-
Thông tin
-
Quiz
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sử 2025 bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 18
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sử 2025 bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 18. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 7 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.
Đề thi THPTQG môn Lịch Sử năm 2025 56 tài liệu
Lịch Sử 117 tài liệu
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sử 2025 bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 18
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sử 2025 bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 18. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 7 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.
Chủ đề: Đề thi THPTQG môn Lịch Sử năm 2025 56 tài liệu
Môn: Lịch Sử 117 tài liệu
Thông tin:
Tác giả:







Tài liệu khác của Lịch Sử
Preview text:
ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ MINH
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 HỌA Môn thi: Lịch sử ĐỀ THI THAM KHẢO
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề SỐ 18
Câu 1. Năm 1912, Phan Bội Châu đã chủ trương thiết lập chế độ nào dưới đây ở Việt Nam?
A. Dân chủ chủ nô. B. Cộng hòa dân quốc.
C. Xã hội chủ nghĩa. D. Tam quyền phân lập.
Câu 2. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây thực hiện việc giải tán các công ti độc quyền
mang tính chất dòng tộc? A. Nhật Bản. B. Liên Xô.
C. Trung Quốc. D. Ai Cập.
Câu 3. Một trong những tác động của xu thế toàn cầu hóa là
A. làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo.
B. dẫn đến tình trạng bất ổn ở khắp nơi.
C. xuất hiện nhiều cuộc chiến tranh thế giới.
D. đưa đến các cuộc cách mạng ở mọi nược.
Câu 4. Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam được triển khai với
A. cố vấn Thụy Điển.
B. tất cả chính quyền Đông Nam Á.
C. toàn bộ quân viễn chinh Mĩ. D. công cụ là chính quyền tay sai.
Câu 5. Một trong những quốc gia ở Đông Nam Á đã đánh đổ chủ nghãi thực dân giành độc lập là A. Inđônêxia.
B. Camarun. C. Cuba. D. Nam Phi.
Câu 6. Trong những năm 1945-1946, nhân dân Việt Nam thực hiện hoạt động nào sau đây?
A. Tham gia bầu cử Quốc hội.
B. Mở chiến dịch Phước Long.
C. Chống chế độ chuyên chế. D. Chống chế độ diệt chủng.
Câu 7. Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954), nhân dân Việt Nam đã tích cực
A. chống nhà nước phong kiến thối nát.
B. đấu tranh chống dịch Covid-19.
C. xây dựng và phát triển hậu phương.
D. đánh đổ chính phủ mọi nước tư bản.
Câu 8. Trong những năm 1976-2000, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?
A. Đánh đổ đế quốc và phát xít.
B. Lật đổ chế độ gia đình trị.
C. Đưa nhân dân lên làm chủ.
D. Phát triển nền kinh tế hàng hóa.
Câu 9. Việt Nam Quốc dân đảng (1927-1930) có hoạt động nào sau đây?
A. Xây dựng nhà nước phong kiến.
B. Thành lập tổ chức Quan hải tùng thư.
C. Tổ chức ám sát những phần tử thực dân.
D. Duy trì tổ chức Việt Nam nghĩa đoàn.
Câu 10. Hội nghị Ianta (2-1945) có nội dung nào sau đây?
A. Trung Quốc trở thành nước dân chủ.
B. Ba Lan trở thành nước trung lập.
C. Hàn Quốc trở thành nước xã hội chủ nghĩa.
D. Triều Tiên phổ biến vũ khí hạt nhân.
Câu 11. Trong phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945, nhân dân Việt Nam có hoạt động nào sau đây?
A. Tham gia phá kho thóc để cứu đói.
B. Đấu tranh đòi Mĩ rút hết quân về nước.
C. Bài trừ thế lực của chủ nghĩa khủng bố.
D. Xây dựng hệ thống đường cao tốc hiện đại.
Câu 12. Quốc gia nào sau đây đi đầu về công nghiệp hạt nhân trong những năm 1950-1973? A. Đức. B. Anh. C. Ấn Độ. D. Liên Xô.
Câu 13. Thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ có hành động nào sau đây?
A. Mở nhiều cuộc hành quân tìm diệt.
B. Đưa quân mọi thuộc địa tham chiến.
C. Thành lập tổ chức thống nhất châu Âu.
D. Triển khai kế hoạch quân sự Na va.
Câu 14. Chiến tranh lạnh chấm dứt đã góp phần
A. giải quyết hòa bình một số cuộc xung đột.
B. chấm dứt chạy đua khốc liệt về kinh tế.
C. chấm dứt ngay việc đầu tư cho vũ trang.
D. giải quyết triệt để mâu thuẫn trong xã hội.
Câu 15. Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đã
A. không chú trọng phát triển nông nghiệp.
B. tập trung vào ngành công nghiệp vũ trụ.
C. ra sức phát triển ngành công nghiệp hạt nhân.
D. phát triển thương nghiệp nhất là ngoại thương.
Câu 16. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân Ai Cập đã đấu tranh chống
A. sự xâm lược của các nước phát xít.
B. hành động xâm lược của thực dân Anh.
C. sự xâm lược trực tiếp của đế quốc Mĩ.
D. hành động bành trướng của các nước phong kiến.
Câu 17. Trong những năm 1954-1960, nhân dân vùng nào sau đây ở miền Nam Việt Nam nổi dậy đấu tranh
chống chính quyền Ngô Đình Diệm? A. Nam Bộ. B. Bắc Bộ.
C. Nam sông Hồng. D. Đông Bắc Bộ.
Câu 18. Công nhân Việt Nam bị đẩy vào cảnh nghèo khổ trong những năm 1919-1929 do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Chính sách áp bức, bóc lột của chính quyền thực dân.
B. Sự áp bức và bóc lột của chính quyền tay sai thân Mĩ.
C. Sự cạnh tranh quyết liệt của các giai cấp mới ra đời.
D. Chính sách nhổ lúa, trồng đay của các nước phát xít.
Câu 19. Năm 1972 quân dân miền Nam Việt Nam giành được thắng lợi nào sau đây?
A. Chiến thắng của cuộc Tiến công chiến lược.
B. Chiến thắng Biên giới thu - đông.
C. Chiến thắng Trung Lào và Thượng Lào.
D. Chiến thắng Việt Bắc thu-đông.
Câu 20. Trong những năm 1973-1991, kinh tế Mĩ có biểu hiện nào sau đây?
A. Ổn định và tăng trưởng nhanh chóng.
B. Phát triển nhanh nhất trên thế giới.
C. Sụp đổ và lạc hậu kéo dài liên miên.
D. Khủng hoảng, suy thoái kéo dài.
Câu 21. Nội dung nào sau đây là một trong những khó khăn của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A. Quân Pôn Pốt tấn công, quấy phá. B. Nhân dân chưa giành quyền làm chủ.
C. Đất nước chưa giành được độc lập.
D. Nhiều thế lực phản động chống phá.
Câu 22. Luận cương chính trị (tháng 10-1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định một trong những
nhiệm vụ của cách mạng là chống A. đế quốc. B. nông dân.
C. phát xít. D. công nhân.
Câu 23. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về Chính sách kinh tế mới (NEP) ở nước Nga?
A. Thực hiện độc quyền mọi mặt của nhà nước.
B. Nông nghiệp được khuyến khích phát triển.
C. Chỉ cho phép tư nhân chi phối nền kinh tế.
D. Cho phép sự phát triển tự do nền kinh tế.
Câu 24. Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam, sự kiện nào sau
đây đã góp phần tạo điều kiện cho cả nước chuẩn bị kháng chiến lâu dài?
A. Thắng lợi của Chiến dịch Hồ Chí Minh.
B. Chiến thắng Trung và Thượng Lào.
C. Cuộc chiến đấu ở thủ đô Hà Nội.
D. Chiến thắng Bắc Tây Nguyên.
Câu 25. Trong những năm 30 của thế kỉ XX, nước xã hội chủ nghĩa nào sau đây coi lực lượng phát xít là nguy
hiểm và cần phải tiêu diệt? A. Liên Xô. B. Pêru. C. Phần Lan. D. Áo.
