Đề thi giữa học kỳ 1 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường Yên Phong 1 – Bắc Ninh

Giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng toàn thể các em học sinh khối 12 đề thi giữa học kỳ 1 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường Yên Phong 1 – Bắc Ninh, đề nhằm kiểm tra chất lượng học tập, lấy điểm hệ số 2 để làm cơ sở đánh giá và xếp hạng học lực, cũng như tuyển lựa các em học tốt môn Toán 12 để bổ sung vào đội ngũ học sinh giỏi Toán 12 của trường. Mời bạn đọc đón xem.

Trang 1/3 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1
Mã đề thi: 132
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM 2018 - 2019
MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 45 phút
(25 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Hình chóp có đường cao bằng
6a
, đáy là hình vuông cạnh
2a
có thể tích là
A.
3
6a
B.
3
a
3
2a
3
4
a
Câu 2: Hàm số
32
1
35
3
y xx x
= ++
đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
( )
1; 3
B.
( )
;1−∞
( )
3;1
( )
2; +∞
Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số
4
1
yx
=
A.
0
B.
1
C.
2
D.
1
4
Câu 4: Đồ thị hàm số
42
23yx x=−−
có điểm cực đại là
A.
( )
0; 3
B.
0x =
( )
1; 4−−
D.
1x =
Câu 5: Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh ?
A.
8
B.
12
18
20
Câu 6: Cho hình lập phương có độ dài đường chéo bằng
23a
có thể tích bằng bao nhiêu ?
A.
3
12a
B.
3
8
a
3
a
3
24 3a
Câu 7: Cho hình chóp
.
S ABCD
có cạnh bên
SA
vuông góc với đáy
( )
ABCD
. Biết góc giữa cạnh SC và
đáy bằng
0
60
và đáy là hình chữ nhật có độ dài các cạnh
3, 4AB AD= =
. Tính thể tích khối chóp đã cho
A.
20 3
B.
60 3
20 2
60 2
Câu 8: Tính tổng các giá trị của tham số
m
sao cho đường thẳng
2
y xm= +
cắt đồ thị hàm số
22
1
x
y
x
=
+
tại hai điểm phân biệt
,
AB
sao cho
5AB =
A.
8
B.
10
2
12
Câu 9: Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
( )
32
1
3 52
3
fx x x x= +−
trên đoạn
[ ]
0; 2
A.
5
3
B.
1
C.
5
3
D.
0
Câu 10: Cho hàm số
(
)
y fx=
có đạo hàm
( ) ( )
( )
2
' 21 4fx x x=−−
với
xR∀∈
.
Hỏi hàm số
(
)
2
3yf x= +
đồng biến trên khoảng nào sau đây ?
A.
( )
;0
−∞
B.
1
;2
2



C.
( )
1; +∞
D.
( )
1;1
Câu 11: Cho hình chóp
.S ABC
độ dài các cạnh
SA a
=
,
6SB a=
2SC a=
. Hỏi thể tích lớn
nhất có thể của hình chóp đã cho bằng bao nhiêu ?
A.
3
2
6
a
B.
3
6
12
a
C.
3
12
3
a
D.
3
12
6
a
Trang 2/3 - Mã đề thi 132
Câu 12: Đồ thị hàm số
42
3yx x= +
và đường thẳng
4
y
=
có bao nhiêu giao điểm
A.
0
B.
1
2
4
Câu 13: Biết hàm số
( )
sin cosfx a xb x x
=−−
( )
0 x
π
<<
đạt cực trị tại
6
x
π
=
2
π
. Tính giá trị của
biểu thức
24
Sa b= +
.
A.
10
9
S =
B.
10S =
C.
9
10
S =
D.
4
3
S =
Câu 14: Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số
( )
2
4
2
x
y
xx
+
=
A.
1
B.
4
3
2
Câu 15: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
32
1
21
3
y xx x
= +−+
tại điểm
1
1;
3
M



