Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Vật Lí trường THPT Quế Võ lần 1 (có đáp án)

Trọn bộ đề thi thử THPT Quốc gia 2021 môn VẬT LÍ trường THPT Quế Võ lần 1 có đáp án. Đề thi gồm 4 trang với 40 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:

Vật Lí 184 tài liệu

Thông tin:
8 trang 9 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Vật Lí trường THPT Quế Võ lần 1 (có đáp án)

Trọn bộ đề thi thử THPT Quốc gia 2021 môn VẬT LÍ trường THPT Quế Võ lần 1 có đáp án. Đề thi gồm 4 trang với 40 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

39 20 lượt tải Tải xuống
S GD-ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT QU VÕ 1
---------------
ĐỀ THI TH TT NGHIP THPT LN 1 - NĂM HỌC 2020-
2021
BÀI THI: KHOA HC T NHIÊN
MÔN: VT LÝ 12
(Thi gian làm bài: 50 phút, không k thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THC
Đề gm có 4 trang, 40 câu
đề: 971
(Thí sinh không được s dng tài liu)
H tên thí sinh:.......................................SBD:......................................
Câu 1: Một máy phát điện xoay chiu mt pha có công suất phát điện và điện áp hiu dng hai
cực máy phát đuêù không đổi. điện năng được truyn t máy phát đến nơi tiêu thụ trên đường
dây có điện tr không đổi. Điện năng được truyn t máy phát đến nơi tiêu thụ trên đường dây
có điện tr không đổi. Coi h s công sut ca mch này luôn bng 1. Hiu sut ca quá trình
truyn ti này là H
0
. Muốn tăng hiệu sut quá trình truyn tải lên 90% nên trước khi truyn ti,
ni 2 cc của máy phát điện vi cuộn sơ cấp ca máy biến áp lý tưởng và cun th cp vi dây
tải. Nhưng trong quá trình nối, do b nhm gia cuộn sơ cấp vi th cp nên hiu sut ca quá
trình truyn ti ch là 60%. Giá tr ca H
0
và t s vòng dây cuộn sơ cấp và cun th cp (k =
N
1
/N
2
) ca máy biến áp là:
A. H
0
= 80%;
2
1
=k
B. H
0
= 85%;
2
1
=k
C. H
0
= 80%;
2
1
=k
D. H
0
= 85%;
2
1
=k
Câu 2: Thc hin thí nghim Y-âng v giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4 m,
khong cách gia hai khe là 0,5 mm, khong cách t mt phng chứa hai khe đến màn là 1m.
Trên màn quan sát, vân sáng bc 4 cách vân sáng trung tâm
A. 3,2 mm. B. 2,8 mm. C. 1,6 mm. D. 2,4 mm.
Câu 3: Mt thiết b dùng để xác định mức cường độ âm được phát ra t nt nguồn âm đẳng
hướng đặt tại điểm O, thiết b bắt đầu chuyển động nhanh dần đều t điểm M đến điểm N vi gia
tc 3m/s
2
, biết
m
ON
OM 12
3
==
và ΔOMN vuông tại O. Chn gc thi gian k t thời điểm
máy bắt đầu chuyển động thì mức cường độ âm ln nhất mà máy đo được khi đi từ M đến N là
bao nhiêu và ti thời điểm nào? Biết mức cường độ âm đo được ti M là 60dB.
A. 61,25 dB và ti thời điểm 2s B. 65,25dB và ti thời điểm 4s
C. 66,02dB và ti thời điểm 2s D. 66,02 dB và ti thời điểm 2,6s
Câu 4: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện t t do, cường độ dòng điện
trong mạch và điện tích trên 1 bn t điện lch pha nhau mt góc bng
A.
. B. π. C.
2
. D. 0.
Câu 5: Chn công thức đúng xác định v trí vân sáng trong vùng giao thoa ánh sáng:
A.
a
D
kx
s
=
B.
a
D
kx
s
2
=
C.
aD
kx
s
=
D.
