Trang 1
ĐỀ 3
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi u hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một neo thuyền bằng sắt thể tích 0,02 m
3
được nhúng chìm trong nước. Biết khối lượng
riêng của nước
3
ρ 1000kg / m .=
Cho g = 9,8 m/s
2
. Độ lớn lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên mỏ neo
A. 192 N. B. 196 N. C. 198 N. D. 194 N.
Câu 2. Một vật đang chuyển động trên mặt sàn ngang. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật mặt sàn
0,2. Cho g = 10 m/s
2
. Kể từ lúc vật có tốc độ 5 m/s cho đến khi dừng lại, quãng đường mà vật đi được
A. 5,25 m. B. 6,25 m. C. 6,5 m. D. 5,5 m.
Câu 3. Một thang máy và cả người bên trong có khối lượng tổng cộng 1600 kg. Lấy g = 9,8 m/s
2
. Biết
rằng thang máy đang đi xuống với tốc độ 12 m/s thì chuyển động chậm dần với gia tốc không đổi và dừng
lại sau quãng đường 42 m. Độ lớn lực căng dây cáp treo của thang máy xấp xỉ bằng
A. 17,6 kN. B. 19,1 N. C. 18,4 kN. D. 18,7 kN.
Câu 4. Một vật trục quay cố định chịu tác dụng của lực
F
. Lực
F
có thể m quay vật trong trường
hợp nào sau đây?
A. Giá của lực
F
không đi qua trục quay.
B. Giá của lực
F
song song với trục quay.
C. Giá của lực
F
đi qua trục quay.
D. Giá của lực
F
có phương bất kỳ.
Câu 5. Cho hai lực
12
F, F
độ lớn bằng nhau cùng tác dụng vào một vật rắn. Trong các hình vẽ dưới
đây, hình vẽ nào cho thấy cặp lực
tạo thành một ngẫu lực?
A. Hình (I). B. Hình (III). C. Hình (II). D. Hình (IV).
Câu 6. Một lực
F
độ lớn 10 N tác dụng theo hướng vuông góc với cờ đ
làm xoay bu lông như hình vẽ bên. Biết khoảng cách từ điểm đặt của lực đến tâm
của bu lông
d 11 cm.=
Độ lớn moment của lực
F
đối với trục quay đi qua tâm bu
lông bằng
A. 1,1 N.m. B. 1,1 N.cm. C. 1,0 N.m. D.
1,1 N.cm.
Câu 7. Một con nhện đang treo mình dưới một sợi thì gặp một cơn gió
thổi theo phương ngang như hình vẽ. Biết trọng lực của con nhện độ lớn
P 0,1 N=
lực đẩy của gió độ lớn
đ
F 0,08N=
. Gọi
F
hợp lực của
trọng lực
P
và lực đẩy
đ
F
. Độ lớn lực
F
xấp xỉ bằng
A. 0,11 N. B. 0,12 N. C. 0,13 N. D. 0,14 N.
Câu 8. Cho ba lực tác dụng lên viên gạnh đặt trên mặt phẳng
nằm ngang như hình dưới. Công thực hiện bởi các lực
1 2 3
F, F ,F
khi
viên gạch dịch chuyển được quãng đường d
1 2 3
A ,A ,A
. Biết
rằng viên gạch chuyển động sang bên trái. Nhận định nào sau đây
là đúng?
A.
1 2 3
A 0, A 0, A 0 =
. B.
1 2 3
A 0, A 0, A 0 =
.
Trang 2
C.
1 2 3
A 0, A 0, A 0
. D.
1 2 3
A 0, A 0, A 0
.
Câu 9. Một cuốn sách khối lượng 5 kg trượt một đoạn dài 0,5m trên mặt bàn ngang. Trọng lực tác
dụng lên cuốn sách đã thực hiện một công bằng
A. 2,5 J. B.
2,5
J. C.
0. D.
5 J.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất chuyển hóa năng lượng?
A. Hiệu suất chuyển hóa năng lượng luôn nhỏ hơn 1.
B. Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của quá trình chuyển hóa năng lượng.
C. Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần.
D. Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.
Câu 11. Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?
A. Phụ thuộc vào khối lượng của vật. B. Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
C. Là đại lượng vô hướng, không âm. D. Phụ thuộc vào tốc độ của vật.
Câu 12. Ba quả bóng giống hệt nhau được ném từ cùng một độ cao từ đỉnh của toà nhà. Quả bóng (1)
được ném theo phương ngang, quả bóng (2) được ném xiên lên trên, quả bóng (3) được ném xiên xuống
dưới. Các quả bóng được ném với cùng tốc độ ban đầu. Bỏ qua lực cản của không khí. Sắp xếp tốc độ của
các quả bóng khi chạm đất theo thứ tự giảm dần.
A. Quả bóng (1), Quả bóng (2), Quả bóng (3). B. Quả bóng (2), Quả bóng (1), Quả bóng (3).
C. Quả bóng (3), Quả bóng (1), Quả bóng (2). D. Ba quả bóng chạm đất với cùng tốc độ.
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 và câu 2. Mỗi câu ý a), b), c), d) ở mỗi câu,
thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một vật khối lượng 2 kg đang đứng n tbắt đầu chuyển động dưới tác dụng của hợp lực
không đổi, đạt tốc độ 10 m/s sau 3 giây chuyển động. Biết hợp lực c dụng lên vật luôn cùng hướng
chuyển động của vật.
a) Công mà hợp lực thực hiện lên vật trong khoảng thời gian 3 giây bằng 100 J.
b) Độ tăng động năng của vật bằng công thực hiện bởi hợp lực.
c) Công suất trung bình của hợp lực trong 3 giây chuyển động xấp xỉ bằng 35,1 W.
d) Công suất tức thời của hợp lực sau 3 giây chuyển động xấp xỉ bằng 66,7 W.
Câu 2. Trong một công trường xây dựng, một khối đá nặng 1,4 tấn được kéo lên dọc theo một mặt phẳng
nghiêng dài góc nghiêng
53=
o
α
bằng một dây cáp nối với động điện. Dây cáp được vắt qua một
ròng rọc cố định đặt trên một mặt phẳng ngang ở trên cao (xem hình vẽ bên). Bỏ qua khối lượng dây cáp,
khối lượng ròng rọc, sức cản không khí. Cho hệ số ma sát trượt giữa bề mặt khối đá mặt phẳng
nghiêng là 0,4. Lấy g = 9,8 m/s
2
. Biết rằng khối đá di chuyển với tốc độ không đổi 1,34 m/s.2.
a) Trong quá trình khối đá được kéo lên, năng của động chuyển hóa thành động năng của khối đá
và nhiệt năng.3.
b) Tốc độ tăng thế năng trọng trường của khối đá xấp xỉ 14,7 kW.4.
c) Tốc độ sinh công của động cơ xấp xỉ bằng 17,2 kW.5.
d) Hiệu suất chuyển hóa từ cơ năng của động cơ sang thế năng trọng trường của khối đá không phụ thuộc
vào khối lượng và tốc độ của khối đá.
PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Một thanh gỗ dài 1,8 m nặng 30 kg, một đầu được gắn cố
định vào trần nhà nhờ một bản lề, đầu còn lại được buộc vào sợi y
treo rất nhẹ gắn trên trần nhà sao cho phương của sợi dây thẳng đứng
giữ cho thanh gỗ nằm nghiêng góc so với trần nhà. Biết trọng tâm
của thanh gỗ cách đầu gắn với bản lề 60 cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Tính độ
lớn lực căng của sợi dây theo đơn vị N (làm tròn kết quả đến chữ số
hàng đơn vị).
Câu 2. Một tàu thuỷ chạy song song trên đường thẳng kéo một lan chở hàng với lực kéo không đổi
độ lớn
3
5.10 N
. Nếu lực kéo thực hiện công 15.10
6
J thì độ dịch chuyển của xà lan theo phương lực
kéo bằng bao nhiêu km (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Trang 3
Câu 3. Một vật khối lượng 1500 kg được cần cẩu kéo đều lên cao 20 m trong thời gian 15 s. Lấy g =
10 m/s
2
. Bỏ qua sức cản không khí. Công suất của lực kéo cần cẩu bằng bao nhiêu kW (làm tròn kết
quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Câu 4. Một viên bi thép nhỏ được ném theo phương ngang với tốc độ 15 m/s từ độ cao 10 m so với
mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s
2
. Bỏ qua sức cản không khí tác dụng lên viên bi. Tốc độ của viên bi khi cách
mặt đất 4 m bằng bao nhiêu m/s (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
PHN IV. T lun.
Câu 1. Một người cần di chuyển một chiếc tủ gỗ dạng hình hộp chữ
nhật bằng cách đẩy nó theo phương ngang để nó trượt chậm và đều, sao cho
mặt dưới của tủ luôn tiếp xúc toàn diện với mặt sàn nhà. Biết khối lượng
của tủ 45 kg, kích thước chiều cao chiều rộng của tủ được cho trên
hình vẽ. Biết hệ số ma sát nghỉ giữa tủ và sàn nhà bằng 0,35.
a. Tính độ lớn lực đẩy tối thiểu để tủ bắt đầu chuyển động. (0,75 điểm)
b. Tính độ cao tối đa của điểm đặt lực đẩy so với sàn nhà để tủ thể
chuyển động mà không bị lật. (0,75 điểm)
Câu 2. Một vật khối lượng 10 kg chuyển động trên mặt phẳng nghiêng
0
30
với tốc độ không đổi dưới
tác dụng của lực đẩy
F
phương song song với mặt phẳng nghiêng. Hệ số ma sát trượt giữa vật mặt
phẳng nghiêng 0,2. Lấy g = 9,8 m/s
2
. Biết vật mặt phẳng nghiêng luôn trạng thái cân bằng nhiệt
với môi trường. Xét trường hợp vật được đẩy lên cao đoạn 3 m theo phương thẳng đứng.
a. Tính độ tăng thế năng trọng trường của vật. (0,5 điểm)
b. Tính nhiệt lượng mà hệ vật và mặt phẳng nghiêng tỏa ra trong quá trình vật trượt. (0,5 điểm)
c. Tính công thực hiện bởi lực đẩy
F
. (0,5 điểm)
------------------ HẾT ------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
B
B
C
A
C
A
C
B
C
D
B
D
PHẦN II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
a)D-b)D-c)S-d)D
a)S-b)D-c)S-d)D
PHẦN III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
10
3
20
18,5
LI GII CHI TIT
PHẦN I (3,0 điểm). Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Mt neo thuyn bng st th tích 0,02 m
3
được nhúng chìm trong nước. Biết khối lượng riêng
của nước  
Cho g = 9,8 m/s
2
. Độ ln lực đẩy Ác-si-mét tác dng lên m neo
A. 192 N. B. 196 N. C. 198 N. D. 194 N.
Lời giải
Độ ln lực đẩy Ác-si-mét tác dng lên m neo là:
A
F gV 1000.9,8.0,02 196 N= = =
Trang 4
Câu 2. Một vật đang chuyển động trên mặt sàn ngang. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn 0,2.
Cho g = 10 m/s
2
. Kể từ lúc vật có tốc độ 5 m/s cho đến khi dừng lại, quãng đường mà vật đi được
A. 5,25 m. B. 6,25 m. C. 6,5 m. D. 5,5 m.
Lời giải
Chọn hệ trục Oxy như hình vẽ.
Áp dụng định luật II Newton cho vật trượt, ta được:
ms
F P N ma+ + =
+ Theo phương y: N = P = mg
+ Theo phương x:
ms
ms
F
N
F ma a g
mm
= = = = −
Khi vật dừng lại: v = 0. Ta có quãng đường vật đi được cho đến khi dừng lại là:
2 2 2
2
oo
v v v
5
s d 6,25 m
2a 2 g 2.0,2.10
= = = = =
Câu 3. Mt thang máy c người bên trong có khối lượng tng cng 1600 kg. Ly g = 9,8 m/s
2
. Biết
rng thang máy đang đi xung vi tốc độ 12 m/s thì chuyển động chm dn vi gia tốc không đổi và dng
lại sau quãng đường 42 m. Độ ln lực căng dây cáp treo của thang máy xp x bng
A. 17,6 kN. B. 19,1 N. C. 18,4 kN. D. 18,7 kN.
Lời giải
Chọn chiều dương là chiều chuyển động của thang máy. Gia tốc của thang máy là:
22
2
2
o
vv
0 12 12
a m/s
2d 2.42 7
= = =
Áp dụng định luật II Newton cho chuyển động của thang máy, ta được:
12
mg T ma T m(g a) 1600. 9,8 18423 N =18,4 kN
7

