-
Thông tin
-
Quiz
Đề luyện thi tốt nghiệp 2025 Vật Lý bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 7
Đề luyện thi tốt nghiệp 2025 Vật Lý bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 7. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 15 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.
Đề thi THPTQG môn Vật Lí năm 2025 24 tài liệu
Vật Lí 206 tài liệu
Đề luyện thi tốt nghiệp 2025 Vật Lý bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 7
Đề luyện thi tốt nghiệp 2025 Vật Lý bám sát đề minh họa giải chi tiết-Đề 7. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 15 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.
Chủ đề: Đề thi THPTQG môn Vật Lí năm 2025 24 tài liệu
Môn: Vật Lí 206 tài liệu
Thông tin:
Tác giả:















Preview text:
ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ MINH
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 HỌA Môn thi: Vật Lí ĐỀ THI THAM KHẢO
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề SỐ 7
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. So với điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch, cường độ dòng điện trong đoạn mạch A. trễ pha . B. cùng pha.
C. ngược pha. D. sớm pha . 2 2
Câu 2: Một hạt nhân 107
Ag có số nuclôn bằng 47 A. 107. B. 47. C. 154. D. 60.
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần nối tiếp thì cảm
kháng của đoạn mạch là Z . Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện L
trong đoạn mạch thỏa mãn công thức nào sau đây? R Z R Z A. tan = . B. L tan = . C. tan = . D. L tan = . Z R Z R L L
Câu 4: Sóng âm là những sóng cơ truyền trong các môi trường
A. khí, chân không
B. lỏng, chân không
C. rắn, chân không D. khí, lỏng, rắn
Câu 5: Theo thuyết electron
A. Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, vật nhiễm điện âm là vật dư electron
B. Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.
C. Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm.
D. Vật nhiễm điện dương là vật chi có các điện tích dương.
Câu 6: Hồ quang điện được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây?
A. Mạ điện.
B. Hàn điện.
C. Điều chế hóa chất. D. Bugi của xe máy.
Câu 7: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos ( t
+ ) (t tính bằng s). Đại lượng là
A.Tần số góc. B. Tần số . C. góc quét.. D. Chu kì.
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc
dao động điều hòa. Chu kì của T con lắc được tính bằng công thức nào sau đây? m k m k A. T = 2 . B. T = 2 . C. T = . D. T = . k m k m
Câu 9: Gọi m , m , m lần lượt là khối lượng của hạt nhân A X , prôtôn và nơtron. Độ hụt khối của hạt nhân X P n Z
A X được xác định bằng công thức nào sau đây? Z
A. m = m − Zmp − (A − Z)m . .
B. m = Zm − (A − Z)m − m . . x p n p n X
C. m = Zm + (A − Z)m − m .
D. m = m − Zmp + (A − Z)m . . p n X X p n
Câu 10: Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc
khác nhau. Đó là hiện tượ̉ng
A. phản xạ ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng. C. nhiễu xạ ánh sáng. D. giao thoa ánh sáng.
Câu 11: Một ánh sáng đơn sắc lan truyền trong chân không với bước sóng . Biết h là hằng số Plăng, c là
tốc độ ánh sáng trong chân không. Lượng tử năng lượng của ánh sáng này được xác định theo công thức nào dưới đây? c h hc A. = . B. = . C. = . D. = . h hc c
Câu 12: Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
A. một nửa bước sóng.
B. một bước sóng.
C. hai lần bước sóng.
D. một phần tư bước sóng.
Câu 13: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình là x = A cos t + và 1 1 ( 1 ) x = A cos t
+ với A 0 và A 0 . Khi − = 2n với (n = 0, 1 , 2 , )
, thì hai dao động này 2 2 ( 2 ) 1 2 2 1 A. lệch pha nhau . B. lệch pha nhau .
C. cùng pha nhau. D. ngược pha nhau. 6 3
Câu 14: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài đang dao động điều hòa với
chu kì T , tần số f và tần số góc ω. Công thức nào sau đây là sai? g 1 g g A. T = 2 . B. T = 2 . C. f = . D. = . g 2
Câu 15: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R , tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Điện áp
hai đầu mạch u = U 2 cos(t +) và dòng điện trong mạch i = I 2 cos(t) . Biểu thức nào sau đây về tính
công suất tiêu thụ của đoạn mạch là không đúng? 2 U 2 U cos()
A. P = UI cos() . B. 2 P = cos () . C. P = . D. 2 P = RI . R R
Câu 16: Nếu máy phát điện xoay chiều có p cặp cực, roto quay với tốc độ góc n vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra là
A. f = 2n . p B. = np f . C. = np f .
D. f = n . p 2 60
Câu 17: Bộ nguồn gồm ba nguồn điện một chiều giống nhau ghép nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E.
Suất điện động của bộ nguồn là E A. E = .. B. E = E . C. E = 3E. D. E = 0, 5E . b 3 b b b
Câu 18: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch biến điệu.
B. Mạch tách sóng. C. Anten thu. D. Loa.
Câu 19: Khi chiếu bức xạ có bước sóng 0, 45 m
vào một chất thì chất này phát quang. Bước sóng của ánh
sáng phát quang không thể nhận giá trị nào sau đây? A. 0, 40 m . B. 0, 55 m . C. 0, 50 m . D. 0, 60 m .
Câu 20: Một sóng cơ hình sin có tần số f lan truyền trong một môi trường với tốc độ v. Bước sóng của sóng này là v v A. = B. = vf C. = v.2 f D. = 2 f f
Câu 21: Trong chân không, một bức xạ điện từ có bước sóng = 1, 0m . Bức xạ này là
A. tia hồng ngoại.
B. tia tử ngoại. C. tia X.
D. ánh sáng nhìn thấy.
Câu 22: Trên màn ảnh của máy quang phổ xuất hiện các vạch màu đỏ, lam, chàm, tím nằm riêng lẻ trên nền
tối. Đó là quang phổ nào sau đây?
A. Chưa đủ điều kiện xác định.
B. Quang phổ hấp thụ.
C. Quang phổ liên tục.
D. Quang phổ vạch phát xạ.
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết
cảm kháng của đoạn mạch nhỏ hơn dung kháng của đoạn mạch. So với cường độ dòng điện trong đoạn mạch
thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch A. sớm pha . B. sớm pha . C. trễ pha . D. trê̂ pha . 2 4 2 4
Câu 24: Một hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với
đường sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,8.106 m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là 2.10-6N.
Hỏi nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.107 m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn bằng bao nhiêu? A. 2.10-5 N B. 5.10-5 N C. 4.10-5 N D. 3.10-5 N 1 4
Câu 25: Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
mH , và tụ điện có điện dung nF .
Tần số dao động riêng của mạch bằng 6 A. 6 5 .10 Hz. B. 5 5 .10 Hz. C. 5 2, 5.10 Hz. D. 2, 5.10 Hz.
Câu 26: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0, 60 m , khoảng cách
giữa hai khe hẹp là 1, 0 mm , khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn, khoảng cách giữa
hai vân sáng liên tiếp là A. 4,0 mm. B. 0,9 mm. C. 1,0 mm. D. 0,6 mm.
Câu 27: Cho khối lượng của hạt proton m = 1, 0073 u, của hạt notron là m = 1, 0087u và của hạt nhân p n
4 He là m = 4,0015u và 2
1uc = 931, 5MeV. . Năng lượng liên kết của hạt nhân 4 He là 2 2 A. 28, 41 MeV . B. 27, 55 MeV . C. 29,81 MeV . D. 27,81 MeV .
Câu 28: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 2 g = 10 m / s . Lấy 2
= 10 . Tần số dao động của con lắc là 1 1 A. Hz B. Hz . C. 2 Hz . D. Hz 2 .
Câu 29: Một sợi dây đàn dài 60 cm, căng giữa hai điểm cố định, khi dây đàn dao động với tần số f = 50 Hz
thì trên dây có sóng dừng với 4 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. 10 m/s. B. 5 m/s. C. 25 m/s. D. 15 m/s.
Câu 30: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là 11 r 5,3.10− =
m, . Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử 0
hiđrô, electron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 4,77.10−10 m. Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng A. L. B. O. C. N. D. M.
Câu 31: Tại hai điểm A và B trên mặt nước dao động cùng tần số 16 Hz, cùng pha, cùng biên độ. Điểm M
trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 30cm, MB = 25,5cm, giữa M và trung trực của AB có
hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A. v = 36 cm/s. B. v = 24 cm/s.
C. v = 20,6 cm/s. D. v = 28,8 cm/s.
Câu 32: Đặt điện áp u = u = 50 2cos(t) (V) ( thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C, với CR2 < 2L. Khi = = 100 1
rad/s thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại U
. Khi = = 120 rad/s thì điện áp giữa C max 2
hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Giá trị của U
gần giá trị nào nhất sau đây? C max A. 100 V. B. 71 V. C. 90 V. D. 173 V.
Câu 33: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản
tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA. Tần số dao động
điện từ tự do của mạch là A. 2,5.103 kHz. B. 3.103 kHz. C. 2.103 kHz. D. 103 kHz.