A.
32yx=
B.
32yx=−+
C.
2
3
yx
=
D.
2
3
yx=−+
Câu 16: Chọn đáp án đúng khi nói về tính đơn điệu của hàm số
1
1
x
y
x
+
=
?
A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng
( )
;1−∞
(
)
1;
+∞
B. Hàm số nghịch biến trên
R
C. Hàm số nghịch biến trên tập
( ) ( )
;1 1;−∞ +∞
D. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định
Câu 17: Có bao nhiêu giá trị nguyên của
m
để hàm số
(
)
32
2 32 1y m x mx x m
= ++ +
đồng biến trên
tập xác định của nó
A. 4
B. 3
Câu 18: Tìm m để hàm số
32
22y x mx mx=−+ +
đạt cực tiểu tại điểm
1x =
A.
1m =
B.
0m =
C.
1m =
D.
1
3
m
=
Câu 19: Hàm số
( )
fx
có đạo hàm
( )
2018 3
' (2 1)( 1)fx x x x= −+
có bao nhiêu điểm cực trị
A.
1
B.
3
4
2
Câu 20: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
21
2
x
y
x
+
=
A.
2y
=
B.
1x =
2x
=
2
x =
Câu 21: Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?
A.
6
B.
4
8
9
Câu 22: Đâu là công thức tính thể tích của khối lăng trụ với
,s
d
h
là chiều cao và diện tích đáy
A.
1
.s
3
d
Vh=
B.
1
.s
2
d
Vh=
C.
2
.
d
V hs
=
D.
.s
d
Vh=
Câu 23: Cho lăng trụ tam giác đều
.'' 'ABC A B C
có tất cả các cạnh bằng
a
. Tính khoảng cách từ
A
đến
mặt phẳng
( )
'A BC
A.
3
4
a
B.
21
7
a
C.
2
2
a
D.
6
4
a
Câu 24: Xác định dấu các hệ số
,,,abcd
của hàm số
32
y ax bx cx d= + ++
. Biết đồ thị của hàm số có
dạng như hình vẽ :
Trang 3/3 - Mã đề thi 132
A.
0, 0, 0, 0abcd
>>> <
B.
0, 0, 0, 0abcd><> >
0, 0, 0, 0abcd<<> >
0, 0, 0, 0abcd
><< >
Câu 25: Điều nào đúng sau đây khi nói về đồ thị hàm số bậc ba ?
A. Đồ thị luôn có điểm cực trị
B. Đồ thị luôn cắt trục hoành
C. Đồ thị nhận trục tung làm tiệm cận đứng
D. Đồ thị luôn tiếp xúc với trục hoành
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIA KÌ 1 TOÁN 12 –NĂM HỌC 2018-2019
Mã 132
Đáp án
Mã 209
Đáp án
Mã 357
Đáp án
Mã 485
Đáp án
Câu 1
D
Câu 1
C
Câu 1
A
Câu 1
C
Câu 2
A
Câu 2
C
Câu 2
B
Câu 2
D
Câu 3
B
Câu 3
B
Câu 3
D
Câu 3
B
Câu 4
A
Câu 4
B
Câu 4
A
Câu 4
C
Câu 5
B
Câu 5
A
Câu 5
B
Câu 5
C
Câu 6
B
Câu 6
A
Câu 6
C
Câu 6
D
Câu 7
A
Câu 7
A
Câu 7
D
Câu 7
C
Câu 8
A
Câu 8
C
Câu 8
D
Câu 8
C
Câu 9
C
Câu 9
D
Câu 9
C
Câu 9
D
Câu 10
C
Câu 10
C
Câu 10
C
Câu 10
D
Câu 11
D
Câu 11
C
Câu 11
B
Câu 11
D
Câu 12
C
Câu 12
B
Câu 12
D
Câu 12
A
Câu 13
D
Câu 13
C
Câu 13
A
Câu 13
A
Câu 14
C
Câu 14
A
Câu 14
B
Câu 14
D
Câu 15
C
Câu 15
C
Câu 15
D
Câu 15
B
Câu 16
A
Câu 16
D
Câu 16
C
Câu 16
B
Câu 17
A
Câu 17
C
Câu 17
D
Câu 17
C
Câu 18
C
Câu 18
D
Câu 18
C
Câu 18
C
Câu 19
D
Câu 19
D
Câu 19
A
Câu 19
B
Câu 20
D
Câu 20
D
Câu 20
D
Câu 20
A
Câu 21
D
Câu 21
D
Câu 21
B
Câu 21
D
Câu 22
D
Câu 22
B
Câu 22
A
Câu 22
A
Câu 23
B
Câu 23
B
Câu 23
D
Câu 23
A
Câu 24
B
Câu 24
B
Câu 24
B
Câu 24
B
Câu 25
B
Câu 25
A
Câu 25
C
Câu 25
B
| 1/4

Preview text:

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM 2018 - 2019
TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1 MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề thi: 132
(25 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:........................................... ......................... SBD: .............................
Câu 1: Hình chóp có đường cao bằng 6a , đáy là hình vuông cạnh a 2 có thể tích là A. 3 6a B. 3 a C. 3 2a D. 3 4a Câu 2: Hàm số 1 − 3 2 y =
x + x + 3x − 5 đồng biến trên khoảng nào sau đây? 3 A. ( 1; − 3) B. ( ; −∞ − ) 1 C. ( 3 − ; ) 1 D. (2;+∞)
Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số 4 y = 1− x A. 0 B. 1 C. 2 D. 1 4
Câu 4: Đồ thị hàm số 4 2
y = x − 2x − 3 có điểm cực đại là A. (0; 3 − ) B. x = 0 C. ( 1; − 4 − ) D. x =1
Câu 5: Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh ? A. 8 B. 12 C. 18 D. 20
Câu 6: Cho hình lập phương có độ dài đường chéo bằng 2a 3 có thể tích bằng bao nhiêu ? A. 3 12a B. 3 8a C. 3 a D. 3 24a 3
Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có cạnh bên SA vuông góc với đáy ( ABCD) . Biết góc giữa cạnh SC và đáy bằng 0
60 và đáy là hình chữ nhật có độ dài các cạnh AB = 3, AD = 4. Tính thể tích khối chóp đã cho A. 20 3 B. 60 3 C. 20 2 D. 60 2
Câu 8: Tính tổng các giá trị của tham số m sao cho đường thẳng y = 2x + m cắt đồ thị hàm số 2x − 2 y =
tại hai điểm phân biệt ,
A B sao cho AB = 5 x +1 A. 8 B. 10 C. 2 − D. 12
Câu 9: Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số f (x) 1 3 2
= x − 3x + 5x − 2 trên đoạn [0;2] là 3 A. 5 − B. 1 − C. 5 D. 0 3 3
Câu 10: Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f (x) = ( x − )( 2 '
2 1 x − 4) với x ∀ ∈ R .
Hỏi hàm số y = f ( 2x +3) đồng biến trên khoảng nào sau đây ? A. ( ;0 −∞ ) B.  1 ;2  C. (1;+∞) D. ( 1; − ) 1 2   
Câu 11: Cho hình chóp S.ABC có độ dài các cạnh SA = a , SB = a 6 và SC = a 2 . Hỏi thể tích lớn
nhất có thể của hình chóp đã cho bằng bao nhiêu ? 3 3 3 3 A. a 2 B. a 6 C. a 12 D. a 12 6 12 3 6
Trang 1/3 - Mã đề thi 132
Câu 12: Đồ thị hàm số 4 2
y = x + 3x và đường thẳng y = 4 có bao nhiêu giao điểm A. 0 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 13: Biết hàm số f (x) π π
= asin x bcos x x (0 < x < π ) đạt cực trị tại x = và . Tính giá trị của 6 2 biểu thức 2 4
S = a + b . A. 10 S = B. S =10 C. 9 S = D. 4 S = 9 10 3 2
Câu 14: Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số x + 4 y = là x(x − 2) A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 15: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 3 2
y = x + x − 2x +1 tại điểm 1 M 1;  là 3 3   
A. y = 3x − 2 B. y = 3 − x + 2 C. 2 y = x D. 2 y = −x + 3 3
Câu 16: Chọn đáp án đúng khi nói về tính đơn điệu của hàm số x +1 y = ? x −1
A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) ;1 −∞ và (1;+∞)
B. Hàm số nghịch biến trên R
C. Hàm số nghịch biến trên tập ( ; −∞ ) 1 ∪(1;+∞)
D. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định
Câu 17: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y = (m − ) 3 2
2 x mx + 3x + 2m +1 đồng biến trên tập xác định của nó A. 4 B. 3 C. 5 D. 2
Câu 18: Tìm m để hàm số 3 2
y = −x + 2mx + mx − 2 đạt cực tiểu tại điểm x = 1 − A. m =1 B. m = 0 C. m = 1 − D. 1 m − = 3
Câu 19: Hàm số f (x) có đạo hàm f (x) 2018 3 '
= x (2x −1)(−x +1) có bao nhiêu điểm cực trị A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 20: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2x +1 y = là x − 2 A. y = 2 B. x =1 C. x = 2 − D. x = 2
Câu 21: Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ? A. 6 B. 4 C. 8 D. 9
Câu 22: Đâu là công thức tính thể tích của khối lăng trụ với ,s
h là chiều cao và diện tích đáy d A. 1 V = .s h B. 1 V = .s h C. 2
V = h .s D. V = .s h 3 d 2 d d d
Câu 23: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B 'C ' có tất cả các cạnh bằng a . Tính khoảng cách từ A đến
mặt phẳng ( A'BC) A. a 3 B. a 21 C. a 2 D. a 6 4 7 2 4
Câu 24: Xác định dấu các hệ số a,b,c,d của hàm số 3 2
y = ax + bx + cx + d . Biết đồ thị của hàm số có dạng như hình vẽ :
Trang 2/3 - Mã đề thi 132 A. B. C. D.
a > 0,b > 0,c > 0,d < 0 a > 0,b < 0,c > 0,d > 0
a < 0,b < 0,c > 0,d > 0
a > 0,b < 0,c < 0,d > 0
Câu 25: Điều nào đúng sau đây khi nói về đồ thị hàm số bậc ba ?
A. Đồ thị luôn có điểm cực trị
B. Đồ thị luôn cắt trục hoành
C. Đồ thị nhận trục tung làm tiệm cận đứng
D. Đồ thị luôn tiếp xúc với trục hoành
----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------
Trang 3/3 - Mã đề thi 132
ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA KÌ 1 TOÁN 12 –NĂM HỌC 2018-2019 Mã 132 Đáp án Mã 209 Đáp án Mã 357 Đáp án Mã 485 Đáp án Câu 1 D Câu 1 C Câu 1 A Câu 1 C Câu 2 A Câu 2 C Câu 2 B Câu 2 D Câu 3 B Câu 3 B Câu 3 D Câu 3 B Câu 4 A Câu 4 B Câu 4 A Câu 4 C Câu 5 B Câu 5 A Câu 5 B Câu 5 C Câu 6 B Câu 6 A Câu 6 C Câu 6 D Câu 7 A Câu 7 A Câu 7 D Câu 7 C Câu 8 A Câu 8 C Câu 8 D Câu 8 C Câu 9 C Câu 9 D Câu 9 C Câu 9 D Câu 10 C Câu 10 C Câu 10 C Câu 10 D Câu 11 D Câu 11 C Câu 11 B Câu 11 D Câu 12 C Câu 12 B Câu 12 D Câu 12 A Câu 13 D Câu 13 C Câu 13 A Câu 13 A Câu 14 C Câu 14 A Câu 14 B Câu 14 D Câu 15 C Câu 15 C Câu 15 D Câu 15 B Câu 16 A Câu 16 D Câu 16 C Câu 16 B Câu 17 A Câu 17 C Câu 17 D Câu 17 C Câu 18 C Câu 18 D Câu 18 C Câu 18 C Câu 19 D Câu 19 D Câu 19 A Câu 19 B Câu 20 D Câu 20 D Câu 20 D Câu 20 A Câu 21 D Câu 21 D Câu 21 B Câu 21 D Câu 22 D Câu 22 B Câu 22 A Câu 22 A Câu 23 B Câu 23 B Câu 23 D Câu 23 A Câu 24 B Câu 24 B Câu 24 B Câu 24 B Câu 25 B Câu 25 A Câu 25 C Câu 25 B
Document Outline

  • GK1_TOAN 12_132
  • ĐÁP-ÁN-ĐỀ-THI-GIỮA-KÌ-1-TOÁN-12