Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2025 môn Lịch sử bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 6

Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2025 môn Lịch sử bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 6. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 6 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

Môn:

Lịch Sử 117 tài liệu

Thông tin:
6 trang 4 ngày trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2025 môn Lịch sử bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 6

Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2025 môn Lịch sử bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 6. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 6 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

7 4 lượt tải Tải xuống
ĐỀ PHÁT TRIN T ĐỀ MINH
HA
ĐỀ THI THAM KHO
S 6
K THI TT NGHIỆP THPT NĂM 2025
Môn thi: Lch s
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thi gian phát đề
Câu 1. Ở Việt Nam, phong trào Cần vương (1885-1888) do lc lưng nào sau đây lnh đo?
A. Văn thân. B. Công nhân. C. Nông dân. D. Tư sn.
Câu 2. Trong khong nhng năm 1950-1973, khu vc nào sau đây tr thành trung tâm kinh tế - tài chnh ca
thế giới?
A. Nam . B. Bc . C. Đông Âu. D. Tây Âu.
Câu 3. Ni dung nào sau đây là l do toàn cầu hóa (nhng năm 80 ca thế k XX) là mt xu thế khách quan, mt
thc tế không thể đo ngưc?
A. Tác đng t cuc chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.
B. H qu t việc thống nhất thị trường quốc tế cao.
C. Tác đng ca s m rng các tổ chức liên kết quốc tế.
D. H qu cuc cách mng khoa học - kĩ thuật hiện đi.
Câu 4. Thng li nào sau đây ca quân dân miền Nam Việt Nam góp phần làm phá sn chiến lưc Chiến tranh
đặc biệt (1961-1965) ca Mĩ?
A. Phay Kht. B. Đông Khê. C. Nà Ngn. D. Bnh Gi.
Câu 5. Trong nhng năm 1967-1999, quốc gia nào sau đây khu vc Đông Nam gia nhp t chc Hip hi
các nước Đông Nam  (ASEAN) mun nht?
A. Ai Cập. B. Campuchia. C. Nam Phi. D. Môdămbch.
Câu 6. Trong nhng năm 1953-1954, thc dân Pháp triển khai kế hoch quân s Nava (1953-1954) vi mc
đch chnh là
A. đánh nhanh thng nhanh để gim thiu s thit hi v người và ca.
B. giành thng li quyết định để “kết thúc chiến tranh trong danh d”.
C. áp đo b đi ch lc ca Vit Minh vi s h tr ca vin chinh Mĩ.
D. chia ct hoàn toàn Vit Nam theo ni dung ca Hi ngh Pốt xđam.
Câu 7. Trong thi k 1945-1954, trận đánh nào sau đây quân dân Việt Nam nằm trong cuc chiến trong các đô
thị pha Bc vĩ tuyến 16?
A. Đoan Hng. B. Tht Khê. C. Ch Đng Xuân. D. Đin Biên Ph.
Câu 8. Năm 1975, Hi nghị hiệp thương chnh trị gia hai miền Nam - Bc chuẩn bị thống nhất đất nước về
mặt nhà nước họp  địa phương nào sau đây?
A. Huế. B. Đà Nẵng. C. Sài Gòn. D. Hà Ni.
Câu 9. Thời k 1919-1930, cuc khi nghĩa nào sau đây có tư tưng “không thành công cũng thành nhân”?
A. Hương Khê. B. Bi Sậy. C. Yên Bái. D. Nam Kì.
Câu 10. quan nào sau đây gi vai tr hành chnh - t chức thường trc ca t chc Liên Hp Quc k t khi
thành lập đến nay?
A. Hi đng bo an. B. Đi hi đng.
C. Toà án quc tế. D. Ban thư k.
Câu 11. Hi nghị lần thứ 6 Ban Chấp hành Trung ương Đng Cng sn Đông Dương (tháng 11-1939) đ quyết
định
A. hoàn thành cơ bn nhiệm v xây dng nông thôn mới.
B. thành lập Mặt trận thống nht dân tc phn đế Đông Dương.
C. xây dng cơ s ch nghĩa x hi trên phm vi c nước.
D. phát đng phong trào “thi đua với p Bc giết gic lập công”.
Câu 12. Đến nửa đầu nhng năm 70 ca thế k XX, Liên Xô tr thành cường quốc trong lĩnh vc nào sau đây?
A. Dịch v. B. Phần mềm. C. Công nghiệp. D. Nông nghiệp.
Câu 13. Ni dung nào dưới đây th đon ca đế quốc khi thc hiện chiến lưc Chiến tranh cc b (1965-
1968)  miền Nam Việt Nam?
A. M cuc hành quân “tm diệt” vào thôn Vn Tường.
B. Đưa quân đng minh ca Mĩ vào miền Nam làm cố vấn.
C. M cuc tp kch chiến lưc bng B52 vào Hà Ni.
D. K Hiệp định Pari nhằm rút dần quân đi Mĩ về nước.
Câu 14. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu nhng năm 70 ca thế k XX, quan hệ gia Liên
trong tnh trng nào sau đây?
A. Đng minh. B. Đối tác. C. Đối thoi. D. Đối đầu.
Câu 15. Trong chương trnh khai thác thuc địa lần thứ hai (1919-1929) Việt Nam, tư bn Pháp b vốn đầu tư
nhiu nht vào lĩnh vc nào sau đây?
A. Trng cây lúa nước. B. Khai thác qung st.
C. Đn điền cao su. D. Làm gm, mĩ ngh.
Câu 16. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây châu Phi đấu tranh chng ch nghĩa thc dân
kiu cũ giành đc lp dân tc?