Câu 34: Đặt điện áp u = U cos100 t (V) vào hai đầu đoạ 0
n mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc
nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần 50 3 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L.
Đoạn mạch MB chỉ có tụ điện có điện dung 10−4/π (F). Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM lệch pha
π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB. Giá trị của L bằng 1 0, 5 2 3 A. H . B. H . C. H . D. H .
Câu 35: Con lắc lò xo có độ cứng k = 40 N/m treo thẳng đứng đang dao động điều hòa với tần số góc ω = 10
rad/s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Khi lò xo không biến dạng thì vận tốc dao động của vật triệt
tiêu. Độ lớn lực của lò xo tác dụng vào điểm treo khi vật ở trên vị trí cân bằng và có tốc độ 80 cm/s là A. 2,4 N. B. 2 N. C. 1,6 N. D. 3,2 N. Câu 36: Pôlôni 210
Po là chất phóng xạ có chu kì bán rã 138 ngày và biến đổi thành hạt nhân chì 206 Pb. 84 82
Ban đầu (t = 0), một mẫu có khối lượng 100 g trong đó 84% khối lượng của mẫu là chất phóng xạ pôlôni 210
Po, phần còn lại không có tính phóng xạ. Giả sử toàn bộ các hạt sinh ra trong quá trình phóng xạ đều 84
thoát ra khỏi mẫu. Lấy khối lượng của các hạt nhân bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u. Tại thời
điểm t = 414 ngày, tỉ lệ phần trăm theo khối lượng của pôlôni so với khối lượng của mẫu là A. 6,1%. B. 10, 65%. C. 14,19%. D. 16, 67%.
Câu 37: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Yâng. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng
tương ứng là λ1 và λ2 =600 nm. Trên miền giao thoa bề rộng L, đếm được 12 vân sáng đơn sắc có màu ứng
với bức xạ λ1, 6 vân sáng đơn sắc có màu ứng với bức xạ λ2 và đếm được tổng cộng 25 vân sáng, trong số
các vân sáng trùng nhau trên miền giao thoa có hai vân sáng trùng nhau ở hai đầu. Tìm λ1 là A. 450 nm . B. 500 nm . C. 400 nm . D. 480 nm .
Câu 38: Một lò xo nhẹ được đặt thẳng đứng có đầu (H.I) (H.II)
trên gắn với vật nhỏ A khối lượng m, đầu dưới gắn A F (N)
với vật nhỏ B khối lượng 2m, vật B được đặt trên 10,0
mặt sàn nằm ngang như hình H.I. Kích thích cho A
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lấy 5,0 2
g = 9,8 m/s . Hình H.II là đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc của áp lực F của B lên mặt sàn theo thời gian B 0
t. Gia tốc cực đại của A có giá trị gần nhất với giá 0,35 0,70 t (s) trị nào sau đây? A. 2 1 0, 77 m/s . B. 2 9, 68 m/s . C. 2 1 9, 34 m/s . D. 2 38, 68 m/s .
Câu 39: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B (AB = 16 cm) dao động cùng biên độ,
cùng tần số 25 Hz, cùng pha, coi biên độ sóng không đổi. Biết tốc độ truyền sóng là 80 cm/s. Xét các điểm ở
mặt chất lỏng nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại B, dao động với biên độ cực đại, điểm cách B xa nhất bằng A. 39,6 m . B. 80 cm . C. 38,4 cm . D. 79,2 cm .
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều cỏ tần số góc ω vào hai đầu đọan mạch AB như hinh bên . Hình H2 là đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp uAB giữa hai điểm
A và B, và điện áp uMN giữa hai điểm M và N theo thời
gian t.. Biết 63RCω= 16 và r = 10 . Công suất tiêu
thụ của đoạn mạch AB là A.48W. B. 18W. C.30 W. D. 36 W.
----------------------- HẾT ----------------------- ĐÁP ÁN 1D 2A 3D 4D 5A 6B 7A 8 A 9C 10B
11D 12A 13C 14B 15C 16D 17C 18A 19A 20D
21A 22D 23C 24B 25C 26B 27A 28A 29D 30D
31B 32C 33D 34B 35C 36B 37C 38C 39C 40D HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có có tụ điện.. So với điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch, cường độ dòng điện trong đoạn mạch A. trễ pha . B. cùng pha.
C. ngược pha. D. sớm pha . 2 2 Hướng dẫn
Đoạn mạch chỉ có có tụ điện. thì 𝑖 sớm pha hơn 𝑢C góc 𝜋/2. ⟹ Chọn D.
Câu 2: Một hạt nhân 107
Ag có số nuclôn bằng 47 A. 107. B. 47. C. 154. D. 60. Hướng dẫn
Số nuclon của hạt nhân A 107 X = Ag có A= 107 Z 47 ⟹ Chọn A.
