Trang 1
ĐỀ 1
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 12. Mi câu thí
sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Hiện tượng nào dưới đây không tuân theo định lut bảo toàn năng lượng?
A. Bếp nguội đi khi tắt la. B. Xe dng li khi tt máy.
C. Bàn là nguội đi khi tắt điện. D. Không có hiện tượng nào.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói v công ca mt lc?
A. Công là đại lượng vô hướng.
B. Lực luôn sinh công khi điểm đặt ca lc tác dng lên vt dch chuyn.
C. Trong nhiều trường hp, công cn có th có li.
D. Giá tr ca công ph thuc vào góc hp bởi vectơ lực tác dụng và vectơ độ dch chuyn.
Câu 3. kW.h là đơn vị ca
A. công. B. công sut. C. hiu sut. D. lc.
Câu 4. Mt lc tác dng vào mt vật nhưng vật đó không chuyển động. Điều này có nghĩa là
A. lực đã sinh công. B. lc không sinh công.
C. lực đã sinh công suất. D. lc không sinh công sut.
Câu 5. Mt lc
F
có độ lớn không đổi tác dng vào mt vt đang chuyển động vi vn tc
v
theo các
phương khác nhau như Hình 23.1. Độ ln ca công do lc
F
thc hin xếp theo th t tăng dần là
A. (a, b, c). B. (a, c, b). C. (b, a, c). D. (c, a, b).
Câu 6. Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?
A. J. B.
22
./kg m s
. C. N.m. D. N.s.
Câu 7. Xét mt vt ch chu tác dng của trường trng lc, ti v trí vật có động năng cực đại thì
A. thế năng cực tiu. B. thế năng cực đại. C. cơ năng cực đại. D. cơ năng bằng 0.
Câu 8. Khi bóng đèn điện phát sáng thì phần năng lượng hao phí là
A. điện năng. B. cơ năng. C. nhiệt năng. D. hóa năng.
Câu 9. Hu hết các tm pin Mt Tri hiu sut t 15% đến 20%. Khi tính toán hiu suất này, năng
ợng có ích và năng lượng toàn phn lần lượt dng
A. quang năng và nhiệt năng. B. điện năng và nhiệt năng.
C. cơ năng và quang năng. D. điện năng và quang năng.
Câu 10. Mt vt khối lượng
5m kg=
trượt t đỉnh xung chân mt mt phng nghiêng chiu i
nghiêng
0
60
so với phương ngang. Lấy
2
10 /g m s=
. Công ca trng lc tác dng lên vt
khi vật đi hết dốc có độ ln là
A. 5 kJ. B. 1000 J. C. 850 J. D. 500 J.
Câu 11. Vt nng
m
được ném thẳng đứng lên trên vi vn tốc ban đầu bng
6/ms
. Ly
2
10 /g m s=
.
Khi lên đến độ cao bng
2
3
độ cao cực đại đối với điểm ném thì có vn tc
A. 2 m/s. B. 2,5 m/s. C. 3 m/s. D. 3,5 m/s.
Câu 12. Mt cn cu thc hin mt công
120 kJ
ng mt thùng hàng khối lượng
600 kg
chuyển đng
thẳng đều lên cao
10 m
. Ly
2
10 /g m s=
. Hiu sut ca cn cu là
A. 75%. B. 40%. C. 50%. D. 8%.
Trang 2
Phn II. Câu trc nghiệm đúng sai
Câu 1. Mt nhân viên nng
50 kg
đang di chuyển t tng trt lên tng 12 ca mt tòa nhà cao tng. Chiếc
thang máy vn chuyn khối lượng
200 kg
luôn chuyển động thẳng đều lên tới nơi sau
25 s
. Cho
biết tng 12 ca tòa nhà cao
120 m
. Ly
2
10 /g m s=
, b qua lc cản môi trường khong thi gian
thang tăng tốc.
a) Công thang máy thực hiện có giá trị bằng độ tăng thế năng của người nhân viên.
b) Thang có công sut càng ln thì s chuyển động càng nhanh vi cùng trng ti.
c) ng do thang máy thc hiện được là
300000 J
.
d) Thang máy có công sut
12000W
.
Câu 2. Mt chiếc ô điện có khối lượng
2150m kg=
đang chuyển động thẳng đều trên đường quc l
vi vn tc
45 /v km h=
. Lúc này động cơ xe đang tiêu thụ mt công sut
15,5P kW=
. Biết động cơ xe
điện có hiu sut hoạt động
80%H =
. Ly
2
10 /g m s=
. Chọn tính đúng sai của các phát biu sau:
a) Do động cơ xe thực hiện công nên động năng xe tăng dần.
b) Để duy trì tốc độ, công sut ca xe s phải tăng lên khi địa hình xấu đi.
c) Xe s tn
6
55,8.10 J
điện năng khi chuyển động trong 1 gi.
d) Lc cn tác dụng lên xe có độ ln
1328 N
.
