Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Hóa học Trường THPT Lê Thánh Tông, Quảng Nam Lần 1 (có đáp án)

Trọn bộ Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn HÓA HỌCTrường THPT Lê Thánh Tông, Quảng Nam Lần 1 có đáp án. Đề thi gồm 6 trang với 40 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:

Hóa Học 212 tài liệu

Thông tin:
8 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Hóa học Trường THPT Lê Thánh Tông, Quảng Nam Lần 1 (có đáp án)

Trọn bộ Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn HÓA HỌCTrường THPT Lê Thánh Tông, Quảng Nam Lần 1 có đáp án. Đề thi gồm 6 trang với 40 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

51 26 lượt tải Tải xuống
S GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT LÊ THÁNH TÔNG
------------------
ĐỀ THI TH TT NGHIP THPT LN 1
NĂM HỌC 2020 2021
Môn: Hóa Hc Lp 12 Khi: KHTN
(Thi gian làm bài: 50 phút)
H và tên hc sinh: ....................................................................
S báo danh: .............................................................................
Cho biết nguyên t khi ca: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S
= 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137;
Pb = 207.
Câu 41: Polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn ch thu được CO
2
và H
2
O?
A. Tơ olon.
B. Nilon-6.
C. Polietilen.
D. Nilon-6,6.
Câu 42: Chất nào sau đây là tripeptit?
A. Ala-Ala-Gly.
B. Gly-Ala-Gly-Ala.
C. Ala-Gly.
D. Ala-Ala.
Câu 43: Polime trong dãy nào sau đây đều thuc loại tơ nhân tạo?
A. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
B. tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6.
C. tơ tằm và tơ visco.
D. tơ visco và tơ nilon-6,6.
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn hn hợp Mg, Al trong oxi dư, cho sản phm cháy vào dung dch HCl
dư. Số phương trình hóa học ca các phn ng xy ra là
A. 5.
B. 4.
C. 6.
D. 3.
Câu 45: Chất nào sau đây là chất béo?
A. Etyl acrylat.
B. Tripanmitin.
C. Etyl fomat.
D. Etyl axetat.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Glucozơ có phản ng thy phân.
B. Etyl acrylat có phn ng tráng bc.
C. Đipeptit Ala-Ala có phn ng màu biure.
D. điều kiện thường, tristearin là cht rn.
Câu 47: Cho dãy các cht: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. S cht trong dãy
thuc loi monosaccarit là
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 48: Kim loi Cu phn ứng được vi dung dịch nào sau đây?
A. H
2
SO
4
loãng.
B. NaOH.
C. HNO
3
loãng.
D. HCl.
Câu 49: điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trng thái lng?
A. Zn.
B. Ag.
C. Al.
D. Hg.
Câu 50: Dung dch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyn thành màu xanh?
A. CH
3
COOH.
B. CH
3
NH
2
.
C. C
2
H
5
OH.
D. CH
3
OH.
Câu 51: Hòa tan hoàn toàn m gam Mg bng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít H
2
(đktc) Giá trị
ca m là
A. 2,4.
B. 4,8
C. 3,6.
D. 1,2.
Câu 52: Cho 0,2 mol H
2
NCH
2
COOH phn ng vi dung dịch NaOH dư. Khối lượng NaOH tham
gia phn ng là
A. 8 gam.
B. 6 gam.
C. 16 gam.
D. 4 gam.
Câu 53: Saccarozơ có nhiều trong cây mía, công thc phân t của saccarozơ là
A. C
12
H
22
O
11
.
B. C
12
H
24
O
11
.
C. (C
6
H
10
O
5
)n.
D. C
6
H
12
O
6
.
Câu 54: Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit, thu được sn phm là
A. axit panmitic và etanol.
B. axit stearic và glixerol.
C. axit panmitic và glixerol.
D. axit oleic và glixerol.
Câu 55: Khối lượng phân t ca alanin là.
A. 89.
B. 147.
C. 146.
D. 75.
Câu 56: Tính cht vật lí nào sau đây là tính chất vt lí chung ca kim loi?
