1
TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 2
TỔ TOÁN - TIN
GV: Nguyễn Thị Nhàn
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN 12 –ĐỀ 1
Thời gian làm bài: 90 phút.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho
( )F x
là một nguyên hàm của hàm số
( )f x
trên đoạn
;a b
. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
( )d ( ) ( ).
b
a
f x x F b F a
B.
( )d ( ) ( ).
b
a
f x x F b F a
C.
( )d ( ) ( ).
b
a
f x x F a F b
D.
( )d ( ) ( ).
b
a
f x x F b F a
Câu 2. Nếu
3
1
d 2f x x
thì
3
1
2 df x x x
bằng
A.
18
. B.
10
. C.
12
. D.
20
.
Câu 3. Cho một vật thể trong không gian
Oxyz
. Gọi
là phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông
góc với trục
Ox
tại các điểm có hoành độ
x a
,
x b
. Một mặt phẳng vuông góc với trục
Ox
tại điểm
có hoành độ
x
cắt vật thể theo mặt cắt có diện tích là
( )S x
. Giả sử
( )S x
là hàm số liên tục trên đoạn
[ ; ].a b
Khi đó thể tích
V
của phần vật thể
tính bởi công thức
A.
( ) .
b
a
V S x dx
B.
2
( ) .
b
a
V S x dx
C.
'(x).V S
D.
( ) .
b
a
V S x dx
Câu 4. Trong không gian
,Oxyz
mặt phẳng
: 2 4 0 P x y z
có vectơ pháp tuyến là
A.
(1;1; 2).
B.
(3;2; 2).
C.
(1;1;2).
D.
(2;1; 2).
Câu 5. Trong không gian
,Oxyz
cho mặt phẳng
( ) : 6 8 10 4 0 P x y z
. Mặt phẳng nào dưới đây
song song với
( )?P
A.
3 4 5 1 0. x y z
B.
4 0. x y z
C.
3 4 5 2 0. x y z
D.
6 8 10 4 0. x y z
Câu 6. Trong không gian với hệ trục tọa độ
,Oxyz
phương trình chính tắc của đường thẳng
d
đi qua hai
điểm
(1;3;2)A
,
(2;1;1)B
A.
1 3 2
: .
1 2 1
x y z
d
B.
1 3 2
: .
1 2 1
x y z
d
C.
1 3 2
: .
1 2 1
x y z
d
D.
1 3 2
: .
1 1 1
x y z
d
Câu 7. Trong không gian với hệ trục tọa độ
,Oxyz
đường thẳng
1 1
:
2 1 2
x y z
d
đi qua điểm nào ?
A.
(1; 1;0).
B.
(1;0;1).
C.
(1; 1;1).
D.
(0;0;1).
Câu 8. Thời gian (phút) truy cập internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
A. 17. B. 3. C. 15. D.
22.
Câu 9. Cho mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần lượt là Q
1
, Q
2
, Q
3
. Khoảng
tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng:
A. 2Q2. B. Q3 – Q1. C. Q3 + Q1 – Q2. D. Q1 – Q3.
Câu 10. Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin
một
2
số máy vi tính cùng loại được mô tả bằng biểu đồ bên.
Hãy xác định độ lệch chuẩn của thời gian sử dụng pin (kết quả được làm tròn đến hàng phần nghìn)
A.
B.
0,197.
C.
0,191
D.
0,039
Câu 11. Cho hai biến cố
A
,
B
với
( ) 0,2P AB
,
( ) 0,5P B
. Khi đó,
P A B
bằng
A.
0,3.
B.
0,2.
C.
0,4.
D.
0,8.
Câu 12. Cho hai biến cố
A
B
với
0 1P B
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
| |P A P A P A B P A P A B
. B.
| |P A P B P A B P B P A B
.
C.
| |P A P B P A B P B P A B
. D.
| |P A P B P A B P B P A B
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.
Câu 13. Cho hàm số
2
2f x x x
có đồ thị là
C
và đường thẳng
: .d y x
a) Tích phân
1
0
f x dx
bằng
2
.
3
b) Hình phẳng giới hạn bởi
C
, trục hoành và hai đường thẳng
1, 2x x
có diện tích bằng
4
.
3
c) Hình phẳng giới hạn bởi
C
d
có diện tích bằng
9
.
2
d) Gọi
H
là hình phẳng giới hạn bởi
C
, trục hoành và hai đường thẳng
0, 1x x
. Khối tròn
xoay
thu được khi cho
H
quay quanh trục hoành có thể tích bằng
8
.
15
Câu 14. Trong không gian với hệ tọa đ
Oxyz
, cho hai điểm
1; 2;7 , 3;8; 1A B
và mặt phẳng
: 2 3 1 0P x y z
a) Một vectơ chỉ phương của đường thẳng
AB
2; 5;4
a
.
b) Đường thẳng
AB
và mặt phẳng
P
cắt nhau tại
A
.
c) Đường thẳng
AB
và mặt phẳng
P
tạo với nhau góc
16
(làm tròn đến độ);
d) Đường thẳng
đi qua
A
và vuông góc với mặt phẳng
P
có phương trình chính tắc là
1 2 7
1 2 3
x y z
.
Câu 15. Kiểm tra khối lượng của 30 bao thạch cao (đơn vị kg) được chọn ngẫu nhiên trước khi xuất
xưởng cho kết quả như bảng ghép lớp sau
Nhóm số liệu
48,5; 49
49;49,5
49, 5;50
50;50, 5
50,5;51
51;51,5
Số bao thạch cao
6
2
4
4
6
8
3
a) Khoảng biến thiên của mẫu ghép nhóm trên là
3
.
b) Khoảng tứ phân vị của bảng ghép nhóm là
3
.
c) Giá trị trung bình của mẫu ghép nhóm là
50, 32
.
d) Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu ghép nhóm lần lượt là
0, 7009; 0, 7009
Câu 16. Khi điều tra sức khỏe nhiều người cao tuổi ở một địa phương, người ta thấy rằng có
40
người
cao tuổi bị bệnh tiểu đường. Bên cạnh đó, số người bị bệnh huyết áp cao trong những người bị bệnh tiểu
đường là
70
trong những người không bị bệnh tiểu đường là

Chọn ngẫu
nhiên 1 người cao tuổi để kiểm tra sức khỏe.
