B đề thi cui k môn Đại s - HUST
Tài liệu được chia s min phí ti website Tailieuhust.com
2
ĐỀ CUI K ĐẠI S 20191 ĐỀ 1 (Nhóm ngành 1)
Câu 1 (1 đim). Cho
13
,
3
n
n
i
zn
i

+
=


+

. Tìm
n
nh nht đ
( )
Re 0
n
z =
.
Câu 2 (1 đim). Chng minh
là không gian con ca
không gian véctơ các ma trận vuông cp 2 trên . Tìm
dimW
.
Câu 3 (2,5 điểm). Ký hiu
2
()Px
là không gian véctơ các đa thức có bc
2
.
1. H
22
1 2 3
( ) 2 3 , ( ) 1 2 , ( ) 1 8 6u x x x u x x u x x x= + + = + = + +
có phải là cơ s ca
2
()Px
không? Vì sao?
2. Cho toán t tuyến tính
22
: ( ) ( )f P x P x
được xác định bi:
( )
22
6 2 2 (2 3 ) (4 2 )f a bx x a b c a b x a b c x+ + = + + +
a) Viết ma trn ca
f
theo cơ sở chính tc
2
1, ,xx
ca
2
()Px
.
b) Tìm
dimKer f
.
Câu 4 (2,5 điểm). Trong
3
, tích vô hướng ca
( ) ( )
1 2 3 1 2 3
, , , , ,a a a a b b b b==
được xác định bi
1 1 2 2 3 3
,a b a b a b a b = + +
.
1. Cho
12
(1,1,0), (0,1,1)uu==
. Tìm véctơ
(0,0,0)v
sao cho
,0vu =
vi mi
12
Span ,u u u
.
2. Cho toán t tuyến tính
33
:f
được xác định bi:
( , , ) (2 2 2 , 2 5 ,2 5 )f x y z x y z x y z x y z= + + + +
Tìm cơ sở trc chun ca
3
để ma trn ca
f
theo cơ sở đó là ma trận đường chéo.
Câu 5 (1 đim). Vi
0 a
, ký hiu
[ , ]
{ ( ) ( )
aa
C f x f x
=
liên tc trên
[ , ]}aa−
Ánh x
[ , ]
: , ( ) ( )d
a
aa
a
C f f x x
=
có phải là đơn ánh không? Tại sao?
Câu 6 (1 đim). Cho A, B là 2 ma trn vuông cùng cp tho mãn
2019
0A =
AB A B=+
.
Chng minh rng
det( ) 0B =
.
Câu 7 (1 đim). Cho
V
là không gian véctơ hữu hn chiu và toán t tuyn tính
:f V V
.
Chng minh rng
( )
2
dim Ker 2dim(Ker )ff
.
B đề thi cui k môn Đại s - HUST
Tài liệu được chia s min phí ti website Tailieuhust.com
3
ĐỀ CUI K ĐẠI S 20191 ĐỀ 2 (Nhóm ngành 1)
Câu 1 (1 điểm). Cho
2
,*
1
6
n
n
i
zn
i

+
=


−+

. Tìm
n
nh nht đ
( )
Im 0
n
z =
.
Câu 2 (1 điểm). Chng minh
là không gian con ca
không gian véctơ các ma trận vuông cp 2 trên . Tìm
dimW
.
Câu 3 (1 đim
).
Ký hiu
2
()Px
là không gian véctơ các đa thức có bc
2
.
1. H
2 2 2
1 2 3
( ) 1 , ( ) 3 2 3 , ( ) 1 3 5u x x x u x x x u x x x= + = + = +
có phải là cơ sở ca
2
()Px
không? Vì sao?
2. Cho toán t tuyến tính
22
: ( ) ( )f P x P x
được xác định bi:
( )
22
2 ( 2 ) ( )f a bx x a b c a b x a b c x+ + = + + + + +
a) Viết ma trn ca
f
theo cơ sở chính tc
2
1, ,xx
ca
2
()Px
.
b) Tìm
dimKer f
.
Câu 4 (2,5 điểm). Trong
3
tích vô hướng ca
( ) ( )
1 2 3 1 2 3
, , , , ,x x x x y y y y==
được xác định bi
1 1 2 2 3 3
,x y x y x y x y = + +
.
1. Cho
12
( 2,1,1), (1,1, 1)uu= =
. Tìm véctơ
(0,0,0)v
sao cho
,0vu =
vi mi
12
Span ,u u u
.
2. Cho toán t tuyến tính
33
:f
được xác định bi:
( , , ) (3 2 , 2 ,5 )f x y z x y x z=
Tìm cơ sở trc chun ca
3
để ma trn ca
f
theo cơ sở đó là ma trận đường chéo.
Câu 5 (1 đim). Vi
ab
, ký hiu
[ , ]
{ ( ) ( )
ab
C f x f x=
liên tc trên
[ , ]}.ab
Ánh x
[ , ]
: , ( ) ( )d
b
ab
a
C f f x x =
có phi là toàn ánh không? Ti sao?
Câu 6 (1 đim). Cho A, B là 2 ma trn vuông cùng cp tho mãn
2020
0B =
2 2 3AB A B=+
.
Chng minh rng
det( ) 0A =
.
Câu 7 (1 đim). Cho
V
là không gian véctơ hữu hn chiu và toán t tuyến tính
:f V V
.
Chng minh rng
( )
2
dim Ker 2dim(Ker )ff
.
B đề thi cui k môn Đại s - HUST
Tài liệu được chia s min phí ti website Tailieuhust.com
4
ĐỀ CUI K ĐẠI S 20191 ĐỀ 3 (Nhóm ngành 1)
Câu 1 (1 điểm). Cho
32
( ) (2 ) (2 2 ) 2f z z i z i z i= + + +
. Tính
()fi
và giải phương trình
( ) 0fz=
.
Câu 2 (1 đim). Ánh x
( )
22
: , ( , ) ( )f f x y x y y x i = + +
có đơn ánh không? Vì sao?
Câu 3 (1 đim). Tìm
,ab
để h
23
2 1
2
x y az
x y az
x y z b
+ + =
=
+ + =
có vô s nghim.
Câu 4 (1,5 đim). Cho
1 2 3
,,E e e e=
là cơ sở trc chun ca không gian Euclide
V
và phép
biến đổi tuyến tính
:f V V
có ma trận theo cơ sở
E
1 1 1
1 1 1 .
1 1 1
A
−−


=


−−

Tìm cơ sở trc
chun
1 2 3
,,F f f f=
sao cho ma trn ca
f
theo cơ sở
F
là ma trận đường chéo.
Câu 5 (1 đim). Cho
1 2 3
,,E e e e=
là cơ sở của không gian véctơ
V
. H các véctơ
1 1 2 3 2 1 2 3 3 1 2 3
2 4 , 2 2 , 6 2F f e e e f e e e f e e e= = + = + = +
có phi là một cơ sở ca
V
hay
không? Vì sao?
Câu 6 (2,5 điểm). Ký hiu
2
()Px
là không gian véctơ các đa thức có bc
2
.
1. Cho toán t tuyến tính
22
: ( ) ( )f P x P x
xác định bi:
( )
22
( ) (3 ) 2f ax bx c a b x b c x a b c+ + = + + + + +
. Tìm
dimIm f
.
2. Trên
2
()Px
cho tích vô hướng
1
0
( ), ( ) ( ) ( )dp x q x p x q x x =
1
( ) 1ux=
;
2
2
( ) ; ( )u x x v x x==
. Tìm hình chiếu trc giao của véctơ
()vx
lên Span
12
,uu
.
Câu 7 (1 điểm). Cho
A
là ma trn vuông cp
n
kh nghch tho mãn
1
4AA
=
. Tính
( )
2019
det AA
.
Câu 8 (1 đim). Trong không gian véctơ các hàm số liên tc trên [a, b], chng minh h véctơ
( ) , 1,
kk
u x x k n
= =
vi
, ; , 1,
ij
i j i j n

