STT
Nội dung câu hỏi Phương án
Đáp
án
Chương
1
Bản chất của tài chính
là …….
A. Các mối quan hệ kinh tế
B. Hệ thống các quan hệ phân phối dưới hình thái giá trị
C. Các luật lệ về tài chính
D. Quá trình thu chi của các quỹ tiền tệ
B 1
2
Chính sách tài chính
quốc gia là chính
sách của Nhà nước về
việc sử dụng các
công cụ tài chính, bao
gồm hệ thống các
quan điểm, mục tiêu,
chủ trương và giải
pháp về tài chính -
tiền tệ nhằm bồi
dưỡng phát triển các
nguồn lực tài chính,
………… hợp lý các
nguồn lực tài chính
đó phục vụ có hiệu
quả cho việc thực
hiện các chiến lược
và kế hoạch phát triển
kinh tế - xã hội của
quốc gia trong từng
thời kỳ.
A. khai thác, huy động, phân bổ và sử dụng
B. khai thác, huy động, phân bổ và tập trung
C. khai thác, huy động
D. khai thác, huy động, phân bổ
A 1
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NHẬP MÔN TÀI CHÍNH - TIỀN TỆ
CHÚ Ý: CÁC ĐÁP ÁN CÓ THỂ BỊ XÁO TRỘN
VÀ CÂU HỎI CÓ THỂ BỊ TRÙNG
3
Căn cứ vào đặc điểm
hoạt động của từng
lĩnh vực tài chính, hệ
thống tài chính được
chia thành các bộ
phận sau:
A. Ngân sách nhà nước, Tài chính doanh nghiệp, Bảo
hiểm
B. Ngân sách nhà nước, Tài chính doanh nghiệp, Bảo
hiểm, Tín dụng, Tài chính các tổ chức xã hội và tài
chính hộ gia đình
C. Ngân sách nhà nước, Tài chính doanh nghiệp, Bảo
hiểm, Tín dụng
D. Ngân sách nhà nước, Tài chính doanh nghiệp
B 1
4
Tài chính là hệ thống
các quan hệ kinh tế
dưới hình thái giá trị,
phát sinh trong quá
trình phân phối của
cải xã hội thông qua
việc ………… các
quỹ tiền tệ trong nền
kinh tế quốc dân
nhằm đáp ứng cho
các lợi ích khác nhau
của các chủ thể trong
xã hội.
A. phân chia và sử dụng
B. sử dụng
C. hình thành
D. hình thành và sử dụng
D 1
5
Phát biểu nào sau đây
KHÔNG PHẢI là
mục tiêu tổng quát
của chính sách tài
chính quốc gia?
A. Cải cách hành chính và tăng cường công tác quản lý,
giám sát tài chính
B. Thiết lập cơ chế phân phối nguồn lực tài chính phù
hợp với các mục tiêu ưu tiên của chiến lược phát triển
kinh tế - xã hội
C. Huy động, phân phối và sử dụng các nguồn lực tài
chính trong xã hội hiệu quả và công bằng
D. Xây dựng nền tài chính quốc gia lành mạnh, đảm bảo
giữ vững an ninh tài chính, ổn định tài chính tiền tệ, tạo
điều kiện thúc đẩy kinh tế tăng trưởng nhanh và bền
vững, giải quyết tốt các vấn đề an sinh xã hội
B 1
6
Trong hệ thống tài
chính, khâu nào sau
đây giữ vai trò là
khâu cơ sở:
A. Tài chính doanh nghiệp
B. Bảo hiểm
C. Ngân sách nhà nước
D. Tín dụng
A 1
7
Phát biểu nào sau đây
KHÔNG PHẢI là tác
dụng của giám đốc tài
chính?
A. Góp phần nâng cao kỷ luật tài chính, thúc đẩy việc
chấp hành các chính sách, chế độ, thể chế tài chính
B. Góp phần kiểm tra quá trình sử dụng các quỹ tiền tệ
của các chủ thể
C. Đảm bảo cho các nguồn lực tài chính được sử dụng
đúng mục đích và hiệu quả
D. Đảm bảo cho quá trình phân phối diễn ra một cách
trôi chảy, đúng quy định
B 1
8
Trong hệ thống tài
chính, khâu nào sau
đây giữ vai trò là
khâu chủ đạo?
A. Ngân sách nhà nước
B. Tài chính doanh nghiệp
C. Bảo hiểm
D. Tín dụng
A 1
9
Phân phối lại của tài
chính:
A. Chỉ diễn ra một lần duy nhất sau khi phân phối lần
đầu
B. Diễn ra một số lần giới hạn nhất định tiếp sau quá
trình phân phối lần đầu
C. Diễn ra một lần và cùng lúc với phân phối lần đầu
D. Lặp lại nhiều lần, không giới hạn số lần phân phối
D 1
10
Quan hệ tài chính nào
sau đây mang tính bắt
buộc?
A. Các tổ chức và cá nhân nộp thuế cho ngân sách nhà
nước
B. Các tổ chức và cá nhân vay vốn, hoàn trả vốn gốc và
lãi cho chủ thể cho vay
C. Nhà đầu tư mua chứng khoán do Nhà nước phát hành
D. Các tổ chức và cá nhân mua bảo hiểm tài sản và nhận
tiền bồi thường từ các công ty bảo hiểm khi đối tượng
bảo hiểm gặp rủi ro
A 1
11
Quan hệ tài chính nào
sau đây KHÔNG
mang tính chất thỏa
thuận?
A. Quốc gia A viện trợ cho quốc gia B
B. Ngân hàng thương mại X cho doanh nghiệp tư nhân
A vay vốn
C. Các nhà đầu tư mua cổ phiếu của công ty cổ phần
D. Không có đáp án đúng
D 1
12
Quá trình phân phối
lần đầu diễn ra ở
khâu nào trong hệ
thống tài chính sau
đây?
A. Tài chính các tổ chức xã hội
B. Tài chính các đơn vị sự nghiệp
C. Tài chính các cơ quan hành chính nhà nước
D. Tài chính doanh nghiệp
D 1
13
Phát biểu nào sau đây
là đúng nhất về mối
quan hệ giữa chức
năng phân phối và
chức năng giám đốc
của tài chính?
A. Mối quan hệ dây chuyền
B. Mối quan hệ nhân quả
C. Mối quan hệ biện chứng
D. Mối quan hệ một chiều
C 1
14
Phạm vi của phân
phối lại diễn ra ở:
A. Ở tất cả các khâu của hệ thống tài chính
B. Chỉ ở khâu TCDN, khâu ngân sách nhà nước và khâu
bảo hiểm
C. Chỉ ở khâu TCDN và khâu ngân sách nhà nước
D. Chỉ ở khâu TCDN, khâu ngân sách nhà nước, khâu
tín dụng và khâu bảo hiểm
A 1
15
Phát biểu nào sau đây
KHÔNG PHẢI là đặc
điểm của phân phối
tài chính?
A. Phân phối tài chính gồm 2 quá trình: Phân phối lần
đầu và phân phối lại trong đó phân phối lại là đặc trưng
chủ yếu của phân phối tài chính.
B. Phân phối tài chính chỉ diễn ra dưới hình thức giá trị
đồng thời luôn kèm theo sự thay đổi hình thái giá trị.
C. Các quan hệ phân phối tài chính không nhất thiết
kèm theo sự dịch chuyển giá trị từ chủ thể này sang chủ
thể khác.
D. Phân phối tài chính gắn với sự hình thành và sử dụng
các quỹ tiền tệ.
B 1
16
Phát biểu nào sau đây
là đặc điểm của giám
đốc tài chính?
A. Giám đốc tài chính là việc kiểm tra quá trình sử dụng
các quỹ tiền tệ của các chủ thể
B. Giám đốc tài chính được thực hiện thông qua việc
kiểm tra quá trình sản xuất của doanh nghiệp
C. Giám đốc tài chính là giám đốc bằng đồng tiền
D. Giám đốc tài chính là giám đốc bằng việc kiểm tra
dưới hình thái hiện vật
C 1
17
Nguồn lực tài chính
là đối tượng của phân
phối tài chính, bao
gồm
A. Tất cả nguồn lực tài chính hữu hình và vô hình của
quốc gia.
B. Thu nhập quốc dân được tạo ra trong một kỳ
C. Tài sản quốc gia
D. Của cải xã hội từ nước ngoài chuyển vào trong nước
A 1
18
Đặc điểm của phân
phối tài chính: “Là sự
phân phối diễn ra
dưới hình thái giá trị,
nhưng ………..”
A. không kèm theo sự thay đổi hình thái hiện vật
B. không kèm theo sự thay đổi hình thái giá trị
C. kèm theo sự dịch chuyển giá trị từ chủ thể này sang
thủ thể khác
D. kèm theo sự vận động ngược chiều của hình thái hiện
vật
B 1
19
Phát biểu nào sau đây
là đúng?
A. Tài chính là tiền
B. Tài chính không phải là tiền, tiền chỉ là phương tiện
để thực hiện các mối quan hệ tài chính
C. Tài chính là các quan hệ phân phối dưới hình thái
hiện vật
D. Tài chính là hệ thống các luật lệ về tài chính do Nhà
nước tạo ra
B 1
20
Phát biểu nào sau đây
KHÔNG PHẢI là đặc
điểm của chức năng
giám đốc tài chính?
A. Giám đốc tài chính được tiến hành thường xuyên liên
tục
B. Giám đốc tài chính diễn ra ở tất cả các khâu của hệ
thống tài chính
C. Giám đốc tài chính được thực hiện thông qua hoạt
động kiểm kê về mặt hiện vật đối với tài sản hàng hoá
D. Giám đốc tài chính là giám đốc bằng đồng tiền
C 1
21
Hiện tượng nào sau
đây là biểu hiện của
lạm phát?
A. Giá vàng, giá ngoại tệ tăng lên
B. Phát hành tiền vào lưu thông quá lớn, vượt quá số
lượng tiền cần thiết trong lưu thông
C. Phát hành tiền vào lưu thông thấp hơn số lượng tiền
cần thiết cho lưu thông
D. Sức mua của đồng tiền tăng lên, không phù hợp với
giá trị danh nghĩa mà nó đại diện.
B 2
22
Lạm phát phi mã có
ảnh hưởng như thế
nào đến nền kinh tế?
A. Tình trạng bội chi ngân sách nhà nước ngày càng
trầm trọng
B. Hiện tượng ngoại tệ hóa tăng nhanh.
C. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng.
D. Giá cả hàng hóa, nguyên nhiên vật liệu tăng cao
C 2
23
Tiền tệ là bất cứ thứ
gì được ……………
trong thanh toán để
đổi lấy hàng hóa, dịch
vụ và thực hiện các
nghĩa vụ tài chính.
A. sử dụng
B. trao đổi
C. dùng
D. chấp nhận chung
D 2
24
Trong lưu thông, khối
tiền nào có tính thanh
khoản cao nhất?
A. M1
B. M2
C. L
D. M3
A 2
25
Giảm phát là hiện
tượng ………. giảm
xuống trong một
khoảng thời gian nhất
định.
