ĐỀ ÔN TP CUI HC KÌ II MÔN TOÁN LP 2
H và tên học sinh: ………………………………………………………….Lớp : 2…..
ĐỀ 1:
I. TRC NGHIM: Khoanh vào ch cái trước ý tr lời đúng hoặc làm theo yêu
cu ca mi câu sau:
Câu 1.
a) 9 gi ti còn gi là:
A. 19 gi
B. 17 gi
C. 16 gi
D. 21 gi
b) S cần điền vào ch chấm để 2m = …………...dm là:
A. 200
B. 100
C. 20
D. 2000
Câu 2.
Chu vi hình tứ giác dưới là:
3cm
A. 15cm B. 18cm
4cm 4cm C. 17cm D. 27cm
6cm
Câu 3.
a) S bé nht trong các s sau: 794 ; 749 ; 479; 974 ; 947 ; 497
A. 479 B. 497 C. 794 D. 947
b) Số lớn nhất trong các số 315; 351; 531; 135; 513; 153 là:
A. 153 B. 315 C. 531 D. 351
Câu 4.
Đon dây th nhất dài 368m, đoạn dây th hai ngắn hơn đoạn dây th nht 45m.
Hỏi đoạn dây th hai dài bao nhiêu mét?
A. 324m
B. 323m
C. 332m
D. 344m
Câu 5. Điền dấu(< ; > ; =) thích hợp vào ô trống:
b) 2 × 2 ……25 : 5
II. T LUN:
Câu 6: Tính.
3 x 8 + 66 = 32 : 4 + 3 =
Câu 7. Đặt tính ri tính:
54 + 46 758 - 345 100 - 72 356 + 501
Câu 8. giáo mt s quyn vở, chia đu s quyn v đó cho 5 bn, mi bn
đưc 5 quyn v. Hi cô giáo có bao nhiêu quyn v?
Bài gii
ĐỀ 2
I. PHN TRC NGHIM: Khoanh vào ch cái trước ý tr lời đúng nhất trong
mi câu sau:
Câu 1: Số liền sau của số 499 là:
A. 497 B. 498 C. 500 D. 501
Câu 2: Giá trị của chữ số 3 trong số 329 là:
A. 30
B. 300
C. 3000
D. 3
Câu 3: Bn Lan ng trưa thức dy lúc 1 gi chiu, ta có th nói bn Lan thc dy lúc:
A. 14 gi
B. 15 gi
C. 16 gi
D. 13 gi
Câu 4: Trong phép chia, nếu s b chia là 4 chc, s chia là 5 thì thương sẽ là:
A. 4
B. 6
C. 8
D. 10
Câu 5: Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?
A. 1 B.2 C. 3 D. 4
Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ trống là: ……× 5 = 34 - 14 là:
A. 6 B. 4 C. 5 D. 20
II. PHN T LUN
Câu 7: Đặt tính ri tính.
a) 264 + 234 37 + 56 b) 487 275 100 - 66
Câu 8: Tính
5 m
5 = ........................
20gi : 5 = ........................
45 cm : 5 = ........................
5kg
7 = ........................
Câu 9: Viết s thích hp vào ch chm:
519cm = …….m…....cm 2m 6 dm = ……..dm
Câu 10: ng ng Tết trng cây, khi lp Ba trng đưc 451 y. Khi lp Bn trng
đưc nhiu hơn khi lp Ba 140 cây. Hi khi lp Bn trng đưc bao nhiêu cây?
Bài gii:
***************************************************
ĐỀ 3
I. PHN TRC NGHIM: Khoanh tròn chữ cái trước ý đúng (từ câu 1 đến câu 4):
Câu 1: 1 m = ..... cm ? Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là:
A . 10 B. 100 C. 1000 D. 1
Câu 5: 5 : 5 = ? Kết quả của phép tính là:
A. 0 B. 1 C. 5 D. 25
Câu 3: 30 + 50 ..... 20 + 60 Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A. < B. > C. = D. không có dấu nào
Câu 4: Chu vi hình tứ giác sau là 6cm
3cm 4cm
8cm
A. 19cm B. 20cm C. 21cm D. 22cm
II. PHN T LUN
Câu 5: Đặt tính rồi tính
a) 465 + 213 301 + 37 b) 857 432 187 64
Câu 6: Tính
45 : 5 + 57 = ………............ 5 × 8 28 = ………..........
= ...................... = ........................
Câu 7: Tính
a)10 kg + 36 kg 21kg =………………….. b) 18 cm : 2 + 45 cm = ………………..
= ………………….. =…………………
Caâu 8: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp
Lớp 2A có 21 học sinh nữ. Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 6 em. Hỏi lớp
2A có bao nhiêu học sinh nam ?
Trả lời: Lớp 2A số học sinh nam là: ………………………………………………..
Caâu 9: Hình bên có ............. hình tứ giác
Hình bên có ............. hình tam giác
Câu 10: Một bác thợ may dùng 15 m vải để may 5 bộ quần áo giống nhau. Hỏi để may
một bộ quần áo như thế cần bao nhiêu mét vải ?
Bài giải:
u 11: Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất và số chẵn lớn nhất có một chữ số
ĐỀ 4
I. PHN TRC NGHIM: Em hãy khoanh vào đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1 : Kết qu đúng của phép tính 897 - 253
A. 644 B. 634 C. 635 D. 636
Câu 2. Kết qu phép tính 5 : 5 x 1 là:
A. 1 B. 0 C. 25 D. 20
Câu 3 : Hình v ới đây có mấy hình tam giác ?
A. 3 C. 4
B. 5 D. 6
Câu 4: S 254 đọc là:
A. Hai trămm mươi tư. B. Hai trăm bốn mươi lăm . C. Hai trămm tư.
Câu 5: S ln nht có ba ch s là:
A. 998; B. 100; C. 999; D. 997
Câu 6: 1km =.......... m
A. 100 B.1000 C.10 D. 200
II. PHN T LUN
Câu 7: Đặt tính ri tính
73 - 26 ; 886 - 264 ; 65 + 17; 351 + 216
Câu 8: M mt s qu trng, m chia đu cho 5 bữa ăn thì mỗi bữa được 4 qu
trng? Hi m bao nhiêu qu trng?
Bài gii:
Câu 9: Tìm s thích hợp điền vào ch trng:
.. × 5 = 27 + 23 …… : 4 = 20 - 17
Câu 10: Tính hiệu của số lẻ lớn nhất có ba chữ số và số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số.
ĐỀ 5
I. PHN TRC NGHIM: Em hãy khoanh vào đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu
1
3
số ô vuông.
Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
431; ...... ; 433; ...... ; ....... ; ........ ; ........ ; 438.
Câu 3: Điền vào chỗ chấm.
Hình bên có ....... hình chữ nhật.
Câu 4:
Chu vi hình tứ giác dưới là:
3cm
A. 15cm B. 18cm
4cm 4cm C. 17cm D. 27cm
6cm
II. PHN T LUN
Câu 5: Tính
a. 5 × 7 - 14 =............................ c. 40 : 5 : 2 =...........................
=........................... = ………………
Câu 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
1m = ........ dm 12m 8m = ...... m
1dm = ....... cm 5dm + 7dm = ..... dm
Câu 7: Đặt tính rồi tính
632 + 245
451 + 46
772 430
386 35
Câu 8 :Một trường tiểu học 267 học sinh n số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam
là 32 học sinh. Hỏi trường tiểu học có tất cả bao nhiêu học sinh nam?
Bài giải
A
B
C
D
Câu 9: Học sinh lớp 2A xếp thành 5 hàng, mỗi hàng có 5 học sinh. Hỏi lớp 2A có tất c
bao nhiêu học sinh?
Bài giải
Câu 10: Đúng ghi Đ, Sai ghi S
Tìm mt số, biết số đó chia cho 5 được thương bằng số chia.
a) Số đó là 5. b) Số đó là 25.
***********************************************************
ĐỀ 6
I. PHN TRC NGHIM: Em hãy khoanh vào đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Số liền sau số bé nhất có 2 chữ số là:
A. 11 B. 12 C. 10 D. 9
Câu 2: Điền dấu thích hợp vào ô trống
a) 70cm + 30cm 1m b) 400cm + 56cm 400cm + 65cm
c) 1km 800m
Câu 3: 5000 m = …. km. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 500
A. B. 50
B. C. 5000
C. D. 5
Câu 4: Độ dài đường gấp khúc ABC là:
A. 7cm B. 29 cm C. 19cm
Câu 5: Số thích hợp điền vào ch trống:
290 .. = 444 314 b) .. + 55 = 95 15
B. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 7: Đặt tính rồi tính
a) 221 + 346
b) 100 - 36
c) 8 + 76
d) 789 - 345
>, <, =
B
A
C
Câu 9: Tính
a) 54km + 12km 47km = …………… b) 31mm + 36mm + 22mm = ……………..
= …………. = ……………..
Câu 10: An cao 1m 59 cm cao hơn Bình 24 cm. Hỏi Bình cao bao nhiêu xăng - ti -
mét ?
Bài giải
***********************************************************
ĐỀ 7
I. PHN TRC NGHIM: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng .
Câu 1: Chọn kết quả đúng điền vào chỗ chấm dưới đây ? 1 m = ........... cm
A. 1 B. 10 C. 100 D. 1000
Câu 2: Trong hình bên có số hình chữ nhật là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm trong phép tính sau :
400 + 60 + 9 ........... 459
A. > B. < C. = D. không có dấu nào
Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
431, ..........., 433, ............, ............., ............., ............., 438
Câu 5:
a) 9 gi ti còn gi là:
A. 19 gi
B. 17 gi
C. 16 gi
D. 21 gi
b) S cần điền vào ch chấm để 2m = …………...dm là:
A. 200
B. 100
C. 20
D. 2000
II. PHN T LUN
Câu 6: Đặt tính rồi tính:
452 + 245 465 + 34 685 234 798 - 75
Câu 7: giáo 18 quyển truyện. chia đều cho một số bạn, mỗi bạn được 2
quyển truyện. Hỏi cô đã chia đều số quyển truyện cho mấy bạn?
Bài giải
Câu 8: Đon dây th nht dài 368m, đon dây th hai ngắn hơn đoạn dây th nht 45m.
Hỏi đoạn dây th hai dài bao nhiêu mét?
Bài giải
Câu 9: Người ta un một sợi dây thép A 3cm B
thành hình tứ giácABCD như hình vẽ: 2cm 4cm
Tính độ dài sợi dây thép đó. D
6cm C
Bài giải
.**********************************************************
ĐỀ 8
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
431; ...........; 433; ............; ..............; .............; ..............; 438
Câu 2: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
215; 671; 359; 498.
………………………………………………………………………………
Câu 3: Đặt tính rồi tính:
532 + 245 351 - 46 972 - 430 589 - 35
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 4: Số?
× 7 × 8
: 5 : 2
Câu 5: Viết số tích hợp vào chỗ chấm:
1dm = ...............cm
5dm + 7dm = ....................dm
1m = ...............cm
12m - 8m = ...................m
Câu 6: Cho 4 điểm A, B, C, D
a, Dùng thước nối A với B; B với D; D với C. A . . B
Tên đường gấp khúc vừa ni được là: .................
b, Cho AB= 5cm; BD= 6cm; DC= 7 cm
Tính độ dài đường gấp khúc đó.
..............................................................................
..............................................................................
..............................................................................
.............................................................................. C . . D
Câu 7 :
a, Đường từ nhà Hà đến cổng trường dài 350m, đường từ nhà Bình đến cổng trường dài
hơn từ nhà Hà đến cổng trường 600m. Hỏi đường từ nhà Bình đến cổng trường dài bao
nhiêu mét?
b, Lớp em có 30 bạn, cô giáo chia đều thành 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu bạn?
Bài giải
2
5
15
20
Câu 8 : Tìm các số có 2 chữ số. Biết Tổng 2 số là 11, tích là 30. Tìm các số đó.
***********************************************************
ĐỀ 9
Bài 1 : a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : 724 , 192 , 853 , 358 , 446
………………………………………………………………………………
b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
235; 237;…….;……..;243. 426; 436;…….;……..;……..
Bài 2 : Điền dấu >,<,=
428…….482 596………612
129…….129 215+25…….240
Bài 3 : Đặt tính ri tính
238 + 527 963-377 68 + 32 100 - 36
Bài 4: Một trường tiểu học 561 học sinh. Trong đó số học sinh nam 277. Hỏi
trường đó có bao nhiêu học sinh nữ ?
Bài giải
Bài 5: Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 27 thì bằng hiệu của số lớn nhấtt hai
chữ số với số bé nhất có hai chữ số giống nhau.
.
Bài 6: Tìm hiu ca s tròn chc ln nht có hai ch s vi s chn ln nht có mt ch s.
***********************************************************
ĐỀ 10
I. Khoanh vào ch cái trước câu tr lời đúng cho mi bài tập dưới đây
Câu 1.
a) Các s: 696 ; 969 ; 669 ; 966. S bé nht trong các s đó là:
A. 696
B. 969
C. 669
D. 966
b) 359 106 = ….. . S cần điền vào ch chm là:
A. 236
B. 316
C. 269
D. 253
Câu 2. a) 2 m = …….. cm. S cần điền vào ch chm là:
A. 200
B. 20 cm
C. 200 cm
D. 20
b) 19 gi còn gi là:
A. 21 gi
B. 7 gi ti
C. 16 gi
D. 18 gi
Câu 3. 327cm + 272cm = ...........cm. S cần điền vào ch chm là:
A. 599
B. 599cm
C. 489
D. 489cm
Câu 4 : Hình v ới đây có mấy hình ch nht ?
A. 3 B. 4
C. 5 D. 6
Câu 5: Điền dấu(<, >, =) thích hợp vào ô trống: 5 × 3 .... 2 × 8
A. <
B. >
C. =
D. Không có dấu nào
II. T lun
Câu 6. Đặt tính ri tính:
92 - 36
…………………
…………………
…………………
…………………
36 + 48
………………………
………………………
………………………
………………………
100 - 28
………………………
………………………
………………………
………………………
253 + 325
…………………
…………………
…………………
…………………
Câu 7. Cô giáo mt s quyn vở, Cô giáo chia đều s v đó cho 5 bn mi bn 3
quyn v. Hi cô giáo có bao nhiêu quyn v?
Bài gii
Câu 8.
a. S bé nht có ba ch s khác nhau mà tng ba ch s ca s đó bằng 3.
Vy s đó là: ……………
b. S ln nht có ba ch s khác nhau mà tng ba ch s ca s đó bng 17.
Vy s đó là: ……………

Preview text:

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II – MÔN TOÁN – LỚP 2
Họ và tên học sinh: ………………………………………………………….Lớp : 2….. ĐỀ 1:
I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc làm theo yêu
cầu của mỗi câu sau: Câu 1.
a) 9 giờ tối còn gọi là: A. 19 giờ B. 17 giờ C. 16 giờ D. 21 giờ
b) Số cần điền vào chỗ chấm để 2m = …………...dm là: A. 200 B. 100 C. 20 D. 2000 Câu 2.
Chu vi hình tứ giác dưới là: 3cm A. 15cm B. 18cm 4cm 4cm C. 17cm D. 27cm 6cm Câu 3.
a) Số bé nhất trong các số sau: 794 ; 749 ; 479; 974 ; 947 ; 497 A. 479 B. 497 C. 794 D. 947
b) Số lớn nhất trong các số 315; 351; 531; 135; 513; 153 là: A. 153 B. 315 C. 531 D. 351 Câu 4.
Đoạn dây thứ nhất dài 368m, đoạn dây thứ hai ngắn hơn đoạn dây thứ nhất 45m.
Hỏi đoạn dây thứ hai dài bao nhiêu mét? A. 324m B. 323m C. 332m D. 344m
Câu 5. Điền dấu(< ; > ; =) thích hợp vào ô trống: a) 2× 3 ....... 30 : 5 b) 2 × 2 ……25 : 5 II. TỰ LUẬN: Câu 6: Tính. 3 x 8 + 66 = 32 : 4 + 3 =
Câu 7. Đặt tính rồi tính: 54 + 46 758 - 345 100 - 72 356 + 501
Câu 8. Cô giáo có một số quyển vở, cô chia đều số quyển vở đó cho 5 bạn, mỗi bạn
được 5 quyển vở. Hỏi cô giáo có bao nhiêu quyển vở? Bài giải ĐỀ 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau:
Câu 1: Số liền sau của số 499 là: A. 497 B. 498 C. 500 D. 501
Câu 2: Giá trị của chữ số 3 trong số 329 là: A. 30 B. 300 C. 3000 D. 3
Câu 3: Bạn Lan ngủ trưa thức dậy lúc 1 giờ chiều, ta có thể nói bạn Lan thức dậy lúc: A. 14 giờ B. 15 giờ C. 16 giờ D. 13 giờ
Câu 4: Trong phép chia, nếu số bị chia là 4 chục, số chia là 5 thì thương sẽ là: A. 4 B. 6 C. 8 D. 10
Câu 5: Hình bên có bao nhiêu hình tam giác? A. 1 B.2 C. 3 D. 4
Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ trống là: ……× 5 = 34 - 14 là: A. 6 B. 4 C. 5 D. 20 II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7: Đặt tính rồi tính.
a) 264 + 234 37 + 56 b) 487 – 275 100 - 66 Câu 8: Tính
5 m  5 = ........................
45 cm : 5 = ........................
20giờ : 5 = ........................
5kg  7 = ........................
Câu 9: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
519cm = …….m…....cm 2m 6 dm = ……..dm
Câu 10: Hưởng ứng Tết trồng cây, khối lớp Ba trồng được 451 cây. Khối lớp Bốn trồng
được nhiều hơn khối lớp Ba 140 cây. Hỏi khối lớp Bốn trồng được bao nhiêu cây? Bài giải:
*************************************************** ĐỀ 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn chữ cái trước ý đúng (từ câu 1 đến câu 4):
Câu 1: 1 m = ..... cm ? Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là: A . 10 B. 100 C. 1000 D. 1
Câu 5: 5 : 5 = ? Kết quả của phép tính là: A. 0 B. 1 C. 5 D. 25
Câu 3: 30 + 50 ..... 20 + 60 Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A. < B. > C. = D. không có dấu nào
Câu 4: Chu vi hình tứ giác sau là 6cm 3cm 4cm 8cm
A. 19cm B. 20cm C. 21cm D. 22cm II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 5: Đặt tính rồi tính a) 465 + 213 301 + 37 b) 857 – 432 187 – 64 Câu 6: Tính
45 : 5 + 57 = ………............
5 × 8 – 28 = ………..........… = ...................... = ........................ Câu 7: Tính
a)10 kg + 36 kg – 21kg =………………….. b) 18 cm : 2 + 45 cm = ……………….. = ………………….. =…………………
Caâu 8: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp
Lớp 2A có 21 học sinh nữ. Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 6 em. Hỏi lớp
2A có bao nhiêu học sinh nam ?
Trả lời: Lớp 2A có số học sinh nam là: ………………………………………………..
Caâu 9: Hình bên có ............. hình tứ giác
Hình bên có ............. hình tam giác
Câu 10: Một bác thợ may dùng 15 m vải để may 5 bộ quần áo giống nhau. Hỏi để may
một bộ quần áo như thế cần bao nhiêu mét vải ? Bài giải:
Câu 11: Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất và số chẵn lớn nhất có một chữ số ĐỀ 4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Em hãy khoanh vào đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1 : Kết quả đúng của phép tính 897 - 253 A. 644 B. 634 C. 635 D. 636
Câu 2. Kết quả phép tính 5 : 5 x 1 là: A. 1 B. 0 C. 25 D. 20
Câu 3 : Hình vẽ dưới đây có mấy hình tam giác ? A. 3 C. 4 B. 5 D. 6
Câu 4: Số 254 đọc là:
A
. Hai trăm năm mươi tư. B. Hai trăm bốn mươi lăm . C. Hai trăm năm tư.
Câu 5: Số lớn nhất có ba chữ số là: A. 998; B. 100; C. 999; D. 997
Câu 6: 1km =.......... m A. 100 B.1000 C.10 D. 200 II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7
: Đặt tính rồi tính 73 - 26 ; 886 - 264 ; 65 + 17; 351 + 216
Câu 8: Mẹ có một số quả trứng, mẹ chia đều cho 5 bữa ăn thì mỗi bữa được 4 quả
trứng? Hỏi mẹ có bao nhiêu quả trứng? Bài giải:
Câu 9: Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống: ….. × 5 = 27 + 23 …… : 4 = 20 - 17
Câu 10: Tính hiệu của số lẻ lớn nhất có ba chữ số và số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số. ĐỀ 5
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Em hãy khoanh vào đáp án đúng trong các câu sau: 1
Câu 1: Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu số ô vuông. 3 A B C D
Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
431; ...... ; 433; ...... ; ....... ; ........ ; ........ ; 438.
Câu 3: Điền vào chỗ chấm.
Hình bên có ....... hình chữ nhật. Câu 4:
Chu vi hình tứ giác dưới là: 3cm A. 15cm B. 18cm 4cm 4cm C. 17cm D. 27cm 6cm
II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 5: Tính
a. 5 × 7 - 14 =............................ c. 40 : 5 : 2 =...........................
=........................... = ………………
Câu 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 1m = ........ dm 12m – 8m = ...... m
1dm = ....... cm 5dm + 7dm = ..... dm
Câu 7: Đặt tính rồi tính 632 + 245 451 + 46 772 – 430 386 – 35
Câu 8 :Một trường tiểu học có 267 học sinh nữ số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam
là 32 học sinh. Hỏi trường tiểu học có tất cả bao nhiêu học sinh nam? Bài giải
Câu 9: Học sinh lớp 2A xếp thành 5 hàng, mỗi hàng có 5 học sinh. Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu học sinh? Bài giải
Câu 10: Đúng ghi Đ, Sai ghi S
Tìm một số, biết số đó chia cho 5 được thương bằng số chia. a) Số đó là 5. b) Số đó là 25.
*********************************************************** ĐỀ 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Em hãy khoanh vào đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Số liền sau số bé nhất có 2 chữ số là:
A. 11 B. 12 C. 10 D. 9
Câu 2: Điền dấu >, <, =
thích hợp vào ô trống a) 70cm + 30cm 1m
b) 400cm + 56cm 400cm + 65cm c) 1km 800m
Câu 3: 5000 m = …. km. Số cần điền vào chỗ chấm là: A. 500 A. B. 50 B. C. 5000 C. D. 5
Câu 4: Độ dài đường gấp khúc ABC là: C A
A. 7cm B. 29 cm C. 19cm
Câu 5: Số thích hợp điền vào chỗ trống: B
290  …….. = 444  314 b) ….. + 55 = 95 – 15 B. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 7:
Đặt tính rồi tính a) 221 + 346 b) 100 - 36 c) 8 + 76 d) 789 - 345 Câu 9: Tính
a) 54km + 12km  47km = …………… b) 31mm + 36mm + 22mm = ……………..
= …………. = ……………..
Câu 10: An cao 1m 59 cm và cao hơn Bình 24 cm. Hỏi Bình cao bao nhiêu xăng - ti - mét ? Bài giải
*********************************************************** ĐỀ 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng .
Câu 1: Chọn kết quả đúng điền vào chỗ chấm dưới đây ? 1 m = ........... cm A. 1 B. 10 C. 100 D. 1000
Câu 2: Trong hình bên có số hình chữ nhật là : A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm trong phép tính sau :
400 + 60 + 9 ........... 459 A. > B. < C. = D. không có dấu nào
Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
431, ..........., 433, ............, ............., ............., ............., 438 Câu 5:
a) 9 giờ tối còn gọi là: A. 19 giờ B. 17 giờ
C. 16 giờ D. 21 giờ
b) Số cần điền vào chỗ chấm để 2m = …………...dm là: A. 200 B. 100 C. 20 D. 2000 II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 6: Đặt tính rồi tính: 452 + 245
465 + 34 685 – 234 798 - 75
Câu 7: Cô giáo có 18 quyển truyện. Cô chia đều cho một số bạn, mỗi bạn được 2
quyển truyện. Hỏi cô đã chia đều số quyển truyện cho mấy bạn? Bài giải
Câu 8: Đoạn dây thứ nhất dài 368m, đoạn dây thứ hai ngắn hơn đoạn dây thứ nhất 45m.
Hỏi đoạn dây thứ hai dài bao nhiêu mét? Bài giải
Câu 9: Người ta uốn một sợi dây thép A 3cm B
thành hình tứ giácABCD như hình vẽ: 2cm 4cm
Tính độ dài sợi dây thép đó. D 6cm C Bài giải
.********************************************************** ĐỀ 8
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
431; ...........; 433; ............; ..............; .............; ..............; 438
Câu 2: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 215; 671; 359; 498.
………………………………………………………………………………
Câu 3: Đặt tính rồi tính:
532 + 245 351 - 46 972 - 430 589 - 35
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
............................................................................................................................................. Câu 4: Số? 5 × 7 2 × 8 15 : 5 20 : 2
Câu 5: Viết số tích hợp vào chỗ chấm: 1dm = ...............cm 1m = ...............cm
5dm + 7dm = ....................dm
12m - 8m = ...................m
Câu 6: Cho 4 điểm A, B, C, D
a, Dùng thước nối A với B; B với D; D với C. A . . B
Tên đường gấp khúc vừa nối được là: .................
b, Cho AB= 5cm; BD= 6cm; DC= 7 cm
Tính độ dài đường gấp khúc đó.
..............................................................................
..............................................................................
..............................................................................
.............................................................................. C . . D Câu 7 :
a, Đường từ nhà Hà đến cổng trường dài 350m, đường từ nhà Bình đến cổng trường dài
hơn từ nhà Hà đến cổng trường 600m. Hỏi đường từ nhà Bình đến cổng trường dài bao nhiêu mét?
b, Lớp em có 30 bạn, cô giáo chia đều thành 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu bạn? Bài giải
Câu 8 : Tìm các số có 2 chữ số. Biết Tổng 2 số là 11, tích là 30. Tìm các số đó.
*********************************************************** ĐỀ 9
Bài 1 : a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : 724 , 192 , 853 , 358 , 446
………………………………………………………………………………
b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
235; 237;…….;……..;243. 426; 436;…….;……..;……..
Bài 2 : Điền dấu >,<,= 428…….482 596………612
129…….129 215+25…….240
Bài 3 : Đặt tính rồi tính
238 + 527 963-377 68 + 32 100 - 36
Bài 4: Một trường tiểu học có 561 học sinh. Trong đó số học sinh nam là 277. Hỏi
trường đó có bao nhiêu học sinh nữ ? Bài giải
Bài 5: Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 27 thì bằng hiệu của số lớn nhấtt có hai
chữ số với số bé nhất có hai chữ số giống nhau. .
Bài 6: Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số chẵn lớn nhất có một chữ số.
*********************************************************** ĐỀ 10
I. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho mỗi bài tập dưới đây Câu 1.
a) Các số: 696 ; 969 ; 669 ; 966. Số bé nhất trong các số đó là: A. 696 B. 969 C. 669 D. 966
b) 359 – 106 = ….. . Số cần điền vào chỗ chấm là: A. 236 B. 316 C. 269 D. 253
Câu 2. a) 2 m = …….. cm. Số cần điền vào chỗ chấm là: A. 200
B. 20 cm C. 200 cm D. 20 b) 19 giờ còn gọi là: A. 21 giờ
B. 7 giờ tối C. 16 giờ D. 18 giờ
Câu 3. 327cm + 272cm = ...........cm. Số cần điền vào chỗ chấm là: A. 599 B. 599cm
C. 489 D. 489cm
Câu 4 : Hình vẽ dưới đây có mấy hình chữ nhật ? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 5: Điền dấu(<, >, =) thích hợp vào ô trống: 5 × 3 .... 2 × 8 A. < B. > C. = D. Không có dấu nào II. Tự luận
Câu 6. Đặt tính rồi tính: 92 - 36 36 + 48 100 - 28 253 + 325
…………………… ……………………… ……………………… …………………
…………………… ……………………… ……………………… …………………
…………………… ……………………… ……………………… …………………
…………………… ……………………… ……………………… …………………

Câu 7. Cô giáo có một số quyển vở, Cô giáo chia đều số vở đó cho 5 bạn mỗi bạn 3
quyển vở. Hỏi cô giáo có bao nhiêu quyển vở? Bài giải Câu 8.
a. Số bé nhất có ba chữ số khác nhau mà tổng ba chữ số của số đó bằng 3.
Vậy số đó là: ……………
b. Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau mà tổng ba chữ số của số đó bằng 17.
Vậy số đó là: ……………