A. Khối lượng riêng.
B. Tính cng.
C. Nhiệt độ nóng chy.
D. Tính do.
Câu 57: Este CH
3
COOC
2
H
5
có tên gi là
A. metyl acrylat.
B. vinyl fomat.
C. metyl axetat.
D. etyl axetat.
Câu 58: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Kim loi Fe có tính kh yếu hơn kim loại Ag.
B. Tính dn nhit ca bc tốt hơn đồng.
C. Độ cng ca kim loại Al cao hơn kim loại Cr.
D. Kim loại Cu tan được trong dung dch FeCl
2
.
Câu 59: Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện
A. Al < Ag < Cu, Fe.
B. Fe < Al < Cu < Ag.
C. Al < Fe < Cu < Ag.
D. Fe < Cu < Al < Ag.
Câu 60: S đipeptit tối đa được to ra t hn hp glyxin và alanin là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Câu 61: Thy phân CH
3
COOC
2
H
5
trong dung dịch NaOH thu được mui là.
A. CH
3
OH.
B. C
2
H
5
COONa.
C. C
2
H
5
OH.
D. CH
3
COONa.
Câu 62: Chất nào sau đây thuộc loi polisaccarit?
A. Xenlulozơ.
B. Sobitol.
C. Glucozơ.
D. Saccarozơ.
Câu 63: Etyl propionat mùi dứa, được dùng làm cht tạo hương trong công nghiệp. Etyl
propionat được điều chế t axit và ancol nào sau đây?
A. CH
3
COOH, CH
3
OH.
B. CH
3
COOH, C
2
H
5
OH.
C. C
2
H
5
COOH, C
2
H
5
OH.
D. C
2
H
5
COOH, CH
3
OH.
Câu 64: Cho 12 gam hn hp gm Fe và Cu tác dng vi dung dch H
2
SO
4
loãng, dư. Sau phản ng
thu được 2,24 lít H2 (đktc), dung dịch X và m gam kim loi. Giá tr ca m là
A. 5,6.
B. 3,2.
C. 2,8.
D. 6,4.
Câu 65: Kim loại nào sau đây không phản ng với nước điều kiện thường?
A. Na.
B. Ca.
C. Ba.
D. Ag.
Câu 66: Polime X cht rn trong sut, kh năng cho ánh sáng truyn qua tốt nên được dùng
chế to thy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi ca X là
A. poli(vinyl clorua).
B. poliacrilonitrin.
C. poli(metyl metacrylat).
D. polietilen.
Câu 67: Cho 10,4 gam hn hp X gm Fe Mg tác dng hết với lượng dung dịch HCl, thu
được dung địch Y và 6,72 lít khí (đktc). Tính phần trăm khối lượng Fe trong X.
A. 46,15%.
B. 62,38%.
C. 53,85%.
D. 57,62%.
Câu 68: Tính cht hóa học đặc trưng của kim loi là
A. tính oxi hóa.
B. tính bazơ.
C. tính kh.
D. tính axit.
Câu 69: Trong môi trường kim, lòng trng trng tác dng vi Cu(OH)
2
cho hp cht màu
A. đen.
B. tím.
C. vàng.
D. đỏ.
Câu 70: Cho 2,52 gam kim loi M tác dng hết vi dung dch H
2
SO
4
loãng, thu được 6,84 gam
mui sunfat trung hòa. Kim loi M là
A. Fe.
B. Zn.
C. Ca.
D. Mg.
Câu 71: Hp cht hữu cơ X phần trăm khối lượng cacbon, hiđro oxi lần lượt bng 54,54%,
9,10% 36,36%. T khối hơi của X so vi hiđro bằng 44, X tác dng vi dung dịch NaOH đun
nóng, thu được hai sn
phm hữu cơ. Số công thc cu to ca X là
A. 3.
B. 5.
C. 6.
D. 4.
Câu 72: Cho 0,1 mol cht X (C
2
H
8
O
3
N
2
, M = 108) tác dng vi dung dch chứa 0,2 mol NaOH đun
nóng thu được cht khí làm xanh giy qu m và dung dch Y. cn dung dịch Y thu được m gam