Phn III. Câu trc nghim tr li ngn.
Câu 1. Một động điện cung cp công suất học
15 kW
cho mt cn cu ng vt khối lượng
1
tn chuyn đng thẳng đu lên cao
30 m
. B qua lc cn không khí. Ly
2
10 /g m s=
. Thời gian để thc
hin công việc đó là bao nhiêu giây?
Câu 2. Mt vt có khối lượng
200 g
được th rơi tự do t độ cao
20 m
. Ly
2
10 /g m s=
. Công sut tc
thi ca trng lc khi vt chạm đất bng bao nhiêu W?
Câu 3. Mt qu bóng nh được ném vi vn tốc đầu
4/ms
theo phương nằm ngang ra khi mt bàn
độ cao
1m
so vi mt sàn. Ly
2
10 /g m s=
và b qua ma sát. Tốc độ ca qu bóng khi nó chm mt sàn
(đơn vị m/s) là bao nhiêu ?
Câu 4. Mt vt khối lượng
20 kg
đang trượt vi tốc độ
4/ms
thì đi vào mặt phng nm ngang nhám vi
h s ma sát
. Công ca lực ma sát đã thực hiện đến khi vt dng lại (đơn vị J) băng bao nhiêu ?
Phn IV. T luận (3,0 điểm).
Câu 1. Một hòn bi trượt không tốc độ ban đầu t đỉnh mt máng nghiêng góc
0
30=
so vi sàn nm
ngang. B qua mi ma sát, ly
2
9,8 /g m s=
. Tốc độ hòn bi chân máng
7/ms
. Chiu dài máng
nghiêng là bao nhiêu mét?
Câu 2. Mt nhà máy thủy điện có h chứa nước đt độ cao
30 m
so với nơi đặt các tuabin ca máy phát
điện. Khối lượng riêng của nước
3
1000 /kg m
. Ly
2
10 /g m s=
. Biết lưu lượng nước t h chy o
các tuabin
3
10000 / minm
các tuabin th thc hin vic biến đổi công nhận được t lưu lượng
nước chảy vào thành điện năng với hiu sut là
800%
. Tính công sut của các tuabin phát điện.
------------------ HT ------------------
NG DN CHM
PHN I: Trc nghim nhiu la chn
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
D
B
A
B
D
D
A
C
D
C
D
C
Trang 3
PHN II: Trc nghiệm đúng sai
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
a)S-b)D-c)D-d)D
a)S-b)D-c)D-d)D
PHN III: Trc nghim tr li ngn
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
20
40
6
-160
LI GII CHI TIT
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Hiện tượng nào dưới đây không tuân theo định luật bảo toàn năng lượng?
A. Bếp nguội đi khi tắt lửa. B. Xe dừng lại khi tắt máy.
C. Bàn là nguội đi khi tắt điện. D. Không có hiện tượng nào.
Lời giải
Các hiện tượng trên đều là chuyển hoá năng lượng (cơ năng → nhiệt, điện → nhiệt...), năng lượng không
tự mất đi.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về công của một lực?
A. Công là đại lượng vô hướng.
B. Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển.
C. Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi.
D. Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vectơ lực tác dụng và vectơ độ dịch chuyển.
Lời giải
Công
. .cosA F s=
. Nếu dịch chuyển vuông góc lực (
90
=
) thì
0A =
.
Câu 3. kW.h là đơn vị của
A. công. B. công suất. C. hiệu suất. D. lực.
Lời giải
1kW.h
là năng lượng (công), không phải công suất.
Câu 4. Một lực tác dụng vào một vật nhưng vật đó không chuyển động. Điều này có nghĩa là
A. lực đã sinh công. B. lực không sinh công.
C. lực đã sinh công suất. D. lực không sinh công suất.
Lời giải
Không có dịch chuyển (
0s =
)
công
0A =
lực không sinh công.
Câu 5. Một lực
F
có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc
v
theo các
phương khác nhau như Hình 23.1. Độ lớn của công do lực
F
thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là
A. (a, b, c). B. (a, c, b). C. (b, a, c). D. (c, a, b).
Lời giải
. .cosA F s=
.
(c): lực vuông góc chuyển động
cos90 0
=
công nhỏ nhất.
(b): lực cùng hướng chuyển động
cos0 1
=
công lớn nhất.