D
a
kx
s
=
Câu 6: Trên mt sợi dây đàn hồi với hai đầu dây là O và B c định đang có sóng dừng vi chu
k T tha mãn h thức: 0,5 s < T < 0,61 s . Biên độ dao động ca bng sóng là
3 2 cm
. Ti thi
điểm t
1
và thời điểm t
2
= t
1
+ 2 s hình nh ca sợi dây đều có dạng như hình vẽ. Cho tốc độ
truyn sóng trên dây là 0,15 m/s. Khong cách cực đại gia 2 phn t bng sóng liên tiếp trong
quá trình hình thành sóng dng gn giá tr nào nht?
A. 9,38 cm. B. 9,28 cm. C. 9,22 cm. D. 9,64 cm.
Câu 7: Một điện tích điểm chuyển động tròn đều dưới tác dng ca lc Lo-ren-xơ, bán kính quỹ
đạo của điện tích không ph thuc vào
A. giá tr độ ln của điện tích B. khối lượng của điện tích.
C. vn tc của điện tích. D. kích thước của điện tích.
Câu 8: Một đoạn mạch điện xoay chiu gồm điện tr thun, cun cm thun và t điện mc ni
tiếp. Biết dung kháng gấp đôi cm kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện tr rt lớn) đo điện áp
giữa hai đầu cm kháng và điện áp giữa hai đầu điện tr thì s ch ca vôn kế là như nhau. Độ
lch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mch so với cường độ dòng điện trong đoạn mch là
A. - /3. B. - /4. C. /3. D. /4.
Câu 9: Khi nói v sóng điện t, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Sóng điện t b phn x khi gp mt phân cách giữa hai môi trường.
B. Sóng điện t truyền được trong môi trường vt cht và trong chân không.
C. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ng t
luôncùng phương.
D. Trong chân không, sóng điện t lan truyn vi vn tc bng vn tc ánh sáng.
Câu 10: Khi nói v sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng âm trong không khí là sóng ngang
B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rn, lng và khí.
C. Sóng âm trong không khí là sóng dc.
D. cùng mt nhiệt độ, tốc độ truyn sóng âm trong không khí nh hơn tốc độ truyn sóng âm
trong nước.
Câu 11: Mạch dao động li vào ca mt máy thu thanh gm cun cm thuần có độ t cm 5
μH và t điện có điện dung thay đổi được. Biết rng, muốn thu được sóng điện t thì tn s riêng
ca mạch dao động phi bng tn s của sóng điện t cần thu (để có cộng hưởng). Trong không
khí, tốc độ truyền sóng điện t là 3.10
8
m/s, để thu được sóng điện t có bước sóng t 40 m đến
1000 m thì phải điều chỉnh điện dung ca t điện có giá tr
A. t 90 pF đến 56,3 nF. B. t 9 pF đến 5,63nF.
C. t 90 pF đến 5,63 nF. D. t 9pF đến 56,3 nF.
Câu 12: Mt vật dao động điều hòa vi tn s góc 5 rad/s. Biên độ dao động ca vt là
52
cm.
Khi vật đi qua li độ 5cm thì nó có tốc độ
A.
53
cm/s. B. 25 cm/s C. 15 cm/s. D. 10cm/s.
Câu 13: Trong sơ đồ ca mt máy phát sóng vô tuyến điện, không có mch (tng)
A. biến điệu B. tách sóng
C. khuếch đại cao tn D. phát dao động cao tn
Câu 14: Khi tn s dòng điện xoay chiu chạy qua đoạn mch ch cha t điện tăng ℓên 4 ℓần
thì dung kháng ca t điện
A. tăng ℓên 2 ℓần B. giảm đi 2 ℓần C. tăng ℓên 4 ℓần D. giảm đi 4 ℓần
Câu 15: Độ ln của cường độ điện trường gây ra bi một điện tích điểm gây ra tại 1 điểm M
