Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Hóa học trường THPT Đào Duy Từ, Quảng Bình Lần 1

Trọn bộ Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn HÓA HỌC trường THPT Đào Duy Từ, Quảng Bình Lần 1. Đề thi gồm 4 trang với 40 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:

Hóa Học 212 tài liệu

Thông tin:
12 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Hóa học trường THPT Đào Duy Từ, Quảng Bình Lần 1

Trọn bộ Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn HÓA HỌC trường THPT Đào Duy Từ, Quảng Bình Lần 1. Đề thi gồm 4 trang với 40 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

51 26 lượt tải Tải xuống
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUNG BÌNH
TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ
LN 1
có 04 trang)
K THI TH TT NGHIỆP THPT NĂM
2021
Bài thi: KHOA HC T NHIÊN
Môn thi thành phn: HOÁ HC
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thi gian
phát
H và tên thí sinh :....................................................................
S báo danh :....................................................................
Câu 1: Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được natri axetat?
A. HCOOC
2
H
5
.
B. C
2
H
5
COOCH
3
.
C. HCOOCH
3
.
D. CH
3
COOC
3
H
7
.
Câu 2: Cht tham gia phn ứng tráng gương là
A. saccarozơ.
B. tinh bt.
C. glucozơ.
D. xenlulozơ.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Poli(metyl metacrylat) được điều chế bng phn ng trùng hp.
B. Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit.
C. Polietilen được điều chế bng phn ứng trùng ngưng.
D. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bng phn ng trùng hp.
Câu 4: Axit amino axetic (NH
2
-CH
2
-COOH) tác dụng được vi hai dung dịch nào sau đây?
A. NaOH, Na
2
SO
4
.
B. NaNO
3
, HCl.
C. NaCl, HNO
3
.
D. HCl, NaOH.
Câu 5: Khí X được tạo ra trong quá trình đốt nhiên liu hoá thch, gây hiu ng nhà kính. Khí X là
A. H
2
.
B. N
2
.
C. O
2
.
D. CO
2
.
Câu 6: Cho 6,4 gam Cu tác dng hết vi dung dch HNO
3
đặc, thì thu được V lít khí NO
2
(sn
phm kh duy nht, đktc). Giá trị V là
A. 3,36 lít.
B. 4,48 lít.
C. 2,24 lít.
D. 1,12 lít.
Câu 7: Khi cho phenol tác dng vi dung dịch X (dư) thu được kết ta trng. Vy cht X là
A. NaOH.
B. NaCl.
C. Br
2
.
D. HCl.
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin, sinh ra 2,24 lít khí N2 ( đktc). Giá trị ca m là
A. 5,4 gam.
B. 2,6 gam.
C. 3,1 gam.
D. 6,2 gam.
Câu 9: điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước Br2?
A. Propan.
B. Butan.
C. Metan.
D. Etilen.
Câu 10: Cho 0,1 mol Gly-Ala-Gly tác dng vi dung dịch KOH dư, đun nóng. Sau khi các phn
ng xy ra hoàn toàn, s mol KOH đã phản ng là .
A. 0,3.
B. 0,1.
C. 0,2.
D. 0,4.
Câu 11: Để bo v v tàu bin làm bằng thép, người ta thường gn vào v tàu (phần chìm dưới
nước) nhng tm kim loi nào?
A. Zn.
B. Cu.
C. Na.
D. Ag.
Câu 12: Trong công nghip, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyn?
A. Al.
B. Mg.
C. Fe.
D. Na.
Câu 13: Thc hin phn ng este hoá gia 4,6 gam ancol etylic với lượng axit axetic, thu được
4,4 gam este. Hiu sut phn ng este hoá là
A. 30%.
B. 50%.
C. 25%.
D. 60%.
Câu 14: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hp?
A. Tơ xenlulozơ axetat.
B. Tơ tằm.
C. Tơ nilon-6,6.
D. Tơ visco.
Câu 15: Công thc ca axit stearic là
A. C
17
H
35
COOH.
B. HCOOH.
C. C
2
H
5
COOH.
D. CH
3
COOH.