a) Xác suất chọn được người bị bệnh tiểu đường là 0,4
b) Xác suất chọn được người bị bệnh huyết áp cao, biết người đó bị bệnh tiểu
đường, là 0,7
c) Xác suất chọn được người bị bệnh huyết áp cao, biết người đó không bị bệnh
tiểu đường, là 0,75
d) Xác suất chọn được người bị bệnh huyết áp cao là 0,8
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 17. Một cánh buồm được mô tả giống như hình vẽ bên dưới, tính diện tích
cánh buồm. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18. Hình elip được ứng dụng nhiều trong thực tiễn, đặc biệt là kiến trúc xây
dựng như đấu trường La Mã, tòa nhà Ellipse Tower Nội, sử
dụng trong thiết kế logo quảng cáo, thiết bị nội thất. Xét một
Lavabo (bồn rửa) làm bằng sứ đặc hình dạng là một nửa khối elip
tròn xoay có thông số kĩ thuật mặt trên của Lavabo là: dài
rộng:
660 380 mm
(tham khảo hình vẽ bên dưới), Lavabo có độ dày đều
20 mm
. Tính thể tích chứa nước của Lavabo? (Kết quả làm tròn
đến hàng phần chục, tính theo đơn vị
3
dm
)
Câu 19. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;2;0A
3;0;2B
. Mặt phẳng trung trực của đoạn
thẳng
AB
có dạng
2 0
Ax By Cz
. Tính
K A B C
?
Câu 20. Trong không gian
,Oxyz
cho hai đường thẳng
1 2
2
1
: ; : 1 ,
1 2 2
1
x t
x y z
d d y t R
z t
. Tính
góc giữa hai đường thẳng
1 2
,d d (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị theo đơn vị độ).
Câu 21. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về quãng đường chạy bộ
km
và số ngày chạy bộ như sau:
Quãng đường chạy bộ
km
1,2;1,7
1,7;2,2
2,2;2,7
2,7;3,2
3,2;3,7
Số ngày chạy bộ
4
2
1
4
2
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả được làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 22. Một công ty dược phẩm muốn so sánh tác dụng điều trị bệnh X của hai loại thuốc M và N. Công
ty đã tiến hành thử nghiệm với 4000 bệnh nhân mắc bệnh X trong đó có 2400 bệnh hân dùng thuốc M,
1600 bệnh nhân dùng thuốc N. kết quả được cho trong bảng sau
Uống thuốc
Kết quả
M N
Khỏi bệnh
1600
1200
Không khỏi bệnh
800
400
Chọn ngẫu nhiên một bệnh nhân trong số 4000 bệnh nhân thử nghiệm sau khi uống thuốc. Tính xác suất
bệnh nhân đó uống thuốc M, biết rằng bệnh nhân đó khỏi bệnh.
4
TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 2
TỔ TOÁN - TIN
GV: Phan Thị Hiền
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN 12 –ĐỀ 2
Thời gian làm bài: 90 phút.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số
y f x
liên tục trên
R
. Biết hàm số
F x
một nguyên hàm của hàm s
f x
trên
R
thoả mãn
1 2 5 F F
. Giá trị của
5
1
f x dx
A.
8
. B.
2
. C.
2
. D.
8
.
Câu 2. Cho
2
2
0
3 d 4f x x x
. Tích phân
2
0
f x dx
bằng
A. 8. B. -4. C. 12. D. 4.
Câu 3. Diện tích nh phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số
y f x
, trục hoành, trục tung đường
thẳng
x a
,
0a
( phần tô đậm trong hình vẽ) được tính theo công thức
A.
0
c a
c
S f x dx f x dx
. B.
0
a
S f x dx
.
C.
0
c c
a
S f x dx f x dx
. D.
0
c c
a
S f x dx f x dx
.
Câu 4. Trong không gian
Oxyz
. Khoảng cách từ điểm
1;0;0
A
tới mặt phẳng
: 2 2 1 0
P x y z
.
A.
3
. B.
3
. C.
9
. D.
1
.
Câu 5.
Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, mặt phẳng chứa trục
Ox
vuông góc với mặt phẳng
: 2 3 4 5 0
x y z
có phương trình là
A.
3 2 0. x y
B.
4 3 0. y z
C.
4 3 0. y z
D.
3 4 1 0. x y
Câu 6. Trong không gian
Oxyz
cho hai điểm
1;3;2
A
4;5;6
B
Gọi
a
góc giữa đường thẳng
AB
và mặt phẳng
Oxy
. Giá trị của
cosa
bằng
A.
4 29
29
. B.
16
29
. C.
337
29
. D.
13
29
.
Câu 7. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;3; 2 , 2; 2; 1A B
. Phương trình đường thẳng
AB
A.
1 3 2
1 5 1
x y z
. B.
1 3 2
1 3 2
x y z
.
C.
3 7
1 5 1
x y z
. D.
2 2 1
1 5 1
x y z
.
Câu 8. Cho bảng thống kê chiều cao của học sinh lớp
12A
và lớp
12B
như sau:
5
Khoảng biến thiên chiều cao của lớp
12A
và lớp
12B
lần lượt là ,
A B
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
A B
. B. 5
B A
. C.
A B
. D. 5
A B
.
Câu 9. Điểm kiểm tra
15
phút của lớp
12A
được cho bởi bảng sau
Điểm
3;4
4;5
5;6
6;7
7;8
8;9
9;10
Số học sinh
3
8
7
12
7
1
1
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là
A.
2,10
. B.
4,84
. C.
2,09
. D.
6,94
.
Câu 10. Khảo sát thời gian chơi thể thao trong một ngày của 42 học sinh được cho trong bảng sau (thời
gian đơn vị phút):
Phương sai của mẫu số liệu (được làm tròn đến hàng đơn vị) bằng
A.
598
. B.
597
. C.
2477
. D.
256
.
Câu 11. Cho hai biến cố
A
B
. Xác suất của biến cố
A
với điều kiện biến cố
B
đã xảy ra được gọi là
xác suất của
A
với điều kiện
B
, kí hiệu là
P( )A B
. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây
A. Nếu
P( ) 0A
thì
P( )
P( )
P( )
A B
A B
A
.
B. Nếu
P( ) 0B
thì
P( )
P( )
P( )
A B
A B
B
.
C. Nếu
P( ) 0B
thì
P( )
P( )
P( )
A B
A B
A
.
D. Nếu
P( ) 0A
thì
P( )
P( )
P( )
A B
A B
B
.
Câu 12. Cho hai biến cố
,A B
thỏa mãn
( ) 0,2; 0,5; 0,3P B P A B P A B . Khi đó,
( )P A
bằng
A.
0,34
. B.
0,31
. C.
0,46
. D.
0,15
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số
2 3 y f x x
. Biết
F x
là một nguyên hàm của
f x
trên
K
. Khi đó:
a) Biết
1 2F
thì
2
3 2 F x x x
.
b) Giá trị của
2 2 0
0 5 1
d d df x x f x x f x x
bằng
42
.
c) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
y f x
, trục hoành
2 x
,
1x
bằng
6
.
d) Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường
y f x
2
2 6 y x x
quanh trục
Ox
bằng
1556
15
.