trong chân không
A. t l nghch vi khong cách gia giữa điện tích điểm và điểm M.
B. t l vi khong cách gia giữa điện tích điểm và điểm M.
C. t l với bình phương khoảng cách gia giữa điện tích điểm và điểm M.
D. t l nghch với bình phương khoảng cách gia giữa điện tích điểm và điểm M.
Câu 16: Trong thí nghim Y-âng v giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khong cách t mt phng
chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn quan sát, hai điểm M và N đối xng qua vân
trung tâm có hai vân sáng bc 4. Dch màn li gn hai khe thêm một đoạn 50 cm theo phương
vuông góc vi mt phng cha hai khe. So với lúc chưa dịch chuyn màn, s vân sáng trên đoạn
MN lúc này tăng
A. 7 vân. B. 4 vân. C. 6 vân. D. 2 vân.
Câu 17: Phát biểu nào dưới đây là sai? Suất điện động t cm có giá tr ln khi
A. Dòng điện có giá tr ln. B. Dòng điện gim nhanh.
C. Dòng điện biến thiên nhanh. D. Dòng điện tăng nhanh.
Câu 18: Trong mạch dao động lí tưởng gm t điện có điện dung C và cun cm thuần có độ t
cảm L, đang có dao động điện t t do. Biết hiệu điện thế cực đại gia hai bn t là U
0
. Khi hiu
điện thế gia hai bn t
0
2
U
thì cường độ dòng điện trong mạch có độ ln bng
A.
0
2
U
C
L
. B.
0
3
2
U
C
L
. C.
0
2
U
L
C
. D.
0
3
2
U
L
C
.
Câu 19: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mch RLC ni tiếp có R thay đổi thì thy
khi R= 30 Ω và R= 120 Ω thì công suất to nhiệt trên đoạn mạch không đổi. Để công suất đó đạt
cực đại thì giá tr R là
A. 90 Ω . B. 150 Ω. C. 24 Ω. D. 60 Ω.
Câu 20: Gi s S
1
, S
2
là hai ngun kết hợp có cùng phương trình dao động là u = a cos ωt. Xét
điểm M bt k trong môi trường cách S
1
một đoạn d
1
, cách S
2
một đoạn d
2
điểm M đứng yên khi.
A. d
2
d
1
= (k+1/2) B. d
2
d
1
= (k+1/2) λ C. d
2
d
1
= (k+1) λ
D. d
2
d
1
= k λ
vi k = 0, 1, 2,…..
Câu 21: T Trái Đất, các nhà khoa học điều khin các xe t hành trên Mặt Trăng nhở s dng
các thiết b thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ng dng này này thuc di
A. sóng ngn. B. sóng dài. C. sóng cc ngn. D. sóng trung.
Câu 22: Mt máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mc vào mạng điện xoay chiu
có hiệu điện thế hiu dụng 220 V. Khi đó hiệu điện thế hiu dng hai đầu cun th cấp để h
440 V. B qua mi hao phí ca máy biến thế. S vòng dây ca cun th cp là
A. 2000. B. 2500. C. 1100. D. 2000.
Câu 23: Đặt điện áp
u U 2cos t=
(vi U và
không đổi) vào
hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ. R là biến tr, cun cm thun
có độ t cm L, t điện có điện dung
C.
Biết
2
LC 2.=
Gi P là
công sut tiêu th của đoạn mch AB. Đồ th trong h to độ vuông
góc ROP biu din s ph thuc của P vào R trong trường hp K
m ng với đường (1) và trong trường hợp K đóng ứng với đường (2) như hình vẽ. Giá tr ca
điện tr r bng
A.
180
. B.
20
. C.
60
. D.
90
.
Câu 24: Mt con lc ò xo thẳng đứng gm lò xo nh có độ cng k = 25N/m, một đầu gn vi
hòn bi nh có khối lượng m = 100g. Khi vật đang ở v trí cân bng, ti thời điểm t = 0 người ta
th con lắc rơi tự do sao cho trc lò xo luôn nằm theo phương thẳng đứng và vt nng phía
dưới lò xo. Đến thời điểm
st 1502,0
1
=
thì điểm chính gia của lò xo đột ngt b gi li c
định. Ly
22
/10 smg ==
. B qua ma sát, lc cn. Tốc độ ca hòn bi ti thời điểm
stt 07,0
12
+=
có độ ln gn nht vi giá tr nào sau đây?
A. 120cm/s B. 60cm/s C. 45 cm/s D. 90cm/s
Câu 25: Khi nói v dao động cơ tắt dn ca mt vt, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Gia tc cùa vt luôn gim dn theo thi gian.
