Đề thi học kỳ 1 môn Khoa học tự nhiên lớp 9 năm học 2024 - 2025 - Đề số 4 | Bộ sách Chân trời sáng tạo

Khi ánh sáng trắng đi qua một lăng kính, hiện tượng nào sau đây xảy ra? Trong mạch điện song song, nếu giá trị của một điện trở tăng lên thì? Công thực hiện bởi một lực 15 N trên một vật khi vật di chuyển 10 m theo hướng vuông góc với lực là? Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 25 cm. Đặt một vật cách thấu kính 15 cm, ảnh của vật sẽ là ? Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đón xem.

Chủ đề:
Môn:

Khoa học tự nhiên 9 203 tài liệu

Thông tin:
5 trang 1 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi học kỳ 1 môn Khoa học tự nhiên lớp 9 năm học 2024 - 2025 - Đề số 4 | Bộ sách Chân trời sáng tạo

Khi ánh sáng trắng đi qua một lăng kính, hiện tượng nào sau đây xảy ra? Trong mạch điện song song, nếu giá trị của một điện trở tăng lên thì? Công thực hiện bởi một lực 15 N trên một vật khi vật di chuyển 10 m theo hướng vuông góc với lực là? Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 25 cm. Đặt một vật cách thấu kính 15 cm, ảnh của vật sẽ là ? Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đón xem.

47 24 lượt tải Tải xuống
1
NG THCS 
B SGK KT NI TRI THC
 gm 03 trang)
 THAM KHO CUI HC K 1
6