Câu 26. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, khu vực Đông Nam Á có những thay đổi to lớn là do nguyên nhân nào dưới đây?
A. Sự tác động và chi phối của trật tự thế giới đơn cực.
B. Các nước tư bản phương Tây hợp tác với thuộc địa.
C. Sự giúp đỡ to lớn của các nước thuộc địa và lệ thuộc.
D. Những thành tựu trong công cuộc xây dựng đất nước.
Câu 27. Trong những năm 1936-1939, nhân tố khách quan nào sau đây tác động đến chủ trương của Đảng Cộng sản Đông Dương?
A. Các thế lực phát xít lên cầm quyền ở nhiều nước.
B. Phong trào dân tộc dân chủ trong nước phát triển.
C. Phong trào cách mạng 1930-1931 để lại nhiều bài học.
D. Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 sắp bùng nổ.
Câu 28. Trong những năm 1926-1929, phong trào công nhân Việt Nam phát triển là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Tác động của phong trào cách mạng thế giới.
B. Phong trào di dân trên toàn cầu phát triển.
C. Chính sách đàn áp của chính quyền Sài Gòn.
D. Ách thống trị tàn bạo của đế quốc Mĩ.
Câu 29. Chiến thắng nào sau đây của quân dân miền Nam Việt Nam buộc Mĩ phải thừa nhận thất bại của chiến
lược chiến tranh cục bộ?
A. Thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975
B. Thắng lợi của các cuộc tiến công xuân-hè năm 1972.
C. Thắng lợi của các cuộc tiến công quân sự đầu năm 1965.
D. Thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
Câu 30. Nội dung nào sau đây là nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế Mĩ những năm 1991 - 2000?
A. Hệ thống thuộc địa ổn định lâu dài.
B. Xã hội ổn định, không có mâu thuẫn.
C. Cuộc Chiến tranh lạnh chấm dứt.
D. Chấm dứt cuộc chạy đua vũ trang.
Câu 31. Nội dung nào sau đây là cơ sở để khẳng định cao trào kháng Nhật cứu nước ở Việt Nam là một bước
chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945?
A. Lực lượng cách mạng được rèn luyện, sẵn sàng vùng lên giải phóng quê hương.
B. Tạo dựng mối quan hệ giữa Đảng tiên phong và đông đảo quần chúng cách mạng.
C. Rèn luyện đội ngũ cán bộ đảng viên đầu tiên cho Đảng Cộng sản Đông Dương.
D. Động viên dân chúng tham gia chuẩn bị toàn diện về đường lối cho cách mạng.
Câu 32. Ở Việt Nam, hành động xâm lược của thực dân Pháp trong những năm 1951-1953 có điểm gì mới so với những năm 1945-1946?
A. Có sự viện trợ lớn của nước đế quốc với tiềm lực kinh tế quốc phòng hùng mạnh.
B. Có sự quyết tâm trong quá trình thực hiện nhằm giành thắng lợi trong chiến tranh.
C. Có sự tham gia nòng cốt của lực lượng vũ trang trong các cuộc hành quân.
D. Có sự kết hợp của tiềm lực trong nước và nước ngoài trong quá trình thực hiện.
Câu 33. Trong thời kì 1954-1975, cách mạng Việt Nam chịu tác động nào sau đây của lịch sử thế giới?
A. Xu thế hòa hoãn Đông - Tây thay thế xu hướng đối đầu.
B. Tinh thần đấu tranh gìn giữ hòa bình của toàn nhân loại.
C. Các nước thuộc địa vùng lên đánh đổ hoàn toàn bọn thực dân
D. Những mâu thuẫn, chia rẽ trong phong trào cộng sản quốc tế.
Câu 34. Một trong những điểm khác biệt giữa cách mạng tháng Tám ở Việt Nam với cách mạng tháng Mười ở Nga là
A. chịu ảnh hưởng của hệ tư tưởng Mác-Lênin.
B. có sự tham gia của lực lượng chính trị và vũ trang.
C. thực hiện nhiệm vụ chủ yếu là đánh đổ chế độ thực dân.
D. góp phần vào thắng lợi chung của cách mạng thế giới.
Câu 35. Ở Việt Nam, phong trào cách mạng 1930-1931 có điểm tương đồng nào sau đây so với phong trào dân
tộc dân chủ trong những năm 20 của thế kỉ XX?