B. Vn tc ca vt luôn gim dn theo thi gian.
C. Biên độ dao động gim dn theo thi gian.
D. Li độ ca vt luôn gim dn theo thi gian.
Câu 26: Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Vi thu kính phân kì, vt tht luôn cho nh lớn hơn vật.
B. Vi thu kính hi t, vt tht luôn cho nh tht.
C. Vi thu kính phân kì, vt tht luôn cho nh o.
D. Vi thu kính hi t, vt tht luôn cho nh lớn hơn vật.
Câu 27: Điện năng ở mt trạm điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiu sut trong quá
trình truyn ti là H
1
= 84%. Mun hiu sut trong quá trình truyn tải tăng đến H
2
= 96% thì ta
phi
A. giảm điện áp xung còn 1kV. B. tăng điện áp lên đến 4kV.
C. giảm điện áp xung còn 0,5kV. D. tăng điện áp lên đến 8kV.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ch có ánh sáng trng mi b tán sc khi truyền qua lăng kính.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng b tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Ánh sáng trng là hn hp ca vô s ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tc t đỏ đến
tím.
D. Tng hợp các ánh sáng đơn sắc s luôn được ánh sáng trng.
Câu 29: Trên mt s dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B c định đang có sóng dừng, tn
s sóng là 50 Hz. Không k hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng . Tốc độ truyn sóng trên dây
A. 30 m/s B. 25 m/s C. 20 m/s D. 15 m/s
Câu 30: Hai mạch dao động điện t lý tưởng đang có dao động điện t t do với cùng cường độ
dòng điện cực đại I
0
. Chu k dao động riêng ca mch th nht là T
1
và ca mch th hai T
1
=
2T
2
. Khi cường độ dòng điện trong hai mạch có cùng cường độ và nh hơn I
0
thì độ lớn điện tích
trên mt bn t điện ca mạch dao động th nht là q
1
và ca mạch dao động th hai là q
2
. T s
2
1
q
q
là:
A. 2,5 B. 1,5 C. 2 D. 0,5
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói v vt dao động điều hòa ?
A. Gia tc ca vt sớm pha hơn li độ mt góc
2
B. Gia tc ca vt nh nht khi tốc độ ln nht
C. Tốc độ ca vt ln nhất khi li độ ln nht
D. Vn tc ca vt sớm pha hơn li độ mt góc
2
Câu 32: Đặt điện áp u =
220 2 cos100 t
(V) vào hai đầu đoạn mch mc ni tiếp gồm điện
tr 20, cun cm thuần có độ t cm
0,8
H và t điện có điện dung
3
10
6
F. Khi điện áp tc
thi giữa hai đầu điện tr bng
110
V thì điện áp tc thi giữa hai đầu cun cảm có độ ln là
A.
330 3
V. B. 330V. C.
440 3
V. D. 440 V.
Câu 33: Mt vt nh dao động điều hòa dc theo trc Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Ti thi
điểm t = 0, vật đi qua cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động ca vt là
A.
x 5cos( t )
2
= +
B.
x 5cos( t )
2
=
(cm)
C.
x 5cos(2 t )
2
=
(cm) D.
x 5cos(2 t )
2
= +
(cm)
Câu 34: Mt con lắc lò xo được treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vt nh
v trí cân bng, lò xo dãn 4 cm. Kéo vt nh thẳng đứng xuống dưới đến cách v trí cân bng
4
2
cm ri th nh (không vn tốc ban đầu) để con lắc dao động điều hòa. Ly
2
= 10. Trong
mt chu kì, thi gian lò xo không dãn là
A. 0,20 s. B. 0,30 s. C. 0,10 s. D. 0,13 s.
Câu 35: Trong mạch điện xoay chiu gm R, L, C mc ni tiếp, độ lch pha giữa điện áp gia
hai đầu điện tr R và điện áp giữa hai đầu đoạn mch là
= π/3 rad. Chọn kết lun đúng ?
A. Mch có tính dung kháng. B. Mch có tính tr kháng.
C. Mch cộng hưởng điện. D. Mch có tính cm kháng.
Câu 36: Ti một nơi trên mặt đất có gia tc trọng trường g, mt con lc lò xo gm lò xo có
chiu dài t nhiên , độ cng k và vt nh khối lượng m dao động điều hòa vi tn s góc
.
H thức nào sau đây đúng?
A.
g
=
B.
g
=
C.
m
k
=
D.
k
m
=
Câu 37: mt cht lng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng
đứng với phương trình là u
A
= u
B
=acos50πt (t tính bằng s). Tốc độ truyn sóng trên mt cht
lỏng là 1,5 m/s. Trên đoạn thng AB, s điểm có biên độ dao động cực đại là
A. 10 B. 7 C. 9 D. 8
Câu 38: Chiếu xiên mt chùm sáng hp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam t không khí
ti mặt nước thì
A. góc khúc x ca tia màu vàng nh hơn góc khúc xạ ca tia màu lam.
B. tia khúc x ch là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam b phn x toàn phn.
C. chùm sáng b phn x toàn phn.
D. góc khúc x ca tia màu vàng lớn hơn góc khúc xạ ca tia màu lam.
Câu 39: Mt mạch dao động điện t LC lí tưởng gm cun cm thuần có độ t cm 5
H và t
điện có điện dung 5
F. Trong mạch có dao động điện t t do. Khong thi gian gia hai ln
liên tiếp mà điện tích trên mt bn t điện có độ ln cực đại là
A.
6
10
s. B. 10
.
6
10
s. C. 2,5
.
6
10
s. D. 5
.
6
10
s.
Câu 40: Đặt một điện áp xoay chiu u = U
0
cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB có điện tr
thun R, cun thun cm L và t điện C theo th t mc ni tiếp. Biết t C có điện dung thay đổi
được, điểm M nm giữa L và C. Điều chỉnh C đến giá tr C
0
để điện áp hiu dụng hai đầu t C
đạt giá tr cực đại, khi đó điện áp tc thi gia A và M có giá tr cực đại là 84,5V. Gi nguyên
giá tr C
0
ca t điện. thời điểm t
0
, điện áp hai đầu t điện, cun thun cảm và điện tr có độ
ln lần lượt là 202,8V; 30V và u
R
. Giá tr u
R
bng:
A.
30 V.
B
.
50 V.
C.
60 V.
D.
40 V.
ĐÁP ÁN
1
A
6
A
11
A
16
B
21
C
26
C
31
D
36
D
2
A
7
D
12
B
17
A
22
D
27
B
32
C
37
B
3
A
8
B
13
B
18
B
23
A
28
C
33
B
38
D
4
C
9
C
14
D
19
D
24
C
29
B
34
C
39
D
5
A
10
A
15
D
20
B
25
C
30
C
35
D
40
A
| 1/8

Preview text:

SỞ GD-ĐT BẮC NINH
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1 - NĂM HỌC 2020- 2021
TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ 1
BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN --------------- MÔN: VẬT LÝ 12
(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề: 971
Đề gồm có 4 trang, 40 câu
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ tên thí sinh:.......................................SBD:......................................
Câu 1: Một máy phát điện xoay chiều một pha có công suất phát điện và điện áp hiệu dụng ở hai
cực máy phát đuêù không đổi. điện năng được truyền từ máy phát đến nơi tiêu thụ trên đường
dây có điện trở không đổi. Điện năng được truyền từ máy phát đến nơi tiêu thụ trên đường dây
có điện trở không đổi. Coi hệ số công suất của mạch này luôn bằng 1. Hiệu suất của quá trình
truyền tải này là H0. Muốn tăng hiệu suất quá trình truyền tải lên 90% nên trước khi truyền tải,
nối 2 cực của máy phát điện với cuộn sơ cấp của máy biến áp lý tưởng và cuộn thứ cấp với dây
tải. Nhưng trong quá trình nối, do bị nhầm giữa cuộn sơ cấp với thứ cấp nên hiệu suất của quá
trình truyền tải chỉ là 60%. Giá trị của H0 và tỉ số vòng dây ở cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp (k =
N1/N2) của máy biến áp là: 1 1 A. H k = k = 0 = 80%; B. H0 = 85%; 2 2 1 1 C. H k = k = 0 = 80%; D. H0 = 85%; 2 2
Câu 2: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4 m,
khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1m.
