Đề ôn thi tốt nghiệp 2025 Lịch sử phát triển đề minh họa giải chi tiết-đề 2

Đề ôn thi tốt nghiệp 2025 Lịch sử phát triển đề minh họa giải chi tiết-đề 2. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 11 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

Môn:

Lịch Sử 117 tài liệu

Thông tin:
11 trang 4 ngày trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề ôn thi tốt nghiệp 2025 Lịch sử phát triển đề minh họa giải chi tiết-đề 2

Đề ôn thi tốt nghiệp 2025 Lịch sử phát triển đề minh họa giải chi tiết-đề 2. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 11 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

7 4 lượt tải Tải xuống
PHÁT TRIỂN MINH HỌA
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 2
ĐỀ THAM KHẢO THI TỐT NGHIỆP THPT
NĂM 2025
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: LỊCH SỬ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian
phát đề
Câu 1. Đầu thế kỉ XX, Phan Bội Châu đã thành lập tổ chức nào sau đây  Vit Nam?
A. Hội phản đế. B. Hội Duy tân. C. Hội cứu quốc. D. Hội đồng minh.
Câu 2. Sau Chiến tranh thế gii th hai, quốc gia nào sau đây b quân đội chiếm đóng ?
A. Nhật Bản. B. Liên Xô. C. Trung Quốc. D. Ai Cập.
Câu 3. Một trong những tác động của xu thế toàn cầu hóa là
A. thúc đẩy sự giao lưu văn hóa giữa các nước.
B. dẫn đến tình trạng bất ổn  khắp nơi.
C. xuất hin nhiều cuộc chiến tranh cục bộ.
D. đưa đến các cuộc đảo chính quân sự  mọi nước.
Câu 4. Chiến lược Chiến tranh đặc bit (1961-1965) của Mĩ  miền Nam Vit Nam được triển khai với
A. cố vấn Thụy Điển. B. tất cả chính quyền Đông Nam Á.
C. toàn bộ quân viễn chinh Mĩ. D. phương tin chiến tranh của Mĩ.
Câu 5. Một trong những quốc gia giành độc lập  khu vực Đông Nam Á trong những năm 40 của thế
kỉ XX
A. Inđônêxia. B. Camarun. C. Cuba. D. Nam Phi.
Câu 6. Trong những năm 1945-1954, quân dân Vit Nam đã m chiến dch nào sau đây?
A. Chiến dch H Chí Minh. B. Chiến dịch Phước Long.
C. Chiến dch Huế-Đà Nẵng. D. Chiến dch Bc Tây Nguyên.
Câu 7. Trong cuc kháng chiến chng thc dân Pháp (1945-1954), nhân dân Vit Nam đã đoàn kết vi
nhân dân nước nào sau đây  châu Á?
A. Chilê. B. Braxin. C. Lào. D. Cuba.
Câu 8. Trong những năm 1976-1986, nhân dân Vit Nam thc hin mt trong nhng nhim v nào sau
đây?
A. Đánh đổ đế quc và phát xít. B. Lật đổ chế độ gia đình trị.
C. Đưa nhân dân lên làm chủ. D. Bo v chế độ xã hi ch nghĩa.
Câu 9. Vit Nam Quốc n đảng (1927-1930) có ch trương nào sau đây?
A. Xây dựng nhà nước phong kiến.
B. Thành lp t chc Quan hải tùng thư.
C. Tp hp binh lính làm cách mng.
D. Duy trì t chc Vit Nam nghĩa đoàn.
Câu 10. Hội nghị Ianta (2-1945) có nội dung nào sau đây?
A. Tiêu dit tn gc ch nghĩa phát xít.
B. Hà Lan tr thành nước trung lp.
C. Trung Quc tr thành nước xã hi ch nghĩa.
D. Triu Tiên s thng nht ngay.
Câu 11. Trong phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945, nhân dân Vit Nam hoạt động nào sau
đây?
A. Tham gia xây dựng căn cứ địa cách mng.
B. Đấu tranh đòi Mĩ rút hết quân v nước.
C. Bài tr thế lc ca ch nghĩa khủng b.
D. Xây dng h thống đường cao tc hin đại.
Câu 12. Quốc gia nào sau đây vin tr cho các nước xã hi ch nghĩa trong những năm 1950-1973?
A. . B. Pháp. C. Nht Bn. D. Liên Xô.
Câu 13. Thực hin chiến lược “Chiến tranh đặc bit” (1961-1965)  miền Nam Vit Nam, hành
động nào sau đây?
A. Tn công lực lượng cách mng.
B. Đưa quân mọi nước đồng minh tham chiến.
C. Thành lp t chc thng nht châu Âu.
D. Đề ra và trin khai kế hoch Na va.
Câu 14. Chiến tranh lnh chm dứt đã góp phần
A. thúc đẩy s phát trin nn kinh tế thế gii.
B. chm dt chạy đua khốc lit v kinh tế.
C. chm dt ngay vic đầu tư cho vũ trang.
D. gii quyết trit để u thun trong xã hi.
Câu 15. Trong chương trình khai thác thuộc đa ln th hai Đông Dương (1919-1929), thc dân Pháp
đã
A. không chú trng phát trin nông nghip.
B. tp trung vào ngành công nghip vũ trụ.
C. ra sc phát trin công nghip ht nhân.
D. đầu tư với quy mô ln, tốc độ nhanh.
Câu 16. Sau Chiến tranh thế gii th hai, nhân dân Cuba đã đấu tranh chng
A. s xâm lược ca Ai Cp.
B. chế độ độc tài thân Mĩ.
C. s can thip trc tiếp ca Libi.
D. nhà nước tư sản Hà Lan.
Câu 17. Trong những năm 1954-1960, nhân dân tỉnh nào sau đây miền Nam Vit Nam nổi dậy đấu
tranh chống chính quyền Ngô Đình Dim?
A. Bến Tre. B. Hải Dương. C. Hà Nam. D. Thái Bình.
Câu 18. Nông dân Vit Nam bị đẩy vào cảnh bần cùng hóa trong những năm 1919-1929 do nguyên
nhân nào sau đây?
A. Vic tước đoạt ruộng đất của của chính quyền thực dân.
B. Sự áp bức và bóc lột của chính quyền tay sai Sài Gòn.
C. Sự chống phá quyết lit ca lực lượng Trung Hoa Dân quốc.
D. Chính sách nhổ lúa, trồng đay của các nước phát xít.
u 19. Cuối năm 1974 đầu năm 1975, quân dân miền Nam Vit Nam m chiến dịch nào sau đây?
A. Chiến dịch Đường 14-Phước Long.
B. Chiến dịch Biên giới thu - đông.
C. Chiến dịch Đin Biên Phủ.
D. Chiến dịch Vit Bắc thu-đông.
Câu 20. Trong những năm 1945-1973, các nước Tây Âu thc hin chính sách đối ngoại nào sau đây?
A. Liên minh với các nước Đông Âu. B. Giúp đỡ t chc ASEAN ra đời.
C. H tr kinh tế cho các nước thuộc địa. D. Tìm cách tr li các thuộc địa cũ.
Câu 21. Nội dung nào sau đây một trong những khó khăn của nước Vit Nam Dân chủ Cộng hòa
sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A. Quân Pôn Pốt tấn công, quấy phá.
B. Nhân dân chưa giành quyền làm chủ.
C. Đất nước chưa giành được độc lập.
D. Chính quyền cách mạng mới thành lập.
Câu 22. Luận cương chính trị (tháng 10-1930) của Đảng Cng sản Đông Dương xác đnh lực lượng
lãnh đạo cách mng
A. công nhân. B. nông dân. C. sn. D. địa ch.
Câu 23. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tác động của Chính sách kinh tế mới (NEP) đối với
nước Nga?
A. Dẫn tới sự độc quyền mọi mặt của nhà nước.
B. Nhân dân phấn khi lao động sản xuất.
C. Làm cho tư nhân nắm quyền chi phối kinh tế.
D. Đưa đến sự phát triển tự do của nền kinh tế.
Câu 24. Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) của nhân dân Vit Nam, thắng lợi
nào sau đây làm phá sản kế hoạch Rơ ve?
A. Thắng lợi của Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
B. Chiến thắng Trung Lào.
C. Chiến thắng Biên giới thu-đông.
D. Chiến thắng Tây Nguyên.
Câu 25. Trong những m 1939-1945, quốc gia o sau đây đi đầu trong cuộc chiến tranh chống ptt?
A. Liên Xô. B. Pháp. C. Phần Lan. D. Áo.
u 26. Sau Chiến tranh thế gii th hai, khu vực Đông Nam Á có những thay đổi to ln ch yếu do
A. s tác động chi phi ca trt t thế gii đơn cực.
B. Liên trin khai chính sách đi ngoia bình.
C. s giúp đ to ln ca cácc thuộc địa và l thuc.
D. chế độ cai tr ca ch nga thc dân b đánh đổ.
Câu 27. Trong những năm 1936-1939, điều kin khách quan nào sau đây tác động đến ch trương của
Đảng Cng sản Đông Dương?
A. Ngh quyết Đại hi VII ca Quc tế cng sn.
B. Phong trào dân tc dân ch trong nước phát trin.
C. Phong trào cách mng 1930-1931 để li nhiu bài hc.
D. Tng khi nghĩa tháng Tám năm 1945 sp bùng n.
Câu 28. Trong những năm 1926-1929, phong trào công nhân Vit Nam phát triển do nguyên nhân
nào sau đây?
A. Chính sách khai thác bóc lột của thực dân.
B. Có sự mâu thuẫn sâu sắc với nông dân.
C. Chính sách đàn áp của chính quyền Sài Gòn.
D. Ách thống trị tàn bạo của đế quốc Mĩ.
Câu 29. Chiến thắng nào sau đây của quân dân miền Nam Vit Nam buộc phải chấp nhận đàm
phán?
A. Chiến thắng Đin Biên Phủ năm 1954.
B. Chiến thắng Tây Nguyên năm 1975.
C. Chiến thắng Ấp Bắc năm 1963.
D. Chiến thắng Xn Mậu tn 1968.
Câu 30. Nội dung nào sau đây nhân t ảnh hưng đến s phát trin kinh tế những năm 1973 -
1991?
A. H thng thuộc địa ổn định lâu dài.
B. Xã hi ổn định, không có mâu thun.
C. Cuc Chiến tranh lnh kéo dài.
D. Không tham gia chạy đua vũ trang.
Câu 31. Ni dung nào sau đây s để khẳng đnh phong trào dân ch 1936-1939 Vit Nam
một bước chun b cho Tng khi nghĩa tháng Tám năm 1945?
A. Các lực lượng ch yếu ca cách mạng được rèn luyn trong đấu tranh.
B. To dng mi quan h giữa Đảng tiên phong và qun chúng cách mng.
C. Rèn luyn đội ngũ cán bộ đầu tiên cho Đảng Cng sản Đông Dương.
D. Động viên dân chúng tham gia chun b toàn din cho cách mng.
u 32. Vit Nam, hoạt động quân s ca thc dân Pháp trong những năm 1953-1954 điểm
mi so vi những năm 1951-1953?
A. Có s phân tán sc mnh ra nhiều hướng khác nhau trong quá trình trin khai.
B. Có s quyết tâm trong quá trình thc hin nhm giành thng li trong chiến tranh.
C. Có s tham gia nòng ct ca lực lượng vũ trang trong các cuc hành quân.
D. Có s kết hp ca tim lực trong nước và nước ngoài trong quá trình thc hin.
Câu 33. Trong thời kì 1954-1975, cách mạng Vit Nam chịu tác động o sau đây của lịch sthế
giới?
A. Xu thế hòa hoãn Đông - Tây thay thế xu hướng đối đầu.
B. Tinh thần đấu tranh gìn giữ hòa bình của toàn nhân loại.
C. Các nước thuộc địa vùng lên đánh đhoàn toàn bọn thực dân
D. Sự khác bit về h tư tưng và mục tiêu của các cường quốc.
Câu 34. Năm 1945, một trong những điểm khác bit gia cách mng tháng Tám Vit Nam vi cách
mạng tháng Mười Lào
A. chu ảnh hưng ca h tư tưng Mác-Lênin.
B. có s tham gia ca lực lượng chính trvũ trang.
C. Tng khi nghĩa diễn ra và thành công nhanh chóng.
D. góp phn vào thng li chung ca lực lượng dân ch.
Câu 35. Vit Nam, phong trào cách mng 1930-1931 điểm tương đồng nào sau đây so vi phong
trào dân tc dân ch trong những năm 20 của thế k XX?
A. Din ra trên phm vi rng lớn nhưng mang tính thống nht cao.
B. Xây dựng được khi liên minh công nông ca toàn dân tc.
C. S dng nhiu hình thc đấu tranh chng thc dân, phong kiến.
D. Chú trng tp hp lực lượng toàn dân tộc trong đấu tranh cách mng.
Câu 36. Nhậnt nào sau đây đúng v vai tca Hi Vit Nam cách mng Thanh niên?
A. Xác lp s xut hin ca khuynh hưng cu nưc mi.
B. Chú trng tuyên truyn ch nghĩa cng sn trong mi tng lp.
C. p phn đẩy lùing phi vô sn trong phong trào dân tc.
D. Vn đng nhân dân thế gii tham gia mt trn đoàn kết vi Vit Nam.
Câu 37. Phong trào “Đồng khi” (1959-1960) phong trào thi đua yêu nước trong những năm 1951-
1953 Vit Nam có điểm tương đồng nào sau đây?
A. Dn ti s thành lp ca mt trn cứu nước mi.
B. Giáng đòn nặng n vào chính sách thc dân mi.
C. Thành lập được chính quyn nhân dân nhiều địa phương.
D. Lôi cuốn đông đảo qun chúng nhân dân tham gia.
Câu 38. Đảng Cng sn Vit Nam ra đời vào đầu năm 1930 chứng t
A. Nguyn Ái Quốc đã hoàn chỉnh con đường cách mạng đúng đắn cho dân tc Vit Nam.
B. Ý chí thng nht ca các lực lượng cách mng trong phong trào dân tc dân ch.
C. Lực lượng cng sản đã xóa bỏ hết mâu thun trong quá trình hoạt động cách mng.
D. Đường li, phương hướng chiến lược ca cách mng đã được hoàn thin v lí lun.
Câu 39. Mt trn Liên Vit điểm tương đồng nào sau đây so vi mt trn Thng nht nhân dân
phản đế Đông Dương?
A. Đưc thành lập trên cơ s hp nht các hình thc mt trn dân tộc trước đó.
B. Tp hợp đông đảo qun chúng tham gia các hoạt động kiến quc, chng thc dân.
C. ng ti mc tiêu hoàn thành nhim v dân tc, dân ch trong cách mng.
D. Có mi liên h mt thiết vi Quc tế cng sn và phong trào cách mng thế gii.
Câu 40. Sự phân hóa, chuyển hóa của các tổ chức tiền cộng sản Vit Nam trong những năm 20 của
thế kỉ XX cho thấy
A. chỉ có khuynh hướng vô sản mới có thể phát triển trong phong trào dân tộc.
B. các khuynh hướng cứu nước khác nhau không thể cùng tồn tại trong phong trào dân tộc.
C. sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ theo khuynh hướng mới của thời đại.
D. lập trường vô sản có ảnh hưng lớn và đã giành được quyền lãnh đạo phong trào yêu nước.
--------HT--------
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. Đầu thế kỉ XX, Phan Bội Châu đã thành lập tổ chức nào sau đây  Vit Nam?
A. Hội phản đế. B. Hội Duy tân. C. Hội cứu quốc. D. Hội đồng minh.
Câu 2. Sau Chiến tranh thế gii th hai, quốc gia nào sau đây b quân đội Mĩ chiếm đóng ?
A. Nhật Bản. B. Liên Xô. C. Trung Quốc. D. Ai Cập.
Câu 3. Một trong những tác động của xu thế toàn cầu hóa là
A. thúc đẩy sự giao lưu văn hóa giữa các nước.
B. dẫn đến tình trạng bất ổn  khắp nơi.
C. xuất hin nhiều cuộc chiến tranh cục bộ.
D. đưa đến các cuộc đảo chính quân sự  mọi nước.
Câu 4. Chiến lược Chiến tranh đặc bit (1961-1965) của Mĩ  miền Nam Vit Nam được triển khai với
A. cố vấn Thụy Điển. B. tất cả chính quyền Đông Nam Á.
C. toàn bộ quân viễn chinh Mĩ. D. phương tin chiến tranh của Mĩ.
Câu 5. Một trong những quốc gia giành độc lập  khu vực Đông Nam Á trong những năm 40 của thế
kỉ XX
A. Inđônêxia. B. Camarun. C. Cuba. D. Nam Phi.
Câu 6. Trong những năm 1945-1954, quân dân Vit Nam đã m chiến dch nào sau đây?
A. Chiến dch H Chí Minh. B. Chiến dịch Phước Long.
C. Chiến dch Huế-Đà Nẵng. D. Chiến dch Bc Tây Nguyên.
Câu 7. Trong cuc kháng chiến chng thc dân Pháp (1945-1954), nhân dân Vit Nam đã đoàn kết vi
nhân dân nước nào sau đây  châu Á?
A. Chilê. B. Braxin. C. Lào. D. Cuba.
Câu 8. Trong những năm 1976-1986, nhân dân Vit Nam thc hin mt trong nhng nhim v nào sau
đây?
A. Đánh đổ đế quc và phát xít. B. Lật đổ chế độ gia đình trị.
C. Đưa nhân dân lên làm chủ. D. Bo v chế độ xã hi ch nghĩa.
Câu 9. Vit Nam Quốc n đảng (1927-1930) có ch trương nào sau đây?
A. Xây dựng nhà nước phong kiến.
B. Thành lp t chc Quan hải tùng thư.
C. Tp hp binh lính làm cách mng.
D. Duy trì t chc Vit Nam nghĩa đoàn.
Câu 10. Hội nghị Ianta (2-1945) có nội dung nào sau đây?
A. Tiêu dit tn gc ch nghĩa phát xít.
B. Hà Lan tr thành nước trung lp.
C. Trung Quc tr thành nước xã hi ch nghĩa.
D. Triu Tiên s thng nht ngay.
Câu 11. Trong phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945, nhân dân Vit Nam hoạt động nào sau
đây?
A. Tham gia xây dựng căn cứ địa cách mng.
B. Đấu tranh đòi Mĩ rút hết quân v nước.
C. Bài tr thế lc ca ch nghĩa khủng b.
D. Xây dng h thống đường cao tc hin đại.
Câu 12. Quốc gia nào sau đây vin tr cho các nước xã hi ch nghĩa trong những năm 1950-1973?
A. . B. Pháp. C. Nht Bn. D. Liên Xô.
Câu 13. Thực hin chiến lược “Chiến tranh đặc bit” (1961-1965)  miền Nam Vit Nam, hành
động nào sau đây?
A. Tn công lực lượng cách mng.
B. Đưa quân mọi nước đồng minh tham chiến.
C. Thành lp t chc thng nht châu Âu.
D. Đề ra và trin khai kế hoch Na va.
Câu 14. Chiến tranh lnh chm dứt đã góp phần
A. thúc đẩy s phát trin nn kinh tế thế gii.
B. chm dt chạy đua khốc lit v kinh tế.
C. chm dt ngay vic đầu tư cho vũ trang.
D. gii quyết trit để u thun trong xã hi.
Câu 15. Trong chương trình khai thác thuộc đa ln th hai Đông Dương (1919-1929), thc dân Pháp
đã
A. không chú trng phát trin nông nghip.
B. tp trung vào ngành công nghip vũ trụ.
C. ra sc phát trin công nghip ht nhân.
D. đầu tư với quy mô ln, tốc độ nhanh.
Câu 16. Sau Chiến tranh thế gii th hai, nhân dân Cuba đã đấu tranh chng
A. s xâm lược ca Ai Cp.
B. chế độ độc tài thân Mĩ.
C. s can thip trc tiếp ca Libi.
D. nhà nước tư sản Hà Lan.
Câu 17. Trong những năm 1954-1960, nhân dân tỉnh nào sau đây miền Nam Vit Nam nổi dậy đấu
tranh chống chính quyền Ngô Đình Dim?
A. Bến Tre. B. Hải Dương. C. Hà Nam. D. Thái Bình.
Câu 18. Nông dân Vit Nam bị đẩy vào cảnh bần cùng hóa trong những năm 1919-1929 do nguyên
nhân nào sau đây?
A. Vic tước đoạt ruộng đất của của chính quyền thực dân.
B. Sự áp bức và bóc lột của chính quyền tay sai Sài Gòn.
C. Sự chống phá quyết lit ca lực lượng Trung Hoa Dân quốc.
D. Chính sách nhổ lúa, trồng đay của các nước phát xít.
u 19. Cuối năm 1974 đầum 1975, quân dân miền Nam Vit Nam m chiến dịch nào sau đây?
A. Chiến dịch Đường 14-Phước Long.
B. Chiến dịch Biên giới thu - đông.
C. Chiến dịch Đin Biên Phủ.
D. Chiến dịch Vit Bắc thu-đông.
Câu 20. Trong những năm 1945-1973, các nước Tây Âu thc hin chính sách đối ngoại nào sau đây?
A. Liên minh với các nước Đông Âu. B. Giúp đỡ t chc ASEAN ra đời.
C. H tr kinh tế cho các nước thuộc địa. D. Tìm cách tr li các thuộc địa cũ.
Câu 21. Nội dung nào sau đây một trong những khó khăn của nước Vit Nam Dân chủ Cộng hòa
sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A. Quân Pôn Pốt tấn công, quấy phá.
B. Nhân dân chưa giành quyền làm chủ.
C. Đất nước chưa giành được độc lập.
D. Chính quyền cách mạng mới thành lập.
Câu 22. Luận cương chính trị (tháng 10-1930) của Đảng Cng sản Đông Dương xác đnh lực lượng
lãnh đạo cách mng
A. công nhân. B. nông dân. C. sn. D. địa ch.
Câu 23. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tác động của Chính sách kinh tế mới (NEP) đối với
nước Nga?
A. Dẫn tới sự độc quyền mọi mặt của nhà nước.
B. Nhân dân phấn khi lao động sản xuất.
C. Làm cho tư nhân nắm quyền chi phối kinh tế.
D. Đưa đến sự phát triển tự do của nền kinh tế.
Câu 24. Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) của nhân dân Vit Nam, thắng lợi
nào sau đây làm phá sản kế hoạch Rơ ve?
A. Thắng lợi của Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
B. Chiến thắng Trung Lào.
C. Chiến thắng Biên giới thu-đông.
D. Chiến thắng Tây Nguyên.
Câu 25. Trong những m 1939-1945, quốc gia o sau đây đi đầu trong cuộc chiến tranh chống ptt?
A. Liên Xô. B. Pháp. C. Phần Lan. D. Áo.
u 26. Sau Chiến tranh thế gii th hai, khu vực Đông Nam Á có những thay đổi to ln ch yếu do
A. s tác động chi phi ca trt t thế gii đơn cực.
B. Liên trin khai chính sách đi ngoia bình.
C. s giúp đ to ln ca cácc thuộc địa và l thuc.
D. chế độ cai tr ca ch nga thc dân b đánh đổ.
Câu 27. Trong những năm 1936-1939, điều kin khách quan nào sau đây tác động đến ch trương của
Đảng Cng sản Đông Dương?
A. Ngh quyết Đại hi VII ca Quc tế cng sn.
B. Phong trào dân tc dân ch trong nước phát trin.
C. Phong trào cách mng 1930-1931 để li nhiu bài hc.
D. Tng khi nghĩa tháng Tám năm 1945 sp bùng n.
Câu 28. Trong những năm 1926-1929, phong trào công nhân Vit Nam phát triển do nguyên nhân
nào sau đây?
A. Chính sách khai thác bóc lột của thực dân.
B. Có sự mâu thuẫn sâu sắc với nông dân.
C. Chính sách đàn áp của chính quyền Sài Gòn.
D. Ách thống trị tàn bạo của đế quốc Mĩ.
Câu 29. Chiến thắng o sau đây của quân dân miền Nam Vit Nam buộc phải chấp nhận đàm
phán?
A. Chiến thắng Đin Biên Phủ năm 1954.
B. Chiến thắng Tây Nguyên năm 1975.
C. Chiến thắng Ấp Bắc năm 1963.
D. Chiến thắng Xn Mậu tn 1968.
Câu 30. Nội dung nào sau đây nhân t ảnh hưng đến s phát trin kinh tế những năm 1973 -
1991?
A. H thng thuộc địa ổn định lâu dài.
B. Xã hi ổn định, không có mâu thun.
C. Cuc Chiến tranh lnh kéo dài.
D. Không tham gia chạy đua vũ trang.
Câu 31. Ni dung nào sau đây s để khẳng đnh phong trào dân ch 1936-1939 Vit Nam
một bước chun b cho Tng khi nghĩa tháng Tám năm 1945?
A. Các lực lượng ch yếu ca cách mạng được rèn luyn trong đấu tranh.
B. To dng mi quan h giữa Đảng tiên phong và qun chúng cách mng.
C. Rèn luyn đội ngũ cán bộ đầu tiên cho Đảng Cng sản Đông Dương.
D. Động viên dân chúng tham gia chun b toàn din cho cách mng.
u 32. Vit Nam, hoạt động quân s ca thc dân Pháp trong những năm 1953-1954 điểm
mi so vi nhng năm 1951-1953?
A. Có s phân tán sc mnh ra nhiều hướng khác nhau trong quá trình trin khai.
B. Có s quyết tâm trong quá trình thc hin nhm giành thng li trong chiến tranh.
C. Có s tham gia nòng ct ca lực lượng vũ trang trong các cuc hành quân.
D. Có s kết hp ca tim lực trong nước và nước ngoài trong quá trình thc hin.
Câu 33. Trong thời kì 1954-1975, cách mạng Vit Nam chịu tác động o sau đây của lịch sthế
giới?
A. Xu thế hòa hoãn Đông - Tây thay thế xu hướng đối đầu.
B. Tinh thần đấu tranh gìn giữ hòa bình của toàn nhân loại.
C. Các nước thuộc địa vùng lên đánh đhoàn toàn bọn thực dân
D. Sự khác bit về h tư tưng và mục tiêu của các cường quốc.
Câu 34. Năm 1945, một trong những điểm khác bit gia cách mng tháng Tám Vit Nam vi cách
mạng tháng Mười Lào
A. chu ảnh hưng ca h tư tưng Mác-Lênin.
B. có s tham gia ca lực lượng chính trvũ trang.
C. Tng khi nghĩa diễn ra và thành công nhanh chóng.
D. góp phn vào thng li chung ca lực lượng dân ch.
Câu 35. Vit Nam, phong trào cách mng 1930-1931 điểm tương đồng nào sau đây so vi phong
trào dân tc dân ch trong những năm 20 của thế k XX?
A. Din ra trên phm vi rng lớn nhưng mang tính thống nht cao.
B. Xây dựng được khi liên minh công nông ca toàn dân tc.
C. S dng nhiu hình thức đấu tranh chng thc dân, phong kiến.
D. Chú trng tp hp lực lượng toàn dân tộc trong đấu tranh cách mng.
Câu 36. Nhậnt nào sau đây đúng v vai tca Hi Vit Nam cách mng Thanh niên?
A. Xác lp s xut hin ca khuynh hưng cu nưc mi.
B. Chú trng tuyên truyn ch nghĩa cng sn trong mi tng lp.
C. p phn đẩy lùing phi vô sn trong phong trào dân tc.
D. Vn đng nhân dân thế gii tham gia mt trn đoàn kết vi Vit Nam.
Câu 37. Phong trào “Đồng khi” (1959-1960) phong trào thi đua yêu c trong những năm 1951-
1953 Vit Nam có điểm tương đồng nào sau đây?
A. Dn ti s thành lp ca mt trn cứu nước mi.
B. Giáng đòn nặng n vào chính sách thc dân mi.
C. Thành lập được chính quyn nhân dân nhiều địa phương.
D. Lôi cuốn đông đảo qun chúng nhân dân tham gia.
Câu 38. Đảng Cng sn Vit Nam ra đời vào đầu năm 1930 chứng t
A. Nguyn Ái Quốc đã hoàn chỉnh con đường cách mạng đúng đắn cho dân tc Vit Nam.
B. Ý chí thng nht ca các lực lượng cách mng trong phong trào dân tc dân ch.
C. Lực lượng cng sản đã xóa bỏ hết mâu thun trong quá trình hoạt động cách mng.
D. Đường li, phương hướng chiến lược ca cách mng đã được hoàn thin v lí lun.
Câu 39. Mt trn Liên Vit điểm tương đồng nào sau đây so vi mt trn Thng nht nhân dân
phản đế Đông Dương?
A. Đưc thành lập trên cơ s hp nht các hình thc mt trn dân tộc trước đó.
B. Tp hợp đông đảo qun chúng tham gia các hoạt động kiến quc, chng thc dân.
C. ng ti mc tiêu hoàn thành nhim v dân tc, dân ch trong cách mng.
D. Có mi liên h mt thiết vi Quc tế cng sn và phong trào cách mng thế gii.
Câu 40. Sự phân hóa, chuyển hóa của các tổ chức tiền cộng sản Vit Nam trong những năm 20 của
thế kỉ XX cho thấy
A. chỉ có khuynh hướng vô sản mới có thể phát triển trong phong trào dân tộc.
B. các khuynh hướng cứu nước khác nhau không thể cùng tồn tại trong phong trào dân tộc.
C. sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ theo khuynh hướng mới của thời đại.
D. lập trường vô sản có ảnh hưng lớn và đã giành được quyền lãnh đạo phong trào yêu nước.
--------HT--------
GII CHI TIT MT S CÂU
Câu 31. Ni dung nào sau đây s để khẳng đnh phong trào dân ch 1936-1939 Vit Nam
một bước chun b cho Tng khi nghĩa tháng Tám năm 1945?
A. Các lực lượng ch yếu ca cách mạng được rèn luyn trong đấu tranh. Đúng công nhân
và nông dân tham gia các cuộc đấu tranh được trưng thành hơn thông qua thc tế, được giác ng cách
mạng dưới s lãnh đạo của Đảng, tình đoàn kết gia hai lực lượng này ngày càng bn cht.
B. To dng mi quan h giữa Đảng tiên phong qun chúng ch mạng. Sai đã t
19301-1931
C. Rèn luyn đội ngũ cán bộ đầu tiên cho Đảng Cng sản Đông Dương. Sai không phải đầu
tiên
D. Động viên dân chúng tham gia chun b toàn din cho cách mng. Sai không phi toàn
din
u 32. Vit Nam, hoạt động quân s ca thc dân Pháp trong những năm 1953-1954 điểm
mi so vi những năm 1951-1953?
A. Có s phân tán sc mnh ra nhiều hướng khác nhau trong quá trình trin khai. Đúng vì Pháp
điều quân đi xây dựng nhiều nơi nên phải phân tán sc mnh. Còn 1951-1953 không có điều này.
B. s quyết tâm trong quá trình thc hin nhm giành thng li trong chiến tranh. Sai
điểm ging.
C. Có s tham gia nòng ct ca lực lượng vũ trang trong các cuc hành quân. Sai alf
điểm ging.
D. s kết hp ca tim lực trong nước nước ngoài trong quá trình thc hin. Sai
điểm ging.
Câu 33. Trong thời kì 1954-1975, cách mạng Vit Nam chịu tác động o sau đây của lịch sthế
giới?
A. Xu thế hòa hoãn Đông - Tây thay thế xu hướng đối đầu. Sai vì chưa thay thế.
B. Tinh thần đấu tranh gìn giữ hòa bình của toàn nhân loại. Sai các nước đế quốc vẫn gây
chiến tranh.
C. Các nước thuộc địa vùng lên đánh đhoàn toàn bọn thực dân Sai chưa đánh đổ hoàn
toàn
D. Skhác bit về h tưng mục tiêu của các cường quốc. Đúng sự khác bit giữa
và Liên Xô dẫn tới chiến tranh lạnh.
Câu 34. Năm 1945, một trong những điểm khác bit gia cách mng tháng Tám Vit Nam vi cách
mạng tháng Mười Lào
A. chu ảnh hưng ca h tư tưng Mác-Lênin. Sai vì là điểm chung
B. có s tham gia ca lực lượng chính trvũ trang. Sai vì là điểm chung
C. Tng khi nghĩa diễn ra và thành công nhanh chóng. Đúng vì chỉ CM T 8.
D. góp phn vào thng li chung ca lực lượng dân ch. Sai vì là điểm chung
Câu 35. Vit Nam, phong trào cách mng 1930-1931 điểm tương đồng nào sau đây so vi phong
trào dân tc dân ch trong những năm 20 của thế k XX?
A. Din ra trên phm vi rng lớn nhưng mang tính thống nht cao. Sai vì là đim mi
B. Xây dựng được khi liên minh công nông ca toàn dân tc. Sai vì là điểm mi
C. S dng nhiu hình thức đấu tranh chng thc dân, phong kiến. Đúng vì là điểm chung
D. Chú trng tp hp lực lượng toàn dân tộc trong đấu tranh cách mng. Sai không tp hp
toàn dân tc.
Câu 36. Nhậnt nào sau đây đúng v vai tca Hi Vit Nam cách mng Thanh niên?
A. Xác lp s xut hin ca khuynh hưng cu nưc mi. Sai t trước 1925.
B. Ctrng tuyên truyn ch nghĩa cng sn trong mi tng lp. Sai vì không phi trong
mi tng lp.
C. p phn đẩy i tư ng phi sn trong phong to dân tc. Đúng vì vic tuyên truyn
CN c đã tr thành vũ khí tư tưng đy lùi lập trường tư sản, phong kiến...
D. Vận động nhân dân thế gii tham gia mt trn đoàn kết vi Vit Nam. Sai vì chưa có mt
trận đoàn kết.
Câu 37. Phong trào “Đồng khi” (1959-1960) phong trào thi đua yêu nước trong những năm 1951-
1953 Vit Nam có điểm tương đồng nào sau đây?
A. Dn ti s thành lp ca mt trn cứu nước mi. Sai vì ch Đồng Khi.
B. Giáng đòn nặng n vào chính sách thc dân mi. Sai vì ch Đồng Khi.
C. Thành lập được chính quyn nhân dân nhiều địa phương. Sai vì ch Đồng Khi
D. Lôi cuốn đông đảo qun chúng nhân dân tham gia. Đúng vì có cả hai phong trào.
Câu 38. Đảng Cng sn Vit Nam ra đời vào đầu năm 1930 chứng t
A. Nguyn Ái Quốc đã hoàn chỉnh con đường cách mạng đúng đắn cho dân tc Vit Nam. Sai
vì chưa hoàn chỉnh.
B. Ý chí thng nht ca các lực lượng cách mng trong phong trào dân tc dân ch. Đúng
các t chc cng sn thng nhất thành 1 Đảng.
C. Lc ng cng sản đã xóa bỏ hết mâu thun trong quá trình hoạt động cách mng. Sai
không bao gi hết mâu thun
D. Đường li, phương hướng chiến lược ca cách mng đã được hoàn thin v lun. Sai
chưa hoàn thin
Câu 39. Mt trn Liên Vit điểm tương đồng nào sau đây so vi mt trn Thng nht nhân dân
phản đế Đông Dương?
A. Đưc thành lập trên s hp nht các hình thc mt trn dân tộc trước đó. Sai ch
Liên Vit
B. Tp hợp đông đảo qun chúng tham gia các hoạt đng kiến quc, chng thc dân. Sai ch
Liên Vit
C. ng ti mc tiêu hoàn thành nhim v dân tc, dân ch trong cách mng. Đúng đều
nhm giành quyn li cho dân tc, nhân dân.
D. mi liên h mt thiết vi Quc tế cng sn phong trào cách mng thế gii. Sai
không có Liên Vit
Câu 40. Sự phân hóa, chuyển hóa của các tổ chức tiền cộng sản Vit Nam trong những năm 20 của
thế kỉ XX cho thấy
A. chỉ khuynh hướng sản mới thể phát triển trong phong trào dân tộc. Sai
có khuynh hướng Tư sản
B. các khuynh hướng cứu nước khác nhau không thể cùng tồn tại trong phong trào dân tộc. Sai
vì tồn tại khuynh hướng TS, VS..
C. sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ theo khuynh hướng mới của thời đại. Đúng
Thể hin sự phát triển của khuynh hướng VS.
D. lập trường sản ảnh hưng lớn và đã giành được quyền lãnh đạo phong trào yêu nước.
Sai vì chưa giành được quyền lãnh đạo.
--------HT--------
| 1/11

Preview text:

PHÁT TRIỂN MINH HỌA
ĐỀ THAM KHẢO THI TỐT NGHIỆP THPT
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 2 NĂM 2025
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: LỊCH SỬ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Đầu thế kỉ XX, Phan Bội Châu đã thành lập tổ chức nào sau đây ở Việt Nam? A. Hội phản đế. B. Hội Duy tân. C. Hội cứu quốc. D. Hội đồng minh.
Câu 2. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây bị quân đội Mĩ chiếm đóng ?
A. Nhật Bản. B. Liên Xô. C. Trung Quốc. D. Ai Cập.
Câu 3. Một trong những tác động của xu thế toàn cầu hóa là
A. thúc đẩy sự giao lưu văn hóa giữa các nước.
B. dẫn đến tình trạng bất ổn ở khắp nơi.
C. xuất hiện nhiều cuộc chiến tranh cục bộ.
D. đưa đến các cuộc đảo chính quân sự ở mọi nước.
Câu 4. Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam được triển khai với
A. cố vấn Thụy Điển.
B. tất cả chính quyền Đông Nam Á.
C. toàn bộ quân viễn chinh Mĩ.
D. phương tiện chiến tranh của Mĩ.
Câu 5. Một trong những quốc gia giành độc lập ở khu vực Đông Nam Á trong những năm 40 của thế kỉ XX là A. Inđônêxia.
B. Camarun. C. Cuba. D. Nam Phi.
Câu 6. Trong những năm 1945-1954, quân dân Việt Nam đã mở chiến dịch nào sau đây?
A. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
B. Chiến dịch Phước Long.
C. Chiến dịch Huế-Đà Nẵng.
D. Chiến dịch Bắc Tây Nguyên.
Câu 7. Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954), nhân dân Việt Nam đã đoàn kết với
nhân dân nước nào sau đây ở châu Á? A. Chilê. B. Braxin. C. Lào. D. Cuba.
Câu 8. Trong những năm 1976-1986, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?
A. Đánh đổ đế quốc và phát xít.
B. Lật đổ chế độ gia đình trị.
C. Đưa nhân dân lên làm chủ.
D. Bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa.
Câu 9. Việt Nam Quốc dân đảng (1927-1930) có chủ trương nào sau đây?
A. Xây dựng nhà nước phong kiến.
B. Thành lập tổ chức Quan hải tùng thư.
C. Tập hợp binh lính làm cách mạng.
D. Duy trì tổ chức Việt Nam nghĩa đoàn.
Câu 10. Hội nghị Ianta (2-1945) có nội dung nào sau đây?
A. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.
B. Hà Lan trở thành nước trung lập.
C. Trung Quốc trở thành nước xã hội chủ nghĩa.
D. Triều Tiên sẽ thống nhất ngay.
Câu 11. Trong phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945, nhân dân Việt Nam có hoạt động nào sau đây?
A. Tham gia xây dựng căn cứ địa cách mạng.
B. Đấu tranh đòi Mĩ rút hết quân về nước.
C. Bài trừ thế lực của chủ nghĩa khủng bố.
D. Xây dựng hệ thống đường cao tốc hiện đại.
Câu 12. Quốc gia nào sau đây viện trợ cho các nước xã hội chủ nghĩa trong những năm 1950-1973? A. Mĩ. B. Pháp. C. Nhật Bản. D. Liên Xô.
Câu 13. Thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ có hành động nào sau đây?
A. Tấn công lực lượng cách mạng.
B. Đưa quân mọi nước đồng minh tham chiến.
C. Thành lập tổ chức thống nhất châu Âu.
D. Đề ra và triển khai kế hoạch Na va.
Câu 14. Chiến tranh lạnh chấm dứt đã góp phần
A. thúc đẩy sự phát triển nền kinh tế thế giới.
B. chấm dứt chạy đua khốc liệt về kinh tế.
C. chấm dứt ngay việc đầu tư cho vũ trang.
D. giải quyết triệt để mâu thuẫn trong xã hội.
Câu 15. Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đã
A. không chú trọng phát triển nông nghiệp.
B. tập trung vào ngành công nghiệp vũ trụ.
C. ra sức phát triển công nghiệp hạt nhân.
D. đầu tư với quy mô lớn, tốc độ nhanh.
Câu 16. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân Cuba đã đấu tranh chống
A. sự xâm lược của Ai Cập.
B. chế độ độc tài thân Mĩ.
C. sự can thiệp trực tiếp của Libi.
D. nhà nước tư sản Hà Lan.
Câu 17. Trong những năm 1954-1960, nhân dân tỉnh nào sau đây ở miền Nam Việt Nam nổi dậy đấu
tranh chống chính quyền Ngô Đình Diệm? A. Bến Tre. B. Hải Dương. C. Hà Nam. D. Thái Bình.
Câu 18. Nông dân Việt Nam bị đẩy vào cảnh bần cùng hóa trong những năm 1919-1929 do nguyên nhân nào sau đây?
A. Việc tước đoạt ruộng đất của của chính quyền thực dân.
B. Sự áp bức và bóc lột của chính quyền tay sai Sài Gòn.
C. Sự chống phá quyết liệt của lực lượng Trung Hoa Dân quốc.
D. Chính sách nhổ lúa, trồng đay của các nước phát xít.
Câu 19. Cuối năm 1974 đầu năm 1975, quân dân miền Nam Việt Nam mở chiến dịch nào sau đây?
A. Chiến dịch Đường 14-Phước Long.
B. Chiến dịch Biên giới thu - đông.
C. Chiến dịch Điện Biên Phủ.
D. Chiến dịch Việt Bắc thu-đông.
Câu 20. Trong những năm 1945-1973, các nước Tây Âu thực hiện chính sách đối ngoại nào sau đây?
A. Liên minh với các nước Đông Âu.
B. Giúp đỡ tổ chức ASEAN ra đời.
C. Hỗ trợ kinh tế cho các nước thuộc địa.
D. Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ.
Câu 21. Nội dung nào sau đây là một trong những khó khăn của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A. Quân Pôn Pốt tấn công, quấy phá.
B. Nhân dân chưa giành quyền làm chủ.
C. Đất nước chưa giành được độc lập.
D. Chính quyền cách mạng mới thành lập.
Câu 22. Luận cương chính trị (tháng 10-1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định lực lượng lãnh đạo cách mạng là
A. công nhân. B. nông dân. C. tư sản. D. địa chủ.
Câu 23. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tác động của Chính sách kinh tế mới (NEP) đối với nước Nga?
A. Dẫn tới sự độc quyền mọi mặt của nhà nước.
B. Nhân dân phấn khởi lao động sản xuất.
C. Làm cho tư nhân nắm quyền chi phối kinh tế.
D. Đưa đến sự phát triển tự do của nền kinh tế.
Câu 24. Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam, thắng lợi
nào sau đây làm phá sản kế hoạch Rơ ve?
A. Thắng lợi của Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
B. Chiến thắng Trung Lào.
C. Chiến thắng Biên giới thu-đông.
D. Chiến thắng Tây Nguyên.
Câu 25. Trong những năm 1939-1945, quốc gia nào sau đây đi đầu trong cuộc chiến tranh chống phát xít? A. Liên Xô. B. Pháp. C. Phần Lan. D. Áo.
Câu 26. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, khu vực Đông Nam Á có những thay đổi to lớn chủ yếu là do
A. sự tác động và chi phối của trật tự thế giới đơn cực.
B. Liên Xô triển khai chính sách đối ngoại hòa bình.
C. sự giúp đỡ to lớn của các nước thuộc địa và lệ thuộc.
D. chế độ cai trị của chủ nghĩa thực dân bị đánh đổ.
Câu 27. Trong những năm 1936-1939, điều kiện khách quan nào sau đây tác động đến chủ trương của
Đảng Cộng sản Đông Dương?
A. Nghị quyết Đại hội VII của Quốc tế cộng sản.
B. Phong trào dân tộc dân chủ trong nước phát triển.
C. Phong trào cách mạng 1930-1931 để lại nhiều bài học.
D. Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 sắp bùng nổ.
Câu 28. Trong những năm 1926-1929, phong trào công nhân Việt Nam phát triển là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Chính sách khai thác bóc lột của thực dân.
B. Có sự mâu thuẫn sâu sắc với nông dân.
C. Chính sách đàn áp của chính quyền Sài Gòn.
D. Ách thống trị tàn bạo của đế quốc Mĩ.
Câu 29. Chiến thắng nào sau đây của quân dân miền Nam Việt Nam buộc Mĩ phải chấp nhận đàm phán?
A. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.
B. Chiến thắng Tây Nguyên năm 1975.
C. Chiến thắng Ấp Bắc năm 1963.
D. Chiến thắng Xuân Mậu thân 1968.
Câu 30. Nội dung nào sau đây là nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế Mĩ những năm 1973 - 1991?
A. Hệ thống thuộc địa ổn định lâu dài.
B. Xã hội ổn định, không có mâu thuẫn.
C. Cuộc Chiến tranh lạnh kéo dài.
D. Không tham gia chạy đua vũ trang.
Câu 31. Nội dung nào sau đây là cơ sở để khẳng định phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là
một bước chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945?
A. Các lực lượng chủ yếu của cách mạng được rèn luyện trong đấu tranh.
B. Tạo dựng mối quan hệ giữa Đảng tiên phong và quần chúng cách mạng.
C. Rèn luyện đội ngũ cán bộ đầu tiên cho Đảng Cộng sản Đông Dương.
D. Động viên dân chúng tham gia chuẩn bị toàn diện cho cách mạng.
Câu 32. Ở Việt Nam, hoạt động quân sự của thực dân Pháp trong những năm 1953-1954 có điểm gì
mới so với những năm 1951-1953?
A. Có sự phân tán sức mạnh ra nhiều hướng khác nhau trong quá trình triển khai.
B. Có sự quyết tâm trong quá trình thực hiện nhằm giành thắng lợi trong chiến tranh.
C. Có sự tham gia nòng cốt của lực lượng vũ trang trong các cuộc hành quân.
D. Có sự kết hợp của tiềm lực trong nước và nước ngoài trong quá trình thực hiện.
Câu 33. Trong thời kì 1954-1975, cách mạng Việt Nam chịu tác động nào sau đây của lịch sử thế giới?
A. Xu thế hòa hoãn Đông - Tây thay thế xu hướng đối đầu.
B. Tinh thần đấu tranh gìn giữ hòa bình của toàn nhân loại.
C. Các nước thuộc địa vùng lên đánh đổ hoàn toàn bọn thực dân
D. Sự khác biệt về hệ tư tưởng và mục tiêu của các cường quốc.
Câu 34. Năm 1945, một trong những điểm khác biệt giữa cách mạng tháng Tám ở Việt Nam với cách
mạng tháng Mười ở Lào là
A. chịu ảnh hưởng của hệ tư tưởng Mác-Lênin.
B. có sự tham gia của lực lượng chính trị và vũ trang.
C. Tổng khởi nghĩa diễn ra và thành công nhanh chóng.
D. góp phần vào thắng lợi chung của lực lượng dân chủ.
Câu 35. Ở Việt Nam, phong trào cách mạng 1930-1931 có điểm tương đồng nào sau đây so với phong
trào dân tộc dân chủ trong những năm 20 của thế kỉ XX?
A. Diễn ra trên phạm vi rộng lớn nhưng mang tính thống nhất cao.
B. Xây dựng được khối liên minh công nông của toàn dân tộc.
C. Sử dụng nhiều hình thức đấu tranh chống thực dân, phong kiến.
D. Chú trọng tập hợp lực lượng toàn dân tộc trong đấu tranh cách mạng.
Câu 36. Nhận xét nào sau đây đúng về vai trò của Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên?
A. Xác lập sự xuất hiện của khuynh hướng cứu nước mới.
B.
Chú trọng tuyên truyền chủ nghĩa cộng sản trong mọi tầng lớp.
C
. Góp phần đẩy lùi tư tưởng phi vô sản trong phong trào dân tộc.
D.
Vận động nhân dân thế giới tham gia mặt trận đoàn kết với Việt Nam.
Câu 37. Phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) và phong trào thi đua yêu nước trong những năm 1951-
1953 ở Việt Nam có điểm tương đồng nào sau đây?
A. Dẫn tới sự thành lập của mặt trận cứu nước mới.
B. Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới.
C. Thành lập được chính quyền nhân dân ở nhiều địa phương.
D. Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
Câu 38. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời vào đầu năm 1930 chứng tỏ
A. Nguyễn Ái Quốc đã hoàn chỉnh con đường cách mạng đúng đắn cho dân tộc Việt Nam.
B. Ý chí thống nhất của các lực lượng cách mạng trong phong trào dân tộc dân chủ.
C. Lực lượng cộng sản đã xóa bỏ hết mâu thuẫn trong quá trình hoạt động cách mạng.
D. Đường lối, phương hướng chiến lược của cách mạng đã được hoàn thiện về lí luận.
Câu 39. Mặt trận Liên Việt có điểm tương đồng nào sau đây so với mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương?
A. Được thành lập trên cơ sở hợp nhất các hình thức mặt trận dân tộc trước đó.
B. Tập hợp đông đảo quần chúng tham gia các hoạt động kiến quốc, chống thực dân.
C. Hướng tới mục tiêu hoàn thành nhiệm vụ dân tộc, dân chủ trong cách mạng.
D. Có mối liên hệ mật thiết với Quốc tế cộng sản và phong trào cách mạng thế giới.
Câu 40. Sự phân hóa, chuyển hóa của các tổ chức tiền cộng sản ở Việt Nam trong những năm 20 của thế kỉ XX cho thấy
A. chỉ có khuynh hướng vô sản mới có thể phát triển trong phong trào dân tộc.
B. các khuynh hướng cứu nước khác nhau không thể cùng tồn tại trong phong trào dân tộc.
C. sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ theo khuynh hướng mới của thời đại.
D. lập trường vô sản có ảnh hưởng lớn và đã giành được quyền lãnh đạo phong trào yêu nước. --------HẾT--------
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. Đầu thế kỉ XX, Phan Bội Châu đã thành lập tổ chức nào sau đây ở Việt Nam? A. Hội phản đế. B. Hội Duy tân. C. Hội cứu quốc. D. Hội đồng minh.
Câu 2. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây bị quân đội Mĩ chiếm đóng ?
A. Nhật Bản. B. Liên Xô. C. Trung Quốc. D. Ai Cập.
Câu 3. Một trong những tác động của xu thế toàn cầu hóa là
A. thúc đẩy sự giao lưu văn hóa giữa các nước.
B. dẫn đến tình trạng bất ổn ở khắp nơi.
C. xuất hiện nhiều cuộc chiến tranh cục bộ.
D. đưa đến các cuộc đảo chính quân sự ở mọi nước.
Câu 4. Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam được triển khai với
A. cố vấn Thụy Điển.
B. tất cả chính quyền Đông Nam Á.
C. toàn bộ quân viễn chinh Mĩ.
D. phương tiện chiến tranh của Mĩ.
Câu 5. Một trong những quốc gia giành độc lập ở khu vực Đông Nam Á trong những năm 40 của thế kỉ XX là A. Inđônêxia.
B. Camarun. C. Cuba. D. Nam Phi.
Câu 6. Trong những năm 1945-1954, quân dân Việt Nam đã mở chiến dịch nào sau đây?
A. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
B. Chiến dịch Phước Long.
C. Chiến dịch Huế-Đà Nẵng.
D. Chiến dịch Bắc Tây Nguyên.
Câu 7. Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954), nhân dân Việt Nam đã đoàn kết với
nhân dân nước nào sau đây ở châu Á? A. Chilê. B. Braxin. C. Lào. D. Cuba.
Câu 8. Trong những năm 1976-1986, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?
A. Đánh đổ đế quốc và phát xít.
B. Lật đổ chế độ gia đình trị.
C. Đưa nhân dân lên làm chủ.
D. Bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa.
Câu 9. Việt Nam Quốc dân đảng (1927-1930) có chủ trương nào sau đây?
A. Xây dựng nhà nước phong kiến.
B. Thành lập tổ chức Quan hải tùng thư.
C. Tập hợp binh lính làm cách mạng.
D. Duy trì tổ chức Việt Nam nghĩa đoàn.
Câu 10. Hội nghị Ianta (2-1945) có nội dung nào sau đây?
A. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.
B. Hà Lan trở thành nước trung lập.
C. Trung Quốc trở thành nước xã hội chủ nghĩa.
D. Triều Tiên sẽ thống nhất ngay.
Câu 11. Trong phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945, nhân dân Việt Nam có hoạt động nào sau đây?
A. Tham gia xây dựng căn cứ địa cách mạng.
B. Đấu tranh đòi Mĩ rút hết quân về nước.
C. Bài trừ thế lực của chủ nghĩa khủng bố.
D. Xây dựng hệ thống đường cao tốc hiện đại.
Câu 12. Quốc gia nào sau đây viện trợ cho các nước xã hội chủ nghĩa trong những năm 1950-1973? A. Mĩ. B. Pháp. C. Nhật Bản. D. Liên Xô.
Câu 13. Thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ có hành động nào sau đây?
A. Tấn công lực lượng cách mạng.
B. Đưa quân mọi nước đồng minh tham chiến.
C. Thành lập tổ chức thống nhất châu Âu.
D. Đề ra và triển khai kế hoạch Na va.
Câu 14. Chiến tranh lạnh chấm dứt đã góp phần
A. thúc đẩy sự phát triển nền kinh tế thế giới.
B. chấm dứt chạy đua khốc liệt về kinh tế.
C. chấm dứt ngay việc đầu tư cho vũ trang.
D. giải quyết triệt để mâu thuẫn trong xã hội.
Câu 15. Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đã
A. không chú trọng phát triển nông nghiệp.
B. tập trung vào ngành công nghiệp vũ trụ.
C. ra sức phát triển công nghiệp hạt nhân.
D. đầu tư với quy mô lớn, tốc độ nhanh.
Câu 16. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân Cuba đã đấu tranh chống
A. sự xâm lược của Ai Cập.
B. chế độ độc tài thân Mĩ.
C. sự can thiệp trực tiếp của Libi.
D. nhà nước tư sản Hà Lan.
Câu 17. Trong những năm 1954-1960, nhân dân tỉnh nào sau đây ở miền Nam Việt Nam nổi dậy đấu
tranh chống chính quyền Ngô Đình Diệm? A. Bến Tre. B. Hải Dương. C. Hà Nam. D. Thái Bình.
Câu 18. Nông dân Việt Nam bị đẩy vào cảnh bần cùng hóa trong những năm 1919-1929 do nguyên nhân nào sau đây?
A. Việc tước đoạt ruộng đất của của chính quyền thực dân.
B. Sự áp bức và bóc lột của chính quyền tay sai Sài Gòn.
C. Sự chống phá quyết liệt của lực lượng Trung Hoa Dân quốc.
D. Chính sách nhổ lúa, trồng đay của các nước phát xít.
Câu 19. Cuối năm 1974 đầu năm 1975, quân dân miền Nam Việt Nam mở chiến dịch nào sau đây?
A. Chiến dịch Đường 14-Phước Long.
B. Chiến dịch Biên giới thu - đông.
C. Chiến dịch Điện Biên Phủ.
D. Chiến dịch Việt Bắc thu-đông.
Câu 20. Trong những năm 1945-1973, các nước Tây Âu thực hiện chính sách đối ngoại nào sau đây?
A. Liên minh với các nước Đông Âu.
B. Giúp đỡ tổ chức ASEAN ra đời.
C. Hỗ trợ kinh tế cho các nước thuộc địa.
D. Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ.
Câu 21. Nội dung nào sau đây là một trong những khó khăn của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A. Quân Pôn Pốt tấn công, quấy phá.
B. Nhân dân chưa giành quyền làm chủ.
C. Đất nước chưa giành được độc lập.
D. Chính quyền cách mạng mới thành lập.
Câu 22. Luận cương chính trị (tháng 10-1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định lực lượng lãnh đạo cách mạng là
A. công nhân. B. nông dân. C. tư sản. D. địa chủ.
Câu 23. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tác động của Chính sách kinh tế mới (NEP) đối với nước Nga?
A. Dẫn tới sự độc quyền mọi mặt của nhà nước.
B. Nhân dân phấn khởi lao động sản xuất.
C. Làm cho tư nhân nắm quyền chi phối kinh tế.
D. Đưa đến sự phát triển tự do của nền kinh tế.
Câu 24. Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam, thắng lợi
nào sau đây làm phá sản kế hoạch Rơ ve?
A. Thắng lợi của Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
B. Chiến thắng Trung Lào.
C. Chiến thắng Biên giới thu-đông.
D. Chiến thắng Tây Nguyên.
Câu 25. Trong những năm 1939-1945, quốc gia nào sau đây đi đầu trong cuộc chiến tranh chống phát xít? A. Liên Xô. B. Pháp. C. Phần Lan. D. Áo.
Câu 26. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, khu vực Đông Nam Á có những thay đổi to lớn chủ yếu là do
A. sự tác động và chi phối của trật tự thế giới đơn cực.
B. Liên Xô triển khai chính sách đối ngoại hòa bình.
C. sự giúp đỡ to lớn của các nước thuộc địa và lệ thuộc.
D. chế độ cai trị của chủ nghĩa thực dân bị đánh đổ.
Câu 27. Trong những năm 1936-1939, điều kiện khách quan nào sau đây tác động đến chủ trương của
Đảng Cộng sản Đông Dương?
A. Nghị quyết Đại hội VII của Quốc tế cộng sản.
B. Phong trào dân tộc dân chủ trong nước phát triển.
C. Phong trào cách mạng 1930-1931 để lại nhiều bài học.
D. Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 sắp bùng nổ.
Câu 28. Trong những năm 1926-1929, phong trào công nhân Việt Nam phát triển là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Chính sách khai thác bóc lột của thực dân.
B. Có sự mâu thuẫn sâu sắc với nông dân.
C. Chính sách đàn áp của chính quyền Sài Gòn.
D. Ách thống trị tàn bạo của đế quốc Mĩ.
Câu 29. Chiến thắng nào sau đây của quân dân miền Nam Việt Nam buộc Mĩ phải chấp nhận đàm phán?
A. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.
B. Chiến thắng Tây Nguyên năm 1975.
C. Chiến thắng Ấp Bắc năm 1963.
D. Chiến thắng Xuân Mậu thân 1968.
Câu 30. Nội dung nào sau đây là nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế Mĩ những năm 1973 - 1991?
A. Hệ thống thuộc địa ổn định lâu dài.
B. Xã hội ổn định, không có mâu thuẫn.
C. Cuộc Chiến tranh lạnh kéo dài.
D. Không tham gia chạy đua vũ trang.
Câu 31. Nội dung nào sau đây là cơ sở để khẳng định phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là
một bước chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945?
A. Các lực lượng chủ yếu của cách mạng được rèn luyện trong đấu tranh.
B. Tạo dựng mối quan hệ giữa Đảng tiên phong và quần chúng cách mạng.
C. Rèn luyện đội ngũ cán bộ đầu tiên cho Đảng Cộng sản Đông Dương.
D. Động viên dân chúng tham gia chuẩn bị toàn diện cho cách mạng.
Câu 32. Ở Việt Nam, hoạt động quân sự của thực dân Pháp trong những năm 1953-1954 có điểm gì
mới so với những năm 1951-1953?
A. Có sự phân tán sức mạnh ra nhiều hướng khác nhau trong quá trình triển khai.
B. Có sự quyết tâm trong quá trình thực hiện nhằm giành thắng lợi trong chiến tranh.
C. Có sự tham gia nòng cốt của lực lượng vũ trang trong các cuộc hành quân.
D. Có sự kết hợp của tiềm lực trong nước và nước ngoài trong quá trình thực hiện.
Câu 33. Trong thời kì 1954-1975, cách mạng Việt Nam chịu tác động nào sau đây của lịch sử thế giới?
A. Xu thế hòa hoãn Đông - Tây thay thế xu hướng đối đầu.
B. Tinh thần đấu tranh gìn giữ hòa bình của toàn nhân loại.
C. Các nước thuộc địa vùng lên đánh đổ hoàn toàn bọn thực dân
D. Sự khác biệt về hệ tư tưởng và mục tiêu của các cường quốc.
Câu 34. Năm 1945, một trong những điểm khác biệt giữa cách mạng tháng Tám ở Việt Nam với cách
mạng tháng Mười ở Lào là
A. chịu ảnh hưởng của hệ tư tưởng Mác-Lênin.
B. có sự tham gia của lực lượng chính trị và vũ trang.
C. Tổng khởi nghĩa diễn ra và thành công nhanh chóng.
D. góp phần vào thắng lợi chung của lực lượng dân chủ.
Câu 35. Ở Việt Nam, phong trào cách mạng 1930-1931 có điểm tương đồng nào sau đây so với phong
trào dân tộc dân chủ trong những năm 20 của thế kỉ XX?
A. Diễn ra trên phạm vi rộng lớn nhưng mang tính thống nhất cao.
B. Xây dựng được khối liên minh công nông của toàn dân tộc.
C. Sử dụng nhiều hình thức đấu tranh chống thực dân, phong kiến.
D. Chú trọng tập hợp lực lượng toàn dân tộc trong đấu tranh cách mạng.
Câu 36. Nhận xét nào sau đây đúng về vai trò của Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên?
A. Xác lập sự xuất hiện của khuynh hướng cứu nước mới.
B.
Chú trọng tuyên truyền chủ nghĩa cộng sản trong mọi tầng lớp.
C
. Góp phần đẩy lùi tư tưởng phi vô sản trong phong trào dân tộc.
D.
Vận động nhân dân thế giới tham gia mặt trận đoàn kết với Việt Nam.
Câu 37. Phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) và phong trào thi đua yêu nước trong những năm 1951-
1953 ở Việt Nam có điểm tương đồng nào sau đây?
A. Dẫn tới sự thành lập của mặt trận cứu nước mới.
B. Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới.
C. Thành lập được chính quyền nhân dân ở nhiều địa phương.
D. Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
Câu 38. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời vào đầu năm 1930 chứng tỏ
A. Nguyễn Ái Quốc đã hoàn chỉnh con đường cách mạng đúng đắn cho dân tộc Việt Nam.
B. Ý chí thống nhất của các lực lượng cách mạng trong phong trào dân tộc dân chủ.
C. Lực lượng cộng sản đã xóa bỏ hết mâu thuẫn trong quá trình hoạt động cách mạng.
D. Đường lối, phương hướng chiến lược của cách mạng đã được hoàn thiện về lí luận.
Câu 39. Mặt trận Liên Việt có điểm tương đồng nào sau đây so với mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương?
A. Được thành lập trên cơ sở hợp nhất các hình thức mặt trận dân tộc trước đó.
B. Tập hợp đông đảo quần chúng tham gia các hoạt động kiến quốc, chống thực dân.
C. Hướng tới mục tiêu hoàn thành nhiệm vụ dân tộc, dân chủ trong cách mạng.
D. Có mối liên hệ mật thiết với Quốc tế cộng sản và phong trào cách mạng thế giới.
Câu 40. Sự phân hóa, chuyển hóa của các tổ chức tiền cộng sản ở Việt Nam trong những năm 20 của thế kỉ XX cho thấy
A. chỉ có khuynh hướng vô sản mới có thể phát triển trong phong trào dân tộc.
B. các khuynh hướng cứu nước khác nhau không thể cùng tồn tại trong phong trào dân tộc.
C. sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ theo khuynh hướng mới của thời đại.
D. lập trường vô sản có ảnh hưởng lớn và đã giành được quyền lãnh đạo phong trào yêu nước. --------HẾT--------
GIẢI CHI TIẾT MỘT SỐ CÂU
Câu 31. Nội dung nào sau đây là cơ sở để khẳng định phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là
một bước chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945?
A. Các lực lượng chủ yếu của cách mạng được rèn luyện trong đấu tranh. Đúng vì công nhân
và nông dân tham gia các cuộc đấu tranh được trưởng thành hơn thông qua thực tế, được giác ngộ cách
mạng dưới sự lãnh đạo của Đảng, tình đoàn kết giữa hai lực lượng này ngày càng bền chặt.
B. Tạo dựng mối quan hệ giữa Đảng tiên phong và quần chúng cách mạng. Sai vì đã có từ 19301-1931
C. Rèn luyện đội ngũ cán bộ đầu tiên cho Đảng Cộng sản Đông Dương. Sai vì không phải đầu tiên
D. Động viên dân chúng tham gia chuẩn bị toàn diện cho cách mạng. Sai vì không phải toàn diện
Câu 32. Ở Việt Nam, hoạt động quân sự của thực dân Pháp trong những năm 1953-1954 có điểm gì
mới so với những năm 1951-1953?
A. Có sự phân tán sức mạnh ra nhiều hướng khác nhau trong quá trình triển khai. Đúng vì Pháp
điều quân đi xây dựng nhiều nơi nên phải phân tán sức mạnh. Còn 1951-1953 không có điều này.
B. Có sự quyết tâm trong quá trình thực hiện nhằm giành thắng lợi trong chiến tranh. Sai vì Là điểm giống.
C. Có sự tham gia nòng cốt của lực lượng vũ trang trong các cuộc hành quân. Sai vì alf điểm giống.
D. Có sự kết hợp của tiềm lực trong nước và nước ngoài trong quá trình thực hiện. Sai vì là điểm giống.
Câu 33. Trong thời kì 1954-1975, cách mạng Việt Nam chịu tác động nào sau đây của lịch sử thế giới?
A. Xu thế hòa hoãn Đông - Tây thay thế xu hướng đối đầu. Sai vì chưa thay thế.
B. Tinh thần đấu tranh gìn giữ hòa bình của toàn nhân loại. Sai vì các nước đế quốc vẫn gây chiến tranh.
C. Các nước thuộc địa vùng lên đánh đổ hoàn toàn bọn thực dân Sai vì chưa đánh đổ hoàn toàn
D. Sự khác biệt về hệ tư tưởng và mục tiêu của các cường quốc. Đúng vì sự khác biệt giữa Mĩ
và Liên Xô dẫn tới chiến tranh lạnh.
Câu 34. Năm 1945, một trong những điểm khác biệt giữa cách mạng tháng Tám ở Việt Nam với cách
mạng tháng Mười ở Lào là
A. chịu ảnh hưởng của hệ tư tưởng Mác-Lênin. Sai vì là điểm chung
B. có sự tham gia của lực lượng chính trị và vũ trang. Sai vì là điểm chung
C. Tổng khởi nghĩa diễn ra và thành công nhanh chóng. Đúng vì chỉ có ở CM T 8.
D. góp phần vào thắng lợi chung của lực lượng dân chủ. Sai vì là điểm chung
Câu 35. Ở Việt Nam, phong trào cách mạng 1930-1931 có điểm tương đồng nào sau đây so với phong
trào dân tộc dân chủ trong những năm 20 của thế kỉ XX?
A. Diễn ra trên phạm vi rộng lớn nhưng mang tính thống nhất cao. Sai vì là điểm mới
B. Xây dựng được khối liên minh công nông của toàn dân tộc. Sai vì là điểm mới
C. Sử dụng nhiều hình thức đấu tranh chống thực dân, phong kiến. Đúng vì là điểm chung
D. Chú trọng tập hợp lực lượng toàn dân tộc trong đấu tranh cách mạng. Sai vì không tập hợp toàn dân tộc.
Câu 36. Nhận xét nào sau đây đúng về vai trò của Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên?
A. Xác lập sự xuất hiện của khuynh hướng cứu nước mới. Sai vì có từ trước 1925.
B.
Chú trọng tuyên truyền chủ nghĩa cộng sản trong mọi tầng lớp. Sai vì không phải trong mọi tầng lớp.
C. Góp phần đẩy lùi tư tưởng phi vô sản trong phong trào dân tộc. Đúng vì việc tuyên truyền
CN Mác đã trở thành vũ khí tư tưởng đẩy lùi lập trường tư sản, phong kiến...
D. Vận động nhân dân thế giới tham gia mặt trận đoàn kết với Việt Nam. Sai vì chưa có mặt trận đoàn kết.
Câu 37.
Phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) và phong trào thi đua yêu nước trong những năm 1951-
1953 ở Việt Nam có điểm tương đồng nào sau đây?
A. Dẫn tới sự thành lập của mặt trận cứu nước mới. Sai vì chỉ có ở Đồng Khởi.
B. Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới. Sai vì chỉ có ở Đồng Khởi.
C. Thành lập được chính quyền nhân dân ở nhiều địa phương. Sai vì chỉ có ở Đồng Khởi
D. Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia. Đúng vì có cả ở hai phong trào.
Câu 38. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời vào đầu năm 1930 chứng tỏ
A. Nguyễn Ái Quốc đã hoàn chỉnh con đường cách mạng đúng đắn cho dân tộc Việt Nam. Sai vì chưa hoàn chỉnh.
B. Ý chí thống nhất của các lực lượng cách mạng trong phong trào dân tộc dân chủ. Đúng vì
các tổ chức cộng sản thống nhất thành 1 Đảng.
C. Lực lượng cộng sản đã xóa bỏ hết mâu thuẫn trong quá trình hoạt động cách mạng. Sai vì
không bao giờ hết mâu thuẫn
D. Đường lối, phương hướng chiến lược của cách mạng đã được hoàn thiện về lí luận. Sai vì chưa hoàn thiện
Câu 39. Mặt trận Liên Việt có điểm tương đồng nào sau đây so với mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương?
A. Được thành lập trên cơ sở hợp nhất các hình thức mặt trận dân tộc trước đó. Sai vì chỉ có ở Liên Việt
B. Tập hợp đông đảo quần chúng tham gia các hoạt động kiến quốc, chống thực dân. Sai vì chỉ có ở Liên Việt
C. Hướng tới mục tiêu hoàn thành nhiệm vụ dân tộc, dân chủ trong cách mạng. Đúng vì đều
nhằm giành quyền lợi cho dân tộc, nhân dân.
D. Có mối liên hệ mật thiết với Quốc tế cộng sản và phong trào cách mạng thế giới. Sai vì không có ở Liên Việt
Câu 40. Sự phân hóa, chuyển hóa của các tổ chức tiền cộng sản ở Việt Nam trong những năm 20 của thế kỉ XX cho thấy
A. chỉ có khuynh hướng vô sản mới có thể phát triển trong phong trào dân tộc. Sai vì có khuynh hướng Tư sản
B. các khuynh hướng cứu nước khác nhau không thể cùng tồn tại trong phong trào dân tộc. Sai
vì tồn tại khuynh hướng TS, VS..
C. sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ theo khuynh hướng mới của thời đại. Đúng vì
Thể hiện sự phát triển của khuynh hướng VS.
D. lập trường vô sản có ảnh hưởng lớn và đã giành được quyền lãnh đạo phong trào yêu nước.
Sai vì chưa giành được quyền lãnh đạo. --------HẾT--------