Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Hóa học Sở GD&ĐT Nghệ An Đợt 1 (có đáp án)

Trọn bộ Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn HÓA HỌC Sở GD&ĐT Nghệ An Đợt 1 có đáp án. Đề thi gồm 4 trang với 40 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:

Hóa Học 212 tài liệu

Thông tin:
9 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Hóa học Sở GD&ĐT Nghệ An Đợt 1 (có đáp án)

Trọn bộ Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn HÓA HỌC Sở GD&ĐT Nghệ An Đợt 1 có đáp án. Đề thi gồm 4 trang với 40 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

63 32 lượt tải Tải xuống
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NGHỆ AN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
( Đề thi có 04 trang)
K KHO SÁT CHẤT LƯỢNG KT HP THI TH
LP 12 ĐỢT 1, NĂM HỌC 2020-2021
Bài thi: KHOA HC T NHIÊN
Môn thi thành phn: HÓA HC
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thời gian phát đề
H, tên thí sinh.....................................................................
S báo danh.........................................................................
Cho nguyên t khi ca các nguyên t: H=1; Be=9; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27;
P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Ag=108; Ba=137.
Câu 41: Chất nào sau đây thuộc loi polisaccarit?
A. Xenlulozơ
B. Glucozơ
C. Saccarozơ
D. Fructozơ
Câu 42: Cho kim loại Cu dư vào 200ml dung dịch AgNO3 0,1M. Sau khi phn ng xy ra hoàn
toàn thì khối lượng Cu đã phản ng là
A. 2,16 gam
B. 0,64 gam
C. 1,28 gam
D. 1,08 gam
Câu 43: Kim loi có khối lượng riêng nh nht là
A. Cr
B. Os
C. Li
D. Fe
Câu 44: Etylamin có công thc là
A. (C
2
H
5
)
2
NH
B. C
2
H
5
NH
2
C. CH
3
NH
2
D. (CH
3
)
2
NH
Câu 45: Polisaccarit X là mt trong nhng chất dinh dưỡng cơ bản của con người. X được to
thành trong cây xanh nh quá trình quang hp. Cht X là
A. xenlulozơ
B. fructozơ
C. tinh bt
D. saccarozơ
Câu 46:
Công thc ca tristearin là
A. (C
17
H
31
COO)
3
C
3
H
5
B. (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
C. (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
D. (C
15
H
31
COO)
3
C
3
H
5
Câu 47: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. HCl
B. NaOH
C. NaCl
D. H
2
SO
4
Câu 48: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A. Tơ tằm
B. Tơ nitron
C. Tơ visco
D. Tơ nilon-6,6
Câu 49: Thy phân hoàn toàn 0,1 mol metyl axetat trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu
được m gam ancol. Giá tr ca m là
A. 3,2
B. 4,6
C. 6,7
D. 8,2
Câu 50: Trong công nghip, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân
nong chy?
A. Au
B. Cu
C. Al
D. Fe
Câu 51: Chất nào sau đây thuộc loại anđehit?
A. CH
3
COOH
B. C
2
H
5
OH
C. CH
3
CHO
D. CH
3
NH
2
Câu 52: Este X công thc phân t C
4
H
8
O
2
. Thy phân X trong dung dch H
2
SO
4
loãng, thu
được sn phm có HCOOH. S công thc cu to tha mãn tính cht ca X là
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 53: S liên kết peptit trong pentapeptit mch h
A. 3
B. 5
C. 4
D. 2
Câu 54: Este HCOOCH
3
có tên gi là
A. etyl axetat
B. etyl fomat
C. metyl axetat
D. metyl fomat
Câu 55: S nguyên t cacbon trong phân t fructozơ là
A. 12
B. 6
C. 11
D. 22
Câu 56: Nhit phân muối nào sau đây thu được oxit kim loi?
A. Cu(NO
3
)
2
B. NaNO
3
C. AgNO
3
D. KNO
3
Câu 57: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
,
thu được 16,2 gam Ag. Biết hiu sut phn ứng đạt 75%. Giá tr m là
A. 16,2
B. 36,0
C. 13,5
D. 18,0
Câu 58: Poli(vinyl clorua) được to ra bng phn ng trùng hợp monome nào sau đây?
