Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Toán năm 2022-2023 (Đề 1) | Cánh Diều

Tài liệu được tổng hợp các đề thi bao gồm các bài tập bám sát chương trình SGK được thiết kế từ dễ đến khó giúp các em ôn tập, củng cố và nâng cao kiến thức cùng đáp án chi tiết giúp bố mẹ, thầy cô dễ dàng hướng dẫn các em, chuẩn bị cho bài kiểm tra đạt kết quả cao.

Chủ đề:

Đề HK1 Toán 2 26 tài liệu

Môn:

Toán 2 1.5 K tài liệu

Thông tin:
7 trang 12 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Toán năm 2022-2023 (Đề 1) | Cánh Diều

Tài liệu được tổng hợp các đề thi bao gồm các bài tập bám sát chương trình SGK được thiết kế từ dễ đến khó giúp các em ôn tập, củng cố và nâng cao kiến thức cùng đáp án chi tiết giúp bố mẹ, thầy cô dễ dàng hướng dẫn các em, chuẩn bị cho bài kiểm tra đạt kết quả cao.

56 28 lượt tải Tải xuống
Ma trận Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Toán sách cánh Diều
Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Toán sách cánh Diều
Phn I: Trc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào ch cái đặt trưc câu tr li đúng
Câu 1: S lin sau ca s tn chc nh nht là:
A. 9
B. 10
C. 11
Câu 2:y s đưc viết theo th t ng dần là:
A. 91; 57; 58; 73; 24
B. 57; 58; 91; 73; 24
C. 57; 58; 24; 73; 91
D. 24; 57; 58; 73; 91
Câu 3: Choy s: 2; 7; 12; 17; 22;....... Hai s tiếp theo trong dãy là:
A. 27; 32
B. 18; 20
C. 17; 20
D. 17; 21
Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
Bn Long nh hơn bạn Thư ...
Tổng hai xô nước 14t .....
t chì B dài 9cm ......
Câu 5: Đin s thích hp vào ô trng.
Đáp án lần lượt ca câu a và b là:
A. 18; 38
B. 20; 38
C. 38; 18
Câu 6: Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái đưc nhiu hơn Lan 16 bông hoa. Liên hái được s
bông hoa là:
A. 8 bông hoa
B. 39 bông hoa
C. 40 bông hoa
D. 18 bông hoa
Câu 7: go chun b 7 chc món quà cho hc sinh. Đến tiết sinh hot lp cô phát quà cho c lp,
mi bn mt món quà. Biết sĩ số lp hc là 45 bn. Hi cô giáo còn li bao nhiêu món quà?
A. 70 món quà
B. 45 món quà
C. 25 món quà
D. 35 món quà
Câu 8: Hình bên có bao nhiêu hình t gc?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Phn II: T LUN (6 điểm)
i 1: Đặt tính rồi tính (1 điểm)
a. 63 +18
b. 19+ 35
c. 61 - 24
d. 100 - 82
i 2: Tính (1 đim)
18 + 34 - 10
26 + 17 + 12
i 3: (1 điểm) Đin s đo thích hp vào ô trng:
i 4: (2 điểm) Mt ca hàng có 42 cái áo, cửa hàng đã bán 21i áo. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao
nhu cái áo?
i gii
.............................................................................................................
.............................................................................................................
.............................................................................................................
i 5: (1 điểm)
a. S thích hợp điền vào du hi chm là .........
b. Viết vào ch chm
- Mt phép cng có tng bng mt s hng:
.............................................................................................................
- Mt phép tr có s b tr bng hiu:
.............................................................................................................
Đáp án Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Toán sách cánh Diều
I. Trc nghiệm (4 điểm). Mỗi câu 0,5 điểm
Câu 1: S lin sau ca s tn chc nh nht là:
C. 11
Câu 2:y s đưc viết theo th t ng dần là:
D. 24; 57; 58; 73; 91
Câu 3: Choy s: 2; 7; 12; 17; 22;....... Hai s tiếp theo trong dãy là:
A. 27; 32
Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
Bn Long nh hơn bạn Thư Đ
Tổng hai xô nước 14t S
t chì B dài 9cm S
Câu 5:
A. 18; 38
Câu 6: Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái đưc nhiu hơn Lan 16 bông hoa. Liên hái được s
bông hoa là:
C. 40 bông hoa
Câu 7: go chun b 7 chc món quà cho hc sinh. Đến tiết sinh hot lp cô phát quà cho c lp,
mi bn mt món quà. Biết sĩ số lp hc là 45 bn. Hi cô giáo còn li bao nhiêu món quà?
C. 25 món quà
Câu 8:
C. 6
II. T lun (6 điểm)
i 1: (1 điểm)
a. 63 +18 = 81
b. 19 + 35 = 54
c. 61 - 24 = 37
d. 100 - 82 = 18
i 2: (1 điểm)
18 + 34 - 10 = 42
26 + 17 + 12 = 55
i 3: (1 điểm)
a, 20 kg; 12 kg; 99 kg.
b, 32l; 9l; 27l
i 4: (2 điểm)
i gii
Cửa hàng đó còn lại s áo là:
42 - 21 = 21i
Đáp số: 21 cái áo
| 1/7

Preview text:


Ma trận Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Toán sách cánh Diều
Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Toán sách cánh Diều
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số liền sau của số tròn chục nhỏ nhất là: A. 9 B. 10 C. 11
Câu 2: Dãy số được viết theo thứ tự tăng dần là: A. 91; 57; 58; 73; 24 B. 57; 58; 91; 73; 24 C. 57; 58; 24; 73; 91 D. 24; 57; 58; 73; 91
Câu 3: Cho dãy số: 2; 7; 12; 17; 22;....... Hai số tiếp theo trong dãy là: A. 27; 32 B. 18; 20 C. 17; 20 D. 17; 21
Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
Bạn Long nhẹ hơn bạn Thư ...
Tổng hai xô nước là 14 lít ..... Bút chì B dài 9cm ......
Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống.
Đáp án lần lượt của câu a và b là: A. 18; 38 B. 20; 38 C. 38; 18
Câu 6: Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn Lan 16 bông hoa. Liên hái được số bông hoa là: A. 8 bông hoa B. 39 bông hoa C. 40 bông hoa D. 18 bông hoa
Câu 7: Cô giáo chuẩn bị 7 chục món quà cho học sinh. Đến tiết sinh hoạt lớp cô phát quà cho cả lớp,
mỗi bạn một món quà. Biết sĩ số lớp học là 45 bạn. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu món quà? A. 70 món quà B. 45 món quà C. 25 món quà D. 35 món quà
Câu 8: Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính (1 điểm) a. 63 +18 b. 19+ 35 c. 61 - 24 d. 100 - 82
Bài 2: Tính (1 điểm) 18 + 34 - 10 26 + 17 + 12
Bài 3: (1 điểm) Điền số đo thích hợp vào ô trống:
Bài 4: (2 điểm) Một cửa hàng có 42 cái áo, cửa hàng đã bán 21 cái áo. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu cái áo? Bài giải
.............................................................................................................
.............................................................................................................
............................................................................................................. Bài 5: (1 điểm)
a. Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là ......... b. Viết vào chỗ chấm
- Một phép cộng có tổng bằng một số hạng:
.............................................................................................................
- Một phép trừ có số bị trừ bằng hiệu:
.............................................................................................................
Đáp án Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Toán sách cánh Diều
I. Trắc nghiệm (4 điểm). Mỗi câu 0,5 điểm
Câu 1: Số liền sau của số tròn chục nhỏ nhất là: C. 11
Câu 2: Dãy số được viết theo thứ tự tăng dần là: D. 24; 57; 58; 73; 91
Câu 3: Cho dãy số: 2; 7; 12; 17; 22;....... Hai số tiếp theo trong dãy là: A. 27; 32
Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
Bạn Long nhẹ hơn bạn Thư Đ
Tổng hai xô nước là 14 lít S Bút chì B dài 9cm S Câu 5: A. 18; 38
Câu 6: Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn Lan 16 bông hoa. Liên hái được số bông hoa là: C. 40 bông hoa
Câu 7: Cô giáo chuẩn bị 7 chục món quà cho học sinh. Đến tiết sinh hoạt lớp cô phát quà cho cả lớp,
mỗi bạn một món quà. Biết sĩ số lớp học là 45 bạn. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu món quà? C. 25 món quà Câu 8: C. 6
II. Tự luận (6 điểm) Bài 1: (1 điểm) a. 63 +18 = 81 b. 19 + 35 = 54 c. 61 - 24 = 37 d. 100 - 82 = 18 Bài 2: (1 điểm) 18 + 34 - 10 = 42 26 + 17 + 12 = 55 Bài 3: (1 điểm) a, 20 kg; 12 kg; 99 kg. b, 32l; 9l; 27l Bài 4: (2 điểm) Bài giải
Cửa hàng đó còn lại số áo là: 42 - 21 = 21 cái Đáp số: 21 cái áo