Đề luyện thi tốt nghiệp 2025 Vật Lý bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 7

Đề luyện thi tốt nghiệp 2025 Vật Lý bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 7. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 15 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

Môn:

Vật Lí 206 tài liệu

Thông tin:
15 trang 1 tuần trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề luyện thi tốt nghiệp 2025 Vật Lý bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 7

Đề luyện thi tốt nghiệp 2025 Vật Lý bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 7. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 15 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

10 5 lượt tải Tải xuống
ĐỀ PHÁT TRIN T ĐỀ MINH
HA
ĐỀ THI THAM KHO
S 7
K THI TT NGHIỆP THPT NĂM 2025
Môn thi: Vt Lí
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thi gian phát đề
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mch ch t điện. So với điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch, cường độ dòng điện trong đoạn mch
A. tr pha
2
. B. cùng pha. C. ngược pha. D. sm pha
2
.
Câu 2: Mt ht nhân
7
47
10
Ag
có s nuclôn bng
A. 107. B. 47. C. 154. D. 60.
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mch gồm điện tr R, cun cm thun ni tiếp thì cm
kháng của đoạn mch là
L
Z
. Độ lch pha
của điện áp giữa hai đầu đoạn mch so với cường độ dòng điện
trong đoạn mch tha mãn công thức nào sau đây?
A.
L
R
tan
Z
=
. B.
L
Z
tan
R
=
. C.
. D.
.
Câu 4: Sóng âm là những sóng cơ truyền trong các môi trường
A. khí, chân không B. lng, chân không C. rn, chân không D. khí, lng, rn
Câu 5: Theo thuyết electron
A. Vt nhiễm điện dương là vật thiếu electron, vt nhiễm điện âm là vật dư electron
B. Vt nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên t nhiu hay ít.
C. Vt nhiễm điện âm là vt ch có các điện tích âm.
D. Vt nhiễm điện dương là vật chi có các điện tích dương.
Câu 6: H quang điện được ng dụng trong trường hợp nào sau đây?
A. M điện. B. Hàn điện. C. Điu chế hóa cht. D. Bugi ca xe máy.
Câu 7: Mt vật dao động điều hòa với phương trình
( )
x Acos t= +
(t tính bằng s). Đại lượng
A.Tn s góc. B. Tn s . C. góc quét.. D. Chu kì.
Câu 8: Mt con lc xo gm xo nh độ cng k vt nh khi lượng m. Kích thích cho con lc
dao động điều hòa. Chu kì ca T con lắc được tính bng công thức nào sau đây?
A.
m
T 2
k
=
. B.
k
T 2
m
=
. C.
m
T
k
=
. D.
k
T
m
=
.
Câu 9: Gi
X P n
m , ,mm
lần lượt là khối lượng ca ht nhân
A
Z
X
, prôtôn và nơtron. Độ ht khi ca ht nhân
A
Z
X
được xác định bng công thức nào sau đây?
A.
x p n
.m Zmp (A Z)m = m
. B.
p n X
(A Z)m m . = m Zm
.
C.
p n X
(A Z)m m . = + m Zm
D.
X p n
.m Zmp (A Z)m = + m
.
Câu 10: Chiếu mt chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sc
khác nhau. Đó là hiện tượng
A. phn x ánh sáng. B. tán sc ánh sáng. C. nhiu x ánh sáng. D. giao thoa ánh sáng.
Câu 11: Một ánh sáng đơn sắc lan truyn trong chân không với bước sóng
. Biết
h
là hng s Plăng,
c
tốc độ ánh sáng trong chân không. Lượng t năng lượng
của ánh sáng này được xác định theo công thc
nào dưới đây?
A.
c
h
=
. B.
hc
=
. C.
h
c
=
. D.
hc
=
.
Câu 12: Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi, khong cách gia hai nút sóng liên tiếp bng
A. mt nửa bước sóng. B. một bước sóng. C. hai lần bước sóng. D. mt phần bước
sóng.
Câu 13: Hai dao động điều hòa cùng phương, phương trình
( )
1 1 1
x A cos t= +
( )
2 2 2
x A cos t= +
vi
1
A0
2
A0
. Khi
21
2n =
vi
( )
n 0, 1, 2,=
, thì hai dao động này
A. lch pha nhau
6
. B. lch pha nhau
3
. C. cùng pha nhau. D. ngược pha nhau.
Câu 14: Ti một nơi gia tốc trọng trường g, mt con lắc đơn chiều dài đang dao động điu hòa vi
chu kì
T
, tn s f và tn s góc ω. Công thức nào sau đây là sai?
A.
T 2
g
=
. B.
g
T 2=
. C.
1g
f
2
=
. D.
g
=
.
Câu 15: Cho đoạn mch gồm điện tr thun
R
, t điện
C
và cun dây thun cm
L
mc ni tiếp. Điện áp
hai đầu mch
2 cos( )u U t

=+
và dòng điện trong mch
2 cos( )i I t
=
. Biu thức nào sau đây về tính
công sut tiêu th của đoạn mạch là không đúng?
A.
cos( )P UI
=
. B.
2
2
cos ( )
U
P
R
=
. C.
2
cos( )U
P
R
=
. D.
2
P RI=
.
Câu 16: Nếu máy phát điện xoay chiu có
p
cp cc, roto quay vi tốc độ góc
n
vòng/giây thì tn s dòng
điện phát ra là
A.
2.=f np
B.
.
2
=
np
f
C.
.
60
=
np
f
D.
.=f np
Câu 17: B ngun gm ba nguồn điện mt chiu ging nhau ghép ni tiếp, mi ngun có suất điện động
E.
Suất điện động ca b ngun là
A.
b
E
.
3
=E
. B.
b
=EE
. C.
b
3=EE
. D.
b
0,5=EE
.
Câu 18: Trong sơ đồ khi ca một máy thu thanh đơn giản không có b phận nào sau đây?
A. Mch biến điệu. B. Mch tách sóng. C. Anten thu. D. Loa.
Câu 19: Khi chiếu bc x bước sóng
0,45 m
vào mt cht thì chất này phát quang. Bước sóng ca ánh
sáng phát quang không th nhn giá tr nào sau đây?
A.
0,40 m
. B.
0,55 m
. C.
0,50 m
. D.
0,60 m
.
Câu 20: Một sóng cơ hình sin có tn s f lan truyn trong một môi trường vi tốc độ v. Bước sóng ca sóng
này là
A.
v
2f
=
B.
vf=
C.
v.2 f =
D.
v
f
=
Câu 21: Trong chân không, mt bc x điện t có bước sóng
1,0 m