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần nối tiếp thì cảm
kháng của đoạn mạch là Z . Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện L
trong đoạn mạch thỏa mãn công thức nào sau đây? R Z R Z A. tan = . B. L tan = . C. tan = . D. L tan = . Z R Z R L L Hướng dẫn ⟹ Chọn D.
Câu 4: Sóng âm là những sóng cơ truyền trong các môi trường
A. khí, chân không
B. lỏng, chân không
C. rắn, chân không D. khí, lỏng, rắn Hướng dẫn ⟹ Chọn D.
Câu 5: Theo thuyết electron
A. Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, vật nhiễm điện âm là vật dư electron
B. Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.
C. Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm.
D. Vật nhiễm điện dương là vật chi có các điện tích dương. Hướng dẫn ⟹ Chọn A.
Câu 6: Hồ quang điện được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây?
A. Mạ điện.
B. Hàn điện.
C. Điều chế hóa chất. D. Bugi của xe máy. Hướng dẫn ⟹ Chọn B.
Câu 7: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos ( t
+ ) (t tính bằng s). Đại lượng là
A.Tần số góc. B. Tần số . C. góc quét. D. Chu kì. Hướng dẫn
Đại lượng là Tần số góc có đơn vị là rad/s . ⟹ Chọn A.
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc
dao động điều hòa. Chu kì của T con lắc được tính bằng công thức nào sau đây? m k m k A. T = 2 . B. T = 2 . C. T = . D. T = . k m k m Hướng dẫn m
Chu kì T của con lắc lò xo: T = 2 k ⟹ Chọn A.
Câu 9: Gọi m , m , m lần lượt là khối lượng của hạt nhân A X , prôtôn và nơtron. Độ hụt khối của hạt nhân X P n Z
A X được xác định bằng công thức nào sau đây? Z
A. m = m − Zmp − (A − Z)m . .
B. m = Zm − (A − Z)m − m . . x p n p n X
C. m = Zm + (A − Z)m − m .
D. m = m − Zmp + (A − Z)m . . p n X X p n Hướng dẫn ⟹ Chọn C.
Câu 10: Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc
khác nhau. Đó là hiện tượ̉ng
A. phản xạ ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng.
C. nhiễu xạ ánh sáng.
D. giao thoa ánh sáng. Hướng dẫn ⟹ Chọn B.
Câu 11: Một ánh sáng đơn sắc lan truyền trong chân không với bước sóng . Biết h là hằng số Plăng, c là
tốc độ ánh sáng trong chân không. Lượng tử năng lượng của ánh sáng này được xác định theo công thức nào dưới đây? c h hc A. = . B. = . C. = . D. = . h hc c Hướng dẫn hc = hf = . ⟹ Chọn D.
Câu 12: Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
A. một nửa bước sóng.
B. một bước sóng.
C. hai lần bước sóng.
D. một phần tư bước sóng. Hướng dẫn ⟹ Chọn A.
Câu 13: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình là x = A cos t + và 1 1 ( 1 ) x = A cos t
+ với A 0 và A 0 . Khi − = 2n với (n = 0, 1 , 2 , )
, thì hai dao động này 2 2 ( 2 ) 1 2 2 1 A. lệch pha nhau . B. lệch pha nhau .
C. cùng pha nhau. D. ngược pha nhau. 6 3 Hướng dẫn
Hai dao động điều hòa có độ lệch pha − = 2n là cùng pha nhau 2 1 ⟹ Chọn C
Câu 14: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài đang dao động điều hòa với
chu kì T , tần số f và tần số góc ω. Công thức nào sau đây là sai? g 1 g g A. T = 2 . B. T = 2 . C. f = . D. = . g 2 Hướng dẫn ⟹ Chọn B.
Câu 15: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R , tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Điện áp
hai đầu mạch u = U 2 cos(t +) và dòng điện trong mạch i = I 2 cos(t) . Biểu thức nào sau đây về tính
công suất tiêu thụ của đoạn mạch là không đúng? 2 U 2 U cos()
A. P = UI cos() . B. 2 P = cos () . C. P = . D. 2 P = RI . R R Hướng dẫn ⟹ Chọn C.
Câu 16: Nếu máy phát điện xoay chiều có p cặp cực, roto quay với tốc độ góc n vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra là
A. f = 2n . p B. = np f . C. = np f .
D. f = n . p 2 60 Hướng dẫn ⟹ Chọn D.
Câu 17: Bộ nguồn gồm ba nguồn điện một chiều giống nhau ghép nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E.
