Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Hóa học Trường THPT Thạch Thành 1 Thanh Hóa (có đáp án)

Trọn bộ Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn HÓA HỌC Trường THPT Thạch Thành 1 Thanh Hóa có đáp án. Đề thi gồm 4 trang với 40 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:

Hóa Học 212 tài liệu

Thông tin:
15 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Hóa học Trường THPT Thạch Thành 1 Thanh Hóa (có đáp án)

Trọn bộ Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn HÓA HỌC Trường THPT Thạch Thành 1 Thanh Hóa có đáp án. Đề thi gồm 4 trang với 40 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

36 18 lượt tải Tải xuống
Sở GD&ĐT Thanh Hóa
Trường THPT Thạch Thành 1
(Đề thi gồm 4 trang 40 câu)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
H tên:......................................................S báo danh............................
Cho nguyên t khi: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; P=31; Cl=35,5;
K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137.
Câu 1: Triolein tác dng vi H
2
dư (Ni, t
o
) thu được cht X. Thủy phân trioelin thu được ancol Y. X
và Y lần lượt là?
A. Tripanmitin và etylen glicol
B. Tripanmitin và glixerol
A. Tristearin và etylen glycol
D. Tristearin và glixerol
Câu 2: Cacbohidrat có nhiu trong mt ong là?
A. Fructozơ
B. Glucozơ
C. Xenlulozơ
D. Saccarozơ
Câu 3: Metyl axetat có công thc cu to là?
A. HCOOC
2
H
5
B. CH
3
COOCH=CH
2
C. CH
3
COOCH
3
D. C
2
H
5
COOCH
3
Câu 4: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển đỏ?
A. H
2
NC
3
H
5
(COOH)
2
B. CH
3
NH
2
C. C
6
H
5
NH
2
D. H
2
NCH
2
COOH
Câu 5: X là cht rn, không màu, d tan trong nước, kết tinh điều kiện thường. Cht X là?
A. CH
3
NH
2
B. C
6
H
5
NH
2
C. H
2
N-CH
2
-COOH
D. (C
6
H
10
O
5
)n
Câu 6: Thủy phân este nào sau đây thu được ancol etylic (CH
3
CH
2
OH)?
A. CH
3
COOCH
3
B. HCOOCH
3
C. HCOOCH
2
CH
3
D. CH
3
CH
2
COOCH
3
Câu 7: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Glucozơ
B. Tinh bt
C. Xenlulozơ
D. Saccarozơ
Câu 9: Dung dịch nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. Axit glutamic
B. Anilin
C. Etylamin
D. Axit axetic
Câu 10: Cht X có công thc CH
3
NH
2
. Tên gi ca X là
A. Anilin
B. Etylamin
C. Metylamin
D. Propylamin
Câu 11: Chất nào sau đây không tham gia phản ng thy phân?
A. Tinh bt
B. Saccarozơ
C. Xenlulozơ
D. Glucozơ
Câu 12: Polime nào sau đây thuộc loi polime thiên nhiên?
A. Tinh bt
B. Polietilen
C. Tơ nilon-6
D. Tơ visco
Câu 13: Công thc tripanmitin là
A. C
15
H
31
COOH
B. (C
15
H
31
COO)
3
C
3
H
5
C. (C
17
H
31
COO)
3
C
3
H
5
D. (C
17
H
31
COO)
3
C
3
H
5
Câu 14: Cho các polimesau: poli (vinyl clorua), polistiren, poli (etylen-terephtalat), nilon-6,6.S
polime được điều chế bng phn ng trùng hp là
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
Câu 15: X là amin no, đơn chức, mch h. Cho 4,72 gam X phn ng vừa đủ vi 100ml dung
dch HCl 0,8M. S đồng phân ca X là:
A. 8
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 16: Chất nào sau đây không tác dụng vi NaOH trong dung dch?
A. Metyl fomat
B. Etylamin
C. Metylamoni clorua
D. Alanin
Câu 17: Trong y học, cacbohidrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?
A. Glucozơ
B. Xenlulozơ
C. Saccarozơ
D. Fructozơ
Câu 18: Cht có kh năng trùng hợp to thành cao su là
A. CH
2
=CH-CH=CH
2
B. CH
2
=CH
2
C. CH
2
=CHCl
D. CH
2
=CH-CH
3
Câu 19: Clo hóa PVC thu đưc mt polime cha 63.96% clo v khối lượng, trung bình mt phân t
clo phn ng vi k mt xích trong mch PVC. Giá tr ca k là
A. 2
B. 4
C. 5
D. 3
Câu 20: Cho các chất sau: etyl axetat, vinyl fomat, tripanmitin, triolein, glucozơ, saccarozơ, tinh bt,
xenlulozơ. Số cht tham gia phn ng thy phân là
A. 6
B. 4
C. 5
D. 7
Câu 21: Cp dung dịch nào sau đây phản ng vi nhau không to thành kết ta?