=
. Bc x này là
A. tia hng ngoi. B. tia t ngoi. C. tia X. D. ánh sáng nhìn thy.
Câu 22: Trên màn nh ca máy quang ph xut hin các vạch màu đỏ, lam, chàm, tím nm riêng l trên nn
tối. Đó là quang phổ nào sau đây?
A. Chưa đủ điều kiện xác định. B. Quang ph hp th.
C. Quang ph liên tc. D. Quang ph vch phát x.
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mch gm cun cm thun t điện mc ni tiếp. Biết
cm kháng của đoạn mch nh hơn dung kháng của đoạn mch. So với cường độ dòng điện trong đon mch
thì điện áp giữa hai đầu đoạn mch
A. sm pha
2
. B. sm pha
4
. C. tr pha
2
. D. trê
pha
4
.
Câu 24: Một hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với
đường sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v
1
= 1,8.10
6
m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là 2.10
-6
N.
Hỏi nếu hạt chuyển động với vận tốc v
2
= 4,5.10
7
m/s thì lực Lorenxơ tác dụng n hạt có độ lớn bằng bao
nhiêu?
A. 2.10
-5
N B. 5.10
-5
N C. 4.10
-5
N D. 3.10
-5
N
Câu 25: Mạch dao động điện t gm cun cm thuần có độ t cm
1
,mH
và t điện có điện dung
4
nF
.
Tn s dao động riêng ca mch bng
A.
6
5 .10 Hz.
B.
5
5 .10 Hz.
C.
5
2,5.10 Hz.
D.
6
2,5.10 Hz.
Câu 26: Trong thí nghim Y-âng v giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng
0,60 m
, khong cách
gia hai khe hp là
1,0 mm
, khong cách t hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn, khong cách gia
hai vân sáng liên tiếp là
A. 4,0 mm. B. 0,9 mm. C. 1,0 mm. D. 0,6 mm.
Câu 27: Cho khối lượng ca ht proton
1,0073
p
m =
u, ca ht notron là
1,0087=
n
mu
và ca ht nhân
4
2
He
4,0015um
=
2
1uc 931,5MeV.=
. Năng lượng liên kết ca ht nhân
4
2
He
A.
28,41MeV
. B.
27,55 MeV
. C.
29,81MeV
. D.
27,81MeV
.
Câu 28: Mt con lắc đơn có chiều dài
1 m
dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường
2
10 m / sg =
.
Ly
2
10
=
. Tn s dao động ca con lc là
A.
1
2
Hz B.
Hz
. C.
2 Hz
. D.
1
Hz
.
Câu 29: Mt sợi dây đàn dài 60 cm, căng giữa hai điểm c định, khi dây đàn dao động vi tn s f = 50 Hz
thì trên dây có sóng dng vi 4 bng sóng. Vn tc truyn sóng trên dây là
A. 10 m/s. B. 5 m/s. C. 25 m/s. D. 15 m/s.
Câu 30: Trong nguyên t hiđrô, bán kính Bo là
11
0
r 5,3.10 m,
=
. mt trng thái kích thích ca nguyên t
hiđrô, electron chuyển động trên qu đạo dng có bán kính là r = 4,77.10
10
m. Qu đạo đó có tên gọi là qu
đạo dng
A. L. B. O. C. N. D. M.
Câu 31: Tại hai điểm A và B trên mặt nước dao động cùng tn s 16 Hz, cùng pha, cùng biên độ. Điểm M
trên mặt nước dao động với biên độ cực đại vi MA = 30cm, MB = 25,5cm, gia M và trung trc ca AB có
hai dãy cực đại khác thì vn tc truyn sóng trên mặt nước là
A. v = 36 cm/s. B. v = 24 cm/s. C. v = 20,6 cm/s. D. v = 28,8 cm/s.
Câu 32: Đặt điện áp u =
50 2 ( )=u cos t
(V) (
thay đổi được) vào hai đầu đoạn mch mc ni tiếp gm
cun cm thuần độ t cảm L, điện tr R t điện điện dung C, vi CR
2
< 2L. Khi
1
100==
rad/s thì đin áp hiu dng giữa hai đầu t điện đạt cực đại
maxC
U
. Khi
2
120==
rad/s thì đin áp gia
hai đầu cun cảm đạt cực đại. Giá tr ca
maxC
U
gn giá tr nào nhất sau đây?
A. 100 V. B. 71 V. C. 90 V. D. 173 V.
Câu 33: Mt mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện t t do. Biết điện tích cực đại ca mt bn
t điện có độ ln là 10
-8
C và cường độ dòng điện cực đại qua cun cm thun là 62,8 mA. Tn s dao động
điện t t do ca mch là
A. 2,5.10
3
kHz. B. 3.10
3
kHz. C. 2.10
3
kHz. D. 10
3
kHz.
Câu 34: Đặt điện áp
0
u U cos100 t=
(V) vào hai đầu đoạn mch AB gồm hai đoạn mch AM và MB mc
ni tiếp. Đoạn mch AM gồm điện tr thun
50 3
mc ni tiếp vi cun cm thuần có độ t cm L.
Đon mch MB ch có t điện có điện dung 10
4
/π (F). Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mch AM lch pha
π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mch AB. Giá tr ca L bng
A.
1
H
. B.
0,5
H
. C.
2
H
. D.
3
H
.
Câu 35: Con lắc lò xo có độ cng k = 40 N/m treo thẳng đứng đang dao động điều hòa vi tn s góc ω = 10
rad/s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s
2
. Khi lò xo không biến dng thì vn tốc dao động ca vt trit
tiêu. Độ ln lc ca lò xo tác dụng vào điểm treo khi vt trên v trí cân bng và có tốc độ 80 cm/s là
A. 2,4 N. B. 2 N. C. 1,6 N. D. 3,2 N.
Câu 36: Pôlôni
210
84
Po
là cht phóng x
có chu kì bán rã
138
ngày và biến đổi thành ht nhân chì
206
82
Pb.
Ban đầu
( )
t 0 ,=
mt mu khối lượng
100 g
trong đó
84%
khối lượng ca mu cht phóng x pôlôni
210
84
Po,
phn còn li không nh phóng x. Gi s toàn b các ht
sinh ra trong quá trình phóng x đều
thoát ra khi mu. Ly khối lượng ca các ht nhân bng s khi của chúng tính theo đơn v
u.
Ti thi
điểm
t 414=
ngày, t l phần trăm theo khối lượng ca pôlôni so vi khối lượng ca mu là
A.
6,1%.
B.
10,65%.
C.
14,19%.
D.
16,67%.
Câu 37: Thí nghim giao thoa ánh sáng vi hai khe Yâng. Chiếu đồng thi hai bc x đơn sắc có bước sóng
tương ứng là λ
1
và λ
2
=600 nm. Trên min giao thoa b rộng L, đếm được 12 vân sáng đơn sắc có màu ng
vi bc x λ
1
, 6 vân sáng đơn sắc có màu ng vi bc x λ
2
và đếm được tng cng 25 vân sáng, trong s
các vân sáng trùng nhau trên min giao thoa có hai vân sáng trùng nhau hai đầu. Tìm λ
1
A. 450 nm . B. 500 nm . C. 400 nm . D. 480 nm .
Câu 38: Mt lò xo nh được đặt thẳng đứng có đu
trên gn vi vt nh A khối lượng m, đầu dưới gn
vi vt nh B khối lượng 2m, vt B được đt trên
mt sàn nằm ngang như hình H.I. Kích thích cho A
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Ly
2
.g 9,8m/s=
Hình H.II đồ th biu din s ph
thuc ca áp lc F ca B lên mt sàn theo thi gian
t. Gia tc cực đại ca A giá tr gn nht vi giá
tr nào sau đây?
A
(H.I)
B
0
t (s)
F (N)
5,0
10,0
0,35
0,70
(H.II)
A.
2
1 0,77 m/s
. B.
2
9,68 m/s
. C.
2
1 9,34 m/s
. D.
2
38,68 m/s
.
Câu 39: Trên b mt cht lng có hai ngun phát sóng kết hợp A, B (AB = 16 cm) dao động cùng biên độ,
cùng tn s 25 Hz, cùng pha, coi biên độ sóng không đổi. Biết tốc độ truyền sóng là 80 cm/s. Xét các điểm
mt cht lng nằm trên đường thng vuông góc vi AB tại B, dao động với biên độ cực đại, điểm cách B xa
nht bng
A. 39,6 m . B. 80 cm . C. 38,4 cm . D. 79,2 cm .
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều cỏ tần số góc ω vào hai đầu đọan mạch AB như hinh bên . Hình H2 là đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp u
AB
giữa hai điểm
A và B, và điện áp u
MN
giữa hai điểm M N theo thời
gian t.. Biết 63RCω= 16 r = 10 . Công suất tiêu
thụ của đoạn mạch AB
A.48W. B. 18W.
C.30 W. D. 36 W.
----------------------- HT -----------------------
ĐÁP ÁN
1D
2A
3D
4D
5A
6B
7A
8 A
9C
10B
11D
12A
13C
14B
15C
16D
17C
18A
19A
20D
21A
22D
23C
24B
25C
26B
27A
28A
29D
30D
31B
32C
33D
34B
35C
36B
37C
38C
39C
40D
NG DN GII
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mch ch t điện.. So với điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch, cường độ dòng điện trong đoạn mch
A. tr pha
2
. B. cùng pha. C. ngược pha. D. sm pha
2
.
ng dn
Đon mch ch có có t đin. thì 𝑖 sm pha hơn 𝑢C góc 𝜋/2.
Chn D.
Câu 2: Mt ht nhân
7
47
10
Ag
có s nuclôn bng
A. 107. B. 47. C. 154. D. 60.
ng dn
S nuclon ca ht nhân
A
Z 47
107
X Ag=
có A= 107
Chn A.
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mch gồm điện tr R, cun cm thun ni tiếp thì cm
kháng của đoạn mch là
L
Z
. Độ lch pha
của điện áp giữa hai đầu đoạn mch so với cường độ dòng điện
trong đoạn mch tha mãn công thức nào sau đây?
A.
L
R
tan
Z
=
. B.
L
Z
tan
R
=
. C.
. D.
.
ng dn
Chn D.
Câu 4: Sóng âm là những sóng cơ truyền trong các môi trường
A. khí, chân không B. lng, chân không C. rn, chân không D. khí, lng, rn
ng dn
Chn D.
Câu 5: Theo thuyết electron
A. Vt nhiễm điện dương là vật thiếu electron, vt nhiễm điện âm là vật dư electron
B. Vt nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên t nhiu hay ít.
C. Vt nhiễm điện âm là vt ch có các điện tích âm.
D. Vt nhiễm điện dương là vật chi có các điện tích dương.
ng dn
Chn A.
Câu 6: H quang điện đưc ng dụng trong trường hợp nào sau đây?
A. M điện. B. Hàn điện. C. Điu chế hóa cht. D. Bugi ca xe máy.
ng dn
Chn B.
Câu 7: Mt vật dao động điều hòa với phương trình
( )
x Acos t= +
(t tính bng s). Đại lượng
A.Tn s góc. B. Tn s . C. góc quét. D. Chu kì.
ng dn
Đại lượng
là Tn s góc
có đơn vị
rad/s
.
Chn A.
Câu 8: Mt con lc xo gm xo nh độ cng k vt nh khối lượng m. Kích thích cho con lc
dao động điều hòa. Chu kì ca T con lắc được tính bng công thức nào sau đây?
A.
m
T 2
k
=
. B.
k
T 2
m
=
. C.
m
T
k
=
. D.
k
T
m
=
.
ng dn
Chu kì T ca con lc lò xo:
m
T 2
k
=
Chn A.
Câu 9: Gi
X P n
m , ,mm
lần lượt là khối lượng ca ht nhân
A
Z
X
, prôtôn và nơtron. Độ ht khi ca ht nhân
A
Z
X
được xác định bng công thức nào sau đây?
A.
x p n
.m Zmp (A Z)m = m
. B.
p n X
(A Z)m m . = m Zm
.
C.
p n X
(A Z)m m . = + m Zm
D.
X p n
.m Zmp (A Z)m = + m
.
ng dn
Chn C.
Câu 10: Chiếu mt chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sc
khác nhau. Đó là hiện tượng
A. phn x ánh sáng. B. tán sc ánh sáng. C. nhiu x ánh sáng. D. giao thoa ánh sáng.
ng dn
Chn B.
Câu 11: Một ánh sáng đơn sắc lan truyn trong chân không với bước sóng
. Biết
h
là hng s Plăng,
c
tốc độ ánh sáng trong chân không. Lượng t năng lượng
của ánh sáng này được xác định theo công thc
nào dưới đây?
A.
c
h
=
. B.
hc
=
. C.
h
c
=
. D.
hc
=
.
ng dn
hc
hf
==
.
Chn D.
Câu 12: Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi, khong cách gia hai nút sóng liên tiếp bng
A. mt nửa bước sóng. B. một bước sóng. C. hai lần bước sóng. D. mt phần bước
sóng.
ng dn
Chn A.
Câu 13: Hai dao động điều hòa cùng phương, phương trình
( )
1 1 1
x A cos t= +
( )
2 2 2
x A cos t= +
vi
1
A0
2
A0
. Khi
21
2n =
vi
( )
n 0, 1, 2,=
, thì hai dao động này
A. lch pha nhau
6
. B. lch pha nhau
3
. C. cùng pha nhau. D. ngược pha nhau.
ng dn
Hai dao động điều hòa có độ lch pha
21
2n =
ng pha nhau
Chn C
Câu 14: Ti một nơi gia tốc trọng trường g, mt con lắc đơn chiều dài đang dao động điu hòa vi
chu kì
T
, tn s f và tn s góc ω. Công thức nào sau đây sai?
A.
T 2
g
=
. B.
g
T 2=
. C.
1g
f
2
=
. D.
g
=
.
ng dn
Chn B.
Câu 15: Cho đoạn mch gồm điện tr thun
R
, t điện
C
và cun dây thun cm
L
mc ni tiếp. Điện áp
hai đầu mch
2 cos( )u U t