A. mặt bằng giá cả
B. mặt bằng giá cả chung
C. mặt bằng tỷ giá
D. mặt bằng lãi suất
B 2
26
Chế độ lưu thông tiền
tệ của Việt Nam hiện
nay không chấp nhận
lưu thông loại tiền
nào?
A. Hóa tệ phi kim loại
B. Tiền điện tử
C. Bút tệ
D. Tiền giấy
A 2
27
Một trong những mục
tiêu quan trọng của
các giải pháp tiền tệ
để khắc phục giảm
phát là gì?
A. Thúc đẩy nhập khẩu hàng hóa.
B. Gia tăng lượng hàng hóa vào nền kinh tế.
C. Gia tăng lượng tiền trong lưu thông
D. Thắt chặt chi tiêu của Chính phủ
C 2
28
Chế độ lưu thông tiền
đủ giá bao gồm
những chế độ nào?
A. Chế độ bản vị bạc, song bản vị và chế độ bản vị vàng.
B. Chế độ song bản vị, bản vị vàng và tiền phù hiệu
C. Chế độ lưu thông tiền giấy và tiền kim loại
D. Chế độ bản vị bạc, vàng và tiền phù hiệu
A 2
29
Lạm phát vừa phải
không có tác động
nào sau đây?
A. Giảm tỷ lệ thất nghiệp.
B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
C. Kích thích sản xuất phát triển
D. Giá trị thực của tiền giảm mạnh
D 2
30
Để kiểm soát lạm
phát, ổn định tiền tệ
mang tính cấp bách,
Chính phủ không sử
dụng biện pháp nào
sau đây?
A. Thắt chặt hạn mức tín dụng
B. Tăng lãi suất tín dụng
C. Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc
D. Ngừng phát tiền vào lưu thông
C 2
31
Đâu không phải là
nguyên nhân của
giảm phát?
A. Hàng nhập khẩu giá rẻ tăng
B. Tổng vốn đầu tư xã hội tăng
C. Chính phủ thắt chặt chi tiêu
D. Tiến bộ khoa học công nghệ
B 2
32
Các hình thái của tiền
tệ đang được sử dụng
trong nền kinh tế Việt
Nam:
A. Tiền giấy bất khả hoán, hóa tệ kim loại, bút tệ, tiền
điện tử
B. Tiền giấy khả hoán, hóa tệ kim loại, bút tệ, tiền điện
tử
C. Tiền giấy bất khả hoán, hóa tệ phi kim loại, bút tệ,
tiền điện tử
D. Tiền giấy bất khả hoán, tín tệ kim loại, bút tệ, tiền
điện tử
A 2
33
Trong lịch sử ở Tây
Tạng, loại phương
tiện nào từng được
dùng là hóa tệ?
A. Tấm da bò
B. Trà đóng thành bánh
C. Gia cầm
D. Tiền giấy
B 2
34
Phát biểu nào sau đây
là đúng?
A. Chức năng phương tiện thanh toán của tiền có ý
nghĩa quan trọng trong việc đánh giá hiệu quả kinh tế
của các doanh nghiệp và nền kinh tế.
B. Hình thái sơ khai nhất của tiền là các đồng tiền xu cổ.
C. Tiền tệ đo lường giá trị sử dụng của hàng hóa.
D. Tiền tệ là sản phẩm của quá trình phát triển các hình
thái giá trị trong trao đổi.
D 2
35
Để hạn chế sự gia
tăng lạm phát, chính
sách tiền tệ cần thực
hiện biện pháp nào?
A. Nâng cao lãi suất suất tín dụng.
B. Nới lỏng cung ứng tiền tệ
C. Nới lỏng “room” tín dụng.
D. Đơn giản hóa thủ tục cho vay.
A 2
36
Mục tiêu đặt ra của
các giải pháp phòng
chống và kiểm soát
lạm phát là gì?
A. Bơm thêm lượng tiền vào lưu thông
B. Cân bằng chỉ số giá tiêu dùng
C. Hút bớt lượng tiền thừa trong lưu thông; Kiểm soát
và điều chỉnh giá của những mặt hàng thiết yếu
D. Điều chỉnh tăng giá của những mặt hàng thiết yếu
C 2
37
Trong các chức năng
của tiền tệ, chức năng
nào là quan trọng
nhất?
A. Chức năng phương tiện lưu thông
B. Chức năng phương tiện trao đổi và thanh toán
C. Chức năng thước đo giá trị
D. Chức năng tích lũy giá trị
C 2
38
Phương tiện nào là tín
tệ?
A. Thẻ tín dụng
B. Vàng miếng
C. Vòng đá
D. Chuỗi vỏ ốc
A 2
39
Tiền tệ thực hiện
…….. khi nó xuất
hiện trong lưu thông
với tư cách làm môi
giới trung gian cho
quá trình trao đổi
hàng hóa và là
phương tiện để thực
hiện quan hệ thanh
toán các khoản nợ và
các nghĩa vụ tài chính.
A. chức năng thước đo giá trị
B. Chức năng thước đo giá trị và phương tiện lưu thông
C. Chức năng phương tiện trao đổi và thanh toán
D. nhiệm vụ là phương tiện chi trả
C 2
40
Lạm phát là hiện
tượng phát hành tiền
vào lưu thông ……
lượng tiền cần thiết
trong lưu thông,
khiến sức mua của
đồng tiền ……..,
không phù hợp với
giá trị danh nghĩa mà
nó đại diện.
A. ít hơn, giảm sút
B. vượt quá, tăng lên
C. vượt quá, giảm sút
D. ít hơn, tăng lên
C 2
41
Bội chi ngân sách nhà
nước là tình trạng mất
cân đối của ngân sách
nhà nước khi ….…
trong một thời kỳ
nhất định.
A. thu ngân sách nhà nước và chi ngân sách nhà nước
không nằm ở mức cân bằng
B. thu ngân sách nhà nước lớn hơn chi ngân sách nhà
nước
C. thu ngân sách nhà nước không đủ bù đắp các khoản
chi ngân sách nhà nước
D. xuất hiện thặng dư ngân sách nhà nước
C 3
42
Quan hệ lợi ích nào
được đặt lên hàng đầu
khi Nhà nước tham
gia phân phối các
nguồn TC quốc gia?
A. Lợi ích quốc gia, tổng thể
B. Lợi ích của các tổ chức, cá nhân tham gia phân phối
C. Lợi ích kinh tế
D. Lợi ích xã hội
A 3
43
Thu ngân sách nhà
nước là một hình thức
phân phối ……. giữa
Nhà nước với các chủ
thể trong xã hội, dựa
trên quyền lực của
Nhà nước, để giải
quyết hài hòa các
……..
A. nguồn tài chính quốc gia; các mối quan hệ về lợi ích
của nhà nước
B. nguồn vốn; các mối quan hệ về lợi ích xã hội
C. nguồn vốn; các mối quan hệ về lợi ích kinh tế
D. nguồn tài chính quốc gia; các mối quan hệ về lợi ích
kinh tế
D 3
44
Đâu không phải là
nguyên tắc thiết lập
hệ thống thu ngân
sách nhà nước?
A. Tiết kiệm và hiệu quả
B. Phù hợp với thông lệ quốc tế
C. Đảm bảo công bằng
D. Rõ ràng chắc chắn
A 3
45
Chi ngân sách Nhà
nước là quá trình …
quỹ Ngân sách Nhà
nước, nhằm trang trải
các chi phí cho bộ
máy Nhà nước và
thực hiện các chức
năng của Nhà nước
về mọi mặt.
A. Sử dụng
B. Phân phối và sử dụng
C. Thu hút và sử dụng
D. Phân phối
B 3
46
Ngân sách nhà nước
là:
A. Công cụ điều tiết thâm hụt ngân sách nhà nước
B. Công cụ huy động vốn của các doanh nghiệp
C. Công cụ điều chỉnh cơ cấu kinh tế.
D. Công cụ điều chỉnh các sắc thuế
C 3
47
Trong các nhân tố sau
đây, nhân tố nào
không ảnh hưởng
trực tiếp tới chi ngân
sách nhà nước?
A. Biến động kinh tế, chính trị, xã hội
B. Bản chất chế độ xã hội
C. Biến động lãi suất, tỷ giá hối đoái
D. Tỷ suất doanh lợi bình quân trong nền kinh tế
D 3
48
Kết luận nào sau đây
không phản ánh đúng
vai trò của ngân sách
nhà nước?
A. Là công cụ điều tiết thu nhập nhằm đảm bảo công
bằng xã hội.
B. Là công cụ định hướng sản xuất kinh doanh, xác lập
cơ cấu kinh tế hợp lý
C. Là công cụ điều tiết thị trường, bình ổn giá cả, kiểm
soát lạm phát.
D. Là công cụ đo lường nhu cầu chi tiêu của Nhà nước.
D 3
49
Khoản chi nào sau
đây không phải chi
phát triển sự nghiệp?
A. Chi cho giáo dục, đào tạo, nghiên cứu khoa học.
B. Chi cho thể dục, thể thao
C. Chi lương, chi cơ sở vật chất, văn phòng làm việc,
trang thiết bị kỹ thuật cho các cơ quan Nhà nước.
D. Chi cho sự nghiệp kinh tế.
C 3
50
Trong các giải pháp
giải quyết bội chi và
cân đối ngân sách nhà
nước sau đây, giải
pháp nào có thể ảnh
hưởng không tốt đến
khả năng tích lũy, đầu
tư và tiêu dùng ở khu
vực tư nhân?
A. Cắt giảm những khoản chi chưa cấp bách
B. Nhận viện trợ
C. Hoàn thiện các sắc thuế hiện hành theo hướng tăng
mức thuế suất, mở rộng diện điều tiết của thuế
D. Thực hành tiết kiệm chống tham ô tham nhũng lãng
phí
C 3
51
Nếu các yếu tố khác
không đổi, khi GDP
bình quân trên đầu
người giảm đi
thì………
A. Gia tăng bội chi ngân sách nhà nước
B. Thặng dư Ngân sách
C. Tạo điều kiện tăng thu cho ngân sách nhà nước
D. Giảm chi cho ngân sách nhà nước
A 3
52
Trong các giải pháp
cân đối ngân sách nhà
nước sau đây, giải
pháp nào không ảnh
hưởng tới tích lũy
trong nước?
A. Vay trong nước
B. Mở rộng diện điều tiết của thuế
C. Ban hành sắc thuế mới
D. Nhận viện trợ nhân đạo quốc tế
D 3
53
Chi ngân sách nhà
nước cho đầu tư cơ sở
hạ tầng là
khoản……….
A. Chi đầu tư phát triển
B. Chi thường xuyên
C. Chi dự trữ
D. Chi trả nợ và viện trợ
A 3
54
Trong các phát biểu
sau đây, phát biểu
nào không phải đặc
điểm của ngân sách
nhà nước?
A. Ngân sách nhà nước gắn với quyền lực kinh tế, chính
trị của Nhà nước, liên quan đến việc thực hiện các chức
năng của Nhà nước, được tiến hành trên cơ sở pháp lý.