Trên màn quan sát, vân sáng bậc 4 cách vân sáng trung tâm A. 3,2 mm. B. 2,8 mm. C. 1,6 mm. D. 2,4 mm.
Câu 3: Một thiết bị dùng để xác định mức cường độ âm được phát ra từ nột nguồn âm đẳng
hướng đặt tại điểm O, thiết bị bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ điểm M đến điểm N với gia ON
tốc 3m/s2, biết OM =
=12 m và ΔOMN vuông tại O. Chọn gốc thời gian kể từ thời điểm 3
máy bắt đầu chuyển động thì mức cường độ âm lớn nhất mà máy đo được khi đi từ M đến N là
bao nhiêu và tại thời điểm nào? Biết mức cường độ âm đo được tại M là 60dB.
A. 61,25 dB và tại thời điểm 2s
B. 65,25dB và tại thời điểm 4s
C. 66,02dB và tại thời điểm 2s
D. 66,02 dB và tại thời điểm 2,6s
Câu 4: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, cường độ dòng điện
trong mạch và điện tích trên 1 bản tụ điện lệch pha nhau một góc bằng   A. . B. π. C. . D. 0. 4 2
Câu 5: Chọn công thức đúng xác định vị trí vân sáng trong vùng giao thoa ánh sáng: DD aDa A. x = k B. x = k C. x = k D. x = k s a s 2a ss D
Câu 6: Trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây là O và B cố định đang có sóng dừng với chu
kỳ T thỏa mãn hệ thức: 0,5 s < T < 0,61 s . Biên độ dao động của bụng sóng là 3 2 cm . Tại thời
điểm t1 và thời điểm t2 = t1 + 2 s hình ảnh của sợi dây đều có dạng như hình vẽ. Cho tốc độ
truyền sóng trên dây là 0,15 m/s. Khoảng cách cực đại giữa 2 phần tử bụng sóng liên tiếp trong
quá trình hình thành sóng dừng gần giá trị nào nhất? A. 9,38 cm. B. 9,28 cm. C. 9,22 cm. D. 9,64 cm.
Câu 7: Một điện tích điểm chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực Lo-ren-xơ, bán kính quỹ
đạo của điện tích không phụ thuộc vào
A. giá trị độ lớn của điện tích
B. khối lượng của điện tích.
C. vận tốc của điện tích.
D. kích thước của điện tích.
Câu 8: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối
tiếp. Biết dung kháng gấp đôi cảm kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp
giữa hai đầu cảm kháng và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau. Độ
lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là A. - /3. B. - /4. C. /3. D. /4.
Câu 9: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
B. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.
C. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôncùng phương.
D. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
Câu 10: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng âm trong không khí là sóng ngang
B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
D. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.
Câu 11: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5
μH và tụ điện có điện dung thay đổi được. Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng
của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Trong không
khí, tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s, để thu được sóng điện từ có bước sóng từ 40 m đến
1000 m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện có giá trị
A. từ 90 pF đến 56,3 nF.
B. từ 9 pF đến 5,63nF.
C. từ 90 pF đến 5,63 nF.
D. từ 9pF đến 56,3 nF.
Câu 12: Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Biên độ dao động của vật là 5 2 cm.
Khi vật đi qua li độ 5cm thì nó có tốc độ là A. 5 3 cm/s. B. 25 cm/s C. 15 cm/s. D. 10cm/s.
Câu 13: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng) A. biến điệu B. tách sóng
C. khuếch đại cao tần
D. phát dao động cao tần
Câu 14: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng ℓên 4 ℓần
thì dung kháng của tụ điện
A. tăng ℓên 2 ℓần
B. giảm đi 2 ℓần
C. tăng ℓên 4 ℓần
D. giảm đi 4 ℓần
Câu 15: Độ lớn của cường độ điện trường gây ra bởi một điện tích điểm gây ra tại 1 điểm M trong chân không
A. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa giữa điện tích điểm và điểm M.
B. tỉ lệ với khoảng cách giữa giữa điện tích điểm và điểm M.
C. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa giữa điện tích điểm và điểm M.