Câu 16: Rót 2 ml dung dch chất X đậm đc vào ng nghiệm đựng 2 ml dung dch NaHCO
3
. Đưa
que diêm đang cháy vào miệng ng nghim thì que diêm tt. Cht X là
A. ancol etylic.
B. axit axetic.
C. anđehit axetic.
D. phenol.
Câu 17: Khí X sinh ra trong quá trình đốt nhiên liu hóa thch, rất độc gây ô nhiễm môi trường.
Khí X là
A. N
2
.
B. NH
3
.
C. H
2
.
D. CO.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Kim loi Fe không tác dng vi dung dch H
2
SO
4
đặc, nóng.
B. nhiệt độ thưởng, CO kh được K
2
O.
C. Cho Zn vào dung dch Cu(NO
3
)
2
có xảy ra ăn mòn điện hoá hc.
D. Nhiệt độ nóng chy ca W thấp hơn kim loại Al.
Câu 19: Cho các polime sau: poli(vinyl clorua). poli(metyl acrylat), poli(etylen terephtalat), nilon-
6,6. S polime được điều chế bng phn ứng trùng ngưng là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Anilin là cht khí tan nhiều trong nước.
B. Dung dch glyxin làm qu tím chuyển màu đỏ.
C. Gly-Ala-Ala có phn ng màu biure.
D. Phân t Gly-Ala có bn nguyên t oxi.
Câu 21: Chất nào sau đây thuộc loi polisaccarit?
A. Glucozơ.
B. Fructozơ.
C. Saccarozơ.
D. Xenlulozơ.
Câu 22: Dung dch chất nào sau đây làm xanh giấy qu tím?
A. Metanol.
B. Glixerol.
C. Axit axetic.
D. Metylamin.
Câu 23: Kim loi M tác dụng được vi các dung dch: HCl, Cu(NO
3
)
2
, HNO
3
đặc ngui. M kim
loi nào?
A. Ag.
B. Al.
C. Zn.
D. Fe.
Câu 24: Dung dch NaOH có nồng độ 0,01 (mol/l) có pH bng?
A. 1.
B. 2.
C. 12.
D. 13.
Câu 25: Cho 90 gam glucozơ lên men u vi hiu suất 80%, thu được m gam C
2
H
5
OH. Giá tr
ca m là
A. 23,0.
B. 18,4.
C. 36,8.
D. 46,0.
Câu 26: Hoà tan hết 1,68 gam kim loi R (hóa tr II) trong dung dch H
2
SO
4
loãng, thu được 0,07
mol H
2
. Kim loi R là
A. Fe.
B. Zn.
C. Mg.
D. Cu.
Câu 27: Thy phân este X có công thc C
4
H
8
O
2
, thu được ancol etylic. Tên gi ca X là
A. metyl axetat.
B. etyl axetat.
C. metyl propionat.
D. etyl propionat.
Câu 28: Tinh th cht rn X không màu, v ngt, d tan trong nước. X nhiu trong cây a, c
cải đường hoa tht nt. Trong công nghiệp, X được chuyn hóa thành chất Y dùng để tráng
gương, tráng ruột phích. Tên gi ca X và Y lần lượt là
A. saccarozơ và sobitol.
B. glucozơ và saccarozơ.
C. glucozơ và fructozơ.
D. saccarozơ và glucozơ.
Câu 29: Khi thy phân hết 3,35 gam hn hp X gồm hai este đơn chức, mch h thì cn vừa đủ
0,05 mol NaOH, thu được mt mui và hn hp Y gm hai ancol củng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hết
Y trong O
2
dư, thu được CO
2
và m gam H
2
O. Giá tr ca m là
A. 1,80.
B. 2,25.
C. 1,35.
D. 3,15.
Câu 30: Nung nóng m gam hn hp X gm Mg, Al, Cu trong O
2
dư, thu được 16,2 gam hn hp Y
gm các oxit. Hoà tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dch gm HCl 1M H
2
SO
4
0,5M, thu được
dung dch cha 43,2 gam hn hp mui trung hoà. Biết các phn ng xy ra hoàn toàn. Giá tr ca
m là
A. 13,0.
B. 10,3.
C. 9,4.
D. 9,8.
Câu 31: Cho este hai chc, mch h X (C
7
H
10
O
4
) tác dng với lượng dung dịch NaOH, đun
nóng, thu được ancol Y (no, hai chúc) và hai mui ca hai axit cacboxylic Z T (MZ < MT). Cht
Y không hoà tan được Cu(OH)
2
trong môi trường kim. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Axit Z là axit axetic.
