Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Hóa học Trường THPT Phúc Thành, Hải Dương

Trọn bộ Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn HÓA HỌC Trường THPT Phúc Thành, Hải Dương có đáp án. Đề thi gồm 4 trang với 40 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:

Hóa Học 212 tài liệu

Thông tin:
12 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Hóa học Trường THPT Phúc Thành, Hải Dương

Trọn bộ Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn HÓA HỌC Trường THPT Phúc Thành, Hải Dương có đáp án. Đề thi gồm 4 trang với 40 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

41 21 lượt tải Tải xuống
S GD-ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT PHÚC
THÀNH
ĐỀ CHÍNH THC
( Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI TH TT NGHIỆP THPT NĂM 2020 - 2021
Bài thi: KHOA HC T NHIÊN
Môn thi thành phn: HÓA HC
Thi gian làm bài: 50 phút không k thời gian phát đề
H, tên thí sinh.....................................................................
S báo danh.........................................................................
Cho nguyên t khi ca c nguyên t: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32;
Cl=35,5; Ca=40; Fe=56; Cu=64; P=31; Ag=108; Ba=137.
Câu 41: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. 2Al + Fe
2
O
3
o
t
2Fe + Al
2
O
3
B. 2Mg + O
2
o
t
2MgO
C. Zn + 2HCl (dung dịch) → ZnCl
2
+ H
2
D. Ca + CuSO
4
→ CaSO
4
+ Cu
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X, thu được 10,08 lít khí CO
2
(đktc) và 8,1 gam H
2
O.
Công thc phân t ca X là
A. C
2
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
5
H
10
O
2
D. C
4
H
8
O
2
Câu 43: Cht X có công thc Fe
2
O
3
. Tên gi ca X là
A. st (III) hidroxit
B. st (II) oxit
C. st (II) hidroxit
D. st (III) oxit
Câu 44: Poli(vinylclorua) được điều chế t phn ng trùng hp chất nào sau đây?
A. CH
2
=CH
2
B. CH
2
=CH-CH
3
C. CH
2
=CH-Cl
D. CH
3
-CH
2
-Cl
Câu 45: Dung dch chất nào sau đây tác dng vi Ba(HCO
3
) vừa thu được kết ta, vừa thu được
cht khí thoát ra?
A. HCl
B. H
2
SO
4
C. Ca(OH)
2
D. NaOH
Câu 46: Cho 1,5 gam H
2
NCH
2
COOH tác dng hết vi dung dịch NaOH, thu được dung dch cha
m gam mui. Giá tr ca m là
A. 1,94
B. 2,26
C. 1,96
D. 2,28
Câu 47: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Protein không b thủy phân trong môi trường kim
B. Dung dch protein có phn ng màu biure
C. Protein có phn ng màu biure
D. Amino axit là cht lng điều kiện thường
Câu 48: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic vi hiu sut 60%. Toàn b khí sinh ra hp
th vào nước vôi trong dư, thu được 9,6 gam kết ta. Giá tr ca m là
A. 5,184
B. 8,64
C. 14,4
D. 18,0
Câu 49: Saccarozơ một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa tht nt, c ci đường. Công
thc phân t của saccarozơ là
A. C
6
H
12
O
6
B. (C
6
H
10
O
5
)
n
C. C
12
H
22
O
11
D. C
2
H
4
O
2
Câu 50: Chất nào sau đây là muối axit?
A. CH
3
COONa
B. NH
4
Cl
C. NaHCO
3
D. NaCl
Câu 51: Chất nào sau đây vừa phn ng vi dung dch HCl va tác dng vi dung dch NaOH?
A. Al
2
O
3
B. BaCl2
C. AlCl
3
D. Na
2
CO
3
Câu 52: Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dng bếp than đặt trong phòng kín đ i m gây ng
độc khí, có th dn ti t vong. Nguyên nhân gây ng độc là do khí nào sau đây?
A. H
2
B. O
3
C. N
2
D. CO
Câu 53: Hòa tan m gam Mg bng dung dch HCl dư, thu được 2,24 t (đktc) khí H
2
. Giá tr ca m
bng bao nhiêu?
A. 2,4
B. 1,2
C. 3,6
D. 4,8
Câu 54: Cho 2,24 gam Fe vào 100ml dung dch CuSO
4
0,1M đến phn ng hòa toàn. Khối ng
cht rắn thu được sau phn ng bng bao nhiêu?
A. 2,32 gam
B. 2,16 gam
C. 1,68 gam
D. 2,98 gam
Câu 55: Đốt cháy hoàn toàn cht hữu cơ nào sau đây được sn phm cha N
2
?
A. xenlulozơ
B. Propilen
C. Cht béo
D. Tinh bt
Câu 56: Sc khí axetilen vào dung dch AgNO
3
trong NH
3
thy xut hin
A. kết ta màu trng
B. kết tủa đỏ nâu
C. kết ta vàng nht
D. dung dch màu xanh
Câu 57: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chy cao nht?
A. Cr
B. Ag
C. W
D. Fe
Câu 58: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyn sang màu xanh?
A. Axit glutamic
B. Metylamin
C. Anilin
D. Glyxin
Câu 59: Khi thy phân hết 3,35 gam hn hp X gồm hai este đơn chức, mch h thì cn va đủ
0,05 mol NaOH, thu được mt mui và hõn hp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đằng. Đốt cháy hết
Y trong O
2
dư, thu được CO
2
và m gam H
2
O. Giá tr ca m là
A. 1,80
B. 1,35
C. 3,15
D. 2,25
Câu 60: Thành phn chính ca muối ăn là
A. NaCl
B. CaCO
3
C. BaCl2
D. Mg(NO
3
)
2
Câu 61: Polisaccarit X cht rn, dng bột định hình, màu trắng được to thành trong cây
xanh nh quá trình quang hp. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Y tác dng vi H2 to sorbitol
B. X có phn ng tráng bc
C. Phân t khi ca Y là 162
D. X d tan trong nước lnh
Câu 62: Chất nào sau đây tác dụng được vi dung dch HCl?
A. MgCl
2
B. BaCl
2
C. Al(NO
3
)
3
D. Al(OH)
3
Câu 63: Nung hn hp X gm: metan, etilen, propin, vinylaxetilen a mol H
2
Ni xúc tác (ch
xy ra phn ng cng H
2
) thu được 0,1 mol hn hp Y (gm các hidrocacbon) t khi so vi H
2
là 14,4. Biết 0,1 mol Y phn ng tối đa với 0,06 mol Br
2
trong dung dch. Giá tr ca m là
A. 0,06
B. 0,08
C. 0,04
D. 0,1
Câu 64: Hp cht NH
2
-CH
2
-COOH có tên gi là:
A. Valin
B. Lysin
C. Alanin
D. Glyxin
Câu 65: Công thc ca triolein là
A. (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
B. (HCOO)
3
C
3
H
5
C. (C
2
H
5
COO)
3
C
3
H
5
D. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
Câu 66: Kim loại nào sau đây phản ng mnh với nước nhiệt độ thường?
A. Ca
B. Fe
C. Cu
D. Ag
Câu 67: Cho 7,5 gam hn hp X gm Mg và Al tác dng vi 3,36 lít hn hp Y gm O
2
và Cl
2
, thu
được 16,2 gam hn hp rn Z. Cho Z vào dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí H
2
. Biết các phn
ng xy ra hoàn toàn, các th tích khí đo đktc. Phần trăm khối lượng ca Al trong X bng bao
nhiêu?
A. 64,0
B. 18,4
C. 36,0
D. 81,6
Câu 68: Cho các phát biu sau:
(a) Các hp cht hữu cơ nhất thiết phi cha nguyên t cacbon
(b) Trong t nhiên, các hp cht hữu cơ đều là các hp cht tp chc
(c) Phn ng thủy phân este trong môi trường kim là phn ng mt chiu
(d) Lên men glucocơ thu được etanol và khí cacbon monooxit
(e) Phân t amin, amino axit, peptit và protein đều cha nguyên t nitơ
Trong các phát biu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 2
Câu 69: Cho 12,49 gam hn hp X gm C, P, S vào dung dch HNO
3
đặc, nóng, dư. Sau khi
cácphn ng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dch Y hn hp khí Z gm CO
2
, NO
2
( sn phm
kh duy nht). Cho dung dch Ba(OH)
2
vào Y, thu được 91,675 gam kết tủa. Để hp th hết khó
Z cn dung dch cha ti thiu 2,55 mol NaOH. Phần trăm khối lượng ca C trong X bng bao nhiêu?
A. 30,74
B. 51,24
C. 11,53
D. 38,43
Câu 70: Hòa tan hết 24,018 gam hn hp rn X gm FeCl3, Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
Fe
3
O
4
trong
dung dch cha 0,736 mol HCl, sau phn ứng thu được dung dch Y ch cha 3 mui 0,024 mol
khí NO. Cho dung dch AgNO
3
vào Y thu đưc 115,738 gam kết ta. Biết NO sn phm kh
duy nht ca N
+5
. Phần trăm số mol ca FeCl
3
trong X có giá tr gn nht vi:
A.15
B. 18
C. 22
D. 25
Câu 71: Cho 1 mol triglixerit X tác dng vi dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 2 mol
natri panmitat và 1 mol natri oleat. Phát biểu nào sau đây sai?
A. s công thc cu to ph hp X là 2
B. 1 mol X phn ứng được vi tối đa 1 mol Br
2
C. phân t X có 4 liên kết
D. công thc phân t ca X là C
52
H
10
2O
6
Câu 72: Thy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dch NaOH vừa đủ, thu được glixerol
m gam hn hp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO
2
1,275 mol H
2
O.
Mt khác, a mol X tác dng tối đa với 0,05 mol Br
2
trong dung dch. Giá tr ca m là
A. 20,15
B. 20,60
C. 23,35
D. 22,15
Câu 73: Cho các phát biu sau:
(a) Hn hp Cu, Fe và Fe
2
O
3
luôn tan hết trong dung dịch HCl dư
(b) Cho dung dch NaOH vào dung dch Ca(HCO
3
)
2
thy xut hin kết ta
(c) Ca(OH)
2
b nhit phân thành CaO
(d) Cho dung dch AgNO
3
vào dung dch FeCl
2
, thu được mt cht kết ta
(e) Cho NaHSO
4
vào dung dch Ba(HCO
3
)
2
, thy xut hin kết ta và si bt khí
Trong các phát biu trên, có bao nhiêu phát biu sai?
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
Câu 74: Hn hp M gm hai cht hữu no, mạch h X (C
7
H
18
O4N
2
) Y (C
6
H
18
O
4
N
4
). Đun
nóng 0,12 mol M vi dung dch NaOH vừa đủ, thu được hn hp E gồm hai amin hơn kém nhau
mt nhóm NH
2
, có cùng s nguyên t cacbon và dung dch cha ba mui ca glyxin, alanin và axit
axetic. Đốt cháy hoàn toàn E thu được 0,47 mol H
2
O. Phần trăm khối lượng ca Y trong M có giá tr
gn nht vi giá tr nào sau đây?
A. 64,5
B. 28,5
C. 88,0
D. 84,5
Câu 75: X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức mch h; Z là este to t X và Y vi etylen glycol.
Đốt chat hoàn toàn 9,28 gam hn hp E gm X, Y, Z bng khí O
2
, thu được 8,288 lít (đktc) khí CO
2
6,12 gam H
2
O. Mt khác cho 9,28 gam E tác dng vi 100ml dung dch NaOH 1M KOH
0,5M, đun nóng. Sau khi phản ng xy ra hoàn toàn, cn dung dịch thu được m gam cht rn
khan. Giá tr ca m bng bao nhiêu?
A. 11,80
B. 14,22
C. 12,96
D. 12,91
Câu 76: Hp cht X có công thc C
8
H
14
O
4
. T X thc hin các phn ứng (theo đúng tỉ l mol):
(a) X + 2NaOH → X1 + 2X2
(b) X1 + H
2
SO
4
→ X3 + Na
2
SO
4
(c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH
2
O
(d) X2 + X3 → X5 + H
2
O
Phân t khi ca X5 là
A. 174
B. 160
C. 202
D. 198
Câu 77: Hn hp E gm cht X ( C
m
H
2m+4
O
4
N
2
, mui ca axit cacboxylic hai chc) cht Y
(CnH
2n+3
O
2
N) mui của axit cacboxylic đơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cn vừa đủ
0,58 mol O
2
, thu được N
2
, CO
2
0,84 mol H
2
O. Mt khác, cho 0,2 mol E tác dng hết vi dung
dch NaOH, cn dung dch sau phn ứng, thu được mt cht khí làm xanh qu tím m a gam
hn hp 2 mui khan. Giá tr ca a là
A. 18,56
B. 23,76
C. 24,88
D. 22,64
Câu 78: Thc hin các thí nghim sau
(a) Cho hn hp Ba và Al (t l mol tương ứng 1:2) vào nước (dư)
(b) Cho hn hp Cu và Fe
3
O
4
(t l 1:1) vào dung dịch HCl (dư)
(c) Cho hn hp Ba và NH
4
HCO
3
vào nước (dư)
(d) Cho hn hp Cu và NaNO
3
(t l mol tương ứng 1:2) vào dung dịch HCl (dư)
(e) Cho hn hp BaCO
3
và KHSO
4
vào nước (dư)
Khi phn ng trong các thí nghim kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được cht rn?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 79: Cho các phát biu sau:
(a) Xà phòng hóa hoàn toàn phenyl axetat thu được mui và ancol
(b) Nh dung dch I
2
vào lát ct c khoai lang thì xut hin màu xanh tím
(c) Metylamoni clorua tác dụng được vi dung dch HCl và dung dch NaOH
(d) Nh dung dch HNO
3
đặc vào lòng trng trng thy xut hin kết ta
(e) Tinh bt b thy phân với xúc tác axit, bazơ hoặc enzim
Trong các phát biêu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 80: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
c 1: Cho 3-4 ml dung dch AgNO
3
2% vào hai ng nghim (1) (2). Thêm vài git dung dch
NaOH loãng, cho amoniac loãng 3% cho ti khi kết ta tan hết (va cho va lc)
c 2: Rót 2ml dung dịch saccarozơ loãng 5% vào ng nghim (3) rót tiếp o đó 0,5ml dung
dch H
2
SO
4
loãng. Đun nóng dung dịch trong 3-5 phút
ớc 3: Để ngui dung dch, cho t t NaHCO3 tinh th vào ng nghim (3) khuấy đều bng
đũa thủy tinh cho đỡn khi ngng thoát khí CO
2
c 4: Rót nh tay 2ml dung dịch saccarozơ 5% theo thành ng nghiệm (1). Đặt ng nghim (1)
vào cốc nước nóng ( khong 60-70
o
C). Sau vài phút, ly ng nghim (1) ra khi cc
c 5: Rót nh tay dung dch trong ng nghim (3) vào ng nghiệm (2). Đặt ng nghim (2) vào
cốc nước nóng (khong 60-70
o
C). Sau vài phút, ly ng nghim (2) ra khi cc. Cho các phát biu
sau:
(a) Mục đích chính của vic dùng NaHCO
3
là nhm loi b H
2
SO
4
(b) Sau bước 2, dung dch trong ng nghim tách thành hai lp
(c) bước 1 xy ra phn ng to phc bc amoniacat
(d) Sau bước 4, thành ng nghim (1) có lp kết ta trng bc bám vào
(e) Sau bước 5, thành ng nghim (2) có lp kết ta trng bc bám vào
Trong các phát biu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
| 1/12

Preview text:


SỞ GD-ĐT HẢI DƯƠNG
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 - 2021 TRƯỜNG THPT PHÚC
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN THÀNH ĐỀ CHÍNH THỨC
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
( Đề thi có 04 trang)
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh.....................................................................
Số báo danh.........................................................................
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32;
Cl=35,5; Ca=40; Fe=56; Cu=64; P=31; Ag=108; Ba=137.
Câu 41: Phương trình hóa học nào sau đây sai? o A. 2Al + Fe t ⎯⎯→ 2O3 2Fe + Al2O3 o B. 2Mg + O t ⎯⎯→ 2 2MgO
C. Zn + 2HCl (dung dịch) → ZnCl2 + H2 D. Ca + CuSO4 → CaSO4 + Cu
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X, thu được 10,08 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O.
Công thức phân tử của X là A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C5H10O2 D. C4H8O2
Câu 43: Chất X có công thức Fe2O3. Tên gọi của X là A. sắt (III) hidroxit B. sắt (II) oxit C. sắt (II) hidroxit D. sắt (III) oxit
Câu 44: Poli(vinylclorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây? A. CH2=CH2 B. CH2=CH-CH3 C. CH2=CH-Cl D. CH3-CH2-Cl
Câu 45: Dung dịch chất nào sau đây tác dụng với Ba(HCO3) vừa thu được kết tủa, vừa thu được chất khí thoát ra? A. HCl B. H2SO4 C. Ca(OH)2 D. NaOH
Câu 46: Cho 1,5 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa
m gam muối. Giá trị của m là A. 1,94 B. 2,26 C. 1,96 D. 2,28
Câu 47: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Protein không bị thủy phân trong môi trường kiềm
B. Dung dịch protein có phản ứng màu biure
C. Protein có phản ứng màu biure
D. Amino axit là chất lỏng ở điều kiện thường
Câu 48: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 60%. Toàn bộ khí sinh ra hấp
thụ vào nước vôi trong dư, thu được 9,6 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 5,184 B. 8,64 C. 14,4 D. 18,0
Câu 49: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công
thức phân tử của saccarozơ là A. C6H12O6 B. (C6H10O5)n C. C12H22O11 D. C2H4O2
Câu 50: Chất nào sau đây là muối axit? A. CH3COONa B. NH4Cl C. NaHCO3 D. NaCl
Câu 51: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH? A. Al2O3 B. BaCl2 C. AlCl3 D. Na2CO3
Câu 52: Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ
độc khí, có thể dẫn tới tử vong. Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây? A. H2 B. O3 C. N2 D. CO
Câu 53: Hòa tan m gam Mg bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít (đktc) khí H2. Giá trị của m bằng bao nhiêu? A. 2,4 B. 1,2 C. 3,6 D. 4,8
Câu 54: Cho 2,24 gam Fe vào 100ml dung dịch CuSO4 0,1M đến phản ứng hòa toàn. Khối lượng
chất rắn thu được sau phản ứng bằng bao nhiêu? A. 2,32 gam B. 2,16 gam C. 1,68 gam D. 2,98 gam
Câu 55: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây được sản phẩm chứa N2? A. xenlulozơ B. Propilen C. Chất béo D. Tinh bột
Câu 56: Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy xuất hiện A. kết tủa màu trắng B. kết tủa đỏ nâu C. kết tủa vàng nhạt D. dung dịch màu xanh
Câu 57: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? A. Cr B. Ag C. W D. Fe
Câu 58: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? A. Axit glutamic B. Metylamin C. Anilin D. Glyxin
Câu 59: Khi thủy phân hết 3,35 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở thì cần vừa đủ
0,05 mol NaOH, thu được một muối và hõn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đằng. Đốt cháy hết
Y trong O2 dư, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là A. 1,80 B. 1,35 C. 3,15 D. 2,25
Câu 60: Thành phần chính của muối ăn là A. NaCl B. CaCO3 C. BaCl2 D. Mg(NO3)2
Câu 61: Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây
xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Y tác dụng với H2 tạo sorbitol
B. X có phản ứng tráng bạc
C. Phân tử khối của Y là 162
D. X dễ tan trong nước lạnh
Câu 62: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl? A. MgCl2 B. BaCl2 C. Al(NO3)3 D. Al(OH)3
Câu 63: Nung hỗn hợp X gồm: metan, etilen, propin, vinylaxetilen và a mol H2 có Ni xúc tác (chỉ
xảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,1 mol hỗn hợp Y (gồm các hidrocacbon) có tỷ khối so với H2
là 14,4. Biết 0,1 mol Y phản ứng tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là A. 0,06 B. 0,08 C. 0,04 D. 0,1
Câu 64: Hợp chất NH2-CH2-COOH có tên gọi là: A. Valin B. Lysin C. Alanin D. Glyxin
Câu 65: Công thức của triolein là A. (C17H33COO)3C3H5 B. (HCOO)3C3H5 C. (C2H5COO)3C3H5 D. (CH3COO)3C3H5
Câu 66: Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường? A. Ca B. Fe C. Cu D. Ag
Câu 67: Cho 7,5 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng với 3,36 lít hỗn hợp Y gồm O2 và Cl2, thu
được 16,2 gam hỗn hợp rắn Z. Cho Z vào dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí H2. Biết các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở đktc. Phần trăm khối lượng của Al trong X bằng bao nhiêu? A. 64,0 B. 18,4 C. 36,0 D. 81,6
Câu 68: Cho các phát biểu sau:
(a) Các hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố cacbon
(b) Trong tự nhiên, các hợp chất hữu cơ đều là các hợp chất tạp chức
(c) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
(d) Lên men glucocơ thu được etanol và khí cacbon monooxit
(e) Phân tử amin, amino axit, peptit và protein đều chứa nguyên tố nitơ
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng? A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Câu 69: Cho 12,49 gam hỗn hợp X gồm C, P, S vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư. Sau khi
cácphản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2, NO2 ( sản phẩm
khử duy nhất). Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 91,675 gam kết tủa. Để hấp thụ hết khó
Z cần dung dịch chứa tối thiểu 2,55 mol NaOH. Phần trăm khối lượng của C trong X bằng bao nhiêu? A. 30,74 B. 51,24 C. 11,53 D. 38,43
Câu 70: Hòa tan hết 24,018 gam hỗn hợp rắn X gồm FeCl3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và Fe3O4 trong
dung dịch chứa 0,736 mol HCl, sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 3 muối và 0,024 mol
khí NO. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được 115,738 gam kết tủa. Biết NO là sản phẩm khử
duy nhất của N+5. Phần trăm số mol của FeCl3 trong X có giá trị gần nhất với: A.15 B. 18 C. 22 D. 25
Câu 71: Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 2 mol
natri panmitat và 1 mol natri oleat. Phát biểu nào sau đây sai?
A. số công thức cấu tạo phụ hợp X là 2
B. 1 mol X phản ứng được với tối đa 1 mol Br2
C. phân tử X có 4 liên kết
D. công thức phân tử của X là C52H102O6
Câu 72: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol
và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O.
Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là A. 20,15 B. 20,60 C. 23,35 D. 22,15
Câu 73: Cho các phát biểu sau:
(a) Hỗn hợp Cu, Fe và Fe2O3 luôn tan hết trong dung dịch HCl dư
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện kết tủa
(c) Ca(OH)2 bị nhiệt phân thành CaO
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl2, thu được một chất kết tủa
(e) Cho NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2, thấy xuất hiện kết tủa và sủi bọt khí
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu sai? A. 4 B. 3 C. 5 D. 2
Câu 74: Hỗn hợp M gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở X (C7H18O4N2) và Y (C6H18O4N4). Đun
nóng 0,12 mol M với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp E gồm hai amin hơn kém nhau
một nhóm –NH2, có cùng số nguyên tử cacbon và dung dịch chứa ba muối của glyxin, alanin và axit
axetic. Đốt cháy hoàn toàn E thu được 0,47 mol H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong M có giá trị
gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 64,5 B. 28,5 C. 88,0 D. 84,5
Câu 75: X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở; Z là este tạo từ X và Y với etylen glycol.
Đốt chat hoàn toàn 9,28 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z bằng khí O2, thu được 8,288 lít (đktc) khí CO2
và 6,12 gam H2O. Mặt khác cho 9,28 gam E tác dụng với 100ml dung dịch NaOH 1M và KOH
0,5M, đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn
khan. Giá trị của m bằng bao nhiêu? A. 11,80 B. 14,22 C. 12,96 D. 12,91
Câu 76: Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol): (a) X + 2NaOH → X1 + 2X2
(b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O (d) X2 + X3 → X5 + H2O
Phân tử khối của X5 là A. 174 B. 160 C. 202 D. 198
Câu 77: Hỗn hợp E gồm chất X ( CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y
(CnH2n+3O2N) là muối của axit cacboxylic đơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần vừa đủ
0,58 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,84 mol H2O. Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với dung
dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và a gam
hỗn hợp 2 muối khan. Giá trị của a là A. 18,56 B. 23,76 C. 24,88 D. 22,64
Câu 78: Thực hiện các thí nghiệm sau
(a) Cho hỗn hợp Ba và Al (tỉ lệ mol tương ứng 1:2) vào nước (dư)
(b) Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 (tỉ lệ 1:1) vào dung dịch HCl (dư)
(c) Cho hỗn hợp Ba và NH4HCO3 vào nước (dư)
(d) Cho hỗn hợp Cu và NaNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1:2) vào dung dịch HCl (dư)
(e) Cho hỗn hợp BaCO3 và KHSO4 vào nước (dư)
Khi phản ứng trong các thí nghiệm kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 79: Cho các phát biểu sau:
(a) Xà phòng hóa hoàn toàn phenyl axetat thu được muối và ancol
(b) Nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt củ khoai lang thì xuất hiện màu xanh tím
(c) Metylamoni clorua tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH
(d) Nhỏ dung dịch HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa
(e) Tinh bột bị thủy phân với xúc tác axit, bazơ hoặc enzim
Trong các phát biêu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 80: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho 3-4 ml dung dịch AgNO3 2% vào hai ống nghiệm (1) và (2). Thêm vài giọt dung dịch
NaOH loãng, cho amoniac loãng 3% cho tới khi kết tủa tan hết (vừa cho vừa lắc)
Bước 2: Rót 2ml dung dịch saccarozơ loãng 5% vào ống nghiệm (3) và rót tiếp vào đó 0,5ml dung
dịch H2SO4 loãng. Đun nóng dung dịch trong 3-5 phút
Bước 3: Để nguội dung dịch, cho từ từ NaHCO3 tinh thể vào ống nghiệm (3) và khuấy đều bằng
đũa thủy tinh cho đỡn khi ngừng thoát khí CO2
Bước 4: Rót nhẹ tay 2ml dung dịch saccarozơ 5% theo thành ống nghiệm (1). Đặt ống nghiệm (1)
vào cốc nước nóng ( khoảng 60-70oC). Sau vài phút, lấy ống nghiệm (1) ra khỏi cốc
Bước 5: Rót nhẹ tay dung dịch trong ống nghiệm (3) vào ống nghiệm (2). Đặt ống nghiệm (2) vào
cốc nước nóng (khoảng 60-70oC). Sau vài phút, lấy ống nghiệm (2) ra khỏi cốc. Cho các phát biểu sau:
(a) Mục đích chính của việc dùng NaHCO3 là nhằm loại bỏ H2SO4 dư
(b) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm tách thành hai lớp
(c) Ở bước 1 xảy ra phản ứng tạo phức bạc amoniacat
(d) Sau bước 4, thành ống nghiệm (1) có lớp kết tủa trắng bạc bám vào
(e) Sau bước 5, thành ống nghiệm (2) có lớp kết tủa trắng bạc bám vào
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng? A. 4 B. 3 C. 2 D. 1