BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
1.C 2.A 3.B 4.C 5.C 6.C 7.B 8.B 9.A 10.B
11.C 12.A 13.A 14.C 15.A 16.B 17.A 18.D 19.D 20.B
21.B 22.B/A
Câu 1: Xét
n
u
là cấp số cộng với
1
5, 3
u d
1
1 5 1 .3 3 8
n
u u n d n n
13
3.13 8 31
u
. Chọn C.
Câu 2: Xét cấp số cộng có
12
12
144
23
S
u
1
1
1
1
1
12 2 11
2 11 24
1
144
2
11 23
2
11 23
u d
u d
u
u d
d
u d
. Chọn A.
Câu 3: Nhận xét: giá của mỗi mét khoan tạo thành một cấp số cộng với
1
80000
5000
u
d
Biết cần phải khoan sâu 50m mới có nước
50
n
Số tiền phải trả để khoan giếng là tổng của một cấp số cộng có 50 số hạng
Áp dụng công thức tính tổng của một cấp số cộng
1
50
50 2 49 50 2.80000 49.5000
10125000
2 2
u d
S
Vậy số tiền phải trả để khoan giếng là 10125000 đồng. Chọn B.
Câu 4: Xét dãy số ở đáp án A có
4 8 16
2
2 4 8
Đây là một cấp số nhân với
2
d
Xét dãy số ở đáp án B có
1 1
1
1 1
Đây là một cấp số nhân với
1
d
Xét dãy số ở đáp án C có
2 2
2 2
2 3 9
4
1 2 4
Đây không phải là một cấp số nhân
Xét dãy số ở đáp án D có
3 5 7
2
3 5
0
a a a
a a
a a a
Đây là một cấp số nhân với
2
d a
Chọn C.
Câu 5: Áp dụng tính chất của cấp số nhân
2
2
2
1 3 2 3
1
.
u
u u u u
u
2
2 2
2
2 3 2
3 3 3 3
4 1
2 1 2 1
2 1 4 4 1 8 4 2 1
2 1 2 1
x
x x
u u u x x x u x x x
x x
Chọn C.
Câu 6: Nhận xét: số tiền cược của du khách đó trong các lần tạo thành một cấp số nhân với
1
20000
2
u
q
1 1
1
. 20000.2
n n
n
u u q
Người đó thua 9 lần liên tiếp
Số tiền người đó thua là tổng của 9 số hạng đầu của cấp số nhân
Áp dụng công thức tính tổng của cấp số nhân:
9 9
9 1
1 1 2
. 20000. 10220000
1 1 2
q
S u
q
Người đó đã thua 9 lần liên tiếp và thắng ở lần thứ 10
Số tiền người đó thắng được là
9
10 9
20000.2 10220000 20000
u S
. Chọn C.
Câu 7: Xét
2
2
5
lim
2 1
n n
L
n
2
2
1 5
1
lim
1
2
n n
L
n
1
lim 0
n
1
2
L
. Chọn B.
Câu 8: Xét
3 3
3
2 2
2
3
2
3 2
lim lim lim
1
2 1
2
n n
n
n
n n
n

Xét
2 2
2
3 3
3
3
2
2 3 1 2
lim lim lim . 0
4
2 4 2
2
n n
n
n n n
n
Xét
3 3
2
2 2
2
2
3
2 3 3
lim lim lim .
1
2 1 2
2
n n n
n
n
n n
n

Xét
2 4
2
4 2
2
2
3
2 3 3
lim lim
1
2 2
2
n n
n
n n
n
Chọn B.
Câu 9: Xét
2 2
2
lim 3 7 11 3.2 7.2 11 37
x
L x x
. Chọn A.
Câu 10: Xét
2
2
3
3
1
1 3
3 2
lim 2
2 1
1 2
x
x
L
x
. Chọn B.
Câu 11: Xét
2
3 2
2
2 2 4
8 2 4
4 2 2 2
x x x
x x x
I
x x x x
Khi đó,
2 2
2 2
2 4 2 2.2 4
lim lim 3
2 2 2
x x
x x
I
x
Chọn C.
Câu 12: Xét
3
3
2 2
3
2 2
3
3 3 3 2 3 3
2 6 3
2. 2.
3 3
3
3 3
x
x x x x x
x
I
x x
x
x x
Khi đó,
2
2
3 3
2 3 3. 3 3
2 3 3
lim lim 3 3
3 3 3
x x
x x
I
x
2 2
3
9
0
a
a b
b
Chọn A.
