







Preview text:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌCKÌ 1 LỚP 4
NĂM HỌC 2025-2026
Nội dung kiểm tra | Số câu, câu số, số điểm | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | |||||
TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
Đại số | Số và phép tính: Các số nhiều chữ số; làm tròn số; phép tính cộng, trừ, nhân, chia; tính thuận tiện. | Số câu | 2 | 2 | 1 | 2 | 3 | |||
Câu số | 1,2 | 3, 8 | 10 | 1,2 | 3,8, 10 | |||||
Số điểm | 1 | 2.5 | 1 | 1 | 3.5 | |||||
Đại lượng và đo đại lượng | Đại lượng và đo các đại lượng: Giây, thế kỉ; đơn vị diện tích; đo độ dài. | Số câu | 1 | 2 | 1 | 2 | ||||
Câu số | 4 | 7,9 | 4 | 7,9 | ||||||
Số điểm | 0,5 | 1,5 | 0,5 | 1,5 | ||||||
Hình học | Hình học: Góc nhọn, tù, vuông; Hai đường thẳng song song, vuông góc. | Số câu | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||
Câu số | 5 | 11 | 5 | 11 | ||||||
Số điểm | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||||||
Giải toán có lời văn | Trung bình cộng; Bài toán giải bằng 2 bước tính. | Số câu | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||
Câu số | 6 | 12 | 6 | 12 | ||||||
Số điểm | 0,5 | 2 | 0,5 | 2 | ||||||
Tổng | Số câu | 5 | 5 | 2 | 5 | 5 | ||||
Số điểm | 2,5 | 4,5 | 3 | 2,5 | 7,5 | |||||
Tỉ lệ | 50% | 40% | 10% | 100% | ||||||
UBND XÃ CHIỀNG HẶC | ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I LỚP 4 |
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÚ NANG | NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN Thời gian 40 phút ( không kể thời gian phát đề) |
Phần 1. Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số “Năm mươi tám triệu hai trăm linh sáu” viết là: (0,5 điểm)
A. 58 206 000 B. 58 000 206 C. 58 200 600 D. 58 200 006
Câu 2. Số gồm 7 triệu, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm và 4 đơn vị là: (0,5 điểm)
A. 3 702 604 B. 7 320 604 C. 7 032 604 D. 7 326 400
Câu 3. Số 746 924 làm tròn đến hàng trăm nghìn ta được số: (0,5 điểm)
A. 746 920 B. 746 000 C. 750 000 D. 700 000
Câu 4. An sinh năm 2015. Hỏi An sinh vào thể kỉ nào? (0,5 điểm)
A. XIX B. XX C. XXI D. XVIII
Câu 5. Hình dưới đây có: (0,5 điểm)
A. 2 góc nhọn B. 2 góc vuông C. 2 góc tù D. 2 góc bẹt
Câu 6. Bốn bạn Lan, Mai, Hồng, Cúc lần lượt có số bút là: 12 cái, 18 cái, 16 cái, 14 cái. Trung bình mỗi bạn có số bút là: (0,5 điểm)
A. 14 cái B. 15 cái C. 16 cái D. 18 cái
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S? (1 điểm)
a) 1 giờ 20 phút = 70 phút | |
b) Năm 1340 thuộc thế kỉ XIII | |
c) Trong một hình tứ giác chắc chắn có 1 góc nhọn. | |
d) 25 dm2 13 cm2 = 2 513 cm2 |
Câu 8. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
435 031 + 17 324 | 76 243 – 8 324 |
24 304 × 42 | 7 925 : 72 |
Câu 9. Người ta cắt tấm gỗ sau thành 10 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu xăng-ti-mét (mạch cưa không đáng kể)? (0,5 điểm)

Câu 10. Tính bằng cách thuận tiện nhất? (1 điểm)
a) 216 × 5 × 2
b) 63 720 × 12 + 36 280 × 12
Câu 11. Cho hình vẽ sau: (0,5 điểm)
a) Hình vẽ bên có ………….cặp cạnh vuông góc.
b) Hình vẽ tbên có ………….cặp cạnh song song.
c) Kể tên 2 góc tù trong hình vẽ trên.
Câu 12. Học sinh khối Ba và khối Bốn xếp thành các hàng, mỗi hàng 11 bạn. Học sinh khối Ba xếp được 19 hàng, học sinh khối Bốn xếp được 16 hàng. Hỏi cả hai khối lớp có tất cả bao nhiêu bạn? (2 điểm)
UBND xã Chiềng Hặc Trường TH Tú Nang | BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Năm học: 2025 - 2026 Môn: Toán (Thời gian: 40 phút) Không kể thời gian phát đề |
Họ và tên học sinh: ............................................................ Lớp: ....................
Họ và tên người coi: ........................................................................................
Họ và tên người chấm: ...........................................................................................
Điểm | Lời phê của giáo viên ................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................ |
Phần 1. Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số “Năm mươi tám triệu hai trăm linh sáu” viết là: (0,5 điểm)
A. 58 206 000 B. 58 000 206 C. 58 200 600 D. 58 200 006
Câu 2. Số gồm 7 triệu, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm và 4 đơn vị là: (0,5 điểm)
A. 3 702 604 B. 7 320 604 C. 7 032 604 D. 7 326 400
Câu 3. Số 746 924 làm tròn đến hàng trăm nghìn ta được số: (0,5 điểm)
A. 746 920 B. 746 000 C. 750 000 D. 700 000
Câu 4. An sinh năm 2015. Hỏi An sinh vào thể kỉ nào? (0,5 điểm)
A. XIX B. XX C. XXI D. XVIII
Câu 5. Hình dưới đây có: (0,5 điểm)
A. 2 góc nhọn B. 2 góc vuông C. 2 góc tù D. 2 góc bẹt
Câu 6. Bốn bạn Lan, Mai, Hồng, Cúc lần lượt có số bút là: 12 cái, 18 cái, 16 cái, 14 cái. Trung bình mỗi bạn có số bút là: (0,5 điểm)
A. 14 cái B. 15 cái C. 16 cái D. 18 cái
Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S? (1 điểm)
a) 1 giờ 20 phút = 70 phút | |
b) Năm 1340 thuộc thế kỉ XIII | |
c) Trong một hình tứ giác chắc chắn có 1 góc nhọn. | |
d) 25 dm2 13 cm2 = 2 513 cm2 |
Câu 8. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
435 031 + 17 324 ……………………………….. ………………………………. ………………………………. | 76 243 – 8 324 ……………………………….. ………………………………. ………………………………. |
24 304 × 42 ……………………………….. ………………………………. ………………………………. ……………………………….. ………………………………. ………………………………. | 7 925 : 72 ……………………………….. ………………………………. ………………………………. ……………………………….. ………………………………. ………………………………. |
Câu 9. Người ta cắt tấm gỗ sau thành 10 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu xăng-ti-mét (mạch cưa không đáng kể)? (0,5 điểm)

Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………
Câu 10. Tính bằng cách thuận tiện nhất? (1 điểm)
a) 216 × 5 × 2 = …………………………………. = …………………………………. = …………………………………. | b) 63 720 × 12 + 36 280 × 12 =……………………………….… = …………………………………. = …………………………………. |
Câu 11. Cho hình vẽ sau: (0,5 điểm)
a) Hình vẽ bên có ………….cặp cạnh vuông góc.
b) Hình vẽ tbên có ………….cặp cạnh song song.
c) Kể tên 2 góc tù trong hình vẽ trên.
…………………………………………………
…………………………………………………
Câu 12. Học sinh khối Ba và khối Bốn xếp thành các hàng, mỗi hàng 11 bạn. Học sinh khối Ba xếp được 19 hàng, học sinh khối Bốn xếp được 16 hàng. Hỏi cả hai khối lớp có tất cả bao nhiêu bạn? (2 điểm)
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 | Câu 6 |
B | C | D | C | B | B |
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Bài 1.
a) 1 giờ 20 phút = 70 phút | S |
b) Năm 1340 thuộc thế kỉ XIII | S |
c) Trong một hình tứ giác chắc chắn có 1 góc nhọn. | S |
d) 25 dm2 13 cm2 = 2 513 cm2 | Đ |
Giải thích:
a) 1 giờ 20 phút = 60 phút + 20 phút = 80 phút
b) Từ năm 1301 đến năm 1400 thuộc thế kỉ XIV.
Vậy năm 1340 thuộc thế kỉ XIV.
c) Trong một hình tứ giác có thể có 1 góc nhọn.
(Hình vuông/ hình chữ nhật là tứ giác có 4 góc vuông, 0 góc nhọn. Vậy nói “Trong một hình tứ giác chắc chắn có 1 góc nhọn” là sai)
d) 25 dm2 13 cm2 = 2 500 cm2 + 13 cm2 = 2 513 cm2
Bài 2.
Bài 3.
Đổi: 4 m = 400 cm
Mỗi đoạn dài số xăng-ti-mét là:
400 : 10 = 40 (cm)
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất? (1 điểm)
a) 216 × 5 × 2 = 216 × (5 × 2) = 216 × 10 = 2 160 | b) 63 720 × 12 + 36 280 × 12 = (63 720 + 36 280 ) × 12 = 100 000 × 12 = 1 200 000 |
Bài 5.

a) Hình vẽ trên có 5 cặp cạnh vuông góc, đó là các cặp cạnh:
MN và AB, AB và AD, AB và BC, DC và DA, CD và CB.
b) Hình vẽ trên có 4 cặp cạnh song song, đó là các cặp cạnh:
AM và NB, AN và MB, AD và BC, AB và DC
c) Kể tên 2 góc tù trong hình vẽ trên.
- Góc đỉnh M; cạnh MA, MB.
- Góc đỉnh N; cạnh NA, NB.
Bài 6.
Bài giải
Khối Ba có số học sinh là:
11 × 19 = 209 (học sinh)
Khối Bốn có số học sinh là:
11 × 16 = 176 (học sinh)
Cả hai khối có số học sinh là:
209 + 176 = 385 (học sinh)
Đáp số: 385 (học sinh)