Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Lịch Sử 2025 bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 11

Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Lịch Sử 2025 bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 11. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 6 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

Môn:

Lịch Sử 117 tài liệu

Thông tin:
6 trang 4 ngày trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Lịch Sử 2025 bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 11

Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Lịch Sử 2025 bám sát minh họa giải chi tiết-Đề 11. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 6 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

8 4 lượt tải Tải xuống
ĐỀ PHÁT TRIN T ĐỀ MINH
HA
ĐỀ THI THAM KHO
S 11
K THI TT NGHIỆP THPT NĂM 2025
Môn thi: Lch s
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thi gian phát đề
Câu 1. Cuối thế kỉ XIX, lực lượng nào sau đây tham gia ch yếu cuc khi ngha Yên Thế?
A. Nông dân. B. Văn thân. C. Công nhân. D. S phu.
Câu 2. Mt trong nhng nhân tố giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới
thứ hai là
A. tinh thn t lc t ng ca các nước Tây Âu.
B. thực hiện phát xt hóa b máy nhà nước.
C. nhận viện trợ ca Liên Xô qua khi SEV.
D. Tiến hành xâm lược các nước láng giềng.
Câu 3. Sự ra đi ca tổ chức nào sau đây biểu hiện ca xu thế toàn cu hóa (từ đu nhng năm 80 ca thế kỉ
XX)?
A. Cng đng kinh tế châu Âu. B. Hi đng tương trợ kinh tế.
C. T chức Thương mi Thế gii. D. Tổ chức Hiệp ước Vácsava.
Câu 4. Chiến thắng Ấp Bắc (1963) ca quân dân miền Nam Việt Nam đ làm bước đu phá sn mt trong
nhng chiến thuật nào sau đây ca đế quốc M?
A. Bnh đnh. B. Tm ăn lá. C. Vây qut. D. Thiết xa vận.
Câu 5. Trong nửa sau thế kỉ XX, quốc gia nào sau đây đ vươn lên tr thành mt trong bốn “con rng” ca nền
kinh tế châu Á?
A. Côlômbia. B. Angiêri. C. Xingapo. D. Tuynidi.
Câu 6. Hiệp đnh nào sau đây đ công nhận đc lập, ch quyền, thống nhất toàn vẹn lnh thổ ca 3 nước
Đông Dương?
A. Giơnevơ (1954). B. Pari (1973). C. Pốtxđam (1945). D. Sơ b (1946).
Câu 7. Năm 1950, quân dân Việt Nam đ ch tiến công quân Pháp đa điểm nào sau đây?
A. Đưng số 4. B. Ấp Bắc. C. Đưng s 14. D. An Lão.
Câu 8. Sau Đi thắng mùa Xuân năm 1975, kinh tế miền Nam Việt Nam trong chừng mực nhất đnh phát triển
theo hướng nào sau đây?
A. Tư bn ch ngha. B. X hi ch ngha.
C. Cng sn ch ngha. D. Công nghiệp hóa.
Câu 9. Trong phong trào yêu nước dân ch công khai 1919-1925, nhân dân Việt Nam hot đng nào sau
đây?
A. Đi nhà cm quyn tr t do cho Phan Bi Châu.
B. Thc hin xây dng hậu phương kháng chiến.
C. Tham gia Hi ngh thành lập Đng Cng sn.
D. Tổ chức đón rước Gôđa đi từ Sài Gn ra Hà Ni.
Câu 10. Tháng 2-1945, nguyên th các quốc gia Anh, M và Liên Xô đ có hot đng nào sau đây?
A. Tham d Hi ngh Ianta. B. Thành lp t chc Vácsava.
C. M rng Hi Quốc liên. D. Xâm lược tr li thuc đa.
Câu 11. Trong phong trào gii phóng dân tc (1939-1945), nhân dân Việt Nam tập trung thực hiện nhiệm vụ
nào sau đây?
A. Đấu tranh giành đc lập dân tc. B. Kháng chiến chống đế quc M.
C. Thc hin công cuc đổi mi. D. Tiến hành bu c Quc Hi.
Câu 12. Ni dung nào sau đây là đưng lối đối ngoi ca Liên Xô trong thi k Chiến tranh lnh (1947-1989)?
A. Duy tr ha bnh, an ninh thế giới. B. Tiêu diệt phát xt Đức  châu Âu.
C. Tham gia chiến chống Nht ti châu Á. D. Liên minh chặt chẽ với M.
Câu 13. Trong quá trnh thực hiện chiến lược "Chiến tranh cục b" (1965-1968) miền Nam Việt Nam, M đ
có hành đng nào sau đây?
A. M các cuc phn công chiến lược. B. Viện trợ quân sự cho thực dân Pháp.
C. K Hiệp đnh Pốtxđam với Pháp. D. Tham d Hi ngh Bàn Môn Điếm.
Câu 14. Đnh ước Henxinki (1975) có sự tham gia k kết gia M, Canađa và các nước
A. châu Âu. B. Châu Phi. C. Nam M. D. Trung M.
Câu 15. Trong nhng năm1919-1923, Nguyễn Ái Quốc có hot đng nào sau đây?
A. Ch đo thành lp Mt trn Vit Minh.
B. T chc Hi ngh hp nht các t chc cng sn.
C. B phiếu tán thành gia nhp Quc tế Cng sn.
D. Lnh đo Tng khi ngha tháng Tám.
Câu 16. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, mt trong nhng quốc gia châu Phi đu tranh chng thc dân Anh
là
A. Hàn Quc. B. Trung Quc. C. Ai Cp. D. Ấn Đ.
Câu 17. Ngay sau khi Hiệp đnh Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương được k kết, lực lượng đế quc nào sau
đây đ thay thế thực dân Pháp  miền Nam Việt Nam?
