













Preview text:
ĐỂ MỚI NHẤT THEO FORM MỚI] CQ THI THÁNG
12.2025 ĐỀ 1 CÓ GIẢI CHI TIẾT
A HUY CHỮA ĐỀ NÀY BUỔI 12 Câu 1:
Thanh lý một thiết bị sản xuất với giá 30.000. Thiết bị có nguyên giá là 90.000 và khấu hao
lũy kế là 45.000. Kết quả của việc thanh lý thiết bị này (Đvt: 1.000đ) là:
A. Lợi nhuận khác sẽ tăng 30.000
B. Lợi nhuận khác sẽ giảm 15.000
C. Lợi nhuận khác sẽ giảm 30.000
D. Lợi nhuận khác sẽ tăng 15.000 Câu 2:
Trường hợp nào sau đây làm giảm thuế GTGT phải nộp?
A. Cho khách hàng hưởng chiết khấu
B. Giảm giá cho khách hàng
C. Khách hàng trả lại hàng lỗi hỏng
D. Tất cả các trường hợp trên Câu 3:
Khi khoản dự phòng nợ phải thu khó đòi tăng sẽ ảnh hưởng làm:
A. Tăng tài sản của Bảng cân đối kế toán
B. Giảm nợ phải trả của Bảng cân đối kế toán
C. Tăng nợ phải trả của Bảng cân đối kế toán
D. Giảm tài sản trên Bảng cân đối kế toán Câu 4:
Số liệu hàng tồn kho của công ty Tân Long như sau:
● Ngày 12/N: Mua 60 sản phẩm, đơn giá 45
● Ngày 14/3/N: Mua 100 sản phẩm, đơn giá 47
● Ngày 5/11/N: Mua 50 sản phẩm, đơn giá 49
Công ty bán 180 sản phẩm với đơn giá 70 và chịu thuế thu nhập doanh nghiệp 20%. Xác
định chi phí thuế thu nhập phải nộp nếu công ty sử dụng phương pháp FIFO? A. 844 B. 936 C. 836 D. 822 Câu 5:
Đối tượng nào sau đây không phải là đối tượng bên trong sử dụng thông tin kế toán của công ty?
A. Trưởng phòng kinh doanh của doanh nghiệp
B. Nhân viên kế toán của công ty
C. Nhà quản trị doanh nghiệp D. Nhà đầu tư Câu 6:
Câu nào sau đây không đúng về công ty cổ phần?
A. Một công ty cổ phần có thể được tạo lập dựa trên văn bản, bằng lời nói hoặc ngụ ý
B. Cổ đông chịu trách nhiệm hữu hạn trên phần vốn góp của mình
C. Công ty cổ phần là một thực thể độc lập và tách biệt với các chủ sở hữu
D. Công ty cổ phần là một chủ thể tuân thủ các quy định pháp luật Câu 7:
Bảng cân đối thử được xem là cân đối khi?
A. Tổng số dư cuối kỳ bên Nợ = Tổng số dư đầu kỳ bên Có
B. Tổng số dư đầu kỳ bên Nợ = Tổng số dư cuối kỳ bên Có
C. Tổng số phát sinh bên Nợ = Tổng số phát sinh bên Có
D. Không có phương án nào đúng Câu 8:
Tỷ suất lợi nhuận gộp được tính bằng cách lấy lợi nhuận gộp chia cho: A. Doanh thu thuần B. Doanh thu bán hàng C. Giá vốn hàng bán D. Lợi nhuận thuần Câu 9:
Công ty áp dụng phương pháp tính thuế là khấu trừ mua một thiết bị sản xuất, giá mua là
385 (bao gồm cả thuế GTGT 10%), chi phí vận chuyển 3, chi phí lắp đặt 9. Nguyên giá của
thiết bị được ghi nhận là (Đvt: triệu đồng): A. 362 B. 394 C. 359 D. 396 Câu 10:
Tuân thủ nguyên tắc nhất quán trong áp dụng phương pháp tính giá xuất hàng tồn kho là điều cần thiết cho: A. Sự thận trọng B. Sự hiệu quả C. Sự so sánh D. Sự chính xác Câu 11:
Doanh nghiệp sử dụng phương pháp kê khai thường xuyên, tài khoản Giá vốn hàng bán
được sử dụng khi nào?
A. Trong trường hợp bán hàng và nhận lại hàng bán trả lại
B. Khi xuất hàng ra khỏi kho C. Chỉ khi nào bán hàng
D. Chỉ khi thu được tiền bán hàng Câu 12:
Các bút toán cần thiết ghi nhận khi thanh lý, nhượng bán tài sản cố định là:
A. (1) Ghi nhận khấu hao bổ sung đến thời điểm thanh lý, nhượng bán; (2) Xóa sổ tài sản
cố định; (3) Các bút toán ghi nhận khoản thu hồi và các chi phí liên quan đến thanh lý, nhượng bán
B. (1) Xóa sổ tài sản cố định; (2) Các bút toán ghi nhận khoản thu hồi và các chi phí liên
quan đến thanh lý, nhượng bán
C. (1) Ghi nhận khấu hao bổ sung đến thời điểm thanh lý, nhượng bán; (2) Xóa sổ tài sản cố định
D. Không phải các đáp án trên Câu 13:
Một công ty có một số thông tin tài chính như sau (Đơn vị tính: 1.000đ):
● Chi phí hoạt động kinh doanh: 65.000
● Doanh thu bán hàng: 220.000
● Giá vốn hàng bán: 138.000
Tỷ suất lợi nhuận gộp sẽ là: A. 92,3% B. 62,7% C. 7,7% D. 37,3% Câu 14:
Vào ngày 31/12/2023, trước điều chỉnh tài khoản Chi phí bảo hiểm của Công ty Hùng Thắng
có số dư là 2.600 và tài khoản Bảo hiểm trả trước của công ty có số dư là 7.600. Số tiền
bảo hiểm trả trước trị giá 3.200 đã hết hạn trong kỳ. Số dư sau điều chỉnh của tài khoản Chi
phí bảo hiểm trong năm sẽ là (Đvt: 1.000đ): A. 3.200 B. 5.800 C. 4.400 D. 2.600 Câu 15:
Cho thông tin về bảng lương tháng 7/20X9 của công ty Lập Hà như sau (Đvt: 1.000đ):
● Tổng tiền lương: 152.000
● Trợ cấp cho nhân viên nghỉ thai sản: 9.000
● Các khoản bảo hiểm tỷ lệ 32%, trong đó doanh nghiệp đóng 21,5%, người lao động đóng 10,5% ● Thuế TNCN: 11.800
Tiền lương sẽ được thanh toán vào ngày 10 tháng sau. Thông tin tiền lương được trình bày
trên Bảng cân đối kế toán ngày 31/7/20X9 như thế nào?
A. Chi phí tiền lương: 184.682
B. Phải trả người lao động: 133.240
C. Chi phí tiền lương: 133.240
D. Phải trả người lao động: 184.682 Câu 16:
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Tất cả các khoản ứng trước tiền cho nhà cung cấp và tạm ứng cho nhân viên đều là nợ
phải trả của doanh nghiệp
B. Tất cả các khoản ứng trước tiền cho nhà cung cấp và tạm ứng cho nhân viên đều là tài sản của doanh nghiệp
C. Tất cả các khoản ứng trước tiền cho nhà cung cấp, tạm ứng cho nhân viên và khách
hàng ứng trước tiền cho doanh nghiệp đều là tài sản của doanh nghiệp
D. Tất cả các khoản ứng trước tiền cho nhà cung cấp, tạm ứng cho nhân viên và khách
hàng ứng trước tiền cho doanh nghiệp đều là nợ phải trả của doanh nghiệp Câu 17:
Mua và đưa vào sử dụng một tài sản cố định ngày 01/05/N, nguyên giá là 729, phương
pháp khấu hao nhanh tỷ lệ 20%, giá trị thu hồi ước tính 9. Giá trị còn lại trong năm N là (Đvt: triệu đồng): A. 631,8 B. 624 C. 622,8 D. 583,2 Câu 18:
Lãi vay phải trả cho khoản vay 400.000, lãi suất 8%, kỳ hạn 3 tháng là (Đvt: 1.000đ): A. 32.000 B. 8.000 C. 2.666 D. 17.776 Câu 19:
Bút toán Nợ TK Nguyên vật liệu, Nợ TK Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ/Có TK Tạm
ứng có nội dung kinh tế là:
A. Mua nguyên vật liệu nhập kho thanh toán bằng tiền ứng trước cho người bán, doanh
nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp
B. Mua nguyên vật liệu nhập kho thanh toán bằng cách trừ vào tiền tạm ứng nhân viên,
doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
C. Mua nguyên vật liệu nhập kho thanh toán bằng cách trừ vào tiền tạm ứng nhân viên,
doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp
D. Mua nguyên vật liệu nhập kho thanh toán bằng tiền ứng trước cho người bán, doanh
nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ Câu 20:
Khi nhân viên trả lại tiền tạm ứng thừa cho doanh nghiệp bằng tiền mặt, kế toán ghi:
A. Nợ TK Phải trả công nhân viên/Có TK Tạm ứng
B. Nợ TK Tạm ứng/Có TK Tiền mặt
C. Nợ TK Tiền mặt/Có TK Tạm ứng
D. Nợ TK Tạm ứng/Có TK Phải trả công nhân viên Câu 21:
Một công ty có một số thông tin tài chính như sau (Đvt: 1.000đ):
● Chi phí hoạt động kinh doanh: 90.000
● Giảm giá hàng bán và trả lại: 25.000
● Chiết khấu bán hàng: 15.000
● Doanh thu bán hàng: 400.000
● Giá vốn hàng bán: 212.400
Tỷ suất lợi nhuận gộp sẽ là: A. 46,9% B. 53,1% C. 59% D. 41% Câu 22:
Ngày 15/5/20X9, Công ty Hoa Mai vay ngân hàng 60.000.000, thời gian vay 3 tháng, lãi suất
5%/năm. Lãi và gốc thanh toán bằng chuyển khoản vào ngày đến hạn. Ngày 31/5/20X9, kế
toán ghi nhận lãi vay như thế nào?
A. Phải trả người bán tăng 750.000
B. Lãi vay phải trả tăng 750.000
C. Vay ngắn hạn tăng 250.000
D. Chi phí lãi vay tăng 250.000 Câu 23:
Nguyên giá TSCĐ được ghi nhận theo nguyên tắc nào?
A. Nguyên tắc thận trọng B. Nguyên tắc giá gốc
C. Nguyên tắc hoạt động liên tục
D. Nguyên tắc cơ sở dồn tích Câu 24:
Nghiệp vụ trả lương kỳ trước còn nợ cho công nhân bằng tiền mặt làm cho:
A. Nợ phải trả của doanh nghiệp tăng thêm
B. Tài sản của doanh nghiệp giảm
C. Quy mô tài sản và nguồn vốn doanh nghiệp không thay đổi
D. Nợ phải trả và tài sản giảm Câu 25:
Khi ghi nhận doanh thu bán hàng, phần thuế GTGT đầu ra là:
A. Không được ghi nhận vì đây là khoản tiền mà khách hàng nộp cho cơ quan thuế
B. Nợ phải trả ngắn hạn C. Doanh thu bán hàng
D. Chi phí của doanh nghiệp Câu 26:
Ở mỗi nghiệp vụ xuất bán hàng hóa, kế toán sẽ:
A. Chỉ ghi nhận doanh thu hàng xuất bán
B. Chỉ ghi nhận giá vốn hàng xuất bán
C. Ghi nhận giá vốn hàng xuất bán và đồng thời ghi nhận doanh thu bán hàng
D. Xác định chênh lệch giữa giá bán và giá vốn xuất kho để ghi nhận lợi nhuận Câu 27:
Khi công ty phát hành cổ phiếu thấp hơn mệnh giá, phần chênh lệch giữa số tiền thu được
và mệnh giá cổ phiếu được phản ánh trên tài khoản:
A. Bên Có TK Vốn chủ sở hữu (Cổ phiếu thường)
B. Bên Có TK Thặng dư vốn cổ phần
C. Bên Nợ TK Vốn chủ sở hữu (Cổ phiếu thường)
D. Bên Nợ TK Thặng dư vốn cổ phần nếu tài khoản này đang có số dư bên Có Câu 28:
Nêu nội dung kinh tế của nghiệp vụ sau:
Nợ TK Phải trả người bán: 14.000 Có TK Hàng hóa: 14.000
A. Được người bán cho hưởng chiết khấu thanh toán và nhận lại bằng tiền 14.000
B. Trả lại hàng mua cho người bán do hàng bị sai mẫu mã, giảm trừ số phải trả người bán 14.000
C. Mua hàng hóa chưa thanh toán 14.000
D. Xuất kho bán hàng hóa với giá gốc 14.000, giá bán 22.000, người mua chưa thanh toán Câu 29:
Công ty Điệnthoaitot chuyên kinh doanh điện thoại có một số thông tin như sau (Đvt: 1.000đ):
1. Hàng tồn kho đầu kỳ: 35.000
2. Hàng tồn kho cuối kỳ: 45.000
3. Giá trị điện thoại mới mua về: 120.000
4. Chiết khấu bán hàng cho khách hàng hưởng do thanh toán sớm: 5.000
5. Doanh thu bán hàng: 220.000
6. Chi phí thu mua điện thoại: 15.000
Hãy tính lợi nhuận gộp của doanh nghiệp. A. 90.000 B. 95.000 C. 125.000 D. 140.000 Câu 30:
Bút toán Nợ TK Tiền gửi ngân hàng, Nợ TK Phải thu khách hàng / Có TK Doanh thu bán
hàng, Có TK Thuế GTGT đầu ra phải nộp có nội dung kinh tế là:
A. Doanh nghiệp bán hàng cho khách hàng, khách hàng thanh toán một phần bằng tiền
mặt, phần còn lại chưa thanh toán, doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp
B. Doanh nghiệp bán hàng cho khách hàng, khách hàng đã chuyển khoản thanh toán một
phần, phần còn lại chưa thanh toán, doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
C. Doanh nghiệp bán hàng cho khách hàng, khách hàng đã thanh toán một phần bằng tiền
mặt, phần còn lại chưa thanh toán, doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
D. Doanh nghiệp bán hàng cho khách hàng, khách hàng đã chuyển khoản thanh toán một
phần, phần còn lại chưa thanh toán, doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp Câu 31:
Thặng dư vốn cổ phần là:
A. Chênh lệch giữa giá phát hành và mệnh giá của cổ phiếu tính trên tổng số lượng cổ phần phát hành
B. Thuộc nguồn vốn và các quỹ khác trong vốn chủ sở hữu
C. Là chỉ tiêu phản ánh kết quả kinh doanh của công ty sau một kỳ hoạt động
D. Là tổng số vốn góp ban đầu của các chủ sở hữu Câu 32:
Bán lô quần áo 100 chiếc với tổng giá 2.000 (chưa có thuế GTGT 10%), giá gốc đơn vị là
1.000. Khách trả lại một phần có giá đã có thuế GTGT 10% là 220, kế toán đã nhập kho lô
hàng này. Lợi nhuận có được sau nghiệp vụ này là: A. Lợi nhuận thuần 900 B. Lợi nhuận gộp 800 C. Lợi nhuận thuần 800 D. Lợi nhuận gộp 900 Câu 33:
Trong tháng 8 năm 2023, cửa hàng cung ứng của Hùng Thắng đã tạo ra doanh thu 65.000.
Chi phí của công ty như sau: giá vốn hàng bán là 50% doanh thu và chi phí hoạt động là
7.000. Công ty còn có doanh thu cho thuê là 2.000 và lỗ khi bán một chiếc xe tải giao hàng
là 3.000. Lợi nhuận thuần của công ty tháng 8/2023 là: A. 27.000 B. 32.500 C. 24.000 D. 24.500 Câu 34:
Số dư bên Có của tài khoản Hao mòn TSCĐ được:
A. Ghi bình thường vào phần nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
B. Không có đáp án nào đúng
C. Ghi âm vào phần tài sản trên Báo cáo kết quả kinh doanh
D. Ghi bình thường vào phần tài sản của Bảng cân đối kế toán Câu 35:
Công ty D phát hành 40.000 cổ phần phổ thông với mệnh giá 10.000đ/cổ phần và giá phát
hành là 14.000đ/cổ phần. Kế toán sẽ ghi Có tài khoản:
A. Cổ phần phổ thông 400 triệu đồng và thặng dư vốn cổ phần 160 triệu đồng
B. Cổ phần phổ thông 560 triệu đồng
C. Cổ phần phổ thông 400 triệu đồng và vốn chủ sở hữu khác 160 triệu đồng
D. Cổ phần phổ thông 400 triệu đồng và lợi nhuận để lại 160 triệu đồng Câu 36:
Trong thời kỳ lạm phát, lợi nhuận ảo có thể được báo cáo do sử dụng:
A. Giả định Nhập trước – Xuất trước (FIFO)
B. Giả định Nhập sau – Xuất trước (LIFO)
C. Phương pháp kiểm kê định kỳ
D. Phương pháp kê khai thường xuyên Câu 37:
Công ty Bảo Điền trả tiền thuê 57.000 hàng năm vào ngày 1 tháng 1. Nếu bỏ qua bút toán
điều chỉnh hàng tháng vào ngày 28 tháng 2 đối với tiền thuê trả trước, điều nào sau đây sẽ đúng? (Đvt: 1.000đ)
A. Tài sản sẽ bị thổi phồng hơn 9.500 và thu nhập ròng cũng như vốn chủ sở hữu sẽ bị đánh giá thấp hơn 9.500
B. Các chi phí sẽ bị thổi phồng lên 4.750 và thu nhập ròng cũng như vốn chủ sở hữu sẽ bị thổi phồng lên 4.750
C. Tài sản sẽ bị thổi phồng lên 4.750 và lợi nhuận thuần và vốn chủ sở hữu sẽ bị thổi phồng lên 4.750
D. Việc không điều chỉnh không ảnh hưởng đến báo cáo tài chính tháng 2 Câu 38:
Nghiệp vụ ứng trước tiền cho người bán để mua TSCĐHH bằng tiền mặt được ghi nhận:
A. Nợ TK Ứng trước người bán / Có TK Tiền mặt
B. Nợ TK TSCĐHH / Có TK Phải thu khách hàng
C. Nợ TK Phải thu khách hàng / Có TK TSCĐHH
D. Nợ TK Tiền mặt / Có TK Phải trả người bán Câu 39:
Phương pháp khấu hao nhanh sẽ làm cho:
A. Chi phí khấu hao tăng dần qua các năm
B. Tỷ lệ khấu hao giảm dần qua các năm
C. Chi phí khấu hao không thay đổi qua các năm
D. Chi phí khấu hao giảm dần qua các năm Câu 40:
Trong niên độ tài chính năm N, tài sản của Công ty Việt Anh đã giảm 90.000 nghìn VNĐ và
nợ phải trả của công ty giảm 50.000 nghìn VNĐ. Do đó vốn chủ sở hữu của công ty đã:
A. Giảm 140.000 nghìn VNĐ B. Tăng 40.000 nghìn VNĐ C. Giảm 40.000 nghìn VNĐ D. Tăng 140.000 nghìn VNĐ Câu 41:
Doanh nghiệp hoàn thành cung cấp dịch vụ cho khách hàng nhưng chưa thu tiền sẽ làm cho:
A. Tổng vốn chủ sở hữu giảm, tổng tài sản tăng
B. Tổng tài sản tăng, vốn chủ sở hữu không đổi
C. Tổng vốn chủ sở hữu tăng, tài sản không đổi
D. Tổng vốn chủ sở hữu tăng, tổng tài sản tăng Câu 42:
Khi công ty nhận vốn góp từ các chủ sở hữu, kế toán ghi:
A. Tăng tiền, tài sản đồng thời ghi tăng nợ phải trả
B. Tăng tiền, tài sản đồng thời ghi tăng vốn đầu tư của chủ sở hữu
C. Giảm tiền, tài sản, đồng thời ghi tăng thặng dư vốn cổ phần
D. Giảm tiền, tài sản đồng thời ghi tăng vốn đầu tư của chủ sở hữu Câu 43:
Lựa chọn phương pháp giả định để tính giá trị xuất kho của từng doanh nghiệp được thực hiện bởi:
A. Nhà quản lý doanh nghiệp
B. Kiểm toán viên bên ngoài
C. Tổ chức chứng khoán
D. Kiểm soát viên nội bộ Câu 44:
Công ty Thảo Quỳnh mua thiết bị từ công ty thiết bị văn phòng với giá trị 1.500 và đã thanh
toán bằng tiền mặt. Nghiệp vụ này ảnh hưởng như thế nào đến phương trình kế toán cơ bản của công ty?
A. Tăng tài sản và giảm nợ phải trả
B. Không có sự thay đổi về tổng tài sản
C. Tăng tài sản và nợ phải trả
D. Giảm tài sản và nợ phải trả Câu 45:
Công ty Tây Á phát hành 15.000 cổ phần với giá ấn định là 80.000đ/cổ phần. Giá phát hành
là 150.000đ/cổ phần. Kế toán sẽ ghi:
A. Nợ TK Tiền 1,2 tỷ đồng
B. Có TK Thặng dư vốn cổ phần 12,5 tỷ đồng
C. Có TK Cổ phần phổ thông 1,25 tỷ đồng
D. Có TK Cổ phần phổ thông 1,2 tỷ đồng Câu 46:
Vào ngày 1/5/N, Công ty DG tồn kho 200 sản phẩm với đơn giá 7.
Trong tháng 5, công ty mua nhập kho:
● 800 sản phẩm đơn giá 7
● 600 sản phẩm đơn giá 8
Công ty đã bán được 1.000 sản phẩm với giá bán 12 mỗi sản phẩm. DG sử dụng phương
pháp bình quân cả kỳ. Xác định giá đơn vị bình quân? A. 7,375 B. 9 C. 7 D. 8 Câu 47:
Giá trị hàng tồn kho đầu kỳ + Giá gốc hàng tồn kho mua vào trong kỳ là:
A. Giá trị thuần hàng mua trong kỳ B. Giá vốn hàng bán
C. Tổng giá trị hàng tồn kho sẵn sàng để bán
D. Tổng giá gốc hàng tồn kho đã mua Câu 48:
Thông tin về khoản phải thu khách hàng của doanh nghiệp được trình bày trên:
A. Báo cáo vốn chủ sở hữu
B. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
C. Báo cáo kết quả kinh doanh
D. Bảng cân đối kế toán Câu 49:
Mục đích căn bản của báo cáo lưu chuyển tiền tệ là báo cáo về:
A. Thông tin về các dòng tiền vào ra của công ty
B. Mức tăng ròng hoặc giảm ròng của tiền
C. Các nghiệp vụ đầu tư của công ty
D. Các nghiệp vụ tài chính của công ty Câu 50:
Khi nhận được Giấy Báo Nợ, kế toán doanh nghiệp ghi: A. Có TK Tiền mặt
B. Nợ TK Tiền gửi ngân hàng C. Nợ TK Tiền mặt
D. Có TK Tiền gửi ngân hàng
Document Outline
- ĐỂ MỚI NHẤT THEO FORM MỚI] CQ THI THÁNG 12.2025 ĐỀ 1 CÓ GIẢI CHI TIẾT
- Câu 1:
- Câu 2:
- Câu 3:
- Câu 4:
- Câu 5:
- Câu 6:
- Câu 7:
- Câu 8:
- Câu 9:
- Câu 10:
- Câu 11:
- Câu 12:
- Câu 13:
- Câu 14:
- Câu 15:
- Câu 16:
- Câu 17:
- Câu 18:
- Câu 19:
- Câu 20:
- Câu 21:
- Câu 22:
- Câu 23:
- Câu 24:
- Câu 25:
- Câu 26:
- Câu 27:
- Câu 28:
- Câu 29:
- Câu 30:
- Câu 31:
- Câu 32:
- Câu 33:
- Câu 34:
- Câu 35:
- Câu 36:
- Câu 37:
- Câu 38:
- Câu 39:
- Câu 40:
- Câu 41:
- Câu 42:
- Câu 43:
- Câu 44:
- Câu 45:
- Câu 46:
- Câu 47:
- Câu 48:
- Câu 49:
- Câu 50: