Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2022 môn Sinh học lần 3 trường Chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa

Xin gửi tới bạn đọc bài viết Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2022 môn Sinh học lần 3 trường Chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa để bạn đọc cùng tham khảo. Hi vọng qua bài viết này bạn đọc có thêm nhiều tài liệu để ôn tập thật tốt cho kì thi tốt nghiệp THPT Quốc gia năm 2022 sắp tới. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết và tải về bài viết dưới đây nhé.

Môn:

Sinh Học 256 tài liệu

Thông tin:
49 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2022 môn Sinh học lần 3 trường Chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa

Xin gửi tới bạn đọc bài viết Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2022 môn Sinh học lần 3 trường Chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa để bạn đọc cùng tham khảo. Hi vọng qua bài viết này bạn đọc có thêm nhiều tài liệu để ôn tập thật tốt cho kì thi tốt nghiệp THPT Quốc gia năm 2022 sắp tới. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết và tải về bài viết dưới đây nhé.

75 38 lượt tải Tải xuống
S 
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
KÌ THI KHO SÁT CHẤT LƯỢNG TN THPT QUC GIA
NĂM HC 2021 2022 LN 3
Môn thi: Sinh hc
Ngày thi: 12/06/2022
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thời gian phát đề
Mã đề thi: 101
Câu 1. i, quá trình tiêu hóa hóa hc din ra ch yu
A. d dày. B. rut non. C. rut già. D. khoang ming.
Câu 2. Enzim o sau ây có vai trò nn Okazaki trong quá trình nhân ôi ADN?
A. ARN polimeraza. B. Restrictaza. C. Ligaza. D. ADN polimeraza.
Câu 3. không 

A. Quá trình phát sinh và tích lu t bin mi loài.
B. Ngung khu phân b ca qun th.
C. T sinh sn ca loài.
D. Áp lc ca CLTN.
Câu 4. ng, gen nm v  luôn tn ti tnh tng cp alen?
A. Trên nhim sc th ng. B. Trong ti th
C. Trên nhim sc th gii tính Y. D. Trong lc lp.
Câu 5. o ra ging mi bng cách t hp ngun gen t 2 loài khác nhau?
A. Lai khác dòng. B. Cy truyn phôi.
C. Dung hp t bào trn. D. t bin.
Câu 6. Quan h gia Nm và Ta y là quan h
A. hi sinh. B. c ch - cm nhim.
C. kí sinh. D. cng sinh.
Câu 7. c ch yu ca thc vt trên cn là
A. r. B. qu. C. . D. thân.
Câu 8. i vi loài sinh sn hu tính, tiêu chun chính xác nh phân bit hai li thân thuc là
A. tiêu chun hsinh. B. tiêu chun cách li sinh sn.
C. tiêu chun hình thái. D. tiêu chun sinh hc phân t.
Câu 9.  

A. gen. B. anticodon. C. di truyn. D. codon.
Câu 10. Dt bin c ng gen trên mt NST?
A. Mn. B. n.
C. Ln. D. Chuyn trên cùng 1 NST.
Câu 11. không phi ca qun th?
A. M. B. T l gii tính. C.  ng. D. Nhóm tui.
Câu 12.  th sau biu din gii hn sinh thái ca mt loài sinh vt. Khong chng chu là khong
A. H và I. B. G và N. C. I và K. D. H và M.
Câu 13. 
A. 5'AGX3'. B. 5'AXX3'. C. 5'UGA3'. D. 5'AGG3'.
Câu 14. Loi quan h  trong quan h cùng loài và quan h khác loài?
A. Cnh tranh. B. sinh vt ch.
C. Vt con mi. D. c ch cm nhim.
Câu 15. Theo thuyi con có 1 loi kiu gen?
A. AA × aa. B. AA × Aa. C. Aa × Aa. D. Aa × aa.
Câu 16. Nhân t không phi là nhân t tin hoá?
A. Giao phi ngu nhiên. B. Chn lc t nhiên.
C. Di nhp gen. D. t bin
Câu 17. mt li thc vng bi (2n = 8) các cp NSc hiu là Aa, Bb, Dd, Ee.
Dt bic gi là th mt nhim?
A. AaBDEe. B. AaBbEe. C. AaaBbDdEe. D. AaBbDEe.
Câu 18. Mt qun th  trng thái n bng di truyn tn s alen A 0,3. Theo thuyt, tn s
kiu gen aa ca qun th này
A. 0,09. B. 0,42. C. 0,60. D. 0,49.
Câu 19. ch, nhái th hô hp bng
A. phi. B. da. C. mang. D. da phi.
Câu 20. Vai trò chung ca các nhân t tin hoá
A. i tn s i ca các alen.
B. làm xut hin alen mi.
C. i thành phn kiu gen qun th.
D. làm xut hin kiu hình mi.
Câu 21. i tht tiêu th bc 2 gm:
A. châu chu, cáo, cú mèo.
B. cáo, mèo, chim s.
C. th, chung, châu chu, chim s.
D. ch cáo mèo.
Câu 22.   pha ti ca quá trình quang hp nhóm thc vt nào?
A. C
3
và C
4
. B. CAM. C. C
3
. D. C
4
.
Câu 23. Mt cá th c có kiu gen
BD
bd
ging. Theo lí thuyt, t l giao t 
không phù hp vi quá trình gim phân c trên?
A. 4 : 4 : 1 : 1. B. 3 : 1. C. 1 : 1 : 1 : 1. D. 1 : 1.
Câu 24. Lot bi làm gi
A. t bin mt 1 cp A-T.
B. t bin thay th 1 cp G-X bng 1 cp A-T.
C. t bin thay th 1 cp A-T bng 1 cp G-X.
D. t bin thêm 1 cp G-X.
Câu 25. 
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 26. t s bing v c qun th a hai loài chim X và
Y. Nh?
A. c qun th ca loài Y lc qun th ca loài X.
B. S ng cá th ca qun th loài X ít bin th loài Y.
C. Tin ca loài X l
D.  lY.
Câu 27. 

v

x

t



v
, C
x
và C
t
; C
v

x
C
t
; C
x


t


A. Pp lai gia hai cá th có kiu nh khác nhau luôn ti con có nhiu loi kiu gen nhiu
loi kia hai cá th cùng kiu hình.
B. Có 3 phép lai (không tính phép lai thun nghch) gia hai cá th i con có kiu gen
phân li theo t l 1: 1: 1: 1.
C. Pp lai gia hai cá th có kii con có ít nht 2 loi kiu gen.
D. Pp lai gia hai cá th có cùng kiu hình th ti con có ti kiu gen và 3 loi
kiu hình.
Câu 28. Quan t quá trình phân bào ca mt t bào sinh tinh và mt t bào sinh trng mng
vi kính hin vi v i ta ghi nhc mt s s kin xy ra
hai t   Bit rng trên NST s 1 cha alen A, trên NST s a alen a; trên
NST s 2 cha alen B, trên NST s t bin ch xy ra mt trong hai ln phân bào ca
gim phân. Phát bisai?
Gim phân ca tế bào X Gim phân ca tế bào Y
A. T bào X ch th tc hai loi giao t là ABb và a
B. T l giao t t bic to ra t t bào Y là 1/2.
C. Nu giao t to ra t hai t o này th tinh vi nhau t kiu gen ca hp t ch th là AaBbb
hoc aab.
D. T bào X không th tc giao t ng.
Câu 29. Nhng nhng khi nói v h tun hoàn i?
1. Nhp tim ca tr ng thành.
ng mch phi nghèo oxi.
3. Trong h mch, vn tc máu nh nht ch.
i h tun hoàn kép.
5. Huyt áp gim dn trong h mch.
A. 1, 2, 3, 4. B. 1, 2, 3, 4, 5. C. 1, 2, 4, 5. D. 2, 3, 4, 5.
Câu 30. i ta tin hành thí nghim quang ht chu cây trong ánh sáng mnh vài gi
ct bn hình tn t  kim tra s xut hin ca tinh bt. Gi s ti thm bt u t
nghim không có tinh bt trong lá. Sau t nghim, hình tròn nào s có tinh bt?
A. Hình 2 và 4. B. Ch hình 1. C. Hình 1 và 2. D. Ch hình 2.
Câu 31. Nh mô t hong ca Operon Lac không

A. 1, 2, 3, 6, 10. B. 1, 2, 8, 10, 11.
C. 1, 2, 3, 8, 11. D. 1, 2, 3, 8, 10, 11.
Câu 32. 

I. Nng ca các nhân t tin hóa t F
2
75% s cá th mang alen a.
II. Nu ch ng ca nn t t bing di truyn ca qun th gim.
III. Nng ca các yu t ngu nhiên thì alen A có th b loi b hoàn toàn khi qun th.
IV. Nu ch ng ca di - nhp gen thì tn s i theo mnh.
A. I, III. B. I, II, III, IV. C. I, III, IV. D. I, II, III.
Câu 33. 
1


1

2
thu

A. 100% cây hoa hng. B. 3 cây hoa hng: 1 cây hoa trng.
C. 5 cây hoa hng : 1 cây hoa trng. D. 8 cây hoa hng : 1 cây hoa trng.
Câu 34. m
t lo
i th
c v
t, xét 3 cc lp. Bi
t mnh 1 tính trng, alen tri là
tri hoàn toàn. Theo thuyt, có t
i con có kiu hình phân li theo t
l
3 : 3
: 1 : 1?
A. 16. B. 18. C. 48. D. 36.
Câu 35. 





A. I, II, IV. B. II, IV. C. I, II, III, IV. D. I, III, IV.
Câu 36. mt loài thc vquá trình gim phân
c c có 10% s t o cp NST mang gen Aa không phân li trong gim phân I, gim phân II
ding; 20% s t bào có cp NST mang cp gen Bb không phân li trong gim phân I,
gim phân II ding, các t bào khác các c cái gim
ng. Theo thuyt, có bao nhiêu kt lu th h F
1
?
I. T l hp t 2n là 70%.
II. T l hp t (2n + 1) là 15%.
III. S loi kiu gen 147.
IV. S loi kiu gen lch bi th ba là 18.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 37. 


I. Có th c kiu gen ci trong ph h.
II. Xác sut sinh con th 3 là con trai b c hai bnh ca cp 8 - 9 là 12,5%.
III. Xác suu không b bnh ca cp 12 - 13 là 5/128.
IV. Xác sut sinh con th nht ch b bnh B ca cp 12 - 13 là 5/48.
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 38.
ru
i
gi
m, m
i
gen quy nh mt nh tr
ng,
alen tri là tri hoàn
toàn.
t
phép lai (P):
Ee
Ab DH
XX
aB dh
x
E
Ab DH
XY
aB dh
. F
1
, t l kic
mang
tt
c
các tính
trng tri
8,25%.
Bit
rng không t
bin
xy ra. Theo thuyt, bao nhiêu phát biu sau 
v F
1

I. Nu
hoán
v
gen xy
ra
t
F
1
ti
 400 kiu ge
n.
II. Tn s hoán v gen cp NST mang gen D, d và H, h là 40%.
III. F
1
24,75%
s
th mang kiu hình tri tt
c
c
tính
trng.
IV.
F
1
12,75%
s cá th mang
ki
u hình ln v tt c các cp gen.
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 39. mt loài
th
c vt, chiu cao y
do
hai
c
p gen A, a B, b
t

tác
cng gp cùng quy
nh. S mt
c
a m
i
alen
tri A
hoc
B u làm cây thp  5 cm. K
hi
ng thành cây cao nht
chi
u cao 200 cm. Hình dng qu do
m
t gen
hai
alen
quy
nh,
trong
 D nh qu
tròn
tri hoàn toàn so vi d nh qu dài. Cho phép lai P:
x
Bd
Aa
bD
c F
1
cây cao 180
cm, qu
tròn
chim t
l 4,9375%.
Bit rng không
t
bi
n nh xy
ra hoán v
gen c 2 bên v
i
t
n s nh nhau. Theo
thuy
t, bao nhiêu nhn
nh

i

v phép lai 
I. T
n
s hoán
v
gen
c
a
(P)
30%.
II.
T
l cây
cao 180 cm,
qu
dài
F
1
1,5%.
III. T
l
cây
cao 190 cm,
qu
tròn
F
1
17,75%.
I
V. 7
kiu gen
quy
nh
cây
chi
u cao 190 cm, qu
tròn.
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 40. 
  0,4AaBBDd :



2


2


3


3


A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
------ HT ------
 102 Trang 1/49
S 
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
KÌ THI KHO SÁT CHẤT LƯỢNG TN THPT QUC GIA
NĂM HC 2021 2022 LN 3
Môn thi: Sinh hc
Ngày thi: 12/06/2022
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thời gian phát đề
Mã đề thi: 102
Câu 1.  