B. Oxi hoá Y bằng CuO dư, đun nóng, thu được anđehit hai chức.
C. Axit T không có đồng phân hình hc.
D. Có mt công thc cu to tho mãn tính cht ca X.
Câu 32: Hn hp X gm Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
AgNO
3
. Thành phn % khối lượng của nitơ trong
X là 11,864%. Có th điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hp ba kim loi t 14,16 gam X?
A. 6,72 gam.
B. 7,68 gam.
C. 10,56 gam.
D. 3,36 gam.
Câu 33: Thc hin các thí nghim sau:
(a) Nhit phân KNO
3
.
(b) Điện phân dung dch CuCl
2
với điện cực trơ.
(c) Cho Fe vào dung dch H
2
SO
4
loãng ngui.
(d) Nung nóng NaHCO
3
.
(e) Cho dung dch CuCl
2
vào dung dch NaOH.
Sau khi các phn ng kết thúc, s thí nghim sinh ra cht khí là
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Câu 34: Hn hp khí X gm etilen, metan, propin vinyl axetilen t khi so vi H
2
17. Đốt
cháy hoàn toàn 0,05 mol hn hp X ri hp th toàn b sn phm chy vào bình dung dch Ca(OH)
2
(dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam. Giá trị ca m là
A. 3,39.
B. 7,3.
C. 5,85.
D. 6,6.
Câu 35: Cho các phát biu sau:
(a) M lợn được dùng làm nguyên liệu để sn xut xà phòng.
(b) Nước ép qu nho chín có phn ng tráng bc.
(c) Tơ tằm bền trong môi trường axit và môi trường kim.
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên.
(e) Dung dch anilin làm qu tím chuyn màu xanh.
S ng phát biểu đúng là
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Câu 36: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
c 1: Cho vào cc thy tinh chu nhit khong 5 gam m ln và 10 ml dung dch NaOH 40%.
ớc 2: Đun sôi nh hn hp, liên tc khuấy đều bằng đũa thủy tinh khong 30 phút thnh
thoảng thêm nước cất để gi cho th tích hn hợp không đổi rồi để ngui hn hp.
c 3: Rót thêm vào hn hp 15 20 ml dung dch NaCl bão hòa nóng, khuy nh rồi để yên hn
hp.
Cho các phát biu sau:
(a) Sau bước 3 thy có lp cht rn màu trng ni lên là glixerol.
(b) Vai trò ca dung dch NaCl bão hòa bước 3 là để tách mui natri ca axit béo ra khi hn hp.
(c) bước 2, nếu không thêm nước ct, hn hp b cn khô thì phn ng thy phân không xy ra.
(d) bước 1, nếu thay m ln bng du m bôi trơn thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vn xy
ra tương tự.
(e) Trong công nghip, phn ng thí nghiệm trên được ng dụng để sn xut xà phòng và glixerol.
S phát biu sai là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 37: Đin phân dung dch X gm 0,2 mol NaCl a mol Cu(NO
3
)
2
(với các điện cực trơ, màng
ngăn xốp, cường độ dòng điện không thay đổi), thu được dung dch Y có khối lượng gim 17,5 gam
so vi khối lượng của X. Cho m gam Fe vào Y đến khi các phn ng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dch Z, khí NO (sn phm kh duy nht ca N
+5
) và (m − 0,5) gam hỗn hp kim loi. Gi thiết
hiu
suất điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể. Giá tr ca a là
A. 0,20.
B. 0,15.
C. 0,35.
D. 0,25.
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam hn hp E gm hai este mch h X Y đu to bi axit
cacboxylic và ancol, MX < MY < 150) thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Cho m gam E tác dng va
đủ vi dung dịch NaOH, thu đưc mt ancol Z 6,76 gam hn hp mui. Cho toàn b Z tác dng
với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng ca X trong E là
A. 74,50%
. B. 44,30%.
C. 60,40%.
D. 50,34%.
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cn vừa đủ 2,31 mol O
2
, thu được H
2
O và 1,65 mol
CO
2
. Cho m gam X tác dng vi dung dch NaOH vừa đủ, thu được glixerol 26,52 gam mui.