(a): trường hợp còn lại
công trung gian.
Câu 6. Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?
A. J. B.
22
./kg m s
. C. N.m. D. N.s.
Trang 4
Lời giải
Động năng là năng lượng: J, N.m,
22
./kg m s
đều đúng; N.s là đơn vị xung lượng/động lượng.
Câu 7. Xét một vật chỉ chịu tác dụng của trường trọng lực, tại vị trí vật có động năng cực đại thì
A. thế năng cực tiểu. B. thế năng cực đại. C. cơ năng cực đại. D. cơ năng bằng 0.
Lời giải
Trong trọng trường (bỏ ma sát), cơ năng bảo toàn:
dt
W W W=+
. Khi
d
W
cực đại
t
W
cực tiểu.
Câu 8. Khi bóng đèn điện phát sáng thì phần năng lượng hao phí là
A. điện năng. B. cơ năng. C. nhiệt năng. D. hóa năng.
Lời giải
Bóng đèn biến đổi điện năng thành quang năng (có ích) và nhiệt năng (hao phí).
Câu 9. Hầu hết các tấm pin Mặt Trời hiệu suất từ 15% đến 20%. Khi tính toán hiệu suất này, năng
lượng có ích và năng lượng toàn phần lần lượt ở dạng
A. quang năng và nhiệt năng. B. điện năng và nhiệt năng.
C. cơ năng và quang năng. D. điện năng và quang năng.
Lời giải
Pin Mặt Trời: vào là quang năng, ra có ích là điện năng.
Câu 10. Một vật khối lượng
5m kg=
trượt từ đỉnh xuống chân một mặt phẳng nghiêng chiều i
nghiêng
0
60
so với phương ngang. Lấy
2
10 /g m s=
. Công của trọng lực c dụng lên vật
khi vật đi hết dốc có độ lớn là
A. 5 kJ. B. 1000 J. C. 850 J. D. 500 J.
Lời giải
P
A mgh=
, với
3
sin60 20 10 3
2
hs
= = =
.
5 10 10 3 500 3 866 J 850 J
P
A = =
.
Câu 11. Vật nặng
m
được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu bằng
6/ms
. Lấy
2
10 /g m s=
.
Khi lên đến độ cao bằng
2
3
độ cao cực đại đối với điểm ném thì có vận tốc
A. 2 m/s. B. 2,5 m/s. C. 3 m/s. D. 3,5 m/s.
Lời giải
2
0
2
max
v
H
g
=
.
2
3
max
hH=
ta có
22
2 2 2
00
00
2
22
3 2 3
vv
v v gh v g
g
= = =
.
0
6
3,5 m/s
33
v
v = =
.
Câu 12. Một cần cẩu thực hiện một công
120 kJ
ng một thùng ng khối lượng
600 kg
chuyển động
thẳng đều lên cao
10 m
. Lấy
2
10 /g m s=
. Hiệu suất của cần cẩu là
A. 75%. B. 40%. C. 50%. D. 8%.
Lời giải
Công có ích
600 10 10 60000 J 60 kJ
i
A mgh= = = =
.
Hiệu suất
60
0,5 50%
120
i
tp
A
H
A
= = = =
.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 1. Một nhân viên nặng
50 kg
đang di chuyển từ tầng trệt lên tầng 12 của một tòa nhà cao tầng.
Chiếc thang máy vận chuyển khối lượng
200 kg
luôn chuyển động thẳng đều và lên tới nơi sau
25 s
.
Cho biết tầng 12 của tòa nhà cao
120 m
. Lấy
2
10 /g m s=
, bỏ qua lực cản môi trường khoảng thời
gian thang tăng tốc.
a) Công thang máy thực hiện có giá trị bằng độ tăng thế năng của người nhân viên
Trang 5
b) Thang có công suất càng lớn thì sẽ chuyển động càng nhanh với cùng trọng tải
c) Công do thang máy thực hiện được là
300000 J
d) Thang máy có công suất
12000W
Lời giải
a) SAI
Công của thang máy bằng độ tăng thế năng của cả “người + thang”, không chỉ người
b) ĐÚNG
Cùng công việc,
P
lớn
thời gian nhỏ
chuyển động nhanh hơn.
Tổng khối lượng được nâng:
50 200 250m kg= + =
.
c) ĐÚNG
Công thang máy (bỏ qua hao phí):
250 10 120 300000 JA mgh= = =
.
d) ĐÚNG
Công suất:
300000
12000 W
25
A
P
t
= = =
.