A. Ca(HCO
3
)
2
và Ca(OH)
2
B. NaOH và H
2
SO
4
C. CuSO
4
và KOH
D. NaOH và Fe(NO
3
)
3
Câu 22: Kim loi Fe không phn ng vi dung dch
A. NaNO
3
B. CuSO
4
C. AgNO
3
D. HCl
Câu 23: Hòa tan m gan Al trong dung dch HNO
3
dư, thu được 3,36 lít khí NO (sn phm kh duy
nht đktc). Giá trị ca m là:
A. 2,7
B. 8,1
C. 4,05
D. 1,35
Câu 24: Cho 8,4 gam Fe vào 100ml dung dch CuSO
4
1M, sau phn ứng hoàn toàn thu được
m gam hn hp kim loi. Giá tr ca m là:
A. 6,4
B. 7,68
C. 9,20
D. 9,36
Câu 25: Hn hp X gm alanine axit glutamic. Cho m gam X tác dng hoàn toàn vi dung dch
NaOH dư, thu được dung dch Y cha (m + 61,6) gam mui. Mt khác, nếu cho m gam X tác dng
hoàn toàn vi dung dịch HCl dư, thu được dung dch Z cha (m+73) gam mui. Giá tr ca m là:
A. 224,4
B. 342,0
C. 331,2
D. 247,6
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Công thc phân t của đimetylamin là C
2
H
7
N
B. Phân t khi ca propylamin là 57
C. Ala-Gly-Ala có phn ng màu biure
D. Các amino axit có th tham gia phn ứng trùng ngưng
Câu 27: Thy phân hoàn toàn 1 mol peptit mch h X, thu được 1 mol Gly, 2 mol Ala và 2 mol Val.
Mt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hn hp các amino axit và các peptit (trong đó
Gly-Ala-Val). S công thc cu to phù hp vi tính cht ca X là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
Câu 28: Thy phân hoàn toàn 21,9g Gly-Ala trong dung dịch HCl dư, thu được m gam mui.
Giá tr ca m là:
A. 30,075
B. 35,55
C. 32,85
D. 32,775
Câu 29: Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit vi hiu sut 92%, sau phn
ứng thu được dung dch chứa m gam glucozơ. Giá trị ca m là?
A. 36,00
B. 66,24
C. 72,00
D. 33,12
Câu 30: Cho vài mẫu đất đèn bằng ht ngô vào ng nghiệm X đã đựng sẵn 2ml nước. Đậy nhanh X
bng nút ng dn khí gp khúc sc vào ng nghim Y cha 2ml dung dch AgNO
3
trong NH
3
.
Hiện tượng xy ra trong ng nghim Y là
A. Có kết ta trng
B. Có kết ta màu vàng nht
C. Có kết tủa màu đen
D. Có mt lp kim loi màu sáng
Câu 31: Thy phân 360 gam tinh bt vi hiu sut ca phn ng là 75%, khối lượng glucozơ
thu được là:
A. 360 gam
B. 300 gam
C. 270 gam
D. 285 gam
Câu 32: Cho các phát biu sau:
(a) nhiệt độ thường, tripanmitin là cht rn
(b) Xenlulozơ và tinh bột có phân t khi bng nhau
(c) Phân t khi ca một amin đơn chức luôn là mt s chn
(d) Tt c các peptit đều có kh năng tham gia phản ng thy phân
(e) Tơ nitron bền và gi nhit tốt nên thường được dùng để dt vi may áo m
(g) Trong y hc, axit glutamic là thuc h tr thn kinh
S phát biểu đúng là?
A. 4
B. 2
C. 5
D. 3
Câu 33: Cho các phát biu sau
(a) Trong phân t peptit mch h Gly-Ala có 7 nguyên t C
(b) Mt s este có mùi thơm được dùng làm cht tạo hương trong công nghiệp thc phm
(c) Dung dịch saccarozơ không làm mất màu nước brom
(d) Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sa bò hoc sữa đậu nành thì thy có kết ta xut hin
(e) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, chu nhiệt, lâu mòn hơn cao su thường
(g) Các aminoaxit thiên nhiên hu hết là các α-aminoaxit
(h) Fructozơ có phản ng cng H
2
to ra poliancol
S phát biểu đúng là?
B. 4
C. 6
D. 7
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 21,40 gam triglixerit X, thu được CO
2
và 22,50 gam H
2
O. Cho
25,68 gam X tác dng KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam mui. Mt khác 25,68 gam
X tác dụng được tối đa với 0,09 mol Br
2
trong dng dch. Giá tr ca m là
A. 27,96
B. 23,30
C. 30,72
D. 24,60
Câu 35: Hn hp X gm hai este có cùng công thc phân t C
8
H
8
O
2
đều cha vòng benzen. Để
phn ng hết vi 4,08 gam X cn tối đa 0,04 mol NaOH, thu được dung dch Z
cha 3 cht hữu cơ. Khối lượng mui có trong dung dch Z là?
A. 4,96 gam
B. 3,34 gam
C. 5,32 gam
D. 5,50 gam
Câu 36: Cho hn hp X cha 0,2 mol Y (C
7
H
13
O
4
N) 0,1 mol cht Z (C
6
H
16
O
4
N
2
, mui ca
axit cacboxylic hai chc) tác dng hoàn toàn vi dung dịch NaOH, thu được một ancol đơn chức,
hai amin no (kế tiếp nhau trong dãy đồng đằng) và dung dch T. Cô cạn T thu được hn hp G cha
ba mui khan cùng s nguyên t cacbon (trong đó hai muối ca hai axit cacboxylic mui
ca mt amino axit thiên nhiên). Khối lượng ca mui có phân t khi nh nht trong G là?