B. Ngân sách nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc
hoàn trả trực tiếp là chủ yếu.
C. Ngân sách nhà nước gắn với sở hữu Nhà nước, chứa
đựng nội dung kinh tế-xã hội, quan hệ lợi ích khi Nhà
nước tham gia phân phối các nguồn tài chính quốc gia.
Trong đó, lợi ích quốc gia, tổng thể được đặt lên hàng
đầu.
D. Quỹ ngân sách nhà nước là được chia thành nhiều
quỹ nhỏ có tác dụng riêng rồi mới được chi dùng cho
những mục đích đã xác định trước.
B 3
55
Nhận định nào sau
đây là không đúng về
đặc điểm của Chi
ngân sách nhà nước?
A. Chi ngân sách nhà nước gắn với bộ máy Nhà nước
và những nhiệm vụ kinh tế - xã hội, chính trị mà Nhà
nước phải đảm đương trong từng thời kỳ.
B. Thường không tác động đến sự vận động của các
phạm trù giá trị khác.
C. Chi ngân sách nhà nước gắn liền với quyền lực của
Nhà nước.
D. Hiệu quả chi ngân sách nhà nước được xem xét trên
tầm vĩ mô.
B 3
56
Bội chi ngân sách nhà
nước xảy ra do sự
thay đổi chính sách
thu chi của Nhà nước,
Nhà nước chủ động
phát hành thêm tiền
vào lưu thông để chi
tiêu nhằm kích thích
kinh tế phát triển. Khi
bội chi cơ cấu tăng
lên người ta thường
nói chính phủ đang
dùng chính sách tài
khóa để kích thích
nền kinh tế phát triển
là:
A. bội chi ngân sách địa phương
B. bội chi ngân sách trung ương
C. bội chi cơ cấu
D. bội chi chu kỳ
C 3
57
Trong các khoản thu
sau đây, khoản thu
nào không phải là
khoản thu từ hoạt
động kinh tế của Nhà
nước?
A. Thu học phí ở các trường đại học công lập
B. Cho thuê các tài sản như: tài nguyên thiên nhiên, đất
đai, vùng trời, vùng biển… thuộc sở hữu Nhà nước
C. Tiền thu hồi vốn của Nhà nước từ việc bán doanh
nghiệp Nhà nước,...
D. Thu hồi tiền cho vay của Nhà nước
A 3
58
Nếu các yếu tố khác
không thay đổi, khi
khả năng tích lũy của
nền kinh tế tăng lên
thì ……….
A. Thặng dư ngân sách nhà nước
B. Bội chi ngân sách nhà nước giảm
C. Khả năng chi ngân sách nhà nước tăng lên
D. Khả năng chi ngân sách nhà nước giảm đi
C 3
59
Nguyên tắc nào sau
đây không phải là
nguyên tắc tổ chức
chi ngân sách nhà
nước?
A. Phải dựa trên khả năng các nguồn thu có thể huy
động được để bố trí các khoản chi
B. Kết hợp các khoản chi ngân sách nhà nước với việc
điều hành khối lượng TT, lãi suất, tỷ giá hối đoái để tạo
nên công cụ tổng hợp cùng tác động, thực hiện các mục
tiêu kinh tế vĩ mô.
C. Nhà nước và nhân dân cùng làm trong việc bố trí các
khoản chi của ngân sách nhà nước, nhất là khoản chi
mang tính chất phúc lợi xã hội
D. Ổn định, lâu dài
D 3
60
Yếu tố nào sau đây
không ảnh hưởng
trực tiếp đến thu ngân
sách nhà nước?
A. Tỷ giá hối đoái
B. Tỷ suất lợi nhuận bình quân của nền kinh tế
C. Khả năng xuất khẩu nguồn tài nguyên thiên nhiên
D. Sự gia tăng dân số
D 3
61
Điền từ vào chỗ
trống: Chi phí kinh
doanh của doanh
nghiệp là biểu hiện
bằng tiền của những
…….về các yếu tố có
liên quan và phục vụ
cho kinh doanh của
doanh nghiệp trong
một khoảng thời gian
nhất định.
A. máy móc, thiết bị
B. hao phí
C. quỹ tiền tệ
D. tài sản
B 4
62
Căn cứ vào thời hạn
sử dụng, nguồn vốn
của doanh nghiệp bao
gồm những bộ phận
nào?
A. Nguồn vốn ngắn hạn và nguồn vốn kinh doanh
B. Nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn vốn nợ phải trả
C. Nguồn vốn ngắn hạn và nguồn vốn dài hạn
D. Nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn vốn vay
C 4
63
Quá trình chu chuyển
vốn kinh doanh của
doanh nghiệp chịu tác
động bởi yếu tố nào?
A. Sự phát triển của thị trường bảo hiểm
B. Tên doanh nghiệp
C. Tình hình bội chi ngân sách nhà nước
D. Đặc điểm của ngành, nghề, lĩnh vực kinh doanh
D 4
64
Thu nhập của doanh
nghiệp bao gồm
những loại nào?
A. Lợi nhuận thuần và lãi gộp
B. Doanh thu và thu nhập khác
C. Tiền tệ và thu nhập khác
D. Doanh thu và chi phí
B 4
65
Hãy tính thu nhập của
doanh nghiệp X, biết
rằng, kết thúc năm N,
doanh nghiệp X thu
được doanh thu bán
hàng hoá, dịch vụ là
4.000 triệu đồng,
doanh thu tài chính là
600 triệu đồng, tiền
bán tài sản thanh lý là
200 triệu đồng.
A. 4.200 triệu đồng
B. 4.600 triệu đồng
C. 4.000 triệu đồng
D. 4.800 triệu đồng
D 4
66
Khoản tiền nào
không phải là doanh
thu của doanh nghiệp?
A. Tiền được bồi thường do đối tác vi phạm hợp đồng
B. Tiền lãi đầu tư chứng khoán
C. Tiền thu bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ
D. Tiền lãi được chia từ hoạt động liên doanh, liên kết
A 4
67
Phát biểu nào sau đây
không phải là vai trò
của tài chính doanh
nghiệp?
A. Tài chính doanh nghiệp là công cụ giúp doanh
nghiệp có thể sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả.
B. Tài chính doanh nghiệp là công cụ quan trọng để
kiểm tra, giám sát các hoạt động kinh doanh của doanh
nghiệp.
C. Tài chính doanh nghiệp là công cụ khai thác thu hút
các nguồn tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho kinh
doanh của doanh nghiệp.
D. Tài chính doanh nghiệp là khâu cơ sở của hệ thống
tài chính.
D 4
68
Điền từ vào chỗ
trống: Vốn kinh
doanh của doanh
nghiệp là biểu hiện
bằng tiền của toàn bộ
……… hiện có và
đang phục vụ cho
kinh doanh của doanh
nghiệp.
A. máy móc, thiết bị
B. tài sản
C. quỹ tiền do doanh nghiệp sở hữu
D. nguyên vật liệu
B 4
69
Phát biểu nào sau đây
là đúng khi đề cập
đến giá thành sản
phẩm?
A. Giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền của toàn
bộ hao phí lao động và phí tổn cần thiết khác kết tinh
trong một đơn vị sản phẩm hay một khối lượng sản
phẩm được tạo ra và tiêu thụ.
B. Giá thành sản phẩm và chi phí kinh doanh luôn bằng
nhau.
C. Không thể dựa vào giá thành của sản phẩm để xác
định kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.
D. Không thể dựa vào chi phí để tính giá thành của sản
phẩm.
A 4
70
Trong các tài sản
dưới đây, tài sản nào
không phải là tài sản
ngắn hạn?
A. Nguyên vật liệu
B. Giá trị quyền sử dụng đất làm nhà xưởng
C. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
D. Thành phẩm tồn kho
B 4
71
Phương án nào sau
đây không phải là
biện pháp bảo toàn
vốn kinh doanh?
A. Doanh nghiệp tận dụng tối đa công suất, công dụng
của tài sản.
B. Doanh nghiệp cần mua thêm tài sản dài hạn phục vụ
cho hoạt động kinh doanh.
C. Doanh nghiệp cần đánh giá và đánh giá lại tài sản dài
hạn để có căn cứ xác định hướng quản lý và thu hồi vốn
đầu tư.
D. Doanh nghiệp cần lựa chọn phương pháp tính khấu
hao phù hợp.
B 4
72
Khoản chi nào không
phải là chi phí hoạt
động kinh doanh của
doanh nghiệp?
A. Chi tiền mua nguyên vật liệu
B. Chi tiền lương cho người lao động
C. Chi tiền ủng hộ, từ thiện cho tổ chức xã hội
D. Chi tiền thuê dịch vụ quảng cáo sản phẩm
C 4
73
Trong các tài sản
dưới đây, tài sản nào
không phải là tài sản
cố định hữu hình?
A. Văn phòng làm việc
B. Phương tiện vận tải
C. Bằng phát minh, sáng chế
D. Máy móc
C 4
74
Trong quá trình hoạt
động, công ty trách
nhiệm hữu hạn hai
thành viên trở lên
không được huy động
vốn bằng hình thức
nào?
A. Chiếm dụng tiền trong thanh toán
B. Kết nạp thêm thành viên mới
C. Phát hành cổ phiếu
D. Vay tiền tại ngân hàng thương mại
C 4
75
Trong năm N, doanh
nghiệp X đã chi 1000
triệu đồng chi phí vật
tư, 200 triệu đồng
tiền lương và tiền phụ
cấp, 10 triệu chi phí
thanh lý tài sản.
Doanh nghiệp X thu
được 1800 triệu đồng
doanh thu bán hàng
và cung cấp dịch vụ,
150 triệu đồng tiền
thanh lý tài sản. Hỏi
lợi nhuận của doanh
nghiệp X là bao
nhiêu?
A. 700 triệu đồng
B. 740 triệu đồng
C. 750 triệu đồng
D. 1210 triệu đồng
B 4
76
Mục tiêu trong tổ
chức chu chuyển vốn
của doanh nghiệp là
gì?
A. Bảo toàn và tăng giá trị của đồng vốn, đồng thời làm
tăng tốc độ chu chuyển vốn
B. Bảo toàn hàng hoá của doanh nghiệp
C. Tăng tốc độ lưu chuyển hàng tồn kho
D. Bảo toàn vốn và duy trì ổn định tốc độ chu chuyển
vốn
A 4
77
Trong năm N, doanh
nghiệp X đã chi 1000
triệu đồng chi phí vật
tư, 200 triệu đồng
tiền lương và tiền phụ
cấp, 50 triệu đồng chi
phí dịch vụ thuê
ngoài, 10 triệu đồng
tiền phạt do vi phạm
hợp đồng kinh tế. Hỏi
chi phí hoạt động
kinh doanh của doanh
nghiệp X trong năm
N là bao nhiêu?
A. 1250 triệu đồng
B. 1260 triệu đồng
C. 1050 triệu đồng
D. 1200 triệu đồng
A 4
78
Đầu tư sử dụng vốn
bên trong doanh
nghiệp không bao
gồm hình thức đầu tư
nào?
