Đề thi cuối học kì 1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Hữu Huân – TP HCM

Giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Giới Toán 12 năm học 2019 – 2020 .Mời bạn đọc đón xem.

Trang 1/4 MÃ Đ 123
S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO THÀNH PH H CHÍ MINH
Trưng THPT Nguyn Hu Huân
ĐỀ KIM TRA HC KÌ I
NĂM HC 2019 – 2020
MÔN: TOÁN 12
Thi gian làm bài: 60 phút
ĐỀ: 123
H và tên thí sinh: .............................................................. S báo danh: ..................................................
Câu 1: Phương trình
11
5 6.5 3.5 52
x xx+−
+− =
có một nghiệm duy nhất
o
x
thuộc khoảng nào dưới đây
A.
( )
1;1
. B.
(
)
1; 2
. C.
( )
0; 2
. D.
( )
2; 4
.
Câu 2: Tập xác định của hàm số
( )
1
2
4
5
34 2y xx x=−++ +
A.
. B.
(
]
1; 2
. C.
( )
1; 2
. D.
(
]
;2−∞
.
Câu 3: Gọi
n
là số hình đa diện trong bốn hình trên. Tìm
n
.
A.
4n
=
. B.
1n =
. C.
2n =
. D.
3n =
.
Câu 4: Cho hàm số
1
1
x
y
x
+
=
đồ thị
( )
C
. Tiếp tuyến với
( )
C
tại giao điểm của
( )
C
với trục tung
phương trình.
A.
21yx=
. B.
21yx=−+
. C.
21yx= +
. D.
21yx=−−
.
Câu 5: Cho bốn hình vẽ sau, hình vẽ nào là đồ thị của hàm số
lnyx=
?
A. B.
C. D.
Câu 6: Giá tr ca
1 2 2018
M ln ln ... ln
2 3 2019
= + ++
bằng
Trang 2/4 MÃ Đ 123
A.
ln 2018M
=
. B.
1
M ln
2018
=
. C.
2019
M
=
. D.
ln 2019M =
.
Câu 7: Tp nghiệm ca bất phương trình
2
1
3
log ( 1) 2
x +≥
là:
A.
{
}
42
; \1
33
−−



. B.
42
;;
33
−−

−∞ +∞



.
C.
{ }
2
; \1
3

−∞

. D.
2
;
3

+∞

.
Câu 8: Cho hàm số
( )
y fx=
.Hàm s
( )
'y fx=
đ th như hình
bên. Hàm số
( )
y fx=
đồng biến trên khoảng:
A.
( ) ( )
; 0 ; 3;−∞ +∞
. B.
( ) ( )
; 1 ; 1; 4−∞
.
C.
( )
0;3
. D.
(
) (
)
1;1 ; 4; +∞
.
Câu 9: Đạo hàm của hàm số
(
)
2 13
x
yx=
:
A.
2.3 ln3
x
. B.
( )
3 2 2 ln 3 ln 3
x
x−+
.
C.
( )
3 2 2 ln 3 ln 3
x
x
+−
. D.
( )
1
2.3 2 1 .3
xx
xx
+−
.
Câu 10: Số giao điểm của đồ thị hàm số
( )
3
: 9 2019Cyx x=++
và đường thẳng
( )
: 2019dy=
là:
A.
4
. B.
2
.
C.
3
. D.
1
.
Câu 11: Đồ thị bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hỏi đó hàm
số nào?
A.
42
2yx x=−−
. B.
42
2yx x=+−
.
C.
42
22yx x=+−
. D.
42
22
yx x=−−
.
Câu 12: Phương trình
2
33
2log ( 2) log ( 4) 0xx−+ =
tổng các nghiệm bằng:
A.
12 2
+
. B.
6
. C.
62+
. D.
12
.
Câu 13: Người ta ghép
5
khối lập phương cạnh
a
để được khối hộp chữ thập như hình dưới. Tính diện
tích toàn phần
tp
S
của khối chữ thập đó.
A.
2
12
tp
Sa=
. B.
2
20
tp
Sa=
. C.
2
22
tp
Sa=
. D.
2
30
tp
Sa=
.
Trang 3/4 MÃ Đ 123
Câu 14: Cho các số thực dương
x
,
a
,
b
. Khẳng định nào dưới đây Đúng?
A.
( )
b
a ab
xx=
. B.
( )
b
a ab
xx
+
=
. C.
( )
b
b
a
a
xx=
. D.
(
)
b
b
aa
xx
=
.
Câu 15: Cho hàm số
(
)
( )
4
12
y f x mx m x= = −+
. Tìm gtr ca tham s
m
để hàm s có 3 điểm cc
tr?
A.
(
) ( )
; 1 0;
m −∞ +∞
. B.
[ ]
1; 0m ∈−
.
C.
(
] [
)
; 1 0;m −∞ +∞
. D.
( )
1; 0m ∈−
.
Câu 16: Bảng biến thiên trong hình vẽ dưới đây là bảng biến thiên ca hàm số o?
A.
42
23
yx x
=−+
. B.
42
3y xx
=−+
. C.
42
23yx x=−−
. D.
42
23
yx x
=+−
.
Câu 17: Vi
a
,
b
là hai số thực dương tùy ý, đặt
( )
275
lnP eab=
. Giá trị ca
P
bằng
A.
5ln 7lnPab
= +
. B.
( )
2 7 ln 5lnP ab= +
.
C.
2 5ln 7lnP ab=++
. D.
2 7 ln 5lnP ab=++
.
Câu 18: Cho hàm s
2mx
y
xm
+
=
đ th
( )
H
. Tìm giá tr thc ca tham s
m
để
( )
H
tim cận đứng
và tiệm cận đứng này đi qua
( )
3;1A
.
A.
2
3
m
=
. B.
3m
=
. C.
3m =
. D.
1m =
.
Câu 19: Có bao nhiêu giá trị của tham số
m
để giá trị lớn nhất của hàm số
2
2xm
y
xm
−−
=
trên đoạn
[ ]
0; 4
bằng
–1
.
A.
2
. B.
3
. C.
0
. D.
1
.
Câu 20: Cho hình thang ABCD vuông tại A và B vi
2
AD
AB BC a= = =
. Quay hình thang miền trong của nó quanh
đường thẳng chứa cạnh BC ( như hình vẽ ) . Tính thể ch V ca
khi tròn xoay được tạo thành.
A.
3
7
3
a
V
π
=
. B.
3
4
3
a
V
π
=
.
C.
3
Va= π
. D.
3
5
3
a
V
π
=
.
Câu 21: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cạnh
a
,
3
2
a
SD =
, hình chiếu vuông góc của
S
trên mặt phẳng
( )
ABCD
trung điểm của cạnh
AB
. Tính theo
a
thể tích khối chóp
.S ABCD
.
A.
3
2
3
a
. B.
3
4
a
. C.
3
3
a
. D.
3
2
a
.
Câu 22: Tính th tích
V
ca khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng
a
.
Trang 4/4 MÃ Đ 123
A.
3
3
4
a
V
=
. B.
3
2
3
a
V =
. C.
3
2
4
a
V =
. D.
3
3
2
a
V
=
.
Câu 23: Cho hình lập phương diện tích tam giác bằng . Tính thể tích
của khối lập phương.
A.
3
Va=
. B.
3
22Va=
. C.
3
42Va=
. D.
3
8Va=
.
Câu 24: Cho hai số thc
a,b
tha :
2
27 9
log a log b 5+=
2
27 9
log b log a 7+=
. Giá tr ca
Sa b=
bằng :
A.
120
. B.
702
. C.
453
. D.
672
.
Câu 25: Cho hình trụ bán kính đáy bằng
a
, chu vi của thiết diện qua trục bằng
12a
. Th tích ca khi
tr đã cho bằng
A.
3
4
a
π
. B.
3
aπ
. C.
3
5 aπ
. D.
3
6 aπ
.
Câu 26: Cho hàm số
( )
y fx=
đồ thị như hình vẽ n. bao nhiêu
giá trị nguyên của
[ ]
1;2020m
sao cho phương trình
( )
2
log
x
fe m=
có đúng 1 nghiệm?
A.
2006
. B.
2005
.
C.
2004
. D.
2021
.
Câu 27: Cho các hàm s
log
a
yx=
và
log
b
yx=
đ th
như hình vẽ bên. Đường thẳng
5x =
ct trục hoành, đồ
th hàm s
log
a
yx=
log
b
yx=
lần lượt ti
,
AB
C
. Biết rằng
2.CB AB
=
Mệnh đề nào sau đây
đúng?
A.
. B.
3
ab
=
.
C.
5ab
=
. D.
.
Câu 28: Chọn mệnh đề SAI
A. Hình lập phương nội tiếp được mặt cầu.
B. Lăng trụ đáy là tam giác đều nội tiếp được mt cu.
C. Lăng trụ đứng có đáy là tam giác ni tiếp được mặt cầu.
D. Hình hộp ch nhật nội tiếp được mặt cầu.
Câu 29: Cho mặt cầu có diện tích bằng
2
8
3
aπ
. Khi đó, bán kính mặt cầu bằng
A.
6
2
a
. B.
6
3
a
. C.
3
3
a
. D.
2
3
a
.
Câu 30: Cho nh nón có đường cao bằng
20cm
, bán kính đáy
25cm
. Diện ch xung quanh hình nón đó
A.
2
768 41cmπ
. B.
2
125 41cmπ
. C.
2
120 41 cmπ
. D.
2
480 41 cmπ
.
--- HT ---
.
ABCD A B C D
′′′′
ACD
2
3
a
V
Trường THPT Nguyn Hu Huân
ĐỀ THI HC KÌ I, NĂM HC 2019-2020
MÔN: TOÁN 12 – Đ T LUN
Thi gian làm i : 30 phút
(Không k thi gian phát đề)
Bài 1. (2 điểm) Cho hàm s
( )
y fx=
có đ th như hình vẽ sau.
a. (0,5 điểm) Xác đnh khoảng đồng biến, nghịch biến ca hàm s
( )
y fx=
.
b. (0,5 điểm) Tìm giá tr ln nhất, giá trị nh nht ca hàm s trên đoạn
[ ]
0;3
.
c. (1 điểm) Tìm giá tr
m
để phương trình
( ) ( )
2
2
log 1fx m= +
3
nghiệm phân biệt.
Bài 2. (1 điểm) Giải phương trình:
11
5 6.5 3.5 52
x xx+−
+− =
.
Bài 3. (1 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác đu có tt c các cnh bng 1 (như hình vẽ sau)
a. Tính diện tích xung quanh hình trụ ngoi tiếp hình lăng trụ trên (hai đáy của hình trụ ngoi
tiếp hai đáy của hình lăng trụ).
b. Tính th tích khối cầu ngoi tiếp hình lăng trụ trên.
----- HT-----
Thí sinh không được s dng tài liu. Giám th coi thi không gii thích gì thêm.
H và tên thí sinh: ..........................................................; Số báo danh: ............................
made
cau
dapan
123
1
C
123
2
B
123
3
D
123
4
D
123
5
A
123
6
D
123
7
A
123
8
D
123
9
C
123
10
D
123
11
B
123
12
C
123
13
C
123
14
A
123
15
A
123
16
C
123
17
D
123
18
C
123
19
D
123
20
D
123
21
C
123
22
A
123
23
B
123
24
B
123
25
A
123
26
A
123
27
B
123
28
B
123
29
B
123
30
B
| 1/6

Preview text:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Trường THPT Nguyễn Hữu Huân
NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 60 phút MÃ ĐỀ: 123
Họ và tên thí sinh: .............................................................. Số báo danh: ..................................................
Câu 1: Phương trình x 1+ x x 1 5 6.5 3.5 − + −
= 52 có một nghiệm duy nhất x thuộc khoảng nào dưới đây o A. ( 1; − ) 1 . B. (1;2) . C. (0;2) . D. (2;4).
Câu 2: Tập xác định của hàm số y = (−x +3x + 4)1 2 5 4 + 2 − x A. [ 1; − 2]. B. ( 1; − 2]. C. ( 1; − 2) . D. ( ;2 −∞ ] .
Câu 3: Gọi n là số hình đa diện trong bốn hình trên. Tìm n . A. n = 4 . B. n =1. C. n = 2 . D. n = 3. Câu 4: + Cho hàm số x 1 y =
có đồ thị (C). Tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) với trục tung có x −1 phương trình.
A. y = 2x −1. B. y = 2 − x +1.
C. y = 2x +1. D. y = 2 − x −1.
Câu 5: Cho bốn hình vẽ sau, hình vẽ nào là đồ thị của hàm số y = ln x ? A. B. C. D.
Câu 6: Giá trị của 1 2 2018 M = ln + ln +. .+ ln bằng 2 3 2019 Trang 1/4 MÃ ĐỀ 123
A. M = ln 2018 . B. 1 M = ln . C. M = 2019 .
D. M = −ln 2019. 2018
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 2 log1(x +1) ≥ 2 là: 3 A.  4 − 2 ; −  \{  −  − − } 1   . B. 4 2  ; −∞ ∪ ;+∞ . 3 3        3   3  C.  2 ; −   − −∞ \{−   } 1 . D. 2 ;+∞ . 3       3 
Câu 8: Cho hàm số y = f (x) .Hàm số y = f '(x) có đồ thị như hình
bên. Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng: A. ( ;
−∞ 0);(3;+∞) . B. ( ; −∞ − ) 1 ;(1;4) . C. (0;3). D. ( 1; − ) 1 ;(4;+∞) .
Câu 9:
Đạo hàm của hàm số = (2 − ) 1 3x y x là: A. 2.3x ln 3.
B. 3x (2 − 2xln3+ ln3) .
C. 3x (2 + 2xln3− ln3) . D. x ( x ) x 1 2.3 2 1 .3 x − + − .
Câu 10: Số giao điểm của đồ thị hàm số (C) 3
: y = x + 9x + 2019 và đường thẳng
(d): y = 2019 là: A. 4 . B. 2 . C. 3. D. 1.
Câu 11: Đồ thị bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào? A. 4 2
y = x x − 2 . B. 4 2
y = x + x − 2 . C. 4 2
y = x + 2x − 2. D. 4 2
y = x − 2x − 2 .
Câu 12: Phương trình 2
2log3(x − 2) + log3(x − 4) = 0 có tổng các nghiệm bằng: A. 12 + 2 . B. 6 . C. 6 + 2 . D. 12.
Câu 13: Người ta ghép 5 khối lập phương cạnh a để được khối hộp chữ thập như hình dưới. Tính diện
tích toàn phần S của khối chữ thập đó. tp A. 2 S = a . B. 2 S = a . C. 2 S = a . D. 2 S = a . tp 30 tp 22 tp 20 tp 12 Trang 2/4 MÃ ĐỀ 123
Câu 14: Cho các số thực dương x , a , b . Khẳng định nào dưới đây Đúng? b A. ( )b a ab x = x . B. ( )b a a b x x + = . C. ( ) b b a a x = x . D. ( a ) b a x = x .
Câu 15: Cho hàm số y = f (x) 4 = mx − (m + )
1 x − 2. Tìm giá trị của tham số m để hàm số có 3 điểm cực trị? A. m∈( ; −∞ − ) 1 ∪(0;+∞) . B. m∈[ 1; − 0]. C. m∈( ; −∞ − ] 1 ∪[0;+∞). D. m∈( 1; − 0) .
Câu 16: Bảng biến thiên trong hình vẽ dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào? A. 4 2
y = −x + 2x − 3 . B. 4 2
y = −x + x − 3 . C. 4 2
y = x − 2x − 3 . D. 4 2
y = x + 2x − 3 .
Câu 17: Với a , b là hai số thực dương tùy ý, đặt P = ( 2 7 5
ln e a b ) . Giá trị của P bằng
A. P = 5ln a + 7ln b .
B. P = 2(7ln a + 5lnb) .
C. P = 2 + 5ln a + 7ln b .
D. P = 2 + 7ln a + 5ln b . Câu 18: + Cho hàm số mx 2 y =
có đồ thị (H ) . Tìm giá trị thực của tham số m để (H ) có tiệm cận đứng x m
và tiệm cận đứng này đi qua A(3; ) 1 . A. 2 m − = . B. m = 3 − . C. m = 3 . D. m =1. 3 2
Câu 19: Có bao nhiêu giá trị của tham số x m − 2
m để giá trị lớn nhất của hàm số y = trên đoạn [0;4] x m bằng –1. A. 2 . B. 3. C. 0 . D. 1.
Câu 20: Cho hình thang ABCD vuông tại A và B với AD AB = BC =
= a . Quay hình thang và miền trong của nó quanh 2
đường thẳng chứa cạnh BC ( như hình vẽ ) . Tính thể tích V của
khối tròn xoay được tạo thành. 3 3 A. 7 a V π = . B. 4 a V π = . 3 3 3 C. 3 V = a π . D. 5 a V π = . 3
Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , 3a SD =
, hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ( ABCD) là 2
trung điểm của cạnh AB . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD . 3 3 3 3 A. 2a . B. a . C. a . D. a . 3 4 3 2
Câu 22: Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a . Trang 3/4 MÃ ĐỀ 123 3 3 3 3 A. 3a V = . B. 2a V = . C. 2a V = . D. 3a V = . 4 3 4 2
Câu 23: Cho hình lập phương ABC . D AB CD
′ ′ có diện tích tam giác ACD′ bằng 2
a 3 . Tính thể tích V của khối lập phương. A. 3 V = a . B. 3 V = 2 2a . C. 3 V = 4 2a . D. 3 V = 8a .
Câu 24: Cho hai số thực a,b thỏa : 2 log a + log b = 5 log b + log a = 7 27 9 và 2 27 9 . Giá trị của S = a − b bằng : A. 120 . B. 702 . C. 453. D. 672 .
Câu 25: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a , chu vi của thiết diện qua trục bằng 12a . Thể tích của khối trụ đã cho bằng A. 3 4 a π . B. 3 a π . C. 3 5 a π . D. 3 6 a π .
Câu 26: Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu
giá trị nguyên của m∈[1;2020] sao cho phương trình ( x
f e ) = log2 m có đúng 1 nghiệm? A. 2006 . B. 2005 . C. 2004 . D. 2021.
Câu 27:
Cho các hàm số y = loga x y = logb x có đồ thị
như hình vẽ bên. Đường thẳng x = 5 cắt trục hoành, đồ
thị hàm số y = loga x y = logb x lần lượt tại , A B
C . Biết rằng CB = 2A .
B Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. 2 a = b . B. 3 a = b .
C. a = 5b . D. 3 a = b .
Câu 28: Chọn mệnh đề SAI
A. Hình lập phương nội tiếp được mặt cầu.
B. Lăng trụ có đáy là tam giác đều nội tiếp được mặt cầu.
C. Lăng trụ đứng có đáy là tam giác nội tiếp được mặt cầu.
D. Hình hộp chữ nhật nội tiếp được mặt cầu. 2
Câu 29: Cho mặt cầu có diện tích bằng 8 a π
. Khi đó, bán kính mặt cầu bằng 3 A. a 6 . B. a 6 . C. a 3 . D. a 2 . 2 3 3 3
Câu 30: Cho hình nón có đường cao bằng 20cm , bán kính đáy 25cm . Diện tích xung quanh hình nón đó là A. 2 768π 41cm . B. 2 125π 41cm . C. 2 120π 41cm . D. 2 480π 41cm . --- HẾT --- Trang 4/4 MÃ ĐỀ 123
Trường THPT Nguyễn Hữu Huân
ĐỀ THI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2019-2020
MÔN: TOÁN 12 – ĐỀ TỰ LUẬN
Thời gian làm bài : 30 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Bài 1. (2 điểm) Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ sau.
a. (0,5 điểm) Xác định khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y = f (x) .
b. (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0; ] 3 .
c. (1 điểm) Tìm giá trị m để phương trình f (x) = log (m + )2 2
1 có 3 nghiệm phân biệt.
Bài 2. (1 điểm) Giải phương trình: x 1+ x x 1 5 6.5 3.5 − + − = 52 .
Bài 3. (1 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 1 (như hình vẽ sau)
a. Tính diện tích xung quanh hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ trên (hai đáy của hình trụ ngoại
tiếp hai đáy của hình lăng trụ).
b. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lăng trụ trên. ----- HẾT-----
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ..........................................................; Số báo danh: ............................ made cau dapan 123 1 C 123 2 B 123 3 D 123 4 D 123 5 A 123 6 D 123 7 A 123 8 D 123 9 C 123 10 D 123 11 B 123 12 C 123 13 C 123 14 A 123 15 A 123 16 C 123 17 D 123 18 C 123 19 D 123 20 D 123 21 C 123 22 A 123 23 B 123 24 B 123 25 A 123 26 A 123 27 B 123 28 B 123 29 B 123 30 B
Document Outline

  • Toan-12-nguyenhuuhhuan - cung do duong
  • Toan-12-nguyenhuuhuan-TL - cung do duong
  • ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KHỐI 12 - NHH cung do duong