-
Thông tin
-
Quiz
Đề luyện thi tốt nghiệp Lịch Sử 2025 bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 20
Đề luyện thi tốt nghiệp Lịch Sử 2025 bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 20. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 6 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.
Đề thi THPTQG môn Lịch Sử năm 2025 56 tài liệu
Lịch Sử 117 tài liệu
Đề luyện thi tốt nghiệp Lịch Sử 2025 bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 20
Đề luyện thi tốt nghiệp Lịch Sử 2025 bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 20. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 6 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.
Chủ đề: Đề thi THPTQG môn Lịch Sử năm 2025 56 tài liệu
Môn: Lịch Sử 117 tài liệu
Thông tin:
Tác giả:






Tài liệu khác của Lịch Sử
Preview text:
ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ MINH
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 HỌA Môn thi: Lịch sử ĐỀ THI THAM KHẢO
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề SỐ 20
Câu 1. Cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam, phong trào Cần vương bùng nổ trong bối cảnh nào sau đây?
A. Giai cấp tiểu tư sản tổ chức các cuộc đấu tranh đòi quyền tự do, dân chủ.
B. Thực dân Pháp cơ bản hoàn thành xong cuộc bình định Việt Nam.
C. Giai cấp tư sản ra đời và tăng cường đấu tranh chống độc quyền.
D. Chiến tranh xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp cơ bản hoàn thành.
Câu 2. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây thực hiện chiến lược toàn cầu với tham vọng bá chủ thế giới? A. Liên Xô. B. Mĩ.
C. Nhật Bản. D. Áo.
Câu 3. Nội dung nào sau đây là tác động của xu thế toàn cầu hóa những năm 80 của thế kỉ XX?
A. Sự ra đời của trật tự hai cực Ianta.
B. Cơ cấu kinh tế có sự chuyển biến.
C. Chiến tranh lạnh bao trùm phạm vi thế giới.
D. Sự ra đời của hai hệ thống xã hội đối lập nhau.
Câu 4. Kế hoạch nào sau đây được đế quốc Mĩ đề ra nhằm thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-
1965) ở miền Nam Việt Nam?
A. Giônxơn - Mác Namara.
B. Chiến tranh chớp nhoáng.
C. Đờ Lát đơ Tátxinhi.
D. Diệt Cộng cầm Hồ.
Câu 5. Quốc gia nào sau đây là thành viên sáng lập tổ chức Hiệp hội các nước Đông Nam Á (1967)? A. Ai Cập. B. Malaixia. C. Nam Phi. D. Môdămbích.
Câu 6. Kháng chiến chống Pháp (1945-1954) ở Việt Nam kết thúc bằng giải pháp nào sau đây? A. Quân sự.
B. Ngoại giao. C. Văn hoá. D. Kinh tế.
Câu 7. Quân dân Việt Nam đã tổ chức trận đánh nào sau đây trong Chiến dịch Biên giới thu - đông (1950)? A. Bình Giã. B. Thất Khê.
C. Chợ Đồng Xuân. D. Điện Biên Phủ.
Câu 8. Nội dung nào sau đây là kết quả công cuộc đổi mới đất nước của Việt Nam (từ năm 1986)?
A. Thành công bước đầu.
B. Hoàn toàn thất bại.
C. Hoàn toàn thành công.
D. Thất bại về chính trị.
Câu 9. Năm 1930, tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng chấm dứt với tư cách một chính đảng cách mạng sau thất
bai của cuộc khởi nghĩa nào sau đây? A. Hương Khê. B. Bãi Sậy. C. Yên Bái. D. Yên Thế.
Câu 10. Hội nghị Ianta (2-1945) thống nhất mục tiêu chung là tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít ở quốc gia nào sau đây? A. Mĩ. B. Anh. C. Bỉ. D. Đức.
Câu 11. Hội nghị lần thứ 6 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 11-1939) chủ
trương tạm gác khẩu hiệu nào sau đây?
A. Đánh đuổi giặc Pháp.
B. Cách mạng ruộng đất.
C. Độc lập dân tộc.
D. Tự do, dân chủ.
Câu 12. Nội dung nào sau đây là hoàn cảnh của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Thắng trận, không bị chiến tranh tàn phá.
B. Bại trận, bị quân Đồng minh chiếm đóng.
C. Thắng trận, chịu tổn thất nặng nề nhất.
D. Thu lợi từ cuộc chiến tranh 114 tỉ đô la.
Câu 13. Nội dung nào dưới đây là thủ đoạn của đế quốc Mĩ khi thực hiện chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-
1968) ở miền Nam Việt Nam?