cht rn khan. Giá tr ca m là
A. 5,7 gam
B. 15 gam.
C. 12,5 gam.
D. 21,8 gam.
Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cn vừa đ 3,26 mol O
2,
thu được 2,28 mol CO
2
39,6 gam H
2
O. Mt khác, thy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được
dung dch cha b gam mui. Giá tr ca b là
A. 40,40.
B. 36,72.
C. 31,92.
D. 35,60.
Câu 74: Hn hp X gồm 2 este đơn chức (không cha nhóm chc nào khác). Cho 0,08 mol X tác
dng hết vi dung dch AgNO
3
/NH
3
thu được 0,16 mol Ag. Mt khác thy phân hoàn toàn 0,08 mol
X bng dung dịch NaOH dư thu được dung dch cha 9,34 gam hn hp 2 mui và 1,6 gam CH
3
OH.
Phần trăm khối lượng este có phân t khi lớn hơn trong X là
A. 76,92%.
B. 57,62%.
C. 51,84%.
D. 74,94%.
Câu 75: Hai este X, Y cùng công thc phân t C
8
H
8
O
2
cha vòng benzen trong phân t. Cho
6,8 gam hn hp gm X Y tác dng vi dung dịch NaOH dư, đun nóng, ng NaOH phn ng
tối đa 0,06 mol, thu đưc dung dch Z cha 4,7 gam ba mui. Khối lượng mui ca axit
cacboxylic có phân t khi lớn hơn trong Z là
A. 3,40 gam.
B. 0,82 gam.
C. 0,68 gam.
D. 2,72 gam.
Câu 76: Cho 24,36 gam tripeptit mch h Gly-Ala-Gly tác dng với lượng dung dch HCl vừa đủ,
sau phn ứng thu được dung dch Y cha m gam mui. Giá tr m là:
A. 40,42 gam.
B. 41,82 gam.
C. 37,50 gam.
D. 38,45 gam.
Câu 77: Tiến hành phn ứng đồng trùng hp gia stiren buta 1,3 đien (butađien), thu được
polime X. C 2,834 gam X phn ng va hết vi 1,731 gam Br
2
. T l s mắt xích (butađien : stiren)
trong loi polime trên là
A. 1 : 1
B. 1 : 2
C. 2 : 3
D. 1 : 3
Câu 78: Cho 8,9 gam amino axit X (công thc dng H
2
NC
n
H
2n
COOH) tác dng hết vi dung
dịch HCl dư, thu được 12,55 gam mui. S nguyên t hiđrô trong phân tử X là
A. 7.
B. 11.
C. 5.
D. 9.
Câu 79: Cho 30,1 gam hn hp X gm Cu Fe
3
O
4
tác dng vi dung dch HNO
3
loãng, đun nóng
và khuy đu. Sau khi các phn ng xảy ra hoàn toàn thu đưc 1,68 lít NO (sn phm kh duy nht,
đktc), dung dịch Y còn 0,7 gam kim loại. cn dung dch Y, khối lượng mui khan thu
được là:
A. 54,45 gam
B. 75,75 gam
C. 68,55 gam
D. 89,7 gam
Câu 80: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
c 1: Cho 1 ml C
2
H
5
OH, 1 ml CH
3
COOH và vài git dung dch H
2
SO
4
đặc vào ng nghim.
c 2: Lắc đều ng nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khong 5 6 phút 65 70°C.
c 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ng nghim. Cho các phát biu sau:
(a) Có th thay dung dịch axit sunfuric đặc bng dung dch axit sunfuric loãng.
(b) Để kim soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhit kế.
(c) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ng nghiệm để phn ứng đạt hiu suất cao hơn.
(d) Có th thay dung dch NaCl bão hòa bng dung dch HCl bão hòa.