Mt khác, m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br
2
trong dung dch. Giá tr ca a là
A. 0,18.
B. 0,15.
C. 0,12.
D. 0,09.
Câu 40: Cht X (CnH
2n+4
O
4
N
2
) mui amoni của axit cacboxylic đa chức; cht Y (C
m
H
2m+4
O
2
N
2
)
mui amoni ca mt amino axit. Cho m gam E gm X Y (có t l mol tương ng 3 : 5) tác
dng hết với lượng dung dịch NaOH đun nóng, thu đưc 0,22 mol etylamin 21,66 gam hn
hp mui. Phần trăm khối lượng ca X trong E là
A. 47,37%.
B. 49,85%.
C. 52,61%.
D. 44,63%.
-------------HT------------
| 1/12

Preview text:


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG BÌNH
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM
TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ 2021
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LẦN 1
Môn thi thành phần: HOÁ HỌC (Đề có 04 trang)
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát
Họ và tên thí sinh :....................................................................
Số báo danh :....................................................................
Câu 1: Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được natri axetat? A. HCOOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. HCOOCH3. D. CH3COOC3H7.
Câu 2: Chất tham gia phản ứng tráng gương là A. saccarozơ. B. tinh bột. C. glucozơ. D. xenlulozơ.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
B. Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit.
C. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
D. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 4: Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây? A. NaOH, Na2SO4. B. NaNO3, HCl. C. NaCl, HNO3. D. HCl, NaOH.
Câu 5: Khí X được tạo ra trong quá trình đốt nhiên liệu hoá thạch, gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là A. H2. B. N2. C. O2. D. CO2.
Câu 6: Cho 6,4 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc, dư thì thu được V lít khí NO2 (sản
phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị V là A. 3,36 lít. B. 4,48 lít. C. 2,24 lít. D. 1,12 lít.
Câu 7: Khi cho phenol tác dụng với dung dịch X (dư) thu được kết tủa trắng. Vậy chất X là A. NaOH. B. NaCl. C. Br2. D. HCl.
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin, sinh ra 2,24 lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của m là A. 5,4 gam. B. 2,6 gam. C. 3,1 gam. D. 6,2 gam.
Câu 9: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước Br2? A. Propan. B. Butan. C. Metan. D. Etilen.
Câu 10: Cho 0,1 mol Gly-Ala-Gly tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng là . A. 0,3. B. 0,1. C. 0,2. D. 0,4.
Câu 11: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần chìm dưới
nước) những tấm kim loại nào? A. Zn. B. Cu. C. Na. D. Ag.
Câu 12: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện? A. Al. B. Mg. C. Fe. D. Na.
Câu 13: Thực hiện phản ứng este hoá giữa 4,6 gam ancol etylic với lượng dư axit axetic, thu được
4,4 gam este. Hiệu suất phản ứng este hoá là A. 30%. B. 50%. C. 25%. D. 60%.
Câu 14: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp? A. Tơ xenlulozơ axetat. B. Tơ tằm. C. Tơ nilon-6,6. D. Tơ visco.
Câu 15: Công thức của axit stearic là A. C17H35COOH. B. HCOOH. C. C2H5COOH. D. CH3COOH.
Câu 16: Rót 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch NaHCO3. Đưa
que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt. Chất X là A. ancol etylic. B. axit axetic. C. anđehit axetic. D. phenol.
Câu 17: Khí X sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, rất độc và gây ô nhiễm môi trường. Khí X là A. N2. B. NH3. C. H2. D. CO.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
B. Ở nhiệt độ thưởng, CO khử được K2O.
C. Cho Zn vào dung dịch Cu(NO3)2 có xảy ra ăn mòn điện hoá học.
D. Nhiệt độ nóng chảy của W thấp hơn kim loại Al.
Câu 19: Cho các polime sau: poli(vinyl clorua). poli(metyl acrylat), poli(etylen terephtalat), nilon-
6,6. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Anilin là chất khí tan nhiều trong nước.
B. Dung dịch glyxin làm quỳ tím chuyển màu đỏ.
C. Gly-Ala-Ala có phản ứng màu biure.
D. Phân tử Gly-Ala có bốn nguyên tử oxi.
Câu 21: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit? A. Glucozơ. B. Fructozơ. C. Saccarozơ. D. Xenlulozơ.
Câu 22: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím? A. Metanol. B. Glixerol. C. Axit axetic. D. Metylamin.