A. Đầu tư vốn hình thành nhà xưởng thuộc sở hữu của
doanh nghiệp
B. Đầu tư vốn hình thành vật tư hàng hoá
C. Đầu tư vốn hình thành máy móc thiết bị thuộc sở hữu
của doanh nghiệp
D. Đầu tư góp vốn kinh doanh
D 4
79
Nguồn vốn nào sau
đây thuộc nguồn vốn
chủ sở hữu?
A. Nguồn vốn chiếm dụng trong thanh toán
B. Nguồn vốn phát hành trái phiếu
C. Vốn vay ngân hàng thương mại.
D. Lợi nhuận sau thuế giữ lại
D 4
80
Đặc điểm của nguồn
vốn nợ phải trả là gì?
A. Doanh nghiệp chỉ sử dụng trong dài hạn và phải
hoàn trả.
B. Doanh nghiệp được sử dụng lâu dài và không phải
hoàn trả.
C. Doanh nghiệp chỉ sử dụng trong một thời gian xác
định và phải hoàn trả.
D. Doanh nghiệp chỉ sử dụng trong ngắn hạn và phải
hoàn trả.
C 4
81
Căn cứ vào mục đích
hoạt động, bảo hiểm
được chia thành:
A. Bảo hiểm tài sản, bảo hiểm con người và bảo hiểm
trách nhiệm dân sự
B. Bảo hiểm bắt buộc và bảo hiểm tự nguyện
C. Bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm phi nhân thọ
D. Bảo hiểm có mục đích kinh doanh và bảo hiểm
không có mục đích kinh doanh
D 5
82
Ông Nam đến công ty
bảo hiểm Bảo Minh
mua bảo hiểm nhân
thọ cho con gái của
ông tên là Mai. Chủ
thể nào là người bảo
hiểm?
A. Công ty bảo hiểm Bảo Minh
B. Ông Nam
C. Mai
D. Khác
A 5
83
Điền vào chỗ trống:
……. là hình thức
bảo hiểm mà các tổ
chức, cá nhân thành
lập các quỹ riêng để
bù đắp các tổn thất có
thể xảy ra đối với quá
trình sản xuất và đời
sống của mình.
A. Bảo hiểm phi nhân thọ
B. Bảo hiểm nhân thọ
C. Bảo hiểm thông qua qua các tổ chức bảo hiểm
D. Tự bảo hiểm
D 5
84
Đâu không phải là tổ
chức kinh doanh bảo
hiểm?
A. Công ty bảo hiểm Prudential
B. Công ty bảo hiểm AAA
C. Bảo hiểm xã hội TP Hồ Chí Minh
D. Công ty bảo hiểm PJICO
C 5
85
Trong các quỹ sau
đây, quỹ nào là quỹ
của tổ chức bảo hiểm?
A. Quỹ dự trữ quốc gia
B. Quỹ dự phòng tài chính của doanh nghiệp
C. Quỹ dự trữ của hộ gia đình
D. Quỹ bảo hiểm xã hội
D 5
86
Đâu không phải là
nguyên tắc của bảo
hiểm thương mại?
A. Sàng lọc rủi ro
B. Lấy số đông bù số ít
C. Đảm bảo tối đa hóa khả năng sinh lời trong hoạt
động đầu tư
D. Định phí bảo hiểm phải trên cơ sở “giá” của các rủi ro
C 5
87
Điền vào chỗ trống
BHXH là hình thức
bảo hiểm do …….
tiến hành dựa trên cơ
sở huy động sự đóng
góp của các chủ thể
liên quan để tạo lập
quỹ BHXH, phân
phối và sử dụng
chúng để bù đắp một
phần thu nhập cho
người lao động và gia
đình họ khi gặp
những rủi ro làm
giảm hoặc mất thu
nhập từ lao động.
A. Tổ chức bảo hiểm xã hội
B. Tổ chức tín dụng
C. Doanh nghiệp
D. Tổ chức bảo hiểm kinh doanh
A 5
88
Đối tượng của BHXH
là gì?
A. Sức khỏe của người lao động
B. Thu nhập của những người lao động
C. Tài sản của người lao động
D. Tính mạng của người lao động
B 5
89
Điền vào chỗ trống:
Theo nguyên tắc sàng
lọc rủi ro……..
A. Các tổ chức bảo hiểm thiết kế sản phẩm bảo hiểm
đảm bảo số lượng người tham gia bảo hiểm là lớn nhất
B. Các tổ chức bảo hiểm lựa chọn những hình thức đầu
tư tài chính đảm bảo an toàn.
C. Các tổ chức bảo hiểm tiến hành xác định những rủi
ro nào cần phải loại trừ ra khỏi phạm vi bảo hiểm,
những rủi ro nào có thể chấp nhận bảo hiểm.
D. Các tổ chức bảo hiểm tiến hành tính toán mức phí
bảo hiểm dựa trên xác suất xảy ra rủi ro
C 5
90
Điền vào chỗ trống:
Số tiền bảo hiểm
là……….
A. Số tiền mà người tham gia bảo hiểm được nhận về
khi hợp đồng bảo hiểm hết thời hạn.
B. Số tiền mà người tham gia bảo hiểm phải đóng cho
người bảo hiểm.
C. Khoản tiền tính cho đối tượng bảo hiểm, mà trong
giới hạn ấy nhà bảo hiểm phải trả tiền bồi thường cho
người được bảo hiểm khi tai nạn bảo hiểm xảy ra.
D. Mức độ tổn thất thực tế của tài sản khi tai nạn bảo
hiểm xảy ra.
C 5
91
Xác định phí bảo
hiểm dựa trên cơ sở
giá của các rủi ro có
nghĩa là gì?
A. Phí bảo hiểm phụ thuộc vào xác suất xảy ra rủi ro và
mức độ thiệt hại
B. Đối tượng bảo hiểm có giá trị càng lớn thì phí càng
lớn
C. Phí bảo hiểm phụ thuộc và phí của các sản phẩm bảo
hiểm tương tự trên thị trường
D. Phí bảo hiểm phụ thuộc vào số lượng người tham gia
bảo hiểm
A 5
92
Phương án nào sau
đây là bảo hiểm có
mục đích kinh doanh?
A. Cá nhân tiết kiệm tiền để đề phòng ốm đau, bệnh tật
B. Công ty bảo hiểm Prudential bán sản phẩm bảo hiểm
nhân thọ cho người tham gia bảo hiểm
C. Tổ chức bảo hiểm xã hội trích lập quỹ dự phòng rủi
ro trong công tác chi trả chế độ bảo hiểm xã hội
D. Nhà nước trích ngân sách thành lập quỹ dự trữ quốc
gia
B 5
93
Căn cứ vào đối tượng
bảo hiểm, sản phẩm
bảo hiểm sức khỏe là
loại bảo hiểm nào?
A. Bảo hiểm con người
B. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
C. Bảo hiểm tài sản
D. Bảo hiểm bắt buộc
A 5
94
Theo quy định tại
Việt Nam, trong các
sản phẩm bảo hiểm
sau đây, đâu là sản
phẩm bảo hiểm tự
nguyện?
A. Bảo hiểm thất nghiệp
B. Bảo hiểm nhân thọ
C. Bảo hiểm cháy nổ
D. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới
B 5
95
Khẳng định nào sau
đây là đúng?
A. Quỹ BHXH do các tổ chức kinh doanh bảo hiểm
quản lý.
B. .Quỹ BHXH hoạt động vì mục tiêu sinh lợi
C. m o i thu chi, o n Quỹ BHXH đả bả sự cân đố bả toà
phá triể quỹt n .
D. Quỹ BHXH được hình thành từ nguồn đóng góp duy
nhất của người tham gia bảo hiểm.
C 5
96
Căn cứ vào đối tượng
bảo hiểm, sản phẩm
bảo hiểm cháy nổ là
loại bảo hiểm nào?
A. Bảo hiểm con người
B. Bảo hiểm tài sản
C. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
D. Bảo hiểm bắt buộc
B 5
97
Mức đóng các loại
bảo hiểm đối với
người lao động Việt
Nam (BHXH, BHTN,
BHYT)?
A. 1.5% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ hưu trí,
tử tuất; 1% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ bảo
hiểm thất nghiệp; 8% mức lương tính đóng bảo hiểm
vào quỹ bảo hiểm y tế.
B. 8% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ hưu trí,
tử tuất; 1.5% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ
bảo hiểm thất nghiệp; 1% mức lương tính đóng bảo
hiểm vào quỹ bảo hiểm y tế.
C. 1% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ hưu trí,
tử tuất; 8% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ bảo
hiểm thất nghiệp; 1.5% mức lương tính đóng bảo hiểm
vào quỹ bảo hiểm y tế.
D. 8% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ hưu trí,
tử tuất; 1% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ bảo
hiểm thất nghiệp; 1.5% mức lương tính đóng bảo hiểm
vào quỹ bảo hiểm y tế.
D 5
98
Giá trị bảo hiểm là gì?
A. Số tiền bồi thường thực tế tổ chức bảo hiểm chi trả
cho khách hàng
B. Giá trị của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm ký
hợp đồng bảo hiểm.
C. Số tiền tính cho từng đối tượng bảo hiểm mà trong
giới hạn đó người bảo hiểm phải tiến hành trả tiền bồi
thường tổn thất khi tai nạn bảo hiểm xảy ra
D. khả năng xảy ra sự cố bảo hiểm
B 5
99
Điền vào chỗ trống:
Phí bảo hiểm là số
tiền ….…. phải đóng
góp cho …….. về các
đối tượng được bảo
hiểm
A. Người được chỉ định bồi thường bảo hiểm
B. Người được bảo hiểm/ người bảo hiểm
C. Người bảo hiểm/người tham gia bảo hiểm
D. Người tham gia bảo hiểm/người bảo hiểm
D 5
100
Mức đóng BHXH bắt
buộc được tính trên
cơ sở nào?
A. Tiền lương, tiền công của người lao động.
B. Tổng tất cả thu nhập của người lao động.
C. Mức thu nhập do người lao động lựa chọn.
D. Mức lương tối thiểu chung.
A 5
101
Căn cứ theo vào cơ
chế bảo đảm của tín
dụng, tín dụng bao
gồm những loại nào?
A. Tín dụng đảm bảo bằng tài sản và tín dụng đảm bảo
bằng hàng hoá.
B. Tín dụng đảm bảo bằng tài sản và tín dụng đảm bảo
bằng tiền.
C. Tín dụng đảm bảo bằng tiền và tín dụng tín chấp.
D. Tín dụng đảm bảo bằng tài sản và tín dụng tín chấp.
D 6
102
Phát biểu nào sau đây
không phải là đặc
điểm của tín dụng
ngân hàng?
A. Ngân hàng tham gia với tư cách là chủ thể cấp tín
dụng.
B. Đối tượng tín dụng là tiền tệ.
C. Quy mô tín dụng đa dạng.
D. Thời hạn tín dụng đa dạng.
A 6
103
Phát biểu nào sau đây
là đặc điểm của tín
dụng nhà nước?
A. Trong quan hệ tín dụng nhà nước, Nhà nước chỉ xuất
hiện với tư cách là chủ thể đi vay.