A. Diễn ra trên phạm vi rộng lớn nhưng mang tính thống nhất cao.
B. Xây dựng được khối liên minh công nông của toàn dân tộc.
C. Mặc dù còn những hạn chế song đã xác định đúng kẻ thù dân tộc.
D. Chú trọng tập hợp lực lượng toàn dân tộc trong đấu tranh cách mạng.
Câu 36. Nhận xét nào sau đây đúng về vai trò của Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên?
A. Xác lập sự xuất hiện của khuynh hướng cứu nước mới.
B. Chú trọng tuyên truyền chủ nghĩa cộng sản trong mọi tầng lớp.
C. Góp phần gây dựng đội ngũ cán bộ cách mạng vừa hồng vừa chuyên.
D. Vận động nhân dân thế giới tham gia mặt trận đoàn kết với Việt Nam.
Câu 37. Phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) và phong trào thi đua yêu nước trong những năm 1951-1953 ở
Việt Nam có điểm tương đồng nào sau đây?
A. Dẫn tới sự thành lập của mặt trận cứu nước mới.
B. Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới.
C. Thành lập được chính quyền nhân dân ở nhiều địa phương.
D. Phát huy sức mạnh nội lực của đất nước trong cách mạng.
Câu 38. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời vào đầu năm 1930 chứng tỏ
A. Nguyễn Ái Quốc đã hoàn chỉnh con đường cách mạng đúng đắn cho dân tộc Việt Nam.
B. khuynh hướng vô sản phù hợp với thực tiễn và đáp ứng yêu cầu của lịch sử Việt Nam.
C. lực lượng cộng sản đã xóa bỏ hết mâu thuẫn trong quá trình hoạt động cách mạng.
D. đường lối, phương hướng chiến lược của cách mạng đã được hoàn thiện về lí luận.
Câu 39. Mặt trận Liên Việt có điểm tương đồng nào sau đây so với mặt trận Việt Minh?
A. Được thành lập trên cơ sở hợp nhất các hình thức mặt trận dân tộc trước đó.
B. Tập hợp đông đảo quần chúng tham gia các hoạt động kiến quốc, chống thực dân.
C. Chú trọng đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế trong quá trình hoạt động.
D. Có mối liên hệ mật thiết với Quốc tế cộng sản và phong trào cách mạng thế giới.
Câu 40. Sự phân hóa, chuyển hóa của các tổ chức tiền cộng sản ở Việt Nam trong những năm 20 của thế kỉ XX cho thấy
A. khuynh hướng vô sản là khuynh hướng duy nhất phát triển trong phong trào dân tộc.
B. các khuynh hướng cứu nước khác nhau không thể cùng phát triển trong phong trào dân tộc.
C. điều kiện để tiến tới thành lập một chính đảng vô sản ở Việt Nam đang dần chín muồi.
D. lập trường vô sản có ảnh hưởng lớn và đã giành được quyền lãnh đạo phong trào yêu nước. --------HẾT-------- BẢNG ĐÁP ÁN 1-B 2-A 3-A 4-D 5-A 6-A 7-C 8-D 9-C 10-A 11-A 12-D 13-A 14-A 15-D 16-B 17-A 18-A 19-A 20-D 21-D 22-A 23-B 24-C 25-A 26-D 27-A 28-A 29-D 30-C 31-A 32-A 33-D 34-C 35-C 36-C 37-D 38-B 39-C 40-C HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. Chọn B. Câu 2. Chọn A. Câu 3. Chọn A. Câu 4. Chọn D. Câu 5. Chọn A. Câu 6. Chọn A. Câu 7. Chọn C. Câu 8. Chọn D. Câu 9. Chọn C. Câu 10. Chọn A. Câu 11. Chọn A. Câu 12. Chọn D. Câu 13. Chọn A. Câu 14. Chọn A. Câu 15. Chọn D. Câu 16. Chọn B. Câu 17. Chọn A. Câu 18. Chọn A. Câu 19. Chọn A. Câu 20. Chọn D. Câu 21. Chọn D. Câu 22. Chọn A. Câu 23. Chọn B. Câu 24. Chọn C. Câu 25. Chọn A. Câu 26. Chọn D. Câu 27. Chọn A. Câu 28. Chọn A. Câu 29. Chọn D. Câu 30. Chọn C. Câu 31. Chọn A.
