c
I. TRC NGHIM ( 2 đim)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết ch cái đứng trước đáp án đó vào bài làm.
Câu 1. Nếu tam giác
ABC
cân ti B thì
A. Đưng trung tuyến AM đồng thời là đường phân giác
B. Đưng trung tuyến CP đồng thời là đường trung trc
C. Đưng trung tuyến BN đồng thời là đường phân giác
D. Đưng trung tuyến AM đồng thời là đường trung trc
Câu 2. Cho
ABC
00
50 , 90AB
thì quan h gia ba cnh
,,AB AC BC
là:
A.
BC AC AB
B.
AB BC AC
C.
AB AC BC
D.
AC BC AB
Câu 3. Cho biết
x
hai đại lượng t l thun, biết khi
5x
thì
10y
. Vy khi
2x
thì
y
bng bao
nhiêu?
A.
4
B.
25
C.
10
D.
20
Câu 4. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = –21 thì y = 12. Khi x = 7 thì y bằng:
A. 36;
B. 36;
C. 4;
D. 4.
ĐỀ THI GIA HC KÌ II:
ĐỀ S 1
MÔN: TOÁN - LP 7
BIÊN SON: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Câu 5. Biểu thức đại số biểu thị “Tổng lập phương của hai số x và y” là
A. x
3
y
3
;
B. x + y;
C. x
3
+ y
3
;
D. (x + y)
3
.
Câu 6. Cho
1
21 3
x
. Tính giá trị của x?
A.
1
7
;
B. -7;
C. -63;
D. 7.
Câu 7. Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AM = 9 cm. Gọi G trọng tâm của tam giác. Tính độ dài
GM?
A. GM = 6 cm;
B. GM = 9 cm;
C. GM = 3 cm;
D. GM = 18 cm.
Câu 8. Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây không thể tạo thành một tam giác?
A. 8cm; 9cm; 10cm;
B. 3cm; 4cm; 5cm;
C. 1cm; 2cm; 3cm;
D. 11cm; 9cm; 7cm.
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, biết khi x = 6 thì y = 3.
a) Tìm hệ số tỉ lệ của x đối với y.
b) Tính giá trị của x khi y = -3; y = 9.
Bài 2. (2 điểm) Ba đội công nhân tham gia làm đường phi làm ba khối lượng công việc như nhau. Để
hoàn thành công việc, đội I cần 4 ngày, đội II cần 6 ngày và đi III cn 8 ngày. Tính s công nhân ca mi
đội, biết rằng đội I có nhiều hơn đội II là 4 người (năng suất mỗi người như nhau).
Bài 3. (3,5 điểm) Cho
ABC
vuông ti
A
0
30 ,C
đường cao
.AH
Trên đoạn
HC
lấy điểm
D
sao
cho
.HD HB
a) Chng minh
AHB AHD
.
b) Chng minh
ABD
là tam giác đều.
c) T
C
k
CE
vuông góc với đường thng
AD
E AD
. Chng minh
DE HB
.
d) T
D
k
DF
vuông góc vi
AC
(
F
thuc
AC
),
I
là giao điểm ca
CE
.AH
Chứng minh ba điểm
,,I D F
thng hàng.
Bài 4. (0,5 điểm)
Cho
,,abc
là các s thc khác không
bc
1 1 1 1
2c a b




. Chng minh rng:
a a c
b c b
.
LI GII CHI TIT
I. Trc nghim:
1. C
2. D
3. A
4. A
5. C
6. B
7. C
8. C
Câu 1:
Phương pháp:
Trong tam giác cân, đường trung tuyến ng với đỉnh cân đồng thời là đường trung trực, đường cao, đường
phân giác.
Cách gii:
Tam giác ABC cân tại B nên đường trung tuyến BN đồng thời là đường phân giác.
Chn C.
Câu 2:
Phương pháp: Da vào mi quan h gia góc và cnh trong tam giác để so sánh các cnh vi nhau.