Suất điện động của bộ nguồn là E A. E = . B. E = E . C. E = 3E. D. E = 0, 5E . b 3 b b b Hướng dẫn
Ghép nối tiếp thì ℰb = 3ℰ. ⟹ Chọn C.
Câu 18: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch biến điệu.
B. Mạch tách sóng. C. Anten thu. D. Loa. Hướng dẫn ⟹ Chọn A.
Câu 19: Khi chiếu bức xạ có bước sóng 0, 45 m
vào một chất thì chất này phát quang. Bước sóng của ánh
sáng phát quang không thể nhận giá trị nào sau đây? A. 0, 40 m . B. 0, 55 m . C. 0, 50 m . D. 0, 60 m . Hướng dẫn
Bước ánh ánh sáng phát quang lớn hơn bước sóng ánh sáng kích thích = 0, 45 m hq kt ⟹ Chọn A.
Câu 20: Một sóng cơ hình sin có tần số f lan truyền trong một môi trường với tốc độ v. Bước sóng của sóng này là v v A. = B. = vf C. = v.2 f D. = 2 f f Hướng dẫn v Bước sóng = v.T = f ⟹ Chọn D.
Câu 21: Trong chân không, một bức xạ điện từ có bước sóng = 1, 0m . Bức xạ này là
A. tia hồng ngoại.
B. tia tử ngoại. C. tia X.
D. ánh sáng nhìn thấy. Hướng dẫn
= 1,0m 0,76m là tia hồng ngoại. ⟹ Chọn A.
Câu 22: Trên màn ảnh của máy quang phổ xuất hiện các vạch màu đỏ, lam, chàm, tím nằm riêng lẻ trên nền
tối. Đó là quang phổ nào sau đây?
A. Chưa đủ điều kiện xác định.
B. Quang phổ hấp thụ.
C. Quang phổ liên tục.
D. Quang phổ vạch phát xạ. Hướng dẫn ⟹ Chọn D.
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết
cảm kháng của đoạn mạch nhỏ hơn dung kháng của đoạn mạch. So với cường độ dòng điện trong đoạn mạch
thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch A. sớm pha . B. sớm pha . C. trễ pha . D. trê̂ pha . 2 4 2 4 Hướng dẫn
Cảm kháng của đoạn mạch nhỏ hơn dung kháng trong đoạn mạch LC thì 𝑢 trễ pha so với 𝑖 góc / 2 . ⟹ Chọn C.
Câu 24: Một hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với
đường sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,8.106 m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là 2.10-6N.
Hỏi nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.107 m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn bằng bao nhiêu? A. 2.10-5 N B. 5.10-5 N C. 4.10-5 N D. 3.10-5 N Hướng dẫn 7 F v F 4,5.10 2 2 2 5
F = q vB sin = =
F = 5.10− N. . 6 − 6 2 F v 2.10 1,8.10 1 1 ⟹ Chọn B. 1 4
Câu 25: Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
mH , và tụ điện có điện dung nF .
Tần số dao động riêng của mạch bằng 6 A. 6 5 .10 Hz. B. 5 5 .10 Hz. C. 5 2, 5.10 Hz. D. 2, 5.10 Hz. Hướng dẫn 1 1 5 f = = = 2,5.10 (Hz). 2 LC 1 − 4 3 9 2 .10 . .10− ⟹ Chọn C.
Câu 26: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0, 60 m , khoảng cách
giữa hai khe hẹp là 1, 0 mm , khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn, khoảng cách giữa
hai vân sáng liên tiếp là A. 4,0 mm. B. 0,9 mm. C. 1,0 mm. D. 0,6 mm. Hướng dẫn . D 0,60.1,5 i = = = 0,9mm a 1 ⟹ Chọn B.
Câu 27: Cho khối lượng của hạt proton m = 1, 0073 u, của hạt notron là m = 1, 0087u và của hạt nhân p n
4 He là m = 4,0015u và 2
1uc = 931, 5MeV. . Năng lượng liên kết của hạt nhân 4 He là 2 2 A. 28, 41 MeV . B. 27, 55 MeV . C. 29,81 MeV . D. 27,81 MeV . Hướng dẫn
m = 2m + 2m − m = 2.1,0073+ 2.1,0087 − 4,0015 = 0,0305 . u p n He 2
W = mc = 0, 0305.931, 5 28, 41MeV . . lk ⟹ Chọn A.
Câu 28: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 2 g = 10 m / s . Lấy 2
= 10 . Tần số dao động của con lắc là 1 1 A. Hz B. Hz . C. 2 Hz . D. Hz 2 . Hướng dẫn 2 1 g 1 1 f = = Hz 2 l 2 . 1 2 ⟹ Chọn A.
