Đề thi HK1 Toán 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk

Đề thi HK1 Toán 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm kết hợp tự luận, phần trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, mời bạn đọc đón xem

Chủ đề:

Đề HK1 Toán 10 412 tài liệu

Môn:

Toán 10 2.8 K tài liệu

Thông tin:
6 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi HK1 Toán 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk

Đề thi HK1 Toán 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm kết hợp tự luận, phần trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, mời bạn đọc đón xem

57 29 lượt tải Tải xuống
1/3 - Mã đề 001
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
(Đề có 03 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
Câu 1. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A.
00
cos45 sin 45 .
=
B.
00
cos45 sin135 .=
C.
00
cos30 sin120 .=
D.
00
sin 60 cos120 .=
Câu 2. Cho
{ } { }
0,1, 2,3,4,5,7 , 2,3,4,5,6 .AB= =
Tập hợp
\AB
bằng:
A.
B.
{ }
0,7 .
C.
{ }
0,1, 7 .
D.
{ }
0,1,6,7 .
Câu 3. Cho tập hợp
(
]
( )
;4 , 2;AB= −∞ = +∞
. Khi đó, tập
BA
A.
{
}
2;4
B.
( )
;−∞ +
C.
[ ]
2; 4
D.
(
]
2;4
Câu 4. Cho phương trình
2 14xx+=
. Phương trình nào dưới đây tương đương với phương trình
đã cho.
A.
( ) ( )
22
21 4xx+=
B.
22
21 4x x xx++ = +
C.
2 1 44 4
x x xx++−=+−
D.
( ) ( )
21 4x x xx+=
Câu 5. Đồ thị hàm số
y ax b= +
(với a,b là hằng số) đi qua hai điểm
( )
( )
1; 1 , 10; 10
MN−−
. Giá trị
của
22
ab+
bằng
A.
1
B.
10
C.
11
D.
11
Câu 6. Cho tam giác
ABC
, khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AB AC BC−=
  
. B.
AB AC BC+=
  
. C.
AB BC AC−=
  
. D.
AB BC AC+=
  
.
Câu 7. Cho hàm số
2
()
1
x
y fx
x
= =
+
. Khi đó ,
( 2) (2)ff−+
bằng
A.
4
5
B.
4
5
C.
0
D. 1
Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm
( )
1; 0A
( )
3; 4B
. Tọa độ trung điểm P của
đoạn thẳng
AB
là:
A.
( )
1; 1
P
. B.
( )
4; 4P
. C.
( )
2; 2P
. D.
( )
2; 4P
.
Câu 9. Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
1
2
MA AB=
 
. B.
2AB MB=
 
. C.
1
2
MB AB=
 
. D.
3AB MB
=
 
.
Câu 10. Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây là đúng ?
A.
AB AC=
 
B.
AB AD=
 
C.
DAB C=
 
D.
BDAC =
 
Mã đề 001
2/3 - Mã đề 001
Câu 11. Trong các câu sau:
a) Cố lên, sắp tết rồi!
b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
c)
44>
.
d)
12x +=
.
Có bao nhiêu câu là mnh đ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hàm số bậc hai
2
y ax bx c
= ++
có đồ thị như hình vẽ .
Hỏi điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số?
A.
(0;1)N
B.
(3;1)P
C.
Q(2; 1)
D.
( 1; 2)M
Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm
(; )
AA
Ax y
(; )
BB
Bx y
.Khi đó khoảng cách
giữa hai điểm A và B được tính bởi công thức.
A.
( ) ( )
22
BA BA
AB x x y y= + ++
B.
( ) ( )
22
AA
AB x y= +
C.
( ) ( )
22
BA
AB x x= +
D.
( ) ( )
22
BA B A
AB x x y y= +−
Câu 14. Cho mệnh đề
2
:" , 8 0"P x xx∀∈ + <
. Phủ định của mệnh đề
P
A.
2
, 8 0.x xx∃∈ +
B.
2
, 8 0.x xx∀∉ +
C.
2
, 8 0.
x xx∀∈ + >
D.
2
, 8 0.x xx∃∈ + >
Câu 15. Giá trị nào sau đây của x là nghiệm của phương trình
2 3 2 3?xx+=−
A.
3
.
2
x
=
B.
3.x =
C.
1.x =
D.
2
.
3
x =
Câu 16. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
{ }
3Xx x=∈≤
:
A.
[
]
0;3
X =
. B.
{ }
0,1, 2,3X =
. C.
{ }
1, 2, 3X =
. D.
{ }
03X =
.
Câu 17. Trong mặt phẳng tọa đ
,Oxy
cho hai vectơ
1;1a 
( )
2;3b =
. Tích hướng
.ab