I. TRC NGHIỆM (5,0 điểm)
Khoanh tròn vào ch cái trước câu tr lời đúng nhất.
1. Mt v
A. Khi vật đứng yên. B. Khi vt trên cao so vi mặt đất.
C. Khi vt có khối lượng ln. D. Khi vật đang chuyển động.
2. Công sut ca m
A. Công thc hin trên một đơn vị thi gian.
B. Tng công thc hin trong toàn b thi gian.
C. Công cn thiết để nâng mt vt lên cao.
D. Công thc hin khi không có lc tác dng.
3. Khi mt v  cao xua v nào?
A. Ch động năng tăng, thế năng không thay đổi.
B. Động năng giảm, thế năng tăng.
C. Động năng tăng, thế năng giảm, nhưng tổng cơ năng không đổi.
D. C động năng và thế năng đều gim.
4. Ánh sáng truyn t không khí vào thy tinh có chit sut lt sut ca không khí.
Góc khúc x s  nào so vi góc ti?
A. Lớn hơn góc tới. B. Bng góc ti.
C. Nh hơn góc tới. D. Bng mt na góc ti.
5.  to ra hing nào khi ánh sáng trng truyn qua nó?
A. Phn x toàn phn. B. Tán sc ánh sáng.
C. Phn x hoàn toàn ánh sáng. D. Khúc x toàn phn.
6. Trong mn song song, nu mn tr b ngt thì:
A. Toàn b mch s ngng hoạt động. B. Cường độ dòng điện qua mạch tăng lên.
C. Cường độ dòng điện qua mch gim. D. Các điện tr khác vn hoạt động bình thường.
7. Thu kính phân k 
A. Làm hi t các tia sáng song song. B. Làm phân k các tia sáng song song.
C. Ch to nh tht ca vt. D. Ch to ảnh ngược chiu vi vt.
8. Công thc hin bi mt lc 10 N trên mt vt, khin vt di chuyng ca lc,
là:
A. 2 J B. 50 J C. 0,5 J D. 5 J
2
9. Trong mch n ni ti n qua mn tr trong mch s 
nào?
A. Khác nhau tùy thuc vào giá tr điện tr.
B. Bng nhau ti mọi điểm trong mch.
C. Bng tổng cường độ dòng điện của các điện tr.
D. Bng mt na tổng cường độ dòng điện ca mch.
10. Mt thu kính hi t có tiêu c t mt vt cách thu kính 15 cm, nh ca vt s
là:
A. nh thật, ngược chiu và nh hơn vật. B. nh thật, ngược chiu và lớn hơn vật.
C. nh o, cùng chiu và lớn hơn vật. D. nh o, ngược chiu và nh hơn vật.
11. Khi nào mt vt có th p dn?
A. Khi vt nm trên mặt đất. B. Khi vt có khối lượng ln.
C. Khi vt một độ cao so vi mặt đất. D. Khi vt có vn tc ln.
12. Công sut ca m
A. Động cơ thực hin 500 J trong 1 giây. B. Động cơ thực hin 500 J trong 10 giây.
C. Động cơ thực hin 50 J trong 1 phút. D. Động cơ thực hin 5000 J trong 10 giây.
13. Mt vt có khng vi vn t a
vt lên gn tc ca vt cn là bao nhiêu?
A. 15 m/s B. 14,14 m/s C. 20 m/s D. 10 m/s
14. Ánh sáng truyn t c (chit sut 1,33) vào không khí vi góc ti là . Góc khúc
x trong không khí gn nht vi giá tr 
A. B. C. D.
15. Khi ánh sáng tr kính, hiy ra?
A. Phn x toàn phn. B. Tán sc ánh sáng.
C. Phn x hoàn toàn. D. Khúc x toàn phn.
16. Trong mn song song, nu giá tr ca mn tr 
A. Tổng điện tr ca mạch tăng lên.
B. Tổng điện tr ca mch giảm đi.
C. Cường độ dòng điện qua các điện tr khác tăng lên.
D. Hiệu điện thế ca mch gim.
17. Thu kính hi t to nh o khi nào?
A. Khi vật đặt trong tiêu điểm ca thu kính.
B. Khi vật đặt ngoài tiêu điểm ca thu kính.
C. Khi vật đặt tại tiêu điểm ca thu kính.
D. Khi vật đặt vô cùng xa thu kính.
18. Công thc hin bi mt lc 15 N trên mt vt khi vt di chuyng vuông
góc vi lc là:
A. 150 J B. 1500 J C. 75 J D. 0 J
3
19. Trong mn ni tip, nu mn tr trong mch b hng thì:
A. Các điện tr còn li vn hoạt động bình thường.
B. Cường độ dòng điện qua mạch tăng lên.
C. Toàn b mch s ngng hoạt động.
D. Hiệu điện thế tăng lên.
20. Mt thu kính hi t có tiêu c t mt vt cách thu kính 15 cm, nh ca vt s
là:
A. nh thật, ngược chiu và lớn hơn vật. B. nh o, cùng chiu và lớn hơn vật.
C. nh tht, cùng chiu và nh hơn vật. D. nh ảo, ngược chiu và nh hơn vật.
II. T LUm)
1. m) Mt vt có khối lượng 10 kg đang chuyển động vi vn tc 15 m/s.
o a) Tính động năng của vt.
o b) Nếu vật được nâng lên độ cao 12 m so vi mặt đất, hãy tính thế năng của vt độ cao
này.
o c) Th rơi tự do vt t độ cao 12m, tính vn tc vt ti v trí thế năng bằng động năng.
2. m) Một bóng đèn có công suất 150 W hoạt động trong 6 gi mi ngày.
o a) Tính năng lượng điện mà bóng đèn tiêu thụ trong khong thời gian đó.
o b) Nếu giá điện là 2500 đồng/kWh, hãy tính chi phí điện năng cho bóng đèn này trong
mt tháng (30 ngày).
3. m) Cho mạch điện gồm ba điện tr
1
8R = W
,
2
12R = W
, và
3
24R = W
mc ni tiếp vi
nhau. Nguồn điện có hiệu điện thế 22V.
o a) Tính điện tr tương đương của mch.
o b) Tính cường độ dòng điện qua mch và hiệu điện thế trên từng điện tr.
4. (m) Một vật sáng AB có dạng mũi tên cao 6cm đặt vuông góc trục chính của thấu kính
hội tụ, cách thấu kính 10cm. Thấu kính có tiêu cự 15 cm.
a/ Dựng ảnh của vật qua thấu kính
b/ Xác định kích thước và vị trí của ảnh
HT.
4

Phn I: Trc nghim
1D
2A
3C
6D
7B
8B
9B
10C
11C
12A
13B
16A
17A
18D
19C
20B
Phn II: T lun
1.
o a) Động năng
22
11
Wd = .10.15 1125
22
mv J==
o b) Thế năng
Wt = 10. . 10.10.12 1200mh J==
o c) Bảo toàn cơ năng :
2
1
W = W' W' W' W' 2W' 2. ' W 1200 ' 120 /
2
t d d d d t
mv J v m s+ = + = = = = Þ =
2.
o a) Năng lượng tiêu th .
o b) Chi phí .
3.
o a) Đin tr tương đương .
o b) Cường độ dòng điện .
Hiệu điện thế trên .
Hiệu điện thế trên .
Hiệu điện thế trên .
4.
a)
5
b)
'F OIV
đồng dng
'
' ' ' (1)
' ' ' '
F O IO
F A B
F A A B
Þ=V
OABV
đồng dng
' ' (2)
' ' '
OA AB
OA B
OA A B
Þ=V
' 15 10
' ' ' 15 ' '
F O OA
OI AB
F A OA OA OA
= Þ = Þ =
+
15. ' 10.(15 ') ' 30OA OA OA cmÞ = + Þ =
Thế vào (2)
' ' 18A B cmÞ=
Vy nh o cách thu kính 30cm, cao 18cm.
| 1/5

Preview text:


ĐỀ THAM KHẢO CUỐI HỌC KỲ 1
TRƯỜNG THCS ……….
T ờ n 60 p t (
BỘ SGK KẾT NỐI TRI THỨC
(Đề gồm 03 trang)
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
1. Một vật có độn năn k nào? A. Khi vật đứng yên.
B. Khi vật ở trên cao so với mặt đất.
C. Khi vật có khối lượng lớn.
D. Khi vật đang chuyển động.
2. Công suất của một máy móc được địn n ĩ là
A. Công thực hiện trên một đơn vị thời gian.
B. Tổng công thực hiện trong toàn bộ thời gian.
C. Công cần thiết để nâng một vật lên cao.
D. Công thực hiện khi không có lực tác dụng.
3. Khi một vật rơ từ độ cao xuốn , cơ năn của vật t y đổ n ư t ế nào?
A. Chỉ động năng tăng, thế năng không thay đổi.
B. Động năng giảm, thế năng tăng.
C. Động năng tăng, thế năng giảm, nhưng tổng cơ năng không đổi.
D. Cả động năng và thế năng đều giảm.
4. Ánh sáng truyền từ không khí vào thủy tinh có chiết suất lớn ơn c ết suất của không khí.
Góc khúc xạ sẽ n ư t ế nào so với góc tới? A. Lớn hơn góc tới. B. Bằng góc tới. C. Nhỏ hơn góc tới.
D. Bằng một nửa góc tới.
5. Lăn kín có t ể tạo ra hiện tượng nào khi ánh sáng trắng truyền qua nó? A. Phản xạ toàn phần. B. Tán sắc ánh sáng.
C. Phản xạ hoàn toàn ánh sáng. D. Khúc xạ toàn phần.
6. Trong mạc đ ện song song, nếu một đ ện trở bị ngắt thì:
A. Toàn bộ mạch sẽ ngừng hoạt động.
B. Cường độ dòng điện qua mạch tăng lên.
C. Cường độ dòng điện qua mạch giảm.
D. Các điện trở khác vẫn hoạt động bình thường.
7. Thấu kính phân kỳ có đặc đ ểm nào s u đây?
A. Làm hội tụ các tia sáng song song.
B. Làm phân kỳ các tia sáng song song.
C. Chỉ tạo ảnh thật của vật.
D. Chỉ tạo ảnh ngược chiều với vật.
8. Công thực hiện bởi một lực 10 N trên một vật, khiến vật di chuyển 5 m t eo ướng của lực, là: A. 2 J B. 50 J C. 0,5 J D. 5 J 1
9. Trong mạch đ ện nối tiếp, cườn độ dòn đ ện qua mỗ đ ện trở trong mạch sẽ n ư t ế nào?
A. Khác nhau tùy thuộc vào giá trị điện trở.
B. Bằng nhau tại mọi điểm trong mạch.
C. Bằng tổng cường độ dòng điện của các điện trở.
D. Bằng một nửa tổng cường độ dòng điện của mạch.
10. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm. Đặt một vật cách thấu kính 15 cm, ảnh của vật sẽ là:
A. Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật. B. Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
C. Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.
D. Ảnh ảo, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
11. Khi nào một vật có thế năn ấp dẫn?
A. Khi vật nằm trên mặt đất.
B. Khi vật có khối lượng lớn.
C. Khi vật ở một độ cao so với mặt đất.
D. Khi vật có vận tốc lớn.
12. Công suất của một độn cơ là 500 W. Đ ều này có n ĩ là
A. Động cơ thực hiện 500 J trong 1 giây. B. Động cơ thực hiện 500 J trong 10 giây.
C. Động cơ thực hiện 50 J trong 1 phút.
D. Động cơ thực hiện 5000 J trong 10 giây.
13. Một vật có khố lượn 2 k đ n c uyển động với vận tốc 10 m/s. Để tăn độn năn của
vật lên gấp đô , vận tốc của vật cần là bao nhiêu? A. 15 m/s B. 14,14 m/s C. 20 m/s D. 10 m/s
14. Ánh sáng truyền từ nước (chiết suất 1,33) vào không khí với góc tới là . Góc khúc
xạ trong không khí gần nhất với giá trị nào s u đây? A. B. C. D.
15. Khi ánh sáng trắn đ qu một lăn kính, hiện tượn nào s u đây xảy ra? A. Phản xạ toàn phần. B. Tán sắc ánh sáng. C. Phản xạ hoàn toàn. D. Khúc xạ toàn phần.
16. Trong mạc đ ện song song, nếu giá trị của một đ ện trở tăn lên t ì
A. Tổng điện trở của mạch tăng lên.
B. Tổng điện trở của mạch giảm đi.
C. Cường độ dòng điện qua các điện trở khác tăng lên.
D. Hiệu điện thế của mạch giảm.
17. Thấu kính hội tụ tạo ảnh ảo khi nào?
A. Khi vật đặt trong tiêu điểm của thấu kính.
B. Khi vật đặt ngoài tiêu điểm của thấu kính.
C. Khi vật đặt tại tiêu điểm của thấu kính.
D. Khi vật đặt vô cùng xa thấu kính.
18. Công thực hiện bởi một lực 15 N trên một vật khi vật di chuyển 10 m t eo ướng vuông góc với lực là: A. 150 J B. 1500 J C. 75 J D. 0 J 2
19. Trong mạc đ ện nối tiếp, nếu một đ ện trở trong mạch bị hỏng thì:
A. Các điện trở còn lại vẫn hoạt động bình thường.
B. Cường độ dòng điện qua mạch tăng lên.
C. Toàn bộ mạch sẽ ngừng hoạt động.
D. Hiệu điện thế tăng lên.
20. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 25 cm. Đặt một vật cách thấu kính 15 cm, ảnh của vật sẽ là:
A. Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
B. Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.
C. Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
D. Ảnh ảo, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
II. TỰ LUẬN (5,0 m)
1. (1,5 đ ểm) Một vật có khối lượng 10 kg đang chuyển động với vận tốc 15 m/s.
o a) Tính động năng của vật.
o b) Nếu vật được nâng lên độ cao 12 m so với mặt đất, hãy tính thế năng của vật ở độ cao này.
o c) Thả rơi tự do vật từ độ cao 12m, tính vận tốc vật tại vị trí thế năng bằng động năng.
2. (1,5 đ ểm) Một bóng đèn có công suất 150 W hoạt động trong 6 giờ mỗi ngày.
o a) Tính năng lượng điện mà bóng đèn tiêu thụ trong khoảng thời gian đó.
o b) Nếu giá điện là 2500 đồng/kWh, hãy tính chi phí điện năng cho bóng đèn này trong một tháng (30 ngày).
3. (1,0 đ ểm) Cho mạch điện gồm ba điện trở R = 8W, R = 12W, và R = 24W mắc nối tiếp với 1 2 3
nhau. Nguồn điện có hiệu điện thế 22V.
o a) Tính điện trở tương đương của mạch.
o b) Tính cường độ dòng điện qua mạch và hiệu điện thế trên từng điện trở.
4. (1,0 đ ểm) Một vật sáng AB có dạng mũi tên cao 6cm đặt vuông góc trục chính của thấu kính
hội tụ, cách thấu kính 10cm. Thấu kính có tiêu cự 15 cm.
a/ Dựng ảnh của vật qua thấu kính
b/ Xác định kích thước và vị trí của ảnh HẾT. 3 ĐÁP ÁN Phần I: Trắc nghiệm 1D 2A 3C 4C 5B 6D 7B 8B 9B 10C 11C 12A 13B 14C 15B 16A 17A 18D 19C 20B Phần II: Tự luận 1. 1 1 o a) Động năng 2 2 Wd = mv = .10.15 = 1125J 2 2 o b) Thế năng Wt = 10. .
m h = 10.10.12 = 1200J o c) Bảo toàn cơ năng : 1 2
W = W ' + W ' = W ' + W ' = 2W ' = 2. mv ' = W = 1200J Þ v ' = 120 m / s t d d d d 2 t 2.
o a) Năng lượng tiêu thụ . o b) Chi phí . 3.
o a) Điện trở tương đương .
o b) Cường độ dòng điện .
 Hiệu điện thế trên .
 Hiệu điện thế trên .
 Hiệu điện thế trên . 4. a) 4 F 'O IO b) F
V 'OI đồng dạng VF ' A' B 'Þ = (1) F ' A ' A ' B ' OA AB O
V AB đồng dạng OA V ' B 'Þ = (2) OA ' A ' B ' F 'O OA 15 10 Mà OI = AB Þ = Þ = F ' A' OA' 15 + OA' OA'
Þ 15.OA' = 10.(15 + OA') Þ OA' = 30cm
Thế vào (2) Þ A' B' = 18cm
Vậy ảnh ảo cách thấu kính 30cm, cao 18cm. 5