A. CF
2
=CF
2
B. CH
3
-CH
2
Cl
C. CH
2
=CH
2
D. CH
2
=CHCl
Câu 59: Trong phân t chất nào say đây có liên kết ba?
A. Benzen
B. Etilen
C. Axetilen
D. Etan
Câu 60: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Anilin tác dng với nước brom to kết ta trng
B. Amino axit không phn ng vi dung dch NaOH
C. nhiệt độ thường, các amino axit đều là cht rn
D. Dung dch glyxin không làm qu tím đổi màu
Câu 61: Đun nóng hỗn hp gm 2,76 gam C
2
H
5
OH vi 3,0 gam CH
3
COOH có H
2
SO
4
đặc làm cht
xúc tác, thu được m gam este. Biết hiu sut phn ứng đạt 80%. Giá tr ca m là
A. 4,40
B. 3,52
C. 4,22
D. 5,28
Câu 62: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa hc?
A. Đốt s magie trong khí clo
B. Cho lá nhôm vào dung dch KOH
C. Cho lá đồng vào dung dch gm Fe
2
(SO
4
)
3
và H
2
SO
4
D. Cho đinh sắt vào dung dch gm CuSO
4
và H
2
SO
4
Câu 63: Khi cho 3-4 git dung dch bc nitrat vào ng nghim cha 1ml dung dch natri phophat,
thy xut hin
A. kết ta màu trng
B. kết ta màu vàng
C. kết tủa màu đen
D. bt khí thoát ra
Câu 64: Cho m gam anilin (C
6
H
5
NH
2
) tác dng hết vi dung dịch HCl dư. cn dung dch sau
phn ứng thu được 15,54 gam mui khan. Giá tr ca m là
A. 10,68 gam
B. 11,16 gam
C. 11,02 gam
D. 11,25 gam
Câu 65: Cho kim loi Cu tác dng với HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là
A. N
2
B. N
2
O
C. NO
D. NO
2
Câu 66: Este nào sau đây tác dụng vi dung dịch NaOH thu được CH3COONa?
A. CH
3
COOCH
3
B. HCOOCH
3
C. C
2
H
3
COOC
2
H
5
D. HCOOC
2
H
5
Câu 67: S nhóm cacboxyl và s nhóm amino có trong mt phân t lysin tương ứng là
A. 1 và 1
B. 2 và 1
C. 1 và 2
D. 2 và 2
Câu 68: Trong các kim loi sau, kim loi có tính kh yếu nht là
A. Mg
B. Zn
C. Fe
D. Cu
Câu 69: Cho E, Y, Z là các cht hữu cơ thỏa mãn các sơ đồ phn ứng theo đúng tỉ l mol:
E + 2NaOH
o
t
2X + Y
X + HCl → Z + NaCl
Biết E có công thc phân t là C
4
H
6
O
4
và ch cha mt loi nhóm chc
Cho các phát biu:
(a) Cht Z có kh năng tham gia phản ng tráng bc
(b) Nhiệt độ sôi của Z cao hơn nhiệt độ sôi ca CH
3
OH
(c) Có hai công thc cu to ca E thỏa mãn sơ đồ trên
(d) Chất Y hòa tan được Cu(OH)
2
trong môi trường kim
S phát biểu đúng là
A. 1
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 70: Cht X ( cha vòng benzene) có công thc phân t C
7
H
6
O
2
, tác dụng được vi Na sinh ra
khí H
2
. S công thc cu to tha mãn tính cht ca X là
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
Câu 71: Hn hp E gm một ancol no, đơn chức, mch h X và hai hidrocacbon Y, Z. Đốt cháy
hoàn toàn E cn vừa đủ 2,85 mol O
2
, thu được H
2
O 1,8 mol CO
2
. Biết Y, Z đu cht lng
điều kiện thường và kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng; MY < Mz. Công thc phân t ca Z là
A. C
6
H
14
B. C
6
H
12
C. C
7
H
16
D. C
7
H
14
Câu 72: Cho các phát biu sau:
(a) Xenlulozơ là nguyên liệu để chế to thuc súng không khói và chế to phim nh
(b) Dùng giấm ăn hoặc qu chanh để kh bt mùi tanh ca cá (do amin gây ra)
(c) Vi làm t tơ tằm nên giặt trong nước nóng với xà phòng có độ kim cao
(d) 1 mol peptit Lys-Ala-Gly phn ứng được tối đa với 3 mol HCl trong dung dch
(e) Dùng nước d dàng ra sch các vt dng dính du m động thc vt
S phát biểu đúng là
A. 3
B. 5
C. 4
D. 2
Câu 73: Hn hp X gm CuO và MO (M là kim loi có hóa tr không đổi) có t l mol tương
ứng là 1:2. Cho khí CO dư đi qua 2,4 gam X nung nóng, thu được hn hp cht rn Y. Hòa tan