Câu 13: Xét
2
3
2 2
1
1 1 1
1 1 1 1
a x x b
a b a b
I
x x x
x x x x x x
Để
1
lim
x
I
hữu tỷ, thì phương trình tử = 0 có nghiệm
1
x
- Hay,
2
1 1 1 0
a b
3
a b
-
4
a b
2
2
2 2
1
1 2
2 2
3
1
1 1 1 1
a
x x
x x x
I
b
x x
x x x x x x
Khi đó,
2
1 1
2 1 2
lim lim 1
1 1 1 1
x x
x
I
x x
. Chọn A.
Câu 14: Xét các đáp án:
- Đáp án A: Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng.
- Đáp án B: Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
- Đáp án D: Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
A, B, D sai vì 2 hoặc 3 hoặc 4 điểm này có thể nằm trên cùng một đường thẳng và có thể là giao
tuyến của hai hoặc nhiều mặt phẳng.
- Đáp án C: Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.
Đúng. Chọn C.
Câu 15: Ta có:
NP BCD
do
N BC
P BD
- Do
1
2
BN
BC
2 1 2
3 2 3
BP BN BP
BD BC BD
NP
không song song với
CD
Gọi
I NP CD
I MNP CD
.
Chọn A.
Câu 16: Gọi
O
là giao điểm của
HF
IG
. Ta cần chứng minh
O CD
- Ta có:
và
O HF
HF ACD H AD F AC
O ACD
(1)
- Ta có:
và
O IG
IG BCD I BC G BD
O BCD
(2)
Từ (1),(2), ta có:
O CD
do
CD ACD BCD
Chọn B.
I
P
N
M
B
A
D
C
H
O
I
F
G
E
B
A
C
D
Câu 17: Ta có:
'd
Khi đó,
d
'
d
cùng thuộc
d
song song hoặc cắt
'
d
Nếu
d
cắt
'
d
thì
d
cắt
- Mà theo giả thuyết
d
Vậy
'
d d
Chọn A.
Câu 18: Ta có:
1
OO
là đường trung bình tam giác
AEC
1
OO EC
1
OO BEC
Loại A
Ta có:
1
OO
là đường trung bình tam giác
BFD
1
OO FD
1
1 1
OO AFD
OO CEFD OO EFM M CD
Loại B, D
Chọn C.
Câu 19: Dễ dàng chứng minh được
MNOP
là hình bình hành (do
MN OP AD
2
AD
MN OP
)
, , ,
M N O P
đồng phẳng
Loại A, C
Ta có:
MN
là đường trung bình của tam giác
SAD
MN AD BC
ON
là đường trung bình của tam giác
SBD
ON SB
MN NO N
MON SBC
B đúng
Đáp án D sai vì
N MNP SBD
. Chọn B.
Câu 20: Dựng thiết diện:
- Qua
O
dựng đường thẳng
PQ AB
. Vậy
,
P Q
lần lượt là
trung điểm của
AD
.
BC
- Tiếp tục, qua
P
dựng đường thẳng
PN SA
. Vậy
N
là trung
điểm của
.
SD
- Qua
Q
dựng đường thẳng
QM SB
. Vậy
M
là trung điểm
của
.
SC
- Nối 2 điểm
,
M N
Thiết diện của
P
và hình chóp
.
S ABCD
là tứ giác
.
MNPQ
MNPQ
là hình thang do
MN PQ AB CD
8
PQ AB
2
CD
MN
(do
MN
là đường trung bình tam giác
SCD
)
Ta có:
MO
MQ
lần lượt là đường trung bình tam giác
SAC
SBC
2
3
2
SA
MO
MO MQ
SB
MQ
Tam giác
MOQ
cân tại
M
Kẻ
MH OQ H OQ
H
là trung điểm
OQ
2 2 2 2
1 1
2 3 2 5
2 4
QH OQ PQ MH MQ QH
Vậy
1 1
. . 5. 4 8 6 5
2 2
MNPQ
S MH MN PQ
. Chọn B.
M
O
E
F
O
1
A
B
D
C
O
N
M
6
6
8
P
B
C
S
D
A
Câu 21: Trong mỗi khoảng cân nặng, giá trị đại diện được thể hiện ở bảng sau:
Cân n
ng (kg)
43
48
53
58
63
68
S
h
c sinh
10
7
16
4
2
3
Cân nặng trung bình của học sinh lớp
11
43.10 48.7 53.16 58.4 63.2 68.3
51,81
10 7 16 4 2 3
x
Chọn B.
Câu 22: a) Cỡ mẫu
3 12 15 24 2 56
n
- Gọi
1 2 56
; ;...;
a a a
là thời gian vào internet của
56
học sinh và giả sử dãy này được sắp xếp theo thứ
tự tăng dần
trung vị là
28 29
2
a a
- Do hai giá trị
28 29
;
a a
thuộc nhóm
15,5;18,5
nên nhóm này chứa trung vị
Chọn B.
b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu gốc là
14 15
2
x x
.
- Do
14
x
15
x
đều thuộc nhóm
1 2 3
; ; 12,5;15,5
i i
u u u u
nên nhóm này chứa
1
Q
- Ta có
1
2
1 2
3
12,5
12
i
C n
u u
n n
1
56
3
4
12,5 . 15,5 12,5 15,25
12
Q
Chọn A.
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1: a) Ta có
2
2
1
lim 7 1 1 7 9
x
x x
b) Ta có
2
1 1 1
1 2
3 2
lim lim lim 2 1 2 1
1 1
x x x
x x
x x
x
x x
Câu 2: a) Ta có
sin 4 sin
3
x x
4 2
3
4 2
3
x x k
x x k
k
2
9 3
2 2
15 5
k
x
k
x
k
b) Ta có
cot 30 cot 30 .180
2 2
x x
g x g x k k
60 .360x k k
Câu 3: a) Trong mặt phẳng
ABCD
: kẻ
/ /
NP AC P AD
NP ABCD
- Mà
/ /NP AC NP
NP
là giao tuyến của
với
mặt phẳng
ABCD
b) Trong mặt phẳng
ABCD
: kéo dài
NP
cắt
;
AB BC
lần lượt
tại
;
E F
- Trong mặt phẳng
SBC
: kéo dài
MF
cắt
SB
tại
T
giao điểm của mặt phẳng
SB
T
c) Ta có
SAB TQ
;
SBC TM
;
SCD MN
;
ABCD NP
;
SDA PQ
thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng
MNPQT
T
F
E
Q
P
N
M
D
C
B
A
S

Preview text:


BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM 1.C 2.A 3.B 4.C 5.C 6.C 7.B 8.B 9.A 10.B 11.C 12.A 13.A 14.C 15.A 16.B 17.A 18.D 19.D 20.B 21.B 22.B/A
Câu 1:  Xét u là cấp số cộng với u  5  , d  3 n  1
 u  u  n 1 d  5  n 1 .3  3n  8  u  3.13  8  31. Chọn C. n 1     13 1  22u 11d 1  S 144   144 2u 11d  24 u  1
Câu 2:  Xét cấp số cộng có 12  1 1   2     . Chọn A. u  23  u 11d  23   d  2 12 1 u 11d  23  1 u  80000
Câu 3:  Nhận xét: giá của mỗi mét khoan tạo thành một cấp số cộng với 1  d  5000
 Biết cần phải khoan sâu 50m mới có nước  n  50
 Số tiền phải trả để khoan giếng là tổng của một cấp số cộng có 50 số hạng
 Áp dụng công thức tính tổng của một cấp số cộng 502u  49d 50 2.80000  49.5000 1     S    10125000 50 2 2
Vậy số tiền phải trả để khoan giếng là 10125000 đồng. Chọn B. 4 8 16
Câu 4:  Xét dãy số ở đáp án A có  
 2  Đây là một cấp số nhân với d  2 2 4 8 1  1
 Xét dãy số ở đáp án B có   1
  Đây là một cấp số nhân với d  1 1 1  2 2 2 3  9 
 Xét dãy số ở đáp án C có  4 
 Đây không phải là một cấp số nhân 2 2   1 2  4  3 5 7 a a a
 Xét dãy số ở đáp án D có 2  
 a a  0  Đây là một cấp số nhân với 2 d  a 3 5   a a a Chọn C. 2 u
Câu 5:  Áp dụng tính chất của cấp số nhân 2 2 u .u  u  u  1 3 2 3 u1  2 4x  2 1 2x  2 1 2x  2 1  u   u   u  2x   1  2 4x  4x   3 2
1  u  8x  4x  2x 1 3 3 3 3 2x 1 2x 1 Chọn C. u  20000