=+
và dòng điện trong mch
2 cos( )i I t
=
. Biu thức nào sau đây về tính
công sut tiêu th của đoạn mạch là không đúng?
A.
cos( )P UI
=
. B.
2
2
cos ( )
U
P
R
=
. C.
2
cos( )U
P
R
=
. D.
2
P RI=
.
ng dn
Chn C.
Câu 16: Nếu máy phát điện xoay chiu có
p
cp cc, roto quay vi tốc độ góc
n
vòng/giây thì tn s dòng
điện phát ra là
A.
2.=f np
B.
.
2
=
np
f
C.
.
60
=
np
f
D.
.=f np
ng dn
Chn D.
Câu 17: B ngun gm ba nguồn điện mt chiu ging nhau ghép ni tiếp, mi ngun có suất điện động
E.
Suất điện động ca b ngun là
A.
b
E
3
=E
. B.
b
=EE
. C.
b
3=EE
. D.
b
0,5=EE
.
ng dn
Ghép ni tiếp thì ℰb = 3.
Chn C.
Câu 18: Trong sơ đồ khi ca một máy thu thanh đơn giản không có b phận nào sau đây?
A. Mch biến điệu. B. Mch tách sóng. C. Anten thu. D. Loa.
ng dn
Chn A.
Câu 19: Khi chiếu bc x bước sóng
0,45 m
vào mt cht thì cht này phát quang. c sóng ca ánh
sáng phát quang không th nhn giá tr nào sau đây?
A.
0,40 m
. B.
0,55 m
. C.
0,50 m
. D.
0,60 m
.
ng dn
c ánh ánh sáng phát quang lớn hơn bước sóng ánh sáng kích thích
hq kt
0,45 m =
Chn A.
Câu 20: Một sóng cơ hình sin có tần s f lan truyn trong một môi trường vi tốc độ v. Bước sóng ca sóng
này là
A.
v
2f
=
B.
vf=
C.
v.2 f =
D.
v
f
=
ng dn
c sóng
v
v.T
f
= =
Chn D.
Câu 21: Trong chân không, mt bc x điện t có bước sóng
1,0 m

=
. Bc x này là
A. tia hng ngoi. B. tia t ngoi. C. tia X. D. ánh sáng nhìn thy.
ng dn
1,0 0,76=mm
là tia hng ngoi.
Chn A.
Câu 22: Trên màn nh ca máy quang ph xut hin các vạch màu đỏ, lam, chàm, tím nm riêng l trên nn
tối. Đó là quang phổ nào sau đây?
A. Chưa đủ điều kiện xác định. B. Quang ph hp th.
C. Quang ph liên tc. D. Quang ph vch phát x.
ng dn
Chn D.
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mch gm cun cm thun t điện mc ni tiếp. Biết
cm kháng của đoạn mch nh hơn dung kháng của đoạn mch. So với cường độ dòng điện trong đoạn mch
thì điện áp giữa hai đầu đoạn mch
A. sm pha
2
. B. sm pha
4
. C. tr pha
2
. D. trê
pha
4
.
ng dn
Cm kháng của đoạn mch nh hơn dung kháng trong đoạn mch LC thì 𝑢 tr pha so vi 𝑖 góc
/2
.
Chn C.
Câu 24: Một hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với
đường sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v
1
= 1,8.10
6
m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là 2.10
-6
N.
Hỏi nếu hạt chuyển động với vận tốc v
2
= 4,5.10
7
m/s thì lực Lorenxơ tác dụng n hạt có độ lớn bằng bao
nhiêu?
A. 2.10
-5
N B. 5.10
-5
N C. 4.10
-5
N D. 3.10
-5
N
ng dn
7
5
2 2 2
2
66
11
4,5.10
sin 5.10 .
2.10 1,8.10
= = = =
F v F
F q vB F N
Fv
.
Chn B.
Câu 25: Mạch dao động điện t gm cun cm thuần có độ t cm
1
,mH
và t điện có điện dung
4
nF
.
Tn s dao động riêng ca mch bng
A.
6
5 .10 Hz.
B.
5
5 .10 Hz.
C.
5
2,5.10 Hz.
D.
6
2,5.10 Hz.
ng dn
5
39
11
2,5.10
2 1 4
2 .10 . .10
f
LC

−−
= = =
(Hz).
Chn C.
Câu 26: Trong thí nghim Y-âng v giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng
0,60 m
, khong cách
gia hai khe hp là
1,0 mm
, khong cách t hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn, khong cách gia
hai vân sáng liên tiếp là
A. 4,0 mm. B. 0,9 mm. C. 1,0 mm. D. 0,6 mm.
ng dn
.D 0,60.1,5
i 0,9mm
a1
= = =
Chn B.
Câu 27: Cho khối lượng ca ht proton
1,0073
p
m =
u, ca ht notron là
1,0087=
n
mu
và ca ht nhân
4
2
He
4,0015um
=
2
1uc 931,5MeV.=
. Năng lượng liên kết ca ht nhân
4
2
He
A.
28,41MeV
. B.
27,55 MeV
. C.
29,81MeV
. D.
27,81MeV
.
ng dn
2 2 2.1,0073 2.1,0087 4,0015 0,0305 . = + = + =
p n He
m m m m u
2
0,0305.931,5 28,41 .= =
lk
W mc MeV
.
Chn A.
Câu 28: Mt con lắc đơn có chiều dài
1 m
dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường
2
10 m / sg =
.
Ly
2
10
=
. Tn s dao động ca con lc là
A.
1
2
Hz B.
Hz
. C.
2 Hz
. D.
1
Hz
.
ng dn
2
1 1 1
2 2 1 2
= =
g
f Hz
l

.
Chn A.
Câu 29: Mt sợi dây đàn dài 60 cm, căng giữa hai điểm c định, khi dây đàn dao động vi tn s f = 50 Hz
thì trên dây có sóng dng vi 4 bng sóng. Vn tc truyn sóng trên dây là
A. 10 m/s. B. 5 m/s. C. 25 m/s. D. 15 m/s.
ng dn
. 60 4. 30 0,3 .
22
= = = =l k cm m

0,3.50 15= = =vf
(m/s).
Chn D.
Câu 30: Trong nguyên t hiđrô, bán kính Bo là
11
0
r 5,3.10 m
=
. mt trng thái kích thích ca nguyên t
hiđrô, electron chuyển động trên qu đạo dng có bán kính là r = 4,77.10
10
m. Qu đạo đó có tên gọi là qu
đạo dng
A. L. B. O. C. N. D. M.
ng dn
2
n
n0
0
r
r n r n 3
r
= = =
Chn D
Câu 31. Tại hai đim A B trên mặt nước dao động cùng tn s 16 Hz, cùng pha, cùng biên độ. Điểm M
trên mặt nước dao động với biên độ cực đại vi MA = 30cm, MB = 25,5cm, gia M và trung trc ca AB
hai dãy cực đại khác thì vn tc truyn sóng trên mặt nước là
A. v = 36 cm/s B. v = 24 cm/s C. v = 20,6 cm/s D. v = 28,8 cm/s
ng dn
Vi hai ngun cùng pha thì trung trc là cực đại
ng vi k = 0, gia M và trung trc có 2 dãy
cực đại khác na vy M nm trên cực đại th 3, ta có
2 1 2 1
21
v
d d 3 d d 3
f
dd
30 25,5
v f .16 24cm / s.
33
= =
= = =
Chn B.
k=2
I
k=1
k=1
k=2
0=k
A
B
k=3
k=-1
k=-2
k=-3
k=0
M
2
d
1
d
Câu 32: Đặt điện áp u =
50 2 ( )=u cos t
(V) (
thay đổi được) vào hai đầu đoạn mch mc ni tiếp
gm cun cm thuần độ t cảm L, điện tr R t điện điện dung C, vi CR
2
< 2L. Khi
1
100==
rad/s thì điện áp hiu dng giữa hai đầu t điện đạt cực đại
maxC
U
. Khi
2
120==
rad/s thì điện áp giữa hai đầu cun cảm đạt cực đại. Giá tr ca
maxC
U
gn giá tr nào nhất sau đây?
A. 100 V. B. 71 V. C. 90 V. D. 173 V.
ng dn
Ta có:
1
C
L
n
=
=>
( )
max
22
120 50
1,2 90 V
100
1 1 1,2
−−
= = = = =
−−
L
C
C
U
nU
n
.
Chn C
Câu 33: Mt mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện t t do. Biết điện tích cực đại ca mt bn
t điện có độ ln là 10
-8
C và cường độ dòng điện cực đại qua cun cm thun là 62,8 mA. Tn s dao động
điện t t do ca mch là
A. 2,5.10
3
kHz. B. 3.10
3
kHz. C. 2.10
3
kHz. D. 10
3
kHz.
ng dn
3
63
0
0 0 0
8
0
I
62,8.10
I Q 2 fQ f 10 Hz 1MHz 10 kHz
2 Q 2 .10
= = = = = = = =