A. 19,2 gam
B. 18,8 gam
C. 14,8 gam
D. 22,2 gam
Câu 37: Hn hp X cha hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đng ca metylamin. Hn hp Y cha
glyxin và lysin. Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hn hp Z (gm X và Y) cn vừa đủ 2,055 mol O
2
, thu
được 32,22 gam H
2
O; 35,616 lít (đktc) hỗn hp CO
2
N
2
. Phn tram khối lượng ca amin có khi
ng phân t lớn hơn trong Z là:
A. 14,42%
B. 16,05%
C. 13,04%
D. 26,76%
Câu 38: Cho các sơ đồ phn ng theo đúng tỉ l mol:
(a) X + 2NaOH
o
t
X
1
+ 2X
2
(b) X
1
+ H
2
SO
4
→ X
3
+ Na
2
SO
4
(c) nX
3
+ nX
4
,
o
xt t
poli (etylen terephtalat) + 2nH
2
O
(d) X
2
+ CO
,
o
xt t
X
5
(e) X4 + 2X
5
24
,
o
t H SO
⎯⎯
X
6
+ 2H
2
O
Cho biết: X là este công thc phân t C
10
H
10
O
4
: X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hp cht hữu
khác nhau. Phân t khi ca X6 là
A. 118
B. 132
C. 104
D. 146
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hn hp E gm ba este no, mch h X, Y, Z ( đu to bi
axit cacboxylic ancol; MX < My < 248) cn vừa đủ 0,235 mol O
2
, thu được 5,376 lít CO
2
. Cho
6,46 gam E tác dng hết vi dung dch NaOH (lấy 20% so với lượng phn ng) rồi chưng chất
dung dịch, thu được hn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp hn hp cht rắn kahn T. Đốt cháy
hoàn toàn T, thu được Na
2
CO
3
, CO
2
0,18 gam H
2
O. Phn tram khối lượng ca nguyên t cacbon
trong phân t Y là
A. 49,31%
B. 40,07%
C. 41,09%
D. 45,45%
Câu 40: Tiến hành thí nghim phn ứng xà phòng hóa theo các bước sau đây:
c 1: Cho vào bát s khong 1 gam m (hoc du thc vt) và 2-2,5ml dung dch NaOH
40%
ớc 2: Đun hỗn hp sôi nh và liên tc khuấy đều bằng đũa thủy tinh. Thnh thong thêm
vài giọt nước cất để gi cho th tích ca hn hợp không đổi
c 3: Sau 8-10 phút, rót thêm vào hn hp 4-5ml dung dch NaCl bão hòa nóng, khuy
nh. Cho các phát biểu liên quan đến thí nghiệm như sau:
(a) bước 2, xy ra phn ng thy phân cht béo, to thành glixerol và axit béo
(b) bước 1, có th thay bát s bng ng nghim
(c) Mục đích của vic thêm dung dch NaCl bão hòa là làm kết tinh mui của axit béo, đó là
do mui ca axit béo khó tan trong NaCl bão hòa
(d) Mục đích chính của việc thêm nước cất là để gim nhiệt độ ca hn hp phn ng
(e) Sau bước 3, thy có mt lớp dày đóng bánh màu trắng ni lên trên, lp này là mui ca
axit béo hay còn gi là xà phòng
S phát biểu đúng là
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
---------------Hết--------------
Đáp án Đề thi th THPT Quốc gia năm 2021 môn Hóa Trường THPT Thch Thành 1
1D
2A
3C
4A
5C
6C
7D
8
9C
10C
11D
12A
13B
14B
15C
16D
17A
18A
19D
20D
21B
22A
23C
24C
25A
26B
27C
28B
29D
30B
31B
32A
33B
34A
35D
36A
37D
38D
39D
40C
ng dn gii chi tiết Đề thi th THPT Quốc gia năm 2021 môn Hóa Trường THPT Thch
Thành 1
Câu 1:
(C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
+ 3H
2
→ (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
(X)
(C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
+ 3H
2
O → C
17
H
33
COOH + C
3
H
5
(OH)
3
(Y)
X và Y lần lượt là Tristearin và glixerol
Chọn D
Câu 3:
Metyl axetat có công thức cấu tạo CH
3
COOCH
3
Chọn C
Câu 4:
H
2
NC
3
H
5
(COOH)
2
(axit glutamic) làm quỳ tím chuyển đỏ
Chọn A
Câu 5:
Chất rắn, không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là H
2
N-CH
2
-COOH Chọn
C
Câu 13:
Công thức tripanmitin là(C
15
H
31
COO)
3
C
3
H
5
Chọn B
Câu 14:
Poli (vinyl clorua), polistiren được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Chọn B
Câu 15:
nx = n
HCl
= 0,08 (mol) → Mx = C
3
H
9
N. Các đồng phân của X:
CH
3
-CH
2
-CH
2
-NH
2
CH
3
-CH
2
-CH
3
NH
2
CH
3
-NH-CH
2
-CH
3
(CH
3
)
3
N
Chọn C
Câu 16:
Alanin không tác dụng với NaOH trong dung dịch
Chọn D
Câu 20:
Etyl axetat, vinyl fomat, tripanmitin, triolein,saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ tham gia phản
ứng thủy phân
Chọn D
Câu 23:
Bảo toàn e: 3n
Al
= 3n
NO
n
Al
= n
NO
= 0,15 mol
m
Al
= 4,05g
Chọn C
Câu 24:
nFe = 0,15, nH
2
SO
4
= 0,1 → Fe dư
Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu
0,1 ← 0,1→0,1 (mol)
m
hh kim loại
= m
Cu
+ m
Fe dư
= 0,1 x 64 + (0,15-0,1) x 56 = 9,2 (g)
Chọn C
Câu 25:
Gọi số mol n
Ala
= a và n
axit
= b
Tác dụng với HCl: BTKL m
HCl
= m
muối
- m
X
= 73 gam
n
HCl
= n
Ala
+ n
axit
a + b = 2 (1)
Tác dụng với NaOH:
Ala → Ala-Na m
tăng
= 23 - 1 = 22 (g)
A 22a gam
Glu → Glu-Na
2
m
tăng
= 23 x 2 - 2 = 44 (g)
B 44b gam
m
muối tăng
= 22a + 44b = 61,6 (2)
Giải (1) và (2) được a = 1,2 và b = 0,8
m = 1,2 x 89 + 0,8 x 147 = 224,4 (g)
Chọn A
Câu 27:
Gly-Ala-Val-Ala-Val
Ala-Gly-Ala-Val-Val
Ala-Val-Gly-Ala-Val
Gly-Ala-Val-Val-Ala
Val-Gly-Ala-Val-Ala
Val-Ala-Gly-Ala-Val
Chọn C
Câu 28:
nGly-Ala = 0,15 (mol)
Gly-Ala + 2HCl + H2O → Gly-HCl + Ala-HCl
0,15 0,3 0,15 (mol)
BTKL: m = 21,9 + 0,3 x 36,5 + 0,15 x 18 = 35,55 (g)
Chọn B
Câu 29:
C
12
H
22
O
11
+ H
2
O → C
6
H
12
O
6
(Glucozo) + C
6
H
12
O
6
(Fructozo)
Ta có: nsaccarozơ = 0,2 → nglucozơ = 0,2. 92% = 0,184 mol → mglucozơ = 33,12 (g)
Chọn D
Câu 30:
CaC
2
+ 2H
2
O → Ca(OH)
2
+ C
2
H
2
C
2
H
2
+ 2AgNO
3
+ 2NH
3
→ C
2
Ag
2
(vàng) + 2NH
4
NO
3
Chọn B
Câu 34:
Đặt số liên kết pi trong toàn phân tử X là k, nx = a, nCO
2
= b.
nCO
2
nH
2
O = ( k-1) x nx → b - 1,25 = ( k-1) x a (1)
nBr
2
= (k - 3) x 1,2a = 0,09 (2)
BTKL: m
X
= m
C
+ m
H
+ m
O
→ 12b + 2 x 1,25 + 16 x 6a = 21,40 (3)
Từ (1), (2) và (3) → a = 0,025; b = 1,375; k = 6
Xét phản ứng thủy phân:
nGlixerol = nX(25,68g) = 0,03 mol; nKOH = 3nX(25,68g) = 0,09 mol
BTKL: mX + mKOH = m muối + m Glixerol
25,68 + 0,09 x 56 = m + 0,03 x 92 → m = 27,96 gam
Chọn A
Câu 35:
nx < nNaOH < 2 nx→ X gồm 1 este của ancol ( a mol) và 1 este của phenol (b mol)
HCOOCH
2
C
6
H
5
+ NaOH → HCOONa + HOCH
2
C
6
H
5
a a a
HCOOC
6
H
4
CH
3
+ 2NaOH → HCOONa + CH
3
C
6
H
4
ONa + H
2
O
2b 2b b b b
nx = a + b = 0,03
nNaOH = a + 2b = 0,04
a = 0,02, b = 0,01
m = mx + mNaOH mH
2
O = 5,5
Chọn D
Câu 36:
X + NaOH → Z là muối của axit cacboxylic 2 chức và 2 amin no
Công thức của Y là C
2
H
5
NH
3
OOC-CH
2
-COONH
3
CH
3
Y là muối của 1 ancol đơn chức , 1 axit cacboxylic, 1 amino axit tự nhiên
Công thức cấu tạo của Y là C
2
H
5
COONH
3
C
2
H
4
COOCH
3
G gồm :0,1 mol CH
2
(COONa)
2
(M = 148);
0,2 mol C
2
H
5
COONa (M = 96);
0,2 mol H
2
NC
2
H
4
COONa (M = 111)
mC
2
H
5
COONa = 96.0,2 = 19,2g
Chọn A
Câu 37:
Z gồm:
C
n
H
2n+3
N: a mol
C
2
H
5
NO
2
: b mol
C
6
H
14
N
2
O
2
: c mol
nCO
2
= na + 2b + 6c và nN
2
= a/2 + b/2 + c
nCO
2
+ nN
2
= na + a/2 + 5b/2 + 7c = 1,59 (1 )
nH
2
O = a(2n + 3)/2 + 5b/2 + 7c = 1,79 (2)
(2)- (1) → a = 0,2
n
Z
= 0,4 → b + c = 0,2 (3)
Bảo toàn O:
2(b + c) + 2 nO
2
= 2 nCO
2
+ nH
2
O nCO
2
= 1,36 (mol)
nN
2
= a/2 + b/2 + c = 1,59 1,36 (4)
(3) (4) → b = 0,14 và c = 0,06
nO
2
= na + 2b + 6c = 1,36 → n = 3,6
X chứa C
3
H
9
N(x) và C
4
H
11
N(y)
0,2 0,08
4,5 5,5 2,5.0,16 7.0,05 1,79 0,12
x y x
x y y
+ = =

=

+ + + = =

Vậy Z chứa C
3
H
9
N (0,08); C
4
H
11
N (0,12); C
2
H
5
NO
2
(0,14) và C
6
H
14
N
2
O
2
(0,06)
% C
6
H
14
N
2
O
2
= 26,76 %
Chọn D
Câu 38:
Từ (b) suy ra X
3
là axit
Từ (c) suy ra X
3
là axit terephtalat; X
4
là etylen glicol
X
3
: HOOC-C
6
H
4
-COOH ; X
4
: HOCH
2
-CH
2
OH
Từ (b) suy ra X
1
là: NaOOC- C
6
H
4
-COONa
X: C
10
H
10
O
4
có k = (10.2+ 2-10)/2 = 6
Từ (a) suy ra X là este 2 chức → CTCT X: CH
3
OOC- C
6
H
4
-COOCH
3
(a) CH
3
OOC- C
6
H
4
-COOCH
3
(X) + 2NaOH
o
t
NaOOC- C
6
H
4
-COONa (X
1
) +
2CH
3
OH (X
2
)
(b) NaOOC- C
6
H
4
-COONa (X
1
) + H
2
SO
4
→ HOOC- C
6
H
4
-COOH (X
3
) + Na
2
SO
4
(c) nHOOC- C
6
H
4
-COOH (X
3
) + nHOCH
2
-CH
2
OH (X
4
) → poli(etylen terephtalat) + 2nH
2
O
(d) CH
3
OH (X
2
) + CO → CH
3
COOH (X
5
)
(e) HOCH
2
-CH
2
OH (X
4
) + 2CH
3
COOH (X
5
) CH
3
COO-CH
2
-CH
2
-OOCCH
3
(X
6
) + 2H
2
O
Vậy phân tử khối của X
6
là 146
Chọn D
Câu 39:
nCO
2
= 0,24 mol
Bảo toàn khối lượng → nH
2
O = 0,19 mol
nO (E) = (mE - mC - mH) : 16 = 0,2 mol
nNaOH phản ứng = 0,1 và nNaOH dư = 0,02
Đốt T ( muối + NaOH dư) → nH
2
O = 0,01 = nNaOH dư /2 nên các muối đều không còn H
Các muối đều 2 chức Các ancol đều đơn chức Muối no, 2 chức, không H duy nhất
(COONa)
2
E + NaOH (0,12) → T + Ancol
Bảo toàn H → nH(ancol) = 0,48 mol
nancol = nNaOH pư = 0,1 mol
Số H (ancol) = 0,48 : 0,1 = 4,8 → Ancol gồm CH
3
OH (0,06) và C
2
H
5
OH (0,04)
X là (COOCH
3
)
2
Y là CH
3
OOC-COOC
2
H
5
Z là (COOC
2
H
5
)
2
%C(Y) = 45,45%
Chọn D
Câu 40: Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam mỡ ( hoặc dầu thực vật) và 2-2,5ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh. Thỉnh thoảng thêm vài giọt
nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3: Sau 8-10 phút, rót thêm vào hỗn hợp 4-5ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Cho
các phát biểu liên quan đến thí nghiệm như sau: (a) Sai: tạo thành glixerol và muối Na của axit béo
(b) Sai: thao tác khuấy bằng đũa thủy tinh khó thực hiện ở ống nghiệm
(c) Đúng
(d) Sai: để phản ứng thủy phân xảy ra
(e) Đúng
Chọn C
| 1/15

Preview text:


Sở GD&ĐT Thanh Hóa
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Trường THPT Thạch Thành 1
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
(Đề thi gồm 4 trang 40 câu)
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên:......................................................Số báo danh............................
Cho nguyên tử khối: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; P=31; Cl=35,5;
K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137.
Câu 1: Triolein tác dụng với H2 dư (Ni, to) thu được chất X. Thủy phân trioelin thu được ancol Y. X và Y lần lượt là?
A. Tripanmitin và etylen glicol B. Tripanmitin và glixerol
A. Tristearin và etylen glycol D. Tristearin và glixerol
Câu 2: Cacbohidrat có nhiều trong mật ong là? A. Fructozơ B. Glucozơ C. Xenlulozơ D. Saccarozơ
Câu 3: Metyl axetat có công thức cấu tạo là? A. HCOOC2H5 B. CH3COOCH=CH2 C. CH3COOCH3 D. C2H5COOCH3
Câu 4: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển đỏ? A. H2NC3H5(COOH)2 B. CH3NH2 C. C6H5NH2 D. H2NCH2COOH
Câu 5: X là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường. Chất X là? A. CH3NH2 B. C6H5NH2 C. H2N-CH2-COOH D. (C6H10O5)n
Câu 6: Thủy phân este nào sau đây thu được ancol etylic (CH3CH2OH)? A. CH3COOCH3 B. HCOOCH3 C. HCOOCH2CH3 D. CH3CH2COOCH3
Câu 7: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit? A. Glucozơ B. Tinh bột C. Xenlulozơ D. Saccarozơ
Câu 9: Dung dịch nào sau đây làm xanh quỳ tím? A. Axit glutamic B. Anilin C. Etylamin D. Axit axetic
Câu 10: Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là A. Anilin B. Etylamin C. Metylamin D. Propylamin
Câu 11: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân? A. Tinh bột B. Saccarozơ C. Xenlulozơ D. Glucozơ
Câu 12: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên? A. Tinh bột B. Polietilen C. Tơ nilon-6 D. Tơ visco
Câu 13: Công thức tripanmitin là A. C15H31COOH B. (C15H31COO)3C3H5 C. (C17H31COO)3C3H5 D. (C17H31COO)3C3H5
Câu 14: Cho các polimesau: poli (vinyl clorua), polistiren, poli (etylen-terephtalat), nilon-6,6.Số
polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 15: X là amin no, đơn chức, mạch hở. Cho 4,72 gam X phản ứng vừa đủ với 100ml dung
dịch HCl 0,8M. Số đồng phân của X là: A. 8 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 16: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch? A. Metyl fomat B. Etylamin C. Metylamoni clorua D. Alanin
Câu 17: Trong y học, cacbohidrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực? A. Glucozơ B. Xenlulozơ C. Saccarozơ D. Fructozơ
Câu 18: Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là A. CH2=CH-CH=CH2 B. CH2=CH2 C. CH2=CHCl D. CH2=CH-CH3
Câu 19: Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63.96% clo về khối lượng, trung bình một phân tử
clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 20: Cho các chất sau: etyl axetat, vinyl fomat, tripanmitin, triolein, glucozơ, saccarozơ, tinh bột,
xenlulozơ. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là A. 6 B. 4 C. 5 D. 7
Câu 21: Cặp dung dịch nào sau đây phản ứng với nhau không tạo thành kết tủa? A. Ca(HCO3)2 và Ca(OH)2 B. NaOH và H2SO4 C. CuSO4 và KOH D. NaOH và Fe(NO3)3
Câu 22: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch A. NaNO3 B. CuSO4 C. AgNO3 D. HCl
Câu 23: Hòa tan m gan Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy
nhất ở đktc). Giá trị của m là: A. 2,7 B. 8,1 C. 4,05 D. 1,35
Câu 24: Cho 8,4 gam Fe vào 100ml dung dịch CuSO4 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được
m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là: A. 6,4 B. 7,68 C. 9,20 D. 9,36
Câu 25: Hỗn hợp X gồm alanine và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch
NaOH dư, thu được dung dịch Y chứa (m + 61,6) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng
hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Z chứa (m+73) gam muối. Giá trị của m là: A. 224,4 B. 342,0 C. 331,2 D. 247,6
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Công thức phân tử của đimetylamin là C2H7N
B. Phân tử khối của propylamin là 57
C. Ala-Gly-Ala có phản ứng màu biure
D. Các amino axit có thể tham gia phản ứng trùng ngưng
Câu 27: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 1 mol Gly, 2 mol Ala và 2 mol Val.
Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có
Gly-Ala-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
Câu 28: Thủy phân hoàn toàn 21,9g Gly-Ala trong dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là: A. 30,075 B. 35,55 C. 32,85 D. 32,775
Câu 29: Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản
ứng thu được dung dịch chứa m gam glucozơ. Giá trị của m là? A. 36,00 B. 66,24 C. 72,00 D. 33,12
Câu 30: Cho vài mẫu đất đèn bằng hạt ngô vào ống nghiệm X đã đựng sẵn 2ml nước. Đậy nhanh X
bằng nút có ống dẫn khí gấp khúc sục vào ống nghiệm Y chứa 2ml dung dịch AgNO3 trong NH3.
Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm Y là A. Có kết tủa trắng
B. Có kết tủa màu vàng nhạt C. Có kết tủa màu đen
D. Có một lớp kim loại màu sáng
Câu 31: Thủy phân 360 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là: A. 360 gam B. 300 gam C. 270 gam D. 285 gam
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, tripanmitin là chất rắn
(b) Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
(c) Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là một số chẵn
(d) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
(e) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may áo ấm
(g) Trong y học, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh Số phát biểu đúng là? A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
Câu 33: Cho các phát biểu sau
(a) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala có 7 nguyên tử C
(b) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm
(c) Dung dịch saccarozơ không làm mất màu nước brom
(d) Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì thấy có kết tủa xuất hiện
(e) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, chịu nhiệt, lâu mòn hơn cao su thường
(g) Các aminoaxit thiên nhiên hầu hết là các α-aminoaxit
(h) Fructozơ có phản ứng cộng H2 tạo ra poliancol Số phát biểu đúng là? A. 5 B. 4 C. 6 D. 7
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 21,40 gam triglixerit X, thu được CO2 và 22,50 gam H2O. Cho
25,68 gam X tác dụng KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Mặt khác 25,68 gam
X tác dụng được tối đa với 0,09 mol Br2 trong dụng dịch. Giá trị của m là A. 27,96 B. 23,30 C. 30,72 D. 24,60
Câu 35: Hỗn hợp X gồm hai este có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen. Để
phản ứng hết với 4,08 gam X cần tối đa 0,04 mol NaOH, thu được dung dịch Z
chứa 3 chất hữu cơ. Khối lượng muối có trong dung dịch Z là? A. 4,96 gam B. 3,34 gam C. 5,32 gam D. 5,50 gam
Câu 36: Cho hỗn hợp X chứa 0,2 mol Y (C7H13O4N) và 0,1 mol chất Z (C6H16O4N2, là muối của
axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được một ancol đơn chức,
hai amin no (kế tiếp nhau trong dãy đồng đằng) và dung dịch T. Cô cạn T thu được hỗn hợp G chứa
ba muối khan có cùng số nguyên tử cacbon (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối
của một amino axit thiên nhiên). Khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong G là? A. 19,2 gam B. 18,8 gam C. 14,8 gam D. 22,2 gam
Câu 37: Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metylamin. Hỗn hợp Y chứa
glyxin và lysin. Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 2,055 mol O2, thu
được 32,22 gam H2O; 35,616 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2. Phần tram khối lượng của amin có khối
lượng phân tử lớn hơn trong Z là: A. 14,42% B. 16,05% C. 13,04% D. 26,76%
Câu 38: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol: o (a) X + 2NaOH t ⎯⎯→ X1 + 2X2
(b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4 (c) nX3 + nX4 , o xt t ⎯⎯⎯
→ poli (etylen terephtalat) + 2nH2O (d) X2 + CO , o xt t ⎯⎯⎯ → X5 o t ,H SO (e) X4 + 2X ⎯⎯⎯⎯ → 5 2 4 ⎯⎯⎯ ⎯ X6 + 2H2O
Cho biết: X là este có công thức phân tử C10H10O4: X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ
khác nhau. Phân tử khối của X6 là A. 118 B. 132 C. 104 D. 146
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z ( đều tạo bởi
axit cacboxylic và ancol; MX < My < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít CO2. Cho
6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng chất
dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn kahn T. Đốt cháy
hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O. Phần tram khối lượng của nguyên tố cacbon trong phân tử Y là A. 49,31% B. 40,07% C. 41,09% D. 45,45%
Câu 40: Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam mỡ (hoặc dầu thực vật) và 2-2,5ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh. Thỉnh thoảng thêm
vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3: Sau 8-10 phút, rót thêm vào hỗn hợp 4-5ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy
nhẹ. Cho các phát biểu liên quan đến thí nghiệm như sau:
(a) Ở bước 2, xảy ra phản ứng thủy phân chất béo, tạo thành glixerol và axit béo
(b) Ở bước 1, có thể thay bát sứ bằng ống nghiệm
(c) Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là làm kết tinh muối của axit béo, đó là
do muối của axit béo khó tan trong NaCl bão hòa
(d) Mục đích chính của việc thêm nước cất là để giảm nhiệt độ của hỗn hợp phản ứng
(e) Sau bước 3, thầy có một lớp dày đóng bánh màu trắng nổi lên trên, lớp này là muối của
axit béo hay còn gọi là xà phòng Số phát biểu đúng là A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
---------------Hết--------------
Đáp án Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Hóa Trường THPT Thạch Thành 1 1D 2A 3C 4A 5C 6C 7D 8 9C 10C 11D 12A 13B 14B 15C 16D 17A 18A 19D 20D 21B 22A 23C 24C 25A 26B 27C 28B 29D 30B 31B 32A 33B 34A 35D 36A 37D 38D 39D 40C
Hướng dẫn giải chi tiết Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Hóa Trường THPT Thạch Thành 1 Câu 1:
(C17H33COO)3C3H5 + 3H2 → (C17H35COO)3C3H5 (X)
(C17H33COO)3C3H5 + 3H2O → C17H33COOH + C3H5(OH)3 (Y)
X và Y lần lượt là Tristearin và glixerol Chọn D Câu 3:
Metyl axetat có công thức cấu tạo CH3COOCH3 Chọn C Câu 4:
H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) làm quỳ tím chuyển đỏ Chọn A Câu 5:
Chất rắn, không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là H2N-CH2-COOH Chọn C Câu 13:
Công thức tripanmitin là(C15H31COO)3C3H5 Chọn B Câu 14:
Poli (vinyl clorua), polistiren được điều chế bằng phản ứng trùng hợp Chọn B Câu 15:
nx = nHCl = 0,08 (mol) → Mx = C3H9N. Các đồng phân của X: CH3-CH2-CH2-NH2 CH3-CH2-CH3 NH2 CH3-NH-CH2-CH3 (CH3)3N Chọn C Câu 16:
Alanin không tác dụng với NaOH trong dung dịch Chọn D Câu 20:
Etyl axetat, vinyl fomat, tripanmitin, triolein,saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ tham gia phản ứng thủy phân Chọn D Câu 23: Bảo toàn e: 3nAl = 3nNO nAl = nNO = 0,15 mol mAl = 4,05g Chọn C Câu 24:
nFe = 0,15, nH2SO4 = 0,1 → Fe dư Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu 0,1 ← 0,1→0,1 (mol)
mhh kim loại = mCu + mFe dư = 0,1 x 64 + (0,15-0,1) x 56 = 9,2 (g) Chọn C Câu 25:
Gọi số mol nAla = a và naxit = b
Tác dụng với HCl: BTKL mHCl = m muối - mX = 73 gam
nHCl = nAla + naxit → a + b = 2 (1) Tác dụng với NaOH:
Ala → Ala-Na mtăng = 23 - 1 = 22 (g) A → 22a gam
Glu → Glu-Na2 mtăng = 23 x 2 - 2 = 44 (g) B → 44b gam
m muối tăng = 22a + 44b = 61,6 (2)
Giải (1) và (2) được a = 1,2 và b = 0,8
m = 1,2 x 89 + 0,8 x 147 = 224,4 (g) Chọn A Câu 27: Gly-Ala-Val-Ala-Val Ala-Gly-Ala-Val-Val Ala-Val-Gly-Ala-Val Gly-Ala-Val-Val-Ala Val-Gly-Ala-Val-Ala Val-Ala-Gly-Ala-Val Chọn C Câu 28: nGly-Ala = 0,15 (mol)
Gly-Ala + 2HCl + H2O → Gly-HCl + Ala-HCl 0,15 0,3 0,15 (mol)
BTKL: m = 21,9 + 0,3 x 36,5 + 0,15 x 18 = 35,55 (g) Chọn B Câu 29:
C12H22O11 + H2O → C6H12O6 (Glucozo) + C6H12O6 (Fructozo)
Ta có: nsaccarozơ = 0,2 → nglucozơ = 0,2. 92% = 0,184 mol → mglucozơ = 33,12 (g) Chọn D Câu 30:
CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2
C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3 → C2Ag2(vàng) + 2NH4NO3 Chọn B Câu 34:
Đặt số liên kết pi trong toàn phân tử X là k, nx = a, nCO2 = b.