=
độc lp tuyến tính.
B đề thi cui k môn Đại s - HUST
Tài liệu được chia s min phí ti website Tailieuhust.com
5
ĐỀ CUI K ĐẠI S 20191 ĐỀ 4 (Nhóm ngành 1)
Câu 1 (1 đim). Cho
32
( ) (1 2 ) (1 2 ) 2f z z i z i z i= + + + + +
. Tính
( 2 )fi
và giải phương trình
( ) 0fz=
.
Câu 2 (1 đim). Anh x
( ) ( )
2 3 2 3
: , ( , ) 2 3 7f f x y x y x y i = + + +
có toàn ánh không? Vì
sao?
Câu 3 (1 điểm). Tìm
,

để h
22
23
21
x y az
x y z
x y z
+ + =
+ + =
=
có vô s nghim.
Câu 4 (1 đim). Cho
1 2 3
,,E e e e=
là cơ sở trc chun ca không gian Euclide
V
và phép biến
đổi tuyến tính
:f V V
có ma trận theo cơ sở
E
0 1 1
1 0 1 .
1 1 0
A


=



Tìm cơ sở trc chun
1 2 3
,,F f f f=
sao cho ma trn ca
f
theo cơ sở
F
là ma trận đường chéo.
Câu 5 (1 đim). Cho
1 2 3
,,E e e e=
là cơ sở ca không gian véctơ
V
. H các véctơ
1 1 2 3 2 1 2 3 3 1 2 3
2 2 , 2 3 , 3F f e e e f e e e f e e e= = + = + =
có phi là một cơ sở ca
V
hay
không? Vì sao?
Câu 6 (2,5 điểm). Ký hiu
2
()Px
là không gian véctơ các đa thức có bc
2
.
1. Cho toán t tuyến tính
22
: ( ) ( )f P x P x
xác định bi:
( )
22
2 (2 ) ( )f a bx cx a b b c x a b c x+ + = + + + + +
. Tìm
dimIm f
.
2. Trên
2
()Px
cho tích vô hướng
1
0
( ), ( ) ( ) ( )dp x q x p x q x x =
1
( ) 1ux=
;
2
2
( ) ; ( )u x x v x x==
. Tìm hình chiếu trc giao của véctơ
()vx
lên
12
Span , .uu
Câu 7 (1 đim). Cho
A
là ma trn vuông cp
n
kh nghch tho mãn
1
9AA
=
. Tính
( )
2017
det AA
.
Câu 8 (1 điểm). Trong không gian véctơ các hàm số liên tc trên [a, b], chng minh h véctơ
( ) , 1,
kk
u x x k n
= =
vi
, ; , 1,
ij
i j i j n

=
độc lp tuyến tính.
B đề thi cui k môn Đại s - HUST
Tài liệu được chia s min phí ti website Tailieuhust.com
9
ĐỀ CUI K ĐẠI S 20193 ĐỀ 2 (Nhóm ngành 1)
Câu 1 (1 đim). Cho ánh x
f
:
2
, ( )f x x x = +
và tp A= {0, 1, 2}.
Xác định
1
( ); ( )f A f A
Câu 2 (2 đim). Cho h phương trình:
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3
1 2 3 4
2
2 3 7
3 2 2
3 4 4 ( 3) 6
x x x x
x x x x
x x x
x x x m x m
+ + =
+ + + =
+ =
+ + + = +
a) Gii h phương trình bằng phương pháp khử Gauss vi m=3.
b) Tìm m để h phương trình có vô số nghim.
Câu 3 (3 đim). Cho ánh x tuyến tính
f
33
xác định bi:
( ) ( )
1 2 3 1 2 3 1 2 3 2 3
, , 6 2 5 ,2 , 2 . f x x x x x x x x x x x= + + +
a) Tìm ma trn ca
f
trong cơ sở chính tc ca
3
b) Tìm
dimIm ; dimKer .ff
c) Véctơ u=(3, 2, 1) có thuc
Im f
không? Ti sao?
Câu 4 (2 đim). Chéo hoá ma trn
12 3 3
8 2 4
10 5 1





biết rng 3; 6 là các tr riêng ca nó.
Câu 5 (1.5 đim). Cho không gian Euclide
3
với tích vô hướng chính tc.
Cho
Span{(1,1,1),(3,4,5),(6,7,8)}.W =
a) Tìm một cơ sở trc chun ca W.
b) Tìm hình chiếu trc giao ca u=(4,2,6) lên W.
Câu 6 (1 điểm). Cho A là mt ma trn thc vuông. Chng minh rng
( )
2
det 0,AI+
đó
I
ma trận đơn vị cùng cp vi A.
B đề thi cui k môn Đại s - HUST
Tài liệu được chia s min phí ti website Tailieuhust.com
11
ĐỀ CUI K ĐẠI S 20181 ĐỀ 1 (Nhóm ngành 1)
Câu 1 (1 đim). Cho các tp hp con ca
[1;3]A =
( ; 3)B m m=+
.
Tìm
m
để
( \ ) ( )A B A B
.
Câu 2 (1 đim).m các s phc
z
tho mãn
3
4 3 4zi=−
, vi
i
là đơn vị o.
Câu 3 (1 điểm). Giải phương trình ma trận
3 7 2 3 6
3 4 3 1 4
XX
=−
.
Câu 4 (4 đim). Cho h phương trình
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
0
2 3 2 0
( 3) 3 7
x x x x
x x x x
x m x x x m
+ + =
+ =
+ =−+
vi m là tham s
a) Gii h phương trình khi
2m=
.
b) Tìm
m
để h phương trình có nghiệm.
c) Khi
0m =
, các nghim ca h phương trình lập thành một không gian véctơ con
U
ca
4
.
Tìm s chiu và một cơ s ca
U
.
d) Trong
4
với tích vô hướng chính tc, tìm hình chiếu trc giao ca
(4; 5; 6; 9)v =
lên
không gian con ca
U
câu c.
Câu 5 (2 đim). Cho biến đổi tuyến tính
33
:f
xác định bi:
( ) ( )
1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3
; ; 2 3 ; ; 3 2 2 .f x x x x x x x x x x x x= + + + + +
a) Tìm m đ véctơ
(1;3; ) Im( )u m f=
. Ánh x trên có phi là toàn ánh không? Vì sao?
b) Tìm cơ sở ca
3
để đối với cơ sở đó, ma trn ca
f
có dạng đường chéo.
Câu 6 (1 điểm). Trong không gian véctơ các hàm số liên tc trên , chng minh h véctơ
{sin , cos , sin 2 , cos2 , , sin10 , cos10 }B x x x x x x=
là h độc lp tuyến tính.
B đề thi cui k môn Đại s - HUST
Tài liệu được chia s min phí ti website Tailieuhust.com
12
ĐỀ CUI K ĐẠI S 20181 ĐỀ 2 (Nhóm ngành 1)
Câu 1 (1 điểm). Cho các tp hp con ca
[2;4]A =
( ; 1)B m m=+
.
Tìm
m
để
( \ ) ( \ )B A A B
.
Câu 2 (1 điểm).m các s phc
z
tho mãn
3
4 3 4zi=+
, vi
i
là đơn vị o.
Câu 3 (1 điểm). Giải phương trình ma trận
3 2 1 2 3
5 4 4 5 6
XX
=+
.
Câu 4 (4 đim). Cho h phương trình
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
3 2 0
2 0
2
x x x x m
x x x x
x mx x x
+ =
+ + =
=
+
a) Gii h phương trình khi
1m =
.
b) Tìm
m
để h phương trình vô nghiệm.
c) Khi
0m =
, các nghim ca h phương trình lập thành một không gian véctơ con
U
ca
4
.
Tìm s chiu và một cơ s ca
U
.
d) Trong
4
với tích vô hướng chính tc, tìm hình chiếu trc giao ca
(5; 2; 4; 3)v =−
lên
không gian con ca
U
câu c.
Câu 5 (2 đim). Cho biến đổi tuyến tính
33
:f
xác định bi:
( ) ( )
1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3
; ; 2 3 ; ;3 2 2 .f x x x x x x x x x x x x= + + + +
a) Tìm m đ véctơ
(3;5; ) Im( )u m f=
. Ánh x trên có phi là toàn ánh không? Vì sao?
b) Tìm cơ sở ca
3
để đối với cơ sở đó, ma trn ca
f
có dạng đường chéo.
Câu 6 (1 điểm). Trong không gian véctơ các hàm số liên tc trên , chng minh h véctơ
{sin , cos , sin 2 , cos2 , , sin10 , cos10 }B x x x x x x=
là h độc lp tuyến tính.
B đề thi cui k môn Đại s - HUST
Tài liệu được chia s min phí ti website Tailieuhust.com
13
ĐỀ CUI K ĐẠI S 20181 ĐỀ 3 (Nhóm ngành 1)
Câu 1 (1 đim). Cho cáo mệnh đề A, B, C. Lp bng giá tr chân lý ca mệnh đề:
( ) . A B C→
Câu 2 (1.5 đim). Cho ánh x
:f
xác định bi
3
( ) 2 1f z z=−
. nh x
f
có phải là đơn
ánh không? Vì sao? Xác định tích các môđun của các phn t trong tp nghch nh
1
({5 2 })fi
+
.
Câu 3 (2 đim). Cho ma trn
1 3 2
2 1 3
3 2 1
A


=−



.
a) Tính
5
det( 2 )AE+
, trong đó
E
là ma trận đơn vị cp 3.
b) Giải phương trình ma trận
000
T
AX =
.
Câu 4 (1.5 đim). Trong không gian
3
[]Px
, cho h vécto:
3 2 3 2 3 2
1 2 3 4
1 2 , 2 2 , 1 , 4 2u x x u x x x u x x x u x= + = + + = + = +
và các không gian véctơ con
1 1 2 2 3 4
span , , span ,V u u V u u==
. Tìm s chiu và mt cơ sở ca
các không gian con
12
VV+
12
VV
Câu 5 (2 đim). Cho biến đồi tuyến tính trên không gian
3
xác định bi:
(1;2; 1) (2;2;4), (2;1;3) (1;2; 1), (1;1;2) (2;3;1).f f f = = =
a) Xác định
Im( )f
b) Tìm các tr riêng ca
f
Câu 6 (2 đim). Cho dạng toàn phương:
( )
2 2 2
1 2 3 1 2 3 1 2 1 3 2 3
, , 3 2 4 2 2 .h x x x ax x x x x x x x x= + + +
a) Tìm điều kin ca a để dạng toàn phương xác định dương.
b) Vi a=2, ta có duy nht một tích vô hướng
,uv
trên
3
tho mãn
, ( )u u h u =
.
Tìm một cơ sở trc chun ca
3
với tích vô hướng này thông qua vic trc chun hoá Gram-
Smith s chính tc ca
3
B đề thi cui k môn Đại s - HUST
Tài liệu được chia s min phí ti website Tailieuhust.com
14
ĐỀ CUI K ĐẠI S 20181 ĐỀ 4 (Nhóm ngành 1)
Câu 1 (1 điểm). Cho các mệnh đề A, B, C. Lp bng giá tr chân lý ca mệnh đề:
( ).A B C→
$
Câu 2 (1.5 đim). Cho ánh x
:f
xác định bi
3
( ) 2 1.f z z=+
Ánh x
f
có phi là toàn
ánh không? Vì sao? Xác định tích các môđun của các phn t trong tp nghch nh
1
({5 2 })fi
Câu 3 (2 đim). Cho ma trn
1 3 2
2 1 3
3 2 1
A


=



.
a) Tính
5
det( 2 )AE
, trong đó
E
là ma trận đơn vị cp 3.
b) Giải phương trình ma trận
000XA =
.
Câu 4 (1.5 đim). Trong không gian
3
[]Px
, cho h véctơ:
3 2 3 2 3 2 3
1 2 3 4
1 2 , 2 2 , 1 , 4 4 2 2u x x u x x x u x x x u x x x= = + = + = + +
và các không gian véctơ con
1 1 2 2 3 4
span , , span ,V u u V u u==
. Tìm s chiu và mt cơ sở ca
các không gian con
12
VV+
và
12
VV
Câu 5 (2 đim). Cho biến đổi tuyến tính trên không gian
3
xác định bi:
(2;3; 1) (6;2; 2), (1;1;3) (2;3; 1), (3;1; 1) (5;4; 2).f f f = = =
a) Xác định
Im( )f
b) Tìm các tr riêng ca
f
Câu 6 (2 đim). Cho dạng toàn phương:
( )
2 2 2
1 2 3 1 2 3 1 2 1 3 2 3
, , 3 2 4 2 2 .h x x x ax x x x x x x x x= + + + +
a) Tìm điều kin ca a để dạng toàn phương xác định dương.
b) Vi a=2, ta có duy nht một tích vô hướng
,uv
trên
3
tho mãn
, ( )u u h u =
.
Tìm một cơ sở trc chun ca
3
với tích vô hướng này thông qua vic trc chun hoá Gram-
Smith cơ sở chính tc ca
3
B đề thi cui k môn Đại s - HUST
Tài liệu được chia s min phí ti website Tailieuhust.com
17
ĐỀ CUI K ĐẠI S 20183 ĐỀ 1 (Nhóm ngành 1)
Câu 1. Xét xem mệnh đề sau đúng hay sai: "Nếu s thc
x
tho mãn phương trình
2
2 10 0xx + =
thì
x
phi là s âm".
Câu 2. Gi là tp hp các s phc. Xét ánh x
:f
xác định bi công thc
63
( ) 2 2f z z z i= +
. Xác định tp hp
1
({1 })fi
+
.
Câu 3. Cho các ma trn
2 1 2
4 3 4
1 1 0 ,
4 2 2
1 1 2
AB



==





.
Tìm ma trn
X
tho mãn
XA B=
.
Câu 4. Gi
G
là tp hp các ma trn vuông cp
n
vi đnh thc khác 0. Chúng minh rng
G
mt nhóm vi phép nhân ma trn.
Câu 5. Trong
4
với tích vô hướng chính tắc, cho các véctơ:
1 2 3 4
(1;1;0;1), (2;1; 1;2), ( 1;2;1;0), (1;2; 1;2).v v v v= = = =
Đặt
1 2 3 4
Span , , Span ,U v v V v v==
.
a) Tìm giá tr
m
sao cho véctơ
(11;5; ;12)m
=
thuc không gian
UV+
.
b) Xác định s chiu và một cơ sở ca
UV
.
c) Tìm hình chiếu trc giao của véctơ
(3;2;0;6)v =
lên
U
.
Câu 6. Ánh x tuyến tính
22
: [ ] [ ]f P x P x
có ma trn
1 2 1
1 3 1
1 1 3
A


=−



đối với cơ sở
1 2 3
,,B v v v=
, vi
2
1 2 3
1, 1 , 2v v x v x x= = + = +
.
a) Xác định ma trn ca
f
đối với cơ sở chính tc
2
1, ,E x x=
. Tính
( )
2
4 3 2f x x++
.
b) Tìm s chiu và một cơ sở ca
ker( )f
.
Câu 7. Cho
A
là ma trn thc vuông cp 4. Biết rằng đa thức đặc trưng
det( )AE
nhn các
s phc
1
12i
=+
2
32i
=−
làm nghim. Tính
det( )A
.
B đề thi cui k môn Đại s - HUST
Tài liệu được chia s min phí ti website Tailieuhust.com
18
ĐỀ CUI K ĐẠI S 20171 ĐỀ 1 (Nhóm ngành 1)
Câu 1 (1 đim). Cho ánh x
:f
xác định b
2
( ) 2 1f x x x= +
và tp hp
{2;1; 3}A =−
.
Xác định tp nh
()fA
và tp nghch nh
1
()fA
.
Câu 2 (1.5 đim). Cho phương trình phức
4
16 0zi+=
. Biu din hình hc các nghim ca
phương trình trên.
Câu 3 (1 điểm). Giải phương trình ma trận
2
T
AX A B+=
, vi
23
58
A

=


12
11
B

=


.
Câu 4 (1 điểm). Tìm m đ h phương trình
1 2 3
1 2 3
1 2 3
23
2 4
23
mx x x
x mx x
x x x m
+ =
+ + =
+ + =
có nghim duy nht.
Câu 5 (1.5 đim). Trong không gian
2
[]Px
, cho các véctơ
22
12
1 , 3u x x u x x= + =
,
2
34
2 3 , 1 2u x u x x= + = +
. Đặt
1 1 2
span ,U u u=
2 3 4
span ,U u u=
. Xác định s chiu và
một cơ sở ca không gian
12
UU
.
Câu 6 (2 đim). Cho toán t tuyến tính trên
3
xác định bi:
(1;2; 1) (4; 2; 6); (1;1;2) (5;5;0); (1;0;0) (1;2;1)f f f = = =
a) Tìm m đ
(6; 3; ) Im( )u m f=
.
b) Tìm các giá tr riêng và véctơ riêng của
f
.
Câu 7 (1.5 đim). Trong
4
với tích vô hướng chính tc.
a) Trc chun hóa Gram-Schmidt h gồm 2 véctơ sau:
12
(1;1;1;0) và (0;1;1;1). uu==
b) Cho vecto v=(3;2 ;4 ;2). Xác định véctơ
12
Span ,u u u
sao cho
uv‖‖
nh nht.
Câu 8 (0.5 đim). Trong không gian
2018
[]Px
, tìm một cơ sở và s chiu ca không gian
{ ( ) (1) (2) 0}.V p x p p= = =
B đề thi cui k môn Đại s - HUST
Tài liệu được chia s min phí ti website Tailieuhust.com
19
ĐỀ CUI K ĐẠI S 20171 ĐỀ 3 (Nhóm ngành 1)
Câu 1 (1 đim). Giải phương trình trên trường s phc:
77
( ) ( )z i z i+ =
.
Câu 2 (1 điểm). Câu 2 (1 dim). Giải phương trình ma trận:
1
1 0 1 0
2 1 2 2
X

=


.
Câu 3 (1.5 đim). Gii và bin lun theo h s thc
a
h phương trình:
( )
1 2 3
2
2 3 4
2
1 2 3 4
20
(1 ) 1 0
(2 ) 2 0
x x x
ax a x a x
x a x x a x
+ + =
+ + + =
+ =
Câu 4 (3 đim). Cho ánh x tuyến tính
33
:f
xác định bi:
( , , ) (4 2 2 , 2 , 2 ).f x y z x y z x y z x y z= + + +
a) Với tích vô hưng chính tc ca
3
,
hãy tìm một cơ sở trc chuẩn để ma trn ca
f
theo h
cơ sở đó có dạng đường chéo.
b) Tìm to độ của véc
(1,0,1)
=
theo h cơ sở trc chuẩn đó.
c) Hãy tìm giá tr ln nht ca biu thc sau, với điều kin
2 2 2
9x y z+ + =
:
2 2 2 3
( , , ) 4 4 4 2 , ( , , ) .x y z x y z xy xz yz x y z
= + + +
Câu 5 (1.5 đim). Trong không ain vec to
4
trang b ch vô hướng chính tc, cho:
1 1 2
2 3 4
Span (1;2;3;1), (1;3;3;2)
Span (1;2;5;3), (1;3;4;3)
V v v
V v v
= = =
= = =
Tìm một cơ sở trc chun ca
12
VV+
. Tìm hình chiếu ca
(1;1;2;0)
=
lên
12
VV+
.
Câu 6 (1 điểm). Cho
2
[]Px
là tập các đa thức h s thc có bc nh hơn hoặc bng 2, và ánh x
3
2
: [ ]Px
xác định bi
( ( )) ( (0), (1), ( 1))p x p p p
=−
. Hi
có phi là mt đng cu
không? Gii thích?
Câu 7 (1 điểm). Ký hiu
,1
()
n
M
là tp các ma trn thc kích c
1n
. Gi s rng A, B là 2 ma
trn vuông thc cp
,(0 )nn
tho mãn:
,1
, , ( )
tt
n
X AY X BY X Y= M
.
Chng minh rng
AB=
.
B đề thi cui k môn Đại s - HUST
Tài liệu được chia s min phí ti website Tailieuhust.com
20
ĐỀ CUI K ĐẠI S 20171 ĐỀ 4 (Nhóm ngành 1)
Câu 1 (1 điểm). Giải phương trình trên trường s phc:
99
( ) ( )z i z i+ =
.
Câu 2 (1 đim). Giaii phương trình ma trận:
1
2 0 1 0
4 2 1 1
X

=


.
Câu 3 (1.5 đim). Gii và bin lun theo h s thc
a
h phương trình:
( )
1 2 3
2
2 3 4
2
1 2 3 4
4
1
2 2 0
(1 ) 1 0
2 (4 2( )) 4 0
x x x
ax a x a x
x a x x x
x
a
+ =
+ + + =
+ =
+
Câu 4 (31.5 đim). Cho ánh x tuyến tính
33
:f
xác định bi
( , , ) (4 2 2 ,2 , 2 ).f x y z x y z x y z x y z= + + +
a) Với tích vô hưng chính tc ca
3
,
hãy tìm một cơ sở trc chuẩn để ma trn ca
f
theo h
cơ sở đó có dạng đường chéo.
b) Tìm to độ của véc
(1,0,1)
=
theo h cơ sở trc chuẩn đó.
c) Hãy tìm giá tr ln nht ca biu thc sau, với điều kin
2 2 2
16x y z+ + =
:
2 2 2 3
( , , ) 4 4 4 2 , ( , , ) .x y z x y z xy xz yz x y z
= + + +
Câu 5 (1.5 đim). Trong không ain vec to
4
trang b ch vô hướng chính tc, cho:
1 1 2
2 3 4
Span (1;2;3;1), (1;3;3;2)
Span (1;2;5;3), (1;3;4;3)
V v v
V v v
= = =
= = =
Tìm một cơ sở trc chun ca
12
VV
. Tìm hình chiếu ca
(1;1;0;1)
=
lên
12
VV
.
Câu 6 (1 đim). Cho
2
[]Px
là tập các đa thức h s thc có bc nh hơn hoặc bng 2 , và ánh x
3
2
: [ ]Px
xác định bi
( ( )) ( (0), ( 1), (1))p x p p p
=−
. Hi
có phi là mt đng cu
không? Gii thích?
Câu 7 (1 đim). Ký hiu
,1
()
n
M
là tp các ma trn thc kích c
1n
. Gi s rng A, B là 2 ma
trn vuông thc cp
,(0 )nn
tho mãn:
,1
, , ( )
tt
n
X AY X BY X Y= M
. Chng minh
rng
AB=
.

Preview text:

Bộ đề thi cuối kỳ môn Đại số - HUST
ĐỀ CUỐI KỲ ĐẠI SỐ 20191 – ĐỀ 1 (Nhóm ngành 1) n  + 
Câu 1 (1 điểm). Cho 1 i 3 z = 
 ,n . Tìm n nhỏ nhất để Re(z = . n ) 0 n   3 + i     +  
Câu 2 (1 điểm). Chứng minh 0 a b
W = X X = : a,b     là không gian con của   a b 0  
không gian véctơ các ma trận vuông cấp 2 trên . Tìm dimW .
Câu 3 (2,5 điểm). Ký hiệu P (x) là không gian véctơ các đa thức có bậc  2 . 2 1. Hệ  2 2
u (x) = 2 + x + 3x ,u (x) = 1 − + 2 ,
x u (x) = 1+ 8x + 6x
có phải là cơ sở của P (x) 1 2 3  2 không? Vì sao?
2. Cho toán tử tuyến tính f : P (x) → P (x) được xác định bởi: 2 2 f ( 2
a + bx + x ) 2
= 6a − 2b − 2c + (2a −3 )
b x + (4a + b − 2c)x
a) Viết ma trận của f theo cơ sở chính tắc  2 1, ,
x x  của P (x) . 2 b) Tìm dim Ker f .
Câu 4 (2,5 điểm). Trong 3 , tích vô hướng của a = (a ,a ,a ,b = b ,b ,b được xác định bởi 1 2 3 ) ( 1 2 3)
a,b = a b + a b + a b . 1 1 2 2 3 3
1. Cho u = (1,1,0),u = (0,1,1) . Tìm véctơ v  (0,0,0) sao cho v,u = 0 với mọi 1 2
u Spanu ,u . 1 2 
2. Cho toán tử tuyến tính 3 3 f : → được xác định bởi:
f (x, y, z) = (2x − 2 y − 2z, 2
x + 5y + z, 2x + y + 5z)
Tìm cơ sở trực chuẩn của 3 để ma trận của f theo cơ sở đó là ma trận đường chéo.
Câu 5 (1 điểm). Với 0  a , ký hiệu C ={f ( ) x f ( )
x liên tục trên [−a, a]} Ánh xạ [−a,a] a  : C → ,( f ) = f (x)dx
có phải là đơn ánh không? Tại sao? [−a,a] −a
Câu 6 (1 điểm). Cho A, B là 2 ma trận vuông cùng cấp thoả mãn 2019 A
= 0 và AB = A + B .
Chứng minh rằng det(B) = 0.
Câu 7 (1 điểm). Cho V là không gian véctơ hữu hạn chiều và toán tử tuyển tính f :V V . Chứng minh rằng ( 2
dim Ker f )  2dim(Ker f ) .
Tài liệu được chia sẻ miễn phí tại website Tailieuhust.com 2
Bộ đề thi cuối kỳ môn Đại số - HUST
ĐỀ CUỐI KỲ ĐẠI SỐ 20191 – ĐỀ 2 (Nhóm ngành 1) n  + 
Câu 1 (1 điểm). Cho 2 i 6 z = 
 ,n *. Tìm n nhỏ nhất để Im(z = . n ) 0 n   1 − + i     +  
Câu 2 (1 điểm). Chứng minh a b 0
W = X X = : a,b     là không gian con của  0 a b  
không gian véctơ các ma trận vuông cấp 2 trên . Tìm dimW .
Câu 3 (1 điểm ). Ký hiệu P (x) là không gian véctơ các đa thức có bậc  2 . 2 1. Hệ  2 2 2
u (x) = 1− x + x ,u (x) = 3 + 2x − 3x ,u (x) =1+ 3x − 5x
có phải là cơ sở của P (x) 1 2 3  2 không? Vì sao?
2. Cho toán tử tuyến tính f : P (x) → P (x) được xác định bởi: 2 2 f ( 2
a + bx + x ) 2
= 2a b + c + (a − 2 )
b x + (a + b + c)x
a) Viết ma trận của f theo cơ sở chính tắc  2 1, ,
x x  của P (x) . 2 b) Tìm dim Ker f .
Câu 4 (2,5 điểm). Trong 3 tích vô hướng của x = (x , x , x , y = y , y , y được xác định bởi 1 2 3 ) ( 1 2 3)  ,
x y = x y + x y + x y . 1 1 2 2 3 3 1. Cho u = ( 2 − ,1,1),u = (1,1, 1
− ) . Tìm véctơ v  (0,0,0) sao cho v,u = 0 với mọi 1 2
u Spanu ,u . 1 2 
2. Cho toán tử tuyến tính 3 3 f : → được xác định bởi:
f (x, y, z) = (3x − 2 y, 2 − x,5z)
Tìm cơ sở trực chuẩn của 3 để ma trận của f theo cơ sở đó là ma trận đường chéo.
Câu 5 (1 điểm). Với a b , ký hiệu C
= { f (x)∣ f (x) liên tục trên [a,b]}. Ánh xạ [a,b] b  : C → ,( f ) = f (x)dx
có phải là toàn ánh không? Tại sao? [a,b] a
Câu 6 (1 điểm). Cho A, B là 2 ma trận vuông cùng cấp thoả mãn 2020 B
= 0 và 2AB = 2A+3B . Chứng minh rằng det( ) A = 0 .
Câu 7 (1 điểm). Cho V là không gian véctơ hữu hạn chiều và toán tử tuyến tính f :V V . Chứng minh rằng ( 2
dim Ker f )  2dim(Ker f ) .
Tài liệu được chia sẻ miễn phí tại website Tailieuhust.com 3
Bộ đề thi cuối kỳ môn Đại số - HUST
ĐỀ CUỐI KỲ ĐẠI SỐ 20191 – ĐỀ 3 (Nhóm ngành 1)
Câu 1 (1 điểm). Cho 3 2
f (z) = z − (2 + i)z + (2 + 2i)z − 2i . Tính f (i) và giải phương trình f (z) = 0 .
Câu 2 (1 điểm). Ánh xạ 2 ff x y = ( 2 : , ( , )
x + y) + (y x)i có đơn ánh không? Vì sao?
x + 2y + az = 3 
Câu 3 (1 điểm). Tìm a,b  để hệ  2x y az =1 có vô số nghiệm.
 2x + y + z = b
Câu 4 (1,5 điểm). Cho E = e ,e ,e là cơ sở trực chuẩn của không gian Euclide V và phép 1 2 3  1 1 − 1 −  biến đổi tuyến tính  
f :V V có ma trận theo cơ sở E A = 1 − 1 1 − .   Tìm cơ sở trực   1 − 1 − 1  
chuẩn F =  f , f , f sao cho ma trận của f theo cơ sở F là ma trận đường chéo. 1 2 3
Câu 5 (1 điểm). Cho E = e ,e ,e là cơ sở của không gian véctơ V . Hệ các véctơ 1 2 3
F =  f = 2e + 4e e , f = e − 2e + 2e , f = e + 6e − 2e có phải là một cơ sở của V hay 1 1 2 3 2 1 2 3 3 1 2 3 không? Vì sao?
Câu 6 (2,5 điểm). Ký hiệu P (x) là không gian véctơ các đa thức có bậc  2 . 2
1. Cho toán tử tuyến tính f : P (x) → P (x) xác định bởi: 2 2 f ( 2
ax + bx + c) 2
= (a b)x + (3b + c)x + a + 2b + c . Tìm dim Im f .
2. Trên P (x) cho tích vô hướng 1
p(x), q(x) =
p(x)q(x)dx  và u (x) =1; 2 1 0 2 u ( ) x = x ; ( v )
x = x . Tìm hình chiếu trực giao của véctơ v(x) lên Span u ,u . 1 2  2
Câu 7 (1 điểm). Cho A là ma trận vuông cấp n khả nghịch thoả mãn 1 A 4A− = . Tính ( 2019 det AA) .
Câu 8 (1 điểm). Trong không gian véctơ các hàm số liên tục trên [a, b], chứng minh hệ véctơ
u (x) = x− ,k =1,n với    ,i j;i, j =1,n độc lập tuyến tính. i jk k
Tài liệu được chia sẻ miễn phí tại website Tailieuhust.com 4
Bộ đề thi cuối kỳ môn Đại số - HUST
ĐỀ CUỐI KỲ ĐẠI SỐ 20191 – ĐỀ 4 (Nhóm ngành 1)
Câu 1 (1 điểm). Cho 3 2
f (z) = z + (1+ 2i)z + (1+ 2i)z + 2i . Tính f (−2i) và giải phương trình f (z) = 0 .
Câu 2 (1 điểm). Anh xạ 2 ff x y = ( 3 2 x + y ) + ( 3 : , ( , ) 2
3x + 7 y)i có toàn ánh không? Vì sao?
2x + y + az =  − 2 
Câu 3 (1 điểm). Tìm ,   để hệ  x +  y + 2z = 3 có vô số nghiệm.
 2x −y z =1 
Câu 4 (1 điểm). Cho E = e ,e ,e là cơ sở trực chuẩn của không gian Euclide V và phép biến 1 2 3  0 1 1 đổi tuyến tính  
f :V V có ma trận theo cơ sở E A = 1 0 1 . 
 Tìm cơ sở trực chuẩn   1 1 0  
F =  f , f , f sao cho ma trận của f theo cơ sở F là ma trận đường chéo. 1 2 3
Câu 5 (1 điểm). Cho E = e ,e ,e là cơ sở của không gian véctơ V . Hệ các véctơ 1 2 3
F =  f = e + 2e − 2e , f = 2e − 3e + e , f = 3e e e có phải là một cơ sở của V hay 1 1 2 3 2 1 2 3 3 1 2 3 không? Vì sao?
Câu 6 (2,5 điểm). Ký hiệu P (x) là không gian véctơ các đa thức có bậc  2 . 2
1. Cho toán tử tuyến tính f : P (x) → P (x) xác định bởi: 2 2 f ( 2
a + bx + cx ) 2
= 2a b + (2b + c)x + (a + b + c)x . Tìm dim Im f .
2. Trên P (x) cho tích vô hướng 1
p(x), q(x) =
p(x)q(x)dx  và u (x) =1; 2 1 0 2 u (x) = ;
x v(x) = x . Tìm hình chiếu trực giao của véctơ v(x) lên Spanu ,u . 1 2  2
Câu 7 (1 điểm). Cho A là ma trận vuông cấp n khả nghịch thoả mãn 1 9 A A− = . Tính ( 2017 det A A ).
Câu 8 (1 điểm). Trong không gian véctơ các hàm số liên tục trên [a, b], chứng minh hệ véctơ
u (x) = x− ,k =1,n với    ,i j;i, j =1,n độc lập tuyến tính. i jk k
Tài liệu được chia sẻ miễn phí tại website Tailieuhust.com 5
Bộ đề thi cuối kỳ môn Đại số - HUST
ĐỀ CUỐI KỲ ĐẠI SỐ 20193 – ĐỀ 2 (Nhóm ngành 1)
Câu 1 (1 điểm). Cho ánh xạ f : 2
→ , f (x) = x + x và tập A= {0, 1, 2}. Xác định 1 f ( ) A ; f − ( ) A
x + x x + x = 2 1 2 3 4 
x + 2x + x + 3x = 7
Câu 2 (2 điểm). Cho hệ phương trình: 1 2 3 4 
x − 3x + 2x = −2  1 2 3 3
x + 4x − 4x + (m + 3)x = m + 6  1 2 3 4
a) Giải hệ phương trình bằng phương pháp khử Gauss với m=3.
b) Tìm m để hệ phương trình có vô số nghiệm.
Câu 3 (3 điểm). Cho ánh xạ tuyến tính f 3 3 → xác định bởi:
f ( x , x , x = 6x − 2x + 5x , 2x x + x , x + 2x . 1 2 3 ) ( 1 2 3 1 2 3 2 3 )
a) Tìm ma trận của f trong cơ sở chính tắc của 3
b) Tìm dim Im f ; dim Ker f .
c) Véctơ u=(3, 2, 1) có thuộc Im f không? Tại sao? 12 3 −3
Câu 4 (2 điểm). Chéo hoá ma trận   −8 2 4 
 biết rằng 3; 6 là các trị riêng của nó.   10 5 1  
Câu 5 (1.5 điểm). Cho không gian Euclide 3 với tích vô hướng chính tắc.
Cho W = Span{(1,1,1),(3, 4,5),(6,7,8)}.
a) Tìm một cơ sở trực chuẩn của W.
b) Tìm hình chiếu trực giao của u=(4,2,6) lên W.
Câu 6 (1 điểm). Cho A là một ma trận thực vuông. Chứng minh rằng ( 2
det A + I )  0, ở đó I
ma trận đơn vị cùng cấp với A.
Tài liệu được chia sẻ miễn phí tại website Tailieuhust.com 9
Bộ đề thi cuối kỳ môn Đại số - HUST
ĐỀ CUỐI KỲ ĐẠI SỐ 20181 – ĐỀ 1 (Nhóm ngành 1)
Câu 1 (1 điểm). Cho các tập hợp con của là A = [1;3] và B = ( ; m m + 3) .
Tìm m để (A \ B)  (A B) .
Câu 2 (1 điểm). Tìm các số phức z thoả mãn 3
z = 4 3 − 4i , với i là đơn vị ảo. 3 7 2 3 6
Câu 3 (1 điểm). Giải phương trình ma trận X = − X     . 3 4 3 1 4 
x x + x + x = 0 1 2 3 4 
Câu 4 (4 điểm). Cho hệ phương trình 
2x x + 3x − 2x = 0 với m là tham số 1 2 3 4
−x + (m −3)x −3x + 7x = m  1 2 3 4
a) Giải hệ phương trình khi m = 2 .
b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm.
c) Khi m = 0, các nghiệm của hệ phương trình lập thành một không gian véctơ con U của 4 .
Tìm số chiều và một cơ sở của U .
d) Trong 4 với tích vô hướng chính tắc, tìm hình chiếu trực giao của v = (4; 5; − 6; − 9) lên
không gian con của U ở câu c.
Câu 5 (2 điểm). Cho biến đổi tuyến tính 3 3 f : → xác định bởi:
f ( x ; x ; x = 2
x + 3x + x ;−x x + x ; 3
x + 2x + 2x . 1 2 3 ) ( 1 2 3 1 2 3 1 2 3 )
a) Tìm m để véctơ u = (1;3;m)  Im( f ) . Ánh xạ trên có phải là toàn ánh không? Vì sao?
b) Tìm cơ sở của 3 để đối với cơ sở đó, ma trận của f có dạng đường chéo.
Câu 6 (1 điểm). Trong không gian véctơ các hàm số liên tục trên , chứng minh hệ véctơ
B = {sin x, cos x, sin 2x, cos 2x, ,  sin10 , x cos10 }
x là hệ độc lập tuyến tính.
Tài liệu được chia sẻ miễn phí tại website Tailieuhust.com 11
Bộ đề thi cuối kỳ môn Đại số - HUST
ĐỀ CUỐI KỲ ĐẠI SỐ 20181 – ĐỀ 2 (Nhóm ngành 1)
Câu 1 (1 điểm). Cho các tập hợp con của là A = [2;4] và B = ( ; m m +1) .
Tìm m để (B \ )
A  ( A \ B) .
Câu 2 (1 điểm). Tìm các số phức z thoả mãn 3
z = 4 3 + 4i , với i là đơn vị ảo. 3 2 1  2 3
Câu 3 (1 điểm). Giải phương trình ma trận X = + X     . 5 4 4 5 6
x x + x x = m 1 2 3 4 
Câu 4 (4 điểm). Cho hệ phương trình 3x − 2x + 2x + x = 0 1 2 3 4
−x + mx − 2x x = 0  1 2 3 4
a) Giải hệ phương trình khi m =1.
b) Tìm m để hệ phương trình vô nghiệm.
c) Khi m = 0, các nghiệm của hệ phương trình lập thành một không gian véctơ con U của 4 .
Tìm số chiều và một cơ sở của U .
d) Trong 4 với tích vô hướng chính tắc, tìm hình chiếu trực giao của v = (5; 2; 4; − 3) lên
không gian con của U ở câu c.
Câu 5 (2 điểm). Cho biến đổi tuyến tính 3 3 f : → xác định bởi:
f ( x ; x ; x = 2x − 3x + x ; x + x + x ;3x − 2x + 2x . 1 2 3 ) ( 1 2 3 1 2 3 1 2 3 )
a) Tìm m để véctơ u = (3;5;m)  Im( f ) . Ánh xạ trên có phải là toàn ánh không? Vì sao?
b) Tìm cơ sở của 3 để đối với cơ sở đó, ma trận của f có dạng đường chéo.
Câu 6 (1 điểm). Trong không gian véctơ các hàm số liên tục trên , chứng minh hệ véctơ
B = {sin x, cos x, sin 2x, cos 2x, ,  sin10 , x cos10 }
x là hệ độc lập tuyến tính.
Tài liệu được chia sẻ miễn phí tại website Tailieuhust.com 12
Bộ đề thi cuối kỳ môn Đại số - HUST
ĐỀ CUỐI KỲ ĐẠI SỐ 20181 – ĐỀ 3 (Nhóm ngành 1)
Câu 1 (1 điểm). Cho cáo mệnh đề A, B, C. Lập bảng giá trị chân lý của mệnh đề: (AB) → C.
Câu 2 (1.5 điểm). Cho ánh xạ f : → xác định bởi 3
f (z) = 2z −1. Ảnh xạ f có phải là đơn
ánh không? Vì sao? Xác định tích các môđun của các phần tử trong tập nghịch ảnh 1 f − ({5 + 2 } i ) . 1 3 2 − 
Câu 3 (2 điểm). Cho ma trận   A = 2 1 − 3   . 3 2 1    a) Tính 5
det( A + 2E) , trong đó E là ma trận đơn vị cấp 3.
b) Giải phương trình ma trận  T AX = 0 0  0 .
Câu 4 (1.5 điểm). Trong không gian P [x], cho hệ vécto: 3 3 2 3 2 3 2
u =1+ 2x x , u = 2 − x + x + 2x , u = 1
− + x x x , u = 4+ 2x 1 2 3 4
và các không gian véctơ con V = span u ,u ,V = span u ,u . Tìm số chiều và một cơ sở của 1  1 2 2  3 4
các không gian con V +V V V 1 2 1 2
Câu 5 (2 điểm). Cho biến đồi tuyến tính trên không gian 3 xác định bởi: f (1; 2; 1
− ) = (2;2;4), f (2;1;3) = (1;2; 1
− ), f (1;1;2) = (2;3;1).
a) Xác định Im( f )
b) Tìm các trị riêng của f
Câu 6 (2 điểm). Cho dạng toàn phương:
h ( x , x , x ) 2 2 2
= ax + 3x + 2x − 4x x + 2x x − 2x x . 1 2 3 1 2 3 1 2 1 3 2 3
a) Tìm điều kiện của a để dạng toàn phương xác định dương.
b) Với a=2, ta có duy nhất một tích vô hướng u,v trên 3 thoả mãn u,u = h(u) .
Tìm một cơ sở trực chuẩn của 3 với tích vô hướng này thông qua việc trực chuẩn hoá Gram-
Smith cơ sở chính tắc của 3
Tài liệu được chia sẻ miễn phí tại website Tailieuhust.com 13
Bộ đề thi cuối kỳ môn Đại số - HUST
ĐỀ CUỐI KỲ ĐẠI SỐ 20181 – ĐỀ 4 (Nhóm ngành 1)
Câu 1 (1 điểm). Cho các mệnh đề A, B, C. Lập bảng giá trị chân lý của mệnh đề: A → (B C).$
Câu 2 (1.5 điểm). Cho ánh xạ f : → xác định bởi 3
f (z) = 2z +1. Ánh xạ f có phải là toàn
ánh không? Vì sao? Xác định tích các môđun của các phần tử trong tập nghịch ảnh 1 f − ({5 − 2 } i ) 1  3 2 
Câu 3 (2 điểm). Cho ma trận   A = 2 1 − 3 −   . 3 2 1 −    a) Tính 5
det( A − 2E) , trong đó E là ma trận đơn vị cấp 3.
b) Giải phương trình ma trận XA = 0 0 0.
Câu 4 (1.5 điểm). Trong không gian P [x], cho hệ véctơ: 3 3 2 3 2 3 2 3
u =1− 2x x , u = 2 − x x + 2x , u = 1
− + x x x , u = 4− 4x + 2x + 2x 1 2 3 4
và các không gian véctơ con V = span u ,u ,V = span u ,u . Tìm số chiều và một cơ sở của 1  1 2 2  3 4
các không gian con V +V V V 1 2 1 2
Câu 5 (2 điểm). Cho biến đổi tuyến tính trên không gian 3 xác định bởi: f (2;3; 1 − ) = (6;2; 2
− ), f (1;1;3) = (2;3; 1 − ), f (3;1; 1 − ) = (5; 4;−2).
a) Xác định Im( f )
b) Tìm các trị riêng của f
Câu 6 (2 điểm). Cho dạng toàn phương:
h ( x , x , x ) 2 2 2
= ax + 3x + 2x + 4x x − 2x x + 2x x . 1 2 3 1 2 3 1 2 1 3 2 3
a) Tìm điều kiện của a để dạng toàn phương xác định dương.
b) Với a=2, ta có duy nhất một tích vô hướng u,v trên 3 thoả mãn u,u = h(u) .
Tìm một cơ sở trực chuẩn của 3 với tích vô hướng này thông qua việc trực chuẩn hoá Gram-
Smith cơ sở chính tắc của 3
Tài liệu được chia sẻ miễn phí tại website Tailieuhust.com 14
Bộ đề thi cuối kỳ môn Đại số - HUST
ĐỀ CUỐI KỲ ĐẠI SỐ 20183 – ĐỀ 1 (Nhóm ngành 1)
Câu 1. Xét xem mệnh đề sau đúng hay sai: "Nếu số thực x thoả mãn phương trình 2
x − 2x +10 = 0 thì x phải là số âm".
Câu 2. Gọi là tập hợp các số phức. Xét ánh xạ f : → xác định bởi công thức 6 3
f (z) = z − 2z − 2 + i . Xác định tập hợp 1 f − ({1+ }) i . 2 1 2   4 3 4 
Câu 3. Cho các ma trận A = 1 1 0 , B =     . 4 2 2 −  1  1 2  
Tìm ma trận X thoả mãn XA = B .
Câu 4. Gọi G là tập hợp các ma trận vuông cấp n với định thức khác 0. Chúng minh rằng G
một nhóm với phép nhân ma trận.
Câu 5. Trong 4 với tích vô hướng chính tắc, cho các véctơ:
v = (1;1;0;1), v = (2;1; 1 − ;2), v = ( 1
− ;2;1;0), v = (1;2; 1 − ;2). 1 2 3 4
Đặt U = Spanv ,v ,V = Span v ,v . 1 2   3 4
a) Tìm giá trị m sao cho véctơ  = (11;5; ;12) m
thuộc không gian U +V .
b) Xác định số chiều và một cơ sở của U V .
c) Tìm hình chiếu trực giao của véctơ v = (3;2;0;6) lên U . 1  2 1 
Câu 6. Ánh xạ tuyến tính  
f : P [x] → P [x] có ma trận A = 1 3 1 − đối với cơ sở 2 2   1  1 3   
B = v ,v ,v , với 2 v =1, v =1+ ,
x v = 2 − x + x . 1 2 3 1 2 3
a) Xác định ma trận của f đối với cơ sở chính tắc E =  2 1, ,
x x  . Tính f ( 2 4 + 3x + 2x ).
b) Tìm số chiều và một cơ sở của ker( f ) .
Câu 7. Cho A là ma trận thực vuông cấp 4. Biết rằng đa thức đặc trưng det(A − E) nhận các
số phức  = 1+ 2i và  = 3 − 2i làm nghiệm. Tính det( ) A . 1 2
Tài liệu được chia sẻ miễn phí tại website Tailieuhust.com 17
Bộ đề thi cuối kỳ môn Đại số - HUST
ĐỀ CUỐI KỲ ĐẠI SỐ 20171 – ĐỀ 1 (Nhóm ngành 1)
Câu 1 (1 điểm). Cho ánh xạ f : → xác định bờ 2
f (x) = x + 2x −1 và tập hợp A = {2;1; 3 − }. Xác định tập ảnh −
f ( A) và tập nghịch ảnh 1 f ( ) A .
Câu 2 (1.5 điểm). Cho phương trình phức 4
z +16i = 0 . Biểu diễn hình học các nghiệm của phương trình trên.
Câu 3 (1 điểm). Giải phương trình ma trận T
AX + A = 2B , với  2 −3 −1 2  A =   và B =   .  5 − 8   1 −1
mx + 2x x = 3 1 2 3 
Câu 4 (1 điểm). Tìm m để hệ phương trình  x + mx + 2x = 4 có nghiệm duy nhất. 1 2 3
2x +3x + x = −m  1 2 3
Câu 5 (1.5 điểm). Trong không gian P [x] , cho các véctơ 2 2
u =1+ x x ,u = 3x x , 2 1 2 2 u = 2 + 3 , x u = 1
− + x − 2x . Đặt U = span u ,u U = span u ,u . Xác định số chiều và 2  3 4 1  1 2 3 4
một cơ sở của không gian U U . 1 2
Câu 6 (2 điểm). Cho toán tử tuyến tính trên 3 xác định bởi: f (1; 2; 1 − ) = (4; 2 − ; 6
− ); f (1;1;2) = (5;5;0); f (1;0;0) = (1; 2;1)
a) Tìm m để u = (6; 3
− ;m) Im( f ) .
b) Tìm các giá trị riêng và véctơ riêng của f .
Câu 7 (1.5 điểm). Trong 4 với tích vô hướng chính tắc.
a) Trực chuẩn hóa Gram-Schmidt hệ gồm 2 véctơ sau:
u = (1;1;1;0) và u = (0;1;1;1). 1 2
b) Cho vecto v=(3;2 ;4 ;2). Xác định véctơ u Spanu ,u sao cho ‖ u v ‖ nhỏ nhất. 1 2 
Câu 8 (0.5 điểm). Trong không gian P [x] , tìm một cơ sở và số chiều của không gian 2018
V = { p(x)∣ p(1) = p(2) = 0}.
Tài liệu được chia sẻ miễn phí tại website Tailieuhust.com 18
Bộ đề thi cuối kỳ môn Đại số - HUST
ĐỀ CUỐI KỲ ĐẠI SỐ 20171 – ĐỀ 3 (Nhóm ngành 1)
Câu 1 (1 điểm). Giải phương trình trên trường số phức: 7 7
(z + i) = (z i) . 1 − 1 0  1 0
Câu 2 (1 điểm). Câu 2 (1 diểm). Giải phương trình ma trận:  X    =   .  2 1    2 2
Câu 3 (1.5 điểm). Giải và biện luận theo hệ số thực a hệ phương trình: 
x + 2x + x = 0 1 2 3 
ax + (1− a)x +( 2 a +1 x = 0 2 3 ) 4  2
x + (2 − a)x x − 2a x = 0  1 2 3 4
Câu 4 (3 điểm). Cho ánh xạ tuyến tính 3 3 f : → xác định bởi:
f (x, y, z) = (4x − 2 y + 2z, − 2x + y z, 2x y + z).
a) Với tích vô hướng chính tắc của 3, hãy tìm một cơ sở trực chuẩn để ma trận của f theo hệ
cơ sở đó có dạng đường chéo.
b) Tìm toạ độ của véctơ  = (1,0,1) theo hệ cơ sở trực chuẩn đó.
c) Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau, với điều kiện 2 2 2
x + y + z = 9 : 2 2 2 3 ( ,
x y, z) = 4x + y + z − 4xy + 4xz − 2 yz, (  , x y, z)  .
Câu 5 (1.5 điểm). Trong không ain vec to 4 trang bị tích vô hướng chính tắc, cho:
V = Span v = (1; 2;3;1), v = (1;3;3; 2) 1  1 2 
V = Span v = (1; 2;5;3), v = (1;3; 4;3) 2  3 4 
Tìm một cơ sở trực chuẩn của V +V . Tìm hình chiếu của  = (1;1;2;0) lên V +V . 1 2 1 2
Câu 6 (1 điểm). Cho P [x] là tập các đa thức hệ số thực có bậc nhỏ hơn hoặc bằng 2, và ánh xạ 2 3  : P [x] →
xác định bởi ( p(x)) = ( p(0), p(1), p( 1
− )) . Hỏi  có phải là một đẳng cấu 2 không? Giải thích?
Câu 7 (1 điểm). Ký hiệu M ( ) là tập các ma trận thực kích cỡ n 1
 . Giả sử rằng A, B là 2 ma n,1
trận vuông thực cấp n,(0  n  ) thoả mãn: t t
X AY = X BY , X  ,Y  M ( ) . n,1
Chứng minh rằng A = B .
Tài liệu được chia sẻ miễn phí tại website Tailieuhust.com 19
Bộ đề thi cuối kỳ môn Đại số - HUST
ĐỀ CUỐI KỲ ĐẠI SỐ 20171 – ĐỀ 4 (Nhóm ngành 1)
Câu 1 (1 điểm). Giải phương trình trên trường số phức: 9 9
(z + i) = (z i) . 1 −  2 0  1 0
Câu 2 (1 điểm). Giaii phương trình ma trận:  X    =   .  4 2  1 1 
Câu 3 (1.5 điểm). Giải và biện luận theo hệ số thực a hệ phương trình: 
x + 2x − 2x x = 0 1 2 3 4  
ax + (1− a)x + ( 2 a +1 x = 0 2 3 ) 4  2
2x + (4 − a)x − 4x − 2(a 1)x = 0  + 1 2 3 4
Câu 4 (31.5 điểm). Cho ánh xạ tuyến tính 3 3 f : → xác định bởi
f (x, y, z) = (4x + 2 y − 2z, 2x + y z, 2
x y + z).
a) Với tích vô hướng chính tắc của 3, hãy tìm một cơ sở trực chuẩn để ma trận của f theo hệ
cơ sở đó có dạng đường chéo.
b) Tìm toạ độ của véctơ  = (1,0,1) theo hệ cơ sở trực chuẩn đó.
c) Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau, với điều kiện 2 2 2
x + y + z = 16 : 2 2 2 3 ( ,
x y, z) = 4x + y + z + 4xy − 4xz − 2 yz, (
x, y, z) .
Câu 5 (1.5 điểm). Trong không ain vec to 4 trang bị tích vô hướng chính tắc, cho:
V = Span v = (1; 2;3;1), v = (1;3;3; 2) 1  1 2 
V = Span v = (1; 2;5;3), v = (1;3; 4;3) 2  3 4 
Tìm một cơ sở trực chuẩn của V V . Tìm hình chiếu của  = (1;1;0;1) lên V V . 1 2 1 2
Câu 6 (1 điểm). Cho P [x] là tập các đa thức hệ số thực có bậc nhỏ hơn hoặc bằng 2 , và ánh xạ 2 3  : P [x] →
xác định bởi ( p(x)) = ( p(0), p( 1
− ), p(1)) . Hỏi  có phải là một đẳng cấu 2 không? Giải thích?
Câu 7 (1 điểm). Ký hiệu M ( ) là tập các ma trận thực kích cỡ n 1
 . Giả sử rằng A, B là 2 ma n,1
trận vuông thực cấp n,(0  n  ) thoả mãn: t t
X AY = X BY , X
 ,Y  M ( ) . Chứng minh n,1 rằng A = B .
Tài liệu được chia sẻ miễn phí tại website Tailieuhust.com 20