Câu 2. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
2 2 3 0 :P x y z
các điểm
1 2 3; ;A
,
0 1 2; ;B
,
1 3 2; ;C
. Khi đó:
a) Một vecto pháp tuyến của mặt phẳng
P
là:
2 2 1; ;n
.
6
b) Mặt phẳng
Q
đi qua điểm
B
và song song với mặt phẳng
P
có phương trình là
2 2 4 0 x y z
.
c) Đường thẳng đi qua điểm
A
và vuông góc với mặt phẳng
P
có phương trình tham số là
1 2
2 2
3
x t
y t
z t
.
d) Gọi
; ;H a b c
hình chiếu vuông góc của điểm
C
lên mặt phẳng
P
. Khi đó giá trị của biểu thức
9 4 T a b c
.
Câu 3. Một công ty cung cấp nước sạch thống kê lượng nước các hộ gia đình trong một khu vực tiêu thụ
trong một tháng ở bảng sau:
Lượng nước tiêu
thụ
3
m
5;10
10;15
15;20
20;25
25;30
Số hộ gia đình
24
57
42
29
8
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Trung bình mỗi hộ dân trong khu vực tiêu thụ khoảng
3
15,625m nước.
b) Phần lớn các hộ dân tiêu thụ khoảng
3
13,4375m nước trong tháng đó.
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
5
.
d) Công ty muốn gửi một thông báo khuyến nghị tiết kiệm nước đến
25%
các hộ gia đình có lượng nước
tiêu thụ cao nhất. Biết tháng đó hộ nhà ông N nhận được phiếu thông báo tiền nước như hình bên dưới. Khi
đó hộ nhà ông N sẽ nhận được khuyến nghị tiết kiệm nước từ công ty.
Câu 4. Hộp thứ nhất chứa 6 viên bi xanh và 1 viên bi đỏ. Hộp thứ hai chứa 4 viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên
3 viên bi từ hộp thứ nhất và bỏ vào hộp thứ hai, rồi từ hộp thứ hai chọn ra ngẫu nhiên 2 viên bi.
a) Số cách chọn 3 viên bi từ hộp thứ nhất là
3
11
C
.
b) Xác suất để 3 viên bi lấy ra từ hộp thứ nhất có cùng màu là
3
7
.
c) Xác suất để 2 viên bi lấy ra từ hộp thứ hai có cùng màu là
23
49
.
d) Biết 2 viên bi lấy ra ở hộp thứ hai có cùng màu, xác suất 3 viên bi lấy ra từ hộp thứ nhất có cùng màu
bằng
12
23
.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một xe ô tô đang chạy với vận tốc
20 /m s
thì xe bắt đầu giảm tốc để tránh va chạm với chướng
ngại vật ở phía trước với vận tốc được cho bởi công thức
( / ), ,v t at b m s a b
trong đó
t
là thời
gian tính bằng giây kể từ khi bắt đầu giảm tốc. Sau
5
giây thì xe dừng hẳn trước chướng ngại vật. Quãng
đường từ khi bắt đầu giảm tốc độ đến khi xe dừng hẳn là bao nhiêu mét?
Câu 2. Viên gạch men dùng để lát nền nhà là một nh vuông cạnh
bằng 80 cm (xem hình bên dưới). Mỗi viên gạch có 4 bông hoa, mỗi bông
hoa gồm 4 cánh hoa. Mỗi cánh hoa (phần màu xanh) là phần giao nhau
của hai hình tròn có cùng bán kính và khoảng cách giữa hai tâm
20 2
cm. Ước tính ở công đoạn tráng men, phần màu xanh có chi phí 50 nghìn
đồng trên một mét vuông, còn phần màu trắng có chi phí 30 nghìn đồng
trên một mét vuông. Tính chi phí (đơn vị: tỉ đồng) của công đoạn tráng
men này, khi cơ sở dự định sản xuất
100000
viên gạch như thế (làm tròn
kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 3. Trong giờ thể dục học về kỹ thuật chuyền bóng hơi, Bình An
tập chuyền bóng cho nhau. một động tác Bình chuyền bóng cho An,
quả bóng bay lên cao nhưng lại lệch sang bên trái của An và rơi xuống vị trí cách chỗ An đứng
0,5m
cách chỗ Bình
4,5m
. Chọn hệ trục tọa độ
Oxyz
sao cho gốc tọa độ
O
tại vị tcủa Bình, vị trí của An nằm
trên tia
Ox
và mặt phẳng
Oxy
là mặt đất (tham khảo hình vẽ)
7
Biết rằng quỹ đạo của quả bóng nằm trong mặt phẳng
: 0α x by cz d
α
vuông góc với mặt
đất. Khi đó, giá trị của
2 2 2
5 3b c d
bằng bao nhiêu?
Câu 4. Một phần mềm phỏng vận động viên tập bắn bia mục tiêu kích thước nhỏ
42cm×42cm
trong không gian
Oxyz
(giả sử 1cmi j k
). Cho biết vận động viên đó sử dụng thước ngắm 3
đứng cách xa bia mục tiêu 100 m, trục
d
của nòng súng cọc đỡ bia
d
lần lượt phương trình
: 2
4
x t
d y
z
1
: 2
1 3
x
d y
z t
. Để bắn trúng hồng tâm (thang điểm 10) tvận động viên phải ngắm bắn vào
điểm
; ;N a b c d
cách giao điểm của
d
d
một khoảng 6 cm. Khi
0c
, tính giá trị biểu thức
2 3a b c
.
Câu 5. Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 6. Trong kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông, trường THPT A có 60 % học sinh lựa chọn khối D để
xét tuyển đại học. Biết rằng, nếu một học sinh lựa chọn khối D thì xác suất để học sinh đó đỗ đại học
0,7
còn nếu học sinh không lựa chọn khối D txác suất để học sinh đó đỗ đại học
0,8
. Chọn ngẫu
nhiên một học sinh của trường THPT A đã tốt nghiệp trong kì thi trên. Giả sử xác suất để học sinh đó chọn
khối D biết học sinh này đã đỗ đại học
m
n
với
n
số nguyên dương và
m
n
phân số tối giản. Tính giá
trị của
m n
.
8
TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 2
TỔ TOÁN - TIN
GV: Bùi Trọng Quy
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN 12 –ĐỀ 3
Thời gian làm bài: 90 phút.
PHẦN 1: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
1 5 2
:
1 1 3
x y z
d
?
A.
1;1; 3Q
. B.
1;1; 3M
. C.
1; 5; 2N
. D.
1; 2; 5P
.