(e) Để hiu sut phn ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%. S phát biểu đúng là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
------------Hết------------
Đáp án Đề thi th THPT Quốc gia năm 2021 môn Hóa Trường THPT Lê Thánh Tông Ln 1
41C
42A
43A
44B
46D
47D
48C
49D
51A
52A
53A
54B
56D
57D
58B
59B
61D
62A
63C
64D
66C
67C
68C
69B
71D
72C
73B
74B
76B
77B
78A
79B
| 1/8

Preview text:


SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT LÊ THÁNH TÔNG
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1 ------------------
NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: Hóa Học – Lớp 12 – Khối: KHTN
(Thời gian làm bài: 50 phút)
Họ và tên học sinh: ....................................................................
Số báo danh: .............................................................................
Cho biết nguyên tử khối của: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S
= 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207.
Câu 41: Polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O? A. Tơ olon. B. Nilon-6. C. Polietilen. D. Nilon-6,6.
Câu 42: Chất nào sau đây là tripeptit? A. Ala-Ala-Gly. B. Gly-Ala-Gly-Ala. C. Ala-Gly. D. Ala-Ala.
Câu 43: Polime trong dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ nhân tạo?
A. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
B. tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6. C. tơ tằm và tơ visco.
D. tơ visco và tơ nilon-6,6.
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào dung dịch HCl
dư. Số phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra là A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
Câu 45: Chất nào sau đây là chất béo? A. Etyl acrylat. B. Tripanmitin. C. Etyl fomat. D. Etyl axetat.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Glucozơ có phản ứng thủy phân.
B. Etyl acrylat có phản ứng tráng bạc.
C. Đipeptit Ala-Ala có phản ứng màu biure.
D. Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
Câu 47: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy
thuộc loại monosaccarit là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 48: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch nào sau đây? A. H2SO4 loãng. B. NaOH. C. HNO3 loãng. D. HCl.
Câu 49: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng? A. Zn. B. Ag. C. Al. D. Hg.
Câu 50: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh? A. CH3COOH. B. CH3NH2. C. C2H5OH. D. CH3OH.
Câu 51: Hòa tan hoàn toàn m gam Mg bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít H2 (đktc) Giá trị của m là A. 2,4. B. 4,8 C. 3,6. D. 1,2.
Câu 52: Cho 0,2 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH dư. Khối lượng NaOH tham gia phản ứng là A. 8 gam. B. 6 gam. C. 16 gam. D. 4 gam.
Câu 53: Saccarozơ có nhiều trong cây mía, công thức phân tử của saccarozơ là A. C12H22O11. B. C12H24O11. C. (C6H10O5)n. D. C6H12O6.
Câu 54: Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là A. axit panmitic và etanol. B. axit stearic và glixerol.
C. axit panmitic và glixerol. D. axit oleic và glixerol.
Câu 55: Khối lượng phân tử của alanin là. A. 89. B. 147. C. 146. D. 75.
Câu 56: Tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại? A. Khối lượng riêng. B. Tính cứng.
C. Nhiệt độ nóng chảy. D. Tính dẻo.
Câu 57: Este CH3COOC2H5 có tên gọi là A. metyl acrylat. B. vinyl fomat. C. metyl axetat. D. etyl axetat.
Câu 58: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Kim loại Fe có tính khử yếu hơn kim loại Ag.
B. Tính dẫn nhiệt của bạc tốt hơn đồng.
C. Độ cứng của kim loại Al cao hơn kim loại Cr.
D. Kim loại Cu tan được trong dung dịch FeCl2.
Câu 59: Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện A. Al < Ag < Cu, Fe.
B. Fe < Al < Cu < Ag.
C. Al < Fe < Cu < Ag.
D. Fe < Cu < Al < Ag.
Câu 60: Số đipeptit tối đa được tạo ra từ hỗn hợp glyxin và alanin là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 61: Thủy phân CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH thu được muối là. A. CH3OH. B. C2H5COONa. C. C2H5OH. D. CH3COONa.
Câu 62: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit? A. Xenlulozơ. B. Sobitol. C. Glucozơ. D. Saccarozơ.
Câu 63: Etyl propionat có mùi dứa, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp. Etyl
propionat được điều chế từ axit và ancol nào sau đây? A. CH3COOH, CH3OH. B. CH3COOH, C2H5OH. C. C2H5COOH, C2H5OH. D. C2H5COOH, CH3OH.