A. gen. B. codon. C. anticodon. D. di truyn.
Câu 2. 
A. 5'AGX3'. B. 5'AGG3'. C. 5'AXX3'. D. 5'UGA3'.
Câu 3. Nhân t không phi là nhân t tin hoá?
A. Chn lc t nhiên. B. Giao phi ngu nhiên.
C. Di nhp gen. D. t bin
Câu 4. c ch yu ca thc vt trên cn là
A. . B. r. C. thân. D. qu.
Câu 5. ng, gen nm v  luôn tn ti tnh tng cp alen?
A. Trên nhim sc th ng. B. Trong ti th
C. Trên nhim sc th gii tính Y. D. Trong lc lp.
Câu 6. Dt bin c ng gen trên mt NST?
A. Mn. B. n.
C. Chuyn trên cùng 1 NST. D. Ln.
Câu 7. i vi loài sinh sn hu tính, tiêu chun chính xác nh phân bit hai li thân thuc là
A. tiêu chun cách li sinh sn. B. tiêu chun hoá sinh.
C. tiêu chun sinh hc phân t. D. tiêu chun hình thái.
Câu 8. Quan h gia Nm và Ta y là quan h
A. kí sinh. B. c ch - cm nhim.
C. cng sinh. D. hi sinh.
Câu 9. Enzim nào sau ây có vai trò nn Okazaki trong quá trình nhân ôi ADN?
A. Ligaza. B. ADN polimeraza. C. Restrictaza. D. ARN polimeraza.
Câu 10. c tkhông phi là ca qun th?
A. M. B. T l gii tính. C.  ng. D. Nhóm tui.
Câu 11. Theo thuyi con có 1 loi kiu gen?
A. Aa × aa. B. Aa × Aa. C. AA × aa. D. AA × Aa.
Câu 12. Loi quan h nào  trong quan h cùng loài và quan h khác loài?
A. Vt con mi. B. sinh vt ch.
C. c ch cm nhim. D. Cnh tranh.
Câu 13. o ra ging mi bng cách t hp ngun gen t 2 loài khác nhau?
A. Lai khác ng. B. Dung hp t bào trn.
C. t bin. D. Cy truyn phôi.
Câu 14. i, quá trình tiêu hóa hóa hc din ra ch yu
A. rut non. B. khoang ming. C. rut già. D. d dày.
Câu 15. không 

A. Quá trình phát sinh và tích lu t bin mi loài.
B. Ngung khu phân b ca qun th.
C. T sinh sn ca loài.
D. Áp lc ca CLTN.
Câu 16.  th sau biu din gii hn sinh thái ca mt loài sinh vt. Khong chng chu là khong
 102 Trang 2/49
A. G và N. B. H và I. C. I và K. D. H và M.
Câu 17.   pha ti ca quá trình quang hp nhóm thc vt nào?
A. CAM. B. C
3
và C
4
. C. C
4
. D. C
3
.
Câu 18. mt li thc vng bi (2n = 8) các cc hiu là Aa, Bb, Dd, Ee.
Dt bic gi là th mt nhim?
A. AaBbDEe. B. AaaBbDdEe. C. AaBbEe. D. AaBDEe.
Câu 19. Mt cá th c có kiu gen
BD
bd
ging. Theo lí thuyt, t l giao t 
không phù hp vi quá trình gim phân c trên?
A. 1 : 1. B. 1 : 1 : 1 : 1. C. 3 : 1. D. 4 : 4 : 1 : 1.
Câu 20. ch, nhái th hô hp bng
A. da phi. B. mang. C. da. D. phi.
Câu 21.  
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 22. Hình t s bing v c qun th a hai loài chim X và
Y. Nh
A. c qun th ca loài Y lc qun th ca loài X.
B. S ng cá th ca qun th loài X ít bi qun th loài Y.
C. Tin ca loài X l
D.  l
Câu 23. i tht tiêu th bc 2 gm:
 102 Trang 3/49
A. ch cáo mèo.
B. châu chu, cáo, cú mèo.
C. cáo, cú mèo, chim s.
D. th, chung, châu chu, chim s.
Câu 24. Lot bi làm gi
A. t bin mt 1 cp A-T.
B. t bin thay th 1 cp G-X bng 1 cp A-T.
C. t bin thay th 1 cp A-T bng 1 cp G-X.
D. t bin thêm 1 cp G-X.
Câu 25. Vai trò chung ca các nhân t tin hlà
A. i tn s i ca các alen.
B. làm xut hin kiu hình mi.
C. làm xut hin alen mi.
D. i thành phn kiu gen qun th.
Câu 26. Mt qun th  trng thái n bng di truyn tn s alen A 0,3. Theo thuyt, tn s
kiu gen aa ca qun th này là
A. 0,09. B. 0,42. C. 0,60. D. 0,49.
Câu 27. 
ây?




A. I, II, IV. B. I, III, IV. C. I, II, III, IV. D. II, IV.
Câu 28. Nhng nh h tun hoàn i?
1. Nhp tim ca tr ng thành.
ng mch phi nghèo oxi.
3. Trong h mch, vn tc máu nh nht ch.
i h tun hoàn kép.
5. Huyt áp gim dn trong h mch.
A. 1, 2, 3, 4. B. 2, 3, 4, 5. C. 1, 2, 4, 5. D. 1, 2, 3, 4, 5.
Câu 29. 

I. Nng ca các nhân t tin hóa t F
2
75% s cá th mang alen a.
II. Nu ch ng ca nn t t bing di truyn ca qun th gim.
III. Nng ca các yu t ngu nhiên thì alen A có th b loi b hoàn toàn khi qun th.
 102 Trang 4/49
IV. Nu ch ng ca di - nhp gen thì tn s i theo mnh.
A. I, II, III. B. I, III, IV. C. I, III. D. I, II, III, IV.
Câu 30. Quan sát quá trình phân bào ca mt t bào sinh tinh mt t bào sinh trng mng
vi kính hin vi v i ta ghi nhc mt s s kin xy ra
hai t   Bit rng trên NST s 1 cha alen A, trên NST s a alen a; trên
NST s 2 cha alen B, trên NST s t bin ch xy ra mt trong hai ln phân bào ca
gim phân. Phát bisai?
Gim phân ca tế bào X Gim phân ca tế bào Y
A. T l giao t t bic to ra t t o Y là 1/2.
B. T bào X ch th tc hai loi giao t là ABb và a
C. T bào X không th tc giao t ng.
D. Nu giao t to ra t hai t o này th tinh vi nhau t kiu gen ca hp t ch th là AaBbb
hoc aab.
Câu 31. m
t lo
i th
c v
t, xét 3 cc lp. Bi
t mnh 1 tính trng, alen tri là
tri hoàn toàn. Theo thuyt, có t
i con có kiu hình phân li theo t
l
3 : 3
: 1 : 1?
A. 48. B. 16. C. 36. D. 18.
Câu 32. Nh mô t hong ca Operon Lac không

A. 1, 2, 3, 6, 10. B. 1, 2, 3, 8, 11.
C. 1, 2, 8, 10, 11. D. 1, 2, 3, 8, 10, 11.
Câu 33. i ta tin hành thí nghim quang ht chu cây trong ánh sáng mnh vài gi
ct bn hình tn t  kim tra s xut hin ca tinh bt. Gi s ti thm bu t
nghim không có tinh bt trong lá. Sau t nghim, hình tròn nào s có tinh bt?
 102 Trang 5/49
A. Hình 1 và 2. B. Hình 2 và 4. C. Ch hình 2. D. Ch hình 1.
Câu 34. 
1


1

2
thu

A. 100% cây hoa hng. B. 8 cây hoa hng : 1 cây hoa trng.
C. 3 cây hoa hng: 1 cây hoa trng. D. 5 cây hoa hng : 1 cây hoa trng.
Câu 35. 

v

x

t



v
, C
x
và C
t
; C
v

x
C
t
; C
x


t
 

A. Pp lai gia hai cá th có kii con có ít nht 2 loi kiu gen.
B. Có 3 phép lai (không tính phép lai thun nghch) gia hai cá th i con có kiu gen
phân li theo t l 1: 1: 1: 1.
C. Pp lai gia hai cá th có cùng kiu hình th ti con có ti kiu gen và 3 loi
kiu hình.
D. Pp lai gia hai cá th có kiu nh khác nhau luôn ti con có nhiu loi kiu gen nhiu
loi kia hai cá th cùng kiu hình.
Câu 36.
ru
i
gi
m, m
i
gen quy nh mt nh tr
ng,
alen tri là tri hoàn
toàn.
t
phép lai (P):
Ee
Ab DH
XX
aB dh
x
E
Ab DH
XY
aB dh
. F
1
, t l kiu hc
mang
tt
c
các tính
trng tri
8,25%.
Bit
rng không t
bin
xy ra. Theo thuyt, bao nhiêu phát biu sau 
v F
1

I. Nu
hoán
v
gen xy
ra
t
F
1
ti
 400 kiu ge
n.
II. Tn s hoán v gen cp NST mang gen D, d và H, h là 40%.
III. F
1
24,75%
s
th mang kiu hình tri tt
c
c
tính
trng.
IV.
F
1
12,75%
s cá th mang
ki
u hình ln v tt c các cp gen.
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 37. 
 0,4AaBBDd :



2


2


3
 

3


A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 38. 


 102 Trang 6/49
I. Có th c kiu gen ci trong ph h.
II. Xác sut sinh con th 3 là con trai b c hai bnh ca cp 8 - 9 là 12,5%.
III. Xác suu không b bnh ca cp 12 - 13 là 5/128.
IV. Xác sut sinh con th nht ch b bnh B ca cp 12 - 13 là 5/48.
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 39. mt loài
th
c vt, chiu cao y
do
hai
c
p gen A, a B, b
t

tác
cng gp cùng quy
nh. S mt
c
a m
i
alen
tri A
hoc
B u làm cây thp  5 cm. K
hi
ng thành cây cao nht
chi
u cao 200 cm. Hình dng qu do
m
t gen
hai
alen
quy
nh,
trong
 D nh qu
tròn
tri hoàn toàn so vi d nh qu dài. Cho phép lai P:
x
Bd
Aa
bD
c F
1
cây cao 180
cm, qu
tròn
chim t
l 4,9375%.
Bit rng không
t
bi
n nh xy
ra hoán v
gen c 2 bên v
i
t
n s nh nhau. Theo
thuy
t, bao nhiêu nhn
nh

i

v phép lai 
I. T
n
s hoán
v
gen
c
a
(P)
30%.
II.
T
l cây
cao 180 cm,
qu
dài
F
1
1,5%.
III. T
l
cây
cao 190 cm,
qu
tròn
F
1
17,75%.
I
V. 7
kiu gen
quy
nh
cây
chi
u cao 190 cm, qu
tròn.
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 40. mt loài thc vm phân
c c có 10% s t o cp NST mang gen Aa không phân li trong gim phân I, gim phân II
ding; 20% s t bào có cp NST mang cp gen Bb không phân li trong gim phân I,
gim phân II ding, các t bào khác các c i gim
ng. Theo thuyt, có bao nhiêu kt lu th h F
1
?
I. T l hp t 2n là 70%.
II. T l hp t (2n + 1) là 15%.
III. S loi kiu gen 147.
IV. S loi kiu gen lch bi th ba là 18.
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
------ HT ------
 103 Trang 1/49
S 
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
KÌ THI KHO SÁT CHẤT LƯỢNG TN THPT QUC GIA
NĂM HC 2021 2022 LN 3
Môn thi: Sinh hc
Ngày thi: 12/06/2022
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thời gian phát đề
Mã đề thi: 103
Câu 1. Theo thuyi con có 1 loi kiu gen?
A. Aa × aa. B. AA × Aa. C. AA × aa. D. Aa × Aa.
Câu 2. i, quá trình tiêu hóa hóa hc din ra ch yu
A. khoang ming. B. rut non. C. rut già. D. d dày.
Câu 3. Quan h gia Nm và Ta y là quan h
A. c ch - cm nhim. B. hi sinh.
C. cng sinh. D. kí sinh.
Câu 4. i vi loài sinh sn hu tính, tiêu chun chính xác nh phân bit hai loài thân thuc là
A. tiêu chun hình thái. B. tiêu chun sinh hc phân t.
C. tiêu chun cách li sinh sn. D. tiêu chun hoá sinh.
Câu 5. o ra ging mi bng cách t hp ngun gen t 2 loài khác nhau?
A. Lai khác dòng. B. y t bin.
C. Cy truyn phôi. D. Dung hp t bào trn.
Câu 6.  th sau biu din gii hn sinh thái ca mt loài sinh vt. Khong chng chu là khong
A. H và M. B. I và K. C. H I. D. G N.
Câu 7. Dt bin cs ng gen trên mt NST?
A. n. B. Chuyn trên cùng 1 NST.
C. Mn. D. Ln.
Câu 8. 
A. 5'AGX3'. B. 5'AXX3'. C. 5'AGG3'. D. 5'UGA3'.
Câu 9. ng, gen nm v  luôn tn ti tnh tng cp alen?
A. Trong lc lp. B. Trên nhim sc th ng.
C. Trong ti th D. Trên nhim sc th gii tính Y.
Câu 10. không phi ca qun th?
A.  ng. B. M. C. Nhóm tui. D. T l gii tính.
Câu 11. Loi quan h  trong quan h cùng loài và quan h khác loài?
A. sinh vt ch. B. Cnh tranh.
C. Vt con mi. D. c ch cm nhim.
Câu 12. Nhân t không phi là nhân t tin hoá?
A. Giao phi ngu nhiên. B. Di nhp gen.
C. Chn lc t nhiên. D. t bin
Câu 13. 

A. gen. B. anticodon. C. codon. D. mã di truyn.
Câu 14. Quá trình hình tkhông 

 103 Trang 2/49
A. T sinh sn ca loài.
B. Ngung khu phân b ca qun th.
C. Quá trình phát sinh và tích lu t bin mi loài.
D. Áp lc ca CLTN.
Câu 15. Enzim nào sau ây có vai trò nn Okazaki trong quá trình nhân ôi ADN?
A. ADN polimeraza. B. ARN polimeraza. C. Ligaza. D. Restrictaza.
Câu 16. c ch yu ca thc vt trên cn
A. qu. B. lá. C. thân. D. r.
Câu 17. 
A. 
B. 
C. 
D. g.
Câu 18. Vai trò chung ca các nhân t tin hlà
A. làm xut hin kiu hình mi.
B. i thành phn kiu gen qun th.
C. i tn s i ca các alen.
D. làm xut hin alen mi.
Câu 19. t s bing v c qun th a hai loài chim X và
Y. Nh
A. c qun th ca loài Y lc qun th ca loài X.
B. S ng cá th ca qun th loài X ít bin th loài Y.
C. Loài X là lo l
D. Tin ca loài X l
Câu 20. mt li thc vng bi (2n = 8) các cc hiu là Aa, Bb, Dd, Ee.
Dt bic gi là th mt nhim?
A. AaBbDEe. B. AaaBbDdEe. C. AaBDEe. D. AaBbEe.
Câu 21. Lot bi làm gi
A. t bin thay th 1 cp G-X bng 1 cp A-T.
B. t bin thay th 1 cp A-T bng 1 cp G-X.
C. t bin mt 1 cp A-T.
D. t bin thêm 1 cp G-X.
Câu 22. Mt qun th  trng thái n bng di truyn tn s alen A 0,3. Theo thuyt, tn s
kiu gen aa ca qun th này là
A. 0,42. B. 0,60. C. 0,49. D. 0,09.
Câu 23. ch, nhái th hô hp bng
A. da phi. B. mang. C. da. D. phi.
Câu 24.   pha ti ca quá trình quang hp nhóm thc vt nào?
 103 Trang 3/49
A. C
3
và C
4
. B. C
3
. C. CAM. D. C
4
.
Câu 25. i tht tiêu th bc 2 gm:
A. châu chu, cáo, cú mèo.
B. th, chung, châu chu, chim s.
C. ch cáo mèo.
D. cáo, cú mèo, chim s.
Câu 26. Mt cá th c có kiu gen
BD
bd
ging. Theo lí thuyt, t l giao t 
không phù hp vi quá trình gim phân c trên?
A. 1 : 1 : 1 : 1. B. 3 : 1. C. 1 : 1. D. 4 : 4 : 1 : 1.
Câu 27. 
1


1

2
thu

A. 8 cây hoa hng : 1 cây hoa trng. B. 5 cây hoa hng : 1 cây hoa trng.
C. 3 cây hoa hng: 1 cây hoa trng. D. 100% cây hoa hng.
Câu 28. 