Câu 2. Cho mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng . Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là
A. . B. . C. . D.
Câu 3. Vận tốc của một vật chuyển động
2 3 m/sv t t
. Quãng đường vật đó đi được từ giây thứ
2
đến giây thứ
5
A.
70
m. B.
20
m. C.
50
m. D.
30
m.
Câu 4. Trong không gian
Oxyz
, c tơ nào sau đây không véc tơ pháp tuyến ca mt phng
3 4 0x y z
?
A.
1
1; 3;1n
. B.
2
1;3; 1n
. C.
3
2;6; 2n
. D.
4
1;3;1n
.
Câu 5. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
2; 1;2 , 0; 3; 2
A B
. Mặt phẳng trung trực của đoạn
thẳng
AB
có phương trình
A.
2 1 0x y z
. B.
2 1 0x y z
. C.
2 1 0x y z
. D.
2 1 0x y z
.
Câu 6. Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thẳng
5 3 1
:
2 1 2
x y z
d
,
2 1
:
1 3 1
x y z
d
. Tính
cosin của góc giữa hai đường thẳng
d
d
.
A.
11
cos ; .
33
d d
B.
2 11
cos ;
33
d d
.
C.
1
cos ;
3
d d
. D.
7 11
cos ;
33
d d
Câu 7. Cho 2 biến c, không độc lập, trong đó () = 10, () = 15( ) = 6 . Khi đó
(|) bằng
A. 0,4 . B. 0,6 . C. 0,3 . D. 0,5
Câu 8. Biết
( )F x
là nguyên hàm của hàm s
1
x
(1) 1F
. Khi đó
(3)F
bằng bao nhiêu?
A.
ln3 1
. B.
1
2
. C.
3
ln
2
. D.
ln3
.
Câu 9. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
0; 1;2M
. Biết mặt phẳng
P
đi qua hai điểm
O
,
M
vuông góc với mặt phẳng
3 5 0x y z
. Phương trình mặt phẳng
P
A.
5 2 0x y z
. B.
5 2 0x y z
.
C.
5 2 0x y z
. D.
5 2 1 0x y z
.
Câu 10. Một ý nghĩa của khoảng tứ phân vị
A. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm xấp xỉ khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu gốc và là một
đại lượng cho biết mức độ không phân tán của nửa giữa mẫu số liệu.
B. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm xấp xỉ khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu gốc và là một
đại lượng cho biết mức độ phân tán của nửa giữa mẫu số liệu.
C. Khoảng tứ phân vị thường không được sử dụng thay cho khoảng biến thiên.
D. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm giúp xác định các giá trị không bất thường của mẫu số
liệu đó.
32
1024
4 2.
16
4 3.
9
Câu 11. Gọi là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường
4 ; 0; 1; 2.
x
y y x x
Khẳng định
nào sau đây đúng?
A.
2
1
4 .
x
S dx
B.
2
1
4 .
x
S dx
C.
1
2
0
4 .
x
S dx
D.
1
2
4 .
x
S dx
Câu 12. Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm s
9 7
y x
, trục hoành và các đường thẳng
2; 7.x x
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng đó quay quanh trục
Ox
A.
312 .
B.
475
.
2
C.
531
.
2
D.
475
.
2
PHẦN 2: Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, học sinh chỉ chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
3
: 2 2 ,
1 2
x t
d y t t
z t
mặt phẳng
( ) : 3 0P x y z
. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Điểm
(3;2; 1)M
thuộc mặt phẳng
( )P
.
b) Một vectơ chỉ phương của đường thẳng
d
1; 2;2u
.
c) Phương trình chính tắc của đường thẳng
3 2 1
:
1 2 2
x y z
d
.
d) Đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng
P
và tạo với một góc
30
Khi đó
tổng các giá trị của tham số
m
bằng
8
.
Câu 2. Xét hàm số
sinf x x x
trên
.
a) Đạo hàm của hàm số
( )f x
'( ) 1 cosf x x
.
b) Hàm số
2
cos 2
2
x
F x x
là một nguyên hàm của hàm số
( )f x
.
c)
2
d cos
2
x
f x x x C
.
d) Gọi
G x
một nguyên hàm của hàm số
( )f x
thỏa n
0 1G
. Khi đó
2
3.
2
G
Câu 3. Thành tích môn nhảy cao của các vận động viên tại một giải điền kinh dành cho học sinh trung học
phổ thông như sau
Mức xà
170;172
172;174
174;176
176;178
Số vận động viên
3
10
6
1
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này là 8.
b) Thành tích trung bình của môn nhảy cao là
173.5x
.
c) Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần chục) là 2,3.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần chục) là 1,5.
Câu 4. Cho hai biến cố , () = 0,6; () = 0,8; ( ) = 0,4 .
a) (|) = 0,5 .
b) (|) = 0,25 .
c) ( ) = 0,6
d) ( ) = 1
PHẦN 3: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
: 3 0
Q x my
10
Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số
2
3 2 5f x x x
3 2
5F x ax bx x C
. Giá trị biểu thức
T a b
bằng bao nhiêu?
Câu 2. Trong không gian
Oxyz
, khoảng cách từ điểm
1; 3;1
A
đến mặt phẳng
( ): 2 2 3 0P x y z
bằng
bao nhiêu?
Câu 3. Cho hai biến c, thỏa mãn () = 0,4 ; () = 0,5(|) = 0,25 . Tính (|
) .
Câu 4. Một trường đại học kĩ thuật có 80% sinh viên nam và 20% sinh viên nữ. Trong số sinh viên nam có
85% người bản địa, số còn lại sinh viên quốc tế. Trong số sinh viên nữ 90% người bản địa, số
còn lại là sinh viên quốc tế. Chọn ngẫu nhiên một sinh viên nam một sinh viên nữ. Biết rằng trong hai
sinh viên được chọn ra có một sinh viên là người bản địa và một là sinh viên quốc tế, tính xác suất để sinh
viên quốc tế được chọn ra là nữ. (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Câu 5. Trong không gian
Oxyz
với đơn vị độ dài mét, mặt sàn của một căn phòng thuộc mặt phẳng
( ) : 2 2 5 0x y z
mặt trần của căn phòng đó thuộc mặt phẳng
( ) : 2 2 4 0x y z
. Người ta
đặt một chiếc thình hộp chữ nhật vào trong căn phòng sao cho mặt đáy của chiếc tủ nằm trên mặt sàn,
biết chiều cao của tủ là 2 mét và mặt trên của tủ thuộc mặt phẳng
( ) : 2 0P x by cz d
, giá trị biểu thức
2b c d
bằng bao nhiêu?