Câu 2. Một chiếc ô điện khối lượng
2150m kg=
đang chuyển động thẳng đều trên đường quốc lộ
với vận tốc
45 /v km h=
. Lúc này động cơ xe đang tiêu thụ một công suất
15,5P kW=
. Biết động cơ xe
điện có hiệu suất hoạt động
80%H =
. Lấy
2
10 /g m s=
. Chọn tính đúng sai của các phát biểu sau:
a) Do động cơ xe thực hiện công nên động năng xe tăng dần
b) Để duy trì tốc độ, công suất của xe sẽ phải tăng lên khi địa hình xấu đi
c) Xe sẽ tốn
6
55,8.10 J
điện năng khi chuyển động trong 1 giờ
d) Lực cản tác dụng lên xe có độ lớn
1328 N
Lời giải
a) SAI
Chuyển động thẳng đều
động năng không đổi.
b) ĐÚNG
Địa hình xấu
lực cản lớn
muốn giữ
v
phải tăng
P
.
c) ĐÚNG.
Đổi
45km/h 12,5 m/sv ==
.
Công suất cơ có ích:
. 0,8 15,5 12,4 kW 12400 W
co
P H P= = = =
.
d) ĐÚNG.
Khi chạy đều:
12400
992 N
12,5
co can can
P F v F= = =
.
Điện năng tiêu thụ trong
1
giờ:
66
. 15,5 kW 1h 15,5 kWh 15,5 3,6.10 55,8.10 JE P t= = = = =
.
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Một động điện cung cấp công suất học
15 kW
cho một cần cẩu nâng vật khối lượng
1
tấn chuyển động thẳng đều lên cao
30 m
. Bỏ qua lực cản không khí. Lấy
2
10 /g m s=
. Thời gian để thực
hiện công việc đó là bao nhiêu giây?
Lời giải
1000 10 30 300000JA mgh= = =
;
300000
20s
15000
A
t
P
= = =
.
Câu 2. Một vật có khối lượng
200 g
được thả rơi tự do từ độ cao
20 m
. Lấy
2
10 /g m s=
. Công suất tức
thời của trọng lực khi vật chạm đất bằng bao nhiêu W?
Lời giải
0,2 kgm =
;
2 2 10 20 20 m/sv gh= = =
.
Công suất tức thời:
0,2 10 20 40 WP Fv mgv= = = =
.
Câu 3. Một quả bóng nhỏ được ném với vận tốc đầu
4/ms
theo phương nằm ngang ra khỏi mặt bàn
độ cao
1m
so với mặt sàn. Lấy
2
10 /g m s=
và bỏ qua ma sát. Tốc độ của quả bóng khi nó chạm mặt sàn
(đơn vị m/s) là bao nhiêu ?
Lời giải
4
x
v =
(không đổi).
2 2 10 1 20
y
v gh= = =
.
Trang 6
Tốc độ:
22
16 20 6 m/s
xy
v v v= + = + =
.
Câu 4. Một vật khối lượng
20 kg
đang trượt với tốc độ
4/ms
thì đi vào mặt phẳng nằm ngang nhám với
hệ số ma sát
. Công của lực ma sát đã thực hiện đến khi vật dừng lại (đơn vị J) băng bao nhiêu ?
Lời giải
Công của ma sát bằng độ biến thiên động năng:
22
11
0 20 4 160 J
22
ms d
A W mv= = = =
.
Phần IV. Tự luận
Câu 1 (1,5 điểm). Một hòn bi trượt không tốc độ ban đầu từ đỉnh một máng nghiêng góc
0
30=
so với
sàn nằm ngang. Bỏ qua mọi ma sát, lấy
2
9,8 /g m s=
. Tốc độ hòn bi chân máng
7/ms
. Chiều i
máng nghiêng là bao nhiêu mét?
Lời giải
Bảo toàn cơ năng:
2
2
1
22
v
mv mgh h
g
= =
.
sinhL=
2
49 49
5m
2 sin 2 9,8 sin30 9,8
v
L
g
= = = =
.
Câu 2. Một nhà máy thủy điện hồ chứa nước đặt độ cao
30 m
so với nơi đặt các tuabin của máy
phát điện. Khối lượng riêng của nước
3
1000 /kg m
. Lấy
2
10 /g m s=
. Biết lưu lượng nước từ hchảy
vào các tuabin
3
10000 / minm
các tuabin thể thực hiện việc biến đổi công nhận được từ lưu
lượng nước chảy vào thành điện năng với hiệu suất là
800%
. Tính công suất của các tuabin phát điện.
Lời giải
Lưu lượng theo giây:
3
10000
m / s
60
Q =
.
Công suất thế năng dòng nước:
7
10000
1000 10 30 5 10 W
60
in
P mgh Vgh Qgh= = = = =
.
Hiệu suất
800% 8=
8
8 4 10 W
ra vao
PP= =
.

Preview text:

ĐỀ 1
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II MÔN: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Hiện tượng nào dưới đây không tuân theo định luật bảo toàn năng lượng?
A. Bếp nguội đi khi tắt lửa.
B. Xe dừng lại khi tắt máy.
C. Bàn là nguội đi khi tắt điện.
D. Không có hiện tượng nào.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về công của một lực?
A. Công là đại lượng vô hướng.
B. Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển.
C. Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi.
D. Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vectơ lực tác dụng và vectơ độ dịch chuyển.
Câu 3. kW.h là đơn vị của A. công. B. công suất. C. hiệu suất. D. lực.
Câu 4. Một lực tác dụng vào một vật nhưng vật đó không chuyển động. Điều này có nghĩa là
A. lực đã sinh công.
B. lực không sinh công.
C. lực đã sinh công suất.
D. lực không sinh công suất.
Câu 5. Một lực F có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các
phương khác nhau như Hình 23.1. Độ lớn của công do lực F thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là A. (a, b, c). B. (a, c, b). C. (b, a, c). D. (c, a, b).
Câu 6. Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng? A. J. B. 2 2
kg.m / s . C. N.m. D. N.s.
Câu 7. Xét một vật chỉ chịu tác dụng của trường trọng lực, tại vị trí vật có động năng cực đại thì
A. thế năng cực tiểu.
B. thế năng cực đại.
C. cơ năng cực đại. D. cơ năng bằng 0.
Câu 8. Khi bóng đèn điện phát sáng thì phần năng lượng hao phí là A. điện năng. B. cơ năng. C. nhiệt năng. D. hóa năng.
Câu 9. Hầu hết các tấm pin Mặt Trời có hiệu suất từ 15% đến 20%. Khi tính toán hiệu suất này, năng
lượng có ích và năng lượng toàn phần lần lượt ở dạng
A. quang năng và nhiệt năng.
B. điện năng và nhiệt năng.
C. cơ năng và quang năng.
D. điện năng và quang năng.
Câu 10. Một vật có khối lượng m = 5 kg trượt từ đỉnh xuống chân một mặt phẳng nghiêng có chiều dài
s = 20 m và nghiêng 0
60 so với phương ngang. Lấy 2
g = 10 m / s . Công của trọng lực tác dụng lên vật
khi vật đi hết dốc có độ lớn là A. 5 kJ. B. 1000 J. C. 850 J. D. 500 J.
Câu 11. Vật nặng m được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu bằng 6 m / s . Lấy 2
g = 10 m / s . Khi lên đến độ 2 cao bằng
độ cao cực đại đối với điểm ném thì có vận tốc 3 A. 2 m/s. B. 2,5 m/s. C. 3 m/s. D. 3,5 m/s.
Câu 12. Một cần cẩu thực hiện một công 120 kJ nâng một thùng hàng khối lượng 600 kg chuyển động
thẳng đều lên cao 10 m . Lấy 2
g = 10 m / s . Hiệu suất của cần cẩu là A. 75%. B. 40%. C. 50%. D. 8%. Trang 1
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 1.
Một nhân viên nặng 50 kg đang di chuyển từ tầng trệt lên tầng 12 của một tòa nhà cao tầng. Chiếc
thang máy vận chuyển có khối lượng 200 kg luôn chuyển động thẳng đều và lên tới nơi sau 25 s . Cho
biết tầng 12 của tòa nhà cao 120 m . Lấy 2
g = 10 m / s , bỏ qua lực cản môi trường và khoảng thời gian thang tăng tốc.
a) Công thang máy thực hiện có giá trị bằng độ tăng thế năng của người nhân viên.
b) Thang có công suất càng lớn thì sẽ chuyển động càng nhanh với cùng trọng tải.
c) Công do thang máy thực hiện được là 300000 J .
d) Thang máy có công suất 12000 W .
Câu 2. Một chiếc ô tô điện có khối lượng m = 2150 kg đang chuyển động thẳng đều trên đường quốc lộ
với vận tốc v = 45 km / h . Lúc này động cơ xe đang tiêu thụ một công suất P = 15,5 kW . Biết động cơ xe
điện có hiệu suất hoạt động H = 80% . Lấy 2
g = 10 m / s . Chọn tính đúng sai của các phát biểu sau:
a) Do động cơ xe thực hiện công nên động năng xe tăng dần.
b) Để duy trì tốc độ, công suất của xe sẽ phải tăng lên khi địa hình xấu đi. c) Xe sẽ tốn 6
55,8.10 J điện năng khi chuyển động trong 1 giờ.
d) Lực cản tác dụng lên xe có độ lớn 1328 N .
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1.
Một động cơ điện cung cấp công suất cơ học 15 kW cho một cần cẩu nâng vật có khối lượng 1
tấn chuyển động thẳng đều lên cao 30 m . Bỏ qua lực cản không khí. Lấy 2
g = 10 m / s . Thời gian để thực
hiện công việc đó là bao nhiêu giây?
Câu 2. Một vật có khối lượng 200 g được thả rơi tự do từ độ cao 20 m . Lấy 2
g = 10 m / s . Công suất tức
thời của trọng lực khi vật chạm đất bằng bao nhiêu W?
Câu 3. Một quả bóng nhỏ được ném với vận tốc đầu 4 m / s theo phương nằm ngang ra khỏi mặt bàn ở
độ cao 1 m so với mặt sàn. Lấy 2
g = 10 m / s và bỏ qua ma sát. Tốc độ của quả bóng khi nó chạm mặt sàn
(đơn vị m/s) là bao nhiêu ?
Câu 4. Một vật khối lượng 20 kg đang trượt với tốc độ 4 m / s thì đi vào mặt phẳng nằm ngang nhám với
hệ số ma sát  . Công của lực ma sát đã thực hiện đến khi vật dừng lại (đơn vị J) băng bao nhiêu ?
Phần IV. Tự luận (3,0 điểm).
Câu 1.
Một hòn bi trượt không tốc độ ban đầu từ đỉnh một máng nghiêng góc 0  = 30 so với sàn nằm
ngang. Bỏ qua mọi ma sát, lấy 2
g = 9,8 m / s . Tốc độ hòn bi ở chân máng là 7 m / s . Chiều dài máng nghiêng là bao nhiêu mét?
Câu 2. Một nhà máy thủy điện có hồ chứa nước đặt ở độ cao 30 m so với nơi đặt các tuabin của máy phát
điện. Khối lượng riêng của nước là 3
1000 kg / m . Lấy 2
g = 10 m / s . Biết lưu lượng nước từ hồ chảy vào các tuabin là 3
10000 m / min và các tuabin có thể thực hiện việc biến đổi công nhận được từ lưu lượng
nước chảy vào thành điện năng với hiệu suất là 800% . Tính công suất của các tuabin phát điện.
------------------ HẾT ------------------ HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 D B A B D D A C D C D C Trang 2
PHẦN II: Trắc nghiệm đúng sai Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 a)S-b)D-c)D-d)D a)S-b)D-c)D-d)D
PHẦN III: Trắc nghiệm trả lời ngắn Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 20 40 6 -160
LỜI GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Hiện tượng nào dưới đây không tuân theo định luật bảo toàn năng lượng?
A. Bếp nguội đi khi tắt lửa.
B. Xe dừng lại khi tắt máy.
C. Bàn là nguội đi khi tắt điện.
D. Không có hiện tượng nào. Lời giải
Các hiện tượng trên đều là chuyển hoá năng lượng (cơ năng → nhiệt, điện → nhiệt...), năng lượng không tự mất đi.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về công của một lực?
A. Công là đại lượng vô hướng.
B. Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển.
C. Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi.
D. Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vectơ lực tác dụng và vectơ độ dịch chuyển. Lời giải Công A = F. .
s cos  . Nếu dịch chuyển vuông góc lực ( 90  = ) thì A = 0 .
Câu 3. kW.h là đơn vị của A. công. B. công suất. C. hiệu suất. D. lực. Lời giải
1kW.h là năng lượng (công), không phải công suất.
Câu 4. Một lực tác dụng vào một vật nhưng vật đó không chuyển động. Điều này có nghĩa là
A. lực đã sinh công.
B. lực không sinh công.
C. lực đã sinh công suất.
D. lực không sinh công suất. Lời giải
Không có dịch chuyển ( s = 0 ) công A = 0 lực không sinh công.
Câu 5. Một lực F có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các
phương khác nhau như Hình 23.1. Độ lớn của công do lực F thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là A. (a, b, c). B. (a, c, b). C. (b, a, c). D. (c, a, b). Lời giải A = F. . s cos  .
(c): lực vuông góc chuyển động cos90 = 0 công nhỏ nhất.
(b): lực cùng hướng chuyển động
cos 0 =1 công lớn nhất.
(a): trường hợp còn lại
công trung gian.
Câu 6. Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng? A. J. B. 2 2
kg.m / s . C. N.m. D. N.s. Trang 3 Lời giải
Động năng là năng lượng: J, N.m, 2 2
kg.m / s đều đúng; N.s là đơn vị xung lượng/động lượng.
Câu 7. Xét một vật chỉ chịu tác dụng của trường trọng lực, tại vị trí vật có động năng cực đại thì
A. thế năng cực tiểu.
B. thế năng cực đại.
C. cơ năng cực đại. D. cơ năng bằng 0. Lời giải
Trong trọng trường (bỏ ma sát), cơ năng bảo toàn: W = W +W . Khi W cực đại W cực tiểu. d t d t
Câu 8. Khi bóng đèn điện phát sáng thì phần năng lượng hao phí là A. điện năng. B. cơ năng. C. nhiệt năng. D. hóa năng. Lời giải
Bóng đèn biến đổi điện năng thành quang năng (có ích) và nhiệt năng (hao phí).
Câu 9. Hầu hết các tấm pin Mặt Trời có hiệu suất từ 15% đến 20%. Khi tính toán hiệu suất này, năng
lượng có ích và năng lượng toàn phần lần lượt ở dạng
A. quang năng và nhiệt năng.
B. điện năng và nhiệt năng.
C. cơ năng và quang năng.
D. điện năng và quang năng. Lời giải
Pin Mặt Trời: vào là quang năng, ra có ích là điện năng.
Câu 10. Một vật có khối lượng m = 5 kg trượt từ đỉnh xuống chân một mặt phẳng nghiêng có chiều dài
s = 20 m và nghiêng 0
60 so với phương ngang. Lấy 2
g = 10 m / s . Công của trọng lực tác dụng lên vật
khi vật đi hết dốc có độ lớn là A. 5 kJ. B. 1000 J. C. 850 J. D. 500 J. Lời giải A = mgh , với  3
h = s sin 60 = 20  =10 3 . P 2
A = 51010 3 = 500 3  866 J  850 J . P
Câu 11. Vật nặng m được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu bằng 6 m / s . Lấy 2
g = 10 m / s .
Khi lên đến độ cao bằng 2 độ cao cực đại đối với điểm ném thì có vận tốc 3 A. 2 m/s. B. 2,5 m/s. C. 3 m/s. D. 3,5 m/s. Lời giải 2 v0 H = . max 2g 2 2 2 2 v v h = H ta có 2 2 2 0 0
v = v − 2gh = v − 2g   = . 3 max 0 0 3 2g 3 v 6 0  v = =  3,5 m/s . 3 3
Câu 12. Một cần cẩu thực hiện một công 120 kJ nâng một thùng hàng khối lượng 600 kg chuyển động
thẳng đều lên cao 10 m . Lấy 2
g = 10 m / s . Hiệu suất của cần cẩu là A. 75%. B. 40%. C. 50%. D. 8%. Lời giải
Công có ích A = mgh = 600 10 10 = 60000 J = 60 kJ . i A Hiệu suất 60 i H = = = 0,5 = 50% . A 120 tp
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 1.
Một nhân viên nặng 50 kg đang di chuyển từ tầng trệt lên tầng 12 của một tòa nhà cao tầng.
Chiếc thang máy vận chuyển có khối lượng 200 kg luôn chuyển động thẳng đều và lên tới nơi sau 25 s .
Cho biết tầng 12 của tòa nhà cao 120 m . Lấy 2
g = 10 m / s , bỏ qua lực cản môi trường và khoảng thời gian thang tăng tốc.
a) Công thang máy thực hiện có giá trị bằng độ tăng thế năng của người nhân viên Trang 4
b) Thang có công suất càng lớn thì sẽ chuyển động càng nhanh với cùng trọng tải
c) Công do thang máy thực hiện được là 300000 J
d) Thang máy có công suất 12000 W Lời giải a) SAI
Công của thang máy bằng độ tăng thế năng của cả “người + thang”, không chỉ người b) ĐÚNG
Cùng công việc, P lớn thời gian nhỏ chuyển động nhanh hơn.