Câu 6:  Nhận xét: số tiền cược của du khách đó trong các lần tạo thành một cấp số nhân với 1  q  2 n 1 n 1 u u .q  20000.2     n 1
 Người đó thua 9 lần liên tiếp  Số tiền người đó thua là tổng của 9 số hạng đầu của cấp số nhân 9 9 1 q 1 2
 Áp dụng công thức tính tổng của cấp số nhân: S  u .  20000.  10220000 9 1 1 q 1 2
 Người đó đã thua 9 lần liên tiếp và thắng ở lần thứ 10
 Số tiền người đó thắng được là 9
u  S  20000.2 10220000  20000 . Chọn C. 10 9 1 5 2   n  n  5 1 2 Câu 7:  Xét L  lim   lim n n L 2 2n 1 1 2  2 n 1  Mà lim  1 0  L  . Chọn B. n 2 3 3 3  2 3 3  2n n Câu 8:  Xét lim  lim n  lim n   2 2 2n 1 n 1 2  2 n 3 2 2 2  2 2n  3 n 1 2  Xét lim  lim n  lim .  0 3 3 2n  4 n 4 n 2 2  3 n 2 3 3  3 2 2n  3n n 3   Xét lim  lim n  lim . n   2 2 2n 1 n 1 2 2   2 n 2 2 4  3 2 2n  3n 3  Xét lim  lim n  4 2 2n  n 1 2 2  2 n Chọn B. Câu 9:  Xét 2 2
L  lim 3x  7x 11  3.2  7.2 11  37 . Chọn A. x2 x  3  2 2 1  3 2 Câu 10:  Xét L  lim    2  . Chọn B. 3 x 1  x  2  3 1  2 1 x  8 x 2 2 3 x  2x  4 2 x  2x  4 Câu 11:  Xét I    2 x  4 x  2x  2 x  2 2 2 x  2x  4 2  2.2  4  Khi đó, lim I  lim   3 x2 x2 x  2 2  2 Chọn C. x    33 3   x  
x 3 2x  3x3 2 2 3 x  3x  3 2 6 3  Câu 12:  Xét I   2.  2.  2 2 3  x x  3 x 3x 3 x  3     x  x   2   32 2  3. 3  3 2 3 3    Khi đó, lim I lim     3 3 x 3 x 3 x  3  3  3 a  3 2 2    a  b  9 b   0 Chọn A. a b a b a  2 1 x  x  b Câu 13:  Xét I      3 1 x 1 x 1 x 1 x 2
1 x  x  1 x 2 1 x  x 
 Để lim I hữu tỷ, thì phương trình tử = 0 có nghiệm x  1 x 1  - Hay, a  2
111  b  0  3a  b 2 a 1 x  x  2 x  1x  2 x  2 - Mà a  b  4    I     b   3 1 x 2
1 x  x  1 x 2 1 x  x  2 1 x  x x  2 1 2
 Khi đó, limI   lim  1. Chọn A. 2 x 1  x 1  1 x  x 111
Câu 14:  Xét các đáp án:
- Đáp án A: Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng.
- Đáp án B: Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
- Đáp án D: Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
 A, B, D sai vì 2 hoặc 3 hoặc 4 điểm này có thể nằm trên cùng một đường thẳng và có thể là giao
tuyến của hai hoặc nhiều mặt phẳng.
- Đáp án C: Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.  Đúng. Chọn C. N  BC A
Câu 15:  Ta có: NP   BCD do  P  BD I BN 1 BP 2 BN BP  1 2  M - Do  và       BC 2 BD 3 BC BD  2 3  B D P
 NP không song song với CD N
 Gọi I  NP  CD  I  MNP  CD . C Chọn A.
Câu 16:  Gọi O là giao điểm của HF và IG . Ta cần chứng minh O  CD O   HF  A - Ta có:  HF  
 ACD H  AD và F  AC  O   ACD (1) E F O   IG  B - Ta có:  C I IG  
BCD I BC và GBD O  O BCD (2) G D
 Từ (1),(2), ta có: O  CD do CD   ACD  BCD Chọn B. H
Câu 17:  Ta có: d '      
 Khi đó, d và d ' cùng thuộc    d song song hoặc cắt d '
 Nếu d cắt d ' thì d cắt  
- Mà theo giả thuyết d ∥    Vậy d ∥ d ' Chọn A.
Câu 18:  Ta có: OO là đường trung bình tam giác AEC D M C 1
 OO ∥ EC  OO ∥ BEC  Loại A 1   1 O
 Ta có: OO là đường trung bình tam giác BFD 1 A B O  O ∥ AFD  1    OO ∥ FD  1 O  O ∥ CEFD  OO ∥ EFM M CD O  1 1   1      Loại B, D F E Chọn C. AD
Câu 19:  Dễ dàng chứng minh được MNOP là hình bình hành (do MN ∥ OP∥ AD và MN  OP  ) 2
 M , N,O, P đồng phẳng  Loại A, C S  Ta có:
MN là đường trung bình của tam giác SAD  MN ∥ AD∥ BC N M
ON là đường trung bình của tam giác SBD  ON ∥ SB 6 6 MN  NO  N D A 8
 MON ∥ SBC   B đúng P O
 Đáp án D sai vì N  MNP  SBD . Chọn B. B C
Câu 20:  Dựng thiết diện:
- Qua O dựng đường thẳng PQ∥ AB . Vậy P,Q lần lượt là
trung điểm của AD và BC.
- Tiếp tục, qua P dựng đường thẳng PN ∥ SA . Vậy N là trung điểm của S . D
- Qua Q dựng đường thẳng QM ∥ SB . Vậy M là trung điểm của SC. - Nối 2 điểm M , N
 Thiết diện của P và hình chóp S.ABCD là tứ giác MNP . Q
 MNPQ là hình thang do MN∥ PQ∥ AB∥ CD CD
 Có PQ  AB  8 và MN 
(do MN là đường trung bình tam giác SCD ) 2
 Ta có: MO và MQ lần lượt là đường trung bình tam giác SAC và SBC  SA MO   2  
 MO  MQ  3  Tam giác MOQ cân tại M SB MQ   2
 Kẻ MH  OQ H OQ  H là trung điểm OQ 1 1 2 2 2 2
 QH  OQ  PQ  2  MH  MQ  QH  3  2  5 2 4 1 1 Vậy S  MH. MN  PQ    . Chọn B. MNPQ   . 5.4 8 6 5 2 2
Câu 21:  Trong mỗi khoảng cân nặng, giá trị đại diện được thể hiện ở bảng sau: Cân nặng (kg) 43 48 53 58 63 68 Số học sinh 10 7 16 4 2 3
43.10  48.7  53.16  58.4  63.2  68.3
Cân nặng trung bình của học sinh lớp 11 là x   51,81
10  7 16  4  2  3 Chọn B.
Câu 22: a) Cỡ mẫu n  3 12 15  24  2  56
- Gọi a ; a ;...; a là thời gian vào internet của 56 học sinh và giả sử dãy này được sắp xếp theo thứ 1 2 56 a  a
tự tăng dần  trung vị là 28 29 2
- Do hai giá trị a ; a thuộc nhóm 15,5;18,5 nên nhóm này chứa trung vị 28 29 Chọn B. x  x
b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu gốc là 14 15 . 2
- Do x và x đều thuộc nhóm u ;u
 u ;u  12,5;15,5 nên nhóm này chứa Q i i 1    2 3   14 15 1 C   n  3 56 1   3 - Ta có u   u 12,5 4  Q 12,5  . 15,5 12,5  15, 25 1   i 2  12 n  n  12  1 2 Chọn A. PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1: a) Ta có lim x  x  7   2 2 1    1  7  9 x 1  2 x  3x  2 x  1x  2 b) Ta có lim  lim
 limx  2 1 2  1  x 1  x 1  x 1 x 1 x 1      k2 4x  x   k2 x       
Câu 2: a) Ta có sin 4x  sin x  3 9 3     k      k     3    2 k2 4x    x   k2   x    3  15 5 x x
b) Ta có cot g x  30   cot g  x  30   k.180 k     x  6
 0  k.360 k    2 2
Câu 3: a) Trong mặt phẳng  ABCD : kẻ NP / / AC P  AD  NP   ABCD
- Mà NP / / AC  NP     NP là giao tuyến của   với S mặt phẳng  ABCD E Q
b) Trong mặt phẳng  ABCD : kéo dài NP cắt AB; BC lần lượt T tại E; F M D
- Trong mặt phẳng SBC  : kéo dài A MF cắt SB tại T P
 giao điểm của mặt phẳng SB và   là T N F
c) Ta có   SAB  TQ ;   SBC  TM ; C  B
SCD  MN ;    ABCD  NP ;   SDA  PQ
 thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng   là MNPQT