.
Chn D.
Câu 34: Đặt điện áp
0
u U cos100 t=
(V) vào hai đầu đoạn mch AB gồm hai đoạn mch AM và MB mc
ni tiếp. Đoạn mch AM gồm điện tr thun
50 3
mc ni tiếp vi cun cm thuần có độ t cm L.
Đon mch MB ch có t điện có điện dung 10
4
/π (F). Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mch AM lch pha
π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mch AB. Giá tr ca L bng
A.
1
H
. B.
0,5
H
. C.
2
H
. D.
3
H
.
ng dn
Tam giác AMB đều
( )
L
L
Z
0,5
Z 50 L H B= = =

C
L
R
A
B
M
B
A
M
60
R
U
L
U
C
U
C
Z 100=
R 50 3=
0
60
U
2a
2a
a
a
a3
Chn B.
Câu 35: Con lắc lò xo có độ cng k = 40 N/m treo thẳng đứng đang dao động điều hòa vi tn s góc ω = 10
rad/s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s
2
. Khi lò xo không biến dng thì vn tốc dao động ca vt trit
tiêu. Độ ln lc ca lò xo tác dụng vào điểm treo khi vt trên v trí cân bng và có tốc độ 80 cm/s là
A. 2,4 N. B. 2 N. C. 1,6 N. D. 3,2 N.
ng dn
Vì khi lò xo không biến dng thì vn tốc dao động ca vt trit tiêu nên:
( )
0
2
mg g
A 0,1 m .
k
= = = =
Li độ khi vt trên v trí cân bng và có tốc độ 80 cm/s:
( ) ( )
2
22
2
v
x A x 6 cm 0,06 m .+ = = =
Lc tác dng của lò xo vào điểm treo chính là lực đàn hồi:
( ) ( )
dh 0
F k x 1,6 N= =
Chn C.
Câu 36: Pôlôni
210
84
Po
là cht phóng x
chu kì bán
138
ngày và biến đổi thành ht nhân chì
206
82
Pb.
Ban đầu
( )
t 0 ,=
mt mu khối lượng
100 g
trong đó
84%
khối lượng ca mu cht phóng x pôlôni
210
84
Po,
phn còn li không nh phóng x. Gi s toàn b các ht
sinh ra trong quá trình phóng x đều
thoát ra khi mu. Ly khối lượng ca các ht nhân bng s khi của chúng tính theo đơn v
u.
Ti thi
điểm
t 414=
ngày, t l phần trăm theo khối lượng ca pôlôni so vi khối lượng ca mu là
A.
6,1%.
B.
10,65%.
C.
14,19%.
D.
16,67%.
ng dn
210 4 206
81 2 82
Po Pb. +
414
tt
Po
138
TT
0
Po
m m m
100 0,84
N N 1 2 . 1 2 . 1 2 m 1,4g.
A A 4 210
−−


= = = =


Khối lượng còn li ca mu
m 100 1,4 98,6g.= =
t l phần trăm :
414
138
Po
m
100 0,84 2
% 100% 100% 10,649%.
m 98,6

= = =
Chn B
Câu 36: Theo mt thuyết của các nhà thiên văn học thì các nguyên t nặng trên các hành tinh trong
tr được to ra t các v n siêu tân tinh (cái chết ca mt ngôi sao nng). Cho rng
235
U
238
U
được to
ra t mi v n siêu tân tinh đều cùng s nguyên t. Hin nay, t s v s nguyên t gia
235
U
vi
238
U
trên Trái Đất 0,00725. Biết
235
U
238
U
các cht phóng x vi chu bán lần lượt 0,704 t năm
và 4,47 t năm. Thời điểm mà v n siêu tân tinh xảy ra để sn phm ca nó tạo thành Trái Đất đã cách đây
A. 5,94 t năm. B. 5,00 t năm. C. 3,61 t năm. D. 4,12 t năm.
ng dn
Dùng công thc:
1
12
2
t
tt
T
tt
t
10
TT
4,47 0,704
1
T
0
t
2
T
20
N N .2
N
N N .2 2 0,00725 2 t 5,939
N
N N .2
=
= = = =
=
t năm.
Chn A.
Câu 37: Thí nghim giao thoa ánh sáng vi hai khe Yâng. Chiếu đồng thi hai bc x đơn sắc có bước sóng
tương ứng là λ
1
và λ
2
=600 nm. Trên min giao thoa b rộng L, đếm được 12 vân sáng đơn sắc có màu ng
vi bc x λ
1
, 6 vân sáng đơn sắc có màu ng vi bc x λ
2
và đếm được tng cng 25 vân sáng, trong s
các vân sáng trùng nhau trên min giao thoa có hai vân sáng trùng nhau hai đầu. Tìm λ
1
A. 450 nm . B. 500 nm . C. 400 nm . D. 480 nm .
ng dn
+ Trên miền giao thoa quan sát được 12 vân sáng ca
1
, 6 vân sáng ca
2
và đếm được tng cng có 25
vân sáng.
25 12 6 7 =
v trí trùng nhau, trong đó có 1 vị trí là vân trung tâm.
+ S v trí thc tế cho vân sáng ca bc x
1
12 7 19 2.9 1+ = = +
,
+ S v trí thc tế cho vân sáng ca bc x
2
là 6+7 =13 =2.6 +1
Xét 1 bên: V trí rìa của trường giao thoa ng vi vân sáng bc 9 ca
1
và bc 6 ca bc x
2
1
12
2
6 2 2
400nm
9 3 3
= = = = =
.
Chn C.
Câu 38: Mt xo nh được đặt thẳng đứng đầu
trên gn vi vt nh A khối lượng m, đầu dưới gn
vi vt nh B khối lượng 2m, vt B được đặt trên
mt sàn nằm ngang như hình H.I. Kích thích cho A
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Ly
2
.g 9,8m/s=
Hình H.II đồ th biu din s ph
thuc ca áp lc F ca B lên mt sàn theo thi gian
t. Gia tc cực đại ca A giá tr gn nht vi giá
tr nào sau đây?
A
(H.I)
B
0
t (s)
F (N)
5,0
10,0
0,35
0,70
(H.II)
A.
2
1 0,77 m/s
. B.
2
9,68 m/s
. C.
2
1 9,34 m/s
. D.
2
38,68 m/s
.
ng dn
* T đồ th, ta thy: T = 0,35 s =
2 40
T7

=
rad/s
0
=
2
g
= 0,03 m.
*
max B A
min B A
F P P k.A 3mg kA 12,5
kA 5 N
mg 2,5 N
F P P k.A 3mg kA 2,5
= + + = + =
=

=
= + = =
* Vi k =
0
mg
=
250
3
N/m A = 0,06 m.
* Gia tc cực đại ca vt A là
2 2 2 2
max
2 40
a A ( ) .A ( ) .0,06 19,34 m / s
T7

= = = =
Chn C.
1
k
1
= 0
3
3
1
0
0
2
4
5
6
2
T
T
T
T
T
k
2
= 0
1
T
5
4
6
9
8
7
2
T
Câu 39: Trên b mt cht lng có hai ngun phát sóng kết hp A, B (AB = 16 cm) dao động cùng biên độ,
cùng tn s 25 Hz, cùng pha, coi biên độ sóng không đổi. Biết tốc độ truyền sóng là 80 cm/s. Xét các điểm
mt cht lng nằm trên đường thng vuông góc vi AB tại B, dao động với biên độ cực đại, điểm cách B xa
nht bng
A. 39,6 m . B. 80 cm . C. 38,4 cm . D. 79,2 cm .
ng dn
PHƯƠNG PHÁP :
V trí các cực đại, cc tiu trên Bz AB ( O là trung điểm ca
S
1
S
2
.)
Các đường hypebol phía OB cắt đường Bz. Đường cong gn O nht (xa B nht) s ct Bz tại điểm Q xa
B nht (z
max
), đường cong xa O nht (gn B nht) s ct Bz tại điểm P gn B nht (z
min
).
Hai điểm M và N nm trên cùng một đường nên hiệu đường đi như nhau:
MA MB NA NB =
22
z AB z 2x+ =
Hai ngun kết hp cùng pha:
- Cực đại xa B nht (gn O nht) ng vi
=
min
x,
2
l
nên:
+ =
22
z AB z .l
. ( k=1)
- Cực đại gn B nht (xa O nht) ng vi
=
max
x n ,
2
l
nên:
+ =
22
z AB z n .l
. ( kmax)
vi n là s nguyên ln nht tha mãn
AB
n.
l
ng dn gii
ớc sóng: λ = v/f = 3,2 cm.
Hai ngun kết hp cùng pha:
Cực đại xa B nht (gn O nht) ng vi
=
min
x,
2
l
nên:
+ =
22
z AB z .l
( )
+ = =
22
z 16 z 3,2 z 38,4 cm .
Chn C.
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều cỏ tần số góc ω
vào hai đầu đọan mạch AB như hinh bên . Hình H2
đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp u
AB
giữa hai
điểm A B, điện áp u
MN
giữa hai điểm M N
theo thời gian t.. Biết 63RCω= 16 r = 10 . Công
suất tiêu thụ của đoạn mạch AB
A.48W. B. 18W.
C.30 W. D. 36 W.
ng dn
Cách 1:
T đồ th cho u
AB
chậm pha π/2 so với u
MN
.
Dùng giản đồ vec tơ:
Đề cho :
63
16
C
ZR=
=>
16 63
tan cos
63 65
= = =
C
R
Z