= = = + =


Câu 4. Mt vt trc quay c định chu tác dng ca lc
󰇍
. Lc
󰇍
có th làm quay vt trong trường hp
nào sau đây?
A. Giá ca lc
󰇍
không đi qua trục quay.
B. Giá ca lc
󰇍
song song vi trc quay.
C. Giá ca lc
󰇍
đi qua trục quay.
D. Giá ca lc
󰇍
có phương bất k.
Lời giải
Khi giá của lực
󰇍
không đi qua trục quay thì cánh tay đòn khác 0, do đó moment lực khác 0 làm quay
vật.
Câu 5. Cho hai lực
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
độ lớn bằng nhau cùng tác dụng vào một vật rắn. Trong các hình vẽ dưới
đây, hình vẽ nào cho thấy cặp lực
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
tạo thành một ngẫu lực?
A. Hình (I). B. Hình (III). C. Hình (II). D. Hình (IV).
Trang 5
Lời giải
Cặp lực
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
tạo thành một ngẫu lực khi
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
song song, ngược chiều, độ lớn bằng nhau thể
làm biến đổi chuyển động quay của vật.
Câu 6. Mt lc
󰇍
có độ ln 10 N tác dụng theo hưng vuông góc vi c để làm
xoay bu lông như hình vẽ bên. Biết khong cách t điểm đặt ca lực đến tâm ca
bu lông  Độ ln moment ca lc
󰇍
đối vi trục quay đi qua tâm bu
lông bng
A. 1,1 N.m. B. 1,1 N.cm. C. 1,0 N.m. D. 1,1 N.cm.
Lời giải
Độ ln moment ca lc
󰇍
đối vi trục quay đi qua tâm bu lông là:
M Fd 10.11 110 N.cm = 1,1 N.m= = =
Câu 7. Mt con nhện đang treo mình dưới mt sợi thì gặp một cơn gió thổi
theo phương ngang như hình vẽ. Biết trng lc ca con nhện độ ln
 lực đẩy của gió độ ln
. Gi
󰇍
hp lc ca trng lc
󰇍
󰇍
và lực đẩy
󰇍
. Độ ln lc
󰇍
xp x bng
A. 0,11 N. B. 0,12 N. C. 0,13 N. D. 0,14 N.
Lời giải
Do
󰇍
󰇍
󰇍
vuông góc với nhau nên độ ln lc tng hp
󰇍
là:
2 2 2 2
d
F P F 0,1 0,08 0,128 N 0,13 N= + = + =
Câu 8. Cho ba lc tác dng lên viên gạnh đặt trên mt phng nm
ngang như hình dưới. Công thc hin bi các lc
󰇍
󰇍
󰇍
khi viên
gch dch chuyển được quãng đường d là
. Biết rng viên
gch chuyển động sang bên trái. Nhận định nào sau đây là đúng?
A.



B.



C.



D.



Lời giải
-
󰇍
cùng hướng vi
󰇍
nên A
1
> 0.
- 
󰇍
󰇍

nên A
2
< 0.
-
󰇍
vuông góc vi
󰇍
nên A
3
= 0.
Câu 9. Mt cun sách khối lượng 5 kg trượt mt đoạn dài 0,5m trên mt bàn ngang. Trng lc tác
dng lên cuốn sách đã thực hin mt công bng
A. 2,5 J. B.J. C.0. D.5 J.
Lời giải
Do
󰇍
󰇍
vuông góc vi
󰇍
nên A = 0.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiu sut chuyển hóa năng lượng?
A. Hiu sut chuyển hóa năng lượng luôn nh hơn 1.
B. Hiu suất đặc trưng cho mức độ hiu qu ca quá trình chuyển hóa năng lượng.
C. Hiu suất được xác định bng t s gia công sut có ích và công sut toàn phn.
D. Hiu suất được xác định bng t s gia năng lượng hao phí và năng lượng toàn phn.
Lời giải
Trang 6
Hiu suất được xác định bng t s gia năng lượng có ích và năng lượng toàn phn.
Câu 11. Động năng của mt vt không có đặc điểm nào sau đây?
A. Ph thuc vào khối lượng ca vt. B. Không ph thuc vào h quy chiếu.
C. Là đại lượng vô hướng, không âm. D. Ph thuc vào tốc độ ca vt.
Lời giải
Do vận tốc chuyển động
󰇍
của một vật phụ thuộc vào hệ quy chiếu, nên động năng
󰇛󰇜
cũng
phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
Câu 12. Ba qu bóng ging hệt nhau được ném t cùng một độ cao t đnh ca toà nhà. Qu ng (1)
được ném theo phương ngang, qu bóng (2) được ném xiên lên trên, qu bóng (3) được ném xiên xung
dưới. Các qu bóng được ném vi cùng tốc độ ban đầu. B qua lc cn ca không khí. Sp xếp tốc độ ca
các qu bóng khi chạm đất theo th t gim dn.
A. Qu bóng (1), Qu bóng (2), Qu bóng (3).
B. Qu bóng (2), Qu bóng (1), Qu bóng (3).
C. Qu bóng (3), Qu bóng (1), Qu bóng (2).
D. Ba qu bóng chạm đất vi cùng tốc độ.
Lời giải
b qua lc cản không khí nên năng của ba qu bóng được bảo toàn. Do đó, năng ca mi qu
bóng ti v trí ném bằng cơ năng tại v trí chạm đất.
Vì ba qu bóng có cùng độ cao ban đầu và được ném vi cùng tốc độ ban đầu nên động năng và thế năng
ti v trí ném bằng nhau. Như vậy, động năng của ba qu bóng khi chạm đất bng nhau. ba qu bóng
có cùng khối lượng (vì ging ht nhau), nên tốc độ chạm đất ca chúng bng nhau.
PHẦN II (2,0 điểm). Trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 câu 2. Mỗi câu ý a), b), c), d)
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Mt vt khi ng 2 kg đang đứng yên thì bắt đầu chuyn động dưới tác dng ca hp lc không
đổi, đạt tốc độ 10 m/s sau 3 giây chuyển động. Biết hp lc tác dng lên vật luôn cùng hướng chuyn
động ca vt.
a) Công mà hp lc thc hin lên vt trong khong thi gian 3 giây bng 100 J.
b) Độ tăng động năng của vt bng công thc hin bi hp lc.
c) Công sut trung bình ca hp lc trong 3 giây chuyển động xp x bng 35,1 W.
d) Công sut tc thi ca hp lc sau 3 giây chuyển động xp x bng 66,7 W.
Lời giải
a) ĐÚNG.
Chn chiều dương là chiều chuyển động ca vật. Do tăng tốc đều nên gia tốc không đổi nên ta có:
2
o
vv
10 0 10
a m/s
t 3 3
= = =
Độ dịch chuyển của vật sau 3 s chuyển động là:
22
o
1 1 10
d v t at 0 . .3 =15 m
2 2 3
= + = +
Công do hợp lực thực hiện lên vật trong 3 s là:
10
A Fd mad 2. .15 100 J
3
= = = =
b) ĐÚNG.
Theo định lí công động năng, độ tăng động năng của vt bng công thc hin bi hp lc.
c) SAI.
Trang 7
Công sut trung bình ca hp lc trong 3 giây chuyển động là:
A 100
P 33,3 W
t3
= = =
d) ĐÚNG.
Vận tốc của vật sau 3 giây chuyển động là:
o
10
v v at 0 .3 10 m/s
3
= + = + =
Công sut tc thi ca hp lc ti sau 3 giây chuyn động là:
10
P Fv mav 2. .10 66,7 W
3
= = = =
Câu 2. Trong một công trường y dng, mt khối đá nặng 1,4 tn
được kéo lên dc theo mt mt phng nghiêng dài có góc nghiêng

bng mt y cáp ni với động điện. y cáp được vt qua
mt ròng rc c định đặt trên mt mt phng ngang trên cao (xem
hình v bên). B qua khối lượng y cáp, khối lượng ròng rc, sc
cn không khí. Cho h s ma sát trượt gia b mt khối đá mt
phng nghiêng 0,4. Ly g = 9,8 m/s
2
. Biết rng khối đá di chuyển
vi tốc độ không đổi 1,34 m/s.
a) Trong quá trình khối đá được kéo lên, năng của động cơ chuyển hóa thành động năng của khi
đá và nhiệt năng.
b) Tốc độ tăng thế năng trọng trường ca khối đá xấp x 14,7 kW.
c) Tốc độ sinh công của động cơ xấp x bng 17,2 kW.
d) Hiu sut chuyn hóa t năng của động sang thế năng trọng trường ca khối đá không phụ
thuc vào khối lượng và tốc độ ca khối đá.
Lời giải
a) SAI.
Trong quá trình khối đá được kéo lên, tốc độ ca khối đá không đổi nên động năng không thay đi. Khi
này năng của động chuyển hóa thành thế năng trọng trường ca khối đá nhiệt năng (làm nóng
khối đá và mặt phng nghiêng).
b) ĐÚNG.
Góc giữa trọng lực
󰇍
󰇍
và vận tốc
󰇍
của khối đá là 
󰇍
󰇍
󰇍

Tốc độ tăng thế năng trọng trường của khối đá bằng độ lớn công suất của trọng lực:
oo
t
P = mgvcos(180 α) = mgvsinα = 1400.9,8.1,34.sin53 14,68 kW = 14,7 kW−=
c) SAI.
Gọi N là độ lớn phản lực của mặt phẳng nghiêng lên khối đá. Ta có:
N= mgcosα
Lực ma sát trượt do mặt phẳng nghiêng tác dụng lên khối đá là:
mst
F = μN = μmgcosα
Gọi T là độ lớn lực căng của dây cáp, ta có:
mst
T = F mgsinα = μmgcosα + mgsinα+
Tốc độ sinh công của động bằng công suất của lực căng y cáp, ta có:
dc
= T.v = (μmgcosα mgsinα).v P +
dc
mgv(μco si) = 1400.9,8.1,34.(0,4.cos53P + sin53 ) 19,11 kW
oo
= + =
d) ĐÚNG.
Do công suất chuyển hóa năng lượng không thay đổi, nên hiệu suất chuyển hóa từ năng của động
thành thế năng trọng trường của khối đá thể tính thông qua tỉ số công suất:
t
dc
sinα
H = H
cosα sinα
P
P μ +
=
Trang 8
T biu thc trên ta thy hiu sut H ch ph thuc vào h s ma sát trượt và góc nghiêng ca mt phng,
không ph thuc vào khối lượng và tốc độ ca khối đá.
PHẦN III (2,0 điểm). Trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Một thanh gỗ dài 1,8 m nặng 30 kg, một đầu được gắn cố định
vào trần nhà nhờ một bản lề, đầu còn lại được buộc vào sợi dây treo
rất nhẹ gắn trên trần nhà sao cho phương của sợi dây thẳng đứng
giữ cho thanh gỗ nằm nghiêng góc so với trần nhà. Biết trọng tâm của
thanh gỗ cách đầu gắn với bản lề 60 cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Tính độ lớn
lực căng của sợi y theo đơn vị N (làm tròn kết quả đến chữ số hàng
đơn vị).
Lời giải
Gọi A là đu chốt vào tưng ca thanh gỗ, B điểm ni vi y treo,
và G là trng tâm ca thanh.
Đối vi trục quay đi qua A vuông góc vi mt phng hình v,
moment trng lc ca thanh g cân bng vi moment lực căng dây, ta
phương trình cân bằng moment:
TP
M = M T.AB.cosα = P.AG.cosα
T = P.(AG/AB) = mg.(60 /180) = mg/ 3 = 30.10 / 3 =10N
Câu 2. Mt tàu thu chạy song song trên đường thng kéo mt lan ch hàng vi lực kéo không đổi
độ ln  
. Nếu lc kéo thc hin công 15.10
6
J thì độ dch chuyn của lan theo phương lực kéo
bng bao nhiêu km (làm tròn kết qu đến ch s hàng đơn vị)?
Lời giải
Công thc hin bi lc kéo:
6
k
3
k
A 15.10
A F d d 3000 m 3 km
F 5.10
= = = = =
Câu 3. Mt vt khối lượng 1500 kg được cn cẩu kéo đều lên cao 20 m trong thi gian 15 s. Ly g = 10
m/s
2
. B qua sc cn không khí. Công sut ca lc kéo cn cu bng bao nhiêu kW (làm tròn kết qu
đến ch s hàng đơn vị)?
Lời giải
Do vật được nâng đều nêu lc nâng cân bng vi trng lc ca vt:
F mg 1500.10 15000 N= = =
Do lực nâng
󰇍
cùng hướng vận tốc
󰇍
của vật nên 
󰇍
󰇍
. Công suất của lực nâng là:
o
d 20
P Fvcos0 F 15000. = 20 kW
t 15
= = =
Câu 4. Mt viên bi thép nh được ném theo phương ngang vi tốc độ 15 m/s t độ cao 10 m so vi mt
đất. Ly g = 9,8 m/s
2
. B qua sc cn không khí tác dng lên viên bi. Tốc độ ca viên bi khi cách mt
đất 4 m bng bao nhiêu m/s (làm tròn kết qu đến ch s hàng phần mười)?
Lời giải
Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Cơ năng của viên bi tại vị trí ném là:
2
o o o
1
W mv mgh
2
=+
Cơ năng của viên bi khi ở cách mặt đất 4 m là:
2
1
W mv mgh
2
=+
Do bỏ qua sức cản môi trường nên cơ năng tại vị trí ném bằng cơ năng tại độ cao 4 m:
o
WW=
Trang 9
22
oo
22
oo
11
mv mgh mv mgh
22
v v 2g(h h) 15 2.9,8.(10 4)=18,5 m/s
+ = +
= + = +
PHN IV (3,0 đim). T lun.
Câu 1. (1,5 điểm)
Một người cần di chuyển một chiếc tủ gỗ dạng hình hộp chữ nhật bằng
cách đẩy theo phương ngang để trượt chậm đều, sao cho mặt dưới
của tủ luôn tiếp xúc toàn diện với mặt sàn nhà. Biết khối lượng của tủ 45
kg, kích thước chiều cao và chiều rộng của tủ được cho trên hình vẽ. Biết h
số ma sát nghỉ giữa tủ và sàn nhà bằng 0,35.
a) Tính độ lớn lực đẩy tối thiểu để tủ bắt đầu chuyển động. (0,75 điểm)
b) Tính độ cao tối đa của điểm đặt lực đẩy so với sàn nhà đ tủ thể
chuyển động mà không bị lật. (0,75 điểm)
Lời giải
a)
Gọi F độ lớn lực đẩy tác dụng lên tủ. Điều kiện để tủ thể chuyển động là:
msn max min
FF μmg F μmg 0,35.45.9,8 154,35 N = = = =
b)
Trong trường hợp tủ bị lật thì nó sẽ quay quanh trục nằm ở góc dưới phía xa của tủ,
do đó ta chọn trục quay có phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và đi qua góc
chân tủ (điểm O) ở phía xa.
Gọi h là khoảng cách từ điểm đặt lực đến sàn nhà, để tủ không bị lật thì:
FP
mgL
M M F.h mg.L/2 h
2F
Để tủ có thể chuyển động được thì ta có điều kiện:
min
FF μmg=
Từ đó ta có độ cao tối đa để tủ có thể chuyển động mà không bị lật là:
max
min
mgL mgL L 1,1
h 1,57 1,6 m
2F 2 mg 2 2.0,35
= = = = =

.
Câu 2. (1,5 điểm)
Mt vt khối lượng 10 kg chuyển động trên mt phng nghiêng 
vi tốc độ không đổi dưới tác dng
ca lực đẩy
󰇍
phương song song vi mt phng nghiêng. H s ma sát trượt gia vt mt phng
nghiêng là 0,2. Ly g = 9,8 m/s
2
. Biết vt mt phng nghiêng luôn trng thái cân bng nhit vi môi
trường. Xét trường hp vật được đẩy lên cao đoạn 3 m theo phương thẳng đứng.
a) Tính độ tăng thế năng trọng trường ca vt. (0,5 điểm)
b) Tính nhiệt lượng mà h vt và mt phng nghiêng ta ra trong quá trình vật trượt. (0,5 điểm)
c) Tính công thc hin bi lực đẩy
󰇍
. (0,5 điểm)
Lời giải
a) Độ tăng thế năng trọng trường của vật là:
t
W mgh 10.9,8.3 294 J = = =
b) Chọn hệ trục Oxy như hình vẽ. Chiều dương trục Ox trùng với chiều chuyển động của thùng hàng.
Độ dịch chuyển của vật khi được đẩy lên cao 3 m là:
oo
d h /sin30 3/sin30 6 m= = =
Trang 10
Áp dụng định luật II Newton cho chuyển động của thùng hàng, ta được:
ms
F P N ma 0+ + = =
. Theo phương y, ta có:
oo
N Pcos30 mgcos30==
Độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên thùng hàng là:
o
ms
F N mgcos30= =
Do
󰇍

ngược hướng với
󰇍
nên công thực hiện bởi
󰇍

là:
ms
o o o
ms
F
A F dcos180 mgdcos30 0,2.10.9,8.6.cos30 101,84 J= = − = =
Nhiệt lượng hệ vật mặt phẳng nghiêng tỏa ra đúng bằng độ lớn công của lực ma sát:
ms
F
Q A 101,84 J==
c) Theo định luật bảo toàn năng lượng, công thực hiện bởi lực đẩy
󰇍
bằng tổng độ tăng thế năng trọng
trường của vật nhiệt lượng hệ vật mặt phẳng nghiêng tỏa ra, do đó ta có:
t
F
A W Q 294 101,8 395,84 J= + = + =

Preview text:

ĐỀ 3
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II MÔN: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một neo thuyền bằng sắt có thể tích 0,02 m3 được nhúng chìm trong nước. Biết khối lượng riêng của nước 3
ρ = 1000kg / m . Cho g = 9,8 m/s2. Độ lớn lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên mỏ neo là A. 192 N. B. 196 N. C. 198 N. D. 194 N.
Câu 2. Một vật đang chuyển động trên mặt sàn ngang. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là
0,2. Cho g = 10 m/s2. Kể từ lúc vật có tốc độ 5 m/s cho đến khi dừng lại, quãng đường mà vật đi được là A. 5,25 m. B. 6,25 m. C. 6,5 m. D. 5,5 m.
Câu 3. Một thang máy và cả người bên trong có khối lượng tổng cộng 1600 kg. Lấy g = 9,8 m/s2. Biết
rằng thang máy đang đi xuống với tốc độ 12 m/s thì chuyển động chậm dần với gia tốc không đổi và dừng
lại sau quãng đường 42 m. Độ lớn lực căng dây cáp treo của thang máy xấp xỉ bằng A. 17,6 kN. B. 19,1 N. C. 18,4 kN. D. 18,7 kN.
Câu 4. Một vật có trục quay cố định chịu tác dụng của lực F . Lực F có thể làm quay vật trong trường hợp nào sau đây?
A. Giá của lực F không đi qua trục quay.
B. Giá của lực F song song với trục quay.
C. Giá của lực F đi qua trục quay.
D. Giá của lực F có phương bất kỳ.
Câu 5. Cho hai lực F , F có độ lớn bằng nhau cùng tác dụng vào một vật rắn. Trong các hình vẽ dưới 1 2
đây, hình vẽ nào cho thấy cặp lực F , F tạo thành một ngẫu lực? 1 2 A. Hình (I). B. Hình (III). C. Hình (II). D. Hình (IV).
Câu 6. Một lực F có độ lớn 10 N tác dụng theo hướng vuông góc với cờ lê để
làm xoay bu lông như hình vẽ bên. Biết khoảng cách từ điểm đặt của lực đến tâm
của bu lông là d = 11 cm. Độ lớn moment của lực F đối với trục quay đi qua tâm bu lông bằng A. 1,1 N.m. B. 1,1 N.cm. C. 1,0 N.m. D. 1,1 N.cm.
Câu 7. Một con nhện đang treo mình dưới một sợi tơ thì gặp một cơn gió
thổi theo phương ngang như hình vẽ. Biết trọng lực của con nhện có độ lớn
P = 0,1 N và lực đẩy của gió có độ lớn = . Gọi đ F 0, 08N F là hợp lực của
trọng lực P và lực đẩy đ
F . Độ lớn lực F xấp xỉ bằng A. 0,11 N. B. 0,12 N. C. 0,13 N. D. 0,14 N.
Câu 8. Cho ba lực tác dụng lên viên gạnh đặt trên mặt phẳng
nằm ngang như hình dưới. Công thực hiện bởi các lực F , F , F khi 1 2 3
viên gạch dịch chuyển được quãng đường d là A , A , A . Biết 1 2 3
rằng viên gạch chuyển động sang bên trái. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. A  0, A  0, A = 0 . B. A  0, A  0, A = 0 . 1 2 3 1 2 3 Trang 1
C. A 0, A 0, A  0 . D. A  0, A  0, A  0 . 1 2 3 1 2 3
Câu 9. Một cuốn sách có khối lượng 5 kg trượt một đoạn dài 0,5m trên mặt bàn ngang. Trọng lực tác
dụng lên cuốn sách đã thực hiện một công bằng A. 2,5 J. B. 2 − ,5 J. C. 0. D. 5 J.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất chuyển hóa năng lượng?
A. Hiệu suất chuyển hóa năng lượng luôn nhỏ hơn 1.
B. Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của quá trình chuyển hóa năng lượng.
C. Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần.
D. Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.
Câu 11. Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?
A. Phụ thuộc vào khối lượng của vật.
B. Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
C. Là đại lượng vô hướng, không âm.
D. Phụ thuộc vào tốc độ của vật.
Câu 12. Ba quả bóng giống hệt nhau được ném từ cùng một độ cao từ đỉnh của toà nhà. Quả bóng (1)
được ném theo phương ngang, quả bóng (2) được ném xiên lên trên, quả bóng (3) được ném xiên xuống
dưới. Các quả bóng được ném với cùng tốc độ ban đầu. Bỏ qua lực cản của không khí. Sắp xếp tốc độ của
các quả bóng khi chạm đất theo thứ tự giảm dần.
A. Quả bóng (1), Quả bóng (2), Quả bóng (3).
B. Quả bóng (2), Quả bóng (1), Quả bóng (3).
C. Quả bóng (3), Quả bóng (1), Quả bóng (2).
D. Ba quả bóng chạm đất với cùng tốc độ.
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 và câu 2. Mỗi câu ý a), b), c), d) ở mỗi câu,
thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một vật khối lượng 2 kg đang đứng yên thì bắt đầu chuyển động dưới tác dụng của hợp lực
không đổi, và đạt tốc độ 10 m/s sau 3 giây chuyển động. Biết hợp lực tác dụng lên vật luôn cùng hướng chuyển động của vật.
a) Công mà hợp lực thực hiện lên vật trong khoảng thời gian 3 giây bằng 100 J.
b) Độ tăng động năng của vật bằng công thực hiện bởi hợp lực.
c) Công suất trung bình của hợp lực trong 3 giây chuyển động xấp xỉ bằng 35,1 W.
d) Công suất tức thời của hợp lực sau 3 giây chuyển động xấp xỉ bằng 66,7 W.
Câu 2. Trong một công trường xây dựng, một khối đá nặng 1,4 tấn được kéo lên dọc theo một mặt phẳng
nghiêng dài có góc nghiêng = 53o α
bằng một dây cáp nối với động cơ điện. Dây cáp được vắt qua một
ròng rọc cố định đặt trên một mặt phẳng ngang ở trên cao (xem hình vẽ bên). Bỏ qua khối lượng dây cáp,
khối lượng ròng rọc, và sức cản không khí. Cho hệ số ma sát trượt giữa bề mặt khối đá và mặt phẳng
nghiêng là 0,4. Lấy g = 9,8 m/s2. Biết rằng khối đá di chuyển với tốc độ không đổi 1,34 m/s.2.
a) Trong quá trình khối đá được kéo lên, cơ năng của động cơ chuyển hóa thành động năng của khối đá và nhiệt năng.3.
b) Tốc độ tăng thế năng trọng trường của khối đá xấp xỉ 14,7 kW.4.
c) Tốc độ sinh công của động cơ xấp xỉ bằng 17,2 kW.5.
d) Hiệu suất chuyển hóa từ cơ năng của động cơ sang thế năng trọng trường của khối đá không phụ thuộc
vào khối lượng và tốc độ của khối đá.
PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Một thanh gỗ dài 1,8 m nặng 30 kg, một đầu được gắn cố
định vào trần nhà nhờ một bản lề, đầu còn lại được buộc vào sợi dây
treo rất nhẹ gắn trên trần nhà sao cho phương của sợi dây thẳng đứng
và giữ cho thanh gỗ nằm nghiêng góc so với trần nhà. Biết trọng tâm
của thanh gỗ cách đầu gắn với bản lề 60 cm. Lấy g = 10 m/s2. Tính độ
lớn lực căng của sợi dây theo đơn vị N (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).
Câu 2. Một tàu thuỷ chạy song song trên đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực kéo không đổi có độ lớn 3
5.10 N . Nếu lực kéo thực hiện công 15.106 J thì độ dịch chuyển của xà lan theo phương lực
kéo bằng bao nhiêu km (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)? Trang 2
Câu 3. Một vật khối lượng 1500 kg được cần cẩu kéo đều lên cao 20 m trong thời gian 15 s. Lấy g =
10 m/s2. Bỏ qua sức cản không khí. Công suất của lực kéo cần cẩu là bằng bao nhiêu kW (làm tròn kết
quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Câu 4. Một viên bi thép nhỏ được ném theo phương ngang với tốc độ 15 m/s từ độ cao 10 m so với
mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Bỏ qua sức cản không khí tác dụng lên viên bi. Tốc độ của viên bi khi ở cách
mặt đất 4 m bằng bao nhiêu m/s (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
PHẦN IV. Tự luận.
Câu 1. Một người cần di chuyển một chiếc tủ gỗ có dạng hình hộp chữ
nhật bằng cách đẩy nó theo phương ngang để nó trượt chậm và đều, sao cho
mặt dưới của tủ luôn tiếp xúc toàn diện với mặt sàn nhà. Biết khối lượng
của tủ là 45 kg, kích thước chiều cao và chiều rộng của tủ được cho trên
hình vẽ. Biết hệ số ma sát nghỉ giữa tủ và sàn nhà bằng 0,35.
a. Tính độ lớn lực đẩy tối thiểu để tủ bắt đầu chuyển động. (0,75 điểm)
b. Tính độ cao tối đa của điểm đặt lực đẩy so với sàn nhà để tủ có thể
chuyển động mà không bị lật. (0,75 điểm)
Câu 2. Một vật khối lượng 10 kg chuyển động trên mặt phẳng nghiêng 0
30 với tốc độ không đổi dưới
tác dụng của lực đẩy F có phương song song với mặt phẳng nghiêng. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt
phẳng nghiêng là 0,2. Lấy g = 9,8 m/s2. Biết vật và mặt phẳng nghiêng luôn ở trạng thái cân bằng nhiệt
với môi trường. Xét trường hợp vật được đẩy lên cao đoạn 3 m theo phương thẳng đứng.
a. Tính độ tăng thế năng trọng trường của vật. (0,5 điểm)
b. Tính nhiệt lượng mà hệ vật và mặt phẳng nghiêng tỏa ra trong quá trình vật trượt. (0,5 điểm)
c. Tính công thực hiện bởi lực đẩy F . (0,5 điểm)
------------------ HẾT ------------------ HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 B B C A C A C B C D B D
PHẦN II: Trắc nghiệm đúng sai Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 a)D-b)D-c)S-d)D a)S-b)D-c)S-d)D
PHẦN III: Trắc nghiệm trả lời ngắn Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 10 3 20 18,5
LỜI GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I (3,0 điểm). Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một neo thuyền bằng sắt có thể tích 0,02 m3 được nhúng chìm trong nước. Biết khối lượng riêng của nước ρ = 1000 kg m3 ⁄
. Cho g = 9,8 m/s2. Độ lớn lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên mỏ neo là A. 192 N. B. 196 N. C. 198 N. D. 194 N. Lời giải
Độ lớn lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên mỏ neo là: F = g  V =1000.9,8.0,02 =196 N A Trang 3
Câu 2. Một vật đang chuyển động trên mặt sàn ngang. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là 0,2.
Cho g = 10 m/s2. Kể từ lúc vật có tốc độ 5 m/s cho đến khi dừng lại, quãng đường mà vật đi được là A. 5,25 m. B. 6,25 m. C. 6,5 m. D. 5,5 m. Lời giải
Chọn hệ trục Oxy như hình vẽ.
Áp dụng định luật II Newton cho vật trượt, ta được: F + P + N = ma ms + Theo phương y: N = P = mg F  + Theo phương x: N ms −F = ma → a = − = − = − g  ms m m
Khi vật dừng lại: v = 0. Ta có quãng đường vật đi được cho đến khi dừng lại là: 2 2 2 2 v − v v 5 o o s = d = = = = 6,25 m 2a 2 g  2.0, 2.10
Câu 3. Một thang máy và cả người bên trong có khối lượng tổng cộng 1600 kg. Lấy g = 9,8 m/s2. Biết
rằng thang máy đang đi xuống với tốc độ 12 m/s thì chuyển động chậm dần với gia tốc không đổi và dừng
lại sau quãng đường 42 m. Độ lớn lực căng dây cáp treo của thang máy xấp xỉ bằng A. 17,6 kN. B. 19,1 N. C. 18,4 kN. D. 18,7 kN. Lời giải
Chọn chiều dương là chiều chuyển động của thang máy. Gia tốc của thang máy là: 2 2 2 v − v 0 −12 12 o 2 a = = = − m/s 2d 2.42 7
Áp dụng định luật II Newton cho chuyển động của thang máy, ta được:  12 
mg − T = ma → T = m(g − a) = 1600. 9,8 + =18423 N =18,4 kN    7 
Câu 4. Một vật có trục quay cố định chịu tác dụng của lực F
⃗ . Lực F⃗ có thể làm quay vật trong trường hợp nào sau đây? A. Giá của lực F
⃗ không đi qua trục quay. B. Giá của lực F
⃗ song song với trục quay. C. Giá của lực F ⃗ đi qua trục quay. D. Giá của lực F ⃗ có phương bất kỳ. Lời giải
Khi giá của lực F⃗ không đi qua trục quay thì cánh tay đòn khác 0, do đó moment lực khác 0 và làm quay vật. Câu 5. Cho hai lực F ⃗⃗ ⃗⃗
1, F2 có độ lớn bằng nhau cùng tác dụng vào một vật rắn. Trong các hình vẽ dưới
đây, hình vẽ nào cho thấy cặp lực F⃗⃗ ⃗⃗
1, F2 tạo thành một ngẫu lực? A. Hình (I). B. Hình (III). C. Hình (II). D. Hình (IV). Trang 4 Lời giải Cặp lực F⃗⃗ ⃗⃗ ⃗⃗ ⃗⃗
1, F2 tạo thành một ngẫu lực khi F1, F2 song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và có thể
làm biến đổi chuyển động quay của vật. Câu 6. Một lực F
⃗ có độ lớn 10 N tác dụng theo hướng vuông góc với cờ lê để làm
xoay bu lông như hình vẽ bên. Biết khoảng cách từ điểm đặt của lực đến tâm của
bu lông là d = 11 cm. Độ lớn moment của lực F
⃗ đối với trục quay đi qua tâm bu lông bằng A. 1,1 N.m. B. 1,1 N.cm. C. 1,0 N.m. D. 1,1 N.cm. Lời giải
Độ lớn moment của lực F⃗ đối với trục quay đi qua tâm bu lông là: M = Fd =10.11 =110 N.cm = 1,1 N.m
Câu 7. Một con nhện đang treo mình dưới một sợi tơ thì gặp một cơn gió thổi
theo phương ngang như hình vẽ. Biết trọng lực của con nhện có độ lớn P =
0,1 N và lực đẩy của gió có độ lớn Fđ = 0,08N. Gọi F⃗ là hợp lực của trọng lực P
⃗ và lực đẩy F⃗ đ. Độ lớn lực F⃗ xấp xỉ bằng A. 0,11 N. B. 0,12 N. C. 0,13 N. D. 0,14 N. Lời giải Do P
⃗ và F⃗ đ vuông góc với nhau nên độ lớn lực tổng hợp F⃗ là: 2 2 2 2
F = P + F = 0,1 + 0, 08 = 0,128 N  0,13 N d
Câu 8. Cho ba lực tác dụng lên viên gạnh đặt trên mặt phẳng nằm
ngang như hình dưới. Công thực hiện bởi các lực F⃗ 1, F⃗ 2, F⃗ 3 khi viên
gạch dịch chuyển được quãng đường d là A1, A2, A3. Biết rằng viên
gạch chuyển động sang bên trái. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. A1 > 0, A2 > 0, A3 = 0.
B. A1 > 0, A2 < 0, A3 = 0.
C. A1 < 0, A2 > 0, A3 ≠ 0.
D. A1 < 0, A2 < 0, A3 ≠ 0. Lời giải - F
⃗ 1 cùng hướng với d⃗ nên A1 > 0. - (F
⃗ 2, d⃗ ) > 90o nên A2 < 0. - F
⃗ 3 vuông góc với d⃗ nên A3 = 0.
Câu 9. Một cuốn sách có khối lượng 5 kg trượt một đoạn dài 0,5m trên mặt bàn ngang. Trọng lực tác
dụng lên cuốn sách đã thực hiện một công bằng A. 2,5 J. B.−2,5 J. C. 0. D. 5 J. Lời giải Do P
⃗ vuông góc với d⃗ nên A = 0.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất chuyển hóa năng lượng?
A. Hiệu suất chuyển hóa năng lượng luôn nhỏ hơn 1.
B. Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của quá trình chuyển hóa năng lượng.
C. Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần.
D. Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần. Lời giải Trang 5
Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
Câu 11. Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?
A. Phụ thuộc vào khối lượng của vật.
B. Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
C. Là đại lượng vô hướng, không âm.
D. Phụ thuộc vào tốc độ của vật. Lời giải
Do vận tốc chuyển động v⃗ của một vật phụ thuộc vào hệ quy chiếu, nên động năng Wđ = (1/2)mv2 cũng
phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
Câu 12. Ba quả bóng giống hệt nhau được ném từ cùng một độ cao từ đỉnh của toà nhà. Quả bóng (1)
được ném theo phương ngang, quả bóng (2) được ném xiên lên trên, quả bóng (3) được ném xiên xuống
dưới. Các quả bóng được ném với cùng tốc độ ban đầu. Bỏ qua lực cản của không khí. Sắp xếp tốc độ của
các quả bóng khi chạm đất theo thứ tự giảm dần.
A. Quả bóng (1), Quả bóng (2), Quả bóng (3).
B. Quả bóng (2), Quả bóng (1), Quả bóng (3).
C. Quả bóng (3), Quả bóng (1), Quả bóng (2).
D. Ba quả bóng chạm đất với cùng tốc độ. Lời giải
Vì bỏ qua lực cản không khí nên cơ năng của ba quả bóng được bảo toàn. Do đó, cơ năng của mỗi quả
bóng tại vị trí ném bằng cơ năng tại vị trí chạm đất.
Vì ba quả bóng có cùng độ cao ban đầu và được ném với cùng tốc độ ban đầu nên động năng và thế năng
tại vị trí ném bằng nhau. Như vậy, động năng của ba quả bóng khi chạm đất bằng nhau. Mà ba quả bóng
có cùng khối lượng (vì giống hệt nhau), nên tốc độ chạm đất của chúng bằng nhau.
PHẦN II (2,0 điểm). Trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 và câu 2. Mỗi câu ý a), b), c), d)
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một vật khối lượng 2 kg đang đứng yên thì bắt đầu chuyển động dưới tác dụng của hợp lực không
đổi, và đạt tốc độ 10 m/s sau 3 giây chuyển động. Biết hợp lực tác dụng lên vật luôn cùng hướng chuyển động của vật.
a) Công mà hợp lực thực hiện lên vật trong khoảng thời gian 3 giây bằng 100 J.
b) Độ tăng động năng của vật bằng công thực hiện bởi hợp lực.
c) Công suất trung bình của hợp lực trong 3 giây chuyển động xấp xỉ bằng 35,1 W.
d) Công suất tức thời của hợp lực sau 3 giây chuyển động xấp xỉ bằng 66,7 W. Lời giải a) ĐÚNG.
Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật. Do tăng tốc đều nên gia tốc không đổi nên ta có: v − v 10 − 0 10 o 2 a = = = m/s t 3 3 1 1 10
Độ dịch chuyển của vật sau 3 s chuyển động là: 2 2 d = v t + at = 0 + . .3 =15 m o 2 2 3 10
Công do hợp lực thực hiện lên vật trong 3 s là: A = Fd = mad = 2. .15 = 100 J 3 b) ĐÚNG.
Theo định lí công – động năng, độ tăng động năng của vật bằng công thực hiện bởi hợp lực. c) SAI. Trang 6 A 100
Công suất trung bình của hợp lực trong 3 giây chuyển động là: P = = = 33,3 W t 3 d) ĐÚNG. 10
Vận tốc của vật sau 3 giây chuyển động là: v = v + at = 0 + .3 = 10 m/s o 3 10
Công suất tức thời của hợp lực tại sau 3 giây chuyển động là: P = Fv = mav = 2. .10 = 66, 7 W 3
Câu 2. Trong một công trường xây dựng, một khối đá nặng 1,4 tấn
được kéo lên dọc theo một mặt phẳng nghiêng dài có góc nghiêng 𝛂 =
𝟓𝟑𝐨 bằng một dây cáp nối với động cơ điện. Dây cáp được vắt qua
một ròng rọc cố định đặt trên một mặt phẳng ngang ở trên cao (xem
hình vẽ bên). Bỏ qua khối lượng dây cáp, khối lượng ròng rọc, và sức
cản không khí. Cho hệ số ma sát trượt giữa bề mặt khối đá và mặt
phẳng nghiêng là 0,4. Lấy g = 9,8 m/s2. Biết rằng khối đá di chuyển
với tốc độ không đổi 1,34 m/s.
a) Trong quá trình khối đá được kéo lên, cơ năng của động cơ chuyển hóa thành động năng của khối đá và nhiệt năng.
b) Tốc độ tăng thế năng trọng trường của khối đá xấp xỉ 14,7 kW.
c) Tốc độ sinh công của động cơ xấp xỉ bằng 17,2 kW.
d) Hiệu suất chuyển hóa từ cơ năng của động cơ sang thế năng trọng trường của khối đá không phụ
thuộc vào khối lượng và tốc độ của khối đá. Lời giải a) SAI.
Trong quá trình khối đá được kéo lên, tốc độ của khối đá không đổi nên động năng không thay đổi. Khi
này cơ năng của động cơ chuyển hóa thành thế năng trọng trường của khối đá và nhiệt năng (làm nóng
khối đá và mặt phẳng nghiêng). b) ĐÚNG. Góc giữa trọng lực P
⃗ và vận tốc v⃗ của khối đá là (P⃗ , d⃗ ) = 180o − α
Tốc độ tăng thế năng trọng trường của khối đá bằng độ lớn công suất của trọng lực: o o
P = mgvcos(180 − α) = mgvsinα = 1400.9,8.1,34.sin53 = 14,68 kW = 14,7 kW t c) SAI.
Gọi N là độ lớn phản lực của mặt phẳng nghiêng lên khối đá. Ta có: N= mgcosα
Lực ma sát trượt do mặt phẳng nghiêng tác dụng lên khối đá là: F = μN = μmgcosα mst
Gọi T là độ lớn lực căng của dây cáp, ta có: T = F m
+ gsinα = μmgcosα + mgsinα mst
Tốc độ sinh công của động cơ bằng công suất của lực căng dây cáp, ta có: P = T.v = (μmgcosα + m gsinα).v dc P mgv(μcosα + s
inα) = 1400.9,8.1,34.(0,4.cos53o sin 53o → = + ) = 19,11 kW dc d) ĐÚNG.
Do công suất chuyển hóa năng lượng không thay đổi, nên hiệu suất chuyển hóa từ cơ năng của động cơ
thành thế năng trọng trường của khối đá có thể tính thông qua tỉ số công suất: P sinα t H = → H = P c μ osα si + nα dc Trang 7
Từ biểu thức trên ta thấy hiệu suất H chỉ phụ thuộc vào hệ số ma sát trượt và góc nghiêng của mặt phẳng,
không phụ thuộc vào khối lượng và tốc độ của khối đá.
PHẦN III (2,0 điểm). Trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Một thanh gỗ dài 1,8 m nặng 30 kg, một đầu được gắn cố định
vào trần nhà nhờ một bản lề, đầu còn lại được buộc vào sợi dây treo
rất nhẹ gắn trên trần nhà sao cho phương của sợi dây thẳng đứng và
giữ cho thanh gỗ nằm nghiêng góc so với trần nhà. Biết trọng tâm của
thanh gỗ cách đầu gắn với bản lề 60 cm. Lấy g = 10 m/s2. Tính độ lớn
lực căng của sợi dây theo đơn vị N (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị). Lời giải
Gọi A là đầu chốt vào tường của thanh gỗ, B là điểm nối với dây treo,
và G là trọng tâm của thanh.
Đối với trục quay đi qua A và vuông góc với mặt phẳng hình vẽ,
moment trọng lực của thanh gỗ cân bằng với moment lực căng dây, ta có phương trình cân bằng moment:
M = M → T.AB.cosα = P.AG.cosα T P
→ T = P.(AG/AB) = mg.(60 /180) = mg/ 3 = 30.10 / 3 = 10 N
Câu 2. Một tàu thuỷ chạy song song trên đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực kéo không đổi có
độ lớn 5. 103 N. Nếu lực kéo thực hiện công 15.106 J thì độ dịch chuyển của xà lan theo phương lực kéo
bằng bao nhiêu km (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)? Lời giải 6 A 15.10
Công thực hiện bởi lực kéo: A = F d → d = = = 3000 m = 3 km k 3 F 5.10 k
Câu 3. Một vật khối lượng 1500 kg được cần cẩu kéo đều lên cao 20 m trong thời gian 15 s. Lấy g = 10
m/s2. Bỏ qua sức cản không khí. Công suất của lực kéo cần cẩu là bằng bao nhiêu kW (làm tròn kết quả
đến chữ số hàng đơn vị)? Lời giải
Do vật được nâng đều nêu lực nâng cân bằng với trọng lực của vật: F = mg = 1500.10 = 15000 N
Do lực nâng F⃗ cùng hướng vận tốc v⃗ của vật nên (F⃗ , v⃗ ) = 0o. Công suất của lực nâng là: d 20 o P = Fv cos 0 = F =15000. = 20 kW t 15
Câu 4. Một viên bi thép nhỏ được ném theo phương ngang với tốc độ 15 m/s từ độ cao 10 m so với mặt
đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Bỏ qua sức cản không khí tác dụng lên viên bi. Tốc độ của viên bi khi ở cách mặt
đất 4 m bằng bao nhiêu m/s (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)? Lời giải 1
Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Cơ năng của viên bi tại vị trí ném là: 2 W = mv + mgh o o o 2 1
Cơ năng của viên bi khi ở cách mặt đất 4 m là: 2 W = mv + mgh 2
Do bỏ qua sức cản môi trường nên cơ năng tại vị trí ném bằng cơ năng tại độ cao 4 m: W = W o Trang 8 1 1 2 2 → mv + mgh = mv + mgh o o 2 2 2 2
→ v = v + 2g(h − h) = 15 + 2.9,8.(10 − 4)=18,5 m/s o o
PHẦN IV (3,0 điểm). Tự luận.