Câu 64: Cho 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng
thu được 2,24 lít H2 (đktc), dung dịch X và m gam kim loại. Giá trị của m là A. 5,6. B. 3,2. C. 2,8. D. 6,4.
Câu 65: Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường? A. Na. B. Ca. C. Ba. D. Ag.
Câu 66: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng
chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là A. poli(vinyl clorua). B. poliacrilonitrin. C. poli(metyl metacrylat). D. polietilen.
Câu 67: Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl, thu
được dung địch Y và 6,72 lít khí (đktc). Tính phần trăm khối lượng Fe trong X. A. 46,15%. B. 62,38%. C. 53,85%. D. 57,62%.
Câu 68: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là A. tính oxi hóa. B. tính bazơ. C. tính khử. D. tính axit.
Câu 69: Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu A. đen. B. tím. C. vàng. D. đỏ.
Câu 70: Cho 2,52 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84 gam
muối sunfat trung hòa. Kim loại M là A. Fe. B. Zn. C. Ca. D. Mg.
Câu 71: Hợp chất hữu cơ X có phần trăm khối lượng cacbon, hiđro và oxi lần lượt bằng 54,54%,
9,10% và 36,36%. Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 44, X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được hai sản
phẩm hữu cơ. Số công thức cấu tạo của X là A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 72: Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun
nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam
chất rắn khan. Giá trị của m là A. 5,7 gam B. 15 gam. C. 12,5 gam. D. 21,8 gam.
Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và
39,6 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được
dung dịch chứa b gam muối. Giá trị của b là A. 40,40. B. 36,72. C. 31,92. D. 35,60.
Câu 74: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức (không chứa nhóm chức nào khác). Cho 0,08 mol X tác
dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 0,16 mol Ag. Mặt khác thủy phân hoàn toàn 0,08 mol
X bằng dung dịch NaOH dư thu được dung dịch chứa 9,34 gam hỗn hợp 2 muối và 1,6 gam CH3OH.
Phần trăm khối lượng este có phân tử khối lớn hơn trong X là A. 76,92%. B. 57,62%. C. 51,84%. D. 74,94%.
Câu 75: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử. Cho
6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng
tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối. Khối lượng muối của axit
cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là A. 3,40 gam. B. 0,82 gam. C. 0,68 gam. D. 2,72 gam.
Câu 76: Cho 24,36 gam tripeptit mạch hở Gly-Ala-Gly tác dụng với lượng dung dịch HCl vừa đủ,
sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa m gam muối. Giá trị m là: A. 40,42 gam. B. 41,82 gam. C. 37,50 gam. D. 38,45 gam.
Câu 77: Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta – 1,3 – đien (butađien), thu được
polime X. Cứ 2,834 gam X phản ứng vừa hết với 1,731 gam Br2. Tỉ lệ số mắt xích (butađien : stiren) trong loại polime trên là A. 1 : 1 B. 1 : 2 C. 2 : 3 D. 1 : 3
Câu 78: Cho 8,9 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung
dịch HCl dư, thu được 12,55 gam muối. Số nguyên tử hiđrô trong phân tử X là A. 7. B. 11. C. 5. D. 9.
Câu 79: Cho 30,1 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng
và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,68 lít NO (sản phẩm khử duy nhất,
ở đktc), dung dịch Y và còn dư 0,7 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là: A. 54,45 gam B. 75,75 gam C. 68,55 gam D. 89,7 gam
Câu 80: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 – 70°C.
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm. Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng.
(b) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế.
(c) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn.
(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa.
(e) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. ------------Hết------------
Đáp án Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Hóa Trường THPT Lê Thánh Tông Lần 1 41C 42A 43A 44B 45B 46D 47D 48C 49D 50B 51A 52A 53A 54B 55A 56D 57D 58B 59B 60B 61D 62A 63C 64D 65D 66C 67C 68C 69B 70A 71D 72C 73B 74B 75B 76B 77B 78A 79B 80A