A. Libi. B. Cuba. C. Lào. D. Anh.
Câu 17. Hi nghị lần thứ 15 (1-1959) Ban Chấp hành Trung ương Đng Lao đng Việt Nam đ quyết định
phương hướng cơ bn ca cách mng min Nam là
A. s dng đấu tranh ngoi giao kết hp chnh tr.
B. chun b toàn din cho cuc tng khi nghĩa.
C. khi nghĩa giành chnh quyn v tay nhân dân.
D. thc hin ci cách dân ch đi đôi với khi nghĩa.
Câu 18: Việt Nam, tng lớp nào sau đây ra đời trong cuc khai thác thuc địa lần thứ nhất (1897-1914) ca
thc dân Pháp?
A. Qu tc mi. B. Địa ch. C. Nông dân. D. Tiểu tư sn.
Câu 19. Nhng thng li quân dân miền Nam Việt Nam ngay trưc chiến dch H Ch Minh (1975), đ c
đng trc tiếp đến vic
A. Tng thng Nguyn Văn Thiệu t chc.
B. Pháp rút quân theo qui định ca Hip định Giơnevơ.
C. Mĩ và Liên Xô tuyên b chm dt chiến tranh lnh.
D. Chiến lưc chiến tranh đặc bit tht bi.
Câu 20. Trong thi k 1945-1973, quốc gia nào sau đây nm gi d tr vàng lớn nhất ca thế giới?
A. Mĩ. B. Anh. C. Đức. D. o.
Câu 21. Ni dung nào sau đây mt trong nhng thun li ca nước Việt Nam Dân ch Cng ha trong năm
đầu sau Cách mng tháng Tám năm 1945?
A. Thế và lc ca hệ thống tư bn ch nghĩa bị suy yếu.
B. Mĩ thay chân Pháp xâm lưc hoàn toàn Việt Nam.
C. Quan hệ đng minh gia Mĩ - Liên Xô cng cố.
D. Nhiu x nghip vn cn nằm trong tay tư bn Pháp.
Câu 22. Lc lưng nào sau đây là ch chốt tham gia phong trào cách mng 1930-1931?
A. Tư sn và tiểu tư sn. B. Công nhân và nông dân.
C. Công nhân và tư sn. D. Nông dân và tư sn.
Câu 23. Giai cp nào sau đây gi vai tr lnh đo cuc Cách mng tháng Mười (1917)  nước Nga?
A. Tư sn. B. Nông dân. C. Vô sn. D. Địa ch.
Câu 24. Trong cuc kháng chiến chng thc dân Pháp (1945-1954), chiến dịch nào sau đây trận phn công
qui mô lớn đầu tiên ca b đi ch lc Việt Nam?
A. Việt Bc thu - đông. B. Biên giới thu - đông.
C. H Ch Minh. D. Điện Biên Ph.
Câu 25. Ni dung nào sau đây là kết cc ca cuc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)?
A. H thống tư bn ch nghĩa bt đầu đưc hnh thành.
B. Trật t theo hệ thống Vécxai - Oasinhtơn đưc xác lập.
C. Các dân tc chống phát xt trên thế giới đ giành thng li.
D. Phe liên minh Đức, o - Hung b sp đổ hoàn toàn.
Câu 26. Mt trong nhng tác đng t thng li ca cuc cách mng Trung Quốc (1949) đến tnh hnh thế gii
là
A. hệ thống x hi ch nghĩa có s phát trin v không gian địa l.
B. đánh dấu ch nghĩa x hi đ vưt ra khi phm vi mt nước.
C. góp phần đánh bi ch nghĩa phân biệt chng tc trên thế giới.
D. làm cho hệ thống tư bn không cn là duy nhất trên thế giới.
Câu 27. Ngh quyết Hi ngh Ban chp hành Trung ương Đng Cng sn Đông Dương tháng 7-1936 đ cho
thy
A. ch trương sử dng hnh thức đấu tranh vũ trang là ch yếu kết hp vi chnh tr.
B. nhận thức mới ca Đng về mối quan hệ gia nhiệm v dân tc và dân ch.
C. quá trnh xác định mc tiêu đấu tranh triệt để là chng ch nghĩa thc dân kiu mi.
D. s ch đo các cuc đấu tranh din ra vi qui mô ln ch yếu phm vi Bc k.
Câu 28. Nhn xét nào sau đây phn ánh đúng vai tr ca Hi Việt Nam Cách mng Thanh niên (1925-1930)
vi cách mng Vit Nam?
A. Tm ra con đường cứu nước đúng đn cho dân tc Việt Nam.
B. Đào tào lc lưng cán b cách mng nng ct cho cách mng.
C. Có s chuyển hướng ch đo về mặt đường lối chiến lưc cách mng.
D. Ch đo nhân dân tiến hành kháng chiến chống thc dân Pháp xâm lưc.
Câu 29. Thng li cuc Tiến công chiến lưc năm 1972 ca quân dân miền Nam Việt Nam đ góp phn
A. làm thay đổi cc din cuc kháng chiến chng Pháp.
B. buc Mĩ tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến tranh xâm lưc.
C. vào chiến thng trên mt trn ngoi giao.
D. giúp trận địa ca ch nghĩa tư bn m rng.
Câu 30. Ni dung nào sau đây yếu tố thúc đẩy s phát triển "thần k" ca kinh tế Nhật Bn trong nhng năm
1960-1973?