B. Trong quan hệ tín dụng nhà nước, Nhà nước luôn là
chủ thể cho vay.
C. Tín dụng nhà nước là hình thức tín dụng chỉ phát
sinh giữa Chính phủ của các quốc gia với nhau.
D. Tín dụng nhà nước là loại tín dụng mang tính chất tín
chấp cả về phía đi vay cũng như cho vay.
D 6
104
Phát biểu nào sau đây
không phải là vai trò
của tín dụng?
A. Tín dụng góp phần tích tụ, tập trung vốn thúc đẩy
quá trình tái sản xuất và mở rộng nền kinh tế.
B. Tín dụng góp phần kiểm tra, giám sát các hoạt động
kinh tế- xã hội.
C. Tín dụng là công cụ điều tiết vĩ mô của Nhà nước.
D. Tín dụng góp phần cải thiện và nâng cao đời sống
nhân dân.
B 6

Preview text:

NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NHẬP MÔN TÀI CHÍNH - TIỀN TỆ
CHÚ Ý: CÁC ĐÁP ÁN CÓ THỂ BỊ XÁO TRỘN
VÀ CÂU HỎI CÓ THỂ BỊ TRÙNG STT Đáp Nội dung câu hỏi Phương án Chương án
A. Các mối quan hệ kinh tế
1 Bản chất của tài chính B. Hệ thống các quan hệ phân phối dưới hình thái giá trị B 1 là …….
C. Các luật lệ về tài chính
D. Quá trình thu chi của các quỹ tiền tệ Chính sách tài chính quốc gia là chính sách của Nhà nước về việc sử dụng các công cụ tài chính, bao gồm hệ thống các quan điểm, mục tiêu, chủ trương và giải pháp về tài chính -
A. khai thác, huy động, phân bổ và sử dụng tiền tệ nhằm bồi 2
B. khai thác, huy động, phân bổ và tập trung dưỡng phát triển các A 1 C. khai thác, huy động nguồn lực tài chính,
D. khai thác, huy động, phân bổ ………… hợp lý các nguồn lực tài chính đó phục vụ có hiệu quả cho việc thực hiện các chiến lược
và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia trong từng thời kỳ.
A. Ngân sách nhà nước, Tài chính doanh nghiệp, Bảo
Căn cứ vào đặc điểm hiểm hoạt động của từng
B. Ngân sách nhà nước, Tài chính doanh nghiệp, Bảo
3 lĩnh vực tài chính, hệ hiểm, Tín dụng, Tài chính các tổ chức xã hội và tài B 1
thống tài chính được chính hộ gia đình chia thành các bộ
C. Ngân sách nhà nước, Tài chính doanh nghiệp, Bảo phận sau: hiểm, Tín dụng
D. Ngân sách nhà nước, Tài chính doanh nghiệp Tài chính là hệ thống các quan hệ kinh tế
dưới hình thái giá trị, phát sinh trong quá trình phân phối của A. phân chia và sử dụng cải xã hội thông qua 4 B. sử dụng việc ………… các D 1 C. hình thành
quỹ tiền tệ trong nền D. hình thành và sử dụng kinh tế quốc dân nhằm đáp ứng cho các lợi ích khác nhau của các chủ thể trong xã hội.
A. Cải cách hành chính và tăng cường công tác quản lý, giám sát tài chính
B. Thiết lập cơ chế phân phối nguồn lực tài chính phù
Phát biểu nào sau đây hợp với các mục tiêu ưu tiên của chiến lược phát triển KHÔNG PHẢI là kinh tế - xã hội 5 mục tiêu tổng quát
C. Huy động, phân phối và sử dụng các nguồn lực tài B 1 của chính sách tài
chính trong xã hội hiệu quả và công bằng chính quốc gia?
D. Xây dựng nền tài chính quốc gia lành mạnh, đảm bảo
giữ vững an ninh tài chính, ổn định tài chính tiền tệ, tạo
điều kiện thúc đẩy kinh tế tăng trưởng nhanh và bền
vững, giải quyết tốt các vấn đề an sinh xã hội Trong hệ thống tài A. Tài chính doanh nghiệp
6 chính, khâu nào sau B. Bảo hiểm A 1 đây giữ vai trò là C. Ngân sách nhà nước khâu cơ sở: D. Tín dụng
A. Góp phần nâng cao kỷ luật tài chính, thúc đẩy việc
chấp hành các chính sách, chế độ, thể chế tài chính
Phát biểu nào sau đây B. Góp phần kiểm tra quá trình sử dụng các quỹ tiền tệ
7 KHÔNG PHẢI là tác của các chủ thể B 1
dụng của giám đốc tài C. Đảm bảo cho các nguồn lực tài chính được sử dụng chính?
đúng mục đích và hiệu quả
D. Đảm bảo cho quá trình phân phối diễn ra một cách
trôi chảy, đúng quy định Trong hệ thống tài A. Ngân sách nhà nước
8 chính, khâu nào sau B. Tài chính doanh nghiệp A 1 đây giữ vai trò là C. Bảo hiểm khâu chủ đạo? D. Tín dụng
A. Chỉ diễn ra một lần duy nhất sau khi phân phối lần đầu
9 Phân phối lại của tài B. Diễn ra một số lần giới hạn nhất định tiếp sau quá D 1 chính:
trình phân phối lần đầu
C. Diễn ra một lần và cùng lúc với phân phối lần đầu
D. Lặp lại nhiều lần, không giới hạn số lần phân phối
A. Các tổ chức và cá nhân nộp thuế cho ngân sách nhà nước
B. Các tổ chức và cá nhân vay vốn, hoàn trả vốn gốc và Quan hệ tài chính nào 10 lãi cho chủ thể cho vay sau đây mang tính bắt A 1
C. Nhà đầu tư mua chứng khoán do Nhà nước phát hành buộc?
D. Các tổ chức và cá nhân mua bảo hiểm tài sản và nhận
tiền bồi thường từ các công ty bảo hiểm khi đối tượng bảo hiểm gặp rủi ro
A. Quốc gia A viện trợ cho quốc gia B
Quan hệ tài chính nào B. Ngân hàng thương mại X cho doanh nghiệp tư nhân 11 sau đây KHÔNG A vay vốn D 1 mang tính chất thỏa
C. Các nhà đầu tư mua cổ phiếu của công ty cổ phần thuận? D. Không có đáp án đúng Quá trình phân phối
A. Tài chính các tổ chức xã hội lần đầu diễn ra ở 12
B. Tài chính các đơn vị sự nghiệp khâu nào trong hệ D 1
C. Tài chính các cơ quan hành chính nhà nước thống tài chính sau D. Tài chính doanh nghiệp đây? Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về mối
A. Mối quan hệ dây chuyền 13 quan hệ giữa chức B. Mối quan hệ nhân quả C 1 năng phân phối và
C. Mối quan hệ biện chứng chức năng giám đốc
D. Mối quan hệ một chiều của tài chính?
A. Ở tất cả các khâu của hệ thống tài chính
B. Chỉ ở khâu TCDN, khâu ngân sách nhà nước và khâu 14 Phạm vi của phân bảo hiểm A 1 phối lại diễn ra ở:
C. Chỉ ở khâu TCDN và khâu ngân sách nhà nước
D. Chỉ ở khâu TCDN, khâu ngân sách nhà nước, khâu
tín dụng và khâu bảo hiểm
A. Phân phối tài chính gồm 2 quá trình: Phân phối lần
đầu và phân phối lại trong đó phân phối lại là đặc trưng
chủ yếu của phân phối tài chính.
Phát biểu nào sau đây B. Phân phối tài chính chỉ diễn ra dưới hình thức giá trị
15 KHÔNG PHẢI là đặc đồng thời luôn kèm theo sự thay đổi hình thái giá trị. B 1 điểm của phân phối
C. Các quan hệ phân phối tài chính không nhất thiết tài chính?
kèm theo sự dịch chuyển giá trị từ chủ thể này sang chủ thể khác.
D. Phân phối tài chính gắn với sự hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ.
A. Giám đốc tài chính là việc kiểm tra quá trình sử dụng
các quỹ tiền tệ của các chủ thể
Phát biểu nào sau đây B. Giám đốc tài chính được thực hiện thông qua việc
16 là đặc điểm của giám kiểm tra quá trình sản xuất của doanh nghiệp C 1 đốc tài chính?
C. Giám đốc tài chính là giám đốc bằng đồng tiền
D. Giám đốc tài chính là giám đốc bằng việc kiểm tra
dưới hình thái hiện vật
A. Tất cả nguồn lực tài chính hữu hình và vô hình của Nguồn lực tài chính quốc gia.
17 là đối tượng của phân B. Thu nhập quốc dân được tạo ra trong một kỳ A 1 phối tài chính, bao C. Tài sản quốc gia gồm
D. Của cải xã hội từ nước ngoài chuyển vào trong nước
A. không kèm theo sự thay đổi hình thái hiện vật Đặc điểm của phân
B. không kèm theo sự thay đổi hình thái giá trị
phối tài chính: “Là sự 18
C. kèm theo sự dịch chuyển giá trị từ chủ thể này sang phân phối diễn ra B 1 thủ thể khác
dưới hình thái giá trị, D. kèm theo sự vận động ngược chiều của hình thái hiện nhưng ………..” vật A. Tài chính là tiền
B. Tài chính không phải là tiền, tiền chỉ là phương tiện
để thực hiện các mối quan hệ tài chính
19 Phát biểu nào sau đây C. Tài chính là các quan hệ phân phối dưới hình thái B 1 là đúng? hiện vật
D. Tài chính là hệ thống các luật lệ về tài chính do Nhà nước tạo ra
A. Giám đốc tài chính được tiến hành thường xuyên liên tục
Phát biểu nào sau đây B. Giám đốc tài chính diễn ra ở tất cả các khâu của hệ
20 KHÔNG PHẢI là đặc thống tài chính C 1 điểm của chức năng
C. Giám đốc tài chính được thực hiện thông qua hoạt giám đốc tài chính?
động kiểm kê về mặt hiện vật đối với tài sản hàng hoá
D. Giám đốc tài chính là giám đốc bằng đồng tiền
A. Giá vàng, giá ngoại tệ tăng lên
B. Phát hành tiền vào lưu thông quá lớn, vượt quá số Hiện tượng nào sau
lượng tiền cần thiết trong lưu thông
21 đây là biểu hiện của C. Phát hành tiền vào lưu thông thấp hơn số lượng tiền B 2 lạm phát? cần thiết cho lưu thông
D. Sức mua của đồng tiền tăng lên, không phù hợp với
giá trị danh nghĩa mà nó đại diện.
A. Tình trạng bội chi ngân sách nhà nước ngày càng Lạm phát phi mã có trầm trọng 22 ảnh hưởng như thế
B. Hiện tượng ngoại tệ hóa tăng nhanh. C 2 nào đến nền kinh tế?
C. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng.