Câu 1. (1,5 điểm)
Một người cần di chuyển một chiếc tủ gỗ có dạng hình hộp chữ nhật bằng
cách đẩy nó theo phương ngang để nó trượt chậm và đều, sao cho mặt dưới
của tủ luôn tiếp xúc toàn diện với mặt sàn nhà. Biết khối lượng của tủ là 45
kg, kích thước chiều cao và chiều rộng của tủ được cho trên hình vẽ. Biết hệ
số ma sát nghỉ giữa tủ và sàn nhà bằng 0,35.
a) Tính độ lớn lực đẩy tối thiểu để tủ bắt đầu chuyển động. (0,75 điểm)
b) Tính độ cao tối đa của điểm đặt lực đẩy so với sàn nhà để tủ có thể
chuyển động mà không bị lật. (0,75 điểm) Lời giải a)
Gọi F là độ lớn lực đẩy tác dụng lên tủ. Điều kiện để tủ có thể chuyển động là: F  F = μmg → F
= μmg = 0,35.45.9,8 = 154,35 N msn max min b)
Trong trường hợp tủ bị lật thì nó sẽ quay quanh trục nằm ở góc dưới phía xa của tủ,
do đó ta chọn trục quay có phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và đi qua góc
chân tủ (điểm O) ở phía xa.
Gọi h là khoảng cách từ điểm đặt lực đến sàn nhà, để tủ không bị lật thì: mgL
M  M → F.h  mg.L/2 → h  F P 2F
Để tủ có thể chuyển động được thì ta có điều kiện: F  F = μmg min
Từ đó ta có độ cao tối đa để tủ có thể chuyển động mà không bị lật là: mgL mgL L 1,1 h = = = = =1,57 1,6 m max 2F 2 m  g 2 . 2.0,35 min
Câu 2. (1,5 điểm)
Một vật khối lượng 10 kg chuyển động trên mặt phẳng nghiêng 300 với tốc độ không đổi dưới tác dụng của lực đẩy F
⃗ có phương song song với mặt phẳng nghiêng. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng
nghiêng là 0,2. Lấy g = 9,8 m/s2. Biết vật và mặt phẳng nghiêng luôn ở trạng thái cân bằng nhiệt với môi
trường. Xét trường hợp vật được đẩy lên cao đoạn 3 m theo phương thẳng đứng.
a) Tính độ tăng thế năng trọng trường của vật. (0,5 điểm)
b) Tính nhiệt lượng mà hệ vật và mặt phẳng nghiêng tỏa ra trong quá trình vật trượt. (0,5 điểm)
c) Tính công thực hiện bởi lực đẩy F
⃗ . (0,5 điểm) Lời giải
a) Độ tăng thế năng trọng trường của vật là: W  = mgh =10.9,8.3 = 294 J t
b) Chọn hệ trục Oxy như hình vẽ. Chiều dương trục Ox trùng với chiều chuyển động của thùng hàng.
Độ dịch chuyển của vật khi được đẩy lên cao 3 m là: o o
d = h / sin 30 = 3 / sin 30 = 6 m Trang 9
Áp dụng định luật II Newton cho chuyển động của thùng hàng, ta được:
F + P + N = ma = 0 . Theo phương y, ta có: o o N = P cos 30 = mg cos 30 ms
Độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên thùng hàng là: o F = N  = m  g cos30 ms Do F
⃗ ms ngược hướng với d⃗ nên công thực hiện bởi F⃗ ms là: o o o A = F d cos180 = − m  gd cos30 = 0 − ,2.10.9,8.6.cos30 = 1 − 01,84 J F ms ms
Nhiệt lượng mà hệ vật và mặt phẳng nghiêng tỏa ra đúng bằng độ lớn công của lực ma sát: Q = A =101,84 J ms F
c) Theo định luật bảo toàn năng lượng, công thực hiện bởi lực đẩy F
⃗ bằng tổng độ tăng thế năng trọng
trường của vật và nhiệt lượng mà hệ vật – mặt phẳng nghiêng tỏa ra, do đó ta có: A = W
 + Q = 294 +101,8 = 395,84 J F t Trang 10