Câu 6. Một chiếc cổng hình dạng một parabol khoảng cách giữa hai chân cổng
8m
. Người ta
treo một tấm phông hình chữ nhật có hai đỉnh
,M N
nằm trên Parabol và hai đỉnh
P
,
Q
nằm trên mặt đất
như hình vẽ bên. phần phía ngoài phông người ta mua hoa để trang tvới chi phí 200.000 đồng
2
/m
, biết
4 , 6MN m MQ m
. Tính số tiền (đơn vị: triệu đồng) để mua hoa trang trí. (Làm tròn đến hàng phần
mười).
-----HẾT-----

Preview text:

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 2
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026 TỔ TOÁN - TIN
MÔN: TOÁN 12 –ĐỀ 1
GV: Nguyễn Thị Nhàn
Thời gian làm bài: 90 phút.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên đoạn a;b . Mệnh đề nào dưới đây đúng ? b b A.
f (x)dx  F (b)  F (a).  B.
f (x)dx F (b)  F (a).  a a b b C.
f (x)dx F (a)  F (b).  D.
f (x)dx F (b)  F (a).  a a 3 3 Câu 2. Nếu
f x dx  2 
thì  f x  2x dx    bằng 1 1 A. 18 . B. 10 . C. 12 . D. 20 .
Câu 3. Cho một vật thể trong không gian Oxyz . Gọi  là phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông
góc với trục Ox tại các điểm có hoành độ x a , x b . Một mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm
có hoành độ là x cắt vật thể theo mặt cắt có diện tích là S(x) . Giả sử S(x) là hàm số liên tục trên đoạn [ ;
a b]. Khi đó thể tích V của phần vật thể  tính bởi công thức là b b b
A. V   S (x) .  dx B. 2
V   S (x)d .  x
C. V S '(x).
D. V S (x) .  dx a a a
Câu 4. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P : x y  2z  4  0 có vectơ pháp tuyến là A. (1;1; 2  ). B. (3; 2; 2  ). C. (1;1; 2). D. (2;1; 2  ).
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 6x  8y 10z  4  0 . Mặt phẳng nào dưới đây song song với (P)?
A. 3x  4 y  5z 1  0.
B. x y z  4  0.
C. 3x  4y  5z  2  0.
D. 6x  8y 10z  4  0.
Câu 6. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua hai điểm (
A 1;3; 2) , B(2;1;1) là x 1 y  3 z  2 x 1 y  3 z  2 A. d :   . B. d :   . 1 2 1 1 2  1  x 1 y  3 z  2 x 1 y  3 z  2 C. d :   . D. d :   . 1 2  1  1 1  1  x 1 y 1 z
Câu 7. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, đường thẳng d :   đi qua điểm nào ? 2 1  2 A. (1; 1  ; 0). B. (1; 0;1). C. (1; 1  ;1). D. (0; 0;1).
Câu 8. Thời gian (phút) truy cập internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là A. 17. B. 3. C. 15. D. 22.
Câu 9. Cho mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần lượt là Q1, Q2, Q3. Khoảng
tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng: A. 2Q2. B. Q3 – Q1. C. Q3 + Q1 – Q2. D. Q1 – Q3.
Câu 10. Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một 1
số máy vi tính cùng loại được mô tả bằng biểu đồ bên.
Hãy xác định độ lệch chuẩn của thời gian sử dụng pin (kết quả được làm tròn đến hàng phần nghìn) A. 0,037 B. 0,197. C. 0,191 D. 0,039
Câu 11. Cho hai biến cố A , B với P( AB)  0, 2 , P(B)  0,5 . Khi đó, PA B bằng A. 0, 3. B. 0, 2. C. 0, 4. D. 0,8.
Câu 12. Cho hai biến cố A B với 0  P B  1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. P A  P AP A | B  P AP A | B .
B. P A  P BP A | B  P B P A | B .
C. P A  P B P A | B  P B P A | B .
D. P A  P B P A | B   P B P A | B  .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.
Câu 13.
Cho hàm số f x 2
x  2x có đồ thị là C  và đường thẳng d : y  . x 1 2 a) Tích phân
f xdx  bằng  . 3 0 4
b) Hình phẳng giới hạn bởi C  , trục hoành và hai đường thẳng x  1, x  2 có diện tích bằng . 3 9
c) Hình phẳng giới hạn bởi C  và d có diện tích bằng . 2
d) Gọi  H  là hình phẳng giới hạn bởi C  , trục hoành và hai đường thẳng x  0, x  1. Khối tròn xoay 8
thu được khi cho  H  quay quanh trục hoành có thể tích bằng . 15
Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2
 ; 7, B 3;8;   1 và mặt phẳng
P : x  2y  3z 1  0
a) Một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB a  2; 5  ; 4 .
b) Đường thẳng AB và mặt phẳng  P cắt nhau tại A .
c) Đường thẳng AB và mặt phẳng  P tạo với nhau góc 16 (làm tròn đến độ);
d) Đường thẳng  đi qua A và vuông góc với mặt phẳng  P có phương trình chính tắc là x 1 y  2 z  7   . 1 2 3
Câu 15. Kiểm tra khối lượng của 30 bao thạch cao (đơn vị kg) được chọn ngẫu nhiên trước khi xuất
xưởng cho kết quả như bảng ghép lớp sau Nhóm số liệu 48,5;   49       49; 49,5    49,5;   50  50;50,   5  50,5;5  1  51;51,   5  Số bao thạch cao 6 2 4 4 6 8 2
a) Khoảng biến thiên của mẫu ghép nhóm trên là 3 .
b) Khoảng tứ phân vị của bảng ghép nhóm là 3 .
c) Giá trị trung bình của mẫu ghép nhóm là 50, 32 .
d) Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu ghép nhóm lần lượt là 0, 7009; 0, 7009
Câu 16. Khi điều tra sức khỏe nhiều người cao tuổi ở một địa phương, người ta thấy rằng có 40 người
cao tuổi bị bệnh tiểu đường. Bên cạnh đó, số người bị bệnh huyết áp cao trong những người bị bệnh tiểu
đường là 70 trong những người không bị bệnh tiểu đường là  Chọn ngẫu
nhiên 1 người cao tuổi để kiểm tra sức khỏe.
a) Xác suất chọn được người bị bệnh tiểu đường là 0,4
b) Xác suất chọn được người bị bệnh huyết áp cao, biết người đó bị bệnh tiểu đường, là 0,7
c) Xác suất chọn được người bị bệnh huyết áp cao, biết người đó không bị bệnh tiểu đường, là 0,75
d) Xác suất chọn được người bị bệnh huyết áp cao là 0,8
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 17.