A. I, II, III, IV. B. II, IV. C. I, III, IV. D. I, II, IV.
Câu 29. Nhng nh h tun hoàn i?
1. Nhp tim ca tr ng thành.
ng mch phi nghèo oxi.
3. Trong h mch, vn tc máu nh nht ch.
i h tun hoàn kép.
5. Huyt áp gim dn trong h mch.
A. 1, 2, 4, 5. B. 1, 2, 3, 4. C. 1, 2, 3, 4, 5. D. 2, 3, 4, 5.
 103 Trang 4/49
Câu 30. 

v

x

t



v
, C
x
và C
t
; C
v

x
C
t
; C
x


t


A. Pp lai gia hai cá th có kiu nh khác nhau luôn ti con có nhiu loi kiu gen nhiu
loi kia hai cá th cùng kiu hình.
B. Phép lai gia hai cá th có cùng kiu hình có th ti con có ti kiu gen 3 loi
kiu hình.
C. Có 3 phép lai (không tính phép lai thun nghch) gia hai cá th i con có kiu gen
phân li theo t l 1: 1: 1: 1.
D. Pp lai gia hai cá th có kii con có ít nht 2 loi kiu gen.
Câu 31. m
t lo
i th
c v
t, xét 3 cc lp. Bi
t mnh 1 tính trng, alen tri là
tri hoàn toàn. Theo thuyt, có t
i con có kiu hình pn li theo t
l
3 : 3
: 1 : 1?
A. 16. B. 48. C. 36. D. 18.
Câu 32. i ta tin hành thí nghim quang ht chu cây trong ánh sáng mnh vài gi
ct bn hình tn t  kim tra s xut hin ca tinh bt. Gi s ti thm bu t
nghim không có tinh bt trong lá. Sau t nghim, hình tròn nào s có tinh bt?
A. Hình 2 và 4. B. Ch hình 2. C. Hình 1 và 2. D. Ch hình 1.
Câu 33. 

I. Nng ca các nhân t tin hóa t F
2
75% s cá th mang alen a.
II. Nu ch ng ca nn t t bing di truyn ca qun th gim.
III. Nu có ng ca các yu t ngu nhiên thì alen A có th b loi b hoàn toàn khi qun th.
IV. Nu ch ng ca di - nhp gen thì tn s i theo mnh.
A. I, III. B. I, III, IV. C. I, II, III, IV. D. I, II, III.
u 34. Quan sát quá trình phân bào ca mt t bào sinh tinh và mt t bào sinh trng mng
vi kính hin vi v i ta ghi nhc mt s s kin xy ra
hai t   Bit rng trên NST s 1 cha alen A, trên NST s a alen a; trên
NST s 2 cha alen B, trên NST s t bin ch xy ra mt trong hai ln phân bào ca
gim phân. Phát bisai?
Gim phân ca tế bào X Gim phân ca tế bào Y
 103 Trang 5/49
A. T bào X ch th tc hai loi giao t là ABb và a
B. T l giao t t bic to ra t t bào Y là 1/2.
C. Nu giao t to ra t hai t o này th tinh vi nhau t kiu gen ca hp t ch th là AaBbb
hoc aab.
D. T bào X không th tc giao t ng.
Câu 35. Nh mô t hong ca Operon Lac không

A. 1, 2, 8, 10, 11. B. 1, 2, 3, 8, 10, 11.
C. 1, 2, 3, 6, 10. D. 1, 2, 3, 8, 11.
Câu 36. 


I. Có th c kiu gen ci trong ph h.
II. Xác sut sinh con th 3 là con trai b c hai bnh ca cp 8 - 9 là 12,5%.
III. Xác suu không b bnh ca cp 12 - 13 là 5/128.
IV. Xác sut sinh con th nht ch b bnh B ca cp 12 - 13 là 5/48.
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 37. 
 0,4AaBBDd :



2


2


3


3

thu 
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 38.
ru
i
gi
m, m
i
gen quy nh mt nh tr
ng,
alen tri là tri hoàn
toàn.
t
phép lai (P):
Ee
Ab DH
XX
aB dh
x
E
Ab DH
XY
aB dh
. F
1
, t l kic
mang
tt
c
các tính
trng tri
8,25%.
Bit
rng không t
bin
xy ra. Theo thuyt, bao nhiêu phát biu sau 
v F
1

I. Nu
hoán
v
gen xy
ra
t
F
1
ti
 400 kiu ge
n.
II. Tn s hoán v gen cp NST mang gen D, d và H, h là 40%.
 103 Trang 6/49
III. F
1
24,75%
s
th mang kiu hình tri tt
c
c
tính
trng.
IV.
F
1
12,75%
s cá th mang
ki
u hình ln v tt c các cp gen.
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 39. mt loài
th
c vt, chiu cao y
do
hai
c
p gen A, a B, b
t

tác
cng gp cùng quy
nh. S mt
c
a m
i
alen
tri A
hoc
B u làm cây thp  5 cm. K
hi
ng thành cây cao nht
chi
u cao 200 cm. Hình dng qu do
m
t gen
hai
alen
quy
nh,
trong
 D nh qu
tròn
tri hoàn toàn so vi d nh qu dài. Cho phép lai P:
x
Bd
Aa
bD
c F
1
cây cao 180
cm, qu
tròn
chim t
l 4,9375%.
Bit rng không
t
bi
n nh xy
ra hoán v
gen c 2 bên v
i
t
n s nh nhau. Theo
thuy
t, bao nhiêu nhn
nh

i

v phép lai 
I. T
n
s hoán
v
gen
c
a
(P)
30%.
II.
T
l cây
cao 180 cm,
qu
dài
F
1
1,5%.
III. T
l
cây
cao 190 cm,
qu
tròn
F
1
17,75%.
I
V. 7
kiu gen
quy
nh
cây
chi
u cao 190 cm, qu
tròn.
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 40. mt loài thc vm phân
c c có 10% s t o cp NST mang gen Aa không phân li trong gim phân I, gim phân II
ding; 20% s t bào có cp NST mang cp gen Bb không phân li trong gim phân I,
gim phân II ding, các t bào khác các c i gim
ng. Theo thuyt, có bao nhiêu kt lu th h F
1
?
I. T l hp t 2n là 70%.
II. T l hp t (2n + 1) là 15%.
III. S loi kiu gen 147.
IV. S loi kiu gen lch bi th ba là 18.
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
------ HT ------
 104 Trang 1/49
S 
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
KÌ THI KHO SÁT CHẤT LƯỢNG TN THPT QUC GIA
NĂM HC 2021 2022 LN 3
Môn thi: Sinh hc
Ngày thi: 12/06/2022
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thời gian phát đề
Mã đề thi: 104
Câu 1.  th sau biu din gii hn sinh thái ca mt loài sinh vt. Khong chng chu là khong
A. H và M. B. G và N. C. I và K. D. H và I.
Câu 2. ng, gen nm v  luôn tn ti tnh tng cp alen?
A. Trong ti th B. Trên nhim sc th ng.
C. Trên nhim sc th gii tính Y. D. Trong lc lp.
Câu 3. i, quá trình tiêu hóa hóa hc din ra ch yu
A. rut non. B. d dày. C. khoang ming. D. rut già.
Câu 4. o ra ging mi bng cách t hp ngun gen t 2 loài khác nhau?
A. Dung hp t bào trn. B. Lai khác dòng.
C. t bin. D. Cy truyn phôi.
Câu 5. 
A. 5'UGA3'. B. 5'AXX3'. C. 5'AGX3'. D. 5'AGG3'.
Câu 6. Enzim nào sau ây có vai trò nn Okazaki trong quá trình nhân ôi ADN?
A. Ligaza. B. Restrictaza. C. ARN polimeraza. D. ADN polimeraza.
Câu 7. Theo thuyi con có 1 loi kiu gen?
A. AA × Aa. B. Aa × Aa. C. AA × aa. D. Aa × aa.
Câu 8. không 

A. Áp lc ca CLTN.
B. Ngung khu phân b ca qun th.
C. T sinh sn ca loài.
D. Quá trình phát sinh và tích lu t bin mi loài.
Câu 9. 

A. anticodon. B. codon. C. gen. D. di truyn.
Câu 10. Nhân t không phi là nhân t tin hoá?
A. t bin B. Giao phi ngu nhiên.
C. Chn lc t nhiên. D. Di nhp gen.
Câu 11. không phi ca qun th?
A. T l gii tính. B. M. C.  ng. D. Nhóm tui.
Câu 12. Dt bin c ng gen trên mt NST?
A. Ln. B. Mn.
C. Chuyn trên cùng 1 NST. D. n.
Câu 13. Quan h gia Nm và Ta y quan h
A. cng sinh. B. hi sinh.
C. c ch - cm nhim. D. kí sinh.
 104 Trang 2/49
Câu 14. Loi quan h  trong quan h cùng loài và quan h khác loài?
A. c ch cm nhim. B. sinh vt ch.
C. Cnh tranh. D. Vt con mi.
Câu 15. c ch yu ca thc vt trên cn
A. thân. B. r. C. . D. qu.
Câu 16. i vi loài sinh sn hu tính, tiêu chun chính c nh phân bit hai loài thân thuc là
A. tiêu chun cách li sinh sn. B. tiêu chun hình thái.
C. tiêu chun sinh hc phân t. D. tiêu chun hoá sinh.
Câu 17. 
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 18. Lot bi làm gi
A. t bin thay th 1 cp G-X bng 1 cp A-T.
B. t bin thay th 1 cp A-T bng 1 cp G-X.
C. t bin mt 1 cp A-T.
D. t bin thêm 1 cp G-X.
Câu 19. mt li thc vng bi (2n = 8) các cc hiu là Aa, Bb, Dd, Ee.
Dt bic gi là th mt nhim?
A. AaBbDEe. B. AaBbEe. C. AaBDEe. D. AaaBbDdEe.
Câu 20. Vai trò chung ca các nhân t tin hlà
A. i thành phn kiu gen qun th.
B. làm xut hin kiu hình mi.
C. làm xut hin alen mi.
D. i tn s i ca các alen.
Câu 21.   pha ti ca quá trình quang hp nhóm thc vt nào?
A. C
3
và C
4
. B. C
4
. C. C
3
. D. CAM.
Câu 22. Mt qun th  trng thái n bng di truyn tn s alen A 0,3. Theo thuyt, tn s
kiu gen aa ca qun th này là
A. 0,60. B. 0,42. C. 0,09. D. 0,49.
Câu 23. ch, nhái th hô hp bng
A. phi. B. mang. C. da và phi. D. da.
Câu 24. t s bing v c qun th a hai loài chim X và
Y. Nhnh 
 104 Trang 3/49
A.  l
B. Tin ca loài X l
C. c qun th ca loài Y lc qun th ca loài X.
D. S ng cá th ca qun th loài X ít bing n th li Y.
Câu 25. Mt cá th c có kiu gen
BD
bd
ging. Theo lí thuyt, t l giao t 
không phù hp vi quá trình gim phân c trên?
A. 1 : 1 : 1 : 1. B. 1 : 1. C. 3 : 1. D. 4 : 4 : 1 : 1.
Câu 26. i tht tiêu th bc 2 gm:
A. châu chu, cáo, cú mèo.
B. ch cáo và cú mèo.
C. th, chung, châu chu, chim s.
D. cáo, cú mèo, chim s.
Câu 27. Quan t quá trình phân bào ca mt t bào sinh tinh và mt t bào sinh trng mng
vi kính hin vi v i ta ghi nhc mt s s kin xy ra
hai t   Bit rng trên NST s 1 cha alen A, trên NST s a alen a; trên
NST s 2 cha alen B, trên NST s t bin ch xy ra mt trong hai ln phân bào ca
gim phân. Phát bisai?
Gim phân ca tế bào X Gim phân ca tế bào Y
A. T bào X không th tc giao t ng.
B. T bào X ch th tc hai loi giao t ABb và a
C. T l giao t t bic to ra t t o Y là 1/2.
D. Nu giao t to ra t hai t o này th tinh vi nhau t kiu gen ca hp t ch th là AaBbb
hoc aab.
Câu 28. Nhng nhn h tun hoàn i?
1. Nhp tim ca tr ng thành.
ng mch phi nghèo oxi.
3. Trong h mch, vn tc máu nh nht ch.
i h tun hoàn kép.
5. Huyt áp gim dn trong h mch.
A. 2, 3, 4, 5. B. 1, 2, 3, 4, 5. C. 1, 2, 4, 5. D. 1, 2, 3, 4.
 104 Trang 4/49
Câu 29. 

v

x

t
quy 


v
, C
x
và C
t
; C
v

x
C
t
; C
x


t


A. Pp lai gia hai cá th có cùng kiu hình th ti con có ti kiu gen và 3 loi
kiu hình.
B. Có 3 phép lai (không tính phép lai thun nghch) gia hai cá th i con có kiu gen
phân li theo t l 1: 1: 1: 1.
C. Pp lai gia hai th có kiu hình khác nhau luôn ti con có nhiu loi kiu gen nhiu
loi kia hai cá th cùng kiu hình.
D. Pp lai gia hai cá th có kii con có ít nht 2 loi kiu gen.
Câu 30. 

I. Nng ca các nhân t tin hóa t F
2
75% s cá th mang alen a.
II. Nu ch ng ca nhân t t bing di truyn ca qun th gim.
III. Nng ca các yu t ngu nhiên thì alen A có th b loi b hoàn toàn khi qun th.
IV. Nu ch ng ca di - nhp gen thì tn s i theo mng xác nh.
A. I, II, III, IV. B. I, II, III. C. I, III, IV. D. I, III.
Câu 31. i ta tin hành thí nghim quang ht chu cây trong ánh sáng mnh vài gi
ct bn hình tn t  kim tra s xut hin ca tinh bt. Gi s ti thm bu t
nghim không có tinh bt trong lá. Sau t nghim, hình tròn nào s có tinh bt?
A. Ch hình 2. B. Hình 1 và 2. C. Ch hình 1. D. Hình 2 và 4.
Câu 32. 





A. I, III, IV. B. I, II, III, IV. C. I, II, IV. D. II, IV.
Câu 33. m
t lo
i th
c v
t, xét 3 cc lp. Bi
t mnh 1 tính trng, alen tri là
tri hoàn toàn. Theo thuyt, có t
p i con có kiu hình phân li theo t
l
3 : 3
: 1 : 1?
A. 36. B. 48. C. 18. D. 16.
Câu 34. 
1

F
1

2
thu

 104 Trang 5/49
A. 100% cây hoa hng. B. 8 cây hoa hng : 1 cây hoa trng.
C. 3 cây hoa hng: 1 cây hoa trng. D. 5 cây hoa hng : 1 cây hoa trng.
Câu 35. Nh mô t hong ca Operon Lac không

A. 1, 2, 3, 6, 10. B. 1, 2, 3, 8, 10, 11.
C. 1, 2, 3, 8, 11. D. 1, 2, 8, 10, 11.
Câu 36. mt loài thc vm phân
c c có 10% s t o cp NST mang gen Aa không phân li trong gim phân I, gim phân II
ding; 20% s t bào có cp NST mang cp gen Bb không phân li trong gim phân I,
gim phân II ding, các t bào khác các c i gim
ng. Theo thuyt, có bao nhiêu kt lu th h F
1
?
I. T l hp t 2n là 70%.
II. T l hp t (2n + 1) là 15%.
III. S loi kiu gen 147.
IV. S loi kiu gen lch bi th ba là 18.
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 37.
ru
i
gi
m, m
i
gen quy nh mt nh tr
ng,
alen tri là tri hoàn
toàn.
t
phép lai (P):
Ee
Ab DH
XX
aB dh
x
E
Ab DH
XY
aB dh
. F
1
, t l kic
mang
tt
c
các tính
trng tri
8,25%.
Bit
rng không t
bin
xy ra. Theo thuyt, bao nhiêu phát biu sau 
v F
1

I. Nu
hoán
v
gen xy
ra
t
F
1
ti
 400 kiu ge
n.
II. Tn s hoán v gen cp NST mang gen D, d và H, h là 40%.
III. F
1
24,75%
s
th mang kiu hình tri tt
c
c
tính
trng.
IV.
F
1
12,75%
s cá th mang
ki
u hình ln v tt c các cp gen.
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 38. 
tín 0,4AaBBDd :



2


2


3


3


A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 39. 2 alen


 104 Trang 6/49
I. Có th c kiu gen ci trong ph h.
II. Xác sut sinh con th 3 là con trai b c hai bnh ca cp 8 - 9 là 12,5%.
III. Xác suu không b bnh ca cp 12 - 13 là 5/128.
IV. Xác sut sinh con th nht ch b bnh B ca cp 12 - 13 là 5/48.
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 40. mt loài
th
c vt, chiu cao y
do
hai
c
p gen A, a B, b
t

tác
cng gp cùng quy
nh. S mt
c
a m
i
alen
tri A
hoc
B u làm cây thp  5 cm. K
hi
ng thành cây cao nht
chi
u cao 200 cm. Hình dng qu do
m
t gen
hai
alen
quy
nh,
trong
 D nh qu
tròn
tri hoàn toàn so vi d nh qu dài. Cho phép lai P:
x
Bd
Aa
bD
c F
1
cây cao 180
cm, qu
tròn
chim t
l 4,9375%.
Bit rng không
t
bi
n nh xy
ra hoán v
gen c 2 bên v
i
t
n s nh nhau. Theo
thuy
t, bao nhiêu nhn
nh

i

v phép lai 
I. T
n
s hoán
v
gen
c
a
(P)
30%.
II.
T
l cây
cao 180 cm,
qu
dài
F
1
1,5%.
III. T
l
cây
cao 190 cm,
qu
tròn
F
1
17,75%.
I
V. Có 7
kiu gen
quy
nh
cây
chi
u cao 190 cm, qu
tròn.
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
------ HT ------
 105 Trang 1/49
S 
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
KÌ THI KHO SÁT CHẤT LƯỢNG TN THPT QUC GIA
NĂM HC 2021 2022 LN 3
Môn thi: Sinh hc
Ngày thi: 12/06/2022
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thời gian phát đề
Mã đề thi: 105
Câu 1. Dt bin c ng gen trên mt NST?
A. Chuyn trên cùng 1 NST. B. Ln.
C. Mn. D. n.
Câu 2. Theo thuyi con có 1 loi kiu gen?
A. AA × aa. B. Aa × aa. C. AA × Aa. D. Aa × Aa.
Câu 3.  th sau biu din gii hn sinh thái ca mt loài sinh vt. Khong chng chu là khong
A. G và N. B. H và M. C. H và I. D. I và K.
Câu 4. không 

A. Ngung khu phân b ca qun th.
B. Áp lc ca CLTN.
C. Quá trình phát sinh và tích lu t bin mi loài.
D. T sinh sn ca loài.
Câu 5. Loi quan h  trong quan h cùng li và quan h khác li?
A. sinh vt ch. B. Vt con mi.
C. c ch cm nhim. D. Cnh tranh.
Câu 6. i vi loài sinh sn hu tính, tiêu chun chính xác nh phân bit hai li thân thuc là
A. tiêu chun cách li sinh sn. B. tiêu chun hoá sinh.
C. tiêu chun sinh hc phân t. D. tiêu chun hình thái.
Câu 7. 
A. 5'UGA3'. B. 5'AGX3'. C. 5'AXX3'. D. 5'AGG3'.
Câu 8. Enzim nào sau ây có vai trò nn Okazaki trong quá trình nhân ôi ADN?
A. Restrictaza. B. ADN polimeraza. C. ARN polimeraza. D. Ligaza.
Câu 9. Nhân t không phi là nhân t tin hoá?
A. Di nhp gen. B. Giao phi ngu nhiên.
C. t bin D. Chn lc t nhiên.
Câu 10. Quan h gia Nm và Ta y quan h
A. kí sinh. B. hi sinh.
C. cng sinh. D. c ch - cm nhim.
Câu 11. ng, gen nm v  ln tn ti thành tng cp alen?
A. Trên nhim sc th gii tính Y. B. Trong ti th
C. Trên nhim sc th ng. D. Trong lc lp.
Câu 12. 

A. gen. B. anticodon. C. codon. D. mã di truyn.
Câu 13. i, quá trình tiêu hóa hóa hc din ra ch yu
 105 Trang 2/49
A. d dày. B. rut già. C. khoang ming. D. rut non.
Câu 14. o ra ging mi bng cách t hp ngun gen t 2 loài khác nhau?
A. Cy truyn phôi. B. t bin.
C. Lai khác dòng. D. Dung hp t bào trn.
Câu 15. c ch yu ca thc vt trên cn
A. . B. qu. C. thân. D. r.
Câu 16. không phi ca qun th?
A.  ng. B. Nhóm tui. C. T l gii tính. D. M.
Câu 17. i tht tiêu th bc 2 gm:
A. ch cáo mèo.
B. cáo, mèo, chim s.
C. th, chung, châu chu, chim s.
D. châu chu, cáo, cú mèo.
Câu 18. Vai trò chung ca các nhân t tin hlà
A. làm xut hin kiu hình mi.
B. i thành phn kiu gen qun th.
C. i tn s i ca các alen.
D. làm xut hin alen mi.
Câu 19. t s bing v c qun th a hai loài chim X
Y. Nh
A. S ng cá th ca qun th loài X ít bin th li Y.
B. c qun th ca loài Y lc qun th ca loài X.
C. Tin ca loài X l
D. Loài X  l
Câu 20. mt li thc vng bi (2n = 8) các cc hiu là Aa, Bb, Dd, Ee.
Dt bic gi là th mt nhim?
A. AaBbEe. B. AaBDEe. C. AaBbDEe. D. AaaBbDdEe.
Câu 21. Mt cá th c có kiu gen
BD
bd
ging. Theo lí thuyt, t l giao t 
không phù hp vi quá trình gim phân c trên?
A. 1 : 1 : 1 : 1. B. 4 : 4 : 1 : 1. C. 1 : 1. D. 3 : 1.
Câu 22.  t pha ti ca quá trình quang hp nhóm thc vt nào?
 105 Trang 3/49
A. CAM. B. C
4
. C. C
3
. D. C
3
C
4
.
Câu 23. Lot bi làm gi
A. t bin thêm 1 cp G-X.
B. t bin thay th 1 cp G-X bng 1 cp A-T.
C. t bin mt 1 cp A-T.
D. t bin thay th 1 cp A-T bng 1 cp G-X.
Câu 24. 
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 25. ch, nhái th hô hp bng
A. da phi. B. mang. C. phi. D. da.
Câu 26. Mt qun th  trng thái n bng di truyn tn s alen A 0,3. Theo thuyt, tn s
kiu gen aa ca qun th này là
A. 0,09. B. 0,49. C. 0,42. D. 0,60.
Câu 27. Quan t quá trình phân bào ca mt t bào sinh tinh và mt t bào sinh trng mng
vi kính hin vi v i ta ghi nhc mt s s kin xy ra
hai t   Bit rng trên NST s 1 cha alen A, trên NST s a alen a; trên
NST s 2 cha alen B, trên NST s t bin ch xy ra mt trong hai ln phân bào ca
gim phân. Phát bisai?
Gim phân ca tế bào X Gim phân ca tế bào Y
A. Nu giao t to ra t hai t o này th tinh vi nhau t kiu gen ca hp t ch th là AaBbb
hoc aab.
B. T bào X ch th tc hai loi giao t là ABb và a
C. T l giao t t bic to ra t t o Y là 1/2.
D. T bào X không th tc giao t ng.
Câu 28. Nhng nh h tun hoàn i?
1. Nhp tim ca tr ng thành.
ng mch phi nghèo oxi.
3. Trong h mch, vn tc máu nh nht ch.
i h tun hoàn kép.
5. Huyt áp gim dn trong h mch.
A. 1, 2, 4, 5. B. 2, 3, 4, 5. C. 1, 2, 3, 4, 5. D. 1, 2, 3, 4.
 105 Trang 4/49
Câu 29. i ta tin hành thí nghim quang ht chu cây trong ánh sáng mnh vài gi
ct bn hình tn t  kim tra s xut hin ca tinh bt. Gi s ti thm bu t
nghim không có tinh bt trong lá. Sau t nghim, hình tròn nào s có tinh bt?
A. Hình 2 và 4. B. Hình 1 và 2. C. Ch hình 2. D. Ch hình 1.
Câu 30. 

v

x

t



v
, C
x
và C
t
; C
v

x
C
t
; C
x


t


A. Pp lai gia hai cá th có kiu hình khác nhau luôn ti con có nhiu loi kiu gen và nhiu
loi kia hai cá th cùng kiu hình.
B. Phép lai gia hai cá th cùng kiu hình có th ti con có ti kiu gen 3 loi
kiu hình.
C. Có 3 phép lai (không tính phép lai thun nghch) gia hai cá th i con có kiu gen
phân li theo t l 1: 1: 1: 1.
D. Pp lai gia hai cá th có kii con có ít nht 2 loi kiu gen.
Câu 31.  

I. Nng ca các nhân t tin hóa t F
2
75% s cá th mang alen a.
II. Nu ch ng ca nn t t bing di truyn ca qun th gim.
III. Nng ca các yu t ngu nhiên thì alen A có th b loi b hoàn toàn khi qun th.
IV. Nu ch ng ca di - nhp gen thì tn s i theo mnh.
A. I, II, III. B. I, II, III, IV. C. I, III. D. I, III, IV.
Câu 32. 


II. 


A. I, II, IV. B. II, IV. C. I, II, III, IV. D. I, III, IV.
Câu 33. m
t lo
i th
c v
t, xét 3 cc lp. Bi
t mnh 1 tính trng, alen tri là
tri hoàn toàn. Theo thuyt, có t
i con có kiu hình phân li theo t
l
3 : 3
: 1 : 1?
A. 36. B. 48. C. 16. D. 18.
Câu 34. Cho y 
1


1

2
thu

 105 Trang 5/49
A. 8 cây hoa hng : 1 cây hoa trng. B. 5 cây hoa hng : 1 cây hoa trng.
C. 3 cây hoa hng: 1 cây hoa trng. D. 100% cây hoa hng.
Câu 35. Nh mô t hong ca Operon Lac không

A. 1, 2, 3, 6, 10. B. 1, 2, 3, 8, 11.
C. 1, 2, 3, 8, 10, 11. D. 1, 2, 8, 10, 11.
Câu 36. 
 0,4AaBBDd :



2


2
m 10%.

3


3


A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 37.
ru
i
gi
m, m
i
gen quy nh mt nh tr
ng,
alen tri là tri hoàn
toàn.
t
phép lai (P):
Ee
Ab DH
XX
aB dh
x
E
Ab DH
XY
aB dh
. F
1
, t l kic
mang
tt
c
các tính
trng tri
8,25%.
Bit
rng không t
bin
xy ra. Theo thuyt, bao nhiêu phát biu sau 
v F
1

I. Nu
hoán
v
gen xy
ra
t
F
1
ti
 400 kiu ge
n.
II. Tn s hoán v gen cp NST mang gen D, d và H, h là 40%.
III. F
1
24,75%
s
th mang kiu hình tri tt
c
c
tính
trng.
IV.
F
1
12,75%
s cá th mang
ki
u hình ln v tt c các cp gen.
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 38. mt loài
th
c vt, chiu cao y
do
hai
c
p gen A, a B, b
t

tác
cng gp cùng quy
nh. S mt
c
a m
i
alen
tri A
hoc
B u làm cây thp  5 cm. K
hi
ng thành cây cao nht
chi
u cao 200 cm. Hình dng qu do
m
t gen
hai
alen
quy
nh,
trong
 D nh qu
tròn
tri hoàn toàn so vi d nh qu dài. Cho phép lai P:
x
Bd
Aa
bD
c F
1
cây cao 180
cm, qu
tròn
chim t
l 4,9375%.
Bit rng không
t
bi
n nh xy
ra hoán v
gen c 2 bên v
i
t
n s nh nhau. Theo
thuy
t, bao nhiêu nhn
nh

i

v phép lai 
I. T
n
s hoán
v
gen
c
a
(P)
30%.
II.
T
l cây
cao 180 cm,
qu
dài
F
1
1,5%.
III. T
l
cây
cao 190 cm,
qu
tròn
F
1
17,75%.
I
V. 7
kiu gen
quy
nh
cây
chi
u cao 190 cm, qu
tròn.
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 39. 


 105 Trang 6/49
I. Có th c kiu gen ci trong ph h.
II. Xác sut sinh con th 3 là con trai b c hai bnh ca cp 8 - 9 là 12,5%.
III. Xác suu không b bnh ca cp 12 - 13 là 5/128.
IV. Xác sut sinh con th nht ch b bnh B ca cp 12 - 13 là 5/48.
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 40. mt loài thc vm phân
c c có 10% s t o cp NST mang gen Aa không phân li trong gim phân I, gim phân II
din ra ng; 20% s t bào có cp NST mang cp gen Bb không phân li trong gim phân I,
gim phân II ding, các t bào khác các c i gim
ng. Theo thuyt, có bao nhiêu kt lung v th h F
1
?
I. T l hp t 2n là 70%.
II. T l hp t (2n + 1) là 15%.
III. S loi kiu gen 147.
IV. S loi kiu gen lch bi th ba là 18.
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
------ HT ------
 106 Trang 1/49
S GD 
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
KÌ THI KHO SÁT CHẤT LƯỢNG TN THPT QUC GIA
NĂM HC 2021 2022 LN 3
Môn thi: Sinh hc
Ngày thi: 12/06/2022
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thời gian phát đề
Mã đề thi: 106
Câu 1. Enzim nào sau ây có vai trò nn Okazaki trong quá trình nhân ôi ADN?
A. Restrictaza. B. Ligaza. C. ADN polimeraza. D. ARN polimeraza.
Câu 2. Loi quan h  trong quan h cùng li và quan h khác li?
A. Cnh tranh. B. Vt con mi.
C. c ch cm nhim. D. sinh vt ch.
Câu 3. ng, gen nm v  luôn tn ti tnh tng cp alen?
A. Trong ti th B. Trong lc lp.
C. Trên nhim sc th ng. D. Trên nhim sc th gii tính Y.
Câu 4. 
A. 5'AGG3'. B. 5'AXX3'. C. 5'AGX3'. D. 5'UGA3'.
Câu 5. i vi loài sinh sn hu tính, tiêu chun chính xác nh phân bit hai li thân thuc là
A. tiêu chun hoá sinh. B. tiêu chun hình thái.
C. tiêu chun cách li sinh sn. D. tiêu chun sinh hc phân t.
Câu 6.  