A. M. B. Anh. C. Áo. D. Đức.
Câu 18. Việt Nam đu thế kỉ XX, ch trương cứu nước ca Phan Bi Châu là
A. dựa vào Nhật để đánh đổ ngôi vua. B. chng ch ngha phân bit chng tc.
C. dựa vào Nhật để đánh Pháp. D. chống đế quốc và phát xt.
Câu 19. Chiến dch nào sau đây nm trong cuc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?
A. Huế - Đà Nng. B. Vit Bc. C. Biên gii. D. Đin Biên Ph.
Câu 20. Năm 1951, quốc gia nào sau đây k Hiệp ước hoà bnh Xan Phranxicô vi M để chm dt chế đ
chiếm đóng ca Đng minh?
A. Triu Tiên. B. Hàn Quc. C. Trung Quc. D. Nht Bn.
Câu 21. Ni dung nào sau đây là ch trương ca Đng Cng sn Đông Dương và Chnh ph lâm thi nước Việt
Nam Dân ch Cng ha trong nhng năm 1945-1946?
A. Đấu tranh chống ni phn. B. Kháng chiến chng M xâm lược.
C. Tiến hành ci cách rung đất. D. T chc chiến dch Biên gii.
Câu 22. Nôi dung nào sau đây kết qu đt được ca nhân dân Việt Nam trong phong trào cách mng 1930-
1931?
A. Thành lập được chnh quyền Xô viết. B. Xây dựng được các hi Cứu quốc.
C. Hoàn thiện căn cứ đa Việt Bắc. D. Kháng chiến chng thc dân Anh.
Câu 23. Sự kiện lch sử thế giới nào sau đây đ nh hưng đến s tiếp nhận khuynh hướng cứu nước mi
Vit Nam nhng năm 1919-1930?
A. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc. B. Cách mng tháng Mưi Nga thành công.
C. Chiến tranh lnh bao trùm thế gii. D. c Cng hoà Nhân dân Trung Hoa ra đi.
Câu 24. Ni dung nào sau đây có trong kế hoch Rơve (1949) ca thực dân Pháp  Việt Nam?
A. Tăng cưng quân cho Mưng Sài. B. Cho lnh nhy dù xung Bc Kn.
C. Chuẩn b tiến công vào Tây Nguyên. D. Thiết lập hành lang Đông - Tây.
Câu 25. Ni dung nào sau đây là kết cục ca cuc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)?
A. Tnh hnh thế giới sau chiến tranh không có s thay đổi.
B. Trật tự theo hệ thống Vcxai - Oasinhtơn được xác lập.
C. Các nước phát xt đ giành thắng lợi.
D. Các nước phát xt sụp đổ hoàn toàn.
Câu 26. Ni dung nào sau đây là điều kiện thuận lợi ca nhân dân khu vực M latinh trong cuc đấu tranh
giành và bo v đc lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Sự phát triển ca hệ thống x hi ch ngha.
B. Chiến lược toàn cu ca M phát trin mnh.
C. Sự giúp đỡ ca M và Liên minh châu Âu (EU).
D. Sự viện trợ ca tất c các nước tư bn ch ngha.
Câu 27. Phong trào dân ch 1936-1939  Việt Nam diễn ra trong bối cnh nào sau đây?
A. Chiến tranh thế giới thứ nhất đang diễn ra.
B. Lực lượng v trang ba th quân được xây dng.
C. Hai khi quân s đối lập đ hnh thành.
D. Mặt trận Nhân dân lên cm quyền  Pháp.
Câu 28. Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, cách mng Việt Nam tiếp thu lung tưng sn dựa trên s
nào sau đây?
A. Pháp thi hành chnh sách thi chiến. B. Sự chuyển biến ca các giai cấp.
C. Phong trào công nhân phát triển tự giác. D. Ch ngha Tam dân được du nhp.
Câu 29. Ni dung nào sau đây là tác đng ca chiến thắng “Điện Biên Ph trên không” (1972) đến cách mng
Vit Nam?
A. Góp phn kết thúc thắng lợi cuc kháng chiến chống M.
B. M ra quá trnh đàm phán ngoi giao.
C. Đánh du hoàn thành thng li ca cuc tng khi ngha.
D. Kết thúc quá trnh chng ngoi xâm.
Câu 30. Chnh sách đối ngoi ca M trong nhng năm 1945-1991 đt được kết qu nào sau đây?
A. Đàn áp được hoàn toàn phong trào gii phóng dân tc.
B. Góp phn chia cắt bán đo Triều Tiên.
C. Khống chế được tất c các nước tư bn đng minh.
D. Trực tiếp làm sụp đổ trật tự hai cực Ianta.
Câu 31. Ni dung nào sau đây là bài hc kinh nghim ca phong trào dân ch (1936-1939) được Đng Cng
sn Đông Dương vận dụng trong Tổng khi ngha tháng Tám (1945)?
A. Công nhân, nông dân, tr thức đ tr thành đng lực trong Cách mng tháng Tám.
B. Lnh đo cách mng là mt trn toàn dân tc đ được phát huy cao đ.
C. Huy đng qun chúng đánh chiếm các công s ca đch trong quá trnh giành chnh quyền.
D. Huy đng tổ chức qun chúng nhân dân tiến hành biểu tnh th uy giành chnh quyền.
Câu 32. Ni dung nào sau đây là điểm khác bit ca hot đng xây dựng hậu phương kháng chiến ca nhân dân
Việt Nam (1951-1953) vi xây dựng căn cứ đa trong Cách mng tháng Tám (1945)?
