c
I. TRC NGHIỆM ( 3 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết ch cái đứng trước đáp án đó vào bài làm.
Câu 1. Thay tỉ số 1,25 : 3,45 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được
A. 12,5 : 34,5;
B. 29 : 65;
C. 25 : 69;
D. 1 : 3.
Câu 2. Biết 7x = 4y và y – x = 24. Khi đó, giá trị của x, y là
A. x = −56, y = −32;
B. x = 32, y = 56;
C. x = 56, y = 32;
D. x = 56, y = −32.
Câu 3. Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = 2. Khi x = –3 thì giá trị của y bằng bao nhiêu?
A. 6;
B. 0;
C. 9;
D. 1.
Câu 4. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = –12 thì y = 8. Khi x = 3 thì y bằng:
A. 32;
B. 32;
ĐỀ THI GIA HC KÌ II:
ĐỀ S 2
MÔN: TOÁN - LP 7
BIÊN SON: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
C. 2;
D. 2.
Câu 5. Biểu thức đại số biểu thị “Lập phương của tổng của hai số x và y” là
A. x
3
y
3
;
B. x + y;
C. x
3
+ y
3
;
D. (x + y)
3
.
Câu 6. Một tam giác có ba góc có số đo tỉ lệ với 3,4,5. Số đo ba góc của tam giác lần lượt là:
A. 45
0
; 60
0
; 75
0
;
B. 30
0
; 60
0
; 90
0
;
C. 20
0
; 60
0
; 100
0
;
D. Một kết quả khác.
Câu 7. Cho tam giác
MNP
MN MP
. Gi
A
là trung điểm ca
NP
. Nếu
0
50NMP
thì s đo của
MPN
là:
A.
B.
0
130
C.
0
50
D.
0
65
Câu 8. Cho tam giác
ABC
vuông ti
A
AB AC
. Tia phân giác ca góc
B
ct
AC
D
. K
DH
vuông góc vi
BC
.Chọn câu đúng.
A.
BH BD
B.
BH BA
C.
BH BA
D.
BH BA
Câu 9. Cho tam giác MNP có:
70 ; 55NP
. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. MP < MN;
B. MP = MN;
C. MP > MN;
D. Không đủ dữ kiện so sánh.
Câu 10. Cho tam giác MNP có: MN < MP, MD NP. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. DN = DP;
B. MD < MP;
C. MD > MN;
D. MN = MP.
Câu 11. Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây không thể tạo thành một tam giác?
A. 18cm; 28cm; 10cm;
B. 5cm; 4cm; 6cm;
C. 15cm; 18cm; 20cm;
D. 11cm; 9cm; 7cm.
Câu 12. Cho G là trọng tâm tam giác MNP có trung tuyến MK. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
1
2
MG
GK
;
B.
1
3
MG
MK
;
C.
1
3
KG
MK
;
D.
2
3
MG
MK
.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Tìm
x
biết:
a)
29
5 10
x

b)
3 1 5
4 4 6
x

c)
12
32
xx
Bài 2. (2 điểm) Tính chu vi ca hình ch nht biết rng chiu dài và chiu rng ca hình ch nhật đó lần lượt
t l vi
5 ; 3
và hai ln chiều dài hơn ba lần chiu rng là 8 cm.
Bài 3. (2,5 điểm) Cho
ABC
vuông ti
A
, đường trung tuyến
AM
. Trên tia đối ca tia
MA
ly điểm
D
sao cho
DM MA
.
a) Chng minh
AMB DMC
.
b) Trên tia đối ca tia
CD
, lấy điểm
I
sao cho
CI CA
, qua điểm
I
v đưng thng song song vi
AC
ct
AB
ti
E
. Chng minh
ACE ICE
, t đó suy ra
ACE
là tam giác vuông cân.
Bài 4. (0,5 điểm) Cho x,y,z thỏa mãn:
2 5 7
x y z