Cách gii:
Ta có:
0 0 0 0
180 50 90 40C
.
C A B
AB BC AC
hay
AC BC AB
.
Chn D.
Câu 3:
Phương pháp:
Tính cht hai đại lượng t l thun
Cách gii:
x
y
là hai đại lượng t l thun
0y ax a
Thay
5; 10xy
vào ta được:
10 .5 2aa
Vy h s t l ca
y
đối vi
x
2a
.
Ta có:
2yx
, khi
2x
thì
2.2 4y 
.
Chn A.
Câu 4:
Phương pháp:
Tính chất hai đại lượng t l nghch: tích 2 giá tr tương ứng của 2 đại ợng luôn không đổi (bng h s t l)
Cách gii:
H s t l là: -21 . 12 = -252.
Khi x = 7 thì y = -252 : 7 = -36.
Chn A
Câu 5:
Phương pháp:
Mô t
Cách gii:
Tổng lập phương của hai số x và y là x
3
+ y
3
Câu 6:
Phương pháp:
Tính cht t l thc
Cách gii:
1 1.21
.( 3) 1.21 7
21 3 3
x
xx

Chọn B
Câu 7:
Phương pháp: Nếu
ABC
có trung tuyến
AM
và trng tâm
G
thì
2
3
AG AM
.
Cách gii:
Nếu
ABC
có trung tuyến
AM
và trng tâm
G
thì
11
.9 3( )
33
GM AM cm
.
Chn C.
Câu 8:
Phương pháp: Bất đẳng thc tam giác: Kim tra tổng độ dài 2 cnh nh hơn có lớn hơn độ dài cnh ln
nht không. Nếu không thì b 3 độ dài đó không tạo được thành tam giác.
Cách gii:
Vì 1 + 2 = 3 nên không tha mãn bất đẳng thc tam giác.
Chn C.
II. T LUN
Bài 1:
Phương pháp:
Đại lượng x và y t l nghch theo h s t l a nếu xy=a (không đổi).
Tính chất hai đại lượng t l nghch: tích 2 giá tr tương ứng của 2 đại lượng luôn không đổi (bng h s t l)
Cách gii:
Gi a là h s t l của x đối vi y, ta có:
a = x.y (a khác 0)
Thay x = 6, y = 3 vào công thức a = xy, ta được:
a = 6 . 3 = 18.
Vy h s t l nghch của x đối vi y là a = 18.
b) Do a = x.y nên
a
x
y
+ Vi y = -3 ta có:
18
6.
3
x
+ Vi y = 9 ta có:
18
2.
9
x 
Bài 2:
Phương pháp:
Gi s công nhân của 3 đội lần lượt là
,,x y z
(điều kin:
*
,,x y z
)
Vn dng kiến thc v t l nghịch để tìm các đại lượng của đề bài.
Cách gii:
Gi s công nhân của 3 đội lần lượt là
,,x y z
(điều kin:
*
,,x y z
)
Vì đội I có nhiều hơn đội II là
4
người nên:
4xy
Vì s năng suất mỗi người là như sau, nên số người và s ngày hoàn thành công việc là hai đại lượng t l
nghch, nên ta có:
4 6 8x y z
hay
1 1 1
4 6 8
x y z

Theo tính cht ca dãy t s bng nhau, ta có:
4
48
1 1 1 1 1 1
4 6 8 4 6 12
x y z x y
T
48 193
1
4
x
x
(tmđk)
48 288
1
6
y
x
(tmđk)
48 384
1
8
z
x
(tmđk)
Vy s công nhân ca
3
đội lần lượt là:
193
công nhân,
288
công nhân,
384
công nhân.
Bài 3:
Phương pháp:
a) Thu gn và sp xếp các hng t của đa thức
,A x B x
theo lũy thừa gim dn ca biến.
b) Tính
;A x B x A x B x
.
c) Chng minh rằng đa thức
Cx
không có nghim.