nCO2 – nH2O = ( k-1) x nx → b - 1,25 = ( k-1) x a (1)
nBr2 = (k - 3) x 1,2a = 0,09 (2)
BTKL: mX = mC + mH + mO → 12b + 2 x 1,25 + 16 x 6a = 21,40 (3)
Từ (1), (2) và (3) → a = 0,025; b = 1,375; k = 6
Xét phản ứng thủy phân:
nGlixerol = nX(25,68g) = 0,03 mol; nKOH = 3nX(25,68g) = 0,09 mol
BTKL: mX + mKOH = m muối + m Glixerol
25,68 + 0,09 x 56 = m + 0,03 x 92 → m = 27,96 gam Chọn A Câu 35:
nx < nNaOH < 2 nx→ X gồm 1 este của ancol ( a mol) và 1 este của phenol (b mol)
HCOOCH2C6H5 + NaOH → HCOONa + HOCH2C6H5 a a a
HCOOC6H4CH3 + 2NaOH → HCOONa + CH3C6H4ONa + H2O 2b 2b b b b nx = a + b = 0,03 nNaOH = a + 2b = 0,04 a = 0,02, b = 0,01 m = mx + mNaOH – mH2O = 5,5 Chọn D Câu 36:
X + NaOH → Z là muối của axit cacboxylic 2 chức và 2 amin no
Công thức của Y là C2H5NH3OOC-CH2-COONH3CH3
Y là muối của 1 ancol đơn chức , 1 axit cacboxylic, 1 amino axit tự nhiên
Công thức cấu tạo của Y là C2H5COONH3C2H4COOCH3
G gồm :0,1 mol CH2(COONa)2 (M = 148); 0,2 mol C2H5COONa (M = 96);
0,2 mol H2NC2H4COONa (M = 111) mC2H5COONa = 96.0,2 = 19,2g Chọn A Câu 37: Z gồm: CnH2n+3N: a mol C2H5NO2: b mol C6H14N2O2: c mol
nCO2 = na + 2b + 6c và nN2 = a/2 + b/2 + c
nCO2 + nN2 = na + a/2 + 5b/2 + 7c = 1,59 (1 )
nH2O = a(2n + 3)/2 + 5b/2 + 7c = 1,79 (2) (2)- (1) → a = 0,2 nZ = 0,4 → b + c = 0,2 (3) Bảo toàn O:
2(b + c) + 2 nO2 = 2 nCO2 + nH2O → nCO2 = 1,36 (mol)
nN2 = a/2 + b/2 + c = 1,59 – 1,36 (4)
(3) (4) → b = 0,14 và c = 0,06
nO2 = na + 2b + 6c = 1,36 → n = 3,6
X chứa C3H9N(x) và C4H11N(y) x + y = 0,2 x = 0,08  = 
4,5x + 5,5y + 2,5.0,16 + 7.0,05 =1,79 y = 0,12
Vậy Z chứa C3H9N (0,08); C4H11N (0,12); C2H5NO2 (0,14) và C6H14N2O2 (0,06) % C6H14N2O2 = 26,76 % Chọn D Câu 38: Từ (b) suy ra X3 là axit
Từ (c) suy ra X3 là axit terephtalat; X4 là etylen glicol
X3: HOOC-C6H4-COOH ; X4: HOCH2-CH2OH
Từ (b) suy ra X1 là: NaOOC- C6H4-COONa
X: C10H10O4 có k = (10.2+ 2-10)/2 = 6
Từ (a) suy ra X là este 2 chức → CTCT X: CH3OOC- C6H4-COOCH3 o (a) CH t ⎯⎯→
3OOC- C6H4-COOCH3 (X) + 2NaOH
NaOOC- C6H4-COONa (X1) + 2CH3OH (X2)
(b) NaOOC- C6H4-COONa (X1) + H2SO4 → HOOC- C6H4-COOH (X3) + Na2SO4
(c) nHOOC- C6H4-COOH (X3) + nHOCH2-CH2OH (X4) → poli(etylen terephtalat) + 2nH2O
(d) CH3OH (X2) + CO → CH3COOH (X5)
(e) HOCH2-CH2OH (X4) + 2CH3COOH (X5)
CH3COO-CH2-CH2-OOCCH3 (X6) + 2H2O
Vậy phân tử khối của X6 là 146 Chọn D Câu 39: nCO2 = 0,24 mol
Bảo toàn khối lượng → nH2O = 0,19 mol
nO (E) = (mE - mC - mH) : 16 = 0,2 mol
nNaOH phản ứng = 0,1 và nNaOH dư = 0,02
Đốt T ( muối + NaOH dư) → nH2O = 0,01 = nNaOH dư /2 nên các muối đều không còn H
Các muối đều 2 chức → Các ancol đều đơn chức Muối no, 2 chức, không có H duy nhất là (COONa)2 E + NaOH (0,12) → T + Ancol
Bảo toàn H → nH(ancol) = 0,48 mol nancol = nNaOH pư = 0,1 mol
Số H (ancol) = 0,48 : 0,1 = 4,8 → Ancol gồm CH3OH (0,06) và C2H5OH (0,04) X là (COOCH3)2 Y là CH3OOC-COOC2H5 Z là (COOC2H5)2 %C(Y) = 45,45% Chọn D
Câu 40: Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam mỡ ( hoặc dầu thực vật) và 2-2,5ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh. Thỉnh thoảng thêm vài giọt
nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3: Sau 8-10 phút, rót thêm vào hỗn hợp 4-5ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Cho
các phát biểu liên quan đến thí nghiệm như sau: (a) Sai: tạo thành glixerol và muối Na của axit béo
(b) Sai: thao tác khuấy bằng đũa thủy tinh khó thực hiện ở ống nghiệm (c) Đúng
(d) Sai: để phản ứng thủy phân xảy ra (e) Đúng Chọn C