A. Là ch da tinh thn cho nhân dân đấu tranh cách mng.
B. To tiền đề để tiến lên xây dng chế đ x hi mi.
C. Góp phn quan trng vào thng li ca chiến tranh cách mng.
D. Xây dng tim lc cho ca chiến tranh bo v T quc.
Câu 33. Nhn xt nào sau đây là đúng v thực tiễn 30 năm chiến tranh gii phóng dân tc (1945-1975) Vit
Nam?
A. Chu s tác đng trc tiếp ca chiến tranh lnh xu thế hoà hon Đông - Tây.
B. Thc hin nhim v cao nht là chống đế quốc xâm lược gii phóng giai cp.
C. Đng thi tiến hành hai nhiệm vụ chiến lược chống đế quc và phong kiến.
D. Kết hợp linh hot gia phng ng và tiến công, nhất là tư tưng tiến công.
Câu 34. Phong trào gii phóng dân tc (1939-1945) Việt Nam phong trào đấu tranh chng chế đ phân
bit chng tc (nhng năm 90 ca thế k XX) Nam Phi có điểm khác biệt nào sau đây?
A. Chng li hnh thức xâm lược thc dân kiu c.
B. Th hin tnh chnh ngha và tnh nhân văn r nt.
C. S dụng phương thức chiến tranh du kch cc b.
D. Góp phn thay đổi bn đ đa chnh tr thế gii.
Câu 35. Ni dung nào sau đây thể hin tnh cht dân tc ca phong trào dân ch (1936-1939)  Việt Nam?
A. Khu hiệu đấu tranh cách mng là t do, dân sinh, dân ch.
B. Nhim v chiến lược là chống đế quc, chng phong kiến.
C. Lực lượng có ngưi Pháp tiến b Đông Dương tham gia chống phát xt.
D. Gii quyết được vấn đề cp bách cho giai cp nông dân là rung đất.
Câu 36. Ni dung nào sau đây là điểm sáng to ca Nguyễn Ái Quốc trong quá trnh vận đng thành lập Đng
Cng sn Vit Nam (1920-1930)?
A. Cách thức truyền bá l luận gii phóng dân tc vào Việt Nam.
B. Ch trương chuyển hướng ch đo chiến lược cách mng.
C. Xác đnh nhim v ca cách mng là gii phóng giai cp.
D. Xây dng mt trn dân tc thng nht toàn dân tc.
Câu 37. Cách mng Việt Nam giai đon 1954-1960 và giai đon 1930-1931 có điểm tương đng nào sau đây?
A. Quân đi Sài Gn và vin chinh M là lực lượng tham chiến trên chiến trưng.
B. Hoàn thành cuc cách mng dân tc dân ch nhân dân, thng nhất đất nước.
C. Qun chúng nhân dân làm rung chuyn trận đa ca ch ngha đế quc nông thôn.
D. Chnh quyền cơ s được duy tr, tr thành nhng căn cứ đa cách mng quan trng.
Câu 38. Thực tiễn phong trào dân tc dân ch 1919-1925  Việt Nam cho thấy
A. b phn tiểu tư sn tr thc là lực lượng nng cốt, đi đu.
B. xut hin hnh thức đu tiên ca các lực lượng v trang.
C. gii quyết được vấn đề cơ bn ca mt cuc cách mng x hi.
D. hnh thành chnh quyn dân ch sơ khai đu tiên ca nhân dân.
Câu 39. Ni dung nào sau đây là điểm tương đng gia cuc kháng chiến chng Pháp (1945-1954) và cuc
kháng chiến chng M (1954-1975)?
A. Lp nên nhà nước dân ch đu tiên châu Á.
B. Thử nghiệm gii pháp chiến tranh xâm lược mi.
C. Lực lượng chnh tr gi vai tr quyết đnh thng li.
D. Là cuc đấu tranh toàn diện chống các thế lc ngoi xâm.
Câu 40. 20 năm đu thế k XX, nhng chương trnh khai thác thuc đa Đông Dương ca thc dân Pháp đều
có tác đng nào sau đây đến kinh tế - x hi Vit Nam?
A. Cơ cấu x hi từng bước thay đổi, phân hoá giai cp din ra.
B. Phương thức sn xuất tư bn ch ngha bước đu du nhp.
C. Hnh thành giai cp công nhân, tng lp tiểu tư sn thành th.
D. Cơ cấu x hi bắt đu thay đổi, phân hoá giai cp bắt đu din ra.
--------HẾT--------
BẢNG ĐÁP ÁN
1-A
2-A
3-C
4-D
5-C
6-A
7-A
8-A
9-A
10-A
11-A
12-A
13-A
14-A
15-C
16-C
17-A
18-C
19-A
20-D
21-A
22-A
23-B
24-D
25-D
26-A
27-D
28-B
29-A
30-B
31-D
32-D
33-D
34-C
35-B
36-A
37-C
38-A
39-D
40-A
NG DN GII CHI TIT MT S CÂU
Câu 31. Ni dung nào sau đây là bài hc kinh nghim ca phong trào dân ch (1936-1939) được Đng Cng
sn Đông Dương vận dụng trong Tổng khi ngha tháng Tám (1945)?
A. Sai v: tr thức đ tr thành đng lực.
B. Sai v: Lnh đo là mt trn toàn dân tc.
C. Sai v: Không là bài hc kinh nghim ca phong trào dân ch (1936-1939).
D. Đng v: Bài hc kinh nghiệm về lnh đo, tổ chức qun chúng đấu tranh, công khai trong thi k
1936-1939 đ được Đng ta vận dụng trong nhng ngày Tổng khi ngha tháng Tám: huy đng tổ chức
qun chúng tiến hành biểu tnh th uy giành chnh quyền.
Câu 32. Ni dung nào sau đây là điểm khác bit ca hot đng xây dựng hậu phương kháng chiến ca nhân dân
Việt Nam (1951-1953) vi xây dựng căn cứ đa trong Cách mng tháng Tám (1945)?
A, B, C. Sai v: Điểm tương đng.
D. Đng v: Xây dng tim lc cho ca chiến tranh bo v T quc là nhim v ca hậu phương kháng
chiến.
Câu 33. Nhn xt nào sau đây là đúng v thực tiễn 30 năm chiến tranh gii phóng dân tc (1945-1975) Vit
Nam?
A. Sai v: xu thế hoà hon Đông - Tây.
B. Sai v: cao nht…. gii phóng giai cp.
C. Sai v: Đng thi: nhiệm vụ chống đế quc và phong kiến.
D. Đng v: Đây là nt đc đáo ca ngh thut quân s Vit Nam với tư tưng tch cc tiến công: kết hợp
linh hot gia phng ng và tiến công, ly tiến công làm ch yếu.
Câu 34. Phong trào gii phóng dân tc (1939-1945) Việt Nam phong trào đấu tranh chng chế đ phân
bit chng tc (nhng năm 90 ca thế k XX) Nam Phi có điểm khác biệt nào sau đây?
A, B, C: Sai v: điểm tương đng.
C. Đng v: S dụng phương thức chiến tranh du kch cc b ch có trong phong trào gii phóng dân tc
(1939-1945)  Việt Nam – Cao trào kháng Nht cứu nước.
Câu 35. Ni dung nào sau đây th hin tnh cht dân tc sâu sc ca phong trào dân ch (1936-1939) Việt
Nam?
A, B. Sai v: th hin tnh cht dân ch.
B. Đng v: Chống đế quc, chng phong kiến là nhng nhim v quan trng ca cuc cách mng gii
phóng dân tc.
D. Sai v: Chưa gii quyết được vấn đề rung đất cho nông dân trong phong trào dân ch (1936-1939).
Câu 36. Ni dung nào sau đây là điểm sáng to ca Nguyễn Ái Quốc trong quá trnh vận đng thành lập Đng
Cng sn Vit Nam (1920-1930)?
A. Đng v: Cách thức truyền l luận gii phóng dân tc: Truyền gián tiếp thông qua sác báo tài
liệu; Truyền bá trực tiếp thông qua phong trào “vô sn hóa”.
B, D. Sai v: không phi vai tr ca Nguyn Ái Quc trong quá trnh vận đng thành lập Đng Cng sn
Vit Nam.
C. Sai v: Đây là điểm đúng đắn.
Câu 37. Cách mng Việt Nam giai đon 1954-1960 và giai đon 1930-1931 có điểm tương đng nào sau đây?
A. Sai v: không là đặc điểm ca c 2 giai đon.
B. Sai v: Hoàn thành.
C. Đng v: Qun chúng nhân dân làm rung chuyn trận đa ca ch ngha đế quc nông thôn.
+ Giai đon 1954-1960: Vi phong trào Đng khi làm rung chuyn trận đa ca chnh quyn M Dim
vùng nông thôn vi s ra đi ca các u ban nhân dân t qun.
+ Giai đon 1930-1931: Phong trào cách mng 1930-1931 đ làm rung chuyn trận đa ca chnh quyn
thc dân Pháp phong kiến đặc bit nông thôn 2 tnh Ngh An Hà Tnh đưa tới s ra đi ca các Xô
viết theo kiu ca nước Nga.
D. Sai v: Là điểm khác.
Câu 38. Thực tiễn phong trào dân tc dân ch 1919-1925  Việt Nam cho thấy
A. Đng v: b phn tiểu sn tr thc là lực lượng nng cốt, đi đu tiếp thu nhng khuynh hướng cu
nước mi và tch cực đấu tranh, có nh hưng mnh m đến các lực lượng khác.
B, C, D. Sai v: không là đặc điểm ca phong trào dân tc dân ch 1919-1925.
Câu 39. Ni dung nào sau đây điểm tương đng gia cuc kháng chiến chng Pháp (1945-1954) và
cuc kháng chiến chng M (1954-1975)?
A, C. không là đặc điểm ca 2 cuc kháng chiến.
B. Sai v: đim khác.
D. Đng v: Hai cuc kháng chiến đều là cuc đấu tranh toàn din vào các thế lc ngoi xâm: kinh tế,
chnh tr, quân s, ngoi giao, văn hoá x hi,…
Câu 40. 20 năm đu thế k XX, nhng chương trnh khai thác thuc đa Đông Dương ca thc dân Pháp đều
có tác đng nào sau đây đến kinh tế - x hi Vit Nam?
A. Đng v: Hai cuc khai thác thuc đa ln 1 và 2 ca thc dân Pháp Việt Nam đều làm cho cơ cấu x
hi từng bước thay đổi, phân hoá giai cp din ra:
+ Cuc khai thác ln th nht: Xut hin giai cp công nhân, tng lớp sn và tiểu tư sn thành th; giai
cp nông dân và đa ch bắt đu có s phân hoá.
+ Cuc khai thác ln th nht: Giai cấp công nhân trưng thành, giai cấp sn và tiểu sn ra đi và
phân hoá; giai cp nông dân và đa ch tiếp tc s phân hoá.
B, C, D. Sai v: Đim khác.
--------HẾT--------
| 1/6

Preview text:

ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ MINH
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 HỌA Môn thi: Lịch sử ĐỀ THI THAM KHẢO
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề SỐ 11
Câu 1. Cuối thế kỉ XIX, lực lượng nào sau đây tham gia chủ yếu cuộc khởi nghĩa Yên Thế? A. Nông dân. B. Văn thân. C. Công nhân. D. Sĩ phu.
Câu 2. Một trong những nhân tố giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A. tinh thần tự lực tự cường của các nước Tây Âu.
B. thực hiện phát xít hóa bộ máy nhà nước.
C. nhận viện trợ của Liên Xô qua khối SEV.
D. Tiến hành xâm lược các nước láng giềng.
Câu 3. Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa (từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX)?
A. Cộng đồng kinh tế châu Âu.
B. Hội đồng tương trợ kinh tế.
C. Tổ chức Thương mại Thế giới.
D. Tổ chức Hiệp ước Vácsava.
Câu 4. Chiến thắng Ấp Bắc (1963) của quân dân miền Nam Việt Nam đã làm bước đầu phá sản một trong
những chiến thuật nào sau đây của đế quốc Mĩ? A. Bình định. B. Tằm ăn lá. C. Vây quét. D. Thiết xa vận.
Câu 5. Trong nửa sau thế kỉ XX, quốc gia nào sau đây đã vươn lên trở thành một trong bốn “con rồng” của nền kinh tế châu Á? A. Côlômbia. B. Angiêri. C. Xingapo. D. Tuynidi.
Câu 6. Hiệp định nào sau đây đã công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của 3 nước Đông Dương?
A. Giơnevơ (1954). B. Pari (1973). C. Pốtxđam (1945). D. Sơ bộ (1946).
Câu 7. Năm 1950, quân dân Việt Nam đã chủ tiến công quân Pháp ở địa điểm nào sau đây? A. Đường số 4. B. Ấp Bắc. C. Đường số 14. D. An Lão.
Câu 8. Sau Đại thắng mùa Xuân năm 1975, kinh tế miền Nam Việt Nam trong chừng mực nhất định phát triển theo hướng nào sau đây?
A. Tư bản chủ nghĩa.
B. Xã hội chủ nghĩa.
C. Cộng sản chủ nghĩa.
D. Công nghiệp hóa.
Câu 9. Trong phong trào yêu nước dân chủ công khai 1919-1925, nhân dân Việt Nam có hoạt động nào sau đây?
A. Đòi nhà cầm quyền trả tự do cho Phan Bội Châu.
B. Thực hiện xây dựng hậu phương kháng chiến.
C. Tham gia Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản.
D. Tổ chức đón rước Gôđa đi từ Sài Gòn ra Hà Nội.
Câu 10. Tháng 2-1945, nguyên thủ các quốc gia Anh, Mĩ và Liên Xô đã có hoạt động nào sau đây?
A. Tham dự Hội nghị Ianta.
B. Thành lập tổ chức Vácsava.
C. Mở rộng Hội Quốc liên.
D. Xâm lược trở lại thuộc địa.
Câu 11. Trong phong trào giải phóng dân tộc (1939-1945), nhân dân Việt Nam tập trung thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
A. Đấu tranh giành độc lập dân tộc.
B. Kháng chiến chống đế quốc Mĩ.
C. Thực hiện công cuộc đổi mới.
D. Tiến hành bầu cử Quốc Hội.
Câu 12. Nội dung nào sau đây là đường lối đối ngoại của Liên Xô trong thời kì Chiến tranh lạnh (1947-1989)?
A. Duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
B. Tiêu diệt phát xít Đức ở châu Âu.
C. Tham gia chiến chống Nhật tại châu Á.
D. Liên minh chặt chẽ với Mĩ.
Câu 13. Trong quá trình thực hiện chiến lược "Chiến tranh cục bộ" (1965-1968) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã
có hành động nào sau đây?
A. Mở các cuộc phản công chiến lược.
B. Viện trợ quân sự cho thực dân Pháp.
C. Kí Hiệp định Pốtxđam với Pháp.
D. Tham dự Hội nghị Bàn Môn Điếm.
Câu 14. Định ước Henxinki (1975) có sự tham gia kí kết giữa Mĩ, Canađa và các nước A. châu Âu. B. Châu Phi. C. Nam Mĩ. D. Trung Mĩ.
Câu 15. Trong những năm1919-1923, Nguyễn Ái Quốc có hoạt động nào sau đây?
A. Chỉ đạo thành lập Mặt trận Việt Minh.
B. Tổ chức Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản.
C. Bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản.
D. Lãnh đạo Tổng khởi nghĩa tháng Tám.
Câu 16. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, một trong những quốc gia ở châu Phi đấu tranh chống thực dân Anh là
A. Hàn Quốc. B. Trung Quốc. C. Ai Cập. D. Ấn Độ.
Câu 17. Ngay sau khi Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương được kí kết, lực lượng đế quốc nào sau
đây đã thay thế thực dân Pháp ở miền Nam Việt Nam? A. Mĩ. B. Anh. C. Áo. D. Đức.
Câu 18. Ở Việt Nam đầu thế kỉ XX, chủ trương cứu nước của Phan Bội Châu là
A. dựa vào Nhật để đánh đổ ngôi vua.
B. chống chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.
C. dựa vào Nhật để đánh Pháp.
D. chống đế quốc và phát xít.
Câu 19. Chiến dịch nào sau đây nằm trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?
A. Huế - Đà Nẵng. B. Việt Bắc. C. Biên giới.
D. Điện Biên Phủ.
Câu 20. Năm 1951, quốc gia nào sau đây kí Hiệp ước hoà bình Xan Phranxicô với Mĩ để chấm dứt chế độ
chiếm đóng của Đồng minh?
A. Triều Tiên. B. Hàn Quốc. C. Trung Quốc. D. Nhật Bản.
Câu 21. Nội dung nào sau đây là chủ trương của Đảng Cộng sản Đông Dương và Chính phủ lâm thời nước Việt
Nam Dân chủ Cộng hòa trong những năm 1945-1946?
A. Đấu tranh chống nội phản.
B. Kháng chiến chống Mĩ xâm lược.
C. Tiến hành cải cách ruộng đất.
D. Tổ chức chiến dịch Biên giới.
Câu 22. Nôi dung nào sau đây là kết quả đạt được của nhân dân Việt Nam trong phong trào cách mạng 1930- 1931?
A. Thành lập được chính quyền Xô viết.
B. Xây dựng được các hội Cứu quốc.
C. Hoàn thiện căn cứ địa Việt Bắc.
D. Kháng chiến chống thực dân Anh.
Câu 23. Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây đã ảnh hưởng đến sự tiếp nhận khuynh hướng cứu nước mới ở
Việt Nam những năm 1919-1930?
A. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.
B. Cách mạng tháng Mười Nga thành công.
C. Chiến tranh lạnh bao trùm thế giới.
D. Nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa ra đời.
Câu 24. Nội dung nào sau đây có trong kế hoạch Rơve (1949) của thực dân Pháp ở Việt Nam?
A. Tăng cường quân cho Mường Sài.
B. Cho lính nhảy dù xuống Bắc Kạn.
C. Chuẩn bị tiến công vào Tây Nguyên.
D. Thiết lập hành lang Đông - Tây.
Câu 25. Nội dung nào sau đây là kết cục của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)?
A. Tình hình thế giới sau chiến tranh không có sự thay đổi.
B. Trật tự theo hệ thống Vécxai - Oasinhtơn được xác lập.
C. Các nước phát xít đã giành thắng lợi.
D. Các nước phát xít sụp đổ hoàn toàn.
Câu 26. Nội dung nào sau đây là điều kiện thuận lợi của nhân dân khu vực Mĩ latinh trong cuộc đấu tranh
giành và bảo vệ độc lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Sự phát triển của hệ thống xã hội chủ nghĩa.
B. Chiến lược toàn cầu của Mĩ phát triển mạnh.
C. Sự giúp đỡ của Mĩ và Liên minh châu Âu (EU).
D. Sự viện trợ của tất cả các nước tư bản chủ nghĩa.
Câu 27. Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam diễn ra trong bối cảnh nào sau đây?
A. Chiến tranh thế giới thứ nhất đang diễn ra.
B. Lực lượng vũ trang ba thứ quân được xây dựng.
C. Hai khối quân sự đối lập đã hình thành.
D. Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp.
Câu 28. Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, cách mạng Việt Nam tiếp thu luồng tư tưởng vô sản dựa trên cơ sở nào sau đây?
A. Pháp thi hành chính sách thời chiến.
B. Sự chuyển biến của các giai cấp.
C. Phong trào công nhân phát triển tự giác.
D. Chủ nghĩa Tam dân được du nhập.
Câu 29. Nội dung nào sau đây là tác động của chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” (1972) đến cách mạng Việt Nam?
A. Góp phần kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mĩ.
B. Mở ra quá trình đàm phán ngoại giao.
C. Đánh dấu hoàn thành thắng lợi của cuộc tổng khởi nghĩa.
D. Kết thúc quá trình chống ngoại xâm.
Câu 30. Chính sách đối ngoại của Mĩ trong những năm 1945-1991 đạt được kết quả nào sau đây?
A. Đàn áp được hoàn toàn phong trào giải phóng dân tộc.
B. Góp phần chia cắt bán đảo Triều Tiên.
C. Khống chế được tất cả các nước tư bản đồng minh.
D. Trực tiếp làm sụp đổ trật tự hai cực Ianta.
Câu 31. Nội dung nào sau đây là bài học kinh nghiệm của phong trào dân chủ (1936-1939) được Đảng Cộng
sản Đông Dương vận dụng trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945)?
A. Công nhân, nông dân, trí thức đã trở thành động lực trong Cách mạng tháng Tám.
B. Lãnh đạo cách mạng là mặt trận toàn dân tộc đã được phát huy cao độ.
C. Huy động quần chúng đánh chiếm các công sở của địch trong quá trình giành chính quyền.
D. Huy động tổ chức quần chúng nhân dân tiến hành biểu tình thị uy giành chính quyền.
Câu 32. Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt của hoạt động xây dựng hậu phương kháng chiến của nhân dân
Việt Nam (1951-1953) với xây dựng căn cứ địa trong Cách mạng tháng Tám (1945)?
A. Là chỗ dựa tinh thần cho nhân dân đấu tranh cách mạng.
B. Tạo tiền đề để tiến lên xây dựng chế độ xã hội mới.
C. Góp phần quan trọng vào thắng lợi của chiến tranh cách mạng.
D. Xây dựng tiềm lực cho của chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.
Câu 33. Nhận xét nào sau đây là đúng về thực tiễn 30 năm chiến tranh giải phóng dân tộc (1945-1975) ở Việt Nam?
A. Chịu sự tác động trực tiếp của chiến tranh lạnh xu thế hoà hoãn Đông - Tây.
B. Thực hiện nhiệm vụ cao nhất là chống đế quốc xâm lược giải phóng giai cấp.
C. Đồng thời tiến hành hai nhiệm vụ chiến lược chống đế quốc và phong kiến.
D. Kết hợp linh hoạt giữa phòng ngự và tiến công, nhất là tư tưởng tiến công.
Câu 34. Phong trào giải phóng dân tộc (1939-1945) ở Việt Nam và phong trào đấu tranh chống chế độ phân
biệt chủng tộc (những năm 90 của thế kỉ XX) ở Nam Phi có điểm khác biệt nào sau đây?
A. Chống lại hình thức xâm lược thực dân kiểu cũ.
B. Thể hiện tính chính nghĩa và tính nhân văn rõ nét.
C. Sử dụng phương thức chiến tranh du kích cục bộ.
D. Góp phần thay đổi bản đồ địa chính trị thế giới.
Câu 35. Nội dung nào sau đây thể hiện tính chất dân tộc của phong trào dân chủ (1936-1939) ở Việt Nam?
A. Khẩu hiệu đấu tranh cách mạng là tự do, dân sinh, dân chủ.
B. Nhiệm vụ chiến lược là chống đế quốc, chống phong kiến.
C. Lực lượng có người Pháp tiến bộ ở Đông Dương tham gia chống phát xít.
D. Giải quyết được vấn đề cấp bách cho giai cấp nông dân là ruộng đất.
Câu 36. Nội dung nào sau đây là điểm sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập Đảng
Cộng sản Việt Nam (1920-1930)?
A. Cách thức truyền bá lí luận giải phóng dân tộc vào Việt Nam.
B. Chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng.
C. Xác định nhiệm vụ của cách mạng là giải phóng giai cấp.
D. Xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất toàn dân tộc.
Câu 37. Cách mạng Việt Nam giai đoạn 1954-1960 và giai đoạn 1930-1931 có điểm tương đồng nào sau đây?
A. Quân đội Sài Gòn và viễn chinh Mĩ là lực lượng tham chiến trên chiến trường.
B. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thống nhất đất nước.
C. Quần chúng nhân dân làm rung chuyển trận địa của chủ nghĩa đế quốc ở nông thôn.
D. Chính quyền cơ sở được duy trì, trở thành những căn cứ địa cách mạng quan trọng.
Câu 38. Thực tiễn phong trào dân tộc dân chủ 1919-1925 ở Việt Nam cho thấy
A. bộ phận tiểu tư sản trí thức là lực lượng nòng cốt, đi đầu.
B. xuất hiện hình thức đầu tiên của các lực lượng vũ trang.
C. giải quyết được vấn đề cơ bản của một cuộc cách mạng xã hội.
D. hình thành chính quyền dân chủ sơ khai đầu tiên của nhân dân.
Câu 39. Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng giữa cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) và cuộc
kháng chiến chống Mĩ (1954-1975)?
A. Lập nên nhà nước dân chủ đầu tiên ở châu Á.
B. Thử nghiệm giải pháp chiến tranh xâm lược mới.
C. Lực lượng chính trị giữ vai trò quyết định thắng lợi.
D. Là cuộc đấu tranh toàn diện chống các thế lực ngoại xâm.
Câu 40. 20 năm đầu thế kỉ XX, những chương trình khai thác thuộc địa ở Đông Dương của thực dân Pháp đều
có tác động nào sau đây đến kinh tế - xã hội Việt Nam?
A. Cơ cấu xã hội từng bước thay đổi, phân hoá giai cấp diễn ra.
B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bước đầu du nhập.
C. Hình thành giai cấp công nhân, tầng lớp tiểu tư sản thành thị.
D. Cơ cấu xã hội bắt đầu thay đổi, phân hoá giai cấp bắt đầu diễn ra. --------HẾT-------- BẢNG ĐÁP ÁN 1-A 2-A 3-C 4-D 5-C 6-A 7-A 8-A 9-A 10-A 11-A 12-A 13-A 14-A 15-C 16-C 17-A 18-C 19-A 20-D 21-A 22-A 23-B 24-D 25-D 26-A 27-D 28-B 29-A 30-B 31-D 32-D 33-D 34-C 35-B 36-A 37-C 38-A 39-D 40-A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT MỘT SỐ CÂU
Câu 31. Nội dung nào sau đây là bài học kinh nghiệm của phong trào dân chủ (1936-1939) được Đảng Cộng
sản Đông Dương vận dụng trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945)?
A. Sai vì: trí thức đã trở thành động lực.
B. Sai vì: Lãnh đạo là mặt trận toàn dân tộc.
C. Sai vì: Không là bài học kinh nghiệm của phong trào dân chủ (1936-1939).
D. Đúng vì: Bài học kinh nghiệm về lãnh đạo, tổ chức quần chúng đấu tranh, công khai trong thời kì
1936-1939 đã được Đảng ta vận dụng trong những ngày Tổng khởi nghĩa tháng Tám: huy động tổ chức
quần chúng tiến hành biểu tình thị uy giành chính quyền.
Câu 32. Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt của hoạt động xây dựng hậu phương kháng chiến của nhân dân
Việt Nam (1951-1953) với xây dựng căn cứ địa trong Cách mạng tháng Tám (1945)?
A, B, C. Sai vì: Điểm tương đồng.
D. Đúng vì: Xây dựng tiềm lực cho của chiến tranh bảo vệ Tổ quốc là nhiệm vụ của hậu phương kháng chiến.
Câu 33. Nhận xét nào sau đây là đúng về thực tiễn 30 năm chiến tranh giải phóng dân tộc (1945-1975) ở Việt Nam?
A. Sai vì: xu thế hoà hoãn Đông - Tây.
B. Sai vì: cao nhất…. giải phóng giai cấp.
C. Sai vì: Đồng thời: nhiệm vụ chống đế quốc và phong kiến.
D. Đúng vì: Đây là nét độc đáo của nghệ thuật quân sự Việt Nam với tư tưởng tích cực tiến công: kết hợp
linh hoạt giữa phòng ngự và tiến công, lấy tiến công làm chủ yếu.
Câu 34. Phong trào giải phóng dân tộc (1939-1945) ở Việt Nam và phong trào đấu tranh chống chế độ phân
biệt chủng tộc (những năm 90 của thế kỉ XX) ở Nam Phi có điểm khác biệt nào sau đây?
A, B, C: Sai vì: điểm tương đồng.
C. Đúng vì: Sử dụng phương thức chiến tranh du kích cục bộ chỉ có trong phong trào giải phóng dân tộc
(1939-1945) ở Việt Nam – Cao trào kháng Nhật cứu nước.
Câu 35. Nội dung nào sau đây thể hiện tính chất dân tộc sâu sắc của phong trào dân chủ (1936-1939) ở Việt Nam?
A, B. Sai vì: thể hiện tính chất dân chủ.
B. Đúng vì: Chống đế quốc, chống phong kiến là những nhiệm vụ quan trọng của cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
D. Sai vì: Chưa giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân trong phong trào dân chủ (1936-1939).
Câu 36. Nội dung nào sau đây là điểm sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập Đảng
Cộng sản Việt Nam (1920-1930)?
A. Đúng vì: Cách thức truyền bá lí luận giải phóng dân tộc: Truyền bá gián tiếp thông qua sác báo và tài
liệu; Truyền bá trực tiếp thông qua phong trào “vô sản hóa”.
B, D. Sai vì: không phải vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
C. Sai vì: Đây là điểm đúng đắn.
Câu 37. Cách mạng Việt Nam giai đoạn 1954-1960 và giai đoạn 1930-1931 có điểm tương đồng nào sau đây?
A. Sai vì: không là đặc điểm của cả 2 giai đoạn.
B. Sai vì: Hoàn thành.
C. Đúng vì: Quần chúng nhân dân làm rung chuyển trận địa của chủ nghĩa đế quốc ở nông thôn.
+ Giai đoạn 1954-1960: Với phong trào Đồng khởi làm rung chuyển trận địa của chính quyền Mĩ – Diệm
ở vùng nông thôn với sự ra đời của các uỷ ban nhân dân tự quản.
+ Giai đoạn 1930-1931: Phong trào cách mạng 1930-1931 đã làm rung chuyển trận địa của chính quyền
thực dân Pháp – phong kiến đặc biệt ở nông thôn 2 tỉnh Nghệ An – Hà Tĩnh đưa tới sự ra đời của các Xô
viết theo kiểu của nước Nga.
D. Sai vì: Là điểm khác.
Câu 38. Thực tiễn phong trào dân tộc dân chủ 1919-1925 ở Việt Nam cho thấy
A. Đúng vì: bộ phận tiểu tư sản trí thức là lực lượng nòng cốt, đi đầu tiếp thu những khuynh hướng cứu
nước mới và tích cực đấu tranh, có ảnh hưởng mạnh mẽ đến các lực lượng khác.
B, C, D. Sai vì: không là đặc điểm của phong trào dân tộc dân chủ 1919-1925.
Câu 39. Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng giữa cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) và
cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954-1975)?
A, C. không là đặc điểm của 2 cuộc kháng chiến.
B. Sai vì: điểm khác.
D. Đúng vì: Hai cuộc kháng chiến đều là cuộc đấu tranh toàn diện vào các thế lực ngoại xâm: kinh tế,
chính trị, quân sự, ngoại giao, văn hoá – xã hội,…
Câu 40. 20 năm đầu thế kỉ XX, những chương trình khai thác thuộc địa ở Đông Dương của thực dân Pháp đều
có tác động nào sau đây đến kinh tế - xã hội Việt Nam?
A. Đúng vì: Hai cuộc khai thác thuộc địa lần 1 và 2 của thực dân Pháp ở Việt Nam đều làm cho cơ cấu xã
hội từng bước thay đổi, phân hoá giai cấp diễn ra:
+ Cuộc khai thác lần thứ nhất: Xuất hiện giai cấp công nhân, tầng lớp tư sản và tiểu tư sản thành thị; giai
cấp nông dân và địa chủ bắt đầu có sự phân hoá.
+ Cuộc khai thác lần thứ nhất: Giai cấp công nhân trưởng thành, giai cấp tư sản và tiểu tư sản ra đời và
phân hoá; giai cấp nông dân và địa chủ tiếp tục sự phân hoá.
B, C, D. Sai vì: Điểm khác. --------HẾT--------