bằng
A. 1 B. 4 C. 5 D. 3
3/3 - Mã đề 001
Câu 18. Tập xác định của hàm số
2yx=
A.
[
)
2; .+∞
B.
{ }
\2
. C.
(
]
10; 2 .
D.
(
]
;2 .−∞
Câu 19. Cho tập hợp
(
]
( )
2;4 , 2;5AB=−=
. Khi đó, tập
BA
A.
( )
2;5
B.
[
]
2; 5
C.
{ }
2;5
D.
(
]
2;5
Câu 20. Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh
10, 12= =AB AC
, góc
0
120BAC =
. Khi đó
.
 
AB AC
bằng:
A. -60 B. 30 C. -30 D. 60
PHẦN 2 TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho (P) có phương trình :
2
2y x bx+c=−+
.
Tìm
,bc
biết (P) qua hai điểm
( 1;2), ( 2;0)AB−−
.
Câu 2. (1 điểm) Giải phương trình
2x 3 6
x+=
.
Câu 3. (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với
(2; 2)A
,
(8; 2)
B
,
(8;8)
C
.
a) Tìm tọa độ các vectơ
,AB AC
 
và số đo góc
CAB
của tam giác ABC.
b) Tìm m để điểm
( )
;0Mm
tạo với 2 điểm A, B lập thành tam giác MAB vuông tại M.
Câu 4. (1,0 điểm) Cho phương trình
22
2( 1) 3 7 0
x m xm m + + +=
. Tìm m để phương trình có hai
nghiệm
12
,xx
thỏa mãn
1 2 12
3( ) 4 8x x xx+− =
.
Câu 5. (0,5 điểm) Giải phương trình
(
)
2
31 4 2 6 3x xx x x x +− =
------ HẾT ------
Ghi chú:
- HỌC SINH LÀM BÀI TRÊN GIẤY TRẢ LỜI TỰ LUẬN.
- Học sinh ghi rõ MÃ ĐỀ vào tờ bài làm.
- Phần I, học sinh kẻ bảng và điền đáp án (bằng chữ cái in hoa) mà em chọn vào các ô tương ứng:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Trả lời
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Trả lời
S GD&ĐT ĐẮK LK
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA T
ĐÁP ÁN
KIM TRA HC K 1
NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN Khi lp 10
Thi gian làm bài : 90 phút
Phn 1 – Trc nghiệm khách quan (4 điểm):
Mã đề -
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
001 D C D B A D C C A B
002 A D B D A C C A A C
003 A C A B A C B C C D
004 D A A B C A B D D B
Mã đề -
Câu
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
001 B C D A A B A D A A
002 C B D A D B D B C B
003 B B A D B D D A C A
004 C D D C B B C A C A
Câu
Ni dung
Điểm
Câu 1
(1,5 điểm)
Trong mt phng tọa đ Oxy, cho (P) có phương trình :
2
2y x bx+c=−+
. Tìm
,bc
biết (P) qua hai điểm
( 1;2), ( 2;0)AB−−
.
Vì (P) qua A nên ta có :
22bc=−− +
(1)
Tương tự, (P) qua B:
0 82bc=−− +
(2)
Từ (1),(2) ta có h:
44
28 0
bc b
bc c
−+ = =


+= =

Vy , (P) cn tìm có pt:
2
-2 - 4y xx=
.
Hc làm gp t bước 3 đúng cho điểm tối đa.
0,25
0,25
0,5x2
Câu 1
(1,0 điểm)
Giải phương trình
2x 3 6 , (2)x+=
.
ĐKXĐ:
3
2
x ≥−
Bình phương hai vế phương trình (2) ta được phương trình hệ qu:
( )
2
(2) 2x 3 6 x +=
2
14x 33 0x⇒− +=
0,25
0,25
Câu
Ni dung
Điểm
3
11
x
x
=
=
Thử lại, ta thấy
3x =
là nghiệm của phương trình (2).
0,25
0,25
Câu 3
(2 điểm)
a) Tìm tọa độ các vectơ
,AB AC
 
và s đo góc
CAB
của tam giác
ABC.
Ta có :
(6; 0), (6; 6)AB AC= =
 
( )
2222
. 36 1
cos A cos ,
.
2
6066
AB AC
AB AC
AB AC
= = = =
++
 
 
Suy ra
0
A 45=
.
b) Tìm m để điểm
( )
;0Mm
tạo với 2 điểm A, B lp thành tam giác
MAB vuông tại M.
Ta có:
( )
2; 2AM m= −−

,
( )
8; 2BM m
= −−

Ta có tam giác ABM vuông tại M khi :
( )( )
. 0 2 8 40AM BM m m= +=
 
55
55
m
m
=
= +
Vậy có 2 giá trị m tha yêu cầu bài toán.
0,5
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
Câu 4
(1 điểm)
Cho phương trình
22
2( 1) 3 7 0, (*)x m xm m + + +=
. Tìm m để
phương trình có hai nghiệm
12
,xx
tha mãn
1 2 12
3( ) 4 8x x xx+− =
.
( )
2
2
1 3 75 6m mm m
∆= + + =
PT(*) có hai nghiệm khi và chỉ khi
6
(**)
5
m
Hơn nữa, gọi
12
,xx
là hai nghiệm của PT(*) ta có:
12
2
12
2( 1)
. 37
xx m
xx m m
+= +
=−+
Từ giả thiết:
2
1 2 12
3( ) 4 8 6( 1) 4( 3 7) 8x x xx m m m+ =−⇔ + + =
2
2 9 70mm +=
7
2
1,
m
m
=
=
Kết hợp với (**) ta đưc
7
2
m =
.
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu
Ni dung
Điểm
Câu 5
(1 điểm)
Giải PT
( )
2
31 4 2 6 3x xx x x x +− =
Điều kiện
14x−≤
.
Ta có
( )
2
31 4 2 6 3x xx x x x +− =
.
( )
( ) ( )
2
3 1 1 4 12 6x x x x xx +− −− =
.
( ) ( )
( )
33
23
1 14 1
x x xx
xx
xx
−−
⇔+ =
++ −+
.
( ) ( )
( )
3 0, 1
11
2,2
1 14 1
xx
xx
−=
+=
++ −+
Gii
( )
(
) ( )
0
1: 3 0
3
x
x x tm
x
=
−=
=
.
Gii
( )
2
ta có
1 1 11
2
11
1 14 1
VP
xx
+ <+==
++ −+
. Vy
(
)
2
nghiệm.
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm
{ }
0;3S =
0,25
0,25
| 1/6

Preview text:

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
KIỂM TRA HỌC KỲ 1
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN – Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 90 phút (Đề có 03 trang)
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 001
PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
Câu 1.
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai? A. 0 0 cos45 = sin 45 . B. 0 0 cos45 = sin135 . C. 0 0 cos30 = sin120 . D. 0 0 sin 60 = cos120 .
Câu 2. Cho A = {0,1,2,3,4,5, } 7 , B = {2,3,4,5, }
6 . Tập hợp A \ B bằng: A. {0,1,2, } 7 . B. {0, } 7 . C. {0,1, } 7 . D. {0,1,6, } 7 .
Câu 3. Cho tập hợp A = ( ;
−∞ 4], B = (2;+∞) . Khi đó, tập B A A. {2; } 4 B. ( ; −∞ + ∞) C. [2; 4] D. (2;4]
Câu 4. Cho phương trình 2x +1 = 4 − x . Phương trình nào dưới đây tương đương với phương trình đã cho.
A. ( x + )2 = ( − x)2 2 1 4 B. 2 2
2x +1+ x = 4 − x + x
C. 2x +1+ x − 4 = 4 − x + x − 4 D. (2x + )
1 x = (4 − x) x
Câu 5. Đồ thị hàm số y = ax + b (với a,b là hằng số) đi qua hai điểm M (1; ) 1 , N ( 10 − ; −10) . Giá trị của 2 2 a + b bằng A. 1 B. 10 C. 11 − D. 11 −
Câu 6. Cho tam giác ABC , khẳng định nào sau đây là đúng?
  
  
  
  
A. AB AC = BC . B. AB + AC = BC .
C. AB BC = AC . D. AB + BC = AC .
Câu 7. Cho hàm số = ( ) x y f x = . Khi đó , f ( 2) − + f (2) bằng 2 x +1 A. 4 − B. 4 C. 0 D. 1 5 5
Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;0) và B(3; 4
− ) . Tọa độ trung điểm P của
đoạn thẳng AB là: A. P(1;− ) 1 . B. P(4; 4 − ). C. P(2; 2 − ). D. P(2; 4 − ).
Câu 9. Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khẳng định nào sau đây là đúng?         A. 1
MA = − AB . B. AB = 2 − MB . C. 1
MB = − AB .
D. AB = 3MB . 2 2
Câu 10. Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây là đúng ?        
A. AB = AC
B. AB = AD
C. AB = CD D. AC = BD 1/3 - Mã đề 001
Câu 11. Trong các câu sau:
a) Cố lên, sắp tết rồi!
b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. c) 4 > 4 . d) x +1 = 2 .
Có bao nhiêu câu là mệnh đề? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hàm số bậc hai 2
y = ax + bx + c có đồ thị như hình vẽ .
Hỏi điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số?
A. N(0;1)
B. P(3;1) C. Q(2; 1) − D. M ( 1; − 2)
Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm (
A xA; yA) và B(xB; yB).Khi đó khoảng cách
giữa hai điểm A và B được tính bởi công thức.
A. AB = (x + x )2 + ( y + y )2
B. AB = (x + y A )2 ( A)2 B A B A
C. AB = (x )2 + (x )2
D. AB = (x x + y y B A )2 ( B A)2 B A
Câu 14. Cho mệnh đề 2 P :" x
∀ ∈ , x x + 8 < 0". Phủ định của mệnh đề P A. 2 x
∃ ∈ , x x + 8 ≥ 0. B. 2 x
∀ ∉ , x x + 8 ≥ 0. C. 2 x
∀ ∈ , x x + 8 > 0. D. 2 x
∃ ∈ , x x + 8 > 0.
Câu 15. Giá trị nào sau đây của x là nghiệm của phương trình 2x + 3 = 2 − x − 3 ? A. 3 x − = .
B. x = 3. C. x = 1. − D. 2 x = − . 2 3
Câu 16. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X = {x∈ x ≤ } 3 : A. X = [0; ] 3 . B. X = {0,1,2, } 3 . C. X = {1,2, } 3 . D. X = {0 → } 3 .    
Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a 1; 
1 và b = (2;3) . Tích vô hướng . a b bằng A. 1 B. 4 C. 5 D. 3 2/3 - Mã đề 001
Câu 18. Tập xác định của hàm số y = 2 − x A. [2;+∞). B.  \{ } 2 . C. ( 1 − 0;2]. D. ( ;2 −∞ ].
Câu 19. Cho tập hợp A = ( 2;
− 4], B = (2;5) . Khi đó, tập B A A. ( 2; − 5) B. [ 2; − 5] C. { 2; − } 5 D. ( 2; − 5]  
Câu 20. Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh AB = 10, AC = 12, góc  0
BAC =120 . Khi đó A . B AC bằng: A. -60 B. 30 C. -30 D. 60
PHẦN 2 – TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho (P) có phương trình : 2 y = 2 − x + bx+c .
Tìm b,c biết (P) qua hai điểm ( A 1 − ;2), B( 2 − ;0) .
Câu 2. (1 điểm) Giải phương trình 2x + 3 = 6 − x .
Câu 3. (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với (
A 2;2) , B(8;2) , C(8;8).  
a) Tìm tọa độ các vectơ AB, AC và số đo góc 
CAB của tam giác ABC.
b) Tìm m để điểm M ( ;0
m ) tạo với 2 điểm A, B lập thành tam giác MAB vuông tại M.
Câu 4. (1,0 điểm) Cho phương trình 2 2
x − 2(m +1)x + m − 3m + 7 = 0. Tìm m để phương trình có hai
nghiệm x , x thỏa mãn 3(x + x ) − 4x x = 8 − . 1 2 1 2 1 2
Câu 5. (0,5 điểm) Giải phương trình (x − ) 2
3 1+ x x 4 − x = 2x − 6x −3
------ HẾT ------ Ghi chú:
- HỌC SINH LÀM BÀI TRÊN GIẤY TRẢ LỜI TỰ LUẬN.
- Học sinh ghi rõ MÃ ĐỀ vào tờ bài làm.
- Phần I, học sinh kẻ bảng và điền đáp án (bằng chữ cái in hoa) mà em chọn vào các ô tương ứng: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Trả lời Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Trả lời 3/3 - Mã đề 001 SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
KIỂM TRA HỌC KỲ 1
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN – Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 90 phút ĐÁP ÁN
Phần 1 – Trắc nghiệm khách quan (4 điểm):
Mã đề - Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 001 D C D B A D C C A B 002 A D B D A C C A A C 003 A C A B A C B C C D 004 D A A B C A B D D B Mã đề - Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 001 B C D A A B A D A A 002 C B D A D B D B C B 003 B B A D B D D A C A 004 C D D C B B C A C A Câu Nội dung Điểm Câu 1
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho (P) có phương trình : (1,5 điểm) 2 y = 2
x + bx+c . Tìm b,c biết (P) qua hai điểm ( A 1 − ;2), B( 2 − ;0) .
Vì (P) qua A nên ta có : 2 = 2
− − b + c (1) 0,25 Tương tự, (P) qua B: 0 = 8
− − 2b + c (2) 0,25 − + =  = −
Từ (1),(2) ta có hệ: b c 4 b 4  ⇔  2b c 8  − + = c = 0 0,5x2
Vậy , (P) cần tìm có pt: 2
y = -2x - 4x .
Học làm gộp từ bước 3 đúng cho điểm tối đa. Câu 1
Giải phương trình 2x + 3 = 6 − x,(2) . (1,0 điểm) ĐKXĐ: 3 x ≥ − 0,25 2
Bình phương hai vế phương trình (2) ta được phương trình hệ quả: ⇒ + = ( − )2 (2) 2x 3 6 x 0,25 2 ⇒ x −14x + 33 = 0 Câu Nội dung Điểm x = 3 0,25 ⇒  x = 11
Thử lại, ta thấy x = 3 là nghiệm của phương trình (2). 0,25 Câu 3  
a) Tìm tọa độ các vectơ AB, AC và số đo góc
CAB của tam giác (2 điểm) ABC.  
Ta có : AB = (6;0), AC = (6;6) 0,5      0,25 =
(AB AC) A .BAC 36 1 cos A cos , = = = 2 2 2 2 A . B AC 6 + 0 6 + 6 2 Suy ra  0 A = 45 . 0,25
b) Tìm m để điểm M ( ;0
m ) tạo với 2 điểm A, B lập thành tam giác
MAB vuông tại M.  
Ta có: AM = (m − 2; 2
− ) , BM = (m −8; 2 − ) 0,5
Ta có tam giác ABM vuông tại M khi : 
AM.BM = 0 ⇔ (m − 2)(m −8) + 4 = 0 0,25  m = 5 − 5 ⇔  0,25 m = 5+ 5
Vậy có 2 giá trị m thỏa yêu cầu bài toán. Câu 4
Cho phương trình 2 2
x − 2(m +1)x + m − 3m + 7 = 0,(*). Tìm m để (1 điểm)
phương trình có hai nghiệm x , x thỏa mãn 3(x + x ) − 4x x = 8 − . 1 2 1 2 1 2 Có ∆′ = (m + )2 2
1 − m + 3m − 7 = 5m − 6 0,25
PT(*) có hai nghiệm khi và chỉ khi 6 m ≥ (**) 5 0,25
Hơn nữa, gọi x , x là hai nghiệm của PT(*) ta có: 1 2
x + x = 2(m +1) 1 2  2
x .x = m − 3m +  7 1 2
Từ giả thiết: 2
3(x + x ) − 4x x = 8
− ⇔ 6(m +1) − 4(m − 3m + 7) = 8 − 1 2 1 2 2
⇔ 2m − 9m + 7 = 0  7 m =  ⇔ 2  0,25 m = 1, 0,25
Kết hợp với (**) ta được 7 m = . 2 Câu Nội dung Điểm Câu 5 Giải PT (x − ) 2
3 1+ x x 4 − x = 2x − 6x −3 (1 điểm) Điều kiện 1 − ≤ x ≤ 4 . Ta có (x − ) 2
3 1+ x x 4 − x = 2x − 6x −3 .
⇔ (x − )( + x − )− x( − x − ) 2 3 1 1 4
1 = 2x − 6x . (x −3) x x(x −3) ⇔ + = 2x(x − 3) . 1+ x +1 4 − x +1
x(x − 3) = 0, ( ) 1  ⇔  1 1 + = 2 ,(2) 0,25  1+ x +1 4 − x +1 x = 0 Giải ( )
1 :x(x −3) = 0 ⇔  (tm). x = 3 Giải (2) ta có 1 1 1 1 +
< + = 2 = VP . Vậy (2) vô 0,25 1+ x +1 4 − x +1 1 1 nghiệm.
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S = {0; } 3
Document Outline

  • de 001
  • DAP AN - TOAN 10 - KTRA CUOI HK1