D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa giữa điện tích điểm và điểm M.
Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ mặt phẳng
chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn quan sát, hai điểm M và N đối xứng qua vân
trung tâm có hai vân sáng bậc 4. Dịch màn lại gần hai khe thêm một đoạn 50 cm theo phương
vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe. So với lúc chưa dịch chuyển màn, số vân sáng trên đoạn MN lúc này tăng A. 7 vân. B. 4 vân. C. 6 vân. D. 2 vân.
Câu 17: Phát biểu nào dưới đây là sai? Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi
A. Dòng điện có giá trị lớn.
B. Dòng điện giảm nhanh.
C. Dòng điện biến thiên nhanh.
D. Dòng điện tăng nhanh.
Câu 18: Trong mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L, đang có dao động điện từ tự do. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0. Khi hiệu U
điện thế giữa hai bản tụ là 0 thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng 2 U C U 3C U L U 3L A. 0 . B. 0 . C. 0 . D. 0 . 2 L 2 L 2 C 2 C
Câu 19: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có R thay đổi thì thấy
khi R= 30 Ω và R= 120 Ω thì công suất toả nhiệt trên đoạn mạch không đổi. Để công suất đó đạt
cực đại thì giá trị R là A. 90 Ω . B. 150 Ω. C. 24 Ω. D. 60 Ω.
Câu 20: Giả sử S1, S2 là hai nguồn kết hợp có cùng phương trình dao động là u = a cos ωt. Xét
điểm M bất kỳ trong môi trường cách S1 một đoạn d1, cách S2 một đoạn d2 điểm M đứng yên khi.
A. d2 – d1 = (k+1/2) B. d2 – d1 = (k+1/2) λ
C. d2 – d1 = (k+1) λ D. d2 – d1 = k λ
với k = 0,  1,  2,…..
Câu 21: Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhở sử dụng
các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này này thuộc dải A. sóng ngắn. B. sóng dài. C. sóng cực ngắn. D. sóng trung.
Câu 22: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều
có hiệu điện thế hiệu dụng 220 V. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
440 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là A. 2000. B. 2500. C. 1100. D. 2000.
Câu 23: Đặt điện áp u = U 2cos t
 (với U và  không đổi) vào
hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ. R là biến trở, cuộn cảm thuần
có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C. Biết 2 LC = 2. Gọi P là
công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB. Đồ thị trong hệ toạ độ vuông
góc ROP biểu diễn sự phụ thuộc của P vào R trong trường hợp K
mở ứng với đường (1) và trong trường hợp K đóng ứng với đường (2) như hình vẽ. Giá trị của điện trở r bằng A. 180 . B. 20 . C. 60 . D. 90 .
Câu 24: Một con lắc ò xo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 25N/m, một đầu gắn với
hòn bi nhỏ có khối lượng m = 100g. Khi vật đang ở vị trí cân bằng, tại thời điểm t = 0 người ta
thả con lắc rơi tự do sao cho trục lò xo luôn nằm theo phương thẳng đứng và vật nặng ở phía
dưới lò xo. Đến thời điểm t = ,
0 02 15 s thì điểm chính giữa của lò xo đột ngột bị giữ lại cố 1 định. Lấy 2 2
g =  =10m/ s . Bỏ qua ma sát, lực cản. Tốc độ của hòn bi tại thời điểm t = t + 07 , 0
s có độ lớn gần nhất với giá trị nào sau đây? 2 1 A. 120cm/s B. 60cm/s C. 45 cm/s D. 90cm/s
Câu 25: Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Gia tốc cùa vật luôn giảm dần theo thời gian.
B. Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
C. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
D. Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.
Câu 26: Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.
B. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật.
C. Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo.
D. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.
Câu 27: Điện năng ở một trạm điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá
trình truyền tải là H1 = 84%. Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến H2 = 96% thì ta phải
A. giảm điện áp xuống còn 1kV.
B. tăng điện áp lên đến 4kV.
C. giảm điện áp xuống còn 0,5kV.
D. tăng điện áp lên đến 8kV.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
D. Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.
