ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn thi: TOÁN 10 – ĐỀ SỐ 5
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu học sinh chỉ
chọn một phương án. (3 điểm)
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?
A. Bạn có đi học không? B. Đề thi môn Toán khó quá!
C. Mùa thu Hà Nội đẹp quá! D. 2 không phải là số nguyên tố.
Câu 2. Cho hai tập hợp
5;8 , 2;20
A B . Tìm
A B
.
A.
5;2
A B B.
2;8
A B C.
2;8
A B D.
5;20
A B
Câu 3. Cặp số
;
x y
nào sau đây không là nghiệm của bất pương trình
4 3 7
x y
?
A.
3;2
. B.
1;2
. C.
1;0
. D.
1; 2
.
Câu 4. Cho
sin 0, 3
và
cot 0,2
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
0
sin 180 0,3
. B.
0
cos 180 0, 3
. C.
0
cot 90 0,2
. D.
0
tan 90 0,2
.
Câu 5. Cho tam giác
ABC
4; 6; 8.
a b c
Khi đó diện tích tam giác bằng
A.
2 15
B.
9 15
C.
2 15
3
D.
3 15
Câu 6. Cho tam giác
ABC
30 ; 105
A B
và bán kính đường tròn ngoại tiếp
2.
R
Tính độ dài cạnh
AB
A.
1
AB
B.
2
AB
C.
2 2
AB
D.
2
AB
Câu 7. Cho hình chữ nhật
ABCD
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AD CB
B.
AB DC
C.
AC BD
D.
AB AD
Câu 8. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
CA BA CB
. B.
AB AC BC
. C.
AA BB AB

. D.
MP NM NP
.
Câu 9. Cho
, 0
a kb k
. Đẳng thức vectơ nào sau đây sai?
A.
a
b
cùng phương. B.
a k b
. C.
a
b
ngược hướng. D.
a k b
.
Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy
, cho
1; 2
u
,
3;2
v
, khi đó
2
u v
có giá trị bằng
A.
2
. B.
7
. C.
4
. D. 2.
Câu 11. Cho tam giác đều
ABC
có cạnh bằng
a
. Tích vô hướng
.
AB CA
bằng
A.
2
.
a
B.
2
3
.
2
a
C.
2
.
2
a
D.
2
.
2
a
Câu 12. Khi quy tròn số
2,654
đến hàng phần mười, được số gần đúng là
2,7
. Sai số tuyệt đối của số gần đúng
A.
0,1.
B.
0,005.
C.
0,046.
D.
0,04.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học
sinh chọn đúng hoặc sai. (2 điểm)
Câu 1. Trong mặt phẳng
Oxy
, cho
2; 1u
,
1;3v
,
5; 5w
.
a) Biết
OA u
, khi đó
1;2A
.
b)
2 2;6v
c)
2 7 11;2u v
d) Biết
. .w x u y v
,
,x y
. Khi đó
3x y
Câu 2. Chỉ số IQ của một nhóm học sinh là:
60
64
70
74
76
78
80
80
86
90
a) Khoảng biến thiên là 30 .
b) Số trung vị là 77 .
c) Khoảng tứ phân vị là 11
d) Độ lệch chuẩn là 9 (làm tròn đến hàng đơn vị)
PHẦN III. Trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. (2 điểm)
Câu 1: Cho hình bình hành
ABCD
có
o
4, 5, 60DA DC ADC
. Độ dài vectơ
AB AC BC
  
bằng
bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy
, cho tam giác
ABC
có các đỉnh
1;1A
,
2;4B
,
10; 2C
. Điểm
;a b
I
của đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
. Giá trị
a b
bằng bao nhiêu?
Câu 3. Cho ba lực
1
F MA

,
2
F MB

3
F MC

cùng tác động vào
một vật tại điểm
M
. Biết cường độ của hai lực
1 3
,F F
cùng bằng
5 2
N,
cường độ của hai lực
2
F
cùng bằng
20
N
0
45AMB CMB
(như
hình vẽ). Gọi
F
hợp lực của ba lực
1 2 3
, ,F F F
. Công sinh ra bởi lực
F
bằng bao nhiêu Jun ? Biết vật dịch chuyển một đoạn 20 mét cùng hướng
với
F
.
Câu 4. Một bóng đèn có khối lượng
0, 4 m kg
được treo cân bằng bởi hai sợi
dây. Hai sợi dây có chiều dài bằng nhau, được gắn vào cùng một điểm trên bóng
đàn và hai đầu dây còn lại được gắn trên trần nhà. Biết rằng hai sợi dây hợp với
nhau một góc
0
46
. Hỏi lực ng mỗi sợi y bao nhêu New-tơn ? Biết rằng
trọng lực tác dụng lên bóng đèn
.P m g
, với
2
10 /g m s . (Kết quả làm
tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
PHẦN IV. Tự luận
Câu 1. Cho hình bình hành
ABCD
. Chứng minh rằng:
AB AD DC DA
  
Câu 2. Cho tứ giác ABCD. Xác định vị trí điểm G sao cho:
GA GB GC GD 0
   
Câu 3. Cho tứ giác
ABCD
0
90B D
. Biết
3;4 , 8; 1 , 1; 1B C D
. Tìm tọa độ điểm
A
.
---HẾT---