Tổng khối lượng được nâng: m
= 50 + 200 = 250 kg . c) ĐÚNG
Công thang máy (bỏ qua hao phí): A = mgh = 25010120 = 300000 J . d) ĐÚNG Công suất: A 300000 P = = =12000 W . t 25
Câu 2. Một chiếc ô tô điện có khối lượng m = 2150 kg đang chuyển động thẳng đều trên đường quốc lộ
với vận tốc v = 45 km / h . Lúc này động cơ xe đang tiêu thụ một công suất P =15,5 kW . Biết động cơ xe
điện có hiệu suất hoạt động H = 80% . Lấy 2
g = 10 m / s . Chọn tính đúng sai của các phát biểu sau:
a) Do động cơ xe thực hiện công nên động năng xe tăng dần
b) Để duy trì tốc độ, công suất của xe sẽ phải tăng lên khi địa hình xấu đi c) Xe sẽ tốn 6
55,8.10 J điện năng khi chuyển động trong 1 giờ
d) Lực cản tác dụng lên xe có độ lớn 1328 N Lời giải a) SAI
Chuyển động thẳng đều động năng không đổi. b) ĐÚNG
Địa hình xấu lực cản lớn muốn giữ v phải tăng P . c) ĐÚNG.
Đổi v = 45 km/h =12,5 m/s .
Công suất cơ có ích: P
= H.P = 0,815,5 = 12, 4 kW =12400 W . co d) ĐÚNG. Khi chạy đều: 12400
P = F v F = = 992 N . co can can 12, 5
Điện năng tiêu thụ trong 1 giờ: 6 6 E = .
P t = 15, 5 kW 1 h = 15, 5 kWh = 15, 5 3, 6.10 = 55,8.10 J .
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1.
Một động cơ điện cung cấp công suất cơ học 15 kW cho một cần cẩu nâng vật có khối lượng 1
tấn chuyển động thẳng đều lên cao 30 m . Bỏ qua lực cản không khí. Lấy 2
g = 10 m / s . Thời gian để thực
hiện công việc đó là bao nhiêu giây? Lời giải A 300000
A = mgh = 10001030 = 300000 J ; t = = = 20 s . P 15000
Câu 2. Một vật có khối lượng 200 g được thả rơi tự do từ độ cao 20 m . Lấy 2
g = 10 m / s . Công suất tức
thời của trọng lực khi vật chạm đất bằng bao nhiêu W? Lời giải
m = 0, 2 kg ; v =
2gh = 210 20 = 20 m/s .
Công suất tức thời: P = Fv = mgv = 0, 210 20 = 40 W .
Câu 3. Một quả bóng nhỏ được ném với vận tốc đầu 4 m / s theo phương nằm ngang ra khỏi mặt bàn ở
độ cao 1 m so với mặt sàn. Lấy 2
g = 10 m / s và bỏ qua ma sát. Tốc độ của quả bóng khi nó chạm mặt sàn
(đơn vị m/s) là bao nhiêu ? Lời giải
v = 4 (không đổi). v = 2gh = 2 10 1 = 20 . x y Trang 5 Tốc độ: 2 2
v = v + v = 16 + 20 = 6 m/s . x y
Câu 4. Một vật khối lượng 20 kg đang trượt với tốc độ 4 m / s thì đi vào mặt phẳng nằm ngang nhám với
hệ số ma sát  . Công của lực ma sát đã thực hiện đến khi vật dừng lại (đơn vị J) băng bao nhiêu ? Lời giải
Công của ma sát bằng độ biến thiên động năng: 1 1 2 2 A = W
= 0 − mv = − 204 = 1 − 60 J . ms d 2 2 Phần IV. Tự luận
Câu 1
(1,5 điểm). Một hòn bi trượt không tốc độ ban đầu từ đỉnh một máng nghiêng góc 0  = 30 so với
sàn nằm ngang. Bỏ qua mọi ma sát, lấy 2
g = 9,8 m / s . Tốc độ hòn bi ở chân máng là 7 m / s . Chiều dài
máng nghiêng là bao nhiêu mét? Lời giải 2
Bảo toàn cơ năng: 1 v 2
mv = mgh h = . 2 2g 2 v 49 49
Mà h = L sin  L = = = = 5 m . 2g sin  2 9,8sin 30 9,8
Câu 2. Một nhà máy thủy điện có hồ chứa nước đặt ở độ cao 30 m so với nơi đặt các tuabin của máy
phát điện. Khối lượng riêng của nước là 3
1000 kg / m . Lấy 2
g = 10 m / s . Biết lưu lượng nước từ hồ chảy vào các tuabin là 3
10000 m / min và các tuabin có thể thực hiện việc biến đổi công nhận được từ lưu
lượng nước chảy vào thành điện năng với hiệu suất là 800% . Tính công suất của các tuabin phát điện. Lời giải
Lưu lượng theo giây: 10000 3 Q = m / s . 60
Công suất thế năng dòng nước: 10000 7
P = mgh = Vgh = Qgh =1000
1030 = 510 W . in 60
Hiệu suất 800% = 8 8 P = 8P = 410 W . ra vao Trang 6