Câu 29: Trên một sợ dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần
số sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng . Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 30 m/s B. 25 m/s C. 20 m/s D. 15 m/s
Câu 30: Hai mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ
dòng điện cực đại I0. Chu kỳ dao động riêng của mạch thứ nhất là T1 và của mạch thứ hai T1 =
2T2. Khi cường độ dòng điện trong hai mạch có cùng cường độ và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tích
trên một bản tụ điện của mạch dao động thứ nhất là q1 và của mạch dao động thứ hai là q2. Tỉ số q1 là: q2 A. 2,5 B. 1,5 C. 2 D. 0,5
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vật dao động điều hòa ? 
A. Gia tốc của vật sớm pha hơn li độ một góc 2
B. Gia tốc của vật nhỏ nhất khi tốc độ lớn nhất
C. Tốc độ của vật lớn nhất khi li độ lớn nhất 
D. Vận tốc của vật sớm pha hơn li độ một góc 2
Câu 32: Đặt điện áp u = 220 2 cos100 t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện − 0,8 3 10
trở 20, cuộn cảm thuần có độ tự cảm F. Khi điệ
 H và tụ điện có điện dung n áp tức 6
thời giữa hai đầu điện trở bằng 110 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn là A. 330 3 V. B. 330V. C. 440 3 V. D. 440 V.
Câu 33: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời
điểm t = 0, vật đi qua cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là   A. x = 5cos( t  + ) B. x = 5cos( t  − ) (cm) 2 2   C. x = 5cos(2 t  − ) (cm) D. x = 5cos(2 t  + ) (cm) 2 2
Câu 34: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật nhỏ ở
vị trí cân bằng, lò xo dãn 4 cm. Kéo vật nhỏ thẳng đứng xuống dưới đến cách vị trí cân bằng
4 2 cm rồi thả nhẹ (không vận tốc ban đầu) để con lắc dao động điều hòa. Lấy 2 = 10. Trong
một chu kì, thời gian lò xo không dãn là A. 0,20 s. B. 0,30 s. C. 0,10 s. D. 0,13 s.
Câu 35: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa điện áp giữa
hai đầu điện trở R và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là  = – π/3 rad. Chọn kết luận đúng ?
A. Mạch có tính dung kháng.
B. Mạch có tính trở kháng.
C. Mạch cộng hưởng điện.
D. Mạch có tính cảm kháng.
Câu 36: Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo gồm lò xo có
chiều dài tự nhiên , độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc  .
Hệ thức nào sau đây đúng? g m k A.  = B.  = C.  = D.  = g k m
Câu 37: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng
đứng với phương trình là uA = uB =acos50πt (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất
lỏng là 1,5 m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại là A. 10 B. 7 C. 9 D. 8
Câu 38: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì
A. góc khúc xạ của tia màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của tia màu lam.
B. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.
C. chùm sáng bị phản xạ toàn phần.
D. góc khúc xạ của tia màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của tia màu lam.
Câu 39: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5  H và tụ
điện có điện dung 5  F. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần
liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là A. 6 10− s. B. 10  . 6 10− s. C. 2,5  . 6 10− s. D. 5 . 6 10− s.
Câu 40: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB có điện trở
thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C theo thứ tự mắc nối tiếp. Biết tụ C có điện dung thay đổi
được, điểm M nằm giữa L và C. Điều chỉnh C đến giá trị C0 để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ C
đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp tức thời giữa A và M có giá trị cực đại là 84,5V. Giữ nguyên
giá trị C0 của tụ điện. Ở thời điểm t0, điện áp hai đầu tụ điện, cuộn thuần cảm và điện trở có độ
lớn lần lượt là 202,8V; 30V và uR. Giá trị uR bằng: A. 30 V. B. 50 V. C. 60 V. D. 40 V. ĐÁP ÁN 1 A 6 A 11 A 16 B 21 C 26 C 31 D 36 D 2 A 7 D 12 B 17 A 22 D 27 B 32 C 37 B 3 A 8 B 13 B 18 B 23 A 28 C 33 B 38 D 4 C 9 C 14 D 19 D 24 C 29 B 34 C 39 D 5 A 10 A 15 D 20 B 25 C 30 C 35 D 40 A