A. Mở các đợt phản công vào vùng Đông Nam Bộ.
B. Ra lệnh di tản toàn bộ người Mĩ khỏi Sài Gòn.
C. Sử dụng quân đội Sài Gòn mở các cuộc hành quân sang Lào.
D. Kí Hiệp định Pari nhằm rút toàn bộ quân đội Mĩ về nước.
Câu 14. Năm 1975, quốc gia nào sau đây nằm ngoài lãnh thổ châu Âu kí Định ước Henxinki về an ninh và hợp tác châu Âu? A. Anh. B. Đức. C. Mianma. D. Canađa.
Câu 15. Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, lực lượng xã hội nào sau đây trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam?
A. Tư sản mại bản. B. Tiểu tư sản.
C. Tiểu địa chủ.
D. Tư sản dân tộc.
Câu 16. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây ở khu vực Mĩ latinh đấu tranh chống chủ nghĩa
thực dân kiểu mới giành và bảo vệ độc lập dân tộc? A. Libi. B. Pêru. C. Lào. D. Anh.
Câu 17. Những năm 1954-1960, phong trào nào sau đây đã chuyển cách mạng miền Nam Việt Nam từ thế giữ
gìn lực lượng sang thế tiến công?
A. Đồng khởi. B. Cần vương. C. Hoà bình. D. Hai tốt.
Câu 18. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc cùng một số người yêu nước của Angiêri, Marốc, Tuynidi, … lập ra Hội
Liên hiệp thuộc địa khi đang hoạt động ở quốc gia nào sau đây? A. Đức B. Anh. C. Ấn Độ. D. Pháp.
Câu 19. Những thắng lợi quân dân miền Nam Việt Nam ngay trước chiến dịch Hồ Chí Minh (1975), đã tác
động trực tiếp đến việc
A. Tổng thống Mĩ ra lệnh cho di tản toàn bộ người Mĩ khỏi Sài Gòn.
B. Mĩ rút toàn bộ quân viễn chinh theo qui định của Hiệp định Pari.
C. Mĩ và Liên Xô tuyên bố chính thức chấm dứt chiến tranh lạnh.
D. Tổng thống Mĩ cho chấm dứt Chiến tranh phá hoại miền Bắc lần hai.
Câu 20. Nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX, quốc gia nào sau đây nắm giữ dự trữ vàng gấp 3 lần của Mĩ?
A. Nhật Bản.
B. Hàn Quốc. C. Liên Xô. D. Thái Lan.
Câu 21. Nội dung nào sau đây là biện pháp của Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa nhằm khắc phục
tình trạng khó khăn về tài chính sau Cách mạng tháng Tám (1945)?
A. Thực hiện cải cách ruộng đất và thực hành tiết kiệm.
B. Kêu gọi tinh thần tự nguyện đóng góp của nhân dân.
C. Thực hiện công cuộc đổi mới toàn diện đất nước.
D. Tiến hành mở chiến dịch Đường 14 - Phước Long.
Câu 22. Hoạt động nào sau đây được tiến hành trong phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam?
A. Đánh đuổi phát xít Nhật.
B. Tổ chức Tổng khởi nghĩa.
C. Thành lập Xô viết.
D. Kí hiệp định Sơ bộ.
Câu 23. Nội dung nào sau đây là vai trò của Nhà nước được thể hiện trong Chính sách kinh tế mới (NEP) của nước Nga (1921-1925)?
A. Độc quyền mọi mặt kinh tế thị trường.
B. Quản lí và điều tiết nền kinh tế quốc dân.
C. Giao cho tư nhân nắm giữ kinh tế chủ chốt.
D. Thả nổi nền kinh tế tự do phát triển.
Câu 24. Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954), chiến dịch nào sau đây là trận tiến công qui
mô lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam?
A. Việt Bắc thu - đông.
B. Biên giới thu - đông. C. Hồ Chí Minh.
D. Điện Biên Phủ.
Câu 25. Quốc gia nào sau đây là lực lượng phát xít bại trận trong Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)? A. Liên Xô. B. Anh. C. Mianma. D. Italia.
Câu 26. Nội dung nào sau đây là đặc điểm của phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Các quốc gia tiến lên chủ nghĩa xã hội sau khi giành độc lập.