A. codon. B. gen. C. anticodon. D. mã di truyn.
Câu 7. c ch yu ca thc vt trên cn là
A. r. B. qu. C. . D. thân.
Câu 8.  th sau biu din gii hn sinh thái ca mt loài sinh vt. Khong chng chu là khong
A. I và K. B. G và N. C. H và M. D. H và I.
Câu 9. Qkhông 

A. T sinh sn ca loài.
B. Áp lc ca CLTN.
C. Ngung khu phân b ca qun th.
D. Quá trình phát sinh và tích lu t bin mi loài.
Câu 10. o ra ging mi bng cách t hp ngun gen t 2 loài khác nhau?
A. Cy truyn phôi. B. Dung hp t bào trn.
C. t bin. D. Lai khác dòng.
Câu 11. i, quá trình tiêu hóa hóa hc din ra ch yu
A. khoang ming. B. d dày. C. rut non. D. rut già.
Câu 12. Dt bin c ng gen trên mt NST?
A. Mn. B. n.
C. Ln. D. Chuyn trên cùng 1 NST.
Câu 13. Nhân t không phi là nhân t tin hoá?
A. t bin B. Di nhp gen.
 106 Trang 2/49
C. Giao phi ngu nhiên. D. Chn lc t nhiên.
Câu 14. Theo thuyi con có 1 loi kiu gen?
A. AA × aa. B. Aa × Aa. C. Aa × aa. D. AA × Aa.
Câu 15. Quan h gia Nm và Ta y quan h
A. hi sinh. B. cng sinh.
C. kí sinh. D. c ch - cm nhim.
Câu 16. không phi ca qun th?
A.  ng. B. M. C. Nhóm tui. D. T l gii tính.
Câu 17. Mt cá th c có kiu gen
BD
bd
ging. Theo lí thuyt, t l giao t 
không phù hp vi quá trình gim phân c trên?
A. 1 : 1 : 1 : 1. B. 3 : 1. C. 4 : 4 : 1 : 1. D. 1 : 1.
Câu 18. Mt qun th  trng thái n bng di truyn tn s alen A 0,3. Theo thuyt, tn s
kiu gen aa ca qun th này là
A. 0,42. B. 0,49. C. 0,09. D. 0,60.
Câu 19. 
A. 
B.  
C. 
D. 
Câu 20. Vai trò chung ca các nhân t tin hlà
A. làm xut hin kiu hình mi.
B. i thành phn kiu gen qun th.
C. làm xut hin alen mi.
D. i tn s i ca các alen.
Câu 21.   pha ti ca quá trình quang hp nhóm thc vt nào?
A. C
3
C
4.
B. C
3
. C. CAM. D. C
4.
Câu 22. Lot bi làm gi gen?
A. t bin thay th 1 cp G-X bng 1 cp A-T.
B. t bin mt 1 cp A-T.
C. t bin thay th 1 cp A-T bng 1 cp G-X.
D. t bin thêm 1 cp G-X.
Câu 23. i tht tiêu th bc 2 gm:
A. châu chu, cáo, cú mèo.
 106 Trang 3/49
B. cáo, mèo, chim s.
C. th, chung, châu chu, chim s.
D. ch cáo mèo.
Câu 24. mt li thc vng bi (2n = 8) các cc hiu là Aa, Bb, Dd, Ee.
Dt bic gi là th mt nhim?
A. AaaBbDdEe. B. AaBbDEe. C. AaBbEe. D. AaBDEe.
Câu 25. ch, nhái th hô hp bng
A. phi. B. da và phi. C. da. D. mang.
Câu 26. t s bing v c qun th a hai loài chim X và
Y. Nh
A.  l
B. Tin ca loài X l
C. S ng cá th ca qun th loài X ít bin th li Y.
D. c qun th ca loài Y lc qun th ca loài X.
Câu 27. 


 


A. I, III, IV. B. II, IV. C. I, II, IV. D. I, II, III, IV.
Câu 28. Quan t quá trình phân bào ca mt t bào sinh tinh và mt t bào sinh trng mng
vi kính hin vi v i ta ghi nhc mt s s kin xy ra
hai t   Bit rng trên NST s 1 cha alen A, trên NST s a alen a; trên
NST s 2 cha alen B, trên NST s t bin ch xy ra mt trong hai ln phân bào ca
gim phân. Phát bisai?
Gim phân ca tế bào X Gim phân ca tế bào Y
 106 Trang 4/49
A. T l giao t t bic to ra t t o Y là 1/2.
B. Nu giao t to ra t hai t bào này th tinh vi nhau thì kiu gen ca hp t ch th là AaBbb
hoc aab.
C. T bào X ch th tc hai loi giao t là ABb và a
D. T bào X không th tc giao t ng.
Câu 29. i ta tin hành thí nghim quang ht chu cây trong ánh sáng mnh vài gi
ct bn hình tn t  kim tra s xut hin ca tinh bt. Gi s ti thm bu t
nghim không có tinh bt trong lá. Sau t nghim, hình tròn nào s có tinh bt?
A. Ch hình 2. B. Hình 2 và 4. C. Hình 1 và 2. D. Ch hình 1.
Câu 30. 

I. Nng ca các nhân t tin hóa t F
2
75% s cá th mang alen a.
II. Nu ch ng ca nn t t bing di truyn ca qun th gim.
III. Nng ca các yu t ngu nhiên thì alen A có th b loi b hoàn toàn khi qun th.
IV. Nu ch ng ca di - nhp gen thì tn s i theo mnh.
A. I, II, III. B. I, III, IV. C. I, II, III, IV. D. I, III.
Câu 31. 
1


1

2
thu

A. 100% cây hoa hng. B. 5 cây hoa hng : 1 cây hoa trng.
C. 3 cây hoa hng: 1 cây hoa trng. D. 8 cây hoa hng : 1 cây hoa trng.
Câu 32. Nhng nhnh nào sau  h tun hoàn i?
1. Nhp tim ca tr ng thành.
ng mch phi nghèo oxi.
3. Trong h mch, vn tc máu nh nht ch.
i h tun hoàn kép.
5. Huyt áp gim dn trong h mch.
A. 1, 2, 3, 4, 5. B. 1, 2, 3, 4. C. 1, 2, 4, 5. D. 2, 3, 4, 5.
Câu 33. Nh mô t hong ca Operon Lac không

A. 1, 2, 3, 8, 11. B. 1, 2, 3, 8, 10, 11.
 106 Trang 5/49
C. 1, 2, 3, 6, 10. D. 1, 2, 8, 10, 11.
Câu 34. m
t lo
i th
c v
t, xét 3 cc lp. Bi
t mnh 1 tính trng, alen tri là
tri hoàn toàn. Theo thuyt, có t
i con có kiu hình phân li theo t
l
3 : 3
: 1 : 1?
A. 48. B. 36. C. 16. D. 18.
Câu 35. 

v

x

t



v
, C
x
và C
t
; C
v

x
C
t
; C
x


t


A. Pp lai gia hai cá th có kiu nh khác nhau luôn ti con có nhiu loi kiu gen nhiu
loi kia hai cá th cùng kiu hình.
B. Có 3 phép lai (không tính phép lai thun nghch) gia hai cá th i con có kiu gen
phân li theo t l 1: 1: 1: 1.
C. Pp lai gia hai cá th có cùng kiu hình th ti con có ti kiu gen và 3 loi
kiu hình.
D. Pp lai gia hai cá th có kii con có ít nht 2 loi kiu gen.
Câu 36.
ru
i
gi
m, m
i
gen quy nh mt nh tr
ng,
alen tri là tri hoàn
toàn.
t
phép lai (P):
Ee
Ab DH
XX
aB dh
x
E
Ab DH
XY
aB dh
. F
1
, t l kic
mang
tt
c
các tính
trng tri
8,25%.
Bit
rng không t
bin
xy ra. Theo thuyt, bao nhiêu phát biu sau 
v F
1

I. Nu
hoán
v
gen xy
ra
t
F
1
ti
 400 kiu ge
n.
II. Tn s hoán v gen cp NST mang gen D, d và H, h là 40%.
III. F
1
24,75%
s
th mang kiu hình tri tt
c
c
tính
trng.
IV.
F
1
12,75%
s cá th mang
ki
u hình ln v tt c các cp gen.
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 37. mt loài thc vm phân
c c có 10% s t o cp NST mang gen Aa không phân li trong gim phân I, gim phân II
ding; 20% s t bào có cp NST mang cp gen Bb không phân li trong gim phân I,
gim phân II ding, các t bào khác các c i gim
ng. Theo thuyt, có bao nhiêu kt lu th h F
1
?
I. T l hp t 2n là 70%.
II. T l hp t (2n + 1) là 15%.
III. S loi kiu gen 147.
IV. S loi kiu gen lch bi th ba là 18.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 38. mt loài
th
c vt, chiu cao y
do
hai
c
p gen A, a B, b
t

tác
cng gp cùng quy
nh. S mt
c
a m
i
alen
tri A
hoc
B u làm cây thp  5 cm. K
hi
ng thành cây cao nht
chi
u cao 200 cm. Hình dng qu do
m
t gen
hai
alen
quy
nh,
trong
 D nh qu
tròn
tri hoàn toàn so vi d nh qu dài. Cho phép lai P:
x
Bd
Aa
bD
c F
1
cây cao 180
cm, qu
tròn
chim t
l 4,9375%.
Bit rng không
t
bi
n nh xy
ra hoán v
gen c 2 bên v
i
t
n s nh nhau. Theo
thuy
t, bao nhiêu nhn
nh

i

v phép lai 
I. T
n
s hoán
v
gen
c
a
(P)
30%.
II.
T
l cây
cao 180 cm,
qu
dài
F
1
1,5%.
III. T
l
cây
cao 190 cm,
qu
tròn
F
1
17,75%.
I
V. 7
kiu gen
quy
nh
cây
chi
u cao 190 cm, qu
tròn.
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 39. 
 0,4AaBBDd :


 106 Trang 6/49

2


2


3


3
, xá

A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 40. 


I. Có th c kiu gen ci trong ph h.
II. Xác sut sinh con th 3 là con trai b c hai bnh ca cp 8 - 9 là 12,5%.
III. Xác sut sinh u không b bnh ca cp 12 - 13 là 5/128.
IV. Xác sut sinh con th nht ch b bnh B ca cp 12 - 13 là 5/48.
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
------ HT ------
 107 Trang 1/49
S 
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
KÌ THI KHO SÁT CHẤT LƯỢNG TN THPT QUC GIA
NĂM HC 2021 2022 LN 3
Môn thi: Sinh hc
Ngày thi: 12/06/2022
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thời gian phát đề
Mã đề thi: 107
Câu 1. o ra ging mi bng cách t hp ngun gen t 2 loài khác nhau?
A. Dung hp t bào trn. B. Lai khác dòng.
C. t bin. D. Cy truyn phôi.
Câu 2. Enzim nào sau ây có vai trò nn Okazaki trong quá trình nhân ôi ADN?
A. ADN polimeraza. B. Ligaza. C. Restrictaza. D. ARN polimeraza.
u 3. không phi là ca qun th?
A. Nhóm tui. B.  ng. C. M. D. T l gii tính.
Câu 4. i, quá trình tiêu hóa hóa hc din ra ch yu
A. rut non. B. khoang ming. C. rut già. D. d dày.
Câu 5. Quan h gia Nm Ta y là quan h
A. c ch - cm nhim. B. hi sinh.
C. cng sinh. D. kí sinh.
Câu 6. 
A. 5'AGG3'. B. 5'AXX3'. C. 5'UGA3'. D. 5'AGX3'.
Câu 7. không 

A. T sinh sn ca loài.
B. Áp lc ca CLTN.
C. Ngung khu phân b ca qun th.
D. Quá trình phát sinh và tích lu t bin mi loài.
Câu 8. Dt bin cu t ng gen trên mt NST?
A. n. B. Ln.
C. Mn. D. Chuyn trên cùng 1 NST.
Câu 9. i vi loài sinh sn hu tính, tiêu chun chính xác nh phân bit hai li thân thuc là
A. tiêu chun hsinh. B. tiêu chun hình thái.
C. tiêu chun cách li sinh sn. D. tiêu chun sinh hc phân t.
Câu 10. ng, gen nm v  ln tn ti thành tng cp alen?
A. Trong lc lp. B. Trên nhim sc th gii tính Y.
C. Trong ti th D. Trên nhim sc th ng.
Câu 11. Loi quan h  trong quan h cùng loài và quan h khác loài?
A. c ch cm nhim. B. Cnh tranh.
C. sinh vt ch. D. Vt con mi.
Câu 12. c ch yu ca thc vt trên cn
A. . B. qu. C. thân. D. r.
Câu 13. 

A. gen. B. anticodon. C. codon. D. mã di truyn.
Câu 14. Nhân t không phi là nhân t tin hoá?
A. Chn lc t nhiên. B. Di nhp gen.
C. t bin D. Giao phi ngu nhiên.
Câu 15.  th sau biu din gii hn sinh thái ca mt loài sinh vt. Khong chng chu là khong
 107 Trang 2/49
A. G và N. B. I và K. C. H và M. D. H và I.
Câu 16. Theo thuyt, phép lai i con có 1 loi kiu gen?
A. Aa × aa. B. AA × aa. C. Aa × Aa. D. AA × Aa.
Câu 17. t s bing v c qun th a hai loài chim X và
Y. Nh
A. Tin ca loài X l
B. c qun th ca loài Y lc qun th ca loài X.
C. S ng cá th ca qun th loài X ít bin th li Y.
D.  l
Câu 18. Vai trò chung ca các nhân t tin hoá là
A. i thành phn kiu gen qun th.
B. làm xut hin kiu hình mi.
C. làm xut hin alen mi.
D. i tn s i ca các alen.
Câu 19. 
A. Tr
B. 
C. 
D. 
Câu 20. mt li thc vng bi (2n = 8) các cp NST c hiu là Aa, Bb, Dd, Ee.
Dt bic gi là th mt nhim?
A. AaaBbDdEe. B. AaBbEe. C. AaBbDEe. D. AaBDEe.
Câu 21. ch, nhái th hô hp bng
A. da phi. B. da. C. phi. D. mang.
Câu 22. Mt cá th c có kiu gen
BD
bd
ging. Theo lí thuyt, t l giao t 
không phù hp vi quá trình gim phân c trên?
A. 3 : 1. B. 4 : 4 : 1 : 1. C. 1 : 1 : 1 : 1. D. 1 : 1.
Câu 23.   pha ti ca quá trình quang hp nhóm thc vt nào?
 107 Trang 3/49
A. C
3
. B. C
4
. C. C
3
và C
4
. D. CAM.
Câu 24. Mt qun th  trng thái n bng di truyn tn s alen A 0,3. Theo thuyt, tn s
kiu gen aa ca qun th này là
A. 0,49. B. 0,42. C. 0,60. D. 0,09.
Câu 25. Troni tht tiêu th bc 2 gm:
A. châu chu, cáo, cú mèo.
B. ch cáo và cú mèo.
C. th, chung, châu chu, chim s.
D. cáo, cú mèo, chim s.
Câu 26. Lot bi làm gi
A. t bin thay th 1 cp A-T bng 1 cp G-X.
B. t bin thêm 1 cp G-X.
C. t bin mt 1 cp A-T.
D. t bin thay th 1 cp G-X bng 1 cp A-T.
Câu 27. 