A. Hp tác hiu qu trong khuôn kh EU. B. Tận dng tốt các yếu tố bên ngoài.
C. Có tài nguyên khoáng sn phong phú. D. Không chu nh hưng t thiên tai.
Câu 31. Ni dung nào sau đây là cơ s để khẳng định cao trào kháng Nhật cứu nước  Việt Nam có  nghĩa như
cuc tập dưt trc tiếp chuẩn bị cho Tổng khi nghĩa tháng Tám năm 1945?
A. M đầu thời k vận đng gii phóng dân tc có s tham gia ch yếu ca lc lưng vũ trang.
B. Bước đầu xây dng đưc lc lưng chnh tr và lc lưng vũ trang to lớn cho cách mng.
C. Cng cố chnh quyền cách mng t trung ương đến địa phương, nhất là khu căn cứ địa.
D. Đẩy nhanh s tch lu v ng cho bước nhy vt v cht trong thi k tin khi nghĩa.
Câu 32. Trong cuc chiến tranh xâm lưc Đông Dương ca thc dân Pháp (1945-1954), kế hoch Đờ Lát đơ
Tátxinhi có điểm khác biệt nào sau đây so với kế hoch Bôlae?
A. Din ra trong bối cnh phong trào cách mng thế giới đang phát triển.
B. Thc dân Pháp đ mất quyền ch đng trên chiến trường chnh Bc B.
C. Thc hiện âm mưu chiến lưc ca thc dân Pháp trong chiến tranh.
D. To thế chiến lưc mnh làm hậu thun cho mt gii pháp ngoi giao.
Câu 33. Nhn xét nào sau đây đúng v cuc đấu tranh ngoi giao trong quá trnh kết thúc hai cuc chiến
tranh chng ngoi xâm bo v T quc (1945-1975) Vit Nam?
A. Là mt trận đc lp tuyệt đối thường xuyên trong quá trnh đấu tranh cách mng.
B. Hoàn toàn không có s tác đng tr li các mặt trận quân s và mặt trận chnh trị.
C. Ph thuc hoàn toàn vào quá trnh dàn xếp gia các cường quốc tư bn ch nghĩa.
D. Din ra căng thẳng, quyết lit do bn cht ngoan c và hiếu chiến ca đối phương.
Câu 34. Tháng 8 năm 1945, phong trào gii phóng dân tc Việt Nam In-đô--xi-a điểm tương đng
nào sau đây?
A. Khuynh hướng đấu tranh là dân ch tư sn.
B. Là phong trào có tnh cht dân tc, dân ch.
C. Ch có s tham gia ca lc lưng vũ trang.
D. Lnh đo cách mng là giai cp công nhân.
Câu 35. Nhn xét nào sau đây là đúng v phong trào dân ch 1936-1939  Việt Nam?
A. Có tnh chất cách mng r nét và gii quyết nhim v trước mt.
B. Din ra trong bi cnh có s mâu thun sâu sc gia hai h thng x hi đối lp.
C. Có ch trương gii quyết vấn đề dân tc trong phm vi tng nước  Đông Dương.
D. Din ra trên phm vi rng lớn nhưng chưa mang tnh thống nhất cao.
Câu 36. Ni dung nào sau đây là điểm tương đng trong ch trương cứu nước ca Nguyn i Quốc các
phu tiến b Việt Nam đầu thế k XX?
A. Gn nhiệm v cứu nước với thay đổi chế đ x hi.
B. Kết hp gii phóng dân tc và gii phóng giai cấp.
C. Đc lp dân tc gn lin vi ch nghĩa x hi.
D. Lc lưng tham gia ca cách mng là toàn dân tc.
Câu 37. Cách mng min Nam Việt Nam giai đon 1968-1973 có điểm khác bit nào sau đây với giai đon
1954-1965?
A. Tham chiến trên chiến trường có quân đi Sài Gn.
B. Thc hin nhim v xây dng ch nghĩa x hi.
C. Xut hiện cc diện va đánh va đàm.
D. Chu s chi phi ca chiến lưc toàn cu.
Câu 38. Nhn xét nào sau đây là đúng v điểm tch cc tiêu biu ca t chc Vit Nam Quốc dân đng (1927-
1930)?
A. Xác định đúng con đường cứu nước ph hp vi yêu cu khách quan ca lch s dân tc.
B. Phát đng cuc khi nghĩa vũ trang Yên Bái khi thời cơ chn mui trên phm vi c nước.
C. Nhận thức đúng yêu cầu khách quan ca lịch sử dân tc là phi s dng cách mng bo lc.
D. Xây dng ch trương tập hp lc lưng là toàn dân tc tham gia vào trn tuyến cách mng.
Câu 39. Đi hi đi biểu lần thứ II (2-1951) ca Đng Cng sn Đông Dương có điểm tương đng nào sau đây
so với Đi hi đi biu ln th III (9-1960) ca Đng Lao đng Vit Nam?
A. Xác định hnh thái chiến tranh là t khi nghĩa tng phn lên tng khi nghĩa.
B. Khẳng định nhim v ca cách mng min Bc là xây dng ch nghĩa x hi.
C. Din ra trong bi cnh không cn s mâu thun gia hai h thng x hi đối lp.
D. Xác định đưc nhim v cơ bn ca cách mng Vit Nam trong hoàn cnh mi.
Câu 40. Việt Nam, phong trào yêu nước ch mng (đầu thế k XX) và phong trào dân tc dân ch (1919-
1930) đều cho thy
A. chiếm ưu thế tuyệt đối trong phong trào đấu tranh là khuynh hướng tư sn.
B. giai cấp công nhân tr thành lc lưng duy nhất tham gia cách mng.
C. lc lưng x hi cũ đều không tr thành lc lưng lnh đo cách mng.
D. tất c mọi lc lưng x hi mới đều tr thành lc lưng tham gia cách mng.
--------HẾT--------
BẢNG ĐÁP ÁN
1-A
2-D
3-D
4-D
5-B
6-B
7-C
8-C
9-C
10-D
11-B
12-C
13-A
14-D
15-C
16-A
17-C
18-D
19-A
20-A
21-A
22-B
23-C
24-A
25-C
26-A
27-B
28-B
29-C
30-B
31-D
32-B
33-D
34-B
35-A
36-A
37-C
38-C
39-D
40-C
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 31. Ni dung nào sau đây s để khẳng định cao trào kháng Nhật cứu nước Việt Nam nghĩa
như cuc tập dưt trc tiếp chuẩn bị cho Tổng khi nghĩa tháng Tám năm 1945?
A. Sai v: M đầu thời k.
B. Sai v: Bước đầu xây dng.
C. Sai v: Cng cố chnh quyền.
D. Đng v: cao trào kháng Nhật cứu nước đ góp phn làm lc lưng cách mng phát trin c v s
ng và chất lưng trong thi k trước khi Tng khi nghĩa tháng Tám din ra.
Câu 32. Trong cuc chiến tranh xâm lưc Đông Dương ca thc dân Pháp (1945-1954), kế hoch Đờ Lát đơ
Tátxinhi có điểm khác biệt nào sau đây so với kế hoch Bôlae?
A, C, Sai v: Đây là điểm chung.
B. Đng v: Sau chiến thng Biên gii thu đông (1950) thc dân Pháp đ mất quyền ch đng trên chiến
trường chnh Bc B.
D. Sai v: không là biu hin ca c 2 kế hoch.
Câu 34. Tháng 8 năm 1945, phong trào gii phóng dân tc Việt Nam In-đô--xi-a điểm tương đng
nào sau đây?
A, D. Sai v: là điểm khác ca 2 phong trào.
B. Đng v: c 2 phong trào đều có tnh cht dân tc, dân ch vi nhim v bn ca cách mng là gii
phóng dân tc và gii phóng giai cp.
C. Sai v: Ch có.
Câu 35 Nhn xét nào sau đây là đúng v phong trào dân ch 1936-1939  Việt Nam?
A. Đng v: phong trào dân ch 1936-1939 có tnh chất cách mng r nét (mc đch cao nht là gii
phóng dân tc thay đổi chế đ x hi mi tiến b) và gii quyết nhim v trước mt (dân sinh, n ch,
cơm áo và hoà bnh).
B. Sai v: có s mâu thun sâu sc gia hai h thng x hi đối lp.
C. Sai v: trong phm vi tng nước  Đông Dương.
D. Sai v: chưa mang tnh thống nhất cao.
Câu 36. Ni dung nào sau đây là điểm tương đng trong ch trương cứu nước ca Nguyn i Quốc các
phu tiến b Việt Nam đầu thế k XX?
A. Đng v: Nguyn i Quốc và các sĩ phu tiến b Việt Nam đầu thế k XX đu có ch trương gii phóng
dân tc và xây dng mt chế đ x hi mi tiến b hơn trước.
B, C, D. Sai v: Đây là điểm khác.
Câu 37. Cách mng min Nam Việt Nam giai đon 1968-1973 có điểm khác bit nào sau đây với giai
đon1954-1965?
A. Sai v: Đây là điểm ging.
B. Sai v: Đây không là đặc điểm ca cách mng min Nam Vit Nam c hai giai đon.
C. Đng v: T sau cuc Tng tiến công và ni dy Xuân Mu Thân (1968) ca quân dân miền Nam đ
buc đế quc Mĩ phi ngi vào bàn đàm phán vi Vit Nam ti Pari -> cc diện va đánh va đàm xut
hin.
D. Sai v: Đây là điểm ging.
Câu 38. Nhn xét nào sau đây là đúng v điểm tch cc tiêu biu ca t chc Vit Nam Quốc dân đng (1927-
1930)?
A. Sai v: Đây không phi là điểm tch cc tiêu biu.
B. Sai v: khi thời cơ chn mui trên phm vi c c.
C. Đng v: t chc Vit Nam Quc dân đng (1927-1930) đ s dng bo lc cách mng đây nhận
thức đúng yêu cầu khách quan ca lịch sử dân tc.
D. Sai v: tp hp lc lưng là toàn dân tc.
Câu 39. Đi hi đi biểu lần thứ II (2-1951) ca Đng Cng sn Đông Dương có điểm tương đng nào sau đây
so với Đi hi đi biu ln th III (9-1960) ca Đng Lao đng Vit Nam?
A. Sai v: Đây không là đặc điểm ca c 2 đi hi.
B. Sai v: Đim khác.
C. Sai v: không cn s mâu thun.
D. Đng v: C hai đi hi đều xác định nhim v cơ bn ca cách mng Vit Nam trong hoàn cnh mi.
+ Đi hi đi biểu lần thứ II (2-1951): nhim v bn là đánh đuổi đế quốc xâm lưc, giành đc lp,
thng nht cho dân tc, … phát trin chế đ dân ch nhân dân, gây dng cơ s cho CNXH,
+ Đi hi đi biu ln th III (9-1960): nhim v bn là min Bc tiến lên xây dng CNXH, min Nam
tiếp tc thc hin cách mng dân tc dân ch nhân dân -> c nước hoàn thành cách mng dân tc dân ch
nhân dân, thng nhất đất nước.
Câu 40. Việt Nam, phong trào yêu nước ch mng (đầu thế k XX) và phong trào dân tc dân ch (1919-
1930) trong đều cho thy
A. Sai v: chiếm ưu thế tuyệt đối là khuynh hướng tư sn.
B. Sai v: duy nhất tham gia cách mng.
C. Đng v: lc lưng x hi cũ như địa ch, nông dân đều không là lc lưng lnh đo.
D. Sai v: tất c mọi lc lưng x hi mới.
| 1/6

Preview text:

ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ MINH
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 HỌA Môn thi: Lịch sử ĐỀ THI THAM KHẢO
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề SỐ 6
Câu 1. Ở Việt Nam, phong trào Cần vương (1885-1888) do lực lượng nào sau đây lãnh đạo? A. Văn thân.
B. Công nhân. C. Nông dân. D. Tư sản.
Câu 2. Trong khoảng những năm 1950-1973, khu vực nào sau đây trở thành trung tâm kinh tế - tài chính của thế giới? A. Nam Á. B. Bắc Á. C. Đông Âu. D. Tây Âu.
Câu 3. Nội dung nào sau đây là lí do toàn cầu hóa (những năm 80 của thế kỉ XX) là một xu thế khách quan, một
thực tế không thể đảo ngược?
A. Tác động từ cuộc chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.
B. Hệ quả từ việc thống nhất thị trường quốc tế cao.
C. Tác động của sự mở rộng các tổ chức liên kết quốc tế.
D. Hệ quả cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại.
Câu 4. Thắng lợi nào sau đây của quân dân miền Nam Việt Nam góp phần làm phá sản chiến lược Chiến tranh
đặc biệt (1961-1965) của Mĩ?
A. Phay Khắt. B. Đông Khê. C. Nà Ngần. D. Bình Giã.
Câu 5. Trong những năm 1967-1999, quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á gia nhập tổ chức Hiệp hội
các nước Đông Nam Á (ASEAN) muộn nhất? A. Ai Cập.
B. Campuchia. C. Nam Phi. D. Môdămbích.
Câu 6. Trong những năm 1953-1954, thực dân Pháp triển khai kế hoạch quân sự Nava (1953-1954) với mục đích chính là
A. đánh nhanh thắng nhanh để giảm thiểu sự thiệt hại về người và của.
B. giành thắng lợi quyết định để “kết thúc chiến tranh trong danh dự”.
C. áp đảo bộ đội chủ lực của Việt Minh với sự hỗ trợ của viễn chinh Mĩ.
D. chia cắt hoàn toàn Việt Nam theo nội dung của Hội nghị Pốt xđam.
Câu 7. Trong thời kì 1945-1954, trận đánh nào sau đây quân dân Việt Nam nằm trong cuộc chiến trong các đô
thị phía Bắc vĩ tuyến 16? A. Đoan Hùng. B. Thất Khê.
C. Chợ Đồng Xuân. D. Điện Biên Phủ.
Câu 8. Năm 1975, Hội nghị hiệp thương chính trị giữa hai miền Nam - Bắc chuẩn bị thống nhất đất nước về
mặt nhà nước họp ở địa phương nào sau đây? A. Huế. B. Đà Nẵng. C. Sài Gòn. D. Hà Nội.
Câu 9. Thời kì 1919-1930, cuộc khởi nghĩa nào sau đây có tư tưởng “không thành công cũng thành nhân”? A. Hương Khê. B. Bãi Sậy. C. Yên Bái. D. Nam Kì.
Câu 10. Cơ quan nào sau đây giữ vai trò hành chính - tổ chức thường trực của tổ chức Liên Hợp Quốc kể từ khi thành lập đến nay?
A. Hội đồng bảo an.
B. Đại hội đồng.
C. Toà án quốc tế. D. Ban thư kí.
Câu 11. Hội nghị lần thứ 6 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 11-1939) đã quyết định
A. hoàn thành cơ bản nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới.
B. thành lập Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
C. xây dựng cơ sở chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước.
D. phát động phong trào “thi đua với Ấp Bắc giết giặc lập công”.
Câu 12. Đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô trở thành cường quốc trong lĩnh vực nào sau đây? A. Dịch vụ.
B. Phần mềm. C. Công nghiệp. D. Nông nghiệp.
Câu 13. Nội dung nào dưới đây là thủ đoạn của đế quốc Mĩ khi thực hiện chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-
1968) ở miền Nam Việt Nam?
A. Mở cuộc hành quân “tìm diệt” vào thôn Vạn Tường.
B. Đưa quân đồng minh của Mĩ vào miền Nam làm cố vấn.
C. Mở cuộc tập kích chiến lược bằng B52 vào Hà Nội.
D. Kí Hiệp định Pari nhằm rút dần quân đội Mĩ về nước.
Câu 14. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, quan hệ giữa Mĩ và Liên
Xô ở trong tình trạng nào sau đây? A. Đồng minh. B. Đối tác. C. Đối thoại. D. Đối đầu.
Câu 15. Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) ở Việt Nam, tư bản Pháp bỏ vốn đầu tư
nhiều nhất vào lĩnh vực nào sau đây?
A. Trồng cây lúa nước.
B. Khai thác quặng sắt.
C. Đồn điền cao su.
D. Làm gốm, mĩ nghệ.
Câu 16. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây ở châu Phi đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân
kiểu cũ giành độc lập dân tộc? A. Libi. B. Cuba. C. Lào. D. Anh.