hết Y trong 100ml dung dch HNO
3
1M, thu được khí NO (sn phm kh duy nht ca N+5) và
dung dch ch cha mui. Biết các phn ng xy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lưng ca MO
trong X là
A. 50,00%
B. 58,33%
C. 75,00%
D. 46,67%
Câu 74: Supephotphat kép đưc sn xut t H2SO
4
đặc nguyên liu là qung photphorit (cha
40% Ca
3
(PO
4
)
2
, còn li tp cht không cha photpho). T 387,5 tn qung photphorit trên sn
xuất được tối đa m tấn supephotphat kép độ dinh dưng 50%. Biết hiu sut ca c quá trình sn
xut là 90%. Giá tr ca m là
A. 284,0
B. 210,6
C. 142,0
D. 127,8
Câu 75: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
c 1: Cho vào ng nghim khô 4-5 gam hn hp mịn được trộn đều gm CH
3
COONa, NaOH và
CaO
c 2: Nút ng nghim bng nút cao su có ng dn khí ri lp lên giá thí nghim
ớc 3: Đun nóng phần đáy ống nghim ti v trí hn hp bt phn ng bằng đèn cồn
Cho các phát biu sau:
(a) Thí nghim trên là thí nghiệm điều chế metan
(b) Nếu thay CH
3
COONa bng HCOONa thì sn phm phn ng vẫn thu được hydrocacbon
(c) Dn khó thoát ra vào dung dch KMnO
4
thì dung dch này b mt màu xut hin kết ta màu
đen
(d) Nên lp ng nghim cha hn hp phn ng sao cho ming ng nghiệm hơi dốc
xung
(e) Mun thu khí thoát ra thí nghim trên ít ln tp cht ta phi thu bằng phương pháp dời nước
S phát biểu đúng là
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
Câu 76: Hn hp A gm mt amin X (no, hai chc, mch h) và hai hydrocacbpn mch h Y, Z
ồng đẳng kế tiếp, MY < Mz). Đốt cháy hoàn toàn 19,3 gam hn hp A cn vừa đủ 1825 mol
O
2
, thu được CO
2
, H
2
O và 2,24 lít N
2
( đktc). Mặt khác, 19,3 gam A phn ng cng tối đa với
0,1 mol brom trong dung dch. Biết trong A có hai cht cùng s nguyên t cacbon. Phần trăm
khối lượng ca Z trong A là
A. 17,62%
B. 18,13%
C. 21,76%
D. 21,24%
Câu 77: Đốt cháy 8,56 gam hn hp E gm hai este mch h X, Y (đều được to thành t axit
cacboxylic và ancol; Mx < MY) cn vừa đủ 0,34 mol O
2
, thu được CO
2
và H
2
O. Mt khác, cho
8,56 gam E tác dng vi dung dch NaOH (lấy dư 25% so với lượng phn ứng), thu được dung
dch Z. Cô cạn Z thu được các ancol cùng dãy đồng đẳng hn hp cht rắn T. Đốt cháy T, thu
được sn phm gm CO
2
, 0,27 gam H
2
O và 0,075 mol Na
2
CO
3
. Biết các chất trong T đều có phân t
khi nh hơn 180 và các phản ng xy ra hoàn toàn. Khối lượng Y trongn 8,56 gam E là
A. 1,74
B. 7,10
C. 8,70
D. 1,46
Câu 78: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nhôm thường được dùng làm dây truyn tải điện là do nhôm dẫn điện tốt hơn đồng
B. Khi cho Mg vào lượng dư dung dịc Fe
2
(SO
4
)
3
thì thu được kim loi Fe
C. Các nguyên t kim loại đều có 1 hoc 2 hoc 3 lp electron lp ngoài cùng
D. Kim loại Na được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chy
Câu 79: Hn hp E gồm triglixerit X, axit panmitic và axit stearic. Đốt cháy hoàn toàn m gam E
cn vừa đủ 2,06 mol O
2
, thu được H
2
O và 1,44 gam CO
2
. Mt khác, m gam E phn ng tối đa
vi dung dch chứa 0,05 mol KOH 0,03 mol NaOH thu được a gam hn hp mui ca hai axit
cacboxylic. Giá tr ca a là
A. 24,44
B. 24,80
C. 26,28
D. 26,64
Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn 34,1 gam hn hp X gm glyxin, alanin, axit glutamic và axit oleic
cn vừa đủ 2,025 mol O
2
, thu được CO
2
, N
2
và 27,9 gam H
2
O. Mt khác, nếu cho 34,1 gam X
vào 500ml dung dch NaOH 1M ri cô cn cn thn dung dịch, thu được m gam cht rn khan.