với x,y,z khác 0. Tính:
2
x y z
P
x y z


.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I. Trắc nghiệm
1.C
2.B
3. A
4.A
5.A
6. A
7.D
8.D
9.B
10.B
11.A
12.C
Câu 1.
Phương pháp
Nhân cả tử và mẫu của phân số với 1 số khác 0, ta được phân số có giá trị không đổi.
Lời giải
1,25 : 3,45 = 125 : 345 = 25 : 69.
Chọn C.
Câu 2.
Phương pháp
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Lời giải
Vì 7x = 4y nên
47
xy
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
24
8
4 7 7 4 3
x y y x
Do đó x = 4 . 8 = 32; y = 7 . 8 = 56.
Chọn B.
Câu 3.
Phương pháp
Đại lượng
y
t l thun vi
x
theo h s t l
k
thì
y kx
Lời giải
Khi x = - 3 thì
2.( 3) 6y kx
Chọn A.
Câu 4.
Phương pháp
Tính chất hai đại lượng t l nghch: tích 2 giá tr tương ứng của 2 đại lượng luôn không đổi (bng h s t l)
Cách gii:
H s t l là: -12 . 8 = -96.
Khi x = 3 thì y = -96 : 3 = -32.
Chn A
Câu 5.
Phương pháp
Tính chất hai đại lượng t l nghch: tích 2 giá tr tương ứng ca 2 đại lượng luôn không đổi (bng h s t l)
Cách gii:
H s t l là: -21 . 12 = -252.
Khi x = 7 thì y = -252 : 7 = -36.
Chn A
Câu 6.
Phương pháp
Áp dng:
Định lí Tổng định lí 3 góc trong mt tam giác bằng 180 độ.
Tính cht ca dãy t s bng nhau
Cách gii:
Gọi số đo 3 góc của tam giác lần lượt là a,b,c.
Vì tổng 3 góc trong một tam giác là 180 độ nên
180abc
.
Do s đo ba góc tỉ l vi 3;4;5 nên
3 4 5
abc

.
Áp dng tính cht ca dãy t s bng nhau ta có:
180
15
3 4 5 3 4 5 12
15.3 45;
15.4 60;
15.5 75.
a b c a b c
a
b
c




Chọn A.
Câu 7.
Phương pháp:
Vn dụng định lí:
+ Nếu ba cnh ca tam giác bng ba cnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
+ Tng ba góc trong mt tam giác bng
0
180
.
Cách gii:
* Vì
A
là trung điểm ca
NP
nên
AN AP
(tính chất trung điểm của đoạn thng)
* Xét
AMN
AMP
có:
MN MP
(gi thiết)
AN AP
(chng minh trên)
AM
là cnh chung
Suy ra
..AMN AMP c c c
Do đó,
MNA MPA
(hai góc tương ứng) hay
MNP MPN
Xét
MNP
có:
0
180MNP NPM NMP
(tng ba góc trong mt tam giác)
00
00
0
0
0
50 180
2 180 50
2 130
130 : 2
65
MPN MPN
MPN
MPN
MPN
MPN
Vy
0
65MPN
Chn D.
Câu 8.
Phương pháp:
Chng minh hai tam giác vuông bằng nhau theo trường hp cnh huyn góc nhn, t đó suy ra cặp cnh
tương ứng bng nhau.
Cách gii:
Xét
BAD
BHD
có:
90BAD BHD
BD
chung
ABD HBD
(vì
BD
là tia phân giác
B
)
ABD HBD
(cnh huyn góc nhn)
BA BH
(hai cạnh tương ứng).
Chn D.
Câu 9.
Phương pháp: Áp dụng định lí tng ba góc trong tam giác, tính góc M.
Da vào quan h gia cạnh và góc đối din trong tam giác.
Cách gii:
Xét tam giác MNP có:
180M N P
(định lí tổng ba góc trong một tam giác)
180 180 70 55 55M N P
Ta được:
MP
Mà cạnh NP là cạnh đối của góc M, MN là cạnh đối của góc P.
Vậy NP = MN.
Chọn B.
Câu 10:
Phương pháp: S dng mi quan h đường xiên và hình chiếu.
S dng quan h đường vuông góc và đường xiên.
Cách gii:
Trong tam giác MNP có MN < MP, hình chiếu của MN và MP trên cạnh NP lần lượt là ND và PD.
Do đó, ND < PD.
Ta có: MD < MP (đường vuông góc nhỏ hơn đường xiên)
Chọn B
Câu 11.
Phương pháp: Bất đẳng thc tam giác: Kim tra tổng độ dài 2 cnh nh hơn có lớn hơn độ dài cnh ln
nht không. Nếu không thì b 3 độ dài đó không tạo được thành tam giác.
Cách gii:
Vì 18 + 10 = 28 nên không tha mãn bất đẳng thc tam giác.
Do đó, bộ ba độ dài đoạn thẳng 18 cm; 28 cm; 10 cm không thể tạo thành một tam giác.
Chn A.
Câu 12.
Phương pháp
Nếu
ABC
có trung tuyến
AM
và trng tâm
G
thì
2
3
AG AM
Lời giải
Vì G là trọng tâm tam giác MNP nên G là giao điểm của ba đường trung tuyến nên
21
; ; 2
33
MG MK GK MK MG GK
Chọn C.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
a) + b) Thc hin các phép toán vi s hu t.
c) Vn dụng định nghĩa hai phân thức bng nhau.
Cách gii:
a)
29
5 10
x

92
10 5
9 2.2
10
51
10 2
x
x
x




Vy
1
2
x 
b)
3 1 5
4 4 6
x

1 5 3
4 6 4
1 5.2 3.3
4 12
1 19
4 12
19 1
:
12 4
19
3
x
x
x
x
x


Vy
19
3
x
c)
12
32
xx
2 1 3 2
2 2 6 3
2 3 6 2
4
xx
xx
xx
x
Vy
4x
Câu 2 (1 điểm)
Phương pháp:
Gi chiu dài và chiu rng ca hình ch nht lần lượt là
,xy
(cm) (điều kin:
,0xy
)
Áp dng tính cht ca dãy t s bng nhau.
Cách gii:
Gi chiu dài và chiu rng ca hình ch nht lần lượt là
,xy
(cm) (điều kin:
,0xy
)
Theo đề bài: chiu dài và chiu rng ca hình ch nhật đó lần lượt t l vi
5 ; 3
nên ta có:
53
xy
Hai ln chiều dài hơn ba lần chiu rng là
8
cm nên
2 3 8xy
Áp dng tính cht ca dãy t s bng nhau, ta có:
2 3 2 3 8
8
5 3 10 9 10 9 1
x y x y x y
Khi đó,
8 40
5
x
x
(tmđk)
8 24
3
y
y
(tmđk)
Chu vi ca hình ch nht là:
2 2 40 24 128xy
(cm)
Bài 5. (2,0 điểm)
Phương pháp:
a) Ta s chng minh:
..AMB DMC c g c
b) Ta s chng minh:
0
90EIC
, t đó chứng minh được
ACE ICE
(cnh huyn cnh góc vuông)
ACE ICE
(hai góc tương ứng)
ACE
vuông cân ti
0
90A EAC
Cách gii:
E
I
D
M
A
B
C
a)
ABC
vuông ti
,A AM
là đường trung tuyến
CM BM
Ta có:
CMD AMB
(hai góc đối đỉnh)
Xét
AMB
DMC
có:
..
CM BM cmt
CMD AMB cmt AMB DMC c g c
AM MD gt
b) Ta có:
AMB DMC cmt ABM DCM
(hai góc tương ứng)
Mà hai góc
;ABM DCM
v trí so le trong
//AB CD
(AB AC ABC
vuông ti
)A
CD AC
ti
C EI CD
ti
I
(vì
//EI AC
) hay
0
90EIC
Xét
ACE
ICE
có:
0
90EAC EIC
CE chung ACE ICE
AC IC gt
(cnh huyn cnh góc vuông)
ACE ICE
(hai góc tương ứng)
ICE AEC
(vì
//AB CD
)
ACE AEC
ACE
vuông cân ti
0
90A EAC
Bài 4. (0,5 điểm)
Phương pháp:
Đặt
2 5 7
x y z
k
Cách gii:
Đặt
2 ; 5 ; 7 .
2 5 7
x y z
k x k y k z k
Ta có:
2 5 7 4 4
.
2 2 2.5 7 5 5
x y z k k k k
P
x y z k k k k
Vy
4
.
5
P

Preview text:

c
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II: ĐỀ SỐ 2 MÔN: TOÁN - LỚP 7
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài làm.
Câu 1. Thay tỉ số 1,25 : 3,45 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được A. 12,5 : 34,5; B. 29 : 65; C. 25 : 69; D. 1 : 3.
Câu 2. Biết 7x = 4y và y – x = 24. Khi đó, giá trị của x, y là A. x = −56, y = −32; B. x = 32, y = 56; C. x = 56, y = 32; D. x = 56, y = −32.
Câu 3. Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = 2. Khi x = –3 thì giá trị của y bằng bao nhiêu? A. –6; B. 0; C. –9; D. –1.
Câu 4. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = –12 thì y = 8. Khi x = 3 thì y bằng: A. –32; B. 32; C. –2; D. 2.
Câu 5. Biểu thức đại số biểu thị “Lập phương của tổng của hai số x và y” là A. x3 – y3; B. x + y; C. x3 + y3; D. (x + y)3.
Câu 6. Một tam giác có ba góc có số đo tỉ lệ với 3,4,5. Số đo ba góc của tam giác lần lượt là: A. 450; 600; 750; B. 300; 600; 900; C. 200; 600; 1000; D. Một kết quả khác.
Câu 7. Cho tam giác MNP MN MP . Gọi A là trung điểm của NP . Nếu 0 N
MP  50 thì số đo của MPN là: A. 0 100 B. 0 130 C. 0 50 D. 0 65
Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại A AB AC  . Tia phân giác của góc B cắt AC D . Kẻ DH
vuông góc với BC .Chọn câu đúng.
A. BH BD
B. BH BA
C. BH BA
D. BH BA
Câu 9. Cho tam giác MNP có: N  70 ;
P  55 . Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. MP < MN; B. MP = MN; C. MP > MN;
D. Không đủ dữ kiện so sánh.
Câu 10. Cho tam giác MNP có: MN < MP, MD ⊥ NP. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. DN = DP; B. MD < MP; C. MD > MN; D. MN = MP.
Câu 11. Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây không thể tạo thành một tam giác? A. 18cm; 28cm; 10cm; B. 5cm; 4cm; 6cm; C. 15cm; 18cm; 20cm; D. 11cm; 9cm; 7cm.
Câu 12. Cho G là trọng tâm tam giác MNP có trung tuyến MK. Khẳng định nào sau đây là đúng? MG 1 A.  ; GK 2 MG 1 B.  ; MK 3 KG 1 C.  ; MK 3 MG 2 D.  . MK 3
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Tìm x biết: 2 9  3 1 5  a) x   b)  x  5 10 4 4 6 x 1 2  x c)  3 2 
Bài 2. (2 điểm) Tính chu vi của hình chữ nhật biết rằng chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó lần lượt
tỉ lệ với 5 ; 3 và hai lần chiều dài hơn ba lần chiều rộng là 8 cm.
Bài 3. (2,5 điểm) Cho ABC
vuông tại A , đường trung tuyến AM . Trên tia đối của tia MA lấy điểm D
sao cho DM MA . a) Chứng minh AMB DMC .
b) Trên tia đối của tia CD , lấy điểm I sao cho CI CA , qua điểm I vẽ đường thẳng song song với AC cắt
AB tại E . Chứng minh ACE I
CE , từ đó suy ra A
CE là tam giác vuông cân. x y z
Bài 4. (0,5 điểm) Cho x,y,z thỏa mãn:
  với x,y,z khác 0. Tính: 2 5 7
x y z P  .
x  2 y z
LỜI GIẢI CHI TIẾT I. Trắc nghiệm 1.C 2.B 3. A 4.A 5.A 6. A 7.D 8.D 9.B 10.B 11.A 12.C Câu 1. Phương pháp
Nhân cả tử và mẫu của phân số với 1 số khác 0, ta được phân số có giá trị không đổi. Lời giải
1,25 : 3,45 = 125 : 345 = 25 : 69. Chọn C. Câu 2. Phương pháp
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau Lời giải x y Vì 7x = 4y nên  4 7
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có: x y y x 24     8 4 7 7  4 3
Do đó x = 4 . 8 = 32; y = 7 . 8 = 56. Chọn B. Câu 3. Phương pháp
Đại lượng y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì y kx Lời giải
Khi x = - 3 thì y kx  2.( 3  )  6  Chọn A. Câu 4. Phương pháp
Tính chất hai đại lượng tỉ lệ nghịch: tích 2 giá trị tương ứng của 2 đại lượng luôn không đổi (bằng hệ số tỉ lệ) Cách giải:
Hệ số tỉ lệ là: -12 . 8 = -96.
Khi x = 3 thì y = -96 : 3 = -32. Chọn A Câu 5. Phương pháp
Tính chất hai đại lượng tỉ lệ nghịch: tích 2 giá trị tương ứng của 2 đại lượng luôn không đổi (bằng hệ số tỉ lệ) Cách giải:
Hệ số tỉ lệ là: -21 . 12 = -252.
Khi x = 7 thì y = -252 : 7 = -36. Chọn A Câu 6. Phương pháp Áp dụng:
Định lí Tổng định lí 3 góc trong một tam giác bằng 180 độ.
Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Cách giải:
Gọi số đo 3 góc của tam giác lần lượt là a,b,c.
Vì tổng 3 góc trong một tam giác là 180 độ nên a b c 180 . a b c
Do số đo ba góc tỉ lệ với 3;4;5 nên   . 3 4 5
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: a b c
a b c 180     15 3 4 5 3  4  5 12  a 15.3  45; b  15.4  60; c  15.5  75. Chọn A. Câu 7. Phương pháp: Vận dụng định lí:
+ Nếu ba cạnh của tam giác bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
+ Tổng ba góc trong một tam giác bằng 0 180 . Cách giải:
* Vì A là trung điểm của NP nên AN AP (tính chất trung điểm của đoạn thẳng) * Xét AMN AMP có:
MN MP (giả thiết)
AN AP (chứng minh trên) AM là cạnh chung Suy ra AMN A
MP .c .cc Do đó, MNA M
PA (hai góc tương ứng) hay MNP MPN Xét MNP có: 0 M
NP NPM N
MP 180 (tổng ba góc trong một tam giác) 0 0  MPN MPN  50  180 0 0
 2MPN  180  50 0  2MPN  130 0  MPN  130 : 2 0  MPN  65 Vậy 0 MPN  65 Chọn D. Câu 8. Phương pháp:
Chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau theo trường hợp cạnh huyền – góc nhọn, từ đó suy ra cặp cạnh
tương ứng bằng nhau. Cách giải: Xét BAD  và BHD có: BAD BHD  90 BD chung ABD H
BD (vì BD là tia phân giác B  )  ABD H
BD (cạnh huyền – góc nhọn)
BA BH (hai cạnh tương ứng). Chọn D. Câu 9.
Phương pháp: Áp dụng định lí tổng ba góc trong tam giác, tính góc M.
Dựa vào quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong tam giác. Cách giải:
Xét tam giác MNP có: M N P  180 (định lí tổng ba góc trong một tam giác)
M 180  N P 180  70  55  55
Ta được: M P
Mà cạnh NP là cạnh đối của góc M, MN là cạnh đối của góc P. Vậy NP = MN. Chọn B. Câu 10:
Phương pháp: Sử dụng mối quan hệ đường xiên và hình chiếu.
Sử dụng quan hệ đường vuông góc và đường xiên. Cách giải:
Trong tam giác MNP có MN < MP, hình chiếu của MN và MP trên cạnh NP lần lượt là ND và PD. Do đó, ND < PD.
Ta có: MD < MP (đường vuông góc nhỏ hơn đường xiên) Chọn B Câu 11.
Phương pháp: Bất đẳng thức tam giác: Kiểm tra tổng độ dài 2 cạnh nhỏ hơn có lớn hơn độ dài cạnh lớn
nhất không. Nếu không thì bộ 3 độ dài đó không tạo được thành tam giác. Cách giải:
Vì 18 + 10 = 28 nên không thỏa mãn bất đẳng thức tam giác.
Do đó, bộ ba độ dài đoạn thẳng 18 cm; 28 cm; 10 cm không thể tạo thành một tam giác. Chọn A. Câu 12. Phương pháp 2 Nếu ABC
có trung tuyến AM và trọng tâm G thì AG AM 3 Lời giải
Vì G là trọng tâm tam giác MNP nên G là giao điểm của ba đường trung tuyến nên 2 1 MG MK;GK
MK; MG  2GK 3 3 Chọn C.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm)
a) + b) Thực hiện các phép toán với số hữu tỉ.
c) Vận dụng định nghĩa hai phân thức bằng nhau. Cách giải: 2 9  3 1 5  a) x   b)  x  5 10 4 4 6 9  2 1 5  3 x   x   10 5 4 6 4 9   2.2 1 5  .2  3.3 x x  10 4 12 5  1  1 1  9 x   x  10 2 4 12 1  9 1 1 x  : Vậy x   12 4 2 19  x  3 19 Vậy x  3 x 1 2  x c)  3 2  2  x   1  32  x 2
x  2  6  3x 2
x  3x  6  2 x  4 Vậy x  4 Câu 2 (1 điểm) Phương pháp:
Gọi chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật lần lượt là x, y (cm) (điều kiện: , x y  0 )
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. Cách giải:
Gọi chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật lần lượt là x, y (cm) (điều kiện: , x y  0 ) Theo đề x y
bài: chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó lần lượt tỉ lệ với 5 ; 3 nên ta có:  5 3
Hai lần chiều dài hơn ba lần chiều rộng là 8 cm nên 2x  3y  8 x y 2x 3y 2x  3y 8
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:       8 5 3 10 9 10  9 1
Khi đó, x  8  x  40 (tmđk) 5 y
 8  y  24 (tmđk) 3
Chu vi của hình chữ nhật là: 2 x y  240  24  128 (cm)
Bài 5. (2,0 điểm) Phương pháp:
a) Ta sẽ chứng minh: AMB D
MC  .cg.c b) Ta sẽ chứng minh: 0 E
IC  90 , từ đó chứng minh được ACE I
CE (cạnh huyền – cạnh góc vuông)  ACE I
CE (hai góc tương ứng)  A
CE vuông cân tại A 0 EAC  90  Cách giải: I C D M E A B a) ABC  vuông tại ,
A AM là đường trung tuyến  CM BM Ta có: CMD A
MB (hai góc đối đỉnh) Xét AMB DMC có:
CM BM cmt    CMD A
MBcmt  AMB D
MC  .cg.c 
AM MDgt   b) Ta có: AMB D
MC cmt  ABM D
CM (hai góc tương ứng) Mà hai góc ABM; D
CM ở vị trí so le trong  AB / /CD
AB AC( ABC vuông tại ) A
CD AC tại C EI CD tại I (vì EI / / AC ) hay 0 EIC  90 Xét ACE ICE có: 0 EAC EIC  90  CE chung   ACE   I
CE (cạnh huyền – cạnh góc vuông) 
AC IC gt    ACE I
CE (hai góc tương ứng) Mà ICE A
EC (vì AB / /CD )  ACE AEC A
CE vuông cân tại A 0 EAC  90 
Bài 4. (0,5 điểm) Phương pháp: Đặ x y z t    k 2 5 7 Cách giải: Đặ x y z t
   k x  2k; y  5k; z  7k. 2 5 7
x y z
2k  5k  7k 4k 4 Ta có: P     .
x  2 y z 2k  2.5k  7k 5k 5 4 Vậy P  . 5