Câu 29: Một sợi dây đàn dài 60 cm, căng giữa hai điểm cố định, khi dây đàn dao động với tần số f = 50 Hz
thì trên dây có sóng dừng với 4 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. 10 m/s. B. 5 m/s. C. 25 m/s. D. 15 m/s. Hướng dẫn l = k.
60 = 4. = 30cm = 0,3 . m 2 2
v = f = 0,3.50 = 15 (m/s). ⟹ Chọn D.
Câu 30: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là −11 r = 5,3.10
m . Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử 0
hiđrô, electron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 4,77.10−10 m. Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng A. L. B. O. C. N. D. M. Hướng dẫn r 2 n r = n r n = = 3 n 0 r0 ⟹ Chọn D
Câu 31. Tại hai điểm A và B trên mặt nước dao động cùng tần số 16 Hz, cùng pha, cùng biên độ. Điểm M
trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 30cm, MB = 25,5cm, giữa M và trung trực của AB có
hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A. v = 36 cm/s B. v = 24 cm/s
C. v = 20,6 cm/s D. v = 28,8 cm/s Hướng dẫn k=2 k=1 k = 0
Với hai nguồn cùng pha thì trung trực là cực đại k=3 k=-1 k=-2 k=-3
ứng với k = 0, giữa M và trung trực có 2 dãy M d
cực đại khác nữa vậy M nằm trên cực đại thứ 3, ta có 2 d v 1 d − d = 3 d − d = 3 2 1 2 1 B f A I d − d 30 − 25,5 2 1 v = f = .16 = 24cm / s. 3 3 ⟹Chọn B. k’=2 k’=1 k’=0
Câu 32: Đặt điện áp u = u = 50 2cos(t) (V) ( thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C, với CR2 < 2L. Khi
= = 100 rad/s thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại U . Khi = = 120 1 C max 2
rad/s thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Giá trị của U
gần giá trị nào nhất sau đây? C max A. 100 V. B. 71 V. C. 90 V. D. 173 V. Hướng dẫn 1 120 U 50 Ta có: C = => L max n = = =1,2 U = = 90 C (V) n 2 − 2 . 100 − C − n − L 1 1 1, 2 ⟹Chọn C
Câu 33: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản
tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA. Tần số dao động
điện từ tự do của mạch là A. 2,5.103 kHz. B. 3.103 kHz. C. 2.103 kHz. D. 103 kHz. Hướng dẫn 3 I 62,8.10− 0 6 3 I = Q = 2 f Q = f = = =10 Hz =1MHz =10 kHz 0 0 0 8 2 Q 2 . . 10− 0 ⟹ Chọn D.
Câu 34: Đặt điện áp u = U cos100 t (V) vào hai đầu đoạ 0
n mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc
nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần 50 3 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L.
Đoạn mạch MB chỉ có tụ điện có điện dung 10−4/π (F). Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM lệch pha
π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB. Giá trị của L bằng 1 0, 5 2 3 A. H H H H . B. . C. . D. . Hướng dẫn Tam giác AMB đều C L R A B Z 0,5 M L Z = 50 L = = H B L ( ) M 60 UL = U Z 100 C R A 0 60 2a 2a R = 50 3 a 3 UC U a a B ⟹ Chọn B.
Câu 35: Con lắc lò xo có độ cứng k = 40 N/m treo thẳng đứng đang dao động điều hòa với tần số góc ω = 10
rad/s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Khi lò xo không biến dạng thì vận tốc dao động của vật triệt
tiêu. Độ lớn lực của lò xo tác dụng vào điểm treo khi vật ở trên vị trí cân bằng và có tốc độ 80 cm/s là A. 2,4 N. B. 2 N. C. 1,6 N. D. 3,2 N. Hướng dẫn
Vì khi lò xo không biến dạng thì vận tốc dao động của vật triệt tiêu nên: mg g A = = = = 0,1 m . 0 ( ) 2 k
Li độ khi vật ớ trên vị trí cân bằng và có tốc độ 80 cm/s: 2 v 2 2 x + = A x = 6(cm) = 0,06(m). 2
Lực tác dụng của lò xo vào điểm treo chính là lực đàn hồi: F = k − x = 1,6 N dh ( 0 ) ( ) ⟹ Chọn C. Câu 36: Pôlôni 210
Po là chất phóng xạ có chu kì bán rã 138 ngày và biến đổi thành hạt nhân chì 206 Pb. 84 82