Cách gii:
a) Thu gn:
4 3 3 2
4 3 3 2
4 3 2
2 5 7 5 4 3 2 3
2 5 4 3 7 2 5 3
2 3 9 2
A x x x x x x x
A x x x x x x x
A x x x x x
4 3 4 3
4 4 3 3
43
5 3 5 3 2 9 6
5 3 3 2 5 6 9
2 5 9
B x x x x x x x
B x x x x x x x
B x x x x
b) Tính
;A x B x A x B x
.
4 3 2 4 3
4 4 3 3 2
4 3 2
) 2 3 9 2 2 5 9
2 2 5 3 9 2 9
4 6 3 8 7
A x B x x x x x x x x
x x x x x x x
x x x x
4 3 2 4 3
4 3 2 4 3
4 4 3 3 2
32
) 2 3 9 2 2 5 9
2 3 9 2 2 5 9
2 2 5 3 9 2 9
4 3 10 11
A x B x x x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x x
x x x
c) Chng minh rằng đa thức
Cx
không có nghim.
Ta có:
42
45C x x x
.
4
0,xx
2
0,xx
nên
0, .C x x
không có giá tr nào ca
x
làm cho
0Cx
.
Cx
là đa thức không có nghim.
Bài 4: Phương pháp:
a) Chng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hp c.g.c.
b) Chng minh
ABD
là tam giác cân có mt góc bng
0
60
, ri suy ra
ABD
là tam giác đều.
c) Chng minh
DE DH
(hai cạnh tương ứng). Mà
DH DB
(gi thiết)
DE DB
.
d) Chng minh DF và IF cùng vuông góc vi AC nên DI trùng vi DF hay I, D, F thng hàng.
Cách gii:
a) Xét
AHB
AHD
ta có:
HD HB
(gt)
AH chung
0
90AHB AHD
AHB AHD
(c.g.c)
b)
ABC
vuông ti
A
,
0 0 0 0
30 90 30 60CB
nh lý tng ba góc
ca mt tam giác).
AHB AHD
(cmt)
AB AD
(hai cạnh tương ứng).
ABD
cân ti
A
0
60B
Do đó:
ABD
là tam giác đều.
c) Vì
ABD
là tam giác đều (cmt)
0
60DAB
0
00
0
90
90 60
30
CAD DAB

Xét
ACD
0
30ACD CAD
.
ACD
cân ti
.D
CD AD
Xét
DEC
DHA
có:
CD AD cmt
0
90EH
CDE ADH
ối đỉnh)
DEC DHA
(cnh huyn góc nhn).
DE DH
(hai cạnh tương ứng).
DH DB
(gi thiết)
DE DB
.
d) Xét
CED
AHD
có:
HD = HB (gt)
Mà DE = BH nên DE = DH.
CED AHD
(cnh góc vuông - góc nhn)
suy ra CE = AH, CD = DA,
DCE DAH
Vì CD = DA nên tam giác CDA cân, do đó
DCF DAF
Xét tam giác CDF và tam giác ADF có:
CD = AD
FD chung
( 90 )CFD AFD

nên
CDF ADF
(cnh huyn - cnh góc vuông)
suy ra CF = FA.
Suy ra
DCE DCF DAH DAF
hay
ECF HAF
Suy ra tam giác ACI cân ti I.
Suy ra
CI IA
Xét tam giác CIF và tam giác AIF có:
CI = AI (cmt)
IF chung
CF = FA (cmt)
suy ra
CIF AIF
(c.c.c)
suy ra
CFI AFI
Mà hai góc này là hai góc k bù nên
180
90
2
CFI AFI
hay
IF CA
DF AC
nên DF và IF trùng nhau, hay I, D, F thng
hàng.
Câu 5:
Phương pháp:
Vn dụng định nghĩa hai phân số bằng nhau để chng minh.
Cách gii:
Ta có:
1 1 1 1
2c a b




1
2
2
ab
c ab
ab ac bc
ab ab ac bc
ab bc ac ab
b a c a c b

a a c
b c b

(đpcm)

Preview text:

c
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II: ĐỀ SỐ 1 MÔN: TOÁN - LỚP 7
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
I. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài làm.
Câu 1. Nếu tam giác ABC cân tại B thì
A. Đường trung tuyến AM đồng thời là đường phân giác
B. Đường trung tuyến CP đồng thời là đường trung trực
C. Đường trung tuyến BN đồng thời là đường phân giác
D. Đường trung tuyến AM đồng thời là đường trung trực Câu 2. Cho ABC  có 0 0 A   50 , B
  90 thì quan hệ giữa ba cạnh AB, AC, BC là:
A. BC AC AB
B. AB BC AC
C. AB AC BC
D. AC BC AB
Câu 3. Cho biết x y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, biết khi x  5 thì y  10 . Vậy khi x  2 thì y bằng bao nhiêu? A. 4 B. 25 C. 10 D. 20
Câu 4. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = –21 thì y = 12. Khi x = 7 thì y bằng: A. –36; B. 36; C. –4; D. 4.
Câu 5. Biểu thức đại số biểu thị “Tổng lập phương của hai số x và y” là A. x3 – y3; B. x + y; C. x3 + y3; D. (x + y)3. x 1 Câu 6. Cho  . Tính giá trị của x? 21 3  1 A.  ; 7 B. -7; C. -63; D. 7.
Câu 7. Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AM = 9 cm. Gọi G là trọng tâm của tam giác. Tính độ dài GM? A. GM = 6 cm; B. GM = 9 cm; C. GM = 3 cm; D. GM = 18 cm.
Câu 8. Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây không thể tạo thành một tam giác? A. 8cm; 9cm; 10cm; B. 3cm; 4cm; 5cm; C. 1cm; 2cm; 3cm; D. 11cm; 9cm; 7cm.
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, biết khi x = 6 thì y = 3.
a) Tìm hệ số tỉ lệ của x đối với y.
b) Tính giá trị của x khi y = -3; y = 9.
Bài 2. (2 điểm) Ba đội công nhân tham gia làm đường và phải làm ba khối lượng công việc như nhau. Để
hoàn thành công việc, đội I cần 4 ngày, đội II cần 6 ngày và đội III cần 8 ngày. Tính số công nhân của mỗi
đội, biết rằng đội I có nhiều hơn đội II là 4 người (năng suất mỗi người như nhau).
Bài 3. (3,5 điểm) Cho ABC  vuông tại A có 0 C
  30 , đường cao AH. Trên đoạn HC lấy điểm D sao cho HD H . B a) Chứng minh AHB AHD .
b) Chứng minh ABD là tam giác đều.
c) Từ C kẻ CE vuông góc với đường thẳng AD E AD . Chứng minh DE HB .
d) Từ D kẻ DF vuông góc với AC ( F thuộc AC ), I là giao điểm của CE AH. Chứng minh ba điểm
I , D, F thẳng hàng.
Bài 4. (0,5 điểm) 1 1  1 1  a a c Cho a, ,
b c là các số thực khác không b c và     . Chứng minh rằng:  . c 2  a b b c b
LỜI GIẢI CHI TIẾT I. Trắc nghiệm: 1. C 2. D 3. A 4. A 5. C 6. B 7. C 8. C Câu 1: Phương pháp:
Trong tam giác cân, đường trung tuyến ứng với đỉnh cân đồng thời là đường trung trực, đường cao, đường phân giác. Cách giải:
Tam giác ABC cân tại B nên đường trung tuyến BN đồng thời là đường phân giác. Chọn C. Câu 2:
Phương pháp: Dựa vào mối quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác để so sánh các cạnh với nhau. Cách giải: Ta có: 0 C     0 0   0 180 50 90  40 .  C   A   B
AB BC AC hay AC BC AB . Chọn D. Câu 3: Phương pháp:
Tính chất hai đại lượng tỉ lệ thuận Cách giải:
x y là hai đại lượng tỉ lệ thuận  y ax a  0
Thay x  5; y  10 vào ta được: 10  . a 5  a  2
Vậy hệ số tỉ lệ của y đối với x a  2 .
Ta có: y  2x , khi x  2 thì y  2.2  4 . Chọn A. Câu 4: Phương pháp:
Tính chất hai đại lượng tỉ lệ nghịch: tích 2 giá trị tương ứng của 2 đại lượng luôn không đổi (bằng hệ số tỉ lệ) Cách giải:
Hệ số tỉ lệ là: -21 . 12 = -252.
Khi x = 7 thì y = -252 : 7 = -36. Chọn A Câu 5: Phương pháp: Mô tả Cách giải:
Tổng lập phương của hai số x và y là x3 + y3 Câu 6: Phương pháp: Tính chất tỉ lệ thức Cách giải: x 1 1.21   . x ( 3  ) 1.21 x   7  21 3  3  Chọn B Câu 7: Phương pháp: 2 Nếu ABC
có trung tuyến AM và trọng tâm G thì AG AM . 3 Cách giải: 1 1 Nếu ABC
có trung tuyến AM và trọng tâm G thì GM
AM  .9  3(c ) m . 3 3 Chọn C. Câu 8:
Phương pháp: Bất đẳng thức tam giác: Kiểm tra tổng độ dài 2 cạnh nhỏ hơn có lớn hơn độ dài cạnh lớn
nhất không. Nếu không thì bộ 3 độ dài đó không tạo được thành tam giác. Cách giải:
Vì 1 + 2 = 3 nên không thỏa mãn bất đẳng thức tam giác. Chọn C. II. TỰ LUẬN Bài 1: Phương pháp:
Đại lượng x và y tỉ lệ nghịch theo hệ số tỉ lệ a nếu xy=a (không đổi).
Tính chất hai đại lượng tỉ lệ nghịch: tích 2 giá trị tương ứng của 2 đại lượng luôn không đổi (bằng hệ số tỉ lệ) Cách giải:
Gọi a là hệ số tỉ lệ của x đối với y, ta có: a = x.y (a khác 0)
Thay x = 6, y = 3 vào công thức a = xy, ta được: a = 6 . 3 = 18.
Vậy hệ số tỉ lệ nghịch của x đối với y là a = 18. a
b) Do a = x.y nên x y 18
+ Với y = -3 ta có: x   6.  3  18
+ Với y = 9 ta có: x   2. 9 Bài 2: Phương pháp:
Gọi số công nhân của 3 đội lần lượt là x, y, z (điều kiện: *
x, y, z  )
Vận dụng kiến thức về tỉ lệ nghịch để tìm các đại lượng của đề bài. Cách giải:
Gọi số công nhân của 3 đội lần lượt là x, y, z (điều kiện: *
x, y, z  )
Vì đội I có nhiều hơn đội II là 4 người nên: x y  4
Vì số năng suất mỗi người là như sau, nên số người và số ngày hoàn thành công việc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, nên ta có: x y z
4x  6 y  8z hay   1 1 1 4 6 8 x y z x y 4
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:      48 1 1 1 1 1 1  4 6 8 4 6 12 x Từ
 48  x  193 (tmđk) 1 4 y
 48  x  288 (tmđk) 1 6 z
 48  x  384 (tmđk) 1 8
Vậy số công nhân của 3 đội lần lượt là: 193 công nhân, 288 công nhân, 384 công nhân. Bài 3: Phương pháp:
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức Ax, B x theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính Ax  B x; Ax  B x .
c) Chứng minh rằng đa thức C x không có nghiệm. Cách giải: a) Thu gọn: Ax 4 3 3 2
 2 x  5 x  7 x  5  4 x  3 x  2 x  3 Ax 4  2 x   3 3 5
x  4 x  2
 3x  7 x  2 x 5  3 Ax 4 3 2
 2 x x  3 x  9 x  2 B x 4 3 4 3
 5 x  3 x  5 x  3 x  2 x  9  6 x
B x   4 4
5 x  3 x    3 3 3
x  2 x   5 x  6 x  9 B x 4 3
 2 x 5x x  9
b) Tính Ax  B x; Ax  B x .
) Ax  Bx   4 3 2
2 x x  3 x  9 x  2   4 3
2 x  5 x x  9   4 4
2 x  2 x    3 3 x  5 x  2
 3 x  9 x x   2   9 4 3 2
 4 x  6 x  3 x  8 x  7
) Ax  Bx   4 3 2
2 x x  3 x  9 x  2   4 3
2 x  5 x x  9   4 3 2
2 x x  3 x  9 x  2 4 3
 2 x  5 x x  9   4 4
2 x  2 x    3 3 x  5 x  2
 3 x  9 x x   2   9 3 2 
4 x  3 x 10 x 11
c) Chứng minh rằng đa thức C x không có nghiệm.
Ta có: C x 4 2
x  4 x  5 . Vì 4
x  0,  x và 2
x  0,  x nên C x  0,  . x
 không có giá trị nào của x làm cho C x  0 .
C x là đa thức không có nghiệm.
Bài 4: Phương pháp:
a) Chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp c.g.c.
b) Chứng minh ABD là tam giác cân có một góc bằng 0
60 , rồi suy ra ABD là tam giác đều.
c) Chứng minh DE DH (hai cạnh tương ứng). Mà DH DB (giả thiết)  DE DB .
d) Chứng minh DF và IF cùng vuông góc với AC nên DI trùng với DF hay I, D, F thẳng hàng. Cách giải:
a) Xét AHB AHD ta có: HD HB (gt) AH chung 0 AHB AHD  90  AHB AHD (c.g.c) b) ABC  vuông tại A , có 0 0 0 0 C   30  B
  90 30  60 (định lý tổng ba góc của một tam giác). Vì AHB AHD (cmt)
AB AD (hai cạnh tương ứng).  ABD  cân tại A mà 0 B   60
Do đó: ABD là tam giác đều.
c) Vì ABD là tam giác đều (cmt) 0  DAB  60 0  C
AD  90  DAB 0 0  90  60 0  30 Xét ACD có 0 A
CD  CAD  30 .  ACD cân tại . D CD AD Xét D
EC và DHA có:
CD AD cmt  0 E   H   90 CDE A
DH (đối đỉnh)  DEC D
HA (cạnh huyền – góc nhọn).
DE DH (hai cạnh tương ứng).
DH DB (giả thiết)  DE DB . d) Xét CEDAHD có: HD = HB (gt) Mà DE = BH nên DE = DH. CED A
HD (cạnh góc vuông - góc nhọn)
suy ra CE = AH, CD = DA, DCE DAH
Vì CD = DA nên tam giác CDA cân, do đó DCF DAF
Xét tam giác CDF và tam giác ADF có: CD = AD FD chung CFD AFD( 90   ) nên CDF A
DF (cạnh huyền - cạnh góc vuông) suy ra CF = FA.
Suy ra DCE DCF DAH DAF
hay ECF HAF
Suy ra tam giác ACI cân tại I.
Suy ra CI IA
Xét tam giác CIF và tam giác AIF có: CI = AI (cmt) IF chung CF = FA (cmt) suy ra CIF AIF (c.c.c)
suy ra CFI AFI
Mà hai góc này là hai góc kề bù nên 180 CFI AFI 90    hay IF CA 2
DF AC nên DF và IF trùng nhau, hay I, D, F thẳng hàng. Câu 5: Phương pháp:
Vận dụng định nghĩa hai phân số bằng nhau để chứng minh. Cách giải: 1 1  1 1  Ta có:     c 2  a b  1 a b   c 2ab
 2ab ac bc
ab ab ac bc
ab bc ac ab
ba c  ac ba a c   (đpcm) b c b