Nội dung nào sau đây là cơ sở để khẳng định cao trào kháng Nhật cứu nước ở Việt Nam là một bước chuẩn bị
cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945?
A. Lực lượng cách mạng được rèn luyện, sẵn sàng vùng lên giải phóng quê hương. Đúng vì quần chúng
tham gia các phong trào đấu tranh sẽ trưởng thành hơn về tư tưởng và hành động.
B. Tạo dựng mối quan hệ giữa Đảng tiên phong và đông đảo quần chúng cách mạng. Sai ở từ tạo dựng.
C. Rèn luyện đội ngũ cán bộ đảng viên đầu tiên cho Đảng Cộng sản Đông Dương. Sai ở từ đầu tiên.
D. Động viên dân chúng tham gia chuẩn bị toàn diện về đường lối cho cách mạng. Sao ở từ toàn diện. Câu 32. Chọn A.
Ở Việt Nam, hành động xâm lược của thực dân Pháp trong những năm 1951-1953 có điểm gì mới so với những năm 1945-1946?
A. Có sự viện trợ lớn của nước đế quốc với tiềm lực kinh tế quốc phòng hùng mạnh. Đúng vì có sự viện trợ lớn của Mĩ.
B. Có sự quyết tâm trong quá trình thực hiện nhằm giành thắng lợi trong chiến tranh.
C. Có sự tham gia nòng cốt của lực lượng vũ trang trong các cuộc hành quân.
D. Có sự kết hợp của tiềm lực trong nước và nước ngoài trong quá trình thực hiện.
B, C, D đều là điểm chung. Câu 33. Chọn D.
Trong thời kì 1954-1975, cách mạng Việt Nam chịu tác động nào sau đây của lịch sử thế giới?
A. Xu thế hòa hoãn Đông - Tây thay thế xu hướng đối đầu. Sai ở từ thay thế.
B. Tinh thần đấu tranh gìn giữ hòa bình của toàn nhân loại. Sai vì các nước đế quốc vẫn gây chiến.
C. Các nước thuộc địa vùng lên đánh đổ hoàn toàn bọn thực dân. Sai ở từ hoàn toàn.
D. Những mâu thuẫn, chia rẽ trong phong trào cộng sản quốc tế. Đúng vì đó là mâu thuẫn giữa Liên Xô
với các nước XHCN khác ảnh hưởng tới cuộc kháng chiến của NDVN Câu 34. Chọn C.
Một trong những điểm khác biệt giữa cách mạng tháng Tám ở Việt Nam với cách mạng tháng Mười ở Nga là
A. chịu ảnh hưởng của hệ tư tưởng Mác-Lênin. Đây là điểm giống.
B. có sự tham gia của lực lượng chính trị và vũ trang. Là điểm giống.
C. thực hiện nhiệm vụ chủ yếu là đánh đổ chế độ thực dân. Đúng vì VN là thuộc địa.
D. góp phần vào thắng lợi chung của cách mạng thế giới. Là điểm chung. Câu 35. Chọn C.
Ở Việt Nam, phong trào cách mạng 1930-1931 có điểm tương đồng nào sau đây so với phong trào dân tộc dân
chủ trong những năm 20 của thế kỉ XX?
A. Diễn ra trên phạm vi rộng lớn nhưng mang tính thống nhất cao. Chỉ có ở 30-31
B. Xây dựng được khối liên minh công nông của toàn dân tộc. Sai vì ko có.
C. Mặc dù còn những hạn chế song đã xác định đúng kẻ thù dân tộc. Đúng vì có hạn chế trong vấn đề dân
tộc, giai cấp, lực lượng,.. song đã xác định đúng kẻ thù cướp nước.
D. Chú trọng tập hợp lực lượng toàn dân tộc trong đấu tranh cách mạng. Sai ko có Câu 36. Chọn C.
Nhận xét nào sau đây đúng về vai trò của Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên?
A. Xác lập sự xuất hiện của khuynh hướng cứu nước mới. Sai vì có từ trước.
B. Chú trọng tuyên truyền chủ nghĩa cộng sản trong mọi tầng lớp. Sai ở từ mọi.
C. Góp phần gây dựng đội ngũ cán bộ cách mạng vừa hồng vừa chuyên. Đúng vì đào tạo được đội ngũ
cán bộ vừa yêu nước vừa có khả năng hoạt động...
D. Vận động nhân dân thế giới tham gia mặt trận đoàn kết với Việt Nam. Sai ở từ mặt trận Câu 37. Chọn D.
Phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) và phong trào thi đua yêu nước trong những năm 1951-1953 ở Việt Nam
có điểm tương đồng nào sau đây?
A. Dẫn tới sự thành lập của các mặt trận cứu nước mới. Sai vì không phải các.
B. Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới. Sai ở từ mới.
C. Thành lập được chính quyền nhân dân ở nhiều địa phương. Sai ở thành lập.
D. Phát huy sức mạnh nội lực của đất nước trong cách mạng. Đúng vì đó là phát huy sức mạnh của quần chúng... Câu 38. Chọn B.
Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời vào đầu năm 1930 chứng tỏ
A. Nguyễn Ái Quốc đã hoàn chỉnh con đường cách mạng đúng đắn cho dân tộc Việt Nam. Sai ở hoàn chỉnh
B. khuynh hướng vô sản phù hợp với thực tiễn và đáp ứng yêu cầu của lịch sử Việt Nam. Đúng vì có
đường lối phù hợp với tính chất của xã hội....
C. lực lượng cộng sản đã xóa bỏ hết mâu thuẫn trong quá trình hoạt động cách mạng. Sai ở từ xóa bỏ hết.
D. đường lối, phương hướng chiến lược của cách mạng đã được hoàn thiện về lí luận. Sai ở từ hoàn thiện. Câu 39. Chọn C.
Mặt trận Liên Việt có điểm tương đồng nào sau đây so với mặt trận Việt Minh?
A. Được thành lập trên cơ sở hợp nhất các hình thức mặt trận dân tộc trước đó. Sai vì chỉ đúng với Liên Việt.
B. Tập hợp đông đảo quần chúng tham gia các hoạt động kiến quốc, chống thực dân. Sai vì chỉ đúng với Liên Việt.
C. Chú trọng đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế trong quá trình hoạt động. Đúng vì cả hai mặt trận đều
chú trọng đoàn kết với nhân dân thế giới
D. Có mối liên hệ mật thiết với Quốc tế cộng sản và phong trào cách mạng thế giới. Sai Vì QTCS giải tán những năm 40. Câu 40. Chọn C.
Sự phân hóa, chuyển hóa của các tổ chức tiền cộng sản ở Việt Nam trong những năm 20 của thế kỉ XX cho thấy
A. khuynh hướng vô sản là khuynh hướng duy nhất phát triển trong phong trào dân tộc. Sai ở từ duy nhất.
B. các khuynh hướng cứu nước khác nhau không thể cùng phát triển trong phong trào dân tộc. Sai ở từ không thể
C. điều kiện để tiến tới thành lập một chính đảng vô sản ở Việt Nam đang dần chín muồi. Đúng vì đó là
biểu hiện sự truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin vào phong trào công nhân và yêu nước...
D. lập trường vô sản có ảnh hưởng lớn và đã giành được quyền lãnh đạo phong trào yêu nước. Sai ở từ đã giành được.