Một cánh buồm được mô tả giống như hình vẽ bên dưới, tính diện tích
cánh buồm. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18. Hình elip được ứng dụng nhiều trong thực tiễn, đặc biệt là kiến trúc xây
dựng như đấu trường La Mã, tòa nhà Ellipse Tower Hà Nội, sử
dụng trong thiết kế logo quảng cáo, thiết bị nội thất. Xét một
Lavabo (bồn rửa) làm bằng sứ đặc hình dạng là một nửa khối elip
tròn xoay có thông số kĩ thuật mặt trên của Lavabo là: dài  rộng:
660 380 mm (tham khảo hình vẽ bên dưới), Lavabo có độ dày đều
là 20 mm . Tính thể tích chứa nước của Lavabo? (Kết quả làm tròn
đến hàng phần chục, tính theo đơn vị 3 dm )
Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 1  ; 2;0 và
B 3;0;2 . Mặt phẳng trung trực của đoạn
thẳng AB có dạng Ax By Cz  2  0 . Tính K A B C ? x  2t x y 1 z
Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d :  
; d :  y  1
, t R . Tính 1 2 1 2 2 z 1 t
góc giữa hai đường thẳng d , d (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị theo đơn vị độ). 1 2
Câu 21.
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về quãng đường chạy bộ km và số ngày chạy bộ như sau:
Quãng đường chạy bộ km 1, 2;1, 7 1,7;2, 2 2, 2; 2, 7 2, 7;3, 2 3, 2;3, 7 Số ngày chạy bộ 4 2 1 4 2
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả được làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 22. Một công ty dược phẩm muốn so sánh tác dụng điều trị bệnh X của hai loại thuốc M và N. Công
ty đã tiến hành thử nghiệm với 4000 bệnh nhân mắc bệnh X trong đó có 2400 bệnh hân dùng thuốc M,
1600 bệnh nhân dùng thuốc N. kết quả được cho trong bảng sau Uống thuốc Kết quả M N Khỏi bệnh 1600 1200 Không khỏi bệnh 800 400
Chọn ngẫu nhiên một bệnh nhân trong số 4000 bệnh nhân thử nghiệm sau khi uống thuốc. Tính xác suất
bệnh nhân đó uống thuốc M, biết rằng bệnh nhân đó khỏi bệnh. 3
TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 2
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026 TỔ TOÁN - TIN
MÔN: TOÁN 12 –ĐỀ 2 GV: Phan Thị Hiền
Thời gian làm bài: 90 phút.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số y f x liên tục trên R . Biết hàm số F x là một nguyên hàm của hàm số f x 5
trên R thoả mãn F  
1  2  F 5 . Giá trị của  f xdx 1 A. 8 . B. 2 . C. 2 . D. 8  . 2 2
Câu 2. Cho  f x 2
 3x  dx  4    . Tích phân
f xdx  bằng 0 0 A. 8. B. -4. C. 12. D. 4.
Câu 3. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục hoành, trục tung và đường
thẳng x a , a  0 ( phần tô đậm trong hình vẽ) được tính theo công thức c a a A. S
f xdx f xdx   .
B. S   f xdx  . 0 c 0 c c c c
C. S   f xdx f xdx   . D. S
f xdx f xdx   . 0 a 0 a
Câu 4. Trong không gian Oxyz . Khoảng cách từ điểm A 1; 0;0 tới mặt phẳng  P  : 2x  2 y z 1  0 . A. 3. B. 3 . C. 9. D. 1.
Câu 5. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, mặt phẳng chứa trục Ox và vuông góc với mặt phẳng
  : 2x  3y  4z  5  0 có phương trình là
A. 3x  2 y  0.
B. 4 y  3z  0.
C. 4 y  3z  0.
D. 3x  4 y 1  0.
Câu 6. Trong không gian Oxyz cho hai điểm A1;3;2 và B 4;5;6 Gọi a là góc giữa đường thẳng AB
và mặt phẳng Oxy  . Giá trị của cos a bằng 4 29 16 337 13 A. . B. . C. . D. . 29 29 29 29
Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;3;  2 , B2; 2  ; 
1 . Phương trình đường thẳng AB x 1 y  3 z  2 x 1 y  3 z  2 A.   . B.   . 1 5  1 1 3 2  x  3 y  7 z x  2 y  2 z 1 C.   . D.   . 1  5 1  1 5  1
Câu 8. Cho bảng thống kê chiều cao của học sinh lớp 12 A và lớp 12B như sau: 4
Khoảng biến thiên chiều cao của lớp 12 A và lớp 12B lần lượt là  ,  . Khẳng định nào sau đây đúng? A B A.    .
B.     5 .
C.    .
D.     5 . A B B A A B A B
Câu 9. Điểm kiểm tra 15 phút của lớp 12A được cho bởi bảng sau Điểm
3;4 4;5 5;6 6;7 7;8 8;9 9;10 Số học sinh 3 8 7 12 7 1 1
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là A. 2,10 . B. 4,84 . C. 2,09 . D. 6,94 .
Câu 10. Khảo sát thời gian chơi thể thao trong một ngày của 42 học sinh được cho trong bảng sau (thời gian đơn vị phút):
Phương sai của mẫu số liệu (được làm tròn đến hàng đơn vị) bằng A. 598 . B. 597 . C. 2477 . D. 256 .
Câu 11. Cho hai biến cố A B . Xác suất của biến cố A với điều kiện biến cố B đã xảy ra được gọi là
xác suất của A với điều kiện B , kí hiệu là P( AB) . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây P( A B) A. Nếu P( )
A  0 thì P( AB)  . P( ) A P( A B)
B. Nếu P(B)  0 thì P( AB)  . P(B) P( A B)
C. Nếu P(B)  0 thì P( AB)  . P( ) A P( A B) D. Nếu P( )
A  0 thì P( AB)  . P(B)
Câu 12. Cho hai biến cố ,
A B thỏa mãn P(B)  0, 2;PA B  0,5; PA B  0,3. Khi đó, P( ) A bằng A. 0, 34 . B. 0, 31 . C. 0, 46 . D. 0,15
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1.
Cho hàm số y f x  2x  3. Biết F x là một nguyên hàm của f x trên K . Khi đó: a) Biết F  
1  2 thì F x 2
x  3x  2 . 2 2 0 b) Giá trị của
f xdx f xdx   
f xdx bằng 42 . 0 5 1 
c) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x , trục hoành và x  2
 , x  1 bằng 6 .
d) Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y f x và 1556 2
y x  2x  6 quanh trục Ox bằng . 15
Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x  2y z  3  0 và các điểm A 1; 2 ; 3 ,
B0; 1; 2 ,C 1;3;  2 . Khi đó: 
a) Một vecto pháp tuyến của mặt phẳng P là: n2; 2;  1 . 5
b) Mặt phẳng Q đi qua điểm B và song song với mặt phẳng P có phương trình là 2x  2y z  4  0 . x  1 2t
c) Đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng P có phương trình tham số là y  2  2t . z  3  t
d) Gọi H a ; b ; c là hình chiếu vuông góc của điểm C lên mặt phẳng P . Khi đó giá trị của biểu thức
T a b  9c  4  .