D. Giá cả hàng hóa, nguyên nhiên vật liệu tăng cao
Tiền tệ là bất cứ thứ
gì được …………… A. sử dụng 23 trong thanh toán để B. trao đổi D 2
đổi lấy hàng hóa, dịch C. dùng vụ và thực hiện các D. chấp nhận chung nghĩa vụ tài chính. A. M1 Trong lưu thông, khối 24 B. M2
tiền nào có tính thanh C. L A 2 khoản cao nhất? D. M3 Giảm phát là hiện A. mặt bằng giá cả tượng ………. giảm 25
B. mặt bằng giá cả chung xuống trong một B 2 C. mặt bằng tỷ giá
khoảng thời gian nhất D. mặt bằng lãi suất định.
Chế độ lưu thông tiền A. Hóa tệ phi kim loại tệ của Việt Nam hiện 26 B. Tiền điện tử nay không chấp nhận A 2 C. Bút tệ lưu thông loại tiền D. Tiền giấy nào?
Một trong những mục A. Thúc đẩy nhập khẩu hàng hóa. tiêu quan trọng của 27
B. Gia tăng lượng hàng hóa vào nền kinh tế. các giải pháp tiền tệ C 2
C. Gia tăng lượng tiền trong lưu thông để khắc phục giảm
D. Thắt chặt chi tiêu của Chính phủ phát là gì?
A. Chế độ bản vị bạc, song bản vị và chế độ bản vị vàng.
Chế độ lưu thông tiền 28
B. Chế độ song bản vị, bản vị vàng và tiền phù hiệu đủ giá bao gồm A 2
C. Chế độ lưu thông tiền giấy và tiền kim loại những chế độ nào?
D. Chế độ bản vị bạc, vàng và tiền phù hiệu
A. Giảm tỷ lệ thất nghiệp. Lạm phát vừa phải 29
B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế không có tác động D 2
C. Kích thích sản xuất phát triển nào sau đây?
D. Giá trị thực của tiền giảm mạnh Để kiểm soát lạm
phát, ổn định tiền tệ
A. Thắt chặt hạn mức tín dụng
30 mang tính cấp bách, B. Tăng lãi suất tín dụng C 2
Chính phủ không sử C. Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc dụng biện pháp nào
D. Ngừng phát tiền vào lưu thông sau đây?
A. Hàng nhập khẩu giá rẻ tăng Đâu không phải là 31
B. Tổng vốn đầu tư xã hội tăng nguyên nhân của B 2
C. Chính phủ thắt chặt chi tiêu giảm phát?
D. Tiến bộ khoa học công nghệ
A. Tiền giấy bất khả hoán, hóa tệ kim loại, bút tệ, tiền điện tử
Các hình thái của tiền B. Tiền giấy khả hoán, hóa tệ kim loại, bút tệ, tiền điện
32 tệ đang được sử dụng tử A 2
trong nền kinh tế Việt C. Tiền giấy bất khả hoán, hóa tệ phi kim loại, bút tệ, Nam: tiền điện tử
D. Tiền giấy bất khả hoán, tín tệ kim loại, bút tệ, tiền điện tử Trong lịch sử ở Tây A. Tấm da bò 33 Tạng, loại phương B. Trà đóng thành bánh B 2 tiện nào từng được C. Gia cầm dùng là hóa tệ? D. Tiền giấy
A. Chức năng phương tiện thanh toán của tiền có ý
nghĩa quan trọng trong việc đánh giá hiệu quả kinh tế
của các doanh nghiệp và nền kinh tế.
34 Phát biểu nào sau đây B. Hình thái sơ khai nhất của tiền là các đồng tiền xu cổ. D 2 là đúng?
C. Tiền tệ đo lường giá trị sử dụng của hàng hóa.
D. Tiền tệ là sản phẩm của quá trình phát triển các hình
thái giá trị trong trao đổi. Để hạn chế sự gia
A. Nâng cao lãi suất suất tín dụng.
35 tăng lạm phát, chính B. Nới lỏng cung ứng tiền tệ A 2
sách tiền tệ cần thực C. Nới lỏng “room” tín dụng. hiện biện pháp nào?
D. Đơn giản hóa thủ tục cho vay.
A. Bơm thêm lượng tiền vào lưu thông Mục tiêu đặt ra của
B. Cân bằng chỉ số giá tiêu dùng
36 các giải pháp phòng C. Hút bớt lượng tiền thừa trong lưu thông; Kiểm soát C 2 chống và kiểm soát
và điều chỉnh giá của những mặt hàng thiết yếu lạm phát là gì?
D. Điều chỉnh tăng giá của những mặt hàng thiết yếu
Trong các chức năng A. Chức năng phương tiện lưu thông
37 của tiền tệ, chức năng B. Chức năng phương tiện trao đổi và thanh toán C 2 nào là quan trọng
C. Chức năng thước đo giá trị nhất?
D. Chức năng tích lũy giá trị A. Thẻ tín dụng
38 Phương tiện nào là tín B. Vàng miếng A 2 tệ? C. Vòng đá D. Chuỗi vỏ ốc Tiền tệ thực hiện …….. khi nó xuất hiện trong lưu thông với tư cách làm môi
A. chức năng thước đo giá trị giới trung gian cho 39
B. Chức năng thước đo giá trị và phương tiện lưu thông quá trình trao đổi C 2
C. Chức năng phương tiện trao đổi và thanh toán hàng hóa và là
D. nhiệm vụ là phương tiện chi trả phương tiện để thực hiện quan hệ thanh toán các khoản nợ và các nghĩa vụ tài chính. Lạm phát là hiện tượng phát hành tiền vào lưu thông …… lượng tiền cần thiết A. ít hơn, giảm sút 40 trong lưu thông, B. vượt quá, tăng lên C 2 khiến sức mua của C. vượt quá, giảm sút đồng tiền …….., D. ít hơn, tăng lên không phù hợp với giá trị danh nghĩa mà nó đại diện.
A. thu ngân sách nhà nước và chi ngân sách nhà nước
Bội chi ngân sách nhà không nằm ở mức cân bằng
nước là tình trạng mất B. thu ngân sách nhà nước lớn hơn chi ngân sách nhà
41 cân đối của ngân sách nước C 3 nhà nước khi ….…
C. thu ngân sách nhà nước không đủ bù đắp các khoản trong một thời kỳ chi ngân sách nhà nước nhất định.
D. xuất hiện thặng dư ngân sách nhà nước Quan hệ lợi ích nào
A. Lợi ích quốc gia, tổng thể
được đặt lên hàng đầu 42
B. Lợi ích của các tổ chức, cá nhân tham gia phân phối khi Nhà nước tham A 3 C. Lợi ích kinh tế gia phân phối các D. Lợi ích xã hội nguồn TC quốc gia? Thu ngân sách nhà
nước là một hình thức
phân phối ……. giữa A. nguồn tài chính quốc gia; các mối quan hệ về lợi ích
Nhà nước với các chủ của nhà nước
43 thể trong xã hội, dựa B. nguồn vốn; các mối quan hệ về lợi ích xã hội D 3 trên quyền lực của
C. nguồn vốn; các mối quan hệ về lợi ích kinh tế Nhà nước, để giải
D. nguồn tài chính quốc gia; các mối quan hệ về lợi ích quyết hài hòa các kinh tế …….. Đâu không phải là
A. Tiết kiệm và hiệu quả
44 nguyên tắc thiết lập B. Phù hợp với thông lệ quốc tế A 3 hệ thống thu ngân C. Đảm bảo công bằng sách nhà nước? D. Rõ ràng chắc chắn Chi ngân sách Nhà nước là quá trình … quỹ Ngân sách Nhà A. Sử dụng nước, nhằm trang trải 45
B. Phân phối và sử dụng các chi phí cho bộ B 3 C. Thu hút và sử dụng máy Nhà nước và D. Phân phối thực hiện các chức năng của Nhà nước về mọi mặt.
A. Công cụ điều tiết thâm hụt ngân sách nhà nước
46 Ngân sách nhà nước B. Công cụ huy động vốn của các doanh nghiệp C 3 là:
C. Công cụ điều chỉnh cơ cấu kinh tế.
D. Công cụ điều chỉnh các sắc thuế
Trong các nhân tố sau A. Biến động kinh tế, chính trị, xã hội đây, nhân tố nào 47
B. Bản chất chế độ xã hội không ảnh hưởng D 3
C. Biến động lãi suất, tỷ giá hối đoái
trực tiếp tới chi ngân D. Tỷ suất doanh lợi bình quân trong nền kinh tế sách nhà nước?
A. Là công cụ điều tiết thu nhập nhằm đảm bảo công bằng xã hội.
Kết luận nào sau đây B. Là công cụ định hướng sản xuất kinh doanh, xác lập
48 không phản ánh đúng cơ cấu kinh tế hợp lý D 3
vai trò của ngân sách C. Là công cụ điều tiết thị trường, bình ổn giá cả, kiểm nhà nước? soát lạm phát.
D. Là công cụ đo lường nhu cầu chi tiêu của Nhà nước.
A. Chi cho giáo dục, đào tạo, nghiên cứu khoa học. Khoản chi nào sau
B. Chi cho thể dục, thể thao 49 đây không phải chi
C. Chi lương, chi cơ sở vật chất, văn phòng làm việc, C 3
phát triển sự nghiệp? trang thiết bị kỹ thuật cho các cơ quan Nhà nước.
D. Chi cho sự nghiệp kinh tế. Trong các giải pháp
giải quyết bội chi và A. Cắt giảm những khoản chi chưa cấp bách
cân đối ngân sách nhà B. Nhận viện trợ nước sau đây, giải 50
C. Hoàn thiện các sắc thuế hiện hành theo hướng tăng pháp nào có thể ảnh C 3
mức thuế suất, mở rộng diện điều tiết của thuế
hưởng không tốt đến D. Thực hành tiết kiệm chống tham ô tham nhũng lãng
khả năng tích lũy, đầu phí tư và tiêu dùng ở khu vực tư nhân?
Nếu các yếu tố khác A. Gia tăng bội chi ngân sách nhà nước không đổi, khi GDP 51 B. Thặng dư Ngân sách bình quân trên đầu A 3
C. Tạo điều kiện tăng thu cho ngân sách nhà nước người giảm đi
D. Giảm chi cho ngân sách nhà nước thì……… Trong các giải pháp
cân đối ngân sách nhà A. Vay trong nước 52 nước sau đây, giải
B. Mở rộng diện điều tiết của thuế D 3
pháp nào không ảnh C. Ban hành sắc thuế mới hưởng tới tích lũy
D. Nhận viện trợ nhân đạo quốc tế trong nước? Chi ngân sách nhà
A. Chi đầu tư phát triển
53 nước cho đầu tư cơ sở B. Chi thường xuyên A 3 hạ tầng là C. Chi dự trữ khoản……….
D. Chi trả nợ và viện trợ
A. Ngân sách nhà nước gắn với quyền lực kinh tế, chính
trị của Nhà nước, liên quan đến việc thực hiện các chức
năng của Nhà nước, được tiến hành trên cơ sở pháp lý.
