Trang 1
UBND TNH BC NINH
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THC
thi có 06 trang)
ĐỀ THI CHN HC SINH GII CP TNH
NĂM HC 2025 2026
Môn: Khoa hc t nhiên 2 - Lp 9
Thi gian làm bài: 150 phút (không k thời gian phát đề)
H và tên thí sinh:........................................................... S báo danh:........................... Mã đ 393
Thí sinh làm bài ghi rõ mã đ trên t giy thi.
Cho khi lưng nguyên t (amu): H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137.
Kết qu các phép tính trung gian không được làm tròn.
Thí sinh không đưc s dng bng tun hoàn các nguyên t hoá hc.
PHN I. TRC NGHIỆM (4,0 điểm)
Thí sinh tr li t u 1 đến câu 20. Mi câu hi thí sinh ch chọn 1 phương án.
Câu 1. Thép có cha thành phn chính là nguyên t nào sau đây?
A. Copper. B. Aluminium. C. Iron. D. Carbon.
Câu 2. Chc năng ca tRNA là
A. vn chuyển amino acid đến nơi tổng hp chui polypeptide.
B. trc tiếp làm khuôn cho quá trình tng hp chui polypeptide.
C. tham gia cu to màng tế bào.
D. thành phn cu to nên ribosome.
Câu 3. Hình thái NST được quan sát rõ nht kì nào ca quá trình nguyên phân?
A. Kì cui. B. Kì sau. C. Kì đu. D. Kì gia.
Câu 4. Mt tia sáng truyn t môi trường (1) có chiết sut
ti mt phân cách với môi trường (2) có
chiết sut
(
) vi góc ti . Hiện tưng phn x toàn phn xy ra khi
A. 
. B. 
. C. 
. D. 
.
Câu 5. Khi nói v động năng của mt vt, phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong h đơn vị SI, động năng có đơn v là jun (J).
B. Động năng là đại lưng không có giá tr âm.
C. Động năng tỉ l thun vi tốc độ ca vt.
D. Động năng phụ thuc vào khi lưng ca vt.
Trang 2
Câu 6. Sơ đồ dưới đây mô tả cơ chế phát sinh dạng đột biến nào trong s các dạng đt biến sau?
A. Mt mt cp A T B. Thêm mt cp G C
C. Thay thế mt cp A T thành mt cp G C D. Thay thế mt cp G C thành mt cp A T
Câu 7. Đốt cháy nhôm (aluminium) trong khí chlorine thu đưc mui có công thc hóa hc là
A. NaCl. B. AlCl₃. C. CuCl₂. D. FeCl₃.
Câu 8. Trong phòng thí nghim, s dng hóa chất như thế o sau đây là đúng?
A. Dùng tay tiếp xúc trc tiếp vi hóa cht.
B. S dng hóa cht đng trong l cha không có nhãn.
C. S dng hóa cht đng trong l cha có nhãn.
D. Dùng thìa để ly hóa cht lng.
Câu 9. Tiêu đề ca bài báo cáo mt vấn đề khoa hc cn
A. tóm tt nhng phát hin chính ca ni dung báo cáo.
B. trình bày d liệu thu được mt cách rõ ràng.
C. phân tích và giải thích rõ ý nghĩa của kết qu.
D. chính xác và mô t rõ ràng ni dung ca báo cáo.
Câu 10. Theo Mendel, mi tính trng của cơ thể sinh vt do
A. hai cp nhân t di truyền quy định. B. mt cp nhân t di truyền quy định.
C. hai nhân t di truyn khác cặp quy định. D. mt nhân t di truyền quy định.
Câu 11. Đặt mt vt sáng vuông góc vi trc chính ca mt thu kính hi t, cho ảnh ngược chiu và cao
bng vt. Nếu di chuyn vt dn ra xa thu kính thì nh ca vt s
A. cùng chiu vi vt và lớn hơn vật. B. ngưc chiu vi vt và nh hơn vật.
C. ngược chiu vi vt và lớn hơn vật. D. cùng chiu vi vt và nh hơn vật.
Câu 12. Trong các kim loi sau đây, kim loi nào do nht?
A. Copper (Cu). B. Aluminium (Al). C. Silver (Ag). D. Gold (Au).
Câu 13. S ng NST trong b NST lưng bi ca người bình thường
Trang 3
A. 46. B. 14. C. 48. D. 8.
Câu 14. Kim loại nào sau đây tác dụng được vi dung dịch Cu(NO₃)₂ tạo thành kim loại đồng (copper)?
A. Ag. B. Zn. C. Na. D. Au.
Câu 15. Cp tính trạng nào sau đây là cặp tính trạng tương phn?
A. Thân xám và thân đen. B. Mt đmt dt.
C. Ht xanh và hạt trơn. D. Qu tròn và qu đỏ.
Câu 16. Nếu mt vt chuyển động thẳng đều thì động năng của vt s
A. không đổi. B. tăng lên. C. thay đổi. D. gim xung.
Câu 17. Thành phn chính của đá vôi là
A. CaSO₄. B. Al₂O₃. C. SiO₂. D. CaCO₃.
Câu 18. Khi tia ti đến mt bên ca một lăng kính (có dạng lăng trụ tam giác) thì tia ló ra khi lăng kính
mt bên kia s
A. luôn song song vi tia ti. B. b lch v phía đáy so với tia ti.
C. tiếp tc truyn thẳng theo phương của tia ti. D. luôn vuông góc vi tia ti.
Câu 19. Trong quá trình vật rơi từ trên cao xung, thế năng của vt so vi mặt đất s
A. không đổi. B. luôn tăng. C. luôn gim. D. gim rồi tăng.
Câu 20. Quặng nào sau đây được dùng làm nguyên liệu để sn xut nhôm (aluminium)?