Preview text:

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn thi: TOÁN 10 – ĐỀ SỐ 5
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu học sinh chỉ
chọn một phương án. (3 điểm)
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?
A. Bạn có đi học không?
B. Đề thi môn Toán khó quá!
C. Mùa thu Hà Nội đẹp quá!
D. 2 không phải là số nguyên tố.
Câu 2. Cho hai tập hợp A   5
 ;8, B  2;20. Tìm A B . A. A  B  5;2 B. A  B  2;8 C. A  B  2;8 D. A  B  5;20
Câu 3. Cặp số x;y nào sau đây không là nghiệm của bất pương trình 4x  3y  7 ? A. 3;2. B. 1;2. C. 1;0. D. 1;2.
Câu 4. Cho sin   0, 3 và cot  0,2. Đẳng thức nào sau đây đúng? A.  0
sin 180    0,3 . B.  0
cos 180    0,3. C.  0
cot 90     0,2. D.  0
tan 90    0,2 .
Câu 5. Cho tam giác ABC có a  4;b  6;c  8. Khi đó diện tích tam giác bằng 2 15 A. 2 15 B. 9 15 C. D. 3 15 3
Câu 6. Cho tam giác ABC có    A  B   30 ;
105 và bán kính đường tròn ngoại tiếp R  2.Tính độ dài cạnh AB A. AB  1 B. AB  2 C. AB  2 2 D. AB  2
Câu 7. Cho hình chữ nhật ABCD . Khẳng định nào sau đây đúng?         A. AD  CB B. AB  DC C. AC  BD D. AB  AD
Câu 8. Khẳng định nào sau đây đúng?
  
  
  
   A. CA  BA  CB . B. AB  AC  BC . C. AA  BB  AB . D. MP  NM  NP .   Câu 9. Cho a  k ,
b k  0 . Đẳng thức vectơ nào sau đây sai?        
A. a và b cùng phương. B. a  k  b .
C. a và b ngược hướng. D. a  k b .    
Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho u  1; 2 , v  3;2 , khi đó   2 u v có giá trị bằng A. 2 . B. 7  . C. 4 . D. 2.  
Câu 11. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a . Tích vô hướng A . B CA bằng 2 a 3 2 a 2 a A. 2 a . B. . C.  . D. . 2 2 2
Câu 12. Khi quy tròn số 2,654 đến hàng phần mười, được số gần đúng là 2,7 . Sai số tuyệt đối của số gần đúng là A. 0,1. B. 0,005. C. 0,046. D. 0,04.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học
sinh chọn đúng hoặc sai. (2 điểm)   
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy , cho u  2;  1 , v   1  ;  3 , w  5;  5 .  
a) Biết OA  u , khi đó A 1  ;2.  b) 2v  2;6   c) 2u  7v  11;2    d) Biết w  . x u  . y v , ,
x y  . Khi đó x  y  3
Câu 2. Chỉ số IQ của một nhóm học sinh là: 60 64 70 74 76 78 80 80 86 90
a) Khoảng biến thiên là 30 . b) Số trung vị là 77 .
c) Khoảng tứ phân vị là 11
d) Độ lệch chuẩn là 9 (làm tròn đến hàng đơn vị)
PHẦN III. Trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. (2 điểm)
  
Câu 1: Cho hình bình hành ABCD có  o
DA  4, DC  5, ADC  60 . Độ dài vectơ AB  AC  BC bằng
bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có các đỉnh A1; 
1 , B2;4 , C 10; 2. Điểm
I a;b của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Giá trị a  b bằng bao nhiêu?      
Câu 3. Cho ba lực F  MA , F  MB và F  MC cùng tác động vào 1 2 3  
một vật tại điểm M . Biết cường độ của hai lực F ,F cùng bằng 5 2 N, 1 3 
cường độ của hai lực F cùng bằng 20 N và   0 AMB  CMB  45 (như 2     
hình vẽ). Gọi F là hợp lực của ba lực F ,F ,F . Công sinh ra bởi lực F 1 2 3
bằng bao nhiêu Jun ? Biết vật dịch chuyển một đoạn 20 mét và cùng hướng  với F .
Câu 4. Một bóng đèn có khối lượng m  0, 4 kg được treo cân bằng bởi hai sợi
dây. Hai sợi dây có chiều dài bằng nhau, được gắn vào cùng một điểm trên bóng
đàn và hai đầu dây còn lại được gắn trên trần nhà. Biết rằng hai sợi dây hợp với nhau một góc 0
46 . Hỏi lực căng mỗi sợi dây là bao nhêu New-tơn ? Biết rằng 
trọng lực tác dụng lên bóng đèn là  P  m.g , với 2
g  10 m / s . (Kết quả làm
tròn đến chữ số thập phân thứ hai). PHẦN IV. Tự luận
   
Câu 1. Cho hình bình hành ABCD . Chứng minh rằng: AB  AD  DC  DA
    
Câu 2. Cho tứ giác ABCD. Xác định vị trí điểm G sao cho: GA  GB  GC  GD  0
Câu 3. Cho tứ giác ABCD có B   0
D  90 . Biết B3;4,C8;  1 , D1; 
1 . Tìm tọa độ điểm A. ---HẾT---