Câu 17. Hội nghị lần thứ 15 (1-1959) Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đã quyết định
phương hướng cơ bản của cách mạng miền Nam là
A. sử dụng đấu tranh ngoại giao kết hợp chính trị.
B. chuẩn bị toàn diện cho cuộc tổng khởi nghĩa.
C. khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân.
D. thực hiện cải cách dân chủ đi đôi với khởi nghĩa.
Câu 18: Ở Việt Nam, tầng lớp nào sau đây ra đời trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) của thực dân Pháp? A. Quý tộc mới. B. Địa chủ. C. Nông dân. D. Tiểu tư sản.
Câu 19. Những thắng lợi quân dân miền Nam Việt Nam ngay trước chiến dịch Hồ Chí Minh (1975), đã tác
động trực tiếp đến việc
A. Tổng thống Nguyễn Văn Thiệu từ chức.
B. Pháp rút quân theo qui định của Hiệp định Giơnevơ.
C. Mĩ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh.
D. Chiến lược chiến tranh đặc biệt thất bại.
Câu 20. Trong thời kì 1945-1973, quốc gia nào sau đây nắm giữ dự trữ vàng lớn nhất của thế giới? A. Mĩ. B. Anh. C. Đức. D. Áo.
Câu 21. Nội dung nào sau đây là một trong những thuận lợi của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm
đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A. Thế và lực của hệ thống tư bản chủ nghĩa bị suy yếu.
B. Mĩ thay chân Pháp xâm lược hoàn toàn Việt Nam.
C. Quan hệ đồng minh giữa Mĩ - Liên Xô củng cố.
D. Nhiều xí nghiệp vẫn còn nằm trong tay tư bản Pháp.
Câu 22. Lực lượng nào sau đây là chủ chốt tham gia phong trào cách mạng 1930-1931?
A. Tư sản và tiểu tư sản.
B. Công nhân và nông dân.
C. Công nhân và tư sản.
D. Nông dân và tư sản.
Câu 23. Giai cấp nào sau đây giữ vai trò lãnh đạo cuộc Cách mạng tháng Mười (1917) ở nước Nga? A. Tư sản. B. Nông dân. C. Vô sản. D. Địa chủ.
Câu 24. Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954), chiến dịch nào sau đây là trận phản công
qui mô lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam?
A. Việt Bắc thu - đông.
B. Biên giới thu - đông. C. Hồ Chí Minh.
D. Điện Biên Phủ.
Câu 25. Nội dung nào sau đây là kết cục của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)?
A. Hệ thống tư bản chủ nghĩa bắt đầu được hình thành.
B. Trật tự theo hệ thống Vécxai - Oasinhtơn được xác lập.
C. Các dân tộc chống phát xít trên thế giới đã giành thắng lợi.
D. Phe liên minh Đức, Áo - Hung bị sụp đổ hoàn toàn.
Câu 26. Một trong những tác động từ thắng lợi của cuộc cách mạng Trung Quốc (1949) đến tình hình thế giới là
A. hệ thống xã hội chủ nghĩa có sự phát triển về không gian địa lí.
B. đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước.
C. góp phần đánh bại chủ nghĩa phân biệt chủng tộc trên thế giới.
D. làm cho hệ thống tư bản không còn là duy nhất trên thế giới.
Câu 27. Nghị quyết Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7-1936 đã cho thấy
A. chủ trương sử dụng hình thức đấu tranh vũ trang là chủ yếu kết hợp với chính trị.
B. nhận thức mới của Đảng về mối quan hệ giữa nhiệm vụ dân tộc và dân chủ.
C. quá trình xác định mục tiêu đấu tranh triệt để là chống chủ nghĩa thực dân kiểu mới.
D. sự chỉ đạo các cuộc đấu tranh diễn ra với qui mô lớn chủ yếu ở phạm vi Bắc kì.
Câu 28. Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (1925-1930)
với cách mạng Việt Nam?
A. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam.
B. Đào tào lực lượng cán bộ cách mạng nòng cốt cho cách mạng.
C. Có sự chuyển hướng chỉ đạo về mặt đường lối chiến lược cách mạng.
D. Chỉ đạo nhân dân tiến hành kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược.
Câu 29. Thắng lợi cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân miền Nam Việt Nam đã góp phần
A. làm thay đổi cục diện cuộc kháng chiến chống Pháp.
B. buộc Mĩ tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến tranh xâm lược.
C. vào chiến thắng trên mặt trận ngoại giao.
D. giúp trận địa của chủ nghĩa tư bản mở rộng.
Câu 30. Nội dung nào sau đây là yếu tố thúc đẩy sự phát triển "thần kì" của kinh tế Nhật Bản trong những năm 1960-1973?
A. Hợp tác hiệu quả trong khuôn khổ EU.
B. Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài.
C. Có tài nguyên khoáng sản phong phú.
D. Không chịu ảnh hưởng từ thiên tai.
Câu 31. Nội dung nào sau đây là cơ sở để khẳng định cao trào kháng Nhật cứu nước ở Việt Nam có ý nghĩa như
cuộc tập dượt trực tiếp chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945?
A. Mở đầu thời kì vận động giải phóng dân tộc có sự tham gia chủ yếu của lực lượng vũ trang.
B. Bước đầu xây dựng được lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang to lớn cho cách mạng.
C. Củng cố chính quyền cách mạng từ trung ương đến địa phương, nhất là ở khu căn cứ địa.
D. Đẩy nhanh sự tích luỹ về lượng cho bước nhảy vọt về chất trong thời kì tiền khởi nghĩa.
Câu 32. Trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương của thực dân Pháp (1945-1954), kế hoạch Đờ Lát đơ
Tátxinhi có điểm khác biệt nào sau đây so với kế hoạch Bôlae?
A. Diễn ra trong bối cảnh phong trào cách mạng thế giới đang phát triển.
B. Thực dân Pháp đã mất quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
C. Thực hiện âm mưu chiến lược của thực dân Pháp trong chiến tranh.
D. Tạo thế chiến lược mạnh làm hậu thuẫn cho một giải pháp ngoại giao.
Câu 33. Nhận xét nào sau đây là đúng về cuộc đấu tranh ngoại giao trong quá trình kết thúc hai cuộc chiến
tranh chống ngoại xâm bảo vệ Tổ quốc (1945-1975) ở Việt Nam?
A. Là mặt trận độc lập tuyệt đối thường xuyên trong quá trình đấu tranh cách mạng.
B. Hoàn toàn không có sự tác động trở lại các mặt trận quân sự và mặt trận chính trị.
C. Phụ thuộc hoàn toàn vào quá trình dàn xếp giữa các cường quốc tư bản chủ nghĩa.
D.
Diễn ra căng thẳng, quyết liệt do bản chất ngoan cố và hiếu chiến của đối phương.
Câu 34. Tháng 8 năm 1945, phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam và In-đô-nê-xi-a có điểm tương đồng nào sau đây?
A. Khuynh hướng đấu tranh là dân chủ tư sản.
B. Là phong trào có tính chất dân tộc, dân chủ.
C. Chỉ có sự tham gia của lực lượng vũ trang.
D. Lãnh đạo cách mạng là giai cấp công nhân.
Câu 35. Nhận xét nào sau đây là đúng về phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam?
A. Có tính chất cách mạng rõ nét và giải quyết nhiệm vụ trước mắt.
B. Diễn ra trong bối cảnh có sự mâu thuẫn sâu sắc giữa hai hệ thống xã hội đối lập.
C. Có chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc trong phạm vi từng nước ở Đông Dương.
D. Diễn ra trên phạm vi rộng lớn nhưng chưa mang tính thống nhất cao.
Câu 36. Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng trong chủ trương cứu nước của Nguyễn Ái Quốc và các sĩ
phu tiến bộ Việt Nam đầu thế kỉ XX?
A. Gắn nhiệm vụ cứu nước với thay đổi chế độ xã hội.
B. Kết hợp giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp.
C. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
D. Lực lượng tham gia của cách mạng là toàn dân tộc.
Câu 37. Cách mạng miền Nam Việt Nam giai đoạn 1968-1973 có điểm khác biệt nào sau đây với giai đoạn 1954-1965?
A. Tham chiến trên chiến trường có quân đội Sài Gòn.
B. Thực hiện nhiệm vụ xây dựng chủ nghĩa xã hội.
C. Xuất hiện cục diện vừa đánh vừa đàm.
D. Chịu sự chi phối của chiến lược toàn cầu.
Câu 38. Nhận xét nào sau đây là đúng về điểm tích cực tiêu biểu của tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng (1927- 1930)?
A. Xác định đúng con đường cứu nước phù hợp với yêu cầu khách quan của lịch sử dân tộc.
B. Phát động cuộc khởi nghĩa vũ trang Yên Bái khi thời cơ chín muồi trên phạm vi cả nước.
C. Nhận thức đúng yêu cầu khách quan của lịch sử dân tộc là phải sử dụng cách mạng bạo lực.
D. Xây dựng chủ trương tập hợp lực lượng là toàn dân tộc tham gia vào trận tuyến cách mạng.
Câu 39. Đại hội đại biểu lần thứ II (2-1951) của Đảng Cộng sản Đông Dương có điểm tương đồng nào sau đây
so với Đại hội đại biểu lần thứ III (9-1960) của Đảng Lao động Việt Nam?
A. Xác định hình thái chiến tranh là từ khởi nghĩa từng phần lên tổng khởi nghĩa.
B. Khẳng định nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc là xây dựng chủ nghĩa xã hội.
C. Diễn ra trong bối cảnh không còn sự mâu thuẫn giữa hai hệ thống xã hội đối lập.
D. Xác định được nhiệm vụ cơ bản của cách mạng Việt Nam trong hoàn cảnh mới.
Câu 40. Ở Việt Nam, phong trào yêu nước cách mạng (đầu thế kỉ XX) và phong trào dân tộc dân chủ (1919- 1930) đều cho thấy
A. chiếm ưu thế tuyệt đối trong phong trào đấu tranh là khuynh hướng tư sản.
B. giai cấp công nhân trở thành lực lượng duy nhất tham gia cách mạng.
C. lực lượng xã hội cũ đều không trở thành lực lượng lãnh đạo cách mạng.
D. tất cả mọi lực lượng xã hội mới đều trở thành lực lượng tham gia cách mạng. --------HẾT-------- BẢNG ĐÁP ÁN 1-A 2-D 3-D 4-D 5-B 6-B 7-C 8-C 9-C 10-D 11-B 12-C 13-A 14-D 15-C 16-A 17-C 18-D 19-A 20-A 21-A 22-B 23-C 24-A 25-C 26-A 27-B 28-B 29-C 30-B 31-D 32-B 33-D 34-B 35-A 36-A 37-C 38-C 39-D 40-C HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 31. Nội dung nào sau đây là cơ sở để khẳng định cao trào kháng Nhật cứu nước ở Việt Nam có ý nghĩa
như cuộc tập dượt trực tiếp chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945?
A. Sai vì: Mở đầu thời kì.
B. Sai vì: Bước đầu xây dựng.
C. Sai vì: Củng cố chính quyền.
D. Đúng vì: cao trào kháng Nhật cứu nước đã góp phần làm lực lượng cách mạng phát triển cả về số
lượng và chất lượng trong thời kì trước khi Tổng khởi nghĩa tháng Tám diễn ra.
Câu 32. Trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương của thực dân Pháp (1945-1954), kế hoạch Đờ Lát đơ
Tátxinhi có điểm khác biệt nào sau đây so với kế hoạch Bôlae?
A, C, Sai vì: Đây là điểm chung.
B. Đúng vì: Sau chiến thắng Biên giới thu – đông (1950) thực dân Pháp đã mất quyền chủ động trên chiến
trường chính Bắc Bộ.
D. Sai vì: không là biểu hiện của cả 2 kế hoạch.
Câu 34. Tháng 8 năm 1945, phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam và In-đô-nê-xi-a có điểm tương đồng nào sau đây?
A, D. Sai vì: là điểm khác của 2 phong trào.
B. Đúng vì: cả 2 phong trào đều có tính chất dân tộc, dân chủ với nhiệm vụ cơ bản của cách mạng là giải
phóng dân tộc và giải phóng giai cấp.
C. Sai vì: Chỉ có.
Câu 35 Nhận xét nào sau đây là đúng về phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam?
A. Đúng vì: phong trào dân chủ 1936-1939 có tính chất cách mạng rõ nét (mục đích cao nhất là giải
phóng dân tộc thay đổi chế độ xã hội mới tiến bộ) và giải quyết nhiệm vụ trước mắt (dân sinh, dân chủ, cơm áo và hoà bình).
B. Sai vì: có sự mâu thuẫn sâu sắc giữa hai hệ thống xã hội đối lập.
C. Sai vì: trong phạm vi từng nước ở Đông Dương.
D. Sai vì: chưa mang tính thống nhất cao.
Câu 36. Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng trong chủ trương cứu nước của Nguyễn Ái Quốc và các sĩ
phu tiến bộ Việt Nam đầu thế kỉ XX?
A. Đúng vì: Nguyễn Ái Quốc và các sĩ phu tiến bộ Việt Nam đầu thế kỉ XX đều có chủ trương giải phóng
dân tộc và xây dựng một chế độ xã hội mới tiến bộ hơn trước.
B, C, D. Sai vì: Đây là điểm khác.
Câu 37. Cách mạng miền Nam Việt Nam giai đoạn 1968-1973 có điểm khác biệt nào sau đây với giai đoạn1954-1965?
A. Sai vì: Đây là điểm giống.
B. Sai vì: Đây không là đặc điểm của cách mạng miền Nam Việt Nam cả ở hai giai đoạn.
C. Đúng vì: Từ sau cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968) của quân dân miền Nam đã
buộc đế quốc Mĩ phải ngồi vào bàn đàm phán với Việt Nam tại Pari -> cục diện vừa đánh vừa đàm xuất hiện.
D. Sai vì: Đây là điểm giống.
Câu 38. Nhận xét nào sau đây là đúng về điểm tích cực tiêu biểu của tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng (1927- 1930)?
A. Sai vì: Đây không phải là điểm tích cực tiêu biểu.
B. Sai vì: khi thời cơ chín muồi trên phạm vi cả nước.
C. Đúng vì: tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng (1927-1930) đã sử dụng bạo lực cách mạng đây là nhận
thức đúng yêu cầu khách quan của lịch sử dân tộc.
D. Sai vì: tập hợp lực lượng là toàn dân tộc.
Câu 39. Đại hội đại biểu lần thứ II (2-1951) của Đảng Cộng sản Đông Dương có điểm tương đồng nào sau đây
so với Đại hội đại biểu lần thứ III (9-1960) của Đảng Lao động Việt Nam?
A. Sai vì: Đây không là đặc điểm của cả 2 đại hội.
B. Sai vì: Điểm khác.
C. Sai vì: không còn sự mâu thuẫn.
D. Đúng vì: Cả hai đại hội đều xác định nhiệm vụ cơ bản của cách mạng Việt Nam trong hoàn cảnh mới.
+ Đại hội đại biểu lần thứ II (2-1951): nhiệm vụ cơ bản là đánh đuổi đế quốc xâm lược, giành độc lập,
thống nhất cho dân tộc, … phát triển chế độ dân chủ nhân dân, gây dựng cơ sở cho CNXH,
+ Đại hội đại biểu lần thứ III (9-1960): nhiệm vụ cơ bản là miền Bắc tiến lên xây dựng CNXH, miền Nam
tiếp tục thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân -> cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ
nhân dân, thống nhất đất nước.
Câu 40. Ở Việt Nam, phong trào yêu nước cách mạng (đầu thế kỉ XX) và phong trào dân tộc dân chủ (1919- 1930) trong đều cho thấy
A. Sai vì: chiếm ưu thế tuyệt đối là khuynh hướng tư sản.
B. Sai vì: duy nhất tham gia cách mạng.
C. Đúng vì: lực lượng xã hội cũ như địa chủ, nông dân đều không là lực lượng lãnh đạo.
D. Sai vì: tất cả mọi lực lượng xã hội mới.