A. Pyrite. B. Hematite. C. Bauxite. D. Chalcopyrite.
PHN II. T LUẬN (16,0 điểm)
Câu 1. (2,0 đim)
1.1. Nguyên t nguyên t X tng s hạt (proton, neutron, electron) 34, trong đó tổng s ht mang
điện nhiều hơn số ht không mang điện là 10.
a) Tính s ht proton, neutron, electron trong nguyên t X.
b) Viết kí hiu hóa hc và gi tên nguyên t X.
c) Viết cu hình electron nguyên t ca X.
d) Xác định v trí (chu k, nhóm) ca X trong bng tun hoàn.
1.2. Viết phương trình hóa học ca phn ng xy ra trong mi trưng hp sau:
a) Cho CaCO₃ vào dung dịch HCl dư.
b) Cho Fe vào dung dịch CuSO₄.
c) Cho dung dch NaOH vào dung dịch FeCl₃.
d) Cho dung dịch NaHSO₄ vào dung dịch Ba(OH)₂ dư.
Câu 2. (2,0 đim)
Trang 4
2.1. Vn dng kiến thc hóa học để gii thích các vn đề thc tin sau, viết phương trình hóa học ca
phn ng xy ra (nếu có):
a) Không nên bón lẫn phân đạm urea vi vôi bt cho cây trng.
b) Natri (sodium) đưc bo qun trong phòng thí nghim bng cách ngâm chìm trong du ha khan.
c) Không nên s dng chu làm bng kim loại nhôm để đựng vôi tôi.
d) Không dùng nước để dp tắt đám cháy xăng dầu mà phải dùng chăn ưt, cát hoc bình cu ha.
2.2. Tiến hành thí nghim chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết nồng độ
bng dung dch chun HCl 0,10 M vi cht ch th phenolphthalein như sau:
c 1: Dùng pipette ly 10 mL dung dch HCl cho vào bình tam
giác (đã rửa sch, sy khô), thêm 2 git ch th phenolphthalein (loi
1% pha trong cn).
c 2: Cho dung dịch NaOH vào burette, điu chnh dung dch
trong burette v vch 0.
c 3: M khóa burette, nh tng git dung dch NaOH xung bình
tam giác, lắc đều bình tam giác trong quá trình chuẩn độ cho ti khi
dung dch trong bình chuyn t không màu sang màu hng bn
trong ít nht 20 giây thì kết thúc chuẩn độ.
c 4: Ghi li th ch dung dịch NaOH đã dùng. Lặp li thí nghim
ba ln, th tích dung dch NaOH (mL) lần lượt như sau: 12,3; 12,1 và
12,2.
a) Xác đnh nồng độ mol ca dung dch NaOH (Kết qu làm tròn đến hàng phn nghìn).
b) bước 3, thuật chuẩn độ ghi các cm t: "nh tng git", "lắc đều bình tam giác", "dung
dch trong bình chuyn t không màu sang màu hng bn trong ít nht 20 giây". Gii thích
sao kĩ thut chuẩn đ bước 3 cn tiến hành các thao tác như vậy?
Câu 3. (2,0 đim) 3.1. Hai muối A₁, A₂ có các tính chất và đặc đim sau:
A₁ và A₂ đều kém bn vi nhit;
A₁ thể được s dụng để điều tr triu chứng acid d dày phn ứng được vi dung dch
Ba(OH)₂ theo 2 tỉ l mol khác nhau;
A₂ tác dụng vi dung dịch NaHSOthu đưc sn phm khí; phn ng vi dung dịch CaCl₂
nhiệt độ thưng to kết ta trng; phn ng vi dung dịch Ca(OH)₂ đun nóng nhẹ, to ra sn phm
khí.
a) Xác đnh công thc hóa hc của A₁ và A₂.
b) Viết phương trình phản ng minh ha cho các tính chất và đặc điểm trên.
3.2. Hn hp các muối NH₄NO₃, (NH₄)₂HPO₄, KCl được trn theo t l nhất đnh một lượng ph gia
không cha các nguyên t dinh dưỡng s tạo ra phân bón NPK. Trên các baophân bón NPK thưng
hiu bng nhng ch s nhm cho biết t l khối lượng các thành phần dinh dưỡng trong phân bón.
Trang 5
d: hiu NPK 16.16.8 cho biết thành phn phần trăm về khối lượng của N, P₂O₅ K₂O lần t
16%, 16% và 8%. Việc bón phân NPK cho cây cà phê được chia thành 3 thời kì như sau:
Thi kì
ng phân bón NPK
Bón thúc ra hoa
0,5 kg phân bón NPK 10.12.5/cây
Bón đu qu
0,7 kg phân bón NPK 12.8.2/cây
Bón thúc qu lớn, tăng dưỡng cht cho qu
0,6 kg phân bón NPK 16.16.16/cây
a) Tính tng khối lượng (kg) nguyên t nitrogen đã cung cấp cho mi y phê trong c 3 thi kì. (Kết
qu làm tròn đến hàng phần trăm)
b) Xác định thời kì cây cà phê được cung cp nguyên t phosphorus nhiu nht trong 3 thi kì trên.