B. Ngân sách nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc Trong các phát biểu
hoàn trả trực tiếp là chủ yếu. sau đây, phát biểu
C. Ngân sách nhà nước gắn với sở hữu Nhà nước, chứa 54 nào không phải đặc
đựng nội dung kinh tế-xã hội, quan hệ lợi ích khi Nhà B 3 điểm của ngân sách
nước tham gia phân phối các nguồn tài chính quốc gia. nhà nước?
Trong đó, lợi ích quốc gia, tổng thể được đặt lên hàng đầu.
D. Quỹ ngân sách nhà nước là được chia thành nhiều
quỹ nhỏ có tác dụng riêng rồi mới được chi dùng cho
những mục đích đã xác định trước.
A. Chi ngân sách nhà nước gắn với bộ máy Nhà nước
và những nhiệm vụ kinh tế - xã hội, chính trị mà Nhà
nước phải đảm đương trong từng thời kỳ. Nhận định nào sau
B. Thường không tác động đến sự vận động của các
55 đây là không đúng về phạm trù giá trị khác. B 3 đặc điểm của Chi
C. Chi ngân sách nhà nước gắn liền với quyền lực của
ngân sách nhà nước? Nhà nước.
D. Hiệu quả chi ngân sách nhà nước được xem xét trên tầm vĩ mô. Bội chi ngân sách nhà nước xảy ra do sự thay đổi chính sách thu chi của Nhà nước, Nhà nước chủ động phát hành thêm tiền
vào lưu thông để chi A. bội chi ngân sách địa phương
56 tiêu nhằm kích thích B. bội chi ngân sách trung ương C 3
kinh tế phát triển. Khi C. bội chi cơ cấu bội chi cơ cấu tăng D. bội chi chu kỳ lên người ta thường nói chính phủ đang dùng chính sách tài khóa để kích thích nền kinh tế phát triển là:
Trong các khoản thu A. Thu học phí ở các trường đại học công lập sau đây, khoản thu
B. Cho thuê các tài sản như: tài nguyên thiên nhiên, đất 57 nào không phải là
đai, vùng trời, vùng biển… thuộc sở hữu Nhà nước A 3 khoản thu từ hoạt
C. Tiền thu hồi vốn của Nhà nước từ việc bán doanh
động kinh tế của Nhà nghiệp Nhà nước,... nước?
D. Thu hồi tiền cho vay của Nhà nước
Nếu các yếu tố khác A. Thặng dư ngân sách nhà nước không thay đổi, khi 58
B. Bội chi ngân sách nhà nước giảm khả năng tích lũy của C 3
C. Khả năng chi ngân sách nhà nước tăng lên nền kinh tế tăng lên
D. Khả năng chi ngân sách nhà nước giảm đi thì ……….
A. Phải dựa trên khả năng các nguồn thu có thể huy
động được để bố trí các khoản chi
B. Kết hợp các khoản chi ngân sách nhà nước với việc Nguyên tắc nào sau
điều hành khối lượng TT, lãi suất, tỷ giá hối đoái để tạo đây không phải là 59
nên công cụ tổng hợp cùng tác động, thực hiện các mục nguyên tắc tổ chức D 3 tiêu kinh tế vĩ mô. chi ngân sách nhà
C. Nhà nước và nhân dân cùng làm trong việc bố trí các nước?
khoản chi của ngân sách nhà nước, nhất là khoản chi
mang tính chất phúc lợi xã hội D. Ổn định, lâu dài Yếu tố nào sau đây A. Tỷ giá hối đoái 60 không ảnh hưởng
B. Tỷ suất lợi nhuận bình quân của nền kinh tế D 3
trực tiếp đến thu ngân C. Khả năng xuất khẩu nguồn tài nguyên thiên nhiên sách nhà nước? D. Sự gia tăng dân số Điền từ vào chỗ trống: Chi phí kinh doanh của doanh nghiệp là biểu hiện A. máy móc, thiết bị bằng tiền của những 61 B. hao phí
…….về các yếu tố có B 4 C. quỹ tiền tệ
liên quan và phục vụ D. tài sản cho kinh doanh của doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định. Căn cứ vào thời hạn
A. Nguồn vốn ngắn hạn và nguồn vốn kinh doanh sử dụng, nguồn vốn 62
B. Nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn vốn nợ phải trả của doanh nghiệp bao C 4
C. Nguồn vốn ngắn hạn và nguồn vốn dài hạn gồm những bộ phận
D. Nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn vốn vay nào?
Quá trình chu chuyển A. Sự phát triển của thị trường bảo hiểm
63 vốn kinh doanh của B. Tên doanh nghiệp D 4
doanh nghiệp chịu tác C. Tình hình bội chi ngân sách nhà nước
động bởi yếu tố nào? D. Đặc điểm của ngành, nghề, lĩnh vực kinh doanh
A. Lợi nhuận thuần và lãi gộp Thu nhập của doanh 64
B. Doanh thu và thu nhập khác nghiệp bao gồm B 4
C. Tiền tệ và thu nhập khác những loại nào? D. Doanh thu và chi phí Hãy tính thu nhập của doanh nghiệp X, biết rằng, kết thúc năm N, doanh nghiệp X thu A. 4.200 triệu đồng được doanh thu bán 65 B. 4.600 triệu đồng D 4
hàng hoá, dịch vụ là C. 4.000 triệu đồng 4.000 triệu đồng, D. 4.800 triệu đồng doanh thu tài chính là 600 triệu đồng, tiền bán tài sản thanh lý là 200 triệu đồng.
A. Tiền được bồi thường do đối tác vi phạm hợp đồng Khoản tiền nào 66
B. Tiền lãi đầu tư chứng khoán A 4
không phải là doanh C. Tiền thu bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ
thu của doanh nghiệp? D. Tiền lãi được chia từ hoạt động liên doanh, liên kết
A. Tài chính doanh nghiệp là công cụ giúp doanh
nghiệp có thể sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả.
B. Tài chính doanh nghiệp là công cụ quan trọng để
Phát biểu nào sau đây kiểm tra, giám sát các hoạt động kinh doanh của doanh
67 không phải là vai trò nghiệp. D 4 của tài chính doanh
C. Tài chính doanh nghiệp là công cụ khai thác thu hút nghiệp?
các nguồn tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho kinh doanh của doanh nghiệp.
D. Tài chính doanh nghiệp là khâu cơ sở của hệ thống tài chính. Điền từ vào chỗ trống: Vốn kinh doanh của doanh A. máy móc, thiết bị nghiệp là biểu hiện 68 B. tài sản B 4
bằng tiền của toàn bộ C. quỹ tiền do doanh nghiệp sở hữu ……… hiện có và D. nguyên vật liệu đang phục vụ cho kinh doanh của doanh nghiệp.
A. Giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền của toàn
bộ hao phí lao động và phí tổn cần thiết khác kết tinh
trong một đơn vị sản phẩm hay một khối lượng sản
Phát biểu nào sau đây phẩm được tạo ra và tiêu thụ. 69 là đúng khi đề cập
B. Giá thành sản phẩm và chi phí kinh doanh luôn bằng A 4 đến giá thành sản nhau. phẩm?
C. Không thể dựa vào giá thành của sản phẩm để xác
định kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.
D. Không thể dựa vào chi phí để tính giá thành của sản phẩm. Trong các tài sản A. Nguyên vật liệu
70 dưới đây, tài sản nào B. Giá trị quyền sử dụng đất làm nhà xưởng B 4
không phải là tài sản C. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn ngắn hạn? D. Thành phẩm tồn kho
A. Doanh nghiệp tận dụng tối đa công suất, công dụng của tài sản.
B. Doanh nghiệp cần mua thêm tài sản dài hạn phục vụ Phương án nào sau cho hoạt động kinh doanh. 71 đây không phải là
C. Doanh nghiệp cần đánh giá và đánh giá lại tài sản dài B 4 biện pháp bảo toàn
hạn để có căn cứ xác định hướng quản lý và thu hồi vốn vốn kinh doanh? đầu tư.
D. Doanh nghiệp cần lựa chọn phương pháp tính khấu hao phù hợp.
Khoản chi nào không A. Chi tiền mua nguyên vật liệu 72 phải là chi phí hoạt
B. Chi tiền lương cho người lao động C 4
động kinh doanh của C. Chi tiền ủng hộ, từ thiện cho tổ chức xã hội doanh nghiệp?
D. Chi tiền thuê dịch vụ quảng cáo sản phẩm Trong các tài sản A. Văn phòng làm việc
73 dưới đây, tài sản nào B. Phương tiện vận tải C 4
không phải là tài sản C. Bằng phát minh, sáng chế cố định hữu hình? D. Máy móc Trong quá trình hoạt động, công ty trách
A. Chiếm dụng tiền trong thanh toán nhiệm hữu hạn hai 74
B. Kết nạp thêm thành viên mới thành viên trở lên C 4 C. Phát hành cổ phiếu
không được huy động D. Vay tiền tại ngân hàng thương mại vốn bằng hình thức nào? Trong năm N, doanh nghiệp X đã chi 1000
triệu đồng chi phí vật tư, 200 triệu đồng
tiền lương và tiền phụ cấp, 10 triệu chi phí thanh lý tài sản. A. 700 triệu đồng
75 Doanh nghiệp X thu B. 740 triệu đồng B 4
được 1800 triệu đồng C. 750 triệu đồng doanh thu bán hàng D. 1210 triệu đồng và cung cấp dịch vụ, 150 triệu đồng tiền thanh lý tài sản. Hỏi lợi nhuận của doanh nghiệp X là bao nhiêu?
A. Bảo toàn và tăng giá trị của đồng vốn, đồng thời làm Mục tiêu trong tổ
tăng tốc độ chu chuyển vốn
76 chức chu chuyển vốn B. Bảo toàn hàng hoá của doanh nghiệp A 4 của doanh nghiệp là
C. Tăng tốc độ lưu chuyển hàng tồn kho gì?
D. Bảo toàn vốn và duy trì ổn định tốc độ chu chuyển vốn Trong năm N, doanh nghiệp X đã chi 1000
triệu đồng chi phí vật tư, 200 triệu đồng
tiền lương và tiền phụ
cấp, 50 triệu đồng chi A. 1250 triệu đồng 77 phí dịch vụ thuê B. 1260 triệu đồng A 4 ngoài, 10 triệu đồng C. 1050 triệu đồng
tiền phạt do vi phạm D. 1200 triệu đồng
hợp đồng kinh tế. Hỏi chi phí hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp X trong năm N là bao nhiêu?
A. Đầu tư vốn hình thành nhà xưởng thuộc sở hữu của Đầu tư sử dụng vốn doanh nghiệp bên trong doanh 78
B. Đầu tư vốn hình thành vật tư hàng hoá nghiệp không bao D 4
C. Đầu tư vốn hình thành máy móc thiết bị thuộc sở hữu
gồm hình thức đầu tư của doanh nghiệp nào?
D. Đầu tư góp vốn kinh doanh
A. Nguồn vốn chiếm dụng trong thanh toán Nguồn vốn nào sau 79
B. Nguồn vốn phát hành trái phiếu đây thuộc nguồn vốn D 4
C. Vốn vay ngân hàng thương mại. chủ sở hữu?
D. Lợi nhuận sau thuế giữ lại
A. Doanh nghiệp chỉ sử dụng trong dài hạn và phải hoàn trả.
B. Doanh nghiệp được sử dụng lâu dài và không phải
80 Đặc điểm của nguồn hoàn trả. C 4
vốn nợ phải trả là gì? C. Doanh nghiệp chỉ sử dụng trong một thời gian xác
định và phải hoàn trả.