B. Lãnh đạo của phong trào là chính đảng vô sản.
C. Góp phần giải trừ chủ nghĩa thực dân trên thế giới.
D. Thực hiện nhiệm vụ đấu tranh chống chế độ độc tài thân Mĩ.
Câu 27. Ở Việt Nam, phong trào dân chủ (1936-1939) không sử dụng hình thức đấu tranh nào sau đây?
A. Mít tinh, biểu tình.
B. Mít tinh, đưa “dân nguyện”.
C. Đấu tranh báo chí.
D. Đốt nhà lao, phá huyện đường.
Câu 28. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên với cách mạng
Việt Nam trong những năm 1925-1930?
A. Góp phần thực nghiệm đường lối cứu nước theo khuynh hướng tư sản.
B. Tạo sự chuyển biến về chất trong phong trào công nhân Việt Nam.
C. Chuyển hướng chỉ đạo đường lối chiến lược cách mạng Việt Nam.
D. Lãnh đạo nhân dân tiến hành kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược.
Câu 29. Trong thời kì 1954-1975, trận đánh nào sau đây của quân dân Việt Nam được giới chức Mĩ đánh giá là
“thất bại nhục nhã nhất trong lịch sử không quân Hoa Kỳ”?
A. Điện Biên Phủ.
B. Điện Biên Phủ trên không. C. Hồ Chí Minh.
D. Việt Bắc thu - đông.
Câu 30. Ngay sau Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Tây Âu thực hiện chính sách đối ngoại liên minh chặt
chẽ với Mĩ chủ yếu nhằm để
A. hạn chế ảnh hưởng từ Nhật Bản.
B. khẳng định vị thế cường quốc chính trị.
C. có được những lợi ích to lớn.
D. phát triển nhanh về an ninh - quốc phòng.
Câu 31. Nội dung nào sau đây là bài học kinh nghiệm của phong trào dân chủ (1936-1939) được Đảng Cộng
sản Đông Dương vận dụng trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945)?
A. Lực lượng vũ trang là nhân tố quyết định thành công của tổng khởi nghĩa.
B. Lãnh đạo là lực lượng chính trị được gây dựng bước đầu trong cách mạng.
C. Chú trọng công tác gây dựng cơ sở ban đầu cho chế độ chủ nghĩa xã hội.
D. Chỉ nơi nào địch ngoan cố mới dùng lực lượng vũ trang chống lại chúng.
Câu 32. Trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương của thực dân Pháp (1945-1954), kế hoạch Nava có
điểm khác biệt nào sau đây so với kế hoạch Bôlae?
A. Thực dân Pháp đang giành quyền chủ động trên chiến trường Bắc Bộ.
B. Diễn ra trong bối cảnh cuộc chiến tranh lạnh bao trùm toàn thế giới.
C. Thực hiện âm mưu chiến lược của thực dân Pháp trong chiến tranh.
D. Mục đích chỉ thực hiện giải pháp ngoại giao nhằm kết thúc chiến tranh.
Câu 33. Nhận xét nào sau đây là đúng về thực tiễn 30 năm chiến tranh giải phóng dân tộc (1945-1975) ở Việt Nam?
A. Chịu sự tác động trực tiếp của hai cuộc chiến tranh có phạm vi thế giới.
B. Thực hiện nhiệm vụ chống đế quốc và phong kiến giải phóng dân tộc.
C. Lực lượng nòng cốt là công nông với giai cấp lãnh đạo là nông dân.
D. Tổ chức toàn dân đánh giặc là đỉnh cao của nghệ thuật quân sự.
Câu 34. Tháng 8 năm 1945, phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam và In-đô-nê-xi-a có điểm tương đồng nào sau đây?
A. Khuynh hướng đấu tranh của phong trào là cách mạng vô sản.
B. Là phong trào thể hiện tính yêu nước và cách mạng rõ nét.
C. Có sự tham gia của lực lượng vũ trang chính quy nòng cốt.
D. Lãnh đạo của phong trào cách mạng thuộc về giai cấp tư sản.
Câu 35. Ở Việt Nam, phong trào dân chủ 1936-1939 có đặc điểm nào sau đây?
A. Thể hiện tính chất dân tộc sâu sắc và có quy mô rộng lớn.
B. Chịu sự tác động mạnh mẽ của hai hệ thống xã hội đối lập.
C. Xây dựng chủ trương đề cao giải quyết nhiệm vụ dân tộc.
D. Diễn ra trên phạm vi rộng lớn, chủ yếu ở vùng nông thôn.
Câu 36. So với hoạt động của các sĩ phu tiến bộ Việt Nam đầu thế kỉ XX, hoạt động của Nguyễn Ái Quốc trong
giai đoạn 1920-1930 có điểm mới nào sau đây?