Giá tr ca m là
A. 50,5
B. 40,7
C. 48,7
D. 45,1
----------------HT---------------
Đáp án Đề thi th tt nghiệp THPT năm 2021 tỉnh Ngh An ln 1 môn Hóa
41A
42B
44B
45C
46B
47B
48A
49A
50C
51C
52A
54D
55B
56A
57D
58D
59C
60B
61B
62D
64B
65D
66A
67D
68D
69C
70B
71A
72D
74D
75A
76C
77B
78D
79A
80C
| 1/9

Preview text:


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KẾT HỢP THI THỬ NGHỆ AN
LỚP 12 – ĐỢT 1, NĂM HỌC 2020-2021 ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN ( Đề thi có 04 trang)
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh.....................................................................
Số báo danh.........................................................................
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; Be=9; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27;
P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Ag=108; Ba=137.
Câu 41: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit? A. Xenlulozơ B. Glucozơ C. Saccarozơ D. Fructozơ
Câu 42: Cho kim loại Cu dư vào 200ml dung dịch AgNO3 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thì khối lượng Cu đã phản ứng là A. 2,16 gam B. 0,64 gam C. 1,28 gam D. 1,08 gam
Câu 43: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là A. Cr B. Os C. Li D. Fe
Câu 44: Etylamin có công thức là A. (C2H5)2NH B. C2H5NH2 C. CH3NH2 D. (CH3)2NH
Câu 45: Polisaccarit X là một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của con người. X được tạo
thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Chất X là A. xenlulozơ B. fructozơ C. tinh bột D. saccarozơ Câu 46:
Công thức của tristearin là A. (C17H31COO)3C3H5 B. (C17H35COO)3C3H5 C. (C17H33COO)3C3H5 D. (C15H31COO)3C3H5
Câu 47: Dung dịch nào sau đây có pH > 7? A. HCl B. NaOH C. NaCl D. H2SO4
Câu 48: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên? A. Tơ tằm B. Tơ nitron C. Tơ visco D. Tơ nilon-6,6
Câu 49: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol metyl axetat trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu
được m gam ancol. Giá trị của m là A. 3,2 B. 4,6 C. 6,7 D. 8,2
Câu 50: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nong chảy? A. Au B. Cu C. Al D. Fe
Câu 51: Chất nào sau đây thuộc loại anđehit? A. CH3COOH B. C2H5OH C. CH3CHO D. CH3NH2
Câu 52: Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, thu
được sản phẩm có HCOOH. Số công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X là A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 53: Số liên kết peptit trong pentapeptit mạch hở là A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
Câu 54: Este HCOOCH3 có tên gọi là A. etyl axetat B. etyl fomat C. metyl axetat D. metyl fomat
Câu 55: Số nguyên tử cacbon trong phân tử fructozơ là A. 12 B. 6 C. 11 D. 22
Câu 56: Nhiệt phân muối nào sau đây thu được oxit kim loại? A. Cu(NO3)2 B. NaNO3 C. AgNO3 D. KNO3
Câu 57: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,
thu được 16,2 gam Ag. Biết hiệu suất phản ứng đạt 75%. Giá trị m là A. 16,2 B. 36,0 C. 13,5 D. 18,0
Câu 58: Poli(vinyl clorua) được tạo ra bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây? A. CF2=CF2 B. CH3-CH2Cl C. CH2=CH2 D. CH2=CHCl
Câu 59: Trong phân tử chất nào say đây có liên kết ba? A. Benzen B. Etilen C. Axetilen D. Etan
Câu 60: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng
B. Amino axit không phản ứng với dung dịch NaOH
C. Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất rắn
D. Dung dịch glyxin không làm quỳ tím đổi màu
Câu 61: Đun nóng hỗn hợp gồm 2,76 gam C2H5OH với 3,0 gam CH3COOH có H2SO4 đặc làm chất
xúc tác, thu được m gam este. Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%. Giá trị của m là A. 4,40 B. 3,52 C. 4,22 D. 5,28
Câu 62: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A. Đốt sợ magie trong khí clo
B. Cho lá nhôm vào dung dịch KOH
C. Cho lá đồng vào dung dịch gồm Fe2(SO4)3 và H2SO4
D. Cho đinh sắt vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4
Câu 63: Khi cho 3-4 giọt dung dịch bạc nitrat vào ống nghiệm chứa 1ml dung dịch natri phophat, thấy xuất hiện A. kết tủa màu trắng B. kết tủa màu vàng C. kết tủa màu đen D. bọt khí thoát ra
Câu 64: Cho m gam anilin (C6H5NH2) tác dụng hết với dung dịch HCl dư. Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được 15,54 gam muối khan. Giá trị của m là A. 10,68 gam B. 11,16 gam C. 11,02 gam D. 11,25 gam
Câu 65: Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là A. N2 B. N2O C. NO D. NO2
Câu 66: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được CH3COONa? A. CH3COOCH3 B. HCOOCH3 C. C2H3COOC2H5 D. HCOOC2H5
Câu 67: Số nhóm cacboxyl và số nhóm amino có trong một phân tử lysin tương ứng là A. 1 và 1 B. 2 và 1 C. 1 và 2 D. 2 và 2
Câu 68: Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử yếu nhất là A. Mg B. Zn C. Fe D. Cu
Câu 69: Cho E, Y, Z là các chất hữu cơ thỏa mãn các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol: o E + 2NaOH t ⎯⎯→ 2X + Y X + HCl → Z + NaCl
Biết E có công thức phân tử là C4H6O4 và chỉ chứa một loại nhóm chức Cho các phát biểu:
(a) Chất Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(b) Nhiệt độ sôi của Z cao hơn nhiệt độ sôi của CH3OH
(c) Có hai công thức cấu tạo của E thỏa mãn sơ đồ trên
(d) Chất Y hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Số phát biểu đúng là A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 70: Chất X ( chứa vòng benzene) có công thức phân tử C7H6O2, tác dụng được với Na sinh ra
khí H2. Số công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X là A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 71: Hỗn hợp E gồm một ancol no, đơn chức, mạch hở X và hai hidrocacbon Y, Z. Đốt cháy
hoàn toàn E cần vừa đủ 2,85 mol O2, thu được H2O và 1,8 mol CO2. Biết Y, Z đều là chất lỏng ở
điều kiện thường và kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng; MY < Mz. Công thức phân tử của Z là A. C6H14 B. C6H12 C. C7H16 D. C7H14
Câu 72: Cho các phát biểu sau:
(a) Xenlulozơ là nguyên liệu để chế tạo thuốc súng không khói và chế tạo phim ảnh
(b) Dùng giấm ăn hoặc quả chanh để khử bớt mùi tanh của cá (do amin gây ra)
(c) Vải làm từ tơ tằm nên giặt trong nước nóng với xà phòng có độ kiềm cao
(d) 1 mol peptit Lys-Ala-Gly phản ứng được tối đa với 3 mol HCl trong dung dịch
(e) Dùng nước dễ dàng rửa sạch các vật dụng dính dầu mỡ động thực vật Số phát biểu đúng là A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
Câu 73: Hỗn hợp X gồm CuO và MO (M là kim loại có hóa trị không đổi) có tỉ lệ mol tương
ứng là 1:2. Cho khí CO dư đi qua 2,4 gam X nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Hòa tan
hết Y trong 100ml dung dịch HNO3 1M, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và
dung dịch chỉ chứa muối. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của MO trong X là A. 50,00% B. 58,33% C. 75,00% D. 46,67%
Câu 74: Supephotphat kép được sản xuất từ H2SO4 đặc và nguyên liệu là quặng photphorit (chứa
40% Ca3(PO4)2, còn lại là tạp chất không chứa photpho). Từ 387,5 tấn quặng photphorit ở trên sản
xuất được tối đa m tấn supephotphat kép có độ dinh dưỡng 50%. Biết hiệu suất của cả quá trình sản
xuất là 90%. Giá trị của m là A. 284,0 B. 210,6 C. 142,0 D. 127,8
Câu 75: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm khô 4-5 gam hỗn hợp mịn được trộn đều gồm CH3COONa, NaOH và CaO
Bước 2: Nút ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm
Bước 3: Đun nóng phần đáy ống nghiệm tại vị trí hỗn hợp bột phản ứng bằng đèn cồn Cho các phát biểu sau:
(a) Thí nghiệm trên là thí nghiệm điều chế metan
(b) Nếu thay CH3COONa bằng HCOONa thì sản phẩm phản ứng vẫn thu được hydrocacbon
(c) Dẫn khó thoát ra vào dung dịch KMnO4 thì dung dịch này bị mất màu và xuất hiện kết tủa màu đen
(d) Nên lắp ống nghiệm chứa hỗn hợp phản ứng sao cho miệng ống nghiệm hơi dốc xuống
(e) Muốn thu khí thoát ra ở thí nghiệm trên ít lẫn tạp chất ta phải thu bằng phương pháp dời nước Số phát biểu đúng là A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 76: Hỗn hợp A gồm một amin X (no, hai chức, mạch hở) và hai hydrocacbpn mạch hở Y, Z
(đồng đẳng kế tiếp, MY < Mz). Đốt cháy hoàn toàn 19,3 gam hỗn hợp A cần vừa đủ 1825 mol
O2, thu được CO2, H2O và 2,24 lít N2 (ở đktc). Mặt khác, 19,3 gam A phản ứng cộng tối đa với
0,1 mol brom trong dung dịch. Biết trong A có hai chất cùng số nguyên tử cacbon. Phần trăm
khối lượng của Z trong A là A. 17,62% B. 18,13% C. 21,76% D. 21,24%
Câu 77: Đốt cháy 8,56 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X, Y (đều được tạo thành từ axit
cacboxylic và ancol; Mx < MY) cần vừa đủ 0,34 mol O2, thu được CO2 và H2O. Mặt khác, cho
8,56 gam E tác dụng với dung dịch NaOH (lấy dư 25% so với lượng phản ứng), thu được dung
dịch Z. Cô cạn Z thu được các ancol cùng dãy đồng đẳng và hỗn hợp chất rắn T. Đốt cháy T, thu
được sản phẩm gồm CO2, 0,27 gam H2O và 0,075 mol Na2CO3. Biết các chất trong T đều có phân tử
khối nhỏ hơn 180 và các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng Y trongn 8,56 gam E là A. 1,74 B. 7,10 C. 8,70 D. 1,46
Câu 78: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nhôm thường được dùng làm dây truyền tải điện là do nhôm dẫn điện tốt hơn đồng
B. Khi cho Mg vào lượng dư dung dịc Fe2(SO4)3 thì thu được kim loại Fe
C. Các nguyên tử kim loại đều có 1 hoặc 2 hoặc 3 lớp electron ở lớp ngoài cùng
D. Kim loại Na được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Câu 79: Hỗn hợp E gồm triglixerit X, axit panmitic và axit stearic. Đốt cháy hoàn toàn m gam E
cần vừa đủ 2,06 mol O2, thu được H2O và 1,44 gam CO2. Mặt khác, m gam E phản ứng tối đa
với dung dịch chứa 0,05 mol KOH và 0,03 mol NaOH thu được a gam hỗn hợp muối của hai axit
cacboxylic. Giá trị của a là A. 24,44 B. 24,80 C. 26,28 D. 26,64
Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn 34,1 gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và axit oleic
cần vừa đủ 2,025 mol O2, thu được CO2, N2 và 27,9 gam H2O. Mặt khác, nếu cho 34,1 gam X
vào 500ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn cẩn thận dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 50,5 B. 40,7 C. 48,7 D. 45,1
----------------HẾT---------------
Đáp án Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 tỉnh Nghệ An lần 1 môn Hóa 41A 42B 43C 44B 45C 46B 47B 48A 49A 50C 51C 52A 53C 54D 55B 56A 57D 58D 59C 60B 61B 62D 63B 64B 65D 66A 67D 68D 69C 70B 71A 72D 73A 74D 75A 76C 77B 78D 79A 80C