Câu 3. Một công ty cung cấp nước sạch thống kê lượng nước các hộ gia đình trong một khu vực tiêu thụ
trong một tháng ở bảng sau: Lượng nước tiêu
5;10 10;15 15;20 20;25 25;30 thụ  3 m  Số hộ gia đình 24 57 42 29 8
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Trung bình mỗi hộ dân trong khu vực tiêu thụ khoảng 3 15, 625m nước.
b) Phần lớn các hộ dân tiêu thụ khoảng 3
13, 4375m nước trong tháng đó.
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là 5 .
d) Công ty muốn gửi một thông báo khuyến nghị tiết kiệm nước đến 25% các hộ gia đình có lượng nước
tiêu thụ cao nhất. Biết tháng đó hộ nhà ông N nhận được phiếu thông báo tiền nước như hình bên dưới. Khi
đó hộ nhà ông N sẽ nhận được khuyến nghị tiết kiệm nước từ công ty.
Câu 4. Hộp thứ nhất chứa 6 viên bi xanh và 1 viên bi đỏ. Hộp thứ hai chứa 4 viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên
3 viên bi từ hộp thứ nhất và bỏ vào hộp thứ hai, rồi từ hộp thứ hai chọn ra ngẫu nhiên 2 viên bi.
a)
Số cách chọn 3 viên bi từ hộp thứ nhất là 3 C . 11 3
b) Xác suất để 3 viên bi lấy ra từ hộp thứ nhất có cùng màu là . 7 23
c) Xác suất để 2 viên bi lấy ra từ hộp thứ hai có cùng màu là . 49
d) Biết 2 viên bi lấy ra ở hộp thứ hai có cùng màu, xác suất 3 viên bi lấy ra từ hộp thứ nhất có cùng màu 12 bằng . 23
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một xe ô tô đang chạy với vận tốc 20m / s thì xe bắt đầu giảm tốc để tránh va chạm với chướng
ngại vật ở phía trước với vận tốc được cho bởi công thức v t   at b (m / s), a,b   trong đó t là thời
gian tính bằng giây kể từ khi bắt đầu giảm tốc. Sau 5 giây thì xe dừng hẳn trước chướng ngại vật. Quãng
đường từ khi bắt đầu giảm tốc độ đến khi xe dừng hẳn là bao nhiêu mét?
Câu 2. Viên gạch men dùng để lát nền nhà là một hình vuông có cạnh
bằng 80 cm (xem hình bên dưới). Mỗi viên gạch có 4 bông hoa, mỗi bông
hoa gồm 4 cánh hoa. Mỗi cánh hoa (phần màu xanh) là phần giao nhau
của hai hình tròn có cùng bán kính và khoảng cách giữa hai tâm là 20 2
cm. Ước tính ở công đoạn tráng men, phần màu xanh có chi phí 50 nghìn
đồng trên một mét vuông, còn phần màu trắng có chi phí 30 nghìn đồng
trên một mét vuông. Tính chi phí (đơn vị: tỉ đồng) của công đoạn tráng
men này, khi cơ sở dự định sản xuất 100 000 viên gạch như thế (làm tròn
kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 3. Trong giờ thể dục học về kỹ thuật chuyền bóng hơi, Bình và An
tập chuyền bóng cho nhau. Ở một động tác Bình chuyền bóng cho An,
quả bóng bay lên cao nhưng lại lệch sang bên trái của An và rơi xuống vị trí cách chỗ An đứng 0,5 m và
cách chỗ Bình 4, 5 m . Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho gốc tọa độ O tại vị trí của Bình, vị trí của An nằm
trên tia Ox và mặt phẳng Oxy là mặt đất (tham khảo hình vẽ) 6
Biết rằng quỹ đạo của quả bóng nằm trong mặt phẳng α : x by cz d  0 và α vuông góc với mặt
đất. Khi đó, giá trị của 2 2 2
5b c  3d bằng bao nhiêu?
Câu 4. Một phần mềm mô phỏng vận động viên tập bắn bia mục tiêu có kích thước nhỏ 42cm×42cm   
trong không gian Oxyz (giả sử i j k  1cm ). Cho biết vận động viên đó sử dụng thước ngắm 3 và
đứng cách xa bia mục tiêu là 100 m, trục d của nòng súng và cọc đỡ bia d lần lượt có phương trình x tx  1  
d :  y  2 và d :  y  2
. Để bắn trúng hồng tâm (thang điểm 10) thì vận động viên phải ngắm bắn vào z  4   z  1 3t  điểm N  ; a ;
b cd và cách giao điểm của d d một khoảng 6 cm. Khi c  0 , tính giá trị biểu thức
2a b  3c .
Câu 5. Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 6.
Trong kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông, trường THPT A có 60 % học sinh lựa chọn khối D để
xét tuyển đại học. Biết rằng, nếu một học sinh lựa chọn khối D thì xác suất để học sinh đó đỗ đại học là
0, 7 còn nếu học sinh không lựa chọn khối D thì xác suất để học sinh đó đỗ đại học là 0,8 . Chọn ngẫu
nhiên một học sinh của trường THPT A đã tốt nghiệp trong kì thi trên. Giả sử xác suất để học sinh đó chọn m m
khối D biết học sinh này đã đỗ đại học là
với n là số nguyên dương và
là phân số tối giản. Tính giá n n
trị của m n . 7
TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 2
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025-2026 TỔ TOÁN - TIN
MÔN: TOÁN 12 –ĐỀ 3 GV: Bùi Trọng Quy
Thời gian làm bài: 90 phút.
PHẦN 1: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
câu học sinh chỉ chọn một phương án.
x 1 y  5 z  2
Câu 1. Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d :   ? 1  1 3 A. Q  1  ; 1; 3 .
B. M 1; 1;  3 .
C. N 1;  5; 2 .
D. P 1; 2; 5 .
Câu 2. Cho mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 32 . Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là A. 1024 . B. 4 2. . C. 16 . D. 4 3.
Câu 3. Vận tốc của một vật chuyển động là v t   2t  3 m/s . Quãng đường vật đó đi được từ giây thứ 2 đến giây thứ 5 là A. 70 m. B. 20 m. C. 50 m. D. 30 m.
Câu 4. Trong không gian Oxyz , véc tơ nào sau đây không là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng x 3y z  4  0?     A. n  1; 3  ;1 . B. n  1  ;3; 1  . C. n  2  ;6; 2  .
D. n  1;3;1 . 4   3   2   1  
Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A2; 1  ; 2, B 0; 3
 ; 2 . Mặt phẳng trung trực của đoạn
thẳng AB có phương trình là
A. x y  2z 1  0 .
B. x y  2z  1  0 .
C. x y  2z 1  0 . D. x y  2z 1  0 . x  5 y  3 z 1 x  2 y z 1
Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d :   , d :   . Tính 2  1  2 1 3 1 
cosin của góc giữa hai đường thẳng d d . 11 2  11
A. cos d;d  .
B. cos d; d  . 33 33 1 7 11
C. cos d;d  .
D. cos d; d  3 33
Câu 7. Cho 2 biến cố , không độc lập, trong đó ( ) = 10, ( ) = 15 và ( ∩ ) = 6 . Khi đó ( | ) bằng A. 0,4 .
B. 0,6 . C. 0,3 . D. 0,5 1
Câu 8. Biết F (x) là nguyên hàm của hàm số
F (1)  1 . Khi đó F (3) bằng bao nhiêu? x 1 3 A. ln 3 1. B. . C. ln . D. ln 3 . 2 2
Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho điểm M 0; 1
 ; 2 . Biết mặt phẳng  P đi qua hai điểm O , M
vuông góc với mặt phẳng x y  3z  5  0 . Phương trình mặt phẳng  P là
A. 5x  2 y z  0 .
B. 5x  2 y z  0 .
C. 5x  2 y z  0 .
D. 5x  2 y z  1  0 .
Câu 10. Một ý nghĩa của khoảng tứ phân vị là
A. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm xấp xỉ khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu gốc và là một
đại lượng cho biết mức độ không phân tán của nửa giữa mẫu số liệu.
B. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm xấp xỉ khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu gốc và là một
đại lượng cho biết mức độ phân tán của nửa giữa mẫu số liệu.
C. Khoảng tứ phân vị thường không được sử dụng thay cho khoảng biến thiên.
D. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm giúp xác định các giá trị không bất thường của mẫu số liệu đó. 8
Câu 11. Gọi là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường  4x y
; y  0; x  1; x  2. Khẳng định nào sau đây đúng? 2 2 1  1 A.  4x S . dx B.  4x S d . x C. 2  4 x S . dx D.  4x S d . x  1  1  0 2
Câu 12. Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  9x  7 , trục hoành và các đường thẳng
x  2; x  7. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng đó quay quanh trục Ox là 475 531 475 A. 312 . B.  . C.  . D. . 2 2 2
PHẦN 2: Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, học sinh chỉ chọn đúng hoặc sai.
x  3  t
Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :  y  2  2t ,t   và mặt phẳng z  1   2t
(P) : x y z  3  0 . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Điểm M (3; 2; 1
 ) thuộc mặt phẳng (P) . 
b) Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d u  1; 2  ; 2 . x  3 y  2 z 1
c) Phương trình chính tắc của đường thẳng d :   . 1 2  2 
d) Đường thẳng  vuông góc với mặt phẳng  P và tạo với Q : x my  3  0 một góc 30 Khi đó
tổng các giá trị của tham số m bằng 8  .
Câu 2. Xét hàm số f x  x  sin x trên  .
a) Đạo hàm của hàm số f (x) f '(x)  1  cos x . 2 x
b) Hàm số F x 
 cos x  2 là một nguyên hàm của hàm số f (x) . 2 2 x c)
f xdx   cos x C  . 2
d) Gọi G x là một nguyên hàm của hàm số f (x) và thỏa mãn G 0  1 . Khi đó 2  G     3. 2
Câu 3. Thành tích môn nhảy cao của các vận động viên tại một giải điền kinh dành cho học sinh trung học phổ thông như sau Mức xà 170;172 172;174 174;176 176;178 Số vận động viên 3 10 6 1
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này là 8.
b) Thành tích trung bình của môn nhảy cao là x  173.5 .
c) Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần chục) là 2,3.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần chục) là 1,5.
Câu 4. Cho hai biến cố , có ( ) = 0,6; ( ) = 0,8; ( ∩ ) = 0,4 . a) ( | ) = 0,5 . b) ( | ) = 0,25 . c) ( ∩ ) = 0,6 d) ( ∪ ) = 1
PHẦN 3: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. 9
Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số f x  2
 3x  2 x  5 là F x 3 2
ax bx  5x C . Giá trị biểu thức
T a b bằng bao nhiêu?
Câu 2. Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ điểm A1; 3  ;  1 đến mặt phẳng ( )
P : x2y 2z 3  0 bằng bao nhiêu?
Câu 3. Cho hai biến cố , thỏa mãn ( ) = 0,4 ; ( ) = 0,5 và ( | ) = 0,25 . Tính ( | ⃐ ) .
Câu 4. Một trường đại học kĩ thuật có 80% sinh viên nam và 20% sinh viên nữ. Trong số sinh viên nam có
85% là người bản địa, số còn lại là sinh viên quốc tế. Trong số sinh viên nữ có 90% là người bản địa, số
còn lại là sinh viên quốc tế. Chọn ngẫu nhiên một sinh viên nam và một sinh viên nữ. Biết rằng trong hai
sinh viên được chọn ra có một sinh viên là người bản địa và một là sinh viên quốc tế, tính xác suất để sinh
viên quốc tế được chọn ra là nữ. (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Câu 5.
Trong không gian Oxyz với đơn vị độ dài là mét, mặt sàn của một căn phòng thuộc mặt phẳng
( ) : 2x  2 y z  5  0 và mặt trần của căn phòng đó thuộc mặt phẳng ( ) : 2x  2 y z  4  0 . Người ta
đặt một chiếc tủ hình hộp chữ nhật vào trong căn phòng sao cho mặt đáy của chiếc tủ nằm trên mặt sàn,
biết chiều cao của tủ là 2 mét và mặt trên của tủ thuộc mặt phẳng (P) : 2x by cz d  0 , giá trị biểu thức
b  2c d bằng bao nhiêu?
Câu 6. Một chiếc cổng có hình dạng là một parabol có khoảng cách giữa hai chân cổng là 8m . Người ta
treo một tấm phông hình chữ nhật có hai đỉnh M , N nằm trên Parabol và hai đỉnh P , Q nằm trên mặt đất
như hình vẽ bên. Ở phần phía ngoài phông người ta mua hoa để trang trí với chi phí 200.000 đồng 2 /m , biết
MN  4m, MQ  6m . Tính số tiền (đơn vị: triệu đồng) để mua hoa trang trí. (Làm tròn đến hàng phần mười). -----HẾT----- 10