Ban đầu (t = 0), một mẫu có khối lượng 100 g trong đó 84% khối lượng của mẫu là chất phóng xạ pôlôni 210
Po, phần còn lại không có tính phóng xạ. Giả sử toàn bộ các hạt sinh ra trong quá trình phóng xạ đều 84
thoát ra khỏi mẫu. Lấy khối lượng của các hạt nhân bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u. Tại thời
điểm t = 414 ngày, tỉ lệ phần trăm theo khối lượng của pôlôni so với khối lượng của mẫu là A. 6,1%. B. 10, 65%. C. 14,19%. D. 16, 67%. Hướng dẫn 210 4 206 Po → + Pb. 81 2 82 −t −t 414 − m m m 100 0,84 T Po T 138 N = N 1− 2 = .1− 2 = .1− 2 m =1,4g. 0 A A 4 210 Po
Khối lượng còn lại của mẫu m = 100 −1, 4 = 98, 6 g. 414 − 138 m 100 0,84 2 tỉ lệ phần trăm : Po % = 100% = 100% = 10,649%. m 98, 6 ⟹Chọn B
Câu 36: Theo một lí thuyết của các nhà thiên văn học thì các nguyên tố nặng có trên các hành tinh trong vũ
trụ được tạo ra từ các vụ nổ siêu tân tinh (cái chết của một ngôi sao nặng). Cho rằng 235 U và 238 U được tạo
ra từ mỗi vụ nổ siêu tân tinh đều có cùng số nguyên tử. Hiện nay, tỉ số về số nguyên tử giữa 235 U với 238 U
trên Trái Đất là 0,00725. Biết 235 U và 238
U là các chất phóng xạ với chu kì bán rã lần lượt là 0,704 tỉ năm
và 4,47 tỉ năm. Thời điểm mà vụ nổ siêu tân tinh xảy ra để sản phẩm của nó tạo thành Trái Đất đã cách đây
A. 5,94 tỉ năm.
B. 5,00 tỉ năm.
C. 3,61 tỉ năm. D. 4,12 tỉ năm. Hướng dẫn t T t t t 1 t t N = N .2 − − 1 0 N Dùng công thức: T 1 1 T 2 T 4,47 0,704 N = N .2 → = 2 0,00725 = 2 t = 5,939 tỉ năm. 0 t N 2 2 T N = N .2 2 0 ⟹ Chọn A.
Câu 37: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Yâng. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng
tương ứng là λ1 và λ2 =600 nm. Trên miền giao thoa bề rộng L, đếm được 12 vân sáng đơn sắc có màu ứng
với bức xạ λ1, 6 vân sáng đơn sắc có màu ứng với bức xạ λ2 và đếm được tổng cộng 25 vân sáng, trong số
các vân sáng trùng nhau trên miền giao thoa có hai vân sáng trùng nhau ở hai đầu. Tìm λ1 là A. 450 nm . B. 500 nm . C. 400 nm . D. 480 nm . Hướng dẫn
+ Trên miền giao thoa quan sát được 12 vân sáng của , 6 vân sáng của và đếm được tổng cộng có 25 1 2
vân sáng. → Có 25 −12 − 6 = 7 vị trí trùng nhau, trong đó có 1 vị trí là vân trung tâm.
+ Số vị trí thực tế cho vân sáng của bức xạ là 12 + 7 = 19 = 2.9 +1, 1
+ Số vị trí thực tế cho vân sáng của bức xạ là 6+7 =13 =2.6 +1 2
→Xét 1 bên: Vị trí rìa của trường giao thoa ứng với vân sáng bậc 9 của và bậc 6 của bức xạ 1 2 6 2 2 1 → = = = = = 400nm 1 2 . 9 3 3 k 2 1= 0 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 T T T T T T T 0 3 5 2 4 6 2 k2= 0 1 ⟹ Chọn C. (H.I) (H.II)
Câu 38: Một lò xo nhẹ được đặt thẳng đứng có đầu A F (N)
trên gắn với vật nhỏ A khối lượng m, đầu dưới gắn 10,0
với vật nhỏ B khối lượng 2m, vật B được đặt trên
mặt sàn nằm ngang như hình H.I. Kích thích cho A
dao động điều hòa theo phương thẳng đứ 5,0 ng. Lấy 2
g = 9,8 m/s . Hình H.II là đồ thị biểu diễn sự phụ B 0
thuộc của áp lực F của B lên mặt sàn theo thời gian 0,35 0,70 t (s)
t. Gia tốc cực đại của A có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 2 1 0, 77 m/s . B. 2 9, 68 m/s . C. 2 1 9, 34 m/s . D. 2 38, 68 m/s . Hướng dẫn 2 40 g
* Từ đồ thị, ta thấy: T = 0,35 s ⟹ = = rad/s ⟹ ℓ0 = = 0,03 m. T 7 2 F = P + P + k.A = 3mg + kA =12,5 = max B A kA 5 N * F
= P + P − k.A = 3mg − kA = 2,5 mg = 2,5 N min B A mg 250 * Với k = = N/m ⟹ A = 0,06 m. 3 0 2 40
* Gia tốc cực đại của vật A là 2 2 2 2 a = A = ( ) .A = ( ) .0, 06 = 19,34 m / s max T 7 ⟹ Chọn C.