A. Tiếp thu những lí luận cách mạng mới từ bên ngoài.
B. Thực hiện việc xây dựng lí luận giải phóng dân tộc.
C. Vận động thanh niên tham gia trận tuyến cách mạng.
D. Tập hợp các lực lượng trong xã hội làm cách mạng.
Câu 37. Cách mạng Việt Nam giai đoạn 1969-1973 có điểm khác biệt nào sau đây với giai đoạn 1954-1960?
A. Quân đội Sài Gòn là lực lượng tham chiến trên chiến trường miền Nam.
B. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc, dân chủ nhân dân, thống nhất đất nước.
C. Hậu phương lớn cũng là tiền tuyến trực tiếp chống kẻ thù leo thang xâm lược.
D. Chịu sự chi phối của chiến lược toàn cầu và cuộc Chiến tranh lạnh kéo dài.
Câu 38. Nhận xét nào sau đây là đúng về đặc điểm của khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam (1919-1925)?
A. Mở đầu quá trình du nhập, truyền bá về Việt Nam.
B. Đóng vai trò chủ đạo trong phong trào dân tộc dân chủ.
C. Dần mất đi vai trò trong phong trào dân tộc dân chủ.
D. Chấm dứt vai trò lãnh đạo của giai cấp tư sản dân tộc.
Câu 39. Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng giữa Đại hội đại biểu lần thứ II (2 - 1951) và Hội nghị Ban
thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (3 - 1945)?
A. Thực hiện nhiệm vụ dân chủ đáp ứng nguyện vọng cấp bách của nông dân.
B. Khẳng định thời cơ của cuộc tổng khởi nghĩa chưa chín muồi trên cả nước.
C. Diễn ra trong bối cảnh không có mâu thuẫn giữa hai hệ thống xã hội đối lập.
D. Xác định đối tượng của cách mạng Việt Nam trong hoàn cảnh lịch sử mới.
Câu 40. Ở Việt Nam, thực tiễn phong trào dân tộc dân chủ (1919-1930) cho thấy quá trình
A. sử dụng phương pháp đấu tranh vũ trang đưa cách mạng tới thắng lợi.
B. thành lập mặt trận thống nhất nhằm đoàn kết các lực lượng toàn dân tộc.
C. đào tạo, rèn luyện một đội ngũ những nhà yêu nước và cán bộ cách mạng.
D. chỉ đạo thống nhất của chính đảng cách mạng trên phạm vi cả nước. --------HẾT-------- BẢNG ĐÁP ÁN 1-D 2-B 3-B 4-A 5-B 6-B 7-B 8-A 9-C 10-D 11-B 12-C 13-A 14-D 15-A 16-B 17-A 18-D 19-A 20-A 21-B 22-C 23-B 24-B 25-D 26-C 27-D 28-B 29-B 30-C 31-D 32-B 33-D 34-B 35-A 36-B 37-C 38-B 39-D 40-C
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT MỘT SỐ CÂU
Câu 31. Nội dung nào sau đây là bài học kinh nghiệm của phong trào dân chủ (1936-1939) được Đảng Cộng
sản Đông Dương vận dụng trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945)?
A. Sai vì: Lực lượng vũ trang.
B. Sai vì: Lãnh đạo là lực lượng chính trị; gây dựng bước đầu.
C. Sai vì: xây dựng căn cứ địa cách mạng; gây dựng cơ sở cho chủ nghĩa xã hội.
D. Đúng vì: phong trào dân chủ (1936-1939) sử dụng lực lượng chính trị với phương pháp đấu tranh hoà
bình -> Vận dụng phương pháp này vào Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945) chỉ nơi nào địch ngoan cố
mới dùng lực lượng vũ trang.
Câu 32. Trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương của thực dân Pháp (1945-1954), kế hoạch Nava có
điểm khác biệt nào sau đây so với kế hoạch Bôlae?
A. Sai vì: thời kì thoái trào.
B. Đúng vì: Chỉ có kế hoạch Nava mới diễn ra trong bối cảnh cuộc chiến tranh lạnh bao trùm toàn thế
giới (sau sự kiện tổ chức NATO ra đời).
C. Sai vì: Đây là điểm tương đồng
D. Sai vì: chỉ thực hiện giải pháp ngoại giao.
Câu 33. Nhận xét nào sau đây là đúng về thực tiễn 30 năm chiến tranh giải phóng dân tộc (1945-1975) ở Việt Nam?