Tính toán:
2 2 2 2
39 52 65 .= + = + =
RC AB MN
U U U V
.
00
63
cos 65. 63 ;
65
= = =
C RC
U U V
;
00
16
tan 63. 16 .
63
= = =
R RC
U U V
11
16 52 12
cos cos( ( )) cos( tan ( ) tan ( ) .
2 2 63 39 13
−−
= + = =

0 0 0 0
12
cos 39. 36 36 36 16 20
13
+ = = = = = = =
r R AB r R
U U U V U U V
00
0
0
20 16
2 ; 8 .
10 2
= = = = = = =
rR
UU
I A R
rI
2
2
2
0
2
( ) ( ) (8 10) 36 .
22
= + = + = + =
I
P I R r R r W
Hay:
00
.
39 2 12
cos cos . . 36 .
2 2 1 13
= = = =
UI
P UI W

.
Cách 2:
Ta thấy đoạn MN có L và r, đoạn AB có tụ C nên u
MN
luôn sớm pha hơn u
AB
0
0
39
52
=
=
AB
MN
UV
UV
Theo bài
( )
Cc
1
63 63
63 16
16 16
.
R
RC Z R U U
= = =
Một chu kỳ ứng với 12 ô, nên u
MN
sớm pha hơn u
AB
một góc
.
2
rad
22
65( )= + = + =
AB MN RC oRC oAB oMN
U U U U U U V
; mà
2 2 2
=+
oRC oR oC
U U U
Ta có U
OC
=63V; U
oR
=16V =>
0
16
8 2 .
22
= = =
R
R
U
UV
Giải hệ
2 2 2
or
2 2 2
or
52
20( ) 10 2( ).
39 (16 ) ( 63)
=+
= =
= + +
oL
or r
oL
UU
U V U V
UU
10 2
2( )
10
= = =
r
U
IA
r
( )
2
8 36( ) = = = + =
R
AB
U
R P R r I W
I
Chn D.
| 1/15

Preview text:


ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ MINH
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 HỌA Môn thi: Vật Lí ĐỀ THI THAM KHẢO
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề SỐ 7
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. So với điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch, cường độ dòng điện trong đoạn mạch   A. trễ pha . B. cùng pha.
C. ngược pha. D. sớm pha . 2 2
Câu 2: Một hạt nhân 107
Ag có số nuclôn bằng 47 A. 107. B. 47. C. 154. D. 60.
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần nối tiếp thì cảm
kháng của đoạn mạch là Z . Độ lệch pha  của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện L
trong đoạn mạch thỏa mãn công thức nào sau đây? R Z R Z A. tan = . B. L tan = . C. tan = . D. L tan = . Z R Z R L L
Câu 4: Sóng âm là những sóng cơ truyền trong các môi trường
A. khí, chân không
B. lỏng, chân không
C. rắn, chân không D. khí, lỏng, rắn
Câu 5: Theo thuyết electron
A. Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, vật nhiễm điện âm là vật dư electron
B.
Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.
C.
Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm.
D.
Vật nhiễm điện dương là vật chi có các điện tích dương.
Câu 6: Hồ quang điện được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây?
A. Mạ điện.
B. Hàn điện.
C. Điều chế hóa chất. D. Bugi của xe máy.
Câu 7: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos ( t
 + ) (t tính bằng s). Đại lượng  là
A.Tần số góc. B. Tần số . C. góc quét.. D. Chu kì.
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc
dao động điều hòa. Chu kì của T con lắc được tính bằng công thức nào sau đây? m k m k A. T = 2 . B. T = 2 . C. T = . D. T = . k m k m
Câu 9: Gọi m , m , m lần lượt là khối lượng của hạt nhân A X , prôtôn và nơtron. Độ hụt khối của hạt nhân X P n Z
A X được xác định bằng công thức nào sau đây? Z
A. m = m − Zmp − (A − Z)m . .
B. m = Zm − (A − Z)m − m . . x p n p n X
C. m = Zm + (A − Z)m − m .
D. m = m − Zmp + (A − Z)m . . p n X X p n
Câu 10: Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc
khác nhau. Đó là hiện tượ̉ng
A.
phản xạ ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng. C. nhiễu xạ ánh sáng. D. giao thoa ánh sáng.
Câu 11: Một ánh sáng đơn sắc lan truyền trong chân không với bước sóng  . Biết h là hằng số Plăng, c là
tốc độ ánh sáng trong chân không. Lượng tử năng lượng  của ánh sáng này được xác định theo công thức nào dưới đây? c  hhc A.  = . B.  = . C.  = . D.  = . h hc c
Câu 12: Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
A. một nửa bước sóng.
B. một bước sóng.
C. hai lần bước sóng.
D. một phần tư bước sóng.
Câu 13: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình là x = A cos t  +  và 1 1 ( 1 ) x = A cos t
 +  với A  0 và A  0 . Khi  −  = 2n với (n = 0, 1  , 2  , )
 , thì hai dao động này 2 2 ( 2 ) 1 2 2 1   A. lệch pha nhau . B. lệch pha nhau .
C. cùng pha nhau. D. ngược pha nhau. 6 3
Câu 14: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài đang dao động điều hòa với
chu kì T , tần số f và tần số góc ω. Công thức nào sau đây là sai? g 1 g g A. T = 2 . B. T = 2 . C. f = . D.  = . g 2
Câu 15: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R , tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Điện áp
hai đầu mạch u = U 2 cos(t +) và dòng điện trong mạch i = I 2 cos(t) . Biểu thức nào sau đây về tính
công suất tiêu thụ của đoạn mạch là không đúng? 2 U 2 U cos()
A. P = UI cos() . B. 2 P = cos () . C. P = . D. 2 P = RI . R R
Câu 16: Nếu máy phát điện xoay chiều có p cặp cực, roto quay với tốc độ góc n vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra là
A. f = 2n . p B. = np f . C. = np f .
D. f = n . p 2 60
Câu 17: Bộ nguồn gồm ba nguồn điện một chiều giống nhau ghép nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E.
Suất điện động của bộ nguồn là E A. E = .. B. E = E . C. E = 3E. D. E = 0, 5E . b 3 b b b
Câu 18: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch biến điệu.
B. Mạch tách sóng. C. Anten thu. D. Loa.
Câu 19: Khi chiếu bức xạ có bước sóng 0, 45 m
 vào một chất thì chất này phát quang. Bước sóng của ánh
sáng phát quang không thể nhận giá trị nào sau đây? A. 0, 40 m  . B. 0, 55 m  . C. 0, 50 m  . D. 0, 60 m  .
Câu 20: Một sóng cơ hình sin có tần số f lan truyền trong một môi trường với tốc độ v. Bước sóng của sóng này là v v A.  = B.  = vf C.  = v.2 f  D.  = 2 f  f
Câu 21: Trong chân không, một bức xạ điện từ có bước sóng  = 1, 0m . Bức xạ này là
A. tia hồng ngoại.
B. tia tử ngoại. C. tia X.
D. ánh sáng nhìn thấy.
Câu 22: Trên màn ảnh của máy quang phổ xuất hiện các vạch màu đỏ, lam, chàm, tím nằm riêng lẻ trên nền
tối. Đó là quang phổ nào sau đây?
A. Chưa đủ điều kiện xác định.
B. Quang phổ hấp thụ.
C. Quang phổ liên tục.
D. Quang phổ vạch phát xạ.
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết
cảm kháng của đoạn mạch nhỏ hơn dung kháng của đoạn mạch. So với cường độ dòng điện trong đoạn mạch
thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch     A. sớm pha . B. sớm pha . C. trễ pha . D. trê̂ pha . 2 4 2 4
Câu 24: Một hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với
đường sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,8.106 m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là 2.10-6N.
Hỏi nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.107 m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn bằng bao nhiêu? A. 2.10-5 N B. 5.10-5 N C. 4.10-5 N D. 3.10-5 N 1 4
Câu 25: Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
mH , và tụ điện có điện dung nF   .
Tần số dao động riêng của mạch bằng 6 A. 6 5 .10 Hz. B. 5 5 .10 Hz. C. 5 2, 5.10 Hz. D. 2, 5.10 Hz.
Câu 26: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0, 60 m  , khoảng cách
giữa hai khe hẹp là 1, 0 mm , khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn, khoảng cách giữa
hai vân sáng liên tiếp là A. 4,0 mm. B. 0,9 mm. C. 1,0 mm. D. 0,6 mm.
Câu 27: Cho khối lượng của hạt proton m = 1, 0073 u, của hạt notron là m = 1, 0087u và của hạt nhân p n
4 He là m = 4,0015u và 2
1uc = 931, 5MeV. . Năng lượng liên kết của hạt nhân 4 He là 2  2 A. 28, 41 MeV . B. 27, 55 MeV . C. 29,81 MeV . D. 27,81 MeV .
Câu 28: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 2 g = 10 m / s . Lấy 2
 = 10 . Tần số dao động của con lắc là 1 1 A. Hz B.  Hz . C. 2 Hz . D. Hz 2  .
Câu 29: Một sợi dây đàn dài 60 cm, căng giữa hai điểm cố định, khi dây đàn dao động với tần số f = 50 Hz
thì trên dây có sóng dừng với 4 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. 10 m/s. B. 5 m/s. C. 25 m/s. D. 15 m/s.
Câu 30: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là 11 r 5,3.10− =
m, . Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử 0
hiđrô, electron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 4,77.10−10 m. Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng A. L. B. O. C. N. D. M.
Câu 31: Tại hai điểm A và B trên mặt nước dao động cùng tần số 16 Hz, cùng pha, cùng biên độ. Điểm M
trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 30cm, MB = 25,5cm, giữa M và trung trực của AB có
hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A. v = 36 cm/s. B. v = 24 cm/s.
C. v = 20,6 cm/s. D. v = 28,8 cm/s.
Câu 32: Đặt điện áp u = u = 50 2cos(t) (V) (  thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C, với CR2 < 2L. Khi  =  = 100 1
rad/s thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại U
. Khi  =  = 120 rad/s thì điện áp giữa C max 2
hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Giá trị của U
gần giá trị nào nhất sau đây? C max A. 100 V. B. 71 V. C. 90 V. D. 173 V.
Câu 33: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản
tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA. Tần số dao động
điện từ tự do của mạch là A. 2,5.103 kHz. B. 3.103 kHz. C. 2.103 kHz. D. 103 kHz.
Câu 34: Đặt điện áp u = U cos100 t (V) vào hai đầu đoạ 0
n mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc
nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần 50 3  mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L.
Đoạn mạch MB chỉ có tụ điện có điện dung 10−4/π (F). Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM lệch pha
π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB. Giá trị của L bằng 1 0, 5 2 3 A. H . B. H . C. H . D. H .    
Câu 35: Con lắc lò xo có độ cứng k = 40 N/m treo thẳng đứng đang dao động điều hòa với tần số góc ω = 10
rad/s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Khi lò xo không biến dạng thì vận tốc dao động của vật triệt
tiêu. Độ lớn lực của lò xo tác dụng vào điểm treo khi vật ở trên vị trí cân bằng và có tốc độ 80 cm/s là A. 2,4 N. B. 2 N. C. 1,6 N. D. 3,2 N. Câu 36: Pôlôni 210
Po là chất phóng xạ  có chu kì bán rã 138 ngày và biến đổi thành hạt nhân chì 206 Pb. 84 82
Ban đầu (t = 0), một mẫu có khối lượng 100 g trong đó 84% khối lượng của mẫu là chất phóng xạ pôlôni 210
Po, phần còn lại không có tính phóng xạ. Giả sử toàn bộ các hạt  sinh ra trong quá trình phóng xạ đều 84
thoát ra khỏi mẫu. Lấy khối lượng của các hạt nhân bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u. Tại thời
điểm t = 414 ngày, tỉ lệ phần trăm theo khối lượng của pôlôni so với khối lượng của mẫu là A. 6,1%. B. 10, 65%. C. 14,19%. D. 16, 67%.
Câu 37: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Yâng. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng
tương ứng là λ1 và λ2 =600 nm. Trên miền giao thoa bề rộng L, đếm được 12 vân sáng đơn sắc có màu ứng
với bức xạ λ1, 6 vân sáng đơn sắc có màu ứng với bức xạ λ2 và đếm được tổng cộng 25 vân sáng, trong số