A. I, III, IV. B. I, II, III, IV. C. I, II, IV. D. II, IV.
Câu 28. 

I. Nng ca các nhân t tin hóa t F
2
75% s cá th mang alen a.
II. Nu ch ng ca nn t t bing di truyn ca qun th gim.
III. Nng ca các yu t ngu nhiên thì alen A có th b loi b hoàn toàn khi qun th.
IV. Nu ch ng ca di - nhp gen thì tn s i theo mnh.
A. I, III. B. I, II, III. C. I, II, III, IV. D. I, III, IV.
 107 Trang 4/49
Câu 29. 
en; alen C
v

x

t



v
, C
x
và C
t
; C
v

x
C
t
; C
x


t
 

A. Pp lai gia hai cá th có kii con có ít nht 2 loi kiu gen.
B. Có 3 phép lai (không tính phép lai thun nghch) gia hai cá th i con có kiu gen
phân li theo t l 1: 1: 1: 1.
C. Pp lai gia hai cá th có cùng kiu hình th ti con có ti kiu gen và 3 loi
kiu hình.
D. Pp lai gia hai cá th có kiu nh khác nhau luôn ti con có nhiu loi kiu gen nhiu
loi kia hai cá th cùng kiu hình.
Câu 30. m
t lo
i th
c v
t, xét 3 cc lp. Bi
t mnh 1 tính trng, alen tri là
tri hoàn toàn. Theo thuyt, có t
i con có kiu hình phân li theo t
l
3 : 3
: 1 : 1?
A. 36. B. 48. C. 18. D. 16.
Câu 31. 
1


1
 F
2
thu

A. 100% cây hoa hng. B. 5 cây hoa hng : 1 cây hoa trng.
C. 3 cây hoa hng: 1 cây hoa trng. D. 8 cây hoa hng : 1 cây hoa trng.
Câu 32. Nh mô t hong ca Operon Lac không

A. 1, 2, 3, 6, 10. B. 1, 2, 8, 10, 11.
C. 1, 2, 3, 8, 10, 11. D. 1, 2, 3, 8, 11.
Câu 33. Quan t quá trình phân bào ca mt t bào sinh tinh và mt t bào sinh trng mng
vi kính hin vi v  i ta ghi nhc mt s s kin xy ra
hai t   Bit rng trên NST s 1 cha alen A, trên NST s a alen a; trên
NST s 2 cha alen B, trên NST s t bin ch xy ra mt trong hai ln phân bào ca
gim phân. Phát bisai?
 107 Trang 5/49
Gim phân ca tế bào X Gim phân ca tế bào Y
A. Nu giao t to ra t hai t o này th tinh vi nhau t kiu gen ca hp t ch th là AaBbb
hoc aab.
B. T bào X ch th tc hai loi giao t là ABb và a
C. T bào X không th tc giao t ng.
D. T l giao t t bic to ra t t o Y là 1/2.
Câu 34. i ta tin hành thí nghim quang ht chu cây trong ánh sáng mnh vài gi
ct bn hình tn t  kim tra s xut hin ca tinh bt. Gi s ti thm bu t
nghim không có tinh bt trong lá. Sau t nghim, hình tròn nào s có tinh bt?
A. Ch hình 1. B. Hình 2 và 4. C. Hình 1 và 2. D. Ch hình 2.
Câu 35. Nhng nhn  h tun hoàn i?
1. Nhp tim ca tr ng thành.
ng mch phi nghèo oxi.
3. Trong h mch, vn tc máu nh nht ch.
i h tun hoàn kép.
5. Huyt áp gim dn trong h mch.
A. 1, 2, 4, 5. B. 1, 2, 3, 4, 5. C. 1, 2, 3, 4. D. 2, 3, 4, 5.
Câu 36.
ru
i
gi
m, m
i
gen quy nh mt nh tr
ng,
alen tri là tri hoàn
toàn.
t
phép lai (P):
Ee
Ab DH
XX
aB dh
x
E
Ab DH
XY
aB dh
. F
1
, t l kiu hình cc
mang
tt
c
các tính
trng tri
8,25%.
Bit
rng không t
bin
xy ra. Theo thuyt, bao nhiêu phát biu sau 
v F
1

I. Nu
hoán
v
gen xy
ra
t
F
1
ti
 400 kiu ge
n.
II. Tn s hoán v gen cp NST mang gen D, d và H, h là 40%.
III. F
1
24,75%
s
th mang kiu hình tri tt
c
c
tính
trng.
IV.
F
1
12,75%
s cá th mang
ki
u hình ln v tt c các cp gen.
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 37. 
 0,4AaBBDd :

 

2


2


3


3


A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 38. mt loài
th
c vt, chiu cao y
do
hai
c
p gen A, a B, b
t

tác
cng gp cùng quy
nh. S mt
c
a m
i
alen
tri A
hoc
B u làm cây thp  5 cm. K
hi
ng thành cây cao nht
chi
u cao 200 cm. Hình dng qu do
m
t gen
hai
alen
quy
nh,
trong
 D nh qu
tròn
tri hoàn toàn so vi d nh qu dài. Cho phép lai P:
x
Bd
Aa
bD
c F
1
cây cao 180
cm, qu
tròn
chim t
l 4,9375%.
Bit rng không
t
bi
n nh xy
ra hoán v
gen c 2 bên v
i
t
n s nh nhau. Theo
thuy
t, bao nhiêu nhn
nh

i

v phép lai 
 107 Trang 6/49
I. T
n
s hoán
v
gen
c
a
(P)
30%.
II.
T
l cây
cao 180 cm,
qu
dài
F
1
1,5%.
III. T
l
cây
cao 190 cm,
qu
tròn
F
1
17,75%.
I
V. 7
kiu gen
quy
nh
cây
chi
u cao 190 cm, qu
tròn.
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 39. mt loài thc vm phân
c c có 10% s t o cp NST mang gen Aa không phân li trong gim phân I, gim phân II
ding; 20% s t bào có cp NST mang cp gen Bb không phân li trong gim phân I,
gim phân II ding, các t bào khác các c i gim
ng. Theo thuyt, có bao nhiêu kt lu th h F
1
?
I. T l hp t 2n là 70%.
II. T l hp t (2n + 1) là 15%.
III. S loi kiu gen 147.
IV. S loi kiu gen lch bi th ba là 18.
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 40. 


I. th c kiu gen ci trong ph h.
II. Xác sut sinh con th 3 là con trai b c hai bnh ca cp 8 - 9 là 12,5%.
III. Xác suu không b bnh ca cp 12 - 13 là 5/128.
IV. Xác sut sinh con th nht ch b bnh B ca cp 12 - 13 là 5/48.
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
------ HT ------
 108 Trang 1/49
S 
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
KÌ THI KHO SÁT CHẤT LƯỢNG TN THPT QUC GIA
NĂM HC 2021 2022 LN 3
Môn thi: Sinh hc
Ngày thi: 12/06/2022
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thời gian phát đề
Mã đề thi: 108
Câu 1. c ch yu ca thc vt trên cn là
A. qu. B. r. C. lá. D. thân.
Câu 2. 
A. 5'AGX3'. B. 5'AGG3'. C. 5'UGA3'. D. 5'AXX3'.
Câu 3. Loi quan h  trong quan h cùng li và quan h khác li?
A. Cnh tranh. B. sinh vt ch.
C. Vt con mi. D. c ch cm nhim.
Câu 4. Dt bin c ng gen trên mt NST?
A. Mn. B. Chuyn trên cùng 1 NST.
C. n. D. Ln.
Câu 5. Enzim nào sau ây có vai trò nn Okazaki trong quá trình nhân ôi ADN?
A. ADN polimeraza. B. Restrictaza. C. ARN polimeraza. D. Ligaza.
Câu 6.  th sau biu din gii hn sinh thái ca mt loài sinh vt. Khong chng chu là khong
A. H và M. B. H và I. C. G N. D. I và K.
Câu 7. không phi ca qun th?
A.  ng. B. M. C. T l gii tính. D. Nhóm tui.
Câu 8. 

A. di truyn. B. anticodon. C. codon. D. gen.
Câu 9. Quan h gia Nm và Ta y là quan h
A. cng sinh. B. c ch - cm nhim.
C. hi sinh. D. sinh.
Câu 10. ng, gen nm v  ln tn ti thành tng cp alen?
A. Trong ti th B. Trên nhim sc th gii tính Y.
C. Trong lc lp. D. Trên nhim sc th ng.
Câu 11. o ra ging mi bng cách t hp ngun gen t 2 loài khác nhau?
A. t bin. B. Dung hp t bào trn.
C. Lai khác dòng. D. Cy truyn phôi.
Câu 12. không 

A. Quá trình phát sinh tích lu t bin mi loài.
B. Áp lc ca CLTN.
C. T sinh sn ca loài.
D. Ngung khu phân b ca qun th.
Câu 13. Nhân t không phi là nhân t tin hoá?
A. Di nhp gen. B. t bin
 108 Trang 2/49
C. Chn lc t nhiên. D. Giao phi ngu nhiên.
Câu 14. i, quá trình tiêu hóa hóa hc din ra ch yu
A. khoang ming. B. d dày. C. rut non. D. rut già.
Câu 15. Theo thuyi con có 1 loi kiu gen?
A. Aa × Aa. B. Aa × aa. C. AA × Aa. D. AA × aa.
Câu 16. i vi loài sinh sn hu tính, tiêu chun chính c nh phân bit hai loài thân thuc là
A. tiêu chun hình thái. B. tiêu chun hoá sinh.
C. tiêu chun sinh hc phân t. D. tiêu chun cách li sinh sn.
Câu 17. 
A. 
B. 
C. 
D. 
u 18. i tht tiêu th bc 2 gm:
A. th, chung, châu chu, chim s.
B. cáo, mèo, chim s.
C. châu chu, cáo, cú mèo.
D. ch cáo mèo.
Câu 19. Vai trò chung ca các nhân t tin hlà
A. i thành phn kiu gen qun th.
B. i tn s i ca các alen.
C. làm xut hin kiu hình mi.
D. làm xut hin alen mi.
Câu 20. Lot bi làm gi
A. t bin thay th 1 cp A-T bng 1 cp G-X.
B. t bin mt 1 cp A-T.
C. t bin thay th 1 cp G-X bng 1 cp A-T.
D. t bin thêm 1 cp G-X.
Câu 21.   pha ti ca quá trình quang hp nhóm thc vt nào?
A. C
4
. B. C
3
. C. C
3
và C
4
. D. CAM.
Câu 22. ch, nhái th hô hp bng
A. da phi. B. da. C. mang. D. phi.
Câu 23. t s bing v c qun th a hai loài chim X và
Y. Nh
 108 Trang 3/49
A. Tin ca loài X l
B. Loài X là l l
C. S ng cá th ca qun th loài X ít bin th li Y.
D. c qun th ca loài Y lc qun th ca loài X.
Câu 24. mt li thc vng bi (2n = 8) các cc hiu là Aa, Bb, Dd, Ee.
Dt bic gi là th mt nhim?
A. AaBbDEe. B. AaBDEe. C. AaaBbDdEe. D. AaBbEe.
Câu 25. Mt cá th c có kiu gen
BD
bd
ging. Theo lí thuyt, t l giao t nào 
không phù hp vi quá trình gim phân c trên?
A. 1 : 1. B. 3 : 1. C. 4 : 4 : 1 : 1. D. 1 : 1 : 1 : 1.
Câu 26. Mt qun th  trng thái n bng di truyn tn s alen A 0,3. Theo thuyt, tn s
kiu gen aa ca qun th này là
A. 0,60. B. 0,42. C. 0,49. D. 0,09.
Câu 27. m
t lo
i th
c v
t, xét 3 cc lp. Bi
t mnh 1 tính trng, alen tri là
tri hoàn toàn. Theo thuyt, có t
i con có kiu hình phân li theo t
l
3 : 3
: 1 : 1?
A. 16. B. 48. C. 18. D. 36.
Câu 28. 
1


1

2
thu
hình
A. 8 cây hoa hng : 1 cây hoa trng. B. 100% cây hoa hng.
C. 5 cây hoa hng : 1 cây hoa trng. D. 3 cây hoa hng: 1 cây hoa trng.
Câu 29. 





A. I, II, IV. B. II, IV. C. I, III, IV. D. I, II, III, IV.
Câu 30. 

v

x

t
g.


v
, C
x
và C
t
; C
v

x
C
t
; C
x


t


 108 Trang 4/49
A. Pp lai gia hai cá th có kiu nh khác nhau luôn ti con có nhiu loi kiu gen nhiu
loi kia hai cá th cùng kiu hình.
B. Phép lai gia hai cá th cùng kiu hình có th ti con có ti kiu gen 3 loi
kiu hình.
C. Có 3 phép lai (không tính phép lai thun nghch) gia hai cá th i con có kiu gen
phân li theo t l 1: 1: 1: 1.
D. Pp lai gia hai cá th có kii con có ít nht 2 loi kiu gen.
Câu 31. Nhng nhnh  h tun hoàn i?
1. Nhp tim ca tr ng thành.
ng mch phi nghèo oxi.
3. Trong h mch, vn tc máu nh nht ch.
i h tun hoàn kép.
5. Huyt áp gim dn trong h mch.
A. 1, 2, 4, 5. B. 2, 3, 4, 5. C. 1, 2, 3, 4, 5. D. 1, 2, 3, 4.
Câu 32. i ta tin hành thí nghim quang ht chu cây trong ánh sáng mnh vài gi
ct bn hình tn t  kim tra s xut hin ca tinh bt. Gi s ti thm bu t
nghim không có tinh bt trong lá. Sau t nghim, hình tròn nào s có tinh bt?
A. Hình 2 và 4. B. Hình 1 và 2. C. Ch hình 2. D. Ch hình 1.
Câu 33. 