c) Tính khối lượng (kg) muối KCl trong ợng NPK đã bón cho mỗi y phê thi bón thúc qu
lớn, tăng dưỡng cht cho qu. (Kết qu làm tròn đến hàng phn nghìn)
d) Tính khối lượng (kg) muối NH₄NO₃ trong lượng NPK đã bón cho mỗiy cà phê thi bón thúc
ra hoa. (Kết qu làm tròn đến hàng phn nghìn)
Câu 4. (2,0 đim)
4.1. Thch cao nhiu ng dng quan trọng trong đời sng sn xuất như: m vật liu xây dng, nn
đúc ợng khuôn đúc, chỉnh hình trong y hc. Kết qu phân tích thành phn nguyên t trong thch
cao như sau: %Ca = 29,411%; %S = 23,529%; còn lại là oxygen.
a) Xác đnh công thc phân t ca thch cao, biết rng trong phân t thch cao ch cha 1 nguyên t Ca.
b) Thch cao sng tn tại dưới dng mui ngm nước, công thc dạng CaSO₄.nH₂O. Khi nung nóng
thch cao sng mất nước dn phần trăm khối lượng cht rn n li so với lượng ban đầu được cho
trong sơ đ sau:
CaSO₄.nH₂O
160 C
⎯⎯
CaSO₄.mH₂O
350 C
⎯⎯
CaSO₄
(100%) (89,53%) (79,07%)
Xác đnh giá tr n, m và công thc hóa hc ca thch cao sng.
4.2. Sulfuric acid mt trong nhng hóa cht quan trọng được s dng trong ng nghip. Sulfuric acid
ch yếu được sn xut bằng phương pháp tiếp xúc, theo đó sulfuric acid th được sn xut t qung
pyrite qua ba giai đon sau:
Giai đon 1: Sn xuất SO₂ Đốt cháy quặng pyrite trong lò đốt bng không khí.
4FeS₂(s) + 11O₂(g)
tC
⎯⎯
2Fe₂O₃(s) + 8SO₂(g) (1)
Giai đon 2: Sn xuất SO₃ Oxi hóa SO₂ bằng không khí dư ở nhit độ 450 °C, áp sut 1 - 2 bar, xúc
tác V₂O₅.
2SO₂(g) + O₂(g)
2SO₃(g) (2)
Giai đoạn 3: Sn xuất H₂SO₄ Hấp th SO₃ bng dung dch H₂SO₄ đặc, tạo ra oleum. Sau đó, pha
loãng oleum vào nước được dung dịch H₂SO₄.
H₂SO₄(aq) + nSO₃(g) H₂SO₄.nSO₃(l) (oleum) (3)
Trang 6
H₂SO₄.nSO₃(l) + nH₂O(l) (n + 1)H₂SO₄(aq) (4)
a) Ti sao giai đoạn 3, ngưi ta không hp th trc tiếp SO₃ bằng nước mà li dùng dung dịch H₂SO₄
đặc?
b) Hp th hoàn toàn 50 kg SO₃ bng 150 kg dung dịch H₂SO₄ 98% thu được oleum X. Tính phần trăm
khi lưng của SO₃ trong X. (Kết qu làm tròn đến hàng phn trăm)
c) Để xác định công thc ca một oleum Y, người ta hòa tan 15,48 gam Y vào nước thành 500 mL
dung dịch Z, sau đó tiến hành chuẩn độ 10,0 mL dung dch Z bng dung dch chun NaOH 0,5M. Th
tích dung dch NaOH trung bình cần dùng để chuẩn độ14,4 mL. Xác định công thc ca Y.
Câu 5. (3,0 đim)
5.1. Chanh mt loi thc vt cho qu, qu chanh được s dng rộng rãi trong đời sng trong công
nghip chế biến thc phm. Nưc ép ca qu chanh cha khoảng 5% citric acid, điu y giúp qu chanh
có v chua. Citric acid có công thc cu tạo như hình bên:
a) Xác đnh công thc phân t ca citric acid.
b) Xác định s nhóm COOH trong mt phân t citric acid.
5.2. Hp cht hữu X đưc s dng làm cht gi m, cht chng lão hóa trong m phm, làm hương v
trong thc phm,... Biết khối lượng phân t ca X bng 92 amu. Kết qu phân tích cho biết phần trăm
khi lưng các nguyên t trong X như sau:
Nguyên t hóa hc
C
H
O
Phần trăm khối lưng (%)
39,13
8,70
52,17
a) Xác đnh công thc phân t ca X.
b) Viết công thc cu to ca X. Biết trong phân t X có cha 3 nhóm OH.
c) Khi cho X tác dng với acetic acid (trong điều kin thích hợp), thu được hn hp sn phm hữu cơ,
trong đó có chất Y. Trong Y phần trăm khối lượng ca nguyên t oxygen 45,45%. Xác đnh công thc
cu to ca Y.
5.3. Alkane là hydrocarbon mch h, trong phân t ch cha liên kết đơn, công thức chung C
n
H
2n+2
(với n ≥ 1). Alkane C₄H₁₀ có 2 đồng phân là A₁ và A₂; trong đó A₁ mạch không phân nhánh, A₂ mạch phân
nhánh.
a) Viết công thc cu to của A₁, A₂.
b) Bc ca mi nguyên t carbon trong phân t alkane là s nguyên t carbon liên kết trc tiếp vi nguyên
t carbon đó. điều kin thích hợp (được chiếu sáng hoặc đun nóng), alkane th phn ng thế vi
Trang 7
halogen (chlorine, bromine). Trong phn ng thế halogen, nguyên t H carbon bc cao d b thay thế
bi nguyên t halogen hơn so vi nguyên t H carbon bc thp. Viết phương trình hóa hc xy ra khi
cho A₂ tác dụng với Br₂ (đun nóng, tỉ l mol 1:1) to ra HBr hn hp X gm các cht hữu đều ch
cha 1 nguyên t bromine trong phân t. Xác định công thc cu to ca sn phm có hàm lượng cao hơn
trong X.
Câu 6. (3,0 đim)
6.1. Gim ăn dung dch acetic acid nồng độ t 2 5%, thường được điều chế bằng phương pháp lên
men dung dch ethylic alcohol loãng điều kiện thường, i tác dng ca men gim. Ly 4,6 lít ethylic
alcohol lên men vi hiu suất đạt 30% người ta thu được dung dch giấm ăn. Tính nồng độ phần trăm
ca acetic acid trong giấm ăn vừa được điều chế. Biết rng

 g/mL
 g/mL.
(Coi th tích ethylic alcohol bng tng th tích ca ethylic alcohol nguyên chất nước). (Kết qu làm
tròn đến hàng phn trăm)
6.2. Ba hp cht X, Y, Z cùng thành phn phần trăm theo khối lượng các nguyên t: 40,00% C; 6,67%
H và 53,33% O. Biết
 g/mol.
a) Xác đnh công thc phân t ca Y, Z.
b) Cht Y va phn ng vi NaOH trong dung dch, va phn ng vi kim loi Na. Viết công thc cu to
ca Y.
c) Phân t Z có 2 đồng phân Z₁ và Z₂ tha mãn:
Z₁ và Z₂ đều tác dng với NaHCO₃ trong dung dịch to ra cht khí.
Khi cho 1 mol Z₁ hoặc 1 mol Z₂ tác dụng với Na (dư) thì tối đa đều thu đưc 1 mol H₂.
Khi đun nóng với H₂SO₄ đặc thì Z₁ Z₂ xảy ra phn ng hóa học theo đúng tỉ l mol nsau:

đặc
(1)


đặc

(2)
Biết rng phân t cht A dng mch h, làm nht màu dung dch bromine; phân t cht B mt
vòng 6 cnh, cha 2 nhóm COO–. Xác đnh công thc cu to của Z₁, Z₂, A và B.
Câu 7. (2,0 điểm) 7.1. Nhôm kim loại các đặc tính: nh, bn, dẫn điện dn nhit tốt. Điều này
giúp nhôm nhiu ng dng trong xây dng, giao thông vn tải, điện t, hàng tiêu dùng nhiều lĩnh
vc khác. Trong công nghiệp nhôm được sn xut t quặng bauxite theo hai giai đoạn chính:
Giai đon 1: Tinh chế quặng bauxite, thu được Al₂O₃ tinh khiết.
Giai đon 2: Điện phân Al₂O₃ nóng chảy với các điện cc bng than chì.
a) Tính khối lượng (tn) qung bauxite (chứa 48% Al₂O₃ về khối lưng, còn li tp cht không cha
nguyên t nhôm) cần dùng để sn xut đưc 8,1 tn nhôm. Biết trong quá trình sn xut ch 95%
ng nhôm trong qung chuyn hóa thành nhôm kim loi. (Kết qu làm tròn đến hàng phần trăm)
b) Khí oxygen to thành nhit độ cao, đốt cháy dần điện cực ơng tạo ra hn hp khí X (gm 50%
CO và 50% CO₂ về th tích). Tính khối lượng (tn) than chì cực dương đã bị đốt cháy trong quá trình
sn xut 8,1 tn nhôm. (Kết qu làm tròn đến hàng phần mười)
Trang 8
7.2. Thành phn chính ca qung sylvinite NaCl, KCl. NaCl KCl nhiu tính chất tương t
nhau nên để tách ly KCl t quặng sylvinite người ta không dùng phương pháp hóa học để tách chúng.
Trong thc tế người ta dựa vào đ tan khác nhau trong c theo nhiệt độ để tách hai cht y. S ph
thuc đ tan ca NaCl và KCl theo nhiệt độ đưc biu din theo hình sau:
Ngưi ta tiến hành:
c 1: Hòa tan một lượng quặng sylvinite đưc nghin nh vào 1200 gam nước 100 °C, lc b
phần không tan thu đưc dung dch bão hòa X.
c 2: Làm lnh X xuống 10 °C (lượng nưc không đi) tách ra m₁ gam cht rn Y.
c 3: Cho m₁ gam Y vào 150 gam H₂O ở 20 °C, khuy đều thì thu được m₂ gam chất rn Z. Tính
m₂. (Kết qu m tròn đến hàng phần trăm)
7.3. Trong quá trình bo qun, mt mu muối FeSO₄.7H₂O (có khối ng m gam) b oxi hóa bi oxygen
không khí to thành hn hp X gm các hp cht ca Fe(II) và Fe(III). Hòa tan toàn b X trong dung dch
loãng chứa 0,035 mol H₂SO₄, thu được 100 mL dung dch Y. Tiến hành hai thí nghim vi Y:
Thí nghim 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl₂ vào 20 mL dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết ta.
Thí nghim 2: Thêm dung dịch H₂SO₄ (loãng, dư) vào 20 mL dung dịch Y, thu đưc dung dch Z.
Nh t t dung dịch KMnO₄ 0,03 M vào Z đến khi phn ng vừa đủ thì hết 18 mL. Tính phần trăm
s mol muối FeSO₄ b oxi hóa bi oxygen không khí. (Kết qu làm tròn đến hàng đơn vị)
------- HT -------
Thí sinh không đưc s dng tài liu.
Giám th không gii thích gì thêm.

Preview text:

UBND TỈNH BẮC NINH
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NĂM HỌC 2025 – 2026
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn: Khoa học tự nhiên 2 - Lớp 9
(Đề thi có 06 trang)
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:........................................................... Số báo danh:........................... Mã đề 393
Thí sinh làm bài ghi rõ mã đề trên tờ giấy thi.
• Cho khối lượng nguyên tử (amu): H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137.
• Kết quả các phép tính trung gian không được làm tròn.
• Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1. Thép có chứa thành phần chính là nguyên tố nào sau đây? A. Copper. B. Aluminium. C. Iron. D. Carbon.
Câu 2. Chức năng của tRNA là
A. vận chuyển amino acid đến nơi tổng hợp chuỗi polypeptide.
B. trực tiếp làm khuôn cho quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide.
C. tham gia cấu tạo màng tế bào.
D. thành phần cấu tạo nên ribosome.
Câu 3. Hình thái NST được quan sát rõ nhất ở kì nào của quá trình nguyên phân? A. Kì cuối. B. Kì sau. C. Kì đầu. D. Kì giữa.
Câu 4. Một tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất 𝑛1 tới mặt phân cách với môi trường (2) có
chiết suất 𝑛2 (𝑛2 < 𝑛1) với góc tới 𝑖. Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi 𝑛 𝑛 𝑛 𝑛
A. sin𝑖 < 1.
B. sin𝑖 < 2.
C. sin𝑖 ≥ 2.
D. sin𝑖 ≥ 1. 𝑛2 𝑛1 𝑛1 𝑛2
Câu 5. Khi nói về động năng của một vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong hệ đơn vị SI, động năng có đơn vị là jun (J).
B. Động năng là đại lượng không có giá trị âm.
C. Động năng tỉ lệ thuận với tốc độ của vật.
D. Động năng phụ thuộc vào khối lượng của vật. Trang 1
Câu 6. Sơ đồ dưới đây mô tả cơ chế phát sinh dạng đột biến nào trong số các dạng đột biến sau?
A. Mất một cặp A – T
B. Thêm một cặp G –C
C. Thay thế một cặp A – T thành một cặp G –C D. Thay thế một cặp G – C thành một cặp A – T
Câu 7. Đốt cháy nhôm (aluminium) trong khí chlorine thu được muối có công thức hóa học là A. NaCl. B. AlCl₃. C. CuCl₂. D. FeCl₃.
Câu 8. Trong phòng thí nghiệm, sử dụng hóa chất như thế nào sau đây là đúng?
A. Dùng tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.
B. Sử dụng hóa chất đựng trong lọ chứa không có nhãn.
C. Sử dụng hóa chất đựng trong lọ chứa có nhãn.
D. Dùng thìa để lấy hóa chất lỏng.
Câu 9. Tiêu đề của bài báo cáo một vấn đề khoa học cần
A. tóm tắt những phát hiện chính của nội dung báo cáo.
B. trình bày dữ liệu thu được một cách rõ ràng.
C. phân tích và giải thích rõ ý nghĩa của kết quả.
D. chính xác và mô tả rõ ràng nội dung của báo cáo.
Câu 10. Theo Mendel, mỗi tính trạng của cơ thể sinh vật do
A. hai cặp nhân tố di truyền quy định.
B. một cặp nhân tố di truyền quy định.
C. hai nhân tố di truyền khác cặp quy định.
D. một nhân tố di truyền quy định.
Câu 11. Đặt một vật sáng vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cho ảnh ngược chiều và cao
bằng vật. Nếu di chuyển vật dần ra xa thấu kính thì ảnh của vật sẽ
A. cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
B. ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
C. ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
D. cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
Câu 12. Trong các kim loại sau đây, kim loại nào dẻo nhất?
A. Copper (Cu).
B. Aluminium (Al). C. Silver (Ag). D. Gold (Au).
Câu 13. Số lượng NST trong bộ NST lưỡng bội của người bình thường là Trang 2 A. 46. B. 14. C. 48. D. 8.
Câu 14. Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch Cu(NO₃)₂ tạo thành kim loại đồng (copper)? A. Ag. B. Zn. C. Na. D. Au.
Câu 15. Cặp tính trạng nào sau đây là cặp tính trạng tương phản?
A. Thân xám và thân đen.
B. Mắt đỏ và mắt dẹt.
C. Hạt xanh và hạt trơn.
D. Quả tròn và quả đỏ.
Câu 16. Nếu một vật chuyển động thẳng đều thì động năng của vật sẽ
A. không đổi. B. tăng lên. C. thay đổi.
D. giảm xuống.
Câu 17. Thành phần chính của đá vôi là A. CaSO₄. B. Al₂O₃. C. SiO₂. D. CaCO₃.
Câu 18. Khi tia tới đến mặt bên của một lăng kính (có dạng lăng trụ tam giác) thì tia ló ra khỏi lăng kính ở mặt bên kia sẽ
A. luôn song song với tia tới.
B. bị lệch về phía đáy so với tia tới.
C. tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới. D. luôn vuông góc với tia tới.
Câu 19. Trong quá trình vật rơi từ trên cao xuống, thế năng của vật so với mặt đất sẽ
A. không đổi. B. luôn tăng.
C. luôn giảm.
D. giảm rồi tăng.
Câu 20. Quặng nào sau đây được dùng làm nguyên liệu để sản xuất nhôm (aluminium)? A. Pyrite. B. Hematite. C. Bauxite. D. Chalcopyrite.
PHẦN II. TỰ LUẬN (16,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm)
1.1. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt (proton, neutron, electron) là 34, trong đó tổng số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10.
a) Tính số hạt proton, neutron, electron trong nguyên tử X.
b) Viết kí hiệu hóa học và gọi tên nguyên tố X.
c) Viết cấu hình electron nguyên tử của X.
d) Xác định vị trí (chu kỳ, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn.
1.2. Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra trong mỗi trường hợp sau:
a) Cho CaCO₃ vào dung dịch HCl dư.
b) Cho Fe vào dung dịch CuSO₄.
c) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl₃.
d) Cho dung dịch NaHSO₄ vào dung dịch Ba(OH)₂ dư. Câu 2. (2,0 điểm) Trang 3
2.1. Vận dụng kiến thức hóa học để giải thích các vấn đề thực tiễn sau, viết phương trình hóa học của
phản ứng xảy ra (nếu có):
a) Không nên bón lẫn phân đạm urea với vôi bột cho cây trồng.
b) Natri (sodium) được bảo quản trong phòng thí nghiệm bằng cách ngâm chìm trong dầu hỏa khan.
c) Không nên sử dụng chậu làm bằng kim loại nhôm để đựng vôi tôi.
d) Không dùng nước để dập tắt đám cháy xăng dầu mà phải dùng chăn ướt, cát hoặc bình cứu hỏa.
2.2. Tiến hành thí nghiệm chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết nồng độ
bằng dung dịch chuẩn HCl 0,10 M với chất chỉ thị phenolphthalein như sau:
Bước 1: Dùng pipette lấy 10 mL dung dịch HCl cho vào bình tam
giác (đã rửa sạch, sấy khô), thêm 2 giọt chỉ thị phenolphthalein (loại 1% pha trong cồn).
Bước 2: Cho dung dịch NaOH vào burette, điều chỉnh dung dịch trong burette về vạch 0.
Bước 3: Mở khóa burette, nhỏ từng giọt dung dịch NaOH xuống bình
tam giác, lắc đều bình tam giác trong quá trình chuẩn độ cho tới khi
dung dịch trong bình chuyển từ không màu sang màu hồng và bền
trong ít nhất 20 giây thì kết thúc chuẩn độ.
Bước 4: Ghi lại thể tích dung dịch NaOH đã dùng. Lặp lại thí nghiệm
ba lần, thể tích dung dịch NaOH (mL) lần lượt như sau: 12,3; 12,1 và 12,2.
a) Xác định nồng độ mol của dung dịch NaOH (Kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn).
b) Ở bước 3, kĩ thuật chuẩn độ có ghi các cụm từ: "nhỏ từng giọt", "lắc đều bình tam giác", "dung
dịch trong bình chuyển từ không màu sang màu hồng và bền trong ít nhất 20 giây"
. Giải thích vì
sao kĩ thuật chuẩn độ ở bước 3 cần tiến hành các thao tác như vậy?
Câu 3. (2,0 điểm) 3.1. Hai muối A₁, A₂ có các tính chất và đặc điểm sau:
• A₁ và A₂ đều kém bền với nhiệt;
• A₁ có thể được sử dụng để điều trị triệu chứng dư acid ở dạ dày và phản ứng được với dung dịch
Ba(OH)₂ theo 2 tỉ lệ mol khác nhau;
• A₂ tác dụng với dung dịch NaHSO₄ dư thu được sản phẩm khí; phản ứng với dung dịch CaCl₂ ở
nhiệt độ thường tạo kết tủa trắng; phản ứng với dung dịch Ca(OH)₂ đun nóng nhẹ, tạo ra sản phẩm khí.
a) Xác định công thức hóa học của A₁ và A₂.
b) Viết phương trình phản ứng minh họa cho các tính chất và đặc điểm trên.
3.2. Hỗn hợp các muối NH₄NO₃, (NH₄)₂HPO₄, KCl được trộn theo tỉ lệ nhất định và một lượng phụ gia
không chứa các nguyên tố dinh dưỡng sẽ tạo ra phân bón NPK. Trên các bao bì phân bón NPK thường có
kí hiệu bằng những chữ số nhằm cho biết tỉ lệ khối lượng các thành phần dinh dưỡng trong phân bón. Ví Trang 4
dụ: kí hiệu NPK 16.16.8 cho biết thành phần phần trăm về khối lượng của N, P₂O₅ và K₂O lần lượt là
16%, 16% và 8%. Việc bón phân NPK cho cây cà phê được chia thành 3 thời kì như sau: Thời kì
Lượng phân bón NPK Bón thúc ra hoa
0,5 kg phân bón NPK 10.12.5/cây Bón đậu quả
0,7 kg phân bón NPK 12.8.2/cây
Bón thúc quả lớn, tăng dưỡng chất cho quả 0,6 kg phân bón NPK 16.16.16/cây
a) Tính tổng khối lượng (kg) nguyên tố nitrogen đã cung cấp cho mỗi cây cà phê trong cả 3 thời kì. (Kết
quả làm tròn đến hàng phần trăm)

b) Xác định thời kì cây cà phê được cung cấp nguyên tố phosphorus nhiều nhất trong 3 thời kì trên.
c) Tính khối lượng (kg) muối KCl có trong lượng NPK đã bón cho mỗi cây cà phê ở thời kì bón thúc quả
lớn, tăng dưỡng chất cho quả. (Kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn)
d) Tính khối lượng (kg) muối NH₄NO₃ có trong lượng NPK đã bón cho mỗi cây cà phê ở thời kì bón thúc
ra hoa. (Kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn) Câu 4. (2,0 điểm)
4.1. Thạch cao có nhiều ứng dụng quan trọng trong đời sống và sản xuất như: làm vật liệu xây dựng, nặn
đúc tượng và khuôn đúc, bó chỉnh hình trong y học. Kết quả phân tích thành phần nguyên tố trong thạch
cao như sau: %Ca = 29,411%; %S = 23,529%; còn lại là oxygen.
a) Xác định công thức phân tử của thạch cao, biết rằng trong phân tử thạch cao chỉ chứa 1 nguyên tử Ca.
b) Thạch cao sống tồn tại dưới dạng muối ngậm nước, công thức có dạng CaSO₄.nH₂O. Khi nung nóng
thạch cao sống mất nước dần và phần trăm khối lượng chất rắn còn lại so với lượng ban đầu được cho trong sơ đồ sau: CaSO₄.nH₂O 160C ⎯⎯⎯
→ CaSO₄.mH₂O 350C ⎯⎯⎯→ CaSO₄ (100%) (89,53%) (79,07%)
Xác định giá trị n, m và công thức hóa học của thạch cao sống.
4.2. Sulfuric acid là một trong những hóa chất quan trọng được sử dụng trong công nghiệp. Sulfuric acid
chủ yếu được sản xuất bằng phương pháp tiếp xúc, theo đó sulfuric acid có thể được sản xuất từ quặng
pyrite qua ba giai đoạn sau:
Giai đoạn 1: Sản xuất SO₂ Đốt cháy quặng pyrite trong lò đốt bằng không khí.
4FeS₂(s) + 11O₂(g) tC
⎯⎯→ 2Fe₂O₃(s) + 8SO₂(g) (1)
Giai đoạn 2: Sản xuất SO₃ Oxi hóa SO₂ bằng không khí dư ở nhiệt độ 450 °C, áp suất 1 - 2 bar, xúc tác V₂O₅.
2SO₂(g) + O₂(g) tC, 2V 5O 2SO₃(g) (2)
Giai đoạn 3: Sản xuất H₂SO₄ Hấp thụ SO₃ bằng dung dịch H₂SO₄ đặc, tạo ra oleum. Sau đó, pha
loãng oleum vào nước được dung dịch H₂SO₄.
H₂SO₄(aq) + nSO₃(g) → H₂SO₄.nSO₃(l) (oleum) (3) Trang 5
H₂SO₄.nSO₃(l) + nH₂O(l) → (n + 1)H₂SO₄(aq) (4)
a) Tại sao ở giai đoạn 3, người ta không hấp thụ trực tiếp SO₃ bằng nước mà lại dùng dung dịch H₂SO₄ đặc?
b) Hấp thụ hoàn toàn 50 kg SO₃ bằng 150 kg dung dịch H₂SO₄ 98% thu được oleum X. Tính phần trăm
khối lượng của SO₃ trong X. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
c) Để xác định công thức của một oleum Y, người ta hòa tan 15,48 gam Y vào nước thành 500 mL
dung dịch Z, sau đó tiến hành chuẩn độ 10,0 mL dung dịch Z bằng dung dịch chuẩn NaOH 0,5M. Thể
tích dung dịch NaOH trung bình cần dùng để chuẩn độ là 14,4 mL. Xác định công thức của Y. Câu 5. (3,0 điểm)
5.1. Chanh là một loại thực vật cho quả, quả chanh được sử dụng rộng rãi trong đời sống và trong công
nghiệp chế biến thực phẩm. Nước ép của quả chanh chứa khoảng 5% citric acid, điều này giúp quả chanh
có vị chua. Citric acid có công thức cấu tạo như hình bên:
a) Xác định công thức phân tử của citric acid.
b) Xác định số nhóm –COOH trong một phân tử citric acid.
5.2. Hợp chất hữu cơ X được sử dụng làm chất giữ ẩm, chất chống lão hóa trong mỹ phẩm, làm hương vị
trong thực phẩm,... Biết khối lượng phân tử của X bằng 92 amu. Kết quả phân tích cho biết phần trăm
khối lượng các nguyên tố trong X như sau:
Nguyên tố hóa học C H O
Phần trăm khối lượng (%) 39,13 8,70 52,17
a) Xác định công thức phân tử của X.
b) Viết công thức cấu tạo của X. Biết trong phân tử X có chứa 3 nhóm –OH.
c) Khi cho X tác dụng với acetic acid (trong điều kiện thích hợp), thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ,
trong đó có chất Y. Trong Y phần trăm khối lượng của nguyên tố oxygen là 45,45%. Xác định công thức cấu tạo của Y.
5.3. Alkane là hydrocarbon mạch hở, trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn, có công thức chung là CnH2n+2
(với n ≥ 1). Alkane C₄H₁₀ có 2 đồng phân là A₁ và A₂; trong đó A₁ mạch không phân nhánh, A₂ mạch phân nhánh.
a) Viết công thức cấu tạo của A₁, A₂.
b) Bậc của mỗi nguyên tử carbon trong phân tử alkane là số nguyên tử carbon liên kết trực tiếp với nguyên
tử carbon đó. Ở điều kiện thích hợp (được chiếu sáng hoặc đun nóng), alkane có thể phản ứng thế với Trang 6
halogen (chlorine, bromine). Trong phản ứng thế halogen, nguyên tử H ở carbon bậc cao dễ bị thay thế
bởi nguyên tử halogen hơn so với nguyên tử H ở carbon bậc thấp. Viết phương trình hóa học xảy ra khi
cho A₂ tác dụng với Br₂ (đun nóng, tỉ lệ mol 1:1) tạo ra HBr và hỗn hợp X gồm các chất hữu cơ đều chỉ
chứa 1 nguyên tử bromine trong phân tử. Xác định công thức cấu tạo của sản phẩm có hàm lượng cao hơn trong X. Câu 6. (3,0 điểm)
6.1. Giấm ăn là dung dịch acetic acid có nồng độ từ 2 – 5%, thường được điều chế bằng phương pháp lên
men dung dịch ethylic alcohol loãng ở điều kiện thường, dưới tác dụng của men giấm. Lấy 4,6 lít ethylic
alcohol 8° lên men với hiệu suất đạt 30% người ta thu được dung dịch giấm ăn. Tính nồng độ phần trăm
của acetic acid trong giấm ăn vừa được điều chế. Biết rằng 𝐷𝐶2𝐻5𝑂𝐻 = 0,8 g/mL và 𝐷𝐻2𝑂 = 1,0 g/mL.