các vân sáng trùng nhau trên miền giao thoa có hai vân sáng trùng nhau ở hai đầu. Tìm λ1 là A. 450 nm . B. 500 nm . C. 400 nm . D. 480 nm .
Câu 38: Một lò xo nhẹ được đặt thẳng đứng có đầu (H.I) (H.II)
trên gắn với vật nhỏ A khối lượng m, đầu dưới gắn A F (N)
với vật nhỏ B khối lượng 2m, vật B được đặt trên 10,0
mặt sàn nằm ngang như hình H.I. Kích thích cho A
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lấy 5,0 2
g = 9,8 m/s . Hình H.II là đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc của áp lực F của B lên mặt sàn theo thời gian B 0
t. Gia tốc cực đại của A có giá trị gần nhất với giá 0,35 0,70 t (s) trị nào sau đây? A. 2 1 0, 77 m/s . B. 2 9, 68 m/s . C. 2 1 9, 34 m/s . D. 2 38, 68 m/s .
Câu 39: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B (AB = 16 cm) dao động cùng biên độ,
cùng tần số 25 Hz, cùng pha, coi biên độ sóng không đổi. Biết tốc độ truyền sóng là 80 cm/s. Xét các điểm ở
mặt chất lỏng nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại B, dao động với biên độ cực đại, điểm cách B xa nhất bằng A. 39,6 m . B. 80 cm . C. 38,4 cm . D. 79,2 cm .
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều cỏ tần số góc ω vào hai đầu đọan mạch AB như hinh bên . Hình H2 là đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp uAB giữa hai điểm
A và B, và điện áp uMN giữa hai điểm MN theo thời
gian t.. Biết 63RCω= 16 và r = 10 . Công suất tiêu
thụ của đoạn mạch AB A.48W. B. 18W. C.30 W. D. 36 W.
----------------------- HẾT ----------------------- ĐÁP ÁN 1D 2A 3D 4D 5A 6B 7A 8 A 9C 10B
11D 12A 13C 14B 15C 16D 17C 18A 19A 20D
21A 22D 23C 24B 25C 26B 27A 28A 29D 30D
31B 32C 33D 34B 35C 36B 37C 38C 39C 40D HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có có tụ điện.. So với điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch, cường độ dòng điện trong đoạn mạch   A. trễ pha . B. cùng pha.
C. ngược pha. D. sớm pha . 2 2 Hướng dẫn
Đoạn mạch chỉ có có tụ điện. thì 𝑖 sớm pha hơn 𝑢C góc 𝜋/2. ⟹ Chọn D.
Câu 2: Một hạt nhân 107
Ag có số nuclôn bằng 47 A. 107. B. 47. C. 154. D. 60. Hướng dẫn
Số nuclon của hạt nhân A 107 X = Ag có A= 107 Z 47 ⟹ Chọn A.
Câu 3:
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần nối tiếp thì cảm
kháng của đoạn mạch là Z . Độ lệch pha  của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện L
trong đoạn mạch thỏa mãn công thức nào sau đây? R Z R Z A. tan = . B. L tan = . C. tan = . D. L tan = . Z R Z R L L Hướng dẫn Chọn D.
Câu 4: Sóng âm là những sóng cơ truyền trong các môi trường
A. khí, chân không
B. lỏng, chân không
C. rắn, chân không D. khí, lỏng, rắn Hướng dẫn Chọn D.
Câu 5: Theo thuyết electron
A. Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, vật nhiễm điện âm là vật dư electron
B.
Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.
C.
Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm.
D.
Vật nhiễm điện dương là vật chi có các điện tích dương. Hướng dẫn Chọn A.
Câu 6: Hồ quang điện được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây?
A. Mạ điện.
B. Hàn điện.
C. Điều chế hóa chất. D. Bugi của xe máy. Hướng dẫn Chọn B.
Câu 7: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos ( t
 + ) (t tính bằng s). Đại lượng  là
A.Tần số góc. B. Tần số . C. góc quét. D. Chu kì. Hướng dẫn
Đại lượng  là Tần số góc  có đơn vị là rad/s . Chọn A.
Câu 8:
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc
dao động điều hòa. Chu kì của T con lắc được tính bằng công thức nào sau đây? m k m k A. T = 2 . B. T = 2 . C. T = . D. T = . k m k m Hướng dẫn m
Chu kì T của con lắc lò xo: T = 2 k ⟹ Chọn A.
Câu 9: Gọi m , m , m lần lượt là khối lượng của hạt nhân A X , prôtôn và nơtron. Độ hụt khối của hạt nhân X P n Z
A X được xác định bằng công thức nào sau đây? Z
A. m = m − Zmp − (A − Z)m . .
B. m = Zm − (A − Z)m − m . . x p n p n X
C. m = Zm + (A − Z)m − m .
D. m = m − Zmp + (A − Z)m . . p n X X p n Hướng dẫn Chọn C.
Câu 10: Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc
khác nhau. Đó là hiện tượ̉ng
A.
phản xạ ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng.
C. nhiễu xạ ánh sáng.
D. giao thoa ánh sáng. Hướng dẫn Chọn B.
Câu 11: Một ánh sáng đơn sắc lan truyền trong chân không với bước sóng  . Biết h là hằng số Plăng, c là
tốc độ ánh sáng trong chân không. Lượng tử năng lượng  của ánh sáng này được xác định theo công thức nào dưới đây? c  hhc A.  = . B.  = . C.  = . D.  = . h hc cHướng dẫn hc  = hf =  . ⟹ Chọn D.
Câu 12: Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
A. một nửa bước sóng.
B. một bước sóng.
C. hai lần bước sóng.
D. một phần tư bước sóng. Hướng dẫn Chọn A.
Câu 13: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình là x = A cos t  +  và 1 1 ( 1 ) x = A cos t
 +  với A  0 và A  0 . Khi  −  = 2n với (n = 0, 1  , 2  , )
 , thì hai dao động này 2 2 ( 2 ) 1 2 2 1   A. lệch pha nhau . B. lệch pha nhau .
C. cùng pha nhau. D. ngược pha nhau. 6 3 Hướng dẫn
Hai dao động điều hòa có độ lệch pha  −  = 2n là cùng pha nhau 2 1 ⟹ Chọn C
Câu 14:
Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài đang dao động điều hòa với
chu kì T , tần số f và tần số góc ω. Công thức nào sau đây là sai? g 1 g g A. T = 2 . B. T = 2 . C. f = . D.  = . g 2 Hướng dẫn Chọn B.
Câu 15: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R , tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Điện áp
hai đầu mạch u = U 2 cos(t +) và dòng điện trong mạch i = I 2 cos(t) . Biểu thức nào sau đây về tính
công suất tiêu thụ của đoạn mạch là không đúng? 2 U 2 U cos()
A. P = UI cos() . B. 2 P = cos () . C. P = . D. 2 P = RI . R R Hướng dẫn Chọn C.
Câu 16: Nếu máy phát điện xoay chiều có p cặp cực, roto quay với tốc độ góc n vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra là
A. f = 2n . p B. = np f . C. = np f .
D. f = n . p 2 60 Hướng dẫn Chọn D.
Câu 17: Bộ nguồn gồm ba nguồn điện một chiều giống nhau ghép nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E.
Suất điện động của bộ nguồn là E A. E = . B. E = E . C. E = 3E. D. E = 0, 5E . b 3 b b b Hướng dẫn
Ghép nối tiếp thì ℰb = 3ℰ. ⟹ Chọn C.
Câu 18: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch biến điệu.
B. Mạch tách sóng. C. Anten thu. D. Loa. Hướng dẫn Chọn A.
Câu 19:
Khi chiếu bức xạ có bước sóng 0, 45 m
 vào một chất thì chất này phát quang. Bước sóng của ánh
sáng phát quang không thể nhận giá trị nào sau đây? A. 0, 40 m  . B. 0, 55 m  . C. 0, 50 m  . D. 0, 60 m  . Hướng dẫn
Bước ánh ánh sáng phát quang lớn hơn bước sóng ánh sáng kích thích    = 0, 45 m  hq kt ⟹ Chọn A.
Câu 20: Một sóng cơ hình sin có tần số f lan truyền trong một môi trường với tốc độ v. Bước sóng của sóng này là v v A.  = B.  = vf C.  = v.2 f  D.  = 2 f  f Hướng dẫn v Bước sóng  = v.T = f ⟹ Chọn D.
Câu 21: Trong chân không, một bức xạ điện từ có bước sóng  = 1, 0m . Bức xạ này là
A. tia hồng ngoại.
B. tia tử ngoại. C. tia X.
D. ánh sáng nhìn thấy. Hướng dẫn
 = 1,0m  0,76m là tia hồng ngoại. Chọn A.
Câu 22: Trên màn ảnh của máy quang phổ xuất hiện các vạch màu đỏ, lam, chàm, tím nằm riêng lẻ trên nền
tối. Đó là quang phổ nào sau đây?
A. Chưa đủ điều kiện xác định.
B. Quang phổ hấp thụ.
C. Quang phổ liên tục.
D. Quang phổ vạch phát xạ. Hướng dẫn Chọn D.
Câu 23:
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết
cảm kháng của đoạn mạch nhỏ hơn dung kháng của đoạn mạch. So với cường độ dòng điện trong đoạn mạch
thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch     A. sớm pha . B. sớm pha . C. trễ pha . D. trê̂ pha . 2 4 2 4 Hướng dẫn
Cảm kháng của đoạn mạch nhỏ hơn dung kháng trong đoạn mạch LC thì 𝑢 trễ pha so với 𝑖 góc  / 2 . ⟹ Chọn C.
Câu 24: Một hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với
đường sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,8.106 m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là 2.10-6N.
Hỏi nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.107 m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn bằng bao nhiêu? A. 2.10-5 N B. 5.10-5 N C. 4.10-5 N D. 3.10-5 N Hướng dẫn 7 F v F 4,5.10 2 2 2 5
F = q vB sin  =  =
F = 5.10− N. . 6 − 6 2 F v 2.10 1,8.10 1 1 ⟹ Chọn B. 1 4
Câu 25: Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
mH , và tụ điện có điện dung nF   .
Tần số dao động riêng của mạch bằng 6 A. 6 5 .10 Hz. B. 5 5 .10 Hz. C. 5 2, 5.10 Hz. D. 2, 5.10 Hz. Hướng dẫn 1 1 5 f = = = 2,5.10 (Hz). 2 LC 1 − 4 3 9 2 .10 . .10−   ⟹ Chọn C.
Câu 26:
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0, 60 m  , khoảng cách
giữa hai khe hẹp là 1, 0 mm , khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn, khoảng cách giữa
hai vân sáng liên tiếp là A. 4,0 mm. B. 0,9 mm. C. 1,0 mm. D. 0,6 mm. Hướng dẫn .  D 0,60.1,5 i = = = 0,9mm a 1 ⟹ Chọn B.
Câu 27: Cho khối lượng của hạt proton m = 1, 0073 u, của hạt notron là m = 1, 0087u và của hạt nhân p n
4 He là m = 4,0015u và 2
1uc = 931, 5MeV. . Năng lượng liên kết của hạt nhân 4 He là 2  2 A. 28, 41 MeV . B. 27, 55 MeV . C. 29,81 MeV . D. 27,81 MeV . Hướng dẫn
m = 2m + 2m m = 2.1,0073+ 2.1,0087 − 4,0015 = 0,0305 . u p n He 2
W = mc = 0, 0305.931, 5  28, 41MeV . . lkChọn A.
Câu 28: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 2 g = 10 m / s . Lấy 2
 = 10 . Tần số dao động của con lắc là 1 1 A. Hz B.  Hz . C. 2 Hz . D. Hz 2  . Hướng dẫn 2 1 g 1  1 f =  = Hz 2 l 2 . 1 2 ⟹ Chọn A.
Câu 29: Một sợi dây đàn dài 60 cm, căng giữa hai điểm cố định, khi dây đàn dao động với tần số f = 50 Hz
thì trên dây có sóng dừng với 4 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. 10 m/s. B. 5 m/s. C. 25 m/s. D. 15 m/s. Hướng dẫn   l = k.
 60 = 4.   = 30cm = 0,3 . m 2 2