I. Nng ca các nhân t tin hóa t F
2
75% s cá th mang alen a.
II. Nu ch ng ca nn t t bing di truyn ca qun th gim.
III. Nu có tác ng ca các yu t ngu nhiên thì alen A có th b loi b hoàn toàn khi qun th.
IV. Nu ch ng ca di - nhp gen thì tn s i theo mnh.
A. I, II, III, IV. B. I, III. C. I, II, III. D. I, III, IV.
Câu 34. Quan t quá trình phân bào ca mt t bào sinh tinh và mt t bào sinh trng mng
vi kính hin vi v i ta ghi nhc mt s s kin xy ra
hai t   Bit rng trên NST s 1 cha alen A, trên NST s a alen a; trên
NST s 2 cha alen B, trên NST s t bin ch xy ra mt trong hai ln phân bào ca
gim phân. Phát bisai?
Gim phân ca tế bào X Gim phân ca tế bào Y
A. Nu giao t to ra t hai t bào này th tinh vi nhau t kiu gen ca hp t ch th là AaBbb
hoc aab.
 108 Trang 5/49
B. T bào X ch th tc hai loi giao t là ABb và a
C. T l giao t t bic to ra t t o Y là 1/2.
D. T bào X không th tc giao t ng.
Câu 35. Nh mô t hong ca Operon Lac không

A. 1, 2, 3, 8, 10, 11. B. 1, 2, 3, 6, 10.
C. 1, 2, 3, 8, 11. D. 1, 2, 8, 10, 11.
Câu 36.
ru
i
gi
m, m
i
gen quy nh mt nh tr
ng,
alen tri là tri hoàn
toàn.
t
phép lai (P):
Ee
Ab DH
XX
aB dh
x
E
Ab DH
XY
aB dh
. F
1
, t l kic
mang
tt
c
các tính
trng tri
8,25%.
Bit
rng không t
bin
xy ra. Theo thuyt, bao nhiêu phát biu sau 
v F
1

I. Nu
hoán
v
gen xy
ra
t
F
1
ti
 400 kiu ge
n.
II. Tn s hoán v gen cp NST mang gen D, d và H, h là 40%.
III. F
1
24,75%
s
th mang kiu hình tri tt
c
c
tính
trng.
IV.
F
1
12,75%
s cá th mang
ki
u hình ln v tt c các cp gen.
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 37. 
 0,4AaBBDd :



2


2


3


3


A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 38. mt loài
th
c vt, chiu cao y
do
hai
c
p gen A, a B, b
t

tác
cng gp cùng quy
nh. S mt
c
a m
i
alen
tri A
hoc
B u làm cây thp  5 cm. K
hi
tng thành cây cao nht
chi
u cao 200 cm. Hình dng qu do
m
t gen
hai
alen
quy
nh,
trong
 D nh qu
tròn
tri hoàn toàn so vi d nh qu dài. Cho phép lai P:
x
Bd
Aa
bD
c F
1
cây cao 180
cm, qu
tròn
chim t
l 4,9375%.
Bit rng không
t
bi
n nh xy
ra hoán v
gen c 2 bên v
i
t
n s nh nhau. Theo
thuy
t, bao nhiêu nhn
nh

i

v phép lai 
I. T
n
s hoán
v
gen
c
a
(P)
30%.
II.
T
l cây
cao 180 cm,
qu
dài
F
1
1,5%.
III. T
l
cây
cao 190 cm,
qu
tròn
F
1
17,75%.
I
V. 7
kiu gen
quy
nh
cây
chi
u cao 190 cm, qu
tròn.
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 39. 

 108 Trang 6/49

I. Có th c kiu gen ci trong ph h.
II. Xác sut sinh con th 3 là con trai b c hai bnh ca cp 8 - 9 là 12,5%.
III. Xác suu không b bnh ca cp 12 - 13 là 5/128.
IV. Xác sut sinh con th nht ch b bnh B ca cp 12 - 13 là 5/48.
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 40. mt loài thc vm phân
c c có 10% s t o cp NST mang gen Aa không phân li trong gim phân I, gim phân II
ding; 20% s t bào có cp NST mang cp gen Bb không phân li trong gim phân I,
gim phân II ding, các t bào khác các c i gim
ng. Theo thuyt, có bao nhiêu kt lu th h F
1
?
I. T l hp t 2n là 70%.
II. T l hp t (2n + 1) là 15%.
III. S loi kiu gen 147.
IV. S loi kiu gen lch bi th ba là 18.
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
------ HT ------
 108 Trang 7/49
ĐÁP ÁN ĐỀ THI KSCL TN LẦN 3 NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: SINH HC
Câu
101
102
103
104
105
106
107
108
1
B
A
C
A
B
B
A
B
2
C
D
B
B
A
A
B
C
3
B
B
C
A
B
C
B
A
4
A
B
C
A
A
D
A
D
5
C
A
D
A
D
C
C
D
6
D
D
A
A
A
B
C
A
7
A
A
D
C
A
A
C
A
8
B
C
D
B
D
C
B
D
9
A
A
B
C
B
C
C
A
10
C
C
A
B
C
B
D
D
11
C
C
B
C
C
C
B
B
12
D
D
A
A
A
C
D
D
13
C
B
A
A
D
C
A
D
14
A
A
B
C
D
A
D
C
15
A
B
C
B
D
B
C
D
16
A
D
D
A
A
A
B
D
17
D
D
C
B
B
B
A
D
18
D
A
B
A
B
B
A
B
19
D
C
D
A
C
D
B
A
20
C
A
A
A
C
B
C
C
21
B
A
A
C
D
B
A
B
22
C
C
C
D
C
A
A
A
23
B
C
A
C
B
B
A
A
24
B
B
B
B
C
B
A
A
25
D
D
D
C
A
B
D
B
26
C
D
B
D
B
B
D
C
27
B
D
B
C
C
B
D
D
28
B
C
B
C
A
A
A
C
29
C
C
A
B
C
A
B
B
30
D
A
C
D
C
D
A
C
31
B
C
C
A
C
B
B
A
32
A
C
B
D
B
C
B
C
33
C
C
A
A
A
D
D
B
34
D
D
B
D
B
B
D
C
35
B
B
A
D
D
B
A
D
36
B
B
B
C
B
A
A
D
37
D
B
B
A
D
B
C
B
38
D
B
C
C
C
A
C
D
39
A
A
D
D
C
D
D
A
40
A
A
C
A
B
B
D
B
| 1/49

Preview text:

SỞ GD & ĐT THANH HOÁ
KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TN THPT QUỐC GIA
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
NĂM HỌC 2021 – 2022 – LẦN 3 Môn thi: Sinh học Ngày thi: 12/06/2022
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 101
Câu 1. Ở người, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở A. dạ dày. B. ruột non. C. ruột già. D. khoang miệng.
Câu 2. Enzim nào sau đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình nhân đôi ADN?
A. ARN polimeraza. B. Restrictaza.
C. Ligaza. D. ADN polimeraza.
Câu 3. Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài.
B. Nguồn dinh dưỡng ở khu phân bố của quần thể.
C. Tốc độ sinh sản của loài.
D. Áp lực của CLTN.
Câu 4. Ở người bình thường, gen nằm ở vị trí nào sau đây sẽ luôn tồn tại thành từng cặp alen?
A. Trên nhiễm sắc thể thường. B. Trong ti thể
C. Trên nhiễm sắc thể giới tính Y. D. Trong lục lạp.
Câu 5. Phương pháp nào sau đây tạo ra giống mới bằng cách tổ hợp nguồn gen từ 2 loài khác nhau?
A. Lai khác dòng.
B. Cấy truyền phôi.
C. Dung hợp tế bào trần. D. Gây đột biến.
Câu 6. Quan hệ giữa Nấm và Tảo trong Địa y là quan hệ A. hội sinh.
B. ức chế - cảm nhiễm. C. kí sinh. D. cộng sinh.
Câu 7. Cơ quan hút nước chủ yếu của thực vật trên cạn là A. rễ. B. quả. C. lá. D. thân.
Câu 8. Đối với loài sinh sản hữu tính, tiêu chuẩn chính xác nhất để phân biệt hai loài thân thuộc là
A. tiêu chuẩn hoá sinh.
B. tiêu chuẩn cách li sinh sản.
C. tiêu chuẩn hình thái.
D. tiêu chuẩn sinh học phân tử.
Câu 9. Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là A. gen. B. anticodon.
C. mã di truyền. D. codon.
Câu 10. Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm tăng số lượng gen trên một NST?
A. Mất đoạn. B. Đảo đoạn.
C. Lặp đoạn.
D. Chuyển đoạn trên cùng 1 NST.
Câu 11. Đặc trưng nào sau đây không phải là của quần thể? A. Mật độ.
B. Tỉ lệ giới tính.
C. Độ đa dạng. D. Nhóm tuổi.
Câu 12. Đồ thị sau biểu diễn giới hạn sinh thái của một loài sinh vật. Khoảng chống chịu là khoảng A. H và I. B. G và N. C. I và K. D. H và M.
Câu 13. Côđon nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã? A. 5'AGX3'. B. 5'AXX3'. C. 5'UGA3'. D. 5'AGG3'.
Câu 14. Loại quan hệ nào sau đây có cả trong quan hệ cùng loài và quan hệ khác loài?
A. Cạnh tranh.
B. Kí sinh – vật chủ.
C. Vật ăn thịt – con mồi.
D. Ức chế cảm nhiễm.
Câu 15. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen? A. AA × aa. B. AA × Aa. C. Aa × Aa. D. Aa × aa.
Câu 16. Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hoá?
A. Giao phối ngẫu nhiên.
B. Chọn lọc tự nhiên.
C. Di nhập gen. D. Đột biến
Câu 17. Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8) các cặp NST tương đồng được ký hiệu là Aa, Bb, Dd, Ee.
Dạng đột biến nào sau đây được gọi là thể một nhiễm? A. AaBDEe. B. AaBbEe. C. AaaBbDdEe. D. AaBbDEe.
Câu 18. Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,3. Theo lí thuyết, tần số
kiểu gen aa của quần thể này là A. 0,09. B. 0,42. C. 0,60. D. 0,49.
Câu 19. Ếch, nhái có thể hô hấp bằng A. phổi. B. da. C. mang. D. da và phổi.
Câu 20. Vai trò chung của các nhân tố tiến hoá là
A. làm thay đổi tần số tương đối của các alen.
B. làm xuất hiện alen mới.
C. làm thay đổi thành phần kiểu gen quần thể.
D. làm xuất hiện kiểu hình mới.
Câu 21. Trong lưới thức ăn sau đây, loài sinh vật tiêu thụ bậc 2 gồm:
A. châu chấu, cáo, cú mèo.
B. cáo, cú mèo, chim sẻ.
C. thỏ, chuột đồng, châu chấu, chim sẻ.
D. chỉ cáo và cú mèo.
Câu 22. Sơ đồ sau đây mô tả pha tối của quá trình quang hợp ở nhóm thực vật nào? A. C3 và C4. B. CAM. C. C3. D. C4. BD
Câu 23. Một cá thể đực có kiểu gen
giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử nào sau đây bd
không phù hợp với quá trình giảm phân của cơ thể trên?
A. 4 : 4 : 1 : 1. B. 3 : 1.
C. 1 : 1 : 1 : 1. D. 1 : 1.
Câu 24. Loại đột biến nào sau đây sẽ làm giảm đi 1 liên kết hiđrô trong gen?
A. Đột biến mất 1 cặp A-T.
B. Đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T.
C. Đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X.
D. Đột biến thêm 1 cặp G-X.
Câu 25. Hiện tượng nào dưới đây là ví dụ về sự mềm dẻo của kiểu hình?
A. Lợn con sinh ra có vành tai xẻ thùy, chân dị dạng.
B. Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.
C. Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.
D. Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.
Câu 26. Hình dưới đây cho biết sự biến động về kích thước quần thể qua các năm của hai loài chim X và
Y. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Kích thước quần thể của loài Y lớn hơn kích thước quần thể của loài X.
B. Số lượng cá thể của quần thể loài X ít biến động hơn quần thể loài Y.
C. Tiềm năng sinh sản của loài X lớn hơn loài Y.
D. Loài X là loài có kích thước cơ thể lớn hơn loài Y.
Câu 27. Ở một loài thú, màu lông được quy định bởi một gen nằm trên NST thường có 4 alen: alen Cđ
quy định lông đen; alen Cv quy định lông vàng, alen Cx quy định lông xám, alen Ct quy định lông trắng.
Trong đó Cđ trội hoàn toàn so với các alen Cv, Cx và Ct; Cv trội hoàn toàn so với Cx và Ct; Cx trội hoàn
toàn so với Ct. Tiến hành các phép lai để tạo ra đời con. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, kết luận nào sau đây đúng?
A. Phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình khác nhau luôn tạo ra đời con có nhiều loại kiểu gen và nhiều
loại kiểu hình hơn phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình.
B. Có 3 phép lai (không tính phép lai thuận nghịch) giữa hai cá thể lông đen cho đời con có kiểu gen
phân li theo tỉ lệ 1: 1: 1: 1.
C. Phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình khác nhau cho đời con có ít nhất 2 loại kiểu gen.
D. Phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình có thể tạo ra đời con có tối đa 4 loại kiểu gen và 3 loại kiểu hình.
Câu 28. Quan sát quá trình phân bào của một tế bào sinh tinh và một tế bào sinh trứng ở một loài động
vật (2n = 4) dưới kính hiển vi với độ phóng đại như nhau, người ta ghi nhận được một số sự kiện xảy ra ở
hai tế bào như hình vẽ dưới đây. Biết rằng trên NST số 1 chứa alen A, trên NST số 1’ chứa alen a; trên
NST số 2 chứa alen B, trên NST số 2’ chứa alen b và đột biến chỉ xảy ra ở một trong hai lần phân bào của
giảm phân. Phát biểu nào sau đây sai?
Giảm phân của tế bào X
Giảm phân của tế bào Y
A. Tế bào X chỉ có thể tạo ra được hai loại giao tử là ABb và a
B. Tỉ lệ giao tử đột biến được tạo ra từ tế bào Y là 1/2.
C. Nếu giao tử tạo ra từ hai tế bào này thụ tinh với nhau thì kiểu gen của hợp tử chỉ có thể là AaBbb hoặc aab.
D. Tế bào X không thể tạo được giao tử bình thường.
Câu 29. Những nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hệ tuần hoàn ở người?
1. Nhịp tim của trẻ em thường cao hơn người trưởng thành.
2. Máu động mạch phổi nghèo oxi.
3. Trong hệ mạch, vận tốc máu nhỏ nhất ở tĩnh mạch.
4. Người có hệ tuần hoàn kép.
5. Huyết áp giảm dần trong hệ mạch. A. 1, 2, 3, 4.
B. 1, 2, 3, 4, 5. C. 1, 2, 4, 5. D. 2, 3, 4, 5.
Câu 30. Người ta tiến hành thí nghiệm quang hợp sau: Đặt chậu cây trong ánh sáng mạnh vài giờ. Sau đó
cắt bốn hình tròn từ lá (như hình vẽ) để kiểm tra sự xuất hiện của tinh bột. Giả sử tại thời điểm bắt đầu thí
nghiệm không có tinh bột trong lá. Sau thí nghiệm, hình tròn nào sẽ có tinh bột?
A. Hình 2 và 4.
B. Chỉ hình 1.
C. Hình 1 và 2. D. Chỉ hình 2.
Câu 31. Những chú thích nào trong sơ đồ mô tả hoạt động của Operon Lac ở hình dưới đây là không đúng?
A. 1, 2, 3, 6, 10. B. 1, 2, 8, 10, 11.
C. 1, 2, 3, 8, 11. D. 1, 2, 3, 8, 10, 11.
Câu 32. Một quần thể ngẫu phối có tần số kiểu gen là 0,25 AA : 0,50 Aa : 0,25 aa. Theo lí thuyết, những
nhận định nào sau đây đúng về quần thể này?
I. Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì F2 có 75% số cá thể mang alen a.
II. Nếu chỉ có tác động của nhân tố đột biến thì đa dạng di truyền của quần thể giảm.
III. Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen A có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.
IV. Nếu chỉ có tác động của di - nhập gen thì tần số các alen luôn thay đổi theo một hướng xác định. A. I, III.
B. I, II, III, IV. C. I, III, IV. D. I, II, III.
Câu 33. Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời F1 thu được có tỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 3 cây hoa hồng : 3
cây hoa vàng : 1 cây hoa trắng. Nếu lấy tất cả các cây hoa hồng ở F1 cho tự thụ phấn thì F2 thu
được tỉ lệ kiểu hình là
A. 100% cây hoa hồng.
B. 3 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng.
C. 5 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng.
D. 8 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng.
Câu 34. Ở mô ̣t loài thực vâ ̣t, xét 3 cặp gen phân li độc lập. Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là
trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, có tối đa bao nhiêu phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lê ̣ 3 : 3 : 1 : 1? A. 16. B. 18. C. 48. D. 36.
Câu 35. Những nhận định nào sau đây đúng về các dạng tháp sinh thái được mô phỏng qua hình vẽ sau đây?
I. Hệ sinh thái có tháp dạng hình (a) bền vững hơn hệ sinh thái có tháp dạng hình (b).
II. Tháp dạng hình (c) khả năng cao là tháp số lượng của hệ sinh thái trên cạn.
III. Cả 3 dạng tháp đều có thể là tháp năng lượng.
IV. Tháp dạng hình (c) có 4 bậc dinh dưỡng. A. I, II, IV. B. II, IV.
C. I, II, III, IV. D. I, III, IV.
Câu 36. Ở một loài thực vật, xét phép lai sau (P): ♂AaBbDd x ♀AaBbDd. Trong quá trình giảm phân
của cơ thể đực có 10% số tế bào có cặp NST mang gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II
diễn ra bình thường; có 20% số tế bào có cặp NST mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I,
giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác có các cặp NST phân li bình thường. Cơ thể cái giảm
phân bình thường. Theo lí thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng về thế hệ F1?
I. Tỉ lệ hợp tử 2n là 70%.
II. Tỉ lệ hợp tử (2n + 1) là 15%.
III. Số loại kiểu gen là 147.
IV. Số loại kiểu gen lệch bội thể ba là 18. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 37. Phả hệ ở hình dưới đây mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người, mỗi bệnh đều do một gen có 2 alen
quy định. Trong đó gen quy định bệnh B nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X.
Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Có thể xác định được kiểu gen của 7 người trong phả hệ.
II. Xác suất sinh con thứ 3 là con trai bị cả hai bệnh của cặp 8 - 9 là 12,5%.
III. Xác suất sinh 2 con đều không bị bệnh của cặp 12 - 13 là 5/128.
IV. Xác suất sinh con thứ nhất chỉ bị bệnh B của cặp 12 - 13 là 5/48. A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 38. Ở ruồi giấm, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Xét phép lai (P): Ab DH Ab DH E e X X x E
X Y . Ở F1, tỉ lệ kiểu hình con đực mang tất cả các tính trạng trội là 8,25%. Biết aB dh aB dh
rằng không có đột biến xảy ra. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây về F1 là đúng?
I. Nếu có hoán vị gen xảy ra thì F1 có tối đa 400 kiểu ge n.
II. Tần số hoán vị gen ở cặp NST mang gen D, d và H, h là 40%.
III. F1 có 24,75% số cá thể mang kiểu hình trội ở tất cả các tính trạng.
IV. F1 có 12,75% số cá thể mang kiểu hình lặn về tất cả các cặp gen. A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 39. Ở một loài thực vật, chiều cao cây do hai c ặp gen A, a và B, b t ương tác cộng gộp cùng quy
định. Sự có mặt của mỗi alen trội A hoặc B đều làm cây thấp đi 5 cm. Khi trưởng thành cây cao nhất
có chiều cao 200 cm. Hình dạng quả do một gen có hai alen quy đ ịnh, trong đó D quy định quả tròn BD Bd
trội hoàn toàn so với d quy định quả dài. Cho phép lai P: Aa x Aa
thu được ở F1 cây cao 180 bd bD
cm, qu ả tròn chiếm t ỉ lệ 4,9375%. Biết rằng không có đ ột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả 2 bên v ớ i
t ần số như nhau. Theo lý thuyết, có bao nhiêu nhận đ ịnh dư ới đây về phép lai trên là đúng?
I. T ần số hoán vị gen của (P) là 30%.
II. T ỉ lệ cây cao 180 cm, quả dài ở F1 là 1,5%.
III. T ỉ lệ cây cao 190 cm, quả tròn ở F1 là 17,75%.
IV. Có 7 kiểu gen quy định cây có chiề u cao 190 cm, qu ả tròn. A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 40. Ở một loài thực vật. Xét 3 cặp gen Aa, Bb, Dd di truyền phân li độc lập, mỗi gen quy định một
tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Thế hệ xuất phát của một quần thể có tỉ lệ kiểu gen là: 0,4AaBBDd :
0,6aaBBDd. Giả sử quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa. Theo lí thuyết, có bao nhiêu
phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu các cá thể giao phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu hình trội về 3 tính trạng chiếm 27%.
II. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen chiếm 10%.
III. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F3, tỉ lệ kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 28,125%.
IV. Nếu cá thể tự thụ phấn thì khi lấy ngẫu nhiên 1 cá thể có kiểu hình trội về 3 tính trạng ở F3, xác suất
thu được cá thể thuần chủng là 31%. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
------ HẾT ------ SỞ GD & ĐT THANH HOÁ
KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TN THPT QUỐC GIA
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
NĂM HỌC 2021 – 2022 – LẦN 3 Môn thi: Sinh học Ngày thi: 12/06/2022
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 102
Câu 1. Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là A. gen. B. codon. C. anticodon. D. mã di truyền.
Câu 2. Côđon nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã? A. 5'AGX3'. B. 5'AGG3'. C. 5'AXX3'. D. 5'UGA3'.
Câu 3. Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hoá?
A. Chọn lọc tự nhiên.
B. Giao phối ngẫu nhiên.
C. Di nhập gen. D. Đột biến
Câu 4. Cơ quan hút nước chủ yếu của thực vật trên cạn là A. lá. B. rễ. C. thân. D. quả.
Câu 5. Ở người bình thường, gen nằm ở vị trí nào sau đây sẽ luôn tồn tại thành từng cặp alen?
A. Trên nhiễm sắc thể thường. B. Trong ti thể
C. Trên nhiễm sắc thể giới tính Y. D. Trong lục lạp.
Câu 6. Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm tăng số lượng gen trên một NST?
A. Mất đoạn. B. Đảo đoạn.
C. Chuyển đoạn trên cùng 1 NST. D. Lặp đoạn.
Câu 7. Đối với loài sinh sản hữu tính, tiêu chuẩn chính xác nhất để phân biệt hai loài thân thuộc là
A. tiêu chuẩn cách li sinh sản.
B. tiêu chuẩn hoá sinh.
C. tiêu chuẩn sinh học phân tử.
D. tiêu chuẩn hình thái.
Câu 8. Quan hệ giữa Nấm và Tảo trong Địa y là quan hệ A. kí sinh.
B. ức chế - cảm nhiễm. C. cộng sinh. D. hội sinh.
Câu 9. Enzim nào sau đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình nhân đôi ADN? A. Ligaza.
B. ADN polimeraza.
C. Restrictaza. D. ARN polimeraza.
Câu 10. Đặc trưng nào sau đây không phải là của quần thể? A. Mật độ.
B. Tỉ lệ giới tính.
C. Độ đa dạng. D. Nhóm tuổi.
Câu 11. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen? A. Aa × aa. B. Aa × Aa. C. AA × aa. D. AA × Aa.
Câu 12. Loại quan hệ nào sau đây có cả trong quan hệ cùng loài và quan hệ khác loài?
A. Vật ăn thịt – con mồi.
B. Kí sinh – vật chủ.
C. Ức chế cảm nhiễm. D. Cạnh tranh.
Câu 13. Phương pháp nào sau đây tạo ra giống mới bằng cách tổ hợp nguồn gen từ 2 loài khác nhau?
A. Lai khác dòng.
B. Dung hợp tế bào trần.
C. Gây đột biến.
D. Cấy truyền phôi.
Câu 14. Ở người, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở A. ruột non.
B. khoang miệng. C. ruột già. D. dạ dày.
Câu 15. Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài.
B. Nguồn dinh dưỡng ở khu phân bố của quần thể.
C. Tốc độ sinh sản của loài.
D. Áp lực của CLTN.
Câu 16. Đồ thị sau biểu diễn giới hạn sinh thái của một loài sinh vật. Khoảng chống chịu là khoảng Mã đề 102 Trang 1/49 A. G và N. B. H và I. C. I và K. D. H và M.
Câu 17. Sơ đồ sau đây mô tả pha tối của quá trình quang hợp ở nhóm thực vật nào? A. CAM. B. C3 và C4. C. C4. D. C3.
Câu 18. Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8) các cặp NST tương đồng được ký hiệu là Aa, Bb, Dd, Ee.
Dạng đột biến nào sau đây được gọi là thể một nhiễm? A. AaBbDEe. B. AaaBbDdEe. C. AaBbEe. D. AaBDEe. BD
Câu 19. Một cá thể đực có kiểu gen
giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử nào sau đây bd
không phù hợp với quá trình giảm phân của cơ thể trên? A. 1 : 1.
B. 1 : 1 : 1 : 1. C. 3 : 1. D. 4 : 4 : 1 : 1.
Câu 20. Ếch, nhái có thể hô hấp bằng
A. da và phổi. B. mang. C. da. D. phổi.
Câu 21. Hiện tượng nào dưới đây là ví dụ về sự mềm dẻo của kiểu hình?
A. Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.
B. Lợn con sinh ra có vành tai xẻ thùy, chân dị dạng.
C. Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.
D. Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.
Câu 22. Hình dưới đây cho biết sự biến động về kích thước quần thể qua các năm của hai loài chim X và
Y. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Kích thước quần thể của loài Y lớn hơn kích thước quần thể của loài X.
B. Số lượng cá thể của quần thể loài X ít biến động hơn quần thể loài Y.
C. Tiềm năng sinh sản của loài X lớn hơn loài Y.
D. Loài X là loài có kích thước cơ thể lớn hơn loài Y.
Câu 23. Trong lưới thức ăn sau đây, loài sinh vật tiêu thụ bậc 2 gồm: Mã đề 102 Trang 2/49
A. chỉ cáo và cú mèo.
B. châu chấu, cáo, cú mèo.
C. cáo, cú mèo, chim sẻ.
D. thỏ, chuột đồng, châu chấu, chim sẻ.
Câu 24. Loại đột biến nào sau đây sẽ làm giảm đi 1 liên kết hiđrô trong gen?
A. Đột biến mất 1 cặp A-T.
B. Đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T.
C. Đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X.
D. Đột biến thêm 1 cặp G-X.
Câu 25. Vai trò chung của các nhân tố tiến hoá là
A. làm thay đổi tần số tương đối của các alen.
B. làm xuất hiện kiểu hình mới.
C. làm xuất hiện alen mới.
D. làm thay đổi thành phần kiểu gen quần thể.
Câu 26. Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,3. Theo lí thuyết, tần số
kiểu gen aa của quần thể này là A. 0,09. B. 0,42. C. 0,60. D. 0,49.
Câu 27. Những nhận định nào sau đây đúng về các dạng tháp sinh thái được mô phỏng qua hình vẽ sau đây?
I. Hệ sinh thái có tháp dạng hình (a) bền vững hơn hệ sinh thái có tháp dạng hình (b).
II. Tháp dạng hình (c) khả năng cao là tháp số lượng của hệ sinh thái trên cạn.
III. Cả 3 dạng tháp đều có thể là tháp năng lượng.
IV. Tháp dạng hình (c) có 4 bậc dinh dưỡng. A. I, II, IV. B. I, III, IV.
C. I, II, III, IV. D. II, IV.
Câu 28. Những nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hệ tuần hoàn ở người?
1. Nhịp tim của trẻ em thường cao hơn người trưởng thành.
2. Máu động mạch phổi nghèo oxi.
3. Trong hệ mạch, vận tốc máu nhỏ nhất ở tĩnh mạch.
4. Người có hệ tuần hoàn kép.
5. Huyết áp giảm dần trong hệ mạch. A. 1, 2, 3, 4. B. 2, 3, 4, 5. C. 1, 2, 4, 5. D. 1, 2, 3, 4, 5.
Câu 29. Một quần thể ngẫu phối có tần số kiểu gen là 0,25 AA : 0,50 Aa : 0,25 aa. Theo lí thuyết, những
nhận định nào sau đây đúng về quần thể này?
I. Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì F2 có 75% số cá thể mang alen a.
II. Nếu chỉ có tác động của nhân tố đột biến thì đa dạng di truyền của quần thể giảm.
III. Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen A có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể. Mã đề 102 Trang 3/49
IV. Nếu chỉ có tác động của di - nhập gen thì tần số các alen luôn thay đổi theo một hướng xác định. A. I, II, III. B. I, III, IV. C. I, III. D. I, II, III, IV.
Câu 30. Quan sát quá trình phân bào của một tế bào sinh tinh và một tế bào sinh trứng ở một loài động
vