Đề Tài: Doanh Nghiêp McDonald’sNhóm 2 - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen

Đề Tài: Doanh Nghiê p McDonald’sNhóm 2 - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen và thông tin bổ ích giúp sinh viên tham khảo, ôn luyện và phục vụ nhu cầu học tập của mình cụ thể là có định hướng, ôn tập, nắm vững kiến thức môn học và làm bài tốt trong những bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần, từ đó học tập tốt và có kết quả

Môn:

Marketing (MK191P1) 310 tài liệu

Trường:

Đại học Hoa Sen 4.8 K tài liệu

Thông tin:
35 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề Tài: Doanh Nghiêp McDonald’sNhóm 2 - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen

Đề Tài: Doanh Nghiê p McDonald’sNhóm 2 - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen và thông tin bổ ích giúp sinh viên tham khảo, ôn luyện và phục vụ nhu cầu học tập của mình cụ thể là có định hướng, ôn tập, nắm vững kiến thức môn học và làm bài tốt trong những bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần, từ đó học tập tốt và có kết quả

32 16 lượt tải Tải xuống
BÁO CÁO MÔN HC
MARKETING CĂN BN
Đ Tài: Doanh Nghiê
p McDonalds
Nhóm 2
Tnh viên nm:
STT H và n
MSSV
1 Huỳnh Ngọc Lan Anh
2180428
2 Võ Ngọc Thanh Diệu
2184435
3 L Trn Trc Đ nh
2174223
4 Nguyễn Th Mỹ Hạnh
2192557
5 Bang Uyển Nhi
2184116
6 Huỳnh Th Yến Nhi
2182318
7 Nguyễn Th Thuỳ Trang
2191812
8 Đo/n Th Mai Trinh
2171770
9 Đinh Quốc Tuấn
2182291
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA SEN
KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ
MARKETING CĂN B N
10 Lê Th Hồng Vân
2181575
2
MARKETING CĂN B N
LỜI CÁM ƠN
Lời đu tiên, nhóm chúng tôi xin gửi lời cảm ơn đến trường Đại học Hoa Sen, đã tạo cho
chúng tôi một môi trường học tập có rất nhiều điều mới lạ v/ đáng qu.
Tiếp đến, chúng tôi được có cơ hội học môn Marketing Căn Bản, một môn học rất bổ ích
v/ mang đến nhiều kiến thức về Marketing v/ doanh nghiệp m/ sẽ l/m một h/nh trang để
giúp nhóm chúng tôi vận dụng v/o công việc cũng như những d đ nh trong tương lai.
Nhóm chúng tôi xin chân th/nh gửi l/m cảm ơn sâu sắc đến thy Đinh Văn Hiệp, thy đã
luôn l/ một giảng viên tận tình chỉ dạy v/ tạo điều kiện để nhóm chúng tôi thể ho/n
th/nh b/i báo cáo một cách tốt nhất.
Xin chân th/nh cám ơn!
3
MARKETING CĂN B N
LỜI MỞ ĐẦU
Đổi mới l/ s khởi đu một tưởng mới được áp dụng cho quá trình tiến triển của
công việc, sản phẩm hoặc d ch vụ, cụ thể như gắn liền với s tìm kiếm các hội kinh
doanh. Những hoạt động, quyết đ nh của họ l/ quyết đ nh quan trọng đến mức độ th/nh
công, th nh vượng, phát triển v/ hội của doanh nghiệp trong bất cứ nền kinh tế n/o.
McDonald’s nắm bắt nhu cu của người tiêu dùng Việt Nam hiện nay, mong muốn phục
vụ những bữa ăn nhanh nhưng hợp vệ sinh, đy đủ dưỡng chất cùng với cung cách phục
vụ chuyên nghiệp. Không chỉ nổi tiếng về thức ăn ngon, McDonald’s còn nổi tiếng về
chuỗi tiêu chuẩn chất lượng, d ch vụ, vệ sinh v/ giá.
4
MARKETING CĂN B N
BẢNG ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC
H Và n MSSV
Đánh Giá
Huỳnh Ngọc Lan Anh 2180428 100%
Võ Ngọc Thanh Diệu 2184435 100%
L Trn Trc Đ nh 2174223 100%
Nguyễn Th Mỹ Hạnh 2192557 100%
Bang Uyển Nhi 2184116 100%
Huỳnh Th Yến Nhi 2182318 100%
Nguyễn Th Thuỳ Trang 2191812 100%
Đo/n Th Mai Trinh 2171770 100%
Đinh Quốc Tuấn 2182291 100%
Th Hồng Vân 2181575 100%
5
MARKETING CĂN B N
MỤC LỤC
LỜI CÁM ƠN....................................................................................................................II
LỜI MỞ ĐẦU..................................................................................................................III
BẢNG ĐÁNH GIÁ CÔNG VIC....................................................................................IV
MỤC LỤC.........................................................................................................................V
1. Cơ Sở L Thuyết.............................................................................................................6
1.1 Các Khái Niệm..........................................................................................................6
1.2 Vai Trò V/ Chức Năng Của Marketing.....................................................................7
2. Nghiên Cứu Th Trường..................................................................................................8
2.1 Độ Tuổi.....................................................................................................................8
2.2 Thói Quen Tu Dùng................................................................................................8
2.3 Sở Thích....................................................................................................................8
2.4 Khả Năng Thu Nhập.................................................................................................8
2.5 Nơi cư trú..................................................................................................................9
3. Marketing Mix..............................................................................................................15
3.1 Tính Năng Sản Phẩm...............................................................................................18
3.2 Tính Năng Nổi Trội.................................................................................................19
3.3 Đ nh Hướng Của Sản Phẩm Mcdonald’s Phù Hợp Với Kênh Phân Phối N/o?......21
3.4 Phát Triển Kênh Phân Phối.....................................................................................23
3.5 Các Phương Thức Quảng Cáo Phù Hợp Với McDonald’s.......................................25
3.6 Các Phương Thức PR Của Mcdonald’s...................................................................27
4. Phân Tích SWOT..........................................................................................................29
4.1 Điểm Mạnh:............................................................................................................29
4.2 Điểm Yếu:...............................................................................................................30
4.3 Cơ Hội:....................................................................................................................30
4.4 Mối Đe Doạ - Thách Thức:.....................................................................................30
KẾT LUẬN......................................................................................................................31
NGUỒN THAM KHẢO...................................................................................................32
6
MARKETING CĂN B N
7
DOANH NGHIỆP MCDONALD’S
1. Cơ Sở Lý Thuyết
1.1 Các Khái Niệm
1.1.1. Khái Niệm Marketing Mix
Marketing mix (marketing hỗn hợp) l/ s phối hợp hay sắp xếp các th/nh
phn của marketing sao cho phù hợp với ho/n cảnh kinh doanh thc tế của
mỗi doanh nghiệp nhằm củng c vững chắc v trí của doanh nghiệp trên
thương trường
1.1.2. Khái Niệm Marketing
Marketing l/ tiến trình qua đó các nhân v/ các nhóm thể đạt được nhu
cu v/ mong muốn bằng việc sáng tạo v/ trao đổi t do những sản phẩm, d ch
vụ có giá tr giữa các bên. (Philip Kotler v/ Gary Amstrong, 1994).
1.1.3 Khái Niệm Sản Phẩm
Marketing sản phẩm l/ quá trình đưa sản phẩm ra th trường v/ giám sát quá
trình th/nh công của nó. Các nh/ marketing sản phẩm tập trung v/o s hiểu
biết v/ marketing cho khách h/ng. Họ thúc đẩy nhu cu v/ việc sử dụng sản
phẩm thông qua đ nh v bằng văn bản v/ thông điệp.
1.1.4 Khái Niệm Giá
Giá l/ biểu hiện bằng tiền của giá tr h/ng hóa, nghĩa l/ số lượng tiền phải trả
cho h/ng hóa đó. về nghĩa rộng đó l/ số tiền phải trả cho một h/ng hóa, một
d ch vụ, hay một t/i sản n/o đó. Giá cả của h/ng hóa sẽ cao hơn giá tr của
h/ng hóa nếu số lượng cung thấp hơn cu.
1.1.5 Khái Niệm Promotion
Promotion trong Marketing được hiểu l/ quảng bá, bao gồm các công cụ
quảng cáo, PR, hay một mức giảm giá của một sản phẩm hoặc d ch vụ cụ thể
n/o đó. Ví dụ như phát h/ng mẫu, tiếp th trc tiếp, tổ chức s kiện, khuyến
mãi cho người tiêu dùng, khuyến mãi cho hệ thống đại l v/ bán lẻ
1.1.6 Khái Niệm STP
Phân khúc th tr ờng l/ quá trình phân chia th tr ờng th/nh những khúc th ƣ ƣ
tr ờng da trên cơ sở những điểm khác biệt về nhu cu sản phẩm v/ h/nh viƣ
tiêu dùng của khách h/ng.
1.1.7 Khái Niệm Nghiên Cứu Thị Trường
Nghiên cứu th trường hay Market Research l/ hoạt động thu thập thông tin
về th trường mục tiêu v/ phân tích các dữ liệu thu được nhằm đưa ra những
câu trả lời cho những vấn đề phát sinh trong kinh doanh. Nghiên cứu th
trường giúp giảm rủi ro v/ hỗ trợ cho việc đưa ra quyết đ nh của nh/ sáng lập
DOANH NGHIỆP MCDONALD’S
1.2 Vai Trò Và Chức Năng Của Marketing
Vai Trò Của Marketing
Marketing có 4 vai trò chính:
Marketing hướng dẫn các doanh nghiệp nghệ thuật phát hiện nhu cu khách
h/ng cũng như nghệ thuật l/m cho h/i lòng khách h/ng bằng cách nghiên cứu v/
thu thập kiến người tiêu dùng. Marketing đ nh hướng cho hoạt động kinh
doanh v/ tạo thế chủ động cho doanh nghiệp.
Marketing l/ cu nối giúp doanh nghiệp giải quyết tốt các mối quan hệ v/ dung
ho/ lợi ích của doanh nghiệp mình với lợi ích của người tiêu dùng v/ lợi ích của
xã hội.
Marketing l/ một công cụ cạnh tranh giúp doanh nghiệp xác lập v trí, uy tín của
mình trên th trường.
Marketing trở th/nh trái tim của mọi hoạt động trong doanh nghiệp, các quyết
đ nh khác về công nghệ, t/i chính, nhân lc, đều phụ thuộc phn lớn v/o các
quyết đ nh marketing.
Chức năng của Marketing
Marketing có 5 chức năng chính:
Nghiên cứu th trường v/ phát hiện nhu cu: bao gồm các hoạt động thu thập
thông tin th trường, phân tích th hiếu nhu cu khách h/ng, nghiên cứu tiềm
năng v/ d đoán triển vọng của th trường. Chức năng n/y giúp doanh nghiệp
phát hiện ra nhu cu tiềm ẩn của th trường.
Thích ứng nhu cu thường xuyên thay đổi: bao gồm thích ứng về sản phẩm, giá
cả, tiêu thụ v/ thông tin.
Thoả mãn nhu cu ng/y c/ng cao: do nền kinh tế phát triển, mức sống của người
tiêu dùng ng/y c/ng cao, cho nên hoạt động marketing phải luôn luôn nghiên
cứu để đưa ra những sản phẩm mới với những lợi ích mới nhằm nâng cao, tối đa
hoá chất lượng sản phẩm.
Hiệu quả kinh tế: thoả mãn nhu cu l/ cách thức giúp doanh nghiệp có doanh số
v/ lợi nhuận, kinh doanh hiệu quả v/ lâu d/i.
Phối hợp: phối hợp các bộ phận khác trong doanh nghiệp nhằm đạt được mục
tiêu chung của doanh nghiệp v/ hướng tới thoả mãn người tiêu dùng.
DOANH NGHIỆP MCDONALD’S
2. Nghiên Cứu Thị Trường
2.1 Độ Tuổi
Nh/ h/ng thức ăn nhanh McDonald xác đ nh khách h/ng mục tiêu của mình l/
những người độ tuổi từ 16 29 tuổi. Họ l/ những thanh thiếu niên trẻ tuổi,
thích lối sống hiện đại, nhanh gọn v/ đy tính “phương Tây”.
Bên cạnh đó, trẻ em độ tuổi từ 5- 14 tuổi cũng l/ lứa tuổi khách h/ng tiềm
năng m/ cửa h/ng thức ăn nhanh McDonald hướng tới.
2.2 Thói Quen Tiêu Dùng
Trong đời sống hội ng/y c/ng phát triển, tiềm lc kinh tế trong nhiều gia đình
Việt, nhất l/ th/nh phố lớn cho phép họ nhiều la chọn để thoã mãn v/ đáp
ứng nhu cu. Chuyện ăn uống không đơn thun l/ đảm bảo s sống m/ đã được
nâng lên tm nghệ thuật ẩm thc. Theo thống 71% thích” hoặc rất thích”
thức ăn nhanh, do đó các cửa h/ng thức ăn nhanh với khẩu v phù hợp, tiện lợi, tiết
kiệm thời gian v/ chi phí l/ một trong những la chọn được nhiều ngừoi ưu tiên.
Thế hệ trẻ cũng ng/y c/ng chuộng lối sống hiện đại, dễ d/ng chấp nhận các sản
phẩm nước ngo/i.
2.3 Sở Thích
Khách h/ng sẽ thấy được rằng bất kểnơi nào trên thế giới, bạn đềuthể chắn
chắn rằng khi đi vào cửa hàng McDonald’s, bạn sẽ có một trải nghiệm giống nhau
về thực đơn, bao gói đồ ăn và thiết kể của nhà hàng. McDonald thích ứng và thay
đổi khảu vị theo khách hàng. Kết hợp được giá cả hài hòa và chất lượng. Tại Việt
Nam, ra mắt thc đơn cơm l/ bước tiến lớn của chuỗi thức ăn nổi tiếng to/n cu
McDonald's nhằm đến gn hơn với gu ẩm thc của người Việt. Khi đến với
McDonald khách h/ng không những h/i lòng về sản phẩm m/ còn l/ cách ứng xử
của nhân viên bởi vì họ không chỉ không học cách l/m công việc của mình m/ họ
còn phải học cách ứng xử với cộng đồng, khách h/ng v/ cả những đồng nghiệp của
mình.
2.4 Khả Năng Thu Nhập
McDonald's l/ thương hiệu lớn của một tập đo/n chuyên kinh doanh về thức ăn
nhanh phục vụ 24/24 (sản phẩm hamburger, g/, khoai tây chiên, , cafe, kem,
salad,..). Hiện tại công ty có khoảng 36.000 nh/ h/ng phân bố rộng rãi ở 119 quốc
gia v/ khoảng 400.000 nhân viên (2008). Thương hiệu n/y được th/nh lập v/o năm
1940 của anh em Richardc v/ Maurice (Mick & Mack), sau đó được Ray Kroc mua
lại v/ đã phát triển nh/ h/ng n/y th/nh một chuỗi kinh doanh thức ăn nhanh hiện
đang th/nh công trên thế giới.
Doanh thu : 22,8 tỉ USD ( 2008)
Lợi nhuận : 3,5 tỉ ( 2008)
DOANH NGHIỆP MCDONALD’S
V/o năm 1958 : công ty đã bán chiếc bánh burger thứ 100 triệu
V/o năm 1961 : Từ một nh/ h/ng mới mở, ông phát động chương trình đ/o tạo,
sau đó trở th/nh Đại Học Hamburger, ở đây nghiên cứu v/ phát triển về nấu nướng,
lưu trữ thc phẩm v/ l/m lạnh. hơn 80.000 sinh viên đã tốt nghiệp đại học
n/y.
V/o năm 1975 : Đây l/ nh/ h/ng đu tiên kinh doanh khác những nơi khác, theo
mô hình drive-thru. Những người đi xe hơi không cn phải đỗ xe, đứng ngay quy
cửa sổ để mua sản phẩm v/ nhận h/ng ngay đó.
V/o năm 2016 : Được xếp ở hạng thứ 2 chuỗi cung ứng, đứng chung với các công
ty lớn như apple, amazon,..
2.5 Nơi cư trú
Trong những ng/y đu thâm nhập v/o th trường “fastfood” tại Việt Nam. Mc
Donald’s đã đu tư rất nhiều thời gian, công sức v/ tiền bạc để nghiên cứu rõ về th
trường n/y. Da v/o những nghiên cứu đó, Mc Donald’s đã phân tích v/ đưa ra kế
hoạch phát triển phân phối của mình một cách “chậm m/ chắc”. Theo đại diện lãnh
đạo cấp cao Mc Donald’s đã chia sẽ “Đ a điểm đu tiên chúng tôi sẽ tới l/
TP.HCM, với 1-2 nh/ h/ng, sau đó đến H/ Nội, về lâu d/i có thể l/ 100 cửa h/ng”.
V/ theo đúng kế hoạch trên Mc Donald’s đã mở 3 cửa h/ng đu tiên phân bố đều
khắp TP.HCM. Sở chọn th trường TP.HCM l/m nơi bắt đu l/ đây chính l/
một th trường mục tiêu với những khách h/ng có thu nhập cao để Mc Donald’s
thể thc hiện chiến lược giá cao của mình một cách phù hợp. Hơn nữa, đây l/ một
th trường sôi động với mật độ dân số cao, lối sống người dân khá hiện đại, có xu
hướng ưa chuộng những sản phẩm mới lạ.
DOANH NGHIỆP MCDONALD’S
ST
T
Tên Cửa Hàng Diện Tích Xây Dựng
1
Hình 1: Mc Donald's Điện Biên Phủ
Nh/ h/ng 2 tng, với tổng diện tích
hơn 1.300 m2, sức chứa hơn 350
chỗ ngồi, nằm độc lập trên một
khuôn viên rộng gn 3.000 m2
2
Hình 2: Mc Donald's Trần Hưng Đạo
Nh/ h/ng n/y gồm 3 tng, được xây
dng với tổng diện tích gn 660 m2,
sức chứa khoảng 260 chỗ ngồi, với
hướng nhìn sang không gian xanh
của Công viên 23/9.
3
Hình 3: Mc Donald's Kinh Dương
Vương
Với tổng diện tích l/ 1600 m2 v/
diện tích xây dng 800 m2,
McDonald Kinh Dương Vương bao
gồm 2 tng với 230 ghế trong nh/ v/
50 ghế ngo/i trời.
Bước v/o th trường Việt Nam với cách một ông lớn trong lĩnh vc thức ăn
nhanh, Mc Donald’s la chọn hình kinh doanh ho/n to/n khác biệt với các
thương hiệu đã có trên th trường. Hai trong ba cửa h/ng đu tiên của Mc Donald’s
đều nằm ngo/i khu trung tâm th/nh phố. Mc Donald’s khôn ngoan tách biệt khỏi
đám đông khi không la chọn các cửa h/ng tập trung tại khu tâm để mở đu phát
DOANH NGHIỆP MCDONALD’S
triển. Đây l/ bước đi khá táo bạo nhưng khả thi cho McDoanld’ khi th trường
trong th/nh phố đã chật hẹp với h/ng trăm cửa h/ng của các thương hiệu thức ăn
nhanh khác đã có sẵn trên từng góc phố. Mc Donald’s la chọn v trí các cửa h/ng
tại con đường chiến lược hướng v/o th/nh phố khi đi từ miền Bác, miền Trung
quận 1 cũng như con đường quận 6 đi v/o th/nh phố từ hướng miền Tây. Điều n/y
sẽ tạo điều kiện cho các khách du l ch bằng ô tô ở các miền có thể thưởng thức sản
phẩm thông qua d ch vụ “Drive-Thru” độc đáo. Bên cạnh đó, l do cho hai v trí
n/y thể l/ yêu cu về mặt bằng rộng lớn với các khuôn viên tại các cửa h/ng,
điều m/ khó thc hiện ở v trí trung tâm hoặcthể mục tiêu của Mc Donald’s l/
đón bắt lượng người di chuyển ra v/o trung tâm lúc đi l/m v/ giờ tan tm. Còn về
cửa h/ng khu vc trung tâm, bên cạnh mục tiêu kinh doanh, sẽ đóng vai trò
như các bảng quảng cáo v/ đồng thời thu hút khách h/ng với những đối thủ khác.
Hình 4: Khu Vực Quầy McCafe'
Đẳng cấp của các cửa h/ng Mc Donald’s được xây dng từ s khác biệt trong v trí,
diện tích đến cả khách h/ng tiếp cận. Mc Donald’s l/ một thương hiệu lớn với hơn 50
năm trong nghề, có trên 30.000 cửa h/ng v/ có mặt trên 120 quốc gia trên thế giới, Mc
Donald’s rất chú trọng đến việc nội đ a hoá các sản phẩm của mình không chỉ các
món ăn m/ còn cách trang trí thiết kế của mỗi cửa h/ng. Mục tiêu của Mc Donald’s
l/ tạo cho khách h/ng những trải nghiệm tổng thể mới lạ khi ăn tại đây nhưng vẫn cố
gắng phản ánh được những nét văn hoá của từng quốc gia, từng đ a phương m/ Mc
Donald’s phục vụ. Bên cạnh những thương hiệu khác, Mc Donald’s nổi bật lấn áp với
logo chữ M m/u v/ng cùng với các tông m/u đỏ, đen phối hợp, tạo nên s sang trọng
v/ đẳng cấp.
DOANH NGHIỆP MCDONALD’S
Hình 5: Cửa Hàng Khai Trương
Ở Việt Nam, bên trong các cửa h/ng không còn có những bộ b/n ghế m/u v/ng-đỏ vốn
được coi l/ đ nh nghĩa của Mc Donald’s m/ thay v/o đó l/ những bộ b/n ghế đy m/u
sắc đem lại s hiện đại, tiện nghi, phù hợp với phong cách trẻ trung của người tiêu
dùng Việt. Ngo/i ra, cách trang trí cũng mang nhiều nét đặc trưng văn hoá người
phương Đông như tường quán được ốp gỗ, trang trí bằng hình sóng nước,… thể hiện
s cân bằng giữa lao động v/ nghỉ ngơi, điều m/ ai cũng muốn hướng tới. Những hình
ảnh trừu tượng thể hiện s th nh vượng hay biểu tượng cho s may mắn, hạnh phúc
đem lại s thoải mái cho khách h/ng. Có thể nói cách b/y trí của Mc Donald’s tại Việt
Nam mang đậm chất văn hoá phương Đông, không thể phù hợp với đồ ăn nhanh Mc
Donald’s vốn l/ một phn của văn hoá phương Tây, nhưng cách b/y trí n/y đã thể
hiện được phương châm đ a phương hoá của Mc Donald’s.
Đặc biệt với hai d ch vụ ln đu tiên xuất hiện tại Việt Nam l/ Drive-Thru v/ d ch vụ
bán h/ng 24/7 hứa hẹn sẽ mang đến những trải nghiệm ẩm thc mới mẻ v/ thu hút.
DOANH NGHIỆP MCDONALD’S
Hình 6: Khu Vực "Drive-Thru"
Drive-Thru l/ quy trình đặc biệt của Mc Donald’s được nhiều người nhắc đến vì nó
được quảng cáo set up chỉ mất 2 phút. Theo đó, xe sẽ chạy từ cổng chính v/o khu
vc Drive-Thru, đến quy gọi món qua m/n hình LCD, sau khi xác nhận món ăn,
khách h/ng di chuyển đến quy thanh toán rồi tới quy nhận h/ng v/ ra về bằng
đường riêng cho d ch vụ n/y.
Còn về d ch vụ bán h/ng 24/7, MC mở cửa suốt 24 giờ trong ng/y v/ 7 ng/y trong
tun để phục vụ nhu cu của khách h/ng v/o bất kể khoảng thời gian n/o. Điều n/y
l/ một lợi thế đặc biệt đối với Mc Donald’s khi m/ cuộc sống giải trí về đêm
TP.HCM đang phát triển ng/y một mạnh mẽ v/ được s hưởng ứng mạnh mẽ từ
giới trẻ S/i th/nh. Việc có một nơi để ăn uống trò chuyện v/o ban đêm trước đây ở
TP.HCM l/ một điều khá khó khăn, bởi lẽ do tập quán của người dân cũng như một
v/i c quy đ nh một số nơi không cho h/ng quán mở quá khung giờ quy đ nh
n/o đó, giờ đây việc Mc Donald’s phục vụ 24/7 có  nghĩa đặc biệt với giới trẻ v/
người thích khám phá v/ ăn uống lúc nửa đêm. Chính vậy, Mc Donald’s đã trở
th/nh một điểm đến lí tưởng cho những v khách trong khoảng thời gian n/y.
DOANH NGHIỆP MCDONALD’S
Việc xác đ nh khách h/ng mục tiêu ngay từ ban đu l/ trẻ em đã khiến cho việc ưu
tiên phục vụ cho trẻ em ở Mc Donald’s trở th/nh điều tiên quyết, điều đó thể hiện
trong thiết kế của cả 3 cửa h/ng đu tiên của Mc Donald’s.
Hình 7: Khu Vui Chơi Trẻ Em
Với các khu vui chơi d/nh cho trẻ em được thiết kế rộng rãi, hiện đại, thu hút trẻ
em mọi lứa tuổi khi đến với Mc Donald’s. Với suy nghĩ trẻ em phải đi cùng bố mẹ
v/ bố mẹ thì thường sẽ không từ chối bất cứ yêu cu n/o của con cái. Mảng th
phn phục vụ trẻ em từ lâu l/ mảnh đất m/u mỡ của các chuỗi thức ăn nhanh v/
Mc Donald’s đã khôn ngoan trong việc chú  v/ khai thác hiệu quả mảnh đất n/y.
Sau hơn 3 năm mặt tại TP.HCM (2014), McDonald’s đã những bước ho/n
thiện để trở th/nh một trong những chuỗi nh/ h/ng thức ăn nhanh được yêu thích
nhất của khách h/ng tại đây. Tiếp nối th/nh công đó, McDonald’s tiếp tục đu tư v/
d/nh thời gian nghiên cứu về thói quen tiêu dùng của th trường H/ Nội nói riêng
v/ miền Bắc nói chung. Với những bước nghiên cứu v/ phân tích kĩ lưỡng về việc
tìm kiếm mặt bằng phù hợp. Cuối cùng Mc Donald’s cũng đã chọn được v trí ngay
trung tâm thủ đô với mặt tiền trên hai con phố lớn H/ng Khay v/ H/ng B/i, nh/
h/ng có thiết kế với các hình ảnh mang đậm nét văn hóa H/ Nội. Với tổng diện tích
hơn 400 m2 có sức chứa gn 200 khách, McDonald’s đã tuyển dụng hơn 100 nhân
viên để thể phục vụ khách h/ng tốt nhất, đặc biệt, khu vc ngồi với góc nhìn
to/n cảnh Hồ Gươm sẽ l/ một không gian thú v để thc khách vừa thưởng thức
những món ăn hấp dẫn tại McDonald’s, vừa ngắm khung cảnh tại phố đi bộ v/o
cuối tun. Việc mở ra th trường H/ Nội đã nằm trong kế hoạch phát triển của
thương hiệu tại Việt Nam. D kiến trong thời gian tới, hệ thống nh/ h/ng
McDonald’s sẽ được mở rộng để thể phục vụ tốt hơn nhu cu ng/y c/ng tăng
của người tiêu dùng”.
DOANH NGHIỆP MCDONALD’S
DOANH NGHIỆP MCDONALD’S
3. Marketing Mix
Sản phẩm (Product):
McDonald’s l/ một doanh nghiệp d ch vụ về thức ăn, McDonalds l/ một trong
những chuỗi thức ăn nhanh h/ng đu thế giới. Yếu tố n/y của hỗn hợp tiếp th bao
gồm các tổ chức khác nhau (h/ng hoá v/ d ch vụ) m/ công ty cung cấp cho các th
trường mục tiêu của mình. Hỗn hợp sản phẩm McDonalds các dòng sản phẩm
như sau: Hamburger, bánh mì, salad, g/ v/ cá, tráng miệng, đồ uống, McCafe, món
ăn sáng. Hamburger l/ món được biết đến rộng rãi trên thế giới. Đó l/ chiến lược
sản phẩm trong hỗn hợp tiếp th của công ty. Các sản phẩm được bán trên to/n thế
giới bao gồm Big Mac, Big Tasty, double cheese burger, Mc spicy burger. Món g/,
Mcdonald bán Mc g/, sanwich g/ cao cấp, g/ nướng Artisan,...v.v. Trong các sản
phẩm như Fish Mcbites v/ Filet O fish được biết đến với món ăn ngon trong
chuỗi McDonald’s. McDonald’s cũng cung cấp h/ng loạt bánh sanwich,
hamdesal,...v.v. Coca Cola l/ nh/ cung cấp chính cho đồ uống của McDonald,
không chỉ có nước ngọt còn có những nước ép trái cây v/ chocolate nóng .
Các sản phẩm thông qua sở thích, hương v của từng đ a phương v/ bản sắc văn
hoá. Trong số 4Ps, các sản phẩm l/ yếu tố quyết đ nh bản của thương hiệu
McDonald’s v/ hình ảnh của công ty, công ty được biết đến với món nh
hamburger. Tuy nhiên, doanh nghiệp dn mở rộng hỗn hợp sản phẩm của mình.
Hiện tại, khách h/ng thể mua những sản phẩm khác như g/, cá, các món tráng
miệng. Chiến lược chung của McDonald’s v/ chiến lược tăng trưởng chuyên sâu
gây ảnh hưởng đến dòng sản phẩm có trong yếu tố n/y của hỗn hợp tiếp th . Trong
việc đa dạng hoá các dòng sản phẩm của mình, công ty cũng đáp ứng nhu cu th
trường cải thiện doanh thu v/ phân tán rủi ro trong mọi hoạt động của công ty. Về
mặt rủi ro, một hỗn hợp sản phẩm đa dạng l/m giảm s phụ thuộc của công ty v/o
một hoặc một v/i sản phẩm trên th trường. Yếu tố n/y trong hỗn hợp tiếp th
McDonald’s cho thấy công ty đổi mới các sản phẩm nhằm thu hút khách h/ng hơn
v/ cải thiện s ổn đ nh trong việc kinh doanh của mình.
Giá (Pricing):
Chiến lược giá trong chiến lược tiếp th của McDonalds, chiến lược giá khác
nhau nhằm cung cấp các sản phẩm đi kèm với bữa ăn v/ các sản phẩm khác cho
khách h/ng. Để đảm bảo khách h/ng mua nhiều sản phẩm hơn, McDonald’s tập
trung v/o các chiến lược tâm l trong hỗn hợp tiếp th có vẻ hợp túi tiền của khách
h/ng.
Ví dụ như khách h/ng có thể mua Happy meal hay Extra Value meal để tối ưu hoá
sản phẩm v/ gái tr của nó. Công ty sử dụng giá cả hợp l hơn đáng kể, chẳng hạn
như $99 thay vì l/m tròn công ty đã dùng chiến lược giá n/y để giúp khuyến khích
DOANH NGHIỆP MCDONALD’S
người tiêu dùng mua các sản phẩm của công ty da trên trả năng chi trả. Họ đã
giảm giá ở Ấn Độ gn 25% để khách h/ng thích McDonalds l/ nơi ăn sáng hay ăn
tối. Các đối thủ cạnh tranh chính l/ KFC, Subway, Pizza Hut. L/ một phn chiến
lược giá khuyến mãi , McDonald’s cung cấp giảm giá các gói trên một số sản phẩm
nhất đ nh v/ kết hợp các mặt h/ng của thc đơn khác nhau. Chiến lược giá của họ
cũng được điều chỉnh để khai thác các sản phẩm của công ty họ. Khách h/ng mục
tiêu của McDonald chủ yếu l/ thanh thiếu niên trẻ, những muốn s thuận tiện.
Kênh phân phối (Distribution):
Yếu tố n/y của hỗn hợp tiếp th liệt các đ a điểm hoặc đ a điểm nơi sản phẩm
được cung cấp v/ nơi khách h/ng thể truy cập chúng. Các nh/ h/ng l/ nơi nổi
bật nhất nơi các sản phẩm của công ty được phân phối. Tuy nhiên, doanh nghiệp sử
dụng nhiều nơi khác nhau như một phn của biến 4P n/y. Các đ a điểm chính m/
McDonald’s phân phối sản phẩm của mình như sau:
Nh/ h/ng
Ứng dụng di động McDonald’s
Kiốt
Trang web, ứng dụng Postmate, v/ các nh/ h/ng McDonald’s khác
McDonal’s l/ nơi công ty tạo ra phn lớn doanh thu bán h/ng. Một số nh/ h/ng n/y
cũng quản l các ki-ốt để bán một la chọn hạn chế các sản phẩm, chẳng hạn như
sundae v/ các món tráng miệng khác. Một số ki-ốt l/ tạm thời, như trong trường
hợp các ki-ốt được sử dụng trong các cuộc thi thể thao chuyên nghiệp v/ các s
kiện theo mùa khác. Yếu tố n/y trong hỗn hợp tiếp th McDonald’s cũng liên quan
đến các ứng dụng di động của công ty. Những đ a điểm ảo n/y l/ nơi khách h/ng
có thể truy cập thông tin về các sản phẩm của công ty v/ mua các sản phẩm n/y.
dụ: các ứng dụng di động của công ty, ứng dụng di động cho iOS v/ Android cho
phép khách h/ng yêu cu các ưu đãi đặc biệt, tìm đ a điểm nh/ h/ng, đặt h/ng v/
thanh toán cho các đơn h/ng đó liên quan đến việc tham gia các nh/ h/ng
McDonald’s. Hơn nữa, khách h/ng thể đặt h/ng thông qua trang web Postmate
v/ ứng dụng di động. Yếu tố n/y của hỗn hợp tiếp th hỗ trợ các tuyên bố về sứ
mệnh v/ tm nhìn của công ty McDonald’s, đặc biệt l/ phục vụ nhiều khách h/ng
trên khắp thế giới.
Chiêu thị (Promotion):
Yếu tố n/y trong hỗn hợp tiếp th xác đ nh các chiến thuật m/ doanh nghiệp sử
dụng để giao tiếp với khách h/ng. Trong số 4P, biến n/y tập trung v/o truyền thông
tiếp th với khách h/ng mục tiêu. Ví dụ, công ty cung cấp thông tin mới để thuyết
phục người tiêu dùng mua sản phẩm mới. McDonald’s ta sử dụng các chiến thuật
sau trong hỗn hợp quảng cáo, được sắp xếp theo  nghĩa trong kinh doanh:
DOANH NGHIỆP MCDONALD’S
Quảng cáo (quan trọng nhất)
Chương trình khuyến mãi khách h/ng
Quan hệ công chúng
Tiếp th trc tiếp
Trong đó, quảng cáo l/ đáng chúnhất trong số các chiến thuật xúc tiến nhất của
McDonald’s. Tập đo/n sử dụng TV, đ/i phát thanh, phương tiện truyền thông in ấn
v/ phương tiện truyền thông trc tuyến cho các quảng cáo của mình. Mặt khác, các
chương trình khuyến mãi bán h/ng được sử dụng để thu hút nhiều khách h/ng hơn
đến các nh/ h/ng của công ty. Ví dụ, McDonald’s cung cấp phiếu giảm giá v/ qu/
tặng miễn phí cho một số sản phẩm v/ gói sản phẩm nhất đ nh, như một cách thu
hút nhiều người tiêu dùng hơn. Hoặc l/ cách McDonald's sẽ sử dụng cách quảng
cáo bằng việc họ dán những tờ rơi đã được họ in sẵn trên xe but, xe taxi,... hay
những bảng quảng cáo trên các tòa nh/thể bao quát được khu vc đ a phương,
th/nh phố hay các quận huyện một cách hiệu quả v/ rộng rãi nhất. McDonald's đã
nhiều quảng cáo đáng nhớ nhất tại các bảng quảng cáo thu hút đối tượng mục
tiêu l/ những người trẻ tuổi cn bữa ăn nhanh. Ngo/i ra, các hoạt động quan hệ
công chúng cộng đồng giúp thúc đẩy doanh nghiệp đến th trường mục tiêu thông
qua thiện chí v/ củng cố thương hiệu. dụ, các tổ chức từ thiện “Ronald
McDonald House Charity” được th/nh lập v/o năm 1974, sứ mệnh l/ hỗ trợ v/ tiếp
cận các nguồn lc cho các gia đình có trẻ em b bệnh trên khắp thế giới, thc hiện
chương trình “bước ra khỏi bệnh viện” của McDonald’s. tác động đến cuộc
sống của 6 triệu gia đình v/ trẻ em trong cộng đồng. Rõ r/ng, đáng chú  l/ chiến
lược PR của McDonald’s cũng liên quan chặt chẽ đến đối tượng mục tiêu l/ gia
đình trẻ em để thúc đẩy giá tr của thương hiệu công ty. Đôi khi, công ty sử
dụng tiếp th trc tiếp, chẳng hạn như cho khách h/ng doanh nghiệp, chính quyền
đ a phương hoặc các s kiện v/ các bữa tiệc cộng đồng. Trong yếu tố n/y trong
hỗn hợp tiếp th của mình, McDonald’s tập đo/n nhấn mạnh quảng cáo l/ phương
pháp chính để quảng bá sản phẩm của mình.
| 1/35

Preview text:

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA SEN
KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ BÁO CÁO MÔN HỌC MARKETING CĂN BẢN
Đề Tài: Doanh Nghiê p McDonald’s Nhóm 2 Thành viên nhóm: STT Họ và tên MSSV 1 Huỳnh Ngọc Lan Anh 2180428 2 Võ Ngọc Thanh Diệu 2184435 3 L Trn Trc Đ nh 2174223 4 Nguyễn Th Mỹ Hạnh 2192557 5 Bang Uyển Nhi 2184116 6 Huỳnh Th Yến Nhi 2182318 7 Nguyễn Th Thuỳ Trang 2191812 8 Đo/n Th Mai Trinh 2171770 9 Đinh Quốc Tuấn 2182291 10 Lê Th Hồng Vân 2181575 2 MARKETING CĂN B N Ả LỜI CÁM ƠN
Lời đu tiên, nhóm chúng tôi xin gửi lời cảm ơn đến trường Đại học Hoa Sen, đã tạo cho
chúng tôi một môi trường học tập có rất nhiều điều mới lạ v/ đáng qu.
Tiếp đến, chúng tôi được có cơ hội học môn Marketing Căn Bản, một môn học rất bổ ích
v/ mang đến nhiều kiến thức về Marketing v/ doanh nghiệp m/ sẽ l/m một h/nh trang để
giúp nhóm chúng tôi vận dụng v/o công việc cũng như những d đ nh trong tương lai.
Nhóm chúng tôi xin chân th/nh gửi l/m cảm ơn sâu sắc đến thy Đinh Văn Hiệp, thy đã
luôn l/ một giảng viên tận tình chỉ dạy v/ tạo điều kiện để nhóm chúng tôi có thể ho/n
th/nh b/i báo cáo một cách tốt nhất. Xin chân th/nh cám ơn! 3 MARKETING CĂN B N Ả LỜI MỞ ĐẦU
Đổi mới l/ s khởi đu một  tưởng mới được áp dụng cho quá trình tiến triển của
công việc, sản phẩm hoặc d ch vụ, cụ thể như gắn liền với s tìm kiếm các cơ hội kinh
doanh. Những hoạt động, quyết đ nh của họ l/ quyết đ nh quan trọng đến mức độ th/nh
công, th nh vượng, phát triển v/ cơ hội của doanh nghiệp trong bất cứ nền kinh tế n/o.
McDonald’s nắm bắt nhu cu của người tiêu dùng Việt Nam hiện nay, mong muốn phục
vụ những bữa ăn nhanh nhưng hợp vệ sinh, đy đủ dưỡng chất cùng với cung cách phục
vụ chuyên nghiệp. Không chỉ nổi tiếng về thức ăn ngon, McDonald’s còn nổi tiếng về
chuỗi tiêu chuẩn chất lượng, d ch vụ, vệ sinh v/ giá. 4 MARKETING CĂN B N Ả
BẢNG ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC Họ Và Tên MSSV Đánh Giá Huỳnh Ngọc Lan Anh 2180428 100% Võ Ngọc Thanh Diệu 2184435 100% L Trn Trc Đ nh 2174223 100% Nguyễn Th Mỹ Hạnh 2192557 100% Bang Uyển Nhi 2184116 100% Huỳnh Th Yến Nhi 2182318 100% Nguyễn Th Thuỳ Trang 2191812 100% Đo/n Th Mai Trinh 2171770 100% Đinh Quốc Tuấn 2182291 100% Lê Th Hồng Vân 2181575 100% 5 MARKETING CĂN B N Ả MỤC LỤC
LỜI CÁM ƠN....................................................................................................................II
LỜI MỞ ĐẦU..................................................................................................................III
BẢNG ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC....................................................................................IV
MỤC LỤC.........................................................................................................................V
1. Cơ Sở L Thuyết.............................................................................................................6
1.1 Các Khái Niệm..........................................................................................................6
1.2 Vai Trò V/ Chức Năng Của Marketing.....................................................................7
2. Nghiên Cứu Th Trường..................................................................................................8
2.1 Độ Tuổi.....................................................................................................................8
2.2 Thói Quen Tiêu Dùng................................................................................................8
2.3 Sở Thích....................................................................................................................8
2.4 Khả Năng Thu Nhập.................................................................................................8
2.5 Nơi cư trú..................................................................................................................9
3. Marketing Mix..............................................................................................................15
3.1 Tính Năng Sản Phẩm...............................................................................................18
3.2 Tính Năng Nổi Trội.................................................................................................19
3.3 Đ nh Hướng Của Sản Phẩm Mcdonald’s Phù Hợp Với Kênh Phân Phối N/o?......21
3.4 Phát Triển Kênh Phân Phối.....................................................................................23
3.5 Các Phương Thức Quảng Cáo Phù Hợp Với McDonald’s.......................................25
3.6 Các Phương Thức PR Của Mcdonald’s...................................................................27
4. Phân Tích SWOT..........................................................................................................29
4.1 Điểm Mạnh:............................................................................................................29
4.2 Điểm Yếu:...............................................................................................................30
4.3 Cơ Hội:....................................................................................................................30
4.4 Mối Đe Doạ - Thách Thức:.....................................................................................30
KẾT LUẬN......................................................................................................................31
NGUỒN THAM KHẢO...................................................................................................32 6 MARKETING CĂN B N Ả 7 MARKETING CĂN B N Ả DOANH NGHIỆP MCDONALD’S
1. Cơ Sở Lý Thuyết 1.1 Các Khái Niệm
1.1.1. Khái Niệm Marketing Mix
Marketing mix (marketing hỗn hợp) l/ s phối hợp hay sắp xếp các th/nh
phn của marketing sao cho phù hợp với ho/n cảnh kinh doanh thc tế của
mỗi doanh nghiệp nhằm củng cố vững chắc v trí của doanh nghiệp trên thương trường
1.1.2. Khái Niệm Marketing
Marketing l/ tiến trình qua đó các cá nhân v/ các nhóm có thể đạt được nhu
cu v/ mong muốn bằng việc sáng tạo v/ trao đổi t do những sản phẩm, d ch
vụ có giá tr giữa các bên. (Philip Kotler v/ Gary Amstrong, 1994).
1.1.3 Khái Niệm Sản Phẩm
Marketing sản phẩm l/ quá trình đưa sản phẩm ra th trường v/ giám sát quá
trình th/nh công của nó. Các nh/ marketing sản phẩm tập trung v/o s hiểu
biết v/ marketing cho khách h/ng. Họ thúc đẩy nhu cu v/ việc sử dụng sản
phẩm thông qua đ nh v bằng văn bản v/ thông điệp. 1.1.4 Khái Niệm Giá
Giá l/ biểu hiện bằng tiền của giá tr h/ng hóa, nghĩa l/ số lượng tiền phải trả
cho h/ng hóa đó. về nghĩa rộng đó l/ số tiền phải trả cho một h/ng hóa, một
d ch vụ, hay một t/i sản n/o đó. Giá cả của h/ng hóa sẽ cao hơn giá tr của
h/ng hóa nếu số lượng cung thấp hơn cu.
1.1.5 Khái Niệm Promotion
Promotion trong Marketing được hiểu l/ quảng bá, bao gồm các công cụ
quảng cáo, PR, hay một mức giảm giá của một sản phẩm hoặc d ch vụ cụ thể
n/o đó. Ví dụ như phát h/ng mẫu, tiếp th trc tiếp, tổ chức s kiện, khuyến
mãi cho người tiêu dùng, khuyến mãi cho hệ thống đại l v/ bán lẻ 1.1.6 Khái Niệm STP
Phân khúc th trƣờng l/ quá trình phân chia th trƣờng th/nh những khúc th tr ờng ƣ
da trên cơ sở những điểm khác biệt về nhu cu sản phẩm v/ h/nh vi tiêu dùng của khách h/ng.
1.1.7 Khái Niệm Nghiên Cứu Thị Trường
Nghiên cứu th trường hay Market Research l/ hoạt động thu thập thông tin
về th trường mục tiêu v/ phân tích các dữ liệu thu được nhằm đưa ra những
câu trả lời cho những vấn đề phát sinh trong kinh doanh. Nghiên cứu th
trường giúp giảm rủi ro v/ hỗ trợ cho việc đưa ra quyết đ nh của nh/ sáng lập DOANH NGHIỆP MCDONALD’S
1.2 Vai Trò Và Chức Năng Của Marketing
Vai Trò Của Marketing
Marketing có 4 vai trò chính:
 Marketing hướng dẫn các doanh nghiệp nghệ thuật phát hiện nhu cu khách
h/ng cũng như nghệ thuật l/m cho h/i lòng khách h/ng bằng cách nghiên cứu v/
thu thập  kiến người tiêu dùng. Marketing đ nh hướng cho hoạt động kinh
doanh v/ tạo thế chủ động cho doanh nghiệp.
 Marketing l/ cu nối giúp doanh nghiệp giải quyết tốt các mối quan hệ v/ dung
ho/ lợi ích của doanh nghiệp mình với lợi ích của người tiêu dùng v/ lợi ích của xã hội.
 Marketing l/ một công cụ cạnh tranh giúp doanh nghiệp xác lập v trí, uy tín của mình trên th trường.
 Marketing trở th/nh trái tim của mọi hoạt động trong doanh nghiệp, các quyết
đ nh khác về công nghệ, t/i chính, nhân lc, đều phụ thuộc phn lớn v/o các quyết đ nh marketing.
Chức năng của Marketing
Marketing có 5 chức năng chính:
 Nghiên cứu th trường v/ phát hiện nhu cu: bao gồm các hoạt động thu thập
thông tin th trường, phân tích th hiếu nhu cu khách h/ng, nghiên cứu tiềm
năng v/ d đoán triển vọng của th trường. Chức năng n/y giúp doanh nghiệp
phát hiện ra nhu cu tiềm ẩn của th trường.
 Thích ứng nhu cu thường xuyên thay đổi: bao gồm thích ứng về sản phẩm, giá
cả, tiêu thụ v/ thông tin.
 Thoả mãn nhu cu ng/y c/ng cao: do nền kinh tế phát triển, mức sống của người
tiêu dùng ng/y c/ng cao, cho nên hoạt động marketing phải luôn luôn nghiên
cứu để đưa ra những sản phẩm mới với những lợi ích mới nhằm nâng cao, tối đa
hoá chất lượng sản phẩm.
 Hiệu quả kinh tế: thoả mãn nhu cu l/ cách thức giúp doanh nghiệp có doanh số
v/ lợi nhuận, kinh doanh hiệu quả v/ lâu d/i.
 Phối hợp: phối hợp các bộ phận khác trong doanh nghiệp nhằm đạt được mục
tiêu chung của doanh nghiệp v/ hướng tới thoả mãn người tiêu dùng. DOANH NGHIỆP MCDONALD’S
2. Nghiên Cứu Thị Trường 2.1 Độ Tuổi
 Nh/ h/ng thức ăn nhanh McDonald xác đ nh khách h/ng mục tiêu của mình l/
những người có độ tuổi từ 16 – 29 tuổi. Họ l/ những thanh thiếu niên trẻ tuổi,
thích lối sống hiện đại, nhanh gọn v/ đy tính “phương Tây”.
 Bên cạnh đó, trẻ em có độ tuổi từ 5- 14 tuổi cũng l/ lứa tuổi khách h/ng tiềm
năng m/ cửa h/ng thức ăn nhanh McDonald hướng tới.
2.2 Thói Quen Tiêu Dùng
Trong đời sống xã hội ng/y c/ng phát triển, tiềm lc kinh tế trong nhiều gia đình
Việt, nhất l/ ở th/nh phố lớn cho phép họ có nhiều la chọn để thoã mãn v/ đáp
ứng nhu cu. Chuyện ăn uống không đơn thun l/ đảm bảo s sống m/ đã được
nâng lên tm nghệ thuật ẩm thc. Theo thống kê 71% “ thích” hoặc “ rất thích”
thức ăn nhanh, do đó các cửa h/ng thức ăn nhanh với khẩu v phù hợp, tiện lợi, tiết
kiệm thời gian v/ chi phí l/ một trong những la chọn được nhiều ngừoi ưu tiên.
Thế hệ trẻ cũng ng/y c/ng chuộng lối sống hiện đại, dễ d/ng chấp nhận các sản phẩm nước ngo/i. 2.3 Sở Thích
Khách h/ng sẽ thấy được rằng bất kể ở nơi nào trên thế giới, bạn đều có thể chắn
chắn rằng khi đi vào cửa hàng McDonald’s, bạn sẽ có một trải nghiệm giống nhau
về thực đơn, bao gói đồ ăn và thiết kể của nhà hàng. McDonald thích ứng và thay
đổi khảu vị theo khách hàng. Kết hợp được giá cả hài hòa và chất lượng.
Tại Việt
Nam, ra mắt thc đơn cơm l/ bước tiến lớn của chuỗi thức ăn nổi tiếng to/n cu
McDonald's nhằm đến gn hơn với gu ẩm thc của người Việt. Khi đến với
McDonald khách h/ng không những h/i lòng về sản phẩm m/ còn l/ cách ứng xử
của nhân viên bởi vì họ không chỉ không học cách l/m công việc của mình m/ họ
còn phải học cách ứng xử với cộng đồng, khách h/ng v/ cả những đồng nghiệp của mình.
2.4 Khả Năng Thu Nhập
McDonald's l/ thương hiệu lớn của một tập đo/n chuyên kinh doanh về thức ăn
nhanh phục vụ 24/24 (sản phẩm hamburger, g/, khoai tây chiên, mì , cafe, kem,
salad,..). Hiện tại công ty có khoảng 36.000 nh/ h/ng phân bố rộng rãi ở 119 quốc
gia v/ khoảng 400.000 nhân viên (2008). Thương hiệu n/y được th/nh lập v/o năm
1940 của anh em Richardc v/ Maurice (Mick & Mack), sau đó được Ray Kroc mua
lại v/ đã phát triển nh/ h/ng n/y th/nh một chuỗi kinh doanh thức ăn nhanh hiện
đang th/nh công trên thế giới.
Doanh thu : 22,8 tỉ USD ( 2008)
Lợi nhuận : 3,5 tỉ ( 2008) DOANH NGHIỆP MCDONALD’S
V/o năm 1958 : công ty đã bán chiếc bánh burger thứ 100 triệu
V/o năm 1961 : Từ một nh/ h/ng mới mở, ông phát động chương trình đ/o tạo,
sau đó trở th/nh Đại Học Hamburger, ở đây nghiên cứu v/ phát triển về nấu nướng,
lưu trữ thc phẩm v/ l/m lạnh. Có hơn 80.000 sinh viên đã tốt nghiệp ở đại học n/y.
V/o năm 1975 : Đây l/ nh/ h/ng đu tiên kinh doanh khác những nơi khác, theo
mô hình drive-thru. Những người đi xe hơi không cn phải đỗ xe, đứng ngay quy
cửa sổ để mua sản phẩm v/ nhận h/ng ngay đó.
V/o năm 2016 : Được xếp ở hạng thứ 2 chuỗi cung ứng, đứng chung với các công ty lớn như apple, amazon,.. 2.5 Nơi cư trú
Trong những ng/y đu thâm nhập v/o th trường “fastfood” tại Việt Nam. Mc
Donald’s đã đu tư rất nhiều thời gian, công sức v/ tiền bạc để nghiên cứu rõ về th
trường n/y. Da v/o những nghiên cứu đó, Mc Donald’s đã phân tích v/ đưa ra kế
hoạch phát triển phân phối của mình một cách “chậm m/ chắc”. Theo đại diện lãnh
đạo cấp cao Mc Donald’s đã chia sẽ “Đ a điểm đu tiên chúng tôi sẽ tới l/
TP.HCM, với 1-2 nh/ h/ng, sau đó đến H/ Nội, về lâu d/i có thể l/ 100 cửa h/ng”.
V/ theo đúng kế hoạch trên Mc Donald’s đã mở 3 cửa h/ng đu tiên phân bố đều
khắp TP.HCM. Sở dĩ chọn th trường TP.HCM l/m nơi bắt đu l/ vì đây chính l/
một th trường mục tiêu với những khách h/ng có thu nhập cao để Mc Donald’s có
thể thc hiện chiến lược giá cao của mình một cách phù hợp. Hơn nữa, đây l/ một
th trường sôi động với mật độ dân số cao, lối sống người dân khá hiện đại, có xu
hướng ưa chuộng những sản phẩm mới lạ. DOANH NGHIỆP MCDONALD’S ST Tên Cửa Hàng
Diện Tích Xây Dựng T
Nh/ h/ng 2 tng, với tổng diện tích
hơn 1.300 m2, có sức chứa hơn 350 1
chỗ ngồi, nằm độc lập trên một
khuôn viên rộng gn 3.000 m2
Hình 1: Mc Donald's Điện Biên Phủ
Nh/ h/ng n/y gồm 3 tng, được xây
dng với tổng diện tích gn 660 m2, 2
sức chứa khoảng 260 chỗ ngồi, với
hướng nhìn sang không gian xanh của Công viên 23/9.
Hình 2: Mc Donald's Trần Hưng Đạo
Với tổng diện tích l/ 1600 m2 v/
diện tích xây dng 800 m2, 3
McDonald Kinh Dương Vương bao
gồm 2 tng với 230 ghế trong nh/ v/ 50 ghế ngo/i trời.
Hình 3: Mc Donald's Kinh Dương Vương
Bước v/o th trường Việt Nam với tư cách một ông lớn trong lĩnh vc thức ăn
nhanh, Mc Donald’s la chọn mô hình kinh doanh ho/n to/n khác biệt với các
thương hiệu đã có trên th trường. Hai trong ba cửa h/ng đu tiên của Mc Donald’s
đều nằm ngo/i khu trung tâm th/nh phố. Mc Donald’s khôn ngoan tách biệt khỏi
đám đông khi không la chọn các cửa h/ng tập trung tại khu tâm để mở đu phát DOANH NGHIỆP MCDONALD’S
triển. Đây l/ bước đi khá táo bạo nhưng khả thi cho McDoanld’ khi th trường
trong th/nh phố đã chật hẹp với h/ng trăm cửa h/ng của các thương hiệu thức ăn
nhanh khác đã có sẵn trên từng góc phố. Mc Donald’s la chọn v trí các cửa h/ng
tại con đường chiến lược hướng v/o th/nh phố khi đi từ miền Bác, miền Trung ở
quận 1 cũng như con đường quận 6 đi v/o th/nh phố từ hướng miền Tây. Điều n/y
sẽ tạo điều kiện cho các khách du l ch bằng ô tô ở các miền có thể thưởng thức sản
phẩm thông qua d ch vụ “Drive-Thru” độc đáo. Bên cạnh đó, l do cho hai v trí
n/y có thể l/ yêu cu về mặt bằng rộng lớn với các khuôn viên tại các cửa h/ng,
điều m/ khó thc hiện ở v trí trung tâm hoặc có thể mục tiêu của Mc Donald’s l/
đón bắt lượng người di chuyển ra v/o trung tâm lúc đi l/m v/ giờ tan tm. Còn về
cửa h/ng ở khu vc trung tâm, bên cạnh mục tiêu kinh doanh, nó sẽ đóng vai trò
như các bảng quảng cáo v/ đồng thời thu hút khách h/ng với những đối thủ khác.
Hình 4: Khu Vực Quầy McCafe'
Đẳng cấp của các cửa h/ng Mc Donald’s được xây dng từ s khác biệt trong v trí,
diện tích đến cả khách h/ng tiếp cận. Mc Donald’s l/ một thương hiệu lớn với hơn 50
năm trong nghề, có trên 30.000 cửa h/ng v/ có mặt trên 120 quốc gia trên thế giới, Mc
Donald’s rất chú trọng đến việc nội đ a hoá các sản phẩm của mình không chỉ ở các
món ăn m/ còn ở cách trang trí thiết kế của mỗi cửa h/ng. Mục tiêu của Mc Donald’s
l/ tạo cho khách h/ng những trải nghiệm tổng thể mới lạ khi ăn tại đây nhưng vẫn cố
gắng phản ánh được những nét văn hoá của từng quốc gia, từng đ a phương m/ Mc
Donald’s phục vụ. Bên cạnh những thương hiệu khác, Mc Donald’s nổi bật lấn áp với
logo chữ M m/u v/ng cùng với các tông m/u đỏ, đen phối hợp, tạo nên s sang trọng v/ đẳng cấp. DOANH NGHIỆP MCDONALD’S
Hình 5: Cửa Hàng Khai Trương
Ở Việt Nam, bên trong các cửa h/ng không còn có những bộ b/n ghế m/u v/ng-đỏ vốn
được coi l/ đ nh nghĩa của Mc Donald’s m/ thay v/o đó l/ những bộ b/n ghế đy m/u
sắc đem lại s hiện đại, tiện nghi, phù hợp với phong cách trẻ trung của người tiêu
dùng Việt. Ngo/i ra, cách trang trí cũng mang nhiều nét đặc trưng văn hoá người
phương Đông như tường quán được ốp gỗ, trang trí bằng hình sóng nước,… thể hiện
s cân bằng giữa lao động v/ nghỉ ngơi, điều m/ ai cũng muốn hướng tới. Những hình
ảnh trừu tượng thể hiện s th nh vượng hay biểu tượng cho s may mắn, hạnh phúc
đem lại s thoải mái cho khách h/ng. Có thể nói cách b/y trí của Mc Donald’s tại Việt
Nam mang đậm chất văn hoá phương Đông, không thể phù hợp với đồ ăn nhanh Mc
Donald’s – vốn l/ một phn của văn hoá phương Tây, nhưng cách b/y trí n/y đã thể
hiện được phương châm đ a phương hoá của Mc Donald’s.
Đặc biệt với hai d ch vụ ln đu tiên xuất hiện tại Việt Nam l/ Drive-Thru v/ d ch vụ
bán h/ng 24/7 hứa hẹn sẽ mang đến những trải nghiệm ẩm thc mới mẻ v/ thu hút. DOANH NGHIỆP MCDONALD’S
Hình 6: Khu Vực "Drive-Thru"
Drive-Thru l/ quy trình đặc biệt của Mc Donald’s được nhiều người nhắc đến vì nó
được quảng cáo set up chỉ mất 2 phút. Theo đó, xe sẽ chạy từ cổng chính v/o khu
vc Drive-Thru, đến quy gọi món qua m/n hình LCD, sau khi xác nhận món ăn,
khách h/ng di chuyển đến quy thanh toán rồi tới quy nhận h/ng v/ ra về bằng
đường riêng cho d ch vụ n/y.
Còn về d ch vụ bán h/ng 24/7, MC mở cửa suốt 24 giờ trong ng/y v/ 7 ng/y trong
tun để phục vụ nhu cu của khách h/ng v/o bất kể khoảng thời gian n/o. Điều n/y
l/ một lợi thế đặc biệt đối với Mc Donald’s khi m/ cuộc sống giải trí về đêm ở
TP.HCM đang phát triển ng/y một mạnh mẽ v/ được s hưởng ứng mạnh mẽ từ
giới trẻ S/i th/nh. Việc có một nơi để ăn uống trò chuyện v/o ban đêm trước đây ở
TP.HCM l/ một điều khá khó khăn, bởi lẽ do tập quán của người dân cũng như một
v/i các quy đ nh ở một số nơi không cho h/ng quán mở quá khung giờ quy đ nh
n/o đó, giờ đây việc Mc Donald’s phục vụ 24/7 có  nghĩa đặc biệt với giới trẻ v/
người thích khám phá v/ ăn uống lúc nửa đêm. Chính vì vậy, Mc Donald’s đã trở
th/nh một điểm đến lí tưởng cho những v khách trong khoảng thời gian n/y. DOANH NGHIỆP MCDONALD’S
Việc xác đ nh khách h/ng mục tiêu ngay từ ban đu l/ trẻ em đã khiến cho việc ưu
tiên phục vụ cho trẻ em ở Mc Donald’s trở th/nh điều tiên quyết, điều đó thể hiện
trong thiết kế của cả 3 cửa h/ng đu tiên của Mc Donald’s.
Hình 7: Khu Vui Chơi Trẻ Em
Với các khu vui chơi d/nh cho trẻ em được thiết kế rộng rãi, hiện đại, thu hút trẻ
em mọi lứa tuổi khi đến với Mc Donald’s. Với suy nghĩ trẻ em phải đi cùng bố mẹ
v/ bố mẹ thì thường sẽ không từ chối bất cứ yêu cu n/o của con cái. Mảng th
phn phục vụ trẻ em từ lâu l/ mảnh đất m/u mỡ của các chuỗi thức ăn nhanh v/
Mc Donald’s đã khôn ngoan trong việc chú  v/ khai thác hiệu quả mảnh đất n/y.
Sau hơn 3 năm có mặt tại TP.HCM (2014), McDonald’s đã có những bước ho/n
thiện để trở th/nh một trong những chuỗi nh/ h/ng thức ăn nhanh được yêu thích
nhất của khách h/ng tại đây. Tiếp nối th/nh công đó, McDonald’s tiếp tục đu tư v/
d/nh thời gian nghiên cứu về thói quen tiêu dùng của th trường H/ Nội nói riêng
v/ miền Bắc nói chung. Với những bước nghiên cứu v/ phân tích kĩ lưỡng về việc
tìm kiếm mặt bằng phù hợp. Cuối cùng Mc Donald’s cũng đã chọn được v trí ngay
trung tâm thủ đô với mặt tiền trên hai con phố lớn H/ng Khay v/ H/ng B/i, nh/
h/ng có thiết kế với các hình ảnh mang đậm nét văn hóa H/ Nội. Với tổng diện tích
hơn 400 m2 có sức chứa gn 200 khách, McDonald’s đã tuyển dụng hơn 100 nhân
viên để có thể phục vụ khách h/ng tốt nhất, đặc biệt, khu vc ngồi với góc nhìn
to/n cảnh Hồ Gươm sẽ l/ một không gian thú v để thc khách vừa thưởng thức
những món ăn hấp dẫn tại McDonald’s, vừa ngắm khung cảnh tại phố đi bộ v/o
cuối tun. Việc mở ra th trường H/ Nội đã nằm trong kế hoạch phát triển của
thương hiệu tại Việt Nam. D kiến trong thời gian tới, hệ thống nh/ h/ng
McDonald’s sẽ được mở rộng để có thể phục vụ tốt hơn nhu cu ng/y c/ng tăng của người tiêu dùng”. DOANH NGHIỆP MCDONALD’S DOANH NGHIỆP MCDONALD’S 3. Marketing MixSản phẩm (Product):
McDonald’s l/ một doanh nghiệp d ch vụ về thức ăn, McDonald’s l/ một trong
những chuỗi thức ăn nhanh h/ng đu thế giới. Yếu tố n/y của hỗn hợp tiếp th bao
gồm các tổ chức khác nhau (h/ng hoá v/ d ch vụ) m/ công ty cung cấp cho các th
trường mục tiêu của mình. Hỗn hợp sản phẩm McDonald’s có các dòng sản phẩm
như sau: Hamburger, bánh mì, salad, g/ v/ cá, tráng miệng, đồ uống, McCafe, món
ăn sáng. Hamburger l/ món được biết đến rộng rãi trên thế giới. Đó l/ chiến lược
sản phẩm trong hỗn hợp tiếp th của công ty. Các sản phẩm được bán trên to/n thế
giới bao gồm Big Mac, Big Tasty, double cheese burger, Mc spicy burger. Món g/,
Mcdonald bán Mc g/, sanwich g/ cao cấp, g/ nướng Artisan,...v.v. Trong các sản
phẩm cá như Fish Mcbites v/ Filet O fish được biết đến với món ăn ngon trong
chuỗi McDonald’s. McDonald’s cũng cung cấp h/ng loạt bánh sanwich,
hamdesal,...v.v. Coca Cola l/ nh/ cung cấp chính cho đồ uống của McDonald,
không chỉ có nước ngọt còn có những nước ép trái cây v/ chocolate nóng .
Các sản phẩm thông qua sở thích, hương v của từng đ a phương v/ bản sắc văn
hoá. Trong số 4Ps, các sản phẩm l/ yếu tố quyết đ nh cơ bản của thương hiệu
McDonald’s v/ hình ảnh của công ty, công ty được biết đến với món bánh
hamburger. Tuy nhiên, doanh nghiệp dn mở rộng hỗn hợp sản phẩm của mình.
Hiện tại, khách h/ng có thể mua những sản phẩm khác như g/, cá, các món tráng
miệng. Chiến lược chung của McDonald’s v/ chiến lược tăng trưởng chuyên sâu
gây ảnh hưởng đến dòng sản phẩm có trong yếu tố n/y của hỗn hợp tiếp th . Trong
việc đa dạng hoá các dòng sản phẩm của mình, công ty cũng đáp ứng nhu cu th
trường cải thiện doanh thu v/ phân tán rủi ro trong mọi hoạt động của công ty. Về
mặt rủi ro, một hỗn hợp sản phẩm đa dạng l/m giảm s phụ thuộc của công ty v/o
một hoặc một v/i sản phẩm trên th trường. Yếu tố n/y trong hỗn hợp tiếp th
McDonald’s cho thấy công ty đổi mới các sản phẩm nhằm thu hút khách h/ng hơn
v/ cải thiện s ổn đ nh trong việc kinh doanh của mình.  Giá (Pricing):
Chiến lược giá trong chiến lược tiếp th của McDonald’s, chiến lược bó giá khác
nhau nhằm cung cấp các sản phẩm đi kèm với bữa ăn v/ các sản phẩm khác cho
khách h/ng. Để đảm bảo khách h/ng mua nhiều sản phẩm hơn, McDonald’s tập
trung v/o các chiến lược tâm l trong hỗn hợp tiếp th có vẻ hợp túi tiền của khách h/ng.
Ví dụ như khách h/ng có thể mua Happy meal hay Extra Value meal để tối ưu hoá
sản phẩm v/ gái tr của nó. Công ty sử dụng giá cả hợp l hơn đáng kể, chẳng hạn
như $99 thay vì l/m tròn công ty đã dùng chiến lược giá n/y để giúp khuyến khích DOANH NGHIỆP MCDONALD’S
người tiêu dùng mua các sản phẩm của công ty da trên trả năng chi trả. Họ đã
giảm giá ở Ấn Độ gn 25% để khách h/ng thích McDonald’s l/ nơi ăn sáng hay ăn
tối. Các đối thủ cạnh tranh chính l/ KFC, Subway, Pizza Hut. L/ một phn chiến
lược giá khuyến mãi , McDonald’s cung cấp giảm giá các gói trên một số sản phẩm
nhất đ nh v/ kết hợp các mặt h/ng của thc đơn khác nhau. Chiến lược giá của họ
cũng được điều chỉnh để khai thác các sản phẩm của công ty họ. Khách h/ng mục
tiêu của McDonald chủ yếu l/ thanh thiếu niên trẻ, những muốn s thuận tiện. 
Kênh phân phối (Distribution):
Yếu tố n/y của hỗn hợp tiếp th liệt kê các đ a điểm hoặc đ a điểm nơi sản phẩm
được cung cấp v/ nơi khách h/ng có thể truy cập chúng. Các nh/ h/ng l/ nơi nổi
bật nhất nơi các sản phẩm của công ty được phân phối. Tuy nhiên, doanh nghiệp sử
dụng nhiều nơi khác nhau như một phn của biến 4P n/y. Các đ a điểm chính m/
McDonald’s phân phối sản phẩm của mình như sau: Nh/ h/ng
Ứng dụng di động McDonald’s Kiốt
Trang web, ứng dụng Postmate, v/ các nh/ h/ng McDonald’s khác
McDonal’s l/ nơi công ty tạo ra phn lớn doanh thu bán h/ng. Một số nh/ h/ng n/y
cũng quản l các ki-ốt để bán một la chọn hạn chế các sản phẩm, chẳng hạn như
sundae v/ các món tráng miệng khác. Một số ki-ốt l/ tạm thời, như trong trường
hợp các ki-ốt được sử dụng trong các cuộc thi thể thao chuyên nghiệp v/ các s
kiện theo mùa khác. Yếu tố n/y trong hỗn hợp tiếp th McDonald’s cũng liên quan
đến các ứng dụng di động của công ty. Những đ a điểm ảo n/y l/ nơi khách h/ng
có thể truy cập thông tin về các sản phẩm của công ty v/ mua các sản phẩm n/y. Ví
dụ: các ứng dụng di động của công ty, ứng dụng di động cho iOS v/ Android cho
phép khách h/ng yêu cu các ưu đãi đặc biệt, tìm đ a điểm nh/ h/ng, đặt h/ng v/
thanh toán cho các đơn h/ng đó liên quan đến việc tham gia các nh/ h/ng
McDonald’s. Hơn nữa, khách h/ng có thể đặt h/ng thông qua trang web Postmate
v/ ứng dụng di động. Yếu tố n/y của hỗn hợp tiếp th hỗ trợ các tuyên bố về sứ
mệnh v/ tm nhìn của công ty McDonald’s, đặc biệt l/ phục vụ nhiều khách h/ng trên khắp thế giới. 
Chiêu thị (Promotion):
Yếu tố n/y trong hỗn hợp tiếp th xác đ nh các chiến thuật m/ doanh nghiệp sử
dụng để giao tiếp với khách h/ng. Trong số 4P, biến n/y tập trung v/o truyền thông
tiếp th với khách h/ng mục tiêu. Ví dụ, công ty cung cấp thông tin mới để thuyết
phục người tiêu dùng mua sản phẩm mới. McDonald’s ta sử dụng các chiến thuật
sau trong hỗn hợp quảng cáo, được sắp xếp theo  nghĩa trong kinh doanh: DOANH NGHIỆP MCDONALD’S
Quảng cáo (quan trọng nhất)
Chương trình khuyến mãi khách h/ng Quan hệ công chúng Tiếp th trc tiếp
Trong đó, quảng cáo l/ đáng chú  nhất trong số các chiến thuật xúc tiến nhất của
McDonald’s. Tập đo/n sử dụng TV, đ/i phát thanh, phương tiện truyền thông in ấn
v/ phương tiện truyền thông trc tuyến cho các quảng cáo của mình. Mặt khác, các
chương trình khuyến mãi bán h/ng được sử dụng để thu hút nhiều khách h/ng hơn
đến các nh/ h/ng của công ty. Ví dụ, McDonald’s cung cấp phiếu giảm giá v/ qu/
tặng miễn phí cho một số sản phẩm v/ gói sản phẩm nhất đ nh, như một cách thu
hút nhiều người tiêu dùng hơn. Hoặc l/ cách McDonald's sẽ sử dụng cách quảng
cáo bằng việc họ dán những tờ rơi đã được họ in sẵn trên xe but, xe taxi,... hay
những bảng quảng cáo trên các tòa nh/ có thể bao quát được khu vc đ a phương,
th/nh phố hay các quận huyện một cách hiệu quả v/ rộng rãi nhất. McDonald's đã
có nhiều quảng cáo đáng nhớ nhất tại các bảng quảng cáo thu hút đối tượng mục
tiêu l/ những người trẻ tuổi cn bữa ăn nhanh. Ngo/i ra, các hoạt động quan hệ
công chúng cộng đồng giúp thúc đẩy doanh nghiệp đến th trường mục tiêu thông
qua thiện chí v/ củng cố thương hiệu. Ví dụ, các tổ chức từ thiện “Ronald
McDonald House Charity” được th/nh lập v/o năm 1974, sứ mệnh l/ hỗ trợ v/ tiếp
cận các nguồn lc cho các gia đình có trẻ em b bệnh trên khắp thế giới, thc hiện
chương trình “bước ra khỏi bệnh viện” của McDonald’s. Nó tác động đến cuộc
sống của 6 triệu gia đình v/ trẻ em trong cộng đồng. Rõ r/ng, đáng chú  l/ chiến
lược PR của McDonald’s cũng liên quan chặt chẽ đến đối tượng mục tiêu l/ gia
đình có trẻ em để thúc đẩy giá tr của thương hiệu công ty. Đôi khi, công ty sử
dụng tiếp th trc tiếp, chẳng hạn như cho khách h/ng doanh nghiệp, chính quyền
đ a phương hoặc các s kiện v/ các bữa tiệc cộng đồng. Trong yếu tố n/y trong
hỗn hợp tiếp th của mình, McDonald’s tập đo/n nhấn mạnh quảng cáo l/ phương
pháp chính để quảng bá sản phẩm của mình.