A. Sai vì: tác động trực tiếp từ hai cuộc chiến tranh thế giới.
B. Sai vì: chống phong kiến giải phóng dân tộc.
C. Sai vì: lãnh đạo là nông dân.
D. Đúng vì: 30 năm chiến tranh giải phóng dân tộc (1945-1975) – Tổ chức toàn dân đánh giặc là đỉnh cao
của nghệ thuật quân sự –> Chiến tranh nhân dân.
Câu 34. Tháng 8 năm 1945, phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam và In-đô-nê-xi-a có điểm tương đồng nào sau đây?
A. Sai vì: Điểm khác.
B. Đúng vì: phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam và In-đô-nê-xi-a đều là phong trào thể hiện tính
yêu nước (giải phóng dân tộc,..) và cách mạng rõ nét (xây dựng xã hội mới tiến bộ, …).
C. Sai vì: vũ trang chính quy.
D. Sai vì: Điểm khác.
Câu 35. Ở Việt Nam, phong trào dân chủ 1936-1939 có đặc điểm nào sau đây?
A. Đúng vì: Thể hiện tính chất dân tộc sâu sắc (xét về nhiệm vụ chiến lược, đối tượng, mục tiêu, lực
lượng, … đều thể hiện tính dân tộc) và có quy mô rộng lớn (diễn ra trên phạm vi cả nước).
B. Sai vì: hai hệ thống xã hội đối lập.
C. Sai vì: đề cao giải quyết nhiệm vụ dân tộc.
D. Sai vì: chủ yếu ở nông thôn.
Câu 36. So với hoạt động của các sĩ phu tiến bộ Việt Nam đầu thế kỉ XX, hoạt động của Nguyễn Ái Quốc trong
giai đoạn 1920-1930 có điểm mới nào sau đây?
A, B, C: Sai vì: Đây là điểm giống.
B. Đúng vì: Nguyễn Ái Quốc trong giai đoạn 1920-1930, ngoài việc tiếp thu lí luận cách mạng mới còn
có quá trình thực hiện xây dựng lí luận giải phóng dân tộc phù hợp với thực tiễn cách mạng Việt Nam.
Câu 37. Cách mạng Việt Nam giai đoạn 1969-1973 có điểm khác biệt nào sau đây với giai đoạn 1954-1960?
A, B, D. Sai vì: Đây là điểm giống.
C. Đúng vì: giai đoạn 1968-1973, miền Bắc - hậu phương lớn bị đế quốc Mĩ thực hiện chiến tranh phá
hoại do đó cũng là tiền tuyến.
Câu 38. Nhận xét nào sau đây là đúng về đặc điểm của khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam (1919-1925)?
A. Sai vì: Mở đầu.
B. Đúng vì: Thể hiện qua các hoạt động yêu nước của Phan Bội Châu, Phân Châu Trinh, tư sản dân tộc,
tiểu tư sản trong và ngoài nước…với mục tiêu dân tộc dân chủ, dưới nhiều hình thức phong phú….
C. Sai vì: Dần mất.
D. Sai vì: Chấm dứt vai trò lãnh đạo.
Câu 39. Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng giữa Đại hội đại biểu lần thứ II (2 - 1951) và Hội nghị Ban
thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (3 - 1945)?
A, B, C. Sai vì: Đây là điểm khác.
D. Đúng vì: Cả ĐH và HN đều xác định đối tượng của cách mạng Việt Nam trong hoàn cảnh lịch sử mới:
+ Đại hội đại biểu lần thứ II (2 - 1951): nhiệm vụ cơ bản là đánh đuổi đế quốc xâm lược, giành độc lập,
thống nhất cho dân tộc,…
+ Hội nghị Ban thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (3 - 1945): Xác định phát xít Nhật
trở thành kẻ thù chủ yếu của nhân dân Đông Dương, ..
Câu 40. Ở Việt Nam, thực tiễn phong trào dân tộc dân chủ (1919-1930) cho thấy quá trình
A. Sai vì: cách mạng tới thắng lợi.
B. Sai vì: thành lập mặt trận thống nhât.
C. Đúng vì: phong trào dân tộc dân chủ (1919-1930) có đào tạo, rèn luyện một đội ngũ những nhà yêu
nước và cán bộ cách mạng (như Hội VN Cách mạng thanh niên, Việt Nam Quốc dân đảng,..).
D. Sai vì: chỉ đạo thống nhất của chính đảng.