(Coi thể tích ethylic alcohol 8° bằng tổng thể tích của ethylic alcohol nguyên chất và nước). (Kết quả làm
tròn đến hàng phần trăm)

6.2. Ba hợp chất X, Y, Z có cùng thành phần phần trăm theo khối lượng các nguyên tố: 40,00% C; 6,67%
H và 53,33% O. Biết 𝑀𝑋 < 𝑀𝑌 < 𝑀𝑍 < 92 g/mol.
a) Xác định công thức phân tử của Y, Z.
b) Chất Y vừa phản ứng với NaOH trong dung dịch, vừa phản ứng với kim loại Na. Viết công thức cấu tạo của Y.
c) Phân tử Z có 2 đồng phân Z₁ và Z₂ thỏa mãn:
• Z₁ và Z₂ đều tác dụng với NaHCO₃ trong dung dịch tạo ra chất khí.
• Khi cho 1 mol Z₁ hoặc 1 mol Z₂ tác dụng với Na (dư) thì tối đa đều thu được 1 mol H₂.
• Khi đun nóng với H₂SO₄ đặc thì Z₁ và Z₂ xảy ra phản ứng hóa học theo đúng tỉ lệ mol như sau: 𝐻2𝑆𝑂4 đặc 𝑍1 → 𝐴 + 𝐻2𝑂 (1) 𝑡∘ 𝐻2𝑆𝑂4 đặc 2𝑍2 → 𝐵 + 2𝐻2𝑂 (2) 𝑡∘
Biết rằng phân tử chất A ở dạng mạch hở, làm nhạt màu dung dịch bromine; phân tử chất B có một
vòng 6 cạnh, chứa 2 nhóm –COO–. Xác định công thức cấu tạo của Z₁, Z₂, A và B.
Câu 7. (2,0 điểm) 7.1. Nhôm là kim loại có các đặc tính: nhẹ, bền, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. Điều này
giúp nhôm có nhiều ứng dụng trong xây dựng, giao thông vận tải, điện tử, hàng tiêu dùng và nhiều lĩnh
vực khác. Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ quặng bauxite theo hai giai đoạn chính:
Giai đoạn 1: Tinh chế quặng bauxite, thu được Al₂O₃ tinh khiết.
Giai đoạn 2: Điện phân Al₂O₃ nóng chảy với các điện cực bằng than chì.
a) Tính khối lượng (tấn) quặng bauxite (chứa 48% Al₂O₃ về khối lượng, còn lại là tạp chất không chứa
nguyên tố nhôm) cần dùng để sản xuất được 8,1 tấn nhôm. Biết trong quá trình sản xuất chỉ có 95%
lượng nhôm trong quặng chuyển hóa thành nhôm kim loại. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
b) Khí oxygen tạo thành ở nhiệt độ cao, đốt cháy dần điện cực dương tạo ra hỗn hợp khí X (gồm 50%
CO và 50% CO₂ về thể tích). Tính khối lượng (tấn) than chì ở cực dương đã bị đốt cháy trong quá trình
sản xuất 8,1 tấn nhôm. (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười) Trang 7
7.2. Thành phần chính của quặng sylvinite là NaCl, KCl. Vì NaCl và KCl có nhiều tính chất tương tự
nhau nên để tách lấy KCl từ quặng sylvinite người ta không dùng phương pháp hóa học để tách chúng.
Trong thực tế người ta dựa vào độ tan khác nhau trong nước theo nhiệt độ để tách hai chất này. Sự phụ
thuộc độ tan của NaCl và KCl theo nhiệt độ được biểu diễn theo hình sau: Người ta tiến hành:
Bước 1: Hòa tan một lượng quặng sylvinite được nghiền nhỏ vào 1200 gam nước ở 100 °C, lọc bỏ
phần không tan thu được dung dịch bão hòa X.
Bước 2: Làm lạnh X xuống 10 °C (lượng nước không đổi) tách ra m₁ gam chất rắn Y.
Bước 3: Cho m₁ gam Y vào 150 gam H₂O ở 20 °C, khuấy đều thì thu được m₂ gam chất rắn Z. Tính
m₂. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
7.3. Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeSO₄.7H₂O (có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi oxygen
không khí tạo thành hỗn hợp X gồm các hợp chất của Fe(II) và Fe(III). Hòa tan toàn bộ X trong dung dịch
loãng chứa 0,035 mol H₂SO₄, thu được 100 mL dung dịch Y. Tiến hành hai thí nghiệm với Y:
Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl₂ vào 20 mL dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết tủa.
Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H₂SO₄ (loãng, dư) vào 20 mL dung dịch Y, thu được dung dịch Z.
Nhỏ từ từ dung dịch KMnO₄ 0,03 M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 18 mL. Tính phần trăm
số mol muối FeSO₄ bị oxi hóa bởi oxygen không khí. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) ------- HẾT -------
• Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
• Giám thị không giải thích gì thêm. Trang 8