2)m
D. s = 0,1cos( t − / 2)m Hướng dẫn 2 g = = = (rad/s) l 1
s = l = 1.0,1 = 0,1m = 10cm 0 0
Biên âm = . ⟹ Chọn B
Câu 29. Một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m được treo lo lửng lên một cần rung. Cần rung tạo dao động điều hòa
theo phương ngang với tần số thay đổi được từ 100 Hz đến 125 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 8 m/s.
Trong quá trình thay đổi tần số rung của cần, có thể tạo ra được bao nhiêu lần sóng dừng trên dây? A. 8 lần. B. 7 lần. C. 15 lần. D. 14 lần Hướng dẫn v kv
Vì 2 đầu tự do nên điều kiện xảy ra sóng dừng là l = k = k f = 2 2f 2l kv Giải k 100
125 30 k 37,5 ⎯⎯⎯
→k = 30,31,32,33,34,35,36,37. 2l ⟹ Chọn A
Câu 30. Biết bán kính Bo là 11 r 5, 3 10− =
m . Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hiđrô là 0 A. 11 84,8 10− m . B. 11 132, 5 10− m . C. 11 21, 2.10− m . D. 11 47, 7.10− m . Hướng dẫn 2 2 1 − 1 1 − 1
r = n r = 3 .5, 3.10 = 47,7.10 m . 0 ⟹ Chọn D
Câu 31. Tại hai điểm S1 và S2 trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp dao động theo phương thẳng đứng,
cùng pha với tần số 50 Hz. Trên mặt chất lỏng xảy ra hiện tượng giao thoa. Điểm M cách S1 và S2 lần lượt là
12 cm và 14 cm dao động với biên độ cực đại. Trong khoảng giữa M và đường trung trực của S1S2 còn có 1
vân cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là A. 50 cm/s. B. 100 cm/s. C. 200 cm/s. D. 25 cm/s. Hướng dẫn d d 14 12 2 1 − − = = =1 (cm) k 2 M
v = f = 50 (cm/s). ⟹ Chọn A
Câu 32. Đặt điện áp xoay chiều vào hai bản tụ điện có dung kháng là Z = 50 . Cường độ dòng điện qua tụ C
điện được mô tả như hình vẽ bên. Biểu thức điện áp giữa hai bản tụ là 100t A. u = 70 2 cos − V . 3 6 50t B. u = 70 cos − V . 3 6 100t C. u = 70 2 cos + V . 3 6 50t 5 D. u = 70 cos − V . 3 6 Hướng dẫn
U = I Z = 1, 4.50 = 70 (V) 0 0 C I 5
Tại t = 0 thì 0 i =
= − = − − = − 2 i 3 u 3 2 6 + 50 3 2 = = = . 3 t 50.10− 3 ⟹ Chọn D −
Câu 33. Mạch dao động LC lí tương đang hoạt động, điện tích cực đại của tụ điện là 6
q = 10 C và cường độ 0
dòng điện cực đại trong mạch là I = 3 mA . Thời gian ngắn nhất đề điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị 0
cực đại đến nửa giá trị cực đại là 1 1 1 1 A. ms . B. ms . C. ms . D. ms . 15 18 9 12 Hướng dẫn 3 I 3 .10− 0 = = = 3000 (rad/s) 6 Q 10− 0 Q / 3 1 1 0
q = Q → q = hết thời gian t = = = s = ms . 0 2 3000 9000 9 ⟹ Chọn C
Câu 34. Cho mạch điện xoay chiều gồm ba phần tử mắc nối tiếp theo thứ tự gồm tụ điện có điện dung C, điện
trở thuần R , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L ( L thay đổi được). Đặt vào hai đầu mạch một điện áp
xoay chiều ổn định có giá trị hiệu dụng U . Vôn kế V ,V lý tưởng, mắc vôn kế V để đo hiệu điện thế U giữa 1 2 1 1
hai đầu đoạn mạch (C, R) , mắc vôn kế V để đo hiệu điện thế U giữa hai đầu cuộn cảm L . Điều chỉnh L để 2 2
công suất tiêu thụ của mạch lớn nhất thì công suất đó có giá trị là 320 W . Điều chỉnh L để tổng số chỉ hai
vôn kế (U + U đạt giá trị lớn nhất bằng 5U thì công suất tiêu thụ của mạch khi đó là 1 2 ) A. 248 W . B. 280 W . C. 256 W . D. 200 W . Hướng dẫn + o U U U = U U 1 2 MAB 90 = ⎯⎯⎯⎯ →(U +U = = = 5U B 1 2 )max sin MAB sin sin sin U 2 2 φ U2 A 1 2 H
( / 2 = vì cùng phụ với góc HAM) sin = cos = α/2 α U 5 5 1 2 2 2 P P cos = = 320. = 256W . U1 max α/2 5 ⟹ Chọn C M U
Ghi nhớ: Công thức S =
là công thức rất mạnh áp dụng cho rất nhiều loại cực trị max sin
Câu 35. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 100 g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 20 N / m đang
dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Tại thời điểm vật cách vị trí cân bằng 3 cm thì tốc độ của vật là A. 30 5 cm / s
B. 20 5 cm / s .
C. 40 2 cm / s . D. 50 2 cm / s. Hướng dẫn k 20 = = =10 2 (rad/s) m 0,1 2 2 2 2
v = A − x = 10 2. 5 − 3 = 40 2 (cm/s). ⟹ Chọn C
Câu 36. Để xác định tuổi của một cổ vật bằng gỗ, các nhà khoa học đã sử dụng phương pháp xác định tuổi
theo lượng 14C . Khi cây còn sống, nhờ sự trao đồi chất với môi trường nên tỉ số giữa số nguyên tử 14C và số
nguyên tử 12 C có trong cây tuy rất nhỏ nhưng luôn không đổi. Khi cây chết, sự trao đổi chất không còn nữa
trong khi 14 C là chất phóng xạ − với chu kì bán rã 5730 năm nên tỉ số giữa số nguyên tử 14 C và số nguyên
tử 12 C có trong gỗ sẽ giảm. Một mảnh gỗ của cồ vật có số phân rã của 14 C trong 1 giờ là 497 . Biết rằng với
mảnh gỗ cùng khối lượng của cây cùng loại khi mới chặt thì số phân rã của 14 C trong 1 giờ là 921. Tuổi của
cổ vật xấp xỉ bao nhiêu năm A. 5100. B. 1500. C. 8700. D. 3600. Hướng dẫn − t = .1− 2 T N N = 921. 0 −t t − −t 497 5730 T 5730 N
= N .2 .1− 2 = 497 2 =
t 5100 năm. 0 921 ⟹ Chọn B
Câu 37. Trong thí nghiệm Y -âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0, 6 mm , khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m . Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0, 6m . Truyền cho
màn quan sát vận tốc ban đầu = 20 cm / s hướng ra xa mặt phẳng hai khe sao cho màn dao động điều hòa 0
với chu kì 2 s theo phương vuông góc với mặt phẳng hai khe. Quãng đường màn đã di chuyển kể từ lúc truyền
vận tốc cho đến khi điểm M trên màn cách vân trung tâm 26, 4 mm cho vân sáng lần thứ 12 bằng A. 180 cm . B. 200 cm . C. 280 cm . D. 240 cm . Hướng dẫn 2 2 = = = v 20 (rad/s) max → A = = = 20cm = 0,2m T 2 Li độ: x −0, 2 0 0, 2
(D + x) 0,6(2 + x) 1,8 2 2,2 Khoảng vân: i = = a 0, 6 b 26, 4 26, 4 13.2 12 Bậc tại M: k = = 14,7 M i i 1,8
1 chu kì đi qua 5 lần nên lần thứ 12 đến biên dương 14,7 13,2 12 k
s = 2.4 A + A = 9 A = 9.20 = 180 (cm). ⟹ Chọn A x 20 O 20
Câu 38. Trên một mặt phẳng nghiêng góc 30 = so với phương ngang
có một lò xo nhẹ, độ cứng k = 20 N / m , một đầu gắn vào điểm cố định
M . Một vật khối lượng m = 200 g đặt tại điểm P ở cách đầu N còn lại
của lò xo một đoạn L = 7, 5 cm được thả trượt không vận tốc ban đầu
xuống dưới như hình bên. Biết rằng khi tới N vật chỉ tiếp xúc với lò xo
chứ không bị gắn chặt vào lò xo. Bỏ qua mọi ma sát, lấy 2 g = 10 m / s .
Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc thả vật đến khi vật trở lại vị trí ban đầu là
A. t = 1, 225 s .
B. t = 0, 472 s .
C. t = 0, 672 s .
D. t = 0, 765 s . Hướng dẫn o a = g = = ( 2 sin 10 sin 30
5 m / s )
v = 2aL = 2.5.0, 075 = 0,5 3 (m / s) ma 0, 2.5 k 20 l = = = 0,05m và = = =10rad / s 0 k 20 m 0, 2 2 2 v 0,5 3 2 2 A = l + = 0,05 + = 0,1m 0 10 l 0, 05 0 arccos− arccos− t = ( 2L 2.0, 075 A 0,1 2 t + t = 2 + = 2 + 0,765s . 1 2 ) a 5 10 ⟹ Chọn D
Câu 39. Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng cách nhau 8 cm, có hai nguồn sóng dao động theo phương thẳng
đứng với các phương trình u = u = a cos t C, D là 2 điểm trên mặt chất lỏng sao cho ABCD là hình A B ( )
vuông. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v =
2 −1(m / s) . Để trên đoạn CD có đúng 3 điểm tại
đó dao động với biên độ cực đại thì tần số dao động của nguồn phải thõa mãn
A. f ≤ 12,5 Hz
B. 12 Hz ≤ f ≤ 24 Hz C. f ≥ 25 Hz
D. 12,5 Hz ≤f<25 Hz Hướng dẫn 0 D C -2 -1 1 2 A B
Dễ thấy C phải nằm giữa đường cực đại k = 1 và k = 2 thì trên CD có đúng 3 cực đại (C có thể trùng với đường k = 1)
CA − CB 2 8 2 − 8 2 v 2v v 2v 8 2 −8 f 12,5 f 25 f f 8 2 − 8 8 2 − 8 ⟹ Chọn D
Câu 40. Đặt điện áp xoay chiều
u = U cos(t + ) (V) vào hai đầu đoạn mạch 0
AB như hình 1. Biết R = 2r . Đồ thị biểu diễn
điện áp u và u theo thời gian như hình 2. AN MB
Giá trị của u tại thời điểm t = 10ms gần nhất
với giá trị nào dưới đây? A. 74 V . B. −74 V C. −68 V . D. 68 V . Hướng dẫn
Tại thời điểm t = 10ms thì u
=120 − và u = 30 − → vuông pha AN 2 MB U +U 3U 0 R 0r 0 cos r = = AN 2 2 U 120 = 2 2 + = U U U V AN 9 48 0 cos cos 1 0 R AN MB 0r 0r ⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ +
= 1 U = 24V 2 2 0 U U 120 30 r = arccos0,6 0r 0 cos r AN = = MB U 30 0MB u = u + u
= 48cos − − arccos0,6 − 30 = 6 − 8,4V . R MB 2 ⟹ Chọn C