v =  f = 0,3.50 = 15 (m/s). ⟹ Chọn D.
Câu 30: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là −11 r = 5,3.10
m . Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử 0
hiđrô, electron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 4,77.10−10 m. Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng A. L. B. O. C. N. D. M. Hướng dẫn r 2 n r = n r  n = = 3  n 0 r0 ⟹ Chọn D
Câu 31. Tại hai điểm A và B trên mặt nước dao động cùng tần số 16 Hz, cùng pha, cùng biên độ. Điểm M
trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 30cm, MB = 25,5cm, giữa M và trung trực của AB có
hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A. v = 36 cm/s B. v = 24 cm/s
C. v = 20,6 cm/s D. v = 28,8 cm/s Hướng dẫn k=2 k=1 k = 0
Với hai nguồn cùng pha thì trung trực là cực đại k=3 k=-1 k=-2 k=-3
ứng với k = 0, giữa M và trung trực có 2 dãy M d
cực đại khác nữa vậy M nằm trên cực đại thứ 3, ta có 2 d v 1 d − d = 3  d − d = 3 2 1 2 1 B f A I d − d 30 − 25,5 2 1  v = f = .16 = 24cm / s. 3 3 ⟹Chọn B. k’=2 k’=1 k’=0
Câu 32: Đặt điện áp u = u = 50 2cos(t) (V) (  thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C, với CR2 < 2L. Khi
 =  = 100 rad/s thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại U . Khi  =  = 120 1 C max 2
rad/s thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Giá trị của U
gần giá trị nào nhất sau đây? C max A. 100 V. B. 71 V. C. 90 V. D. 173 V. Hướng dẫn  1  120 U 50 Ta có: C = => L max n = = =1,2 U = =  90 C (V)  n 2 − 2  . 100 − CnL 1 1 1, 2 ⟹Chọn C
Câu 33: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản
tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA. Tần số dao động
điện từ tự do của mạch là A. 2,5.103 kHz. B. 3.103 kHz. C. 2.103 kHz. D. 103 kHz. Hướng dẫn 3 I 62,8.10− 0 6 3 I = Q  = 2 f  Q = f = = =10 Hz =1MHz =10 kHz 0 0 0 8 2 Q  2 .  . 10− 0 ⟹ Chọn D.
Câu 34: Đặt điện áp u = U cos100 t (V) vào hai đầu đoạ 0
n mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc
nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần 50 3  mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L.
Đoạn mạch MB chỉ có tụ điện có điện dung 10−4/π (F). Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM lệch pha
π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB. Giá trị của L bằng 1 0, 5 2 3 A. H H H H  . B.  . C.  . D.  . Hướng dẫn Tam giác AMB đều C L R A B Z 0,5 M L Z = 50  L = = H  B L ( )   M 60 UL = U Z 100 C R A 0 60 2a 2a R = 50 3 a 3 UC U a a B ⟹ Chọn B.
Câu 35: Con lắc lò xo có độ cứng k = 40 N/m treo thẳng đứng đang dao động điều hòa với tần số góc ω = 10
rad/s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Khi lò xo không biến dạng thì vận tốc dao động của vật triệt
tiêu. Độ lớn lực của lò xo tác dụng vào điểm treo khi vật ở trên vị trí cân bằng và có tốc độ 80 cm/s là A. 2,4 N. B. 2 N. C. 1,6 N. D. 3,2 N. Hướng dẫn
Vì khi lò xo không biến dạng thì vận tốc dao động của vật triệt tiêu nên: mg g A =  = = = 0,1 m . 0 ( ) 2 k 
Li độ khi vật ớ trên vị trí cân bằng và có tốc độ 80 cm/s: 2 v 2 2 x + = A  x = 6(cm) = 0,06(m). 2 
Lực tác dụng của lò xo vào điểm treo chính là lực đàn hồi: F = k  − x = 1,6 N dh ( 0 ) ( ) ⟹ Chọn C. Câu 36: Pôlôni 210
Po là chất phóng xạ  có chu kì bán rã 138 ngày và biến đổi thành hạt nhân chì 206 Pb. 84 82
Ban đầu (t = 0), một mẫu có khối lượng 100 g trong đó 84% khối lượng của mẫu là chất phóng xạ pôlôni 210
Po, phần còn lại không có tính phóng xạ. Giả sử toàn bộ các hạt  sinh ra trong quá trình phóng xạ đều 84
thoát ra khỏi mẫu. Lấy khối lượng của các hạt nhân bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u. Tại thời
điểm t = 414 ngày, tỉ lệ phần trăm theo khối lượng của pôlôni so với khối lượng của mẫu là A. 6,1%. B. 10, 65%. C. 14,19%. D. 16, 67%. Hướng dẫn 210 4 206 Po →  + Pb. 81 2 82 −t −t 414 −   m m   m 100  0,84   T  Po T  138 N  = N 1− 2   = .1− 2   = .1− 2   m =1,4g. 0  A A 4 210    Po    
Khối lượng còn lại của mẫu m = 100 −1, 4 = 98, 6 g. 414 − 138 m 100  0,84  2 tỉ lệ phần trăm : Po % = 100% = 100% = 10,649%. m 98, 6 ⟹Chọn B
Câu 36:
Theo một lí thuyết của các nhà thiên văn học thì các nguyên tố nặng có trên các hành tinh trong vũ
trụ được tạo ra từ các vụ nổ siêu tân tinh (cái chết của một ngôi sao nặng). Cho rằng 235 U và 238 U được tạo
ra từ mỗi vụ nổ siêu tân tinh đều có cùng số nguyên tử. Hiện nay, tỉ số về số nguyên tử giữa 235 U với 238 U
trên Trái Đất là 0,00725. Biết 235 U và 238
U là các chất phóng xạ với chu kì bán rã lần lượt là 0,704 tỉ năm
và 4,47 tỉ năm. Thời điểm mà vụ nổ siêu tân tinh xảy ra để sản phẩm của nó tạo thành Trái Đất đã cách đây
A. 5,94 tỉ năm.
B. 5,00 tỉ năm.
C. 3,61 tỉ năm. D. 4,12 tỉ năm. Hướng dẫn t  T t t t 1 t t N = N .2 − − 1 0 N Dùng công thức: T 1 1 T 2 T 4,47 0,704 N = N .2 →   = 2  0,00725 = 2  t = 5,939 tỉ năm. 0 t N  2 2 T N = N .2  2 0 ⟹ Chọn A.
Câu 37: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Yâng. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng
tương ứng là λ1 và λ2 =600 nm. Trên miền giao thoa bề rộng L, đếm được 12 vân sáng đơn sắc có màu ứng
với bức xạ λ1, 6 vân sáng đơn sắc có màu ứng với bức xạ λ2 và đếm được tổng cộng 25 vân sáng, trong số
các vân sáng trùng nhau trên miền giao thoa có hai vân sáng trùng nhau ở hai đầu. Tìm λ1 là A. 450 nm . B. 500 nm . C. 400 nm . D. 480 nm . Hướng dẫn
+ Trên miền giao thoa quan sát được 12 vân sáng của  , 6 vân sáng của  và đếm được tổng cộng có 25 1 2
vân sáng. → Có 25 −12 − 6 = 7 vị trí trùng nhau, trong đó có 1 vị trí là vân trung tâm.
+ Số vị trí thực tế cho vân sáng của bức xạ  là 12 + 7 = 19 = 2.9 +1, 1
+ Số vị trí thực tế cho vân sáng của bức xạ  là 6+7 =13 =2.6 +1 2
→Xét 1 bên: Vị trí rìa của trường giao thoa ứng với vân sáng bậc 9 của  và bậc 6 của bức xạ  1 2  6 2 2 1 → = = =  =  = 400nm 1 2  . 9 3 3 k 2 1= 0  0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 T T T T T T T 0 3  5 2 4 6 2 k2= 0 1 ⟹ Chọn C. (H.I) (H.II)
Câu 38: Một lò xo nhẹ được đặt thẳng đứng có đầu A F (N)
trên gắn với vật nhỏ A khối lượng m, đầu dưới gắn 10,0
với vật nhỏ B khối lượng 2m, vật B được đặt trên
mặt sàn nằm ngang như hình H.I. Kích thích cho A
dao động điều hòa theo phương thẳng đứ 5,0 ng. Lấy 2
g = 9,8 m/s . Hình H.II là đồ thị biểu diễn sự phụ B 0
thuộc của áp lực F của B lên mặt sàn theo thời gian 0,35 0,70 t (s)
t. Gia tốc cực đại của A có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 2 1 0, 77 m/s . B. 2 9, 68 m/s . C. 2 1 9, 34 m/s . D. 2 38, 68 m/s . Hướng dẫn 2 40 g
* Từ đồ thị, ta thấy: T = 0,35 s ⟹  = = rad/s ⟹ ℓ0 = = 0,03 m. T 7 2  F = P + P + k.A = 3mg + kA =12,5  = max B A kA 5 N *    F
= P + P − k.A = 3mg − kA = 2,5  mg = 2,5 N min B A mg 250 * Với k =  = N/m ⟹ A = 0,06 m. 3 0 2 40
* Gia tốc cực đại của vật A là 2 2 2 2 a =  A = ( ) .A = ( ) .0, 06 = 19,34 m / s max T 7 ⟹ Chọn C.
Câu 39: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B (AB = 16 cm) dao động cùng biên độ,
cùng tần số 25 Hz, cùng pha, coi biên độ sóng không đổi. Biết tốc độ truyền sóng là 80 cm/s. Xét các điểm ở
mặt chất lỏng nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại B, dao động với biên độ cực đại, điểm cách B xa nhất bằng A. 39,6 m . B. 80 cm . C. 38,4 cm . D. 79,2 cm . Hướng dẫn
PHƯƠNG PHÁP :
Vị trí các cực đại, cực tiểu trên Bz AB ( O là trung điểm của S1S2.)
Các đường hypebol ở phía OB cắt đường Bz. Đường cong gần O nhất (xa B nhất) sẽ cắt Bz tại điểm Q xa
B nhất (zmax), đường cong xa O nhất (gần B nhất) sẽ cắt Bz tại điểm P gần B nhất (zmin).
Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường nên hiệu đường đi như nhau: MA − MB = NA − NB  2 2 z + AB − z = 2x
Hai nguồn kết hợp cùng pha:
l
- Cực đại xa B nhất (gần O nhất) ứng với x = , nên: 2 + 2 z AB − z = l . . ( k=1) min 2 l
- Cực đại gần B nhất (xa O nhất) ứng với x = n , nên: 2 + 2 z AB − z = nl . . ( kmax) max 2
với n là số nguyên lớn nhất thỏa mãn  AB n . l
Hướng dẫn giải
Bước sóng: λ = v/f = 3,2 cm.
Hai nguồn kết hợp cùng pha: l
Cực đại xa B nhất (gần O nhất) ứng với x = , nên: 2 + 2 z AB − z = l . min 2  2 + 2 z
16 − z = 3, 2  z = 38, 4 (cm ). ⟹ Chọn C.
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều cỏ tần số góc ω
vào hai đầu đọan mạch AB như hinh bên . Hình H2
đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp uAB giữa hai
điểm A và B, và điện áp uMN giữa hai điểm MN
theo thời gian t.. Biết 63RCω= 16 và r = 10 . Công
suất tiêu thụ của đoạn mạch AB A.48W. B. 18W. C.30 W. D. 36 W. Hướng dẫn Cách 1:
Từ đồ thị cho uAB chậm pha π/2 so với uMN. Dùng giản đồ vec tơ: Đề 63 R 16 63 cho : Z = R => tan = =  cos = C 16 Z 63 65 C Tính toán: 2 2 2 2 U = U +U = 39 + 52 = 65V. . RC AB MN 63 16 U =U cos = 65.
= 63V; ;U =U tan = 63. =16V. 0C 0RC 65 0 R 0 RC 63   − 16 − 52 12 1 1 cos = cos(
− ( +  )) = cos( − tan ( ) − tan ( ) = . 2 2 63 39 13 12 U
+U = U cos = 39.
= 36V = U = 36 −U = 36 −16 = 20V 0r 0 R AB 0r 0 13 R U 20 U 16 0r 0 = I = = = 2 ; A R = R = = 8 .  0 r 10 I 2 0 2 2 I 2 2 0
P = I (R + r) = (R + r) = (8 +10) = 36W. 2 2 U .I 39 2 12 Hay: 0 0 P = UI cos = cos = . . = 36W.. 2 2 1 13 Cách 2: U = 39V
Ta thấy đoạn MN có L và r, đoạn AB có tụ C nên u 0 → AB MN luôn sớm pha hơn uAB  U = 52  V 0MN 63 63
Theo bài 63RC = 16 → Z = R U = U . 1 C c R ( ) 16 16 
Một chu kỳ ứng với 12 ô, nên uMN sớm pha hơn uAB một góc rad. 2 2 2 U = U +U U = U +U = 65(V ) ; mà 2 2 2 U = U +U AB MN RC oRC oAB oMN oRC oR oC U 16 Ta có U U = R = = OC=63V; UoR=16V => 0 8 2 V . R 2 2 2 2 2 52  =U +U Giải hệ or  oL
U = 20(V ) →U =10 2(V ). 2 2 2 or r 3
 9 = (16 +U ) + (U − 63)  or oL U 10 2 → U I = r = = 2( ) A R =
R =  → P = R r I W AB ( + ) 2 8 = 36( ) r 10 IChọn D.