D. Doanh nghiệp chỉ sử dụng trong ngắn hạn và phải hoàn trả.
A. Bảo hiểm tài sản, bảo hiểm con người và bảo hiểm trách nhiệm dân sự Căn cứ vào mục đích 81
B. Bảo hiểm bắt buộc và bảo hiểm tự nguyện hoạt động, bảo hiểm D 5
C. Bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm phi nhân thọ được chia thành:
D. Bảo hiểm có mục đích kinh doanh và bảo hiểm
không có mục đích kinh doanh Ông Nam đến công ty bảo hiểm Bảo Minh
A. Công ty bảo hiểm Bảo Minh mua bảo hiểm nhân 82 B. Ông Nam thọ cho con gái của C. Mai A 5 ông tên là Mai. Chủ D. Khác thể nào là người bảo hiểm? Điền vào chỗ trống: ……. là hình thức bảo hiểm mà các tổ
A. Bảo hiểm phi nhân thọ
83 chức, cá nhân thành B. Bảo hiểm nhân thọ D 5 lập các quỹ riêng để
C. Bảo hiểm thông qua qua các tổ chức bảo hiểm
bù đắp các tổn thất có D. Tự bảo hiểm
thể xảy ra đối với quá
trình sản xuất và đời sống của mình.
A. Công ty bảo hiểm Prudential Đâu không phải là tổ 84 B. Công ty bảo hiểm AAA chức kinh doanh bảo C 5
C. Bảo hiểm xã hội TP Hồ Chí Minh hiểm? D. Công ty bảo hiểm PJICO A. Quỹ dự trữ quốc gia Trong các quỹ sau 85
B. Quỹ dự phòng tài chính của doanh nghiệp đây, quỹ nào là quỹ D 5
C. Quỹ dự trữ của hộ gia đình
của tổ chức bảo hiểm? D. Quỹ bảo hiểm xã hội A. Sàng lọc rủi ro Đâu không phải là
B. Lấy số đông bù số ít 86 nguyên tắc của bảo
C. Đảm bảo tối đa hóa khả năng sinh lời trong hoạt C 5 hiểm thương mại? động đầu tư
D. Định phí bảo hiểm phải trên cơ sở “giá” của các rủi ro Điền vào chỗ trống BHXH là hình thức bảo hiểm do ……. tiến hành dựa trên cơ sở huy động sự đóng góp của các chủ thể
A. Tổ chức bảo hiểm xã hội liên quan để tạo lập 87 B. Tổ chức tín dụng quỹ BHXH, phân A 5 C. Doanh nghiệp phối và sử dụng
D. Tổ chức bảo hiểm kinh doanh chúng để bù đắp một phần thu nhập cho người lao động và gia đình họ khi gặp những rủi ro làm giảm hoặc mất thu nhập từ lao động.
A. Sức khỏe của người lao động
88 Đối tượng của BHXH B. Thu nhập của những người lao động B 5 là gì?
C. Tài sản của người lao động
D. Tính mạng của người lao động
A. Các tổ chức bảo hiểm thiết kế sản phẩm bảo hiểm
đảm bảo số lượng người tham gia bảo hiểm là lớn nhất
B. Các tổ chức bảo hiểm lựa chọn những hình thức đầu Điền vào chỗ trống:
tư tài chính đảm bảo an toàn. 89
C. Các tổ chức bảo hiểm tiến hành xác định những rủi C 5
Theo nguyên tắc sàng ro nào cần phải loại trừ ra khỏi phạm vi bảo hiểm, lọc rủi ro……..
những rủi ro nào có thể chấp nhận bảo hiểm.
D. Các tổ chức bảo hiểm tiến hành tính toán mức phí
bảo hiểm dựa trên xác suất xảy ra rủi ro
A. Số tiền mà người tham gia bảo hiểm được nhận về
khi hợp đồng bảo hiểm hết thời hạn.
B. Số tiền mà người tham gia bảo hiểm phải đóng cho Điền vào chỗ trống: người bảo hiểm. 90
C. Khoản tiền tính cho đối tượng bảo hiểm, mà trong C 5 Số tiền bảo hiểm
giới hạn ấy nhà bảo hiểm phải trả tiền bồi thường cho là……….
người được bảo hiểm khi tai nạn bảo hiểm xảy ra.
D. Mức độ tổn thất thực tế của tài sản khi tai nạn bảo hiểm xảy ra.
A. Phí bảo hiểm phụ thuộc vào xác suất xảy ra rủi ro và mức độ thiệt hại Xác định phí bảo
B. Đối tượng bảo hiểm có giá trị càng lớn thì phí càng
91 hiểm dựa trên cơ sở lớn A 5 giá của các rủi ro có
C. Phí bảo hiểm phụ thuộc và phí của các sản phẩm bảo nghĩa là gì?
hiểm tương tự trên thị trường
D. Phí bảo hiểm phụ thuộc vào số lượng người tham gia bảo hiểm
A. Cá nhân tiết kiệm tiền để đề phòng ốm đau, bệnh tật
B. Công ty bảo hiểm Prudential bán sản phẩm bảo hiểm Phương án nào sau
nhân thọ cho người tham gia bảo hiểm 92 đây là bảo hiểm có
C. Tổ chức bảo hiểm xã hội trích lập quỹ dự phòng rủi B 5
mục đích kinh doanh? ro trong công tác chi trả chế độ bảo hiểm xã hội
D. Nhà nước trích ngân sách thành lập quỹ dự trữ quốc gia
Căn cứ vào đối tượng A. Bảo hiểm con người
93 bảo hiểm, sản phẩm B. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự A 5
bảo hiểm sức khỏe là C. Bảo hiểm tài sản loại bảo hiểm nào? D. Bảo hiểm bắt buộc Theo quy định tại
Việt Nam, trong các A. Bảo hiểm thất nghiệp 94 sản phẩm bảo hiểm B. Bảo hiểm nhân thọ B 5 sau đây, đâu là sản C. Bảo hiểm cháy nổ phẩm bảo hiểm tự
D. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới nguyện?
A. Quỹ BHXH do các tổ chức kinh doanh bảo hiểm quản lý.
B. Quỹ BHXH hoạt động vì mục tiêu sinh lợi.
95 Khẳng định nào sau C. Quỹ BHXH đảm bảo sự cân đối thu chi, bảo toàn và C 5 đây là đúng? phát triển quỹ.
D. Quỹ BHXH được hình thành từ nguồn đóng góp duy
nhất của người tham gia bảo hiểm.
Căn cứ vào đối tượng A. Bảo hiểm con người
96 bảo hiểm, sản phẩm B. Bảo hiểm tài sản B 5 bảo hiểm cháy nổ là
C. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự loại bảo hiểm nào? D. Bảo hiểm bắt buộc
A. 1.5% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ hưu trí,
tử tuất; 1% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ bảo
hiểm thất nghiệp; 8% mức lương tính đóng bảo hiểm
vào quỹ bảo hiểm y tế.
B. 8% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ hưu trí,
tử tuất; 1.5% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ Mức đóng các loại
bảo hiểm thất nghiệp; 1% mức lương tính đóng bảo bảo hiểm đối với 97
hiểm vào quỹ bảo hiểm y tế. người lao động Việt D 5
Nam (BHXH, BHTN, C. 1% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ hưu trí, BHYT)?
tử tuất; 8% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ bảo
hiểm thất nghiệp; 1.5% mức lương tính đóng bảo hiểm
vào quỹ bảo hiểm y tế.
D. 8% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ hưu trí,
tử tuất; 1% mức lương tính đóng bảo hiểm vào quỹ bảo
hiểm thất nghiệp; 1.5% mức lương tính đóng bảo hiểm
vào quỹ bảo hiểm y tế.
A. Số tiền bồi thường thực tế tổ chức bảo hiểm chi trả cho khách hàng
B. Giá trị của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm ký 98 hợp đồng bảo hiểm.
Giá trị bảo hiểm là gì? B 5
C. Số tiền tính cho từng đối tượng bảo hiểm mà trong
giới hạn đó người bảo hiểm phải tiến hành trả tiền bồi
thường tổn thất khi tai nạn bảo hiểm xảy ra
D. khả năng xảy ra sự cố bảo hiểm Điền vào chỗ trống: Phí bảo hiểm là số
A. Người được chỉ định bồi thường bảo hiểm
99 tiền ….…. phải đóng B. Người được bảo hiểm/ người bảo hiểm D 5
góp cho …….. về các C. Người bảo hiểm/người tham gia bảo hiểm
đối tượng được bảo
D. Người tham gia bảo hiểm/người bảo hiểm hiểm
A. Tiền lương, tiền công của người lao động. Mức đóng BHXH bắt 100
B. Tổng tất cả thu nhập của người lao động. buộc được tính trên A 5
C. Mức thu nhập do người lao động lựa chọn. cơ sở nào?
D. Mức lương tối thiểu chung.
A. Tín dụng đảm bảo bằng tài sản và tín dụng đảm bảo Căn cứ theo vào cơ bằng hàng hoá.
101 chế bảo đảm của tín B. Tín dụng đảm bảo bằng tài sản và tín dụng đảm bảo D 6 dụng, tín dụng bao bằng tiền.
gồm những loại nào? C. Tín dụng đảm bảo bằng tiền và tín dụng tín chấp.
D. Tín dụng đảm bảo bằng tài sản và tín dụng tín chấp.
A. Ngân hàng tham gia với tư cách là chủ thể cấp tín
Phát biểu nào sau đây dụng. 102 không phải là đặc
B. Đối tượng tín dụng là tiền tệ. A 6 điểm của tín dụng
C. Quy mô tín dụng đa dạng. ngân hàng?
D. Thời hạn tín dụng đa dạng.
A. Trong quan hệ tín dụng nhà nước, Nhà nước chỉ xuất
hiện với tư cách là chủ thể đi vay.
B. Trong quan hệ tín dụng nhà nước, Nhà nước luôn là Phát biểu nào sau đây 103 chủ thể cho vay. là đặc điểm của tín D 6
C. Tín dụng nhà nước là hình thức tín dụng chỉ phát dụng nhà nước?
sinh giữa Chính phủ của các quốc gia với nhau.
D. Tín dụng nhà nước là loại tín dụng mang tính chất tín
chấp cả về phía đi vay cũng như cho vay.
A. Tín dụng góp phần tích tụ, tập trung vốn thúc đẩy
quá trình tái sản xuất và mở rộng nền kinh tế.
Phát biểu nào sau đây B. Tín dụng góp phần kiểm tra, giám sát các hoạt động
104 không phải là vai trò kinh tế- xã hội. B 6 của tín dụng?
C. Tín dụng là công cụ điều tiết vĩ mô của Nhà nước.
D. Tín dụng góp phần cải thiện và nâng cao đời sống nhân dân.