Câu 23: Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội. M là kim loại nào? A. Ag. B. Al. C. Zn. D. Fe.
Câu 24: Dung dịch NaOH có nồng độ 0,01 (mol/l) có pH bằng? A. 1. B. 2. C. 12. D. 13.
Câu 25: Cho 90 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là A. 23,0. B. 18,4. C. 36,8. D. 46,0.
Câu 26: Hoà tan hết 1,68 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được 0,07 mol H2. Kim loại R là A. Fe. B. Zn. C. Mg. D. Cu.
Câu 27: Thủy phân este X có công thức C4H8O2, thu được ancol etylic. Tên gọi của X là A. metyl axetat. B. etyl axetat. C. metyl propionat. D. etyl propionat.
Câu 28: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ
cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng
gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là A. saccarozơ và sobitol. B. glucozơ và saccarozơ. C. glucozơ và fructozơ. D. saccarozơ và glucozơ.
Câu 29: Khi thủy phân hết 3,35 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở thì cần vừa đủ
0,05 mol NaOH, thu được một muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol củng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hết
Y trong O2 dư, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là A. 1,80. B. 2,25. C. 1,35. D. 3,15.
Câu 30: Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Cu trong O2 dư, thu được 16,2 gam hỗn hợp Y
gồm các oxit. Hoà tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M, thu được
dung dịch chứa 43,2 gam hỗn hợp muối trung hoà. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 13,0. B. 10,3. C. 9,4. D. 9,8.
Câu 31: Cho este hai chức, mạch hở X (C7H10O4) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun
nóng, thu được ancol Y (no, hai chúc) và hai muối của hai axit cacboxylic Z và T (MZ < MT). Chất
Y không hoà tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. Phát biểu nào sau đây sai? A. Axit Z là axit axetic.
B. Oxi hoá Y bằng CuO dư, đun nóng, thu được anđehit hai chức.
C. Axit T không có đồng phân hình học.
D. Có một công thức cấu tạo thoả mãn tính chất của X.
Câu 32: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3. Thành phần % khối lượng của nitơ trong
X là 11,864%. Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X? A. 6,72 gam. B. 7,68 gam. C. 10,56 gam. D. 3,36 gam.
Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Nhiệt phân KNO3.
(b) Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ.
(c) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng nguội. (d) Nung nóng NaHCO3.
(e) Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch NaOH.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Câu 34: Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinyl axetilen có tỉ khối so với H2 là 17. Đốt
cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm chảy vào bình dung dịch Ca(OH)2
(dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam. Giá trị của m là A. 3,39. B. 7,3. C. 5,85. D. 6,6.
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Mỡ lợn được dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.
(b) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc.
(c) Tơ tằm bền trong môi trường axit và môi trường kiềm.
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên.
(e) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển màu xanh.
Số lượng phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 36: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%.
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh
thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi rồi để nguội hỗn hợp.
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để yên hỗn hợp. Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.
(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp.
(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra.
(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu mỡ bôi trơn thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự.
(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol. Số phát biểu sai là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 37: Điện phân dung dịch X gồm 0,2 mol NaCl và a mol Cu(NO3)2 (với các điện cực trơ, màng
ngăn xốp, cường độ dòng điện không thay đổi), thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 17,5 gam
so với khối lượng của X. Cho m gam Fe vào Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch Z, khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và (m − 0,5) gam hỗn hợp kim loại. Giả thiết hiệu
suất điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể. Giá trị của a là A. 0,20. B. 0,15. C. 0,35. D. 0,25.
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y đều tạo bởi axit
cacboxylic và ancol, MX < MY < 150) thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Cho m gam E tác dụng vừa
đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối. Cho toàn bộ Z tác dụng
với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của X trong E là A. 74,50% . B. 44,30%. C. 60,40%. D. 50,34%.
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O và 1,65 mol
CO2. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 26,52 gam muối.
Mặt khác, m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là A. 0,18. B. 0,15. C. 0,12. D. 0,09.
Câu 40: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m+4O2N2)
là muối amoni của một amino axit. Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 5) tác
dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,22 mol etylamin và 21,66 gam hỗn
hợp muối. Phần trăm khối lượng của X trong E là A. 47,37%. B. 49,85%. C. 52,61%. D. 44,63%.
-------------HẾT------------