Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Hóa học Trường THPT Phan Châu Trinh, Đà Nẵng (có đáp án)

Trọn bộ Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn HÓA HỌC Trường THPT Phan Châu Trinh, Đà Nẵng có đáp án. Đề thi gồm 5 trang với 40 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:

Hóa Học 212 tài liệu

Thông tin:
13 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Hóa học Trường THPT Phan Châu Trinh, Đà Nẵng (có đáp án)

Trọn bộ Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn HÓA HỌC Trường THPT Phan Châu Trinh, Đà Nẵng có đáp án. Đề thi gồm 5 trang với 40 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

44 22 lượt tải Tải xuống
S GD&ĐT ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1
NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: Hóa Học – Lớp 12 – Khối: KHTN
(Thời gian làm bài: 50 phút)
H và tên hc sinh: ....................................................................
S báo danh: ..............................................................................
Cho biết nguyên t khi ca: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S
= 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137;
Pb = 207.
Câu 1. Polime nào sau đây được tng hp bng phn ứng trùng ngưng?
A. Poli(vinyl clorua).
B. Poliacrilonitrin.
C. Poli(etylen terephtalat).
D. Polietilen.
Câu 2. Dung dch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyn màu xanh?
A. Valin.
B. Lysin.
C. Axit glutamic.
D. Glyxin.
Câu 3. Chất nào sau đây có màu trắng xanh?
A. Fe(OH)
3
.
B. Fe(OH)
2
.
C. Fe
2
O
3
.
D. FeO.
Câu 4. Trong công nghip, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng
chy?
A. Fe.
B. Cu.
C. Ag.
D. Na
Câu 5. Khi đốt cháy than đá thu được hn hợp khí trong đó có khí X không màu, không mùi, rất độc,
hơi nhẹ hơn không khí. X là
A. CO.
B. NO
2
.
C. N
2
.
D. CO
2
.
Câu 6. Công thc hóa hc của nhôm hiđroxit là
A. Al(OH)
3
.
B. Al
2
(SO
4
)
3
.
C. AlCl
3
.
D. Al
2
O
3
.
Câu 7. St có s oxi hoá +3 trong hp chất nào sau đây?
A. Fe(NO
3
)
2
.
B. FeCl
2
.
C. Fe(NO
3
)
3
.
D. FeO.
Câu 8. M động vt, du thc vật đều không tan trong chất nào sau đây?
A. Hexan.
B. Benzen.
C. Clorofom.
D. Nước.
Câu 9. S nguyên t hiđro trong phân tử saccarozơ là
A. 24.
B. 11.
C. 12.
D. 22.
Câu 10. Kim loi Mg tác dng vi dung dịch nào sau đây tạo thành khí H
2
?
A. ZnSO
4
.
B. HNO
3
loãng, nóng.
C. HCl.
D. H
2
SO
4
đặc, nóng.
Câu 11. Chất nào sau đây dễ tan trong nước điều kiện thường to thành dung dịch môi trường
kim?
A. Al
2
O
3
.
B. P
2
O
5
.
C. FeO.
D. BaO
Câu 12. Kim loại nào sau đây không tác dụng vi dung dch HCl?
A. Ag.
B. Mg.
C. Al.
D. Na.
Câu 13. Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nh nht?
A. Al.
B. Ag.
C. Cr.
D. Li.
Câu 14. Hóa chất được dùng để làm mm mẫu nước cng cha các ion: Ca, Mg
2+
và HCO
3
-
A. H
2
SO
4
.
B. NaCl.
C. HCl.
D. Na
2
CO
3
.
Câu 15. Đốt cháy hoàn toàn chất nào sau đây thu được s mol CO2 lớn hơn số mol nước?
A. Glucozơ.
B. Sobitol.
C. Isoamyl axetat.
D. Tripanmitin.
Câu 16. Phn ng hóa học nào sau đây có phương trình ion rút gọn là Ba
2+
+ SO
2-
4
→ BaSO
4
?
A. Ba(OH)
2
+ CuSO
4
→ BaSO
4
+ Cu(OH)
2
.
B. Ba(NO
3
)
2
+ Na
2
SO
4
→ BaSO
4
+ 2NaNO
3
.
C. Ba(OH)
2
+ H
2
SO
4
→ BaSO
4
+ 2H
2
O.
D. BaCO
3
+ 2HCl → BaCl
2
+ H
2
O + CO
2
.
Câu 17. Cho các phát biu sau:
(a) Poli(metyl metacrylat) được điều chế bng phn ứng trùng ngưng.
(b) Đa số polime d tan trong các dung môi thông thường.
(c) Tơ nilon-6, tơ nilon-6,6, tơ visco là các tơ tổng hp.
(d) Cht do là nhng vt liu polime có tính do.
S phát biểu đúng là
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 18. Hòa tan hoàn toàn m gam Al
2
O
3
cn ti thiu 100 ml dung dch NaOH 2M. Giá tr ca m là
A. 10,2.
B. 20,4.
C. 5,1.
D. 15,3.
Câu 19. Cho khí CO qua ng s đựng 16 gam CuO nung nóng. Sau khi các phn ng xy ra
hoàn toàn thu được m gam cht rn. Giá tr ca m là
A. 13,0.
B. 12,8.
C. 9,6.
D. 6,4.
Câu 20. Thc hin các thí nghim sau:
(a) Đốt dây st trong khí clo.
(b) Cho FeO vào dung dch HNO
3
(loãng, dư).
(c) Cho Fe vào dung dch Fe(NO
3
)
3
.
(d) Cho Fe vào dung dch H
2
SO
4
(loãng, dư).
S thí nghim to thành mui st (II) là
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 21. Hòa tan hoàn toàn m gam CH
3
COOCH
3
bng 420 ml dung dịch KOH 1M thu được dung
dch Y. Cô cạn Y thu được 38,64 gam rn khan. Giá tr ca m là
A. 12,32.
B. 26,64.
C. 17,76.
D. 39,96.
Câu 22. Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic vi hiu sut quá trình 80%. Toàn b khí
CO
2
tạo thành được hp th bng dung dch Ca(OH)
2
dư thu được 50 gam kết ta. Giá tr ca m là
A. 50,75.
B. 36,00.
C. 56,25.
D. 45,00
Câu 23. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Bt Al t bc cháy khi tiếp xúc vi khí Cl
2
.
B. Cho hp kim Zn-Cu vào dung dch KNO
3
có xảy ra ăn mòn điện hóa hc.
C. Cho mu nh Na vào dung dch CuSO
4
xut hin kết ta màu xanh.
D. Các kim loi kim th đều tan trong nước điều kiện thường.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Amino axit là cht rn điều kiện thường.
B. Dung dịch axit glutamic không làm đổi màu qu tím.
C. Công thc phân t ca valin là C
4
H
9
NO
2
.
D. Metylamin là amin bc 2.
Câu 25. X Y hai cacbohiđrat. X chất rn, tinh th không màu, d tan trong nước, v ngt
nhưng không ngọt bằng đường mía. Y là cht rn dng si, màu trng, không có mùi v. Tên gi ca
X, Y lần lượt là
A. fructozơ và tinh bột.
B. fructozơ và xenlulozơ.
C. glucozơ và xenlulozơ.
D. glucozơ và tinh bột.
Câu 26. Cho 2 ml ancol etylic vào ng nghim khô sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng git
dung dch H
2
SO
4
đặc. Đun nóng hỗn hợp thu được hiđrocacbon Y làm mất màu dung dch KMnO
4
.
Y là
A. axetilen.
B. anđehit axetic.
C. etilen.
D. propen.
Câu 27. Hòa tan hoàn toàn 11,0 gam hn hp X gm Zn và Cu bng dung dch H
2
SO
4
loãng dư, thu
được 0,12 mol khí H
2
. S mol Cu trong 11,0 gam X là
A. 0,05 mol
B. 0,06 mol.
C. 0,12 mol.
D. 0,1 mol.
Câu 28. Thy phân không hoàn toàn peptit Y mch hở, thu được hn hp sn phẩm trong đó
chứa các đipeptit Gly-Gly Ala-Ala. Thy phân hoàn toàn 1 mol Y cần 4 mol NaOH thu được
muối và nước. S công thc cu to phù hp ca Y là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 29. Cho các phát biu sau:
(a) Các oxit ca kim loi kim th đều tan tốt trong nước.
(b) Thạch cao nung được s dụng để bó bt trong y hc.
(c) Cho bột Al vào dung dịch FeCl
3
, phn ứng hoàn toàn thu được dung dch cha AlCl
3
FeCl
2
.
(d) Sc khí CO
2
đến dư vào dung dịch NaAlO
2
thu được kết ta.
(e) Các kim loi kim kh nước d dàng nhiệt độ thường và giải phóng khí hiđro.
S phát biểu đúng là
A. 5.
B. 4.
C. 3
D. 2.
Câu 30. Đốt cháy hoàn hoàn 13,4 gam hn hp X gồm metan, etilen, propilen propin thu được
59,8 gam hn hp CO
2
H
2
O, dn toàn b sn phm cháy o dung dch Ca(OH)
2
thì khi
ng dung dch gim m gam so với ban đầu. Giá tr ca m là
A. 46,8.
B. 35,2.
C. 40,2.
D. 32,4.
Câu 31. Cht hữu X mch h công thc phân t C
8
H
12
O
4
. Cho các đồ phn ng sau theo
đúng tỉ l mol
(1) X + 2NaOH → Y + Z + T
(2) X + H
2
→ E
(3) E + 2NaOH → 2Y + T
(4) Y + HCl → NaCl + F
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất Z thu được 3 mol CO
2
.
B. Chất T hòa tan được Cu(OH)
2
trong môi trường kim.
C. Cht E là este no, hai chc, mch h.
D. Cht F là axit propionic.
Câu 32. Este X mch h (C
7
H
10
O
4
) tác dng với NaOH thu được hai ancol hơn kém nhau 1 nguyên
t cacbon mt mui duy nht (sn phm không hp cht tp chc). S cht X thỏa n điều
kin là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 33. Cho các phát biu sau:
(a) Peptit mch h phân t cha hai liên kết peptit-CO-NH- được gọi là đipepit.
(b) Trong công nghip, một lượng ln chất béo dùng để sn xut xà phòng và ancol etylic.
(c) Anilin tham gia phn ng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen.
(d) Sn phm phn ng thủy phân hoàn toàn xenlulozơ có thể tham gia phn ng tráng bc.
(e) Saccarozơ tham gia phản ng thủy phân trong môi trường kim.
S phát biểu đúng là
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 34. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hn hp X gm ba triglixerit cn vừa đủ 15,64 mol O
2
, thu
được 21,44 mol hn hp CO
2
H
2
O. Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 86,24 gam X thu đưc hn
hp Y gm các triglixerit no. phòng hóa hoàn toàn Y bng dung dch KOH vừa đủ thu được m
gam mui. Giá tr ca m là
A. 94,08.
B. 89,28.
C. 81,42.
D. 85,92.
Câu 35. Sc V lít CO
2
vào 200 ml dung dch hn hp Ba(OH)
2
0,1M NaOH 0,2M đến phn ng
hoàn toàn thu được dung dch X kết ta Y. Cho t t đến hết dung dch X vào 200 ml dung dch
HCl 0,1M thu được 0,015 mol CO
2
. Giá tr ca V là
A. 1,12.
B. 0,784.
C. 2,24
D. 0,336.
Câu 36. Thc hin các thí nghim sau:
(a) Cho Mg tác dng vi dung dch HNO
3
loãng, dư.
(b) Cho t t dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na
2
CO
3
.
(c) Cho dung dch KHSO
4
vào dung dch NaHCO
3
.
(d) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp).
(e) Cho t t dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO
2
.
S thí nghim chc chn to ra cht khí là
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 37. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
c 1: Cho vào hai bình cu mi bình 10 ml etyl fomat.
c 2: Thêm 10 ml dung dch H
2
SO
4
20% vào bình th nht, 20 ml dung dch NaOH 30% vào
bình th hai.
c 3: Lắc đều c hai bình, lp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong 5 phút, sau đó để ngui.
Cho các phát biu sau:
(a) Kết thúc bước 2, cht lỏng trong hai bình đều phân thành hai lp.
(b) bước 3, có th thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng).
(c) bước 3, trong bình th hai có xy ra phn ng xà phòng hóa.
(d) Sau bước 3, trong hai bình đều cha cht có kh năng tham gia phản ng tráng bc.
S phát biểu đúng là
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Câu 38. Hn hp E gồm ba este đơn chức X, Y, Z (X, Y đồng phân của nhau, đều mch hở). Đốt
cháy hoàn toàn 25,64 gam E thu đưc 1,36 mol CO
2
và 0,82 mol H
2
O. Mt khác, khi cho 25,64 gam
E tác dng với lượng dư dung dịch NaOH thì s mol NaOH phn ứng là 0,34 mol, thu được ancol T,
anđehit Q và m gam hỗn hp hai mui. Giá tr ca m gn nht vi giá tr nào sau đây?
A. 24,6.
B. 29,3.
C. 32,0.
D. 37,9.
Câu 39. Cho các cht hu mạch h: X axit không no hai liên kết π trong phân tử, Y axit
no đơn chức, Z ancol no hai chc, T este ca X, Y với Z. Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam hn hp
M gồm X T, thu được H2O 0,4 mol CO
2
. Cho 9,2 gam M phn ng vừa đủ vi dung dch
NaOH, cn dung dch sau phn ứng thu được hn hp muối khan E. Đốt cháy hoàn toàn E thu
được Na
2
CO
3
, 0,34 mol CO
2
và 0,26 mol H
2
O. Khối lượng ca X trong 9,2 gam M là
A. 6,88 gam.
B. 5,76 gam.
C. 2,88 gam.
D. 3,44 gam.
Câu 40. Đốt cháy hoàn toàn 10,69 gam hn hp E gm cht X (C
n
H2
n+3
NO
2
, mui ca axit
cacboxylic đơn chức) cht Y (C
m
H
2m+4
N
2
O
2
, mui của amino axit) thu được 0,29 mol CO
2
0,495 mol H2O. Cho E tác dng vi dung dch NaOH thu được cht kduy nht metylamin.
Nếu cho 10,69 gam E tác dng vi dung dịch HCl loãng thu được dung dch cha m gam
mui ca các hp cht hữu cơ. Giá trị ca m gn nht vi giá tr nào sau đây?
A. 15,5.
B. 12,9.
C. 16,3.
D. 13,7.
---------------- HT -----------------
Đáp án Đề thi th THPT Quốc gia năm 2021 môn Hóa Trường THPT Phan Châu Trinh, Đà
Nng
1C
2B
3B
4D
5A
6A
7C
8D
9D
10C
11D
12A
13D
14D
15D
16B
17B
18A
19B
20A
21B
22C
23D
24A
25C
26C
27A
28C
29C
30B
31A
32B
33C
34A
35A
36B
37D
38B
39C
40D
| 1/13

Preview text:


ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1
SỞ GD&ĐT ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: Hóa Học – Lớp 12 – Khối: KHTN
(Thời gian làm bài: 50 phút)
Họ và tên học sinh: ....................................................................
Số báo danh: ..............................................................................
Cho biết nguyên tử khối của: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S
= 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207.
Câu 1. Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng? A. Poli(vinyl clorua). B. Poliacrilonitrin. C. Poli(etylen terephtalat). D. Polietilen.
Câu 2. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh? A. Valin. B. Lysin. C. Axit glutamic. D. Glyxin.
Câu 3. Chất nào sau đây có màu trắng xanh? A. Fe(OH)3. B. Fe(OH)2. C. Fe2O3. D. FeO.
Câu 4. Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy? A. Fe. B. Cu. C. Ag. D. Na
Câu 5. Khi đốt cháy than đá thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X không màu, không mùi, rất độc,
hơi nhẹ hơn không khí. X là A. CO. B. NO2. C. N2. D. CO2.
Câu 6. Công thức hóa học của nhôm hiđroxit là A. Al(OH)3. B. Al2(SO4)3. C. AlCl3. D. Al2O3.
Câu 7. Sắt có số oxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây? A. Fe(NO3)2. B. FeCl2. C. Fe(NO3)3. D. FeO.
Câu 8. Mỡ động vật, dầu thực vật đều không tan trong chất nào sau đây? A. Hexan. B. Benzen. C. Clorofom. D. Nước.
Câu 9. Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là A. 24. B. 11. C. 12. D. 22.
Câu 10. Kim loại Mg tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo thành khí H2? A. ZnSO4. B. HNO3 loãng, nóng. C. HCl. D. H2SO4 đặc, nóng.
Câu 11. Chất nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch có môi trường kiềm? A. Al2O3. B. P2O5. C. FeO. D. BaO
Câu 12. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl? A. Ag. B. Mg. C. Al. D. Na.
Câu 13. Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất? A. Al. B. Ag. C. Cr. D. Li.
Câu 14. Hóa chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng chứa các ion: Ca, Mg2+ và HCO - 3 là A. H2SO4. B. NaCl. C. HCl. D. Na2CO3.
Câu 15. Đốt cháy hoàn toàn chất nào sau đây thu được số mol CO2 lớn hơn số mol nước? A. Glucozơ. B. Sobitol. C. Isoamyl axetat. D. Tripanmitin.
Câu 16. Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion rút gọn là Ba2+ + SO2-4 → BaSO4?
A. Ba(OH)2 + CuSO4 → BaSO4 + Cu(OH)2.
B. Ba(NO3)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaNO3.
C. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O.
D. BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + H2O + CO2.
Câu 17. Cho các phát biểu sau:
(a) Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(b) Đa số polime dễ tan trong các dung môi thông thường.
(c) Tơ nilon-6, tơ nilon-6,6, tơ visco là các tơ tổng hợp.
(d) Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 18. Hòa tan hoàn toàn m gam Al2O3 cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH 2M. Giá trị của m là A. 10,2. B. 20,4. C. 5,1. D. 15,3.
Câu 19. Cho khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 13,0. B. 12,8. C. 9,6. D. 6,4.
Câu 20. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đốt dây sắt trong khí clo.
(b) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).
(c) Cho Fe vào dung dịch Fe(NO3)3.
(d) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
Số thí nghiệm tạo thành muối sắt (II) là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 21. Hòa tan hoàn toàn m gam CH3COOCH3 bằng 420 ml dung dịch KOH 1M thu được dung
dịch Y. Cô cạn Y thu được 38,64 gam rắn khan. Giá trị của m là A. 12,32. B. 26,64. C. 17,76. D. 39,96.
Câu 22. Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất quá trình là 80%. Toàn bộ khí
CO2 tạo thành được hấp thụ bằng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 50 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 50,75. B. 36,00. C. 56,25. D. 45,00
Câu 23. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Bột Al tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí Cl2.
B. Cho hợp kim Zn-Cu vào dung dịch KNO3 có xảy ra ăn mòn điện hóa học.
C. Cho mẫu nhỏ Na vào dung dịch CuSO4 xuất hiện kết tủa màu xanh.
D. Các kim loại kiềm thổ đều tan trong nước ở điều kiện thường.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Amino axit là chất rắn ở điều kiện thường.
B. Dung dịch axit glutamic không làm đổi màu quỳ tím.
C. Công thức phân tử của valin là C4H9NO2.
D. Metylamin là amin bậc 2.
Câu 25. X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt
nhưng không ngọt bằng đường mía. Y là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị. Tên gọi của X, Y lần lượt là A. fructozơ và tinh bột. B. fructozơ và xenlulozơ. C. glucozơ và xenlulozơ. D. glucozơ và tinh bột.
Câu 26. Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt
dung dịch H2SO4 đặc. Đun nóng hỗn hợp thu được hiđrocacbon Y làm mất màu dung dịch KMnO4. Y là A. axetilen. B. anđehit axetic. C. etilen. D. propen.
Câu 27. Hòa tan hoàn toàn 11,0 gam hỗn hợp X gồm Zn và Cu bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu
được 0,12 mol khí H2. Số mol Cu trong 11,0 gam X là A. 0,05 mol B. 0,06 mol. C. 0,12 mol. D. 0,1 mol.
Câu 28. Thủy phân không hoàn toàn peptit Y mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có
chứa các đipeptit Gly-Gly và Ala-Ala. Thủy phân hoàn toàn 1 mol Y cần 4 mol NaOH thu được
muối và nước. Số công thức cấu tạo phù hợp của Y là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 29. Cho các phát biểu sau:
(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ đều tan tốt trong nước.
(b) Thạch cao nung được sử dụng để bó bột trong y học.
(c) Cho bột Al dư vào dung dịch FeCl3, phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa AlCl3 và FeCl2.
(d) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa.
(e) Các kim loại kiềm khử nước dễ dàng ở nhiệt độ thường và giải phóng khí hiđro. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 4. C. 3 D. 2.
Câu 30. Đốt cháy hoàn hoàn 13,4 gam hỗn hợp X gồm metan, etilen, propilen và propin thu được
59,8 gam hỗn hợp CO2 và H2O, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối
lượng dung dịch giảm m gam so với ban đầu. Giá trị của m là A. 46,8. B. 35,2. C. 40,2. D. 32,4.
Câu 31. Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C8H12O4. Cho các sơ đồ phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol (1) X + 2NaOH → Y + Z + T (2) X + H2 → E (3) E + 2NaOH → 2Y + T (4) Y + HCl → NaCl + F
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất Z thu được 3 mol CO2.
B. Chất T hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
C. Chất E là este no, hai chức, mạch hở.
D. Chất F là axit propionic.
Câu 32. Este X mạch hở (C7H10O4) tác dụng với NaOH thu được hai ancol hơn kém nhau 1 nguyên
tử cacbon và một muối duy nhất (sản phẩm không có hợp chất tạp chức). Số chất X thỏa mãn điều kiện là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 33. Cho các phát biểu sau:
(a) Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit-CO-NH- được gọi là đipepit.
(b) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất xà phòng và ancol etylic.
(c) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen.
(d) Sản phẩm phản ứng thủy phân hoàn toàn xenlulozơ có thể tham gia phản ứng tráng bạc.
(e) Saccarozơ tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 34. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 15,64 mol O2, thu
được 21,44 mol hỗn hợp CO2 và H2O. Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 86,24 gam X thu được hỗn
hợp Y gồm các triglixerit no. Xà phòng hóa hoàn toàn Y bằng dung dịch KOH vừa đủ thu được m
gam muối. Giá trị của m là A. 94,08. B. 89,28. C. 81,42. D. 85,92.
Câu 35. Sục V lít CO2 vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,2M đến phản ứng
hoàn toàn thu được dung dịch X và kết tủa Y. Cho từ từ đến hết dung dịch X vào 200 ml dung dịch
HCl 0,1M thu được 0,015 mol CO2. Giá trị của V là A. 1,12. B. 0,784. C. 2,24 D. 0,336.
Câu 36. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư.
(b) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na2CO3.
(c) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(d) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp).
(e) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2.
Số thí nghiệm chắc chắn tạo ra chất khí là A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 37. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl fomat.
Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai.
Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong 5 phút, sau đó để nguội. Cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong hai bình đều phân thành hai lớp.
(b) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng).
(c) Ở bước 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phòng hóa.
(d) Sau bước 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 38. Hỗn hợp E gồm ba este đơn chức X, Y, Z (X, Y là đồng phân của nhau, đều mạch hở). Đốt
cháy hoàn toàn 25,64 gam E thu được 1,36 mol CO2 và 0,82 mol H2O. Mặt khác, khi cho 25,64 gam
E tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thì số mol NaOH phản ứng là 0,34 mol, thu được ancol T,
anđehit Q và m gam hỗn hợp hai muối. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 24,6. B. 29,3. C. 32,0. D. 37,9.
Câu 39. Cho các chất hữu cơ mạch hở: X là axit không no có hai liên kết π trong phân tử, Y là axit
no đơn chức, Z là ancol no hai chức, T là este của X, Y với Z. Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam hỗn hợp
M gồm X và T, thu được H2O và 0,4 mol CO2. Cho 9,2 gam M phản ứng vừa đủ với dung dịch
NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan E. Đốt cháy hoàn toàn E thu
được Na2CO3, 0,34 mol CO2 và 0,26 mol H2O. Khối lượng của X trong 9,2 gam M là A. 6,88 gam. B. 5,76 gam. C. 2,88 gam. D. 3,44 gam.
Câu 40. Đốt cháy hoàn toàn 10,69 gam hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+3NO2, là muối của axit
cacboxylic đơn chức) và chất Y (CmH2m+4N2O2, là muối của amino axit) thu được 0,29 mol CO2 và
0,495 mol H2O. Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được chất khí duy nhất là metylamin.
Nếu cho 10,69 gam E tác dụng với dung dịch HCl loãng dư thu được dung dịch có chứa m gam
muối của các hợp chất hữu cơ. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 15,5. B. 12,9. C. 16,3. D. 13,7.
---------------- HẾT -----------------
Đáp án Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Hóa Trường THPT Phan Châu Trinh, Đà Nẵng 1C 2B 3B 4D 5A 6A 7C 8D 9D 10C 11D 12A 13D 14D 15D 16B 17B 18A 19B 20A 21B 22C 23D 24A 25C 26C 27A 28C 29C 30B 31A 32B 33C 34A 35A 36B 37D 38B 39C 40D