Câu 39: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B (AB = 16 cm) dao động cùng biên độ,
cùng tần số 25 Hz, cùng pha, coi biên độ sóng không đổi. Biết tốc độ truyền sóng là 80 cm/s. Xét các điểm ở
mặt chất lỏng nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại B, dao động với biên độ cực đại, điểm cách B xa nhất bằng A. 39,6 m . B. 80 cm . C. 38,4 cm . D. 79,2 cm . Hướng dẫn
PHƯƠNG PHÁP :
Vị trí các cực đại, cực tiểu trên Bz ⊥ AB ( O là trung điểm của S1S2.)
Các đường hypebol ở phía OB cắt đường Bz. Đường cong gần O nhất (xa B nhất) sẽ cắt Bz tại điểm Q xa
B nhất (zmax), đường cong xa O nhất (gần B nhất) sẽ cắt Bz tại điểm P gần B nhất (zmin).
Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường nên hiệu đường đi như nhau: MA − MB = NA − NB 2 2 z + AB − z = 2x
Hai nguồn kết hợp cùng pha: l
- Cực đại xa B nhất (gần O nhất) ứng với x = , nên: 2 + 2 z AB − z = l . . ( k=1) min 2 l
- Cực đại gần B nhất (xa O nhất) ứng với x = n , nên: 2 + 2 z AB − z = nl . . ( kmax) max 2
với n là số nguyên lớn nhất thỏa mãn AB n . l
Hướng dẫn giải
Bước sóng: λ = v/f = 3,2 cm.
Hai nguồn kết hợp cùng pha: l
Cực đại xa B nhất (gần O nhất) ứng với x = , nên: 2 + 2 z AB − z = l . min 2 2 + 2 z
16 − z = 3, 2 z = 38, 4 (cm ). ⟹ Chọn C.
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều cỏ tần số góc ω
vào hai đầu đọan mạch AB như hinh bên . Hình H2 là
đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp uAB giữa hai
điểm A và B, và điện áp uMN giữa hai điểm M và N
theo thời gian t.. Biết 63RCω= 16 và r = 10 . Công
suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là A.48W. B. 18W. C.30 W. D. 36 W. Hướng dẫn Cách 1:
Từ đồ thị cho uAB chậm pha π/2 so với uMN. Dùng giản đồ vec tơ: Đề 63 R 16 63 cho : Z = R => tan = = cos = C 16 Z 63 65 C Tính toán: 2 2 2 2 U = U +U = 39 + 52 = 65V. . RC AB MN 63 16 U =U cos = 65.
= 63V; ;U =U tan = 63. =16V. 0C 0RC 65 0 R 0 RC 63 − 16 − 52 12 1 1 cos = cos(
− ( + )) = cos( − tan ( ) − tan ( ) = . 2 2 63 39 13 12 U
+U = U cos = 39.
= 36V = U = 36 −U = 36 −16 = 20V 0r 0 R AB 0r 0 13 R U 20 U 16 0r 0 = I = = = 2 ; A R = R = = 8 . 0 r 10 I 2 0 2 2 I 2 2 0
P = I (R + r) = (R + r) = (8 +10) = 36W. 2 2 U .I 39 2 12 Hay: 0 0 P = UI cos = cos = . . = 36W.. 2 2 1 13 Cách 2: U = 39V
Ta thấy đoạn MN có L và r, đoạn AB có tụ C nên u 0 → AB MN luôn sớm pha hơn uAB U = 52 V 0MN 63 63
Theo bài 63RC = 16 → Z = R → U = U . 1 C c R ( ) 16 16
Một chu kỳ ứng với 12 ô, nên uMN sớm pha hơn uAB một góc rad. 2 2 2 U = U +U →U = U +U = 65(V ) ; mà 2 2 2 U = U +U AB MN RC oRC oAB oMN oRC oR oC U 16 Ta có U U = R = = OC=63V; UoR=16V => 0 8 2 V . R 2 2 2 2 2 52 =U +U Giải hệ or oL
→U = 20(V ) →U =10 2(V ). 2 2 2 or r 3
9 = (16 +U ) + (U − 63) or oL U 10 2 → U I = r = = 2( ) A → R =
R = → P = R r I W AB ( + ) 2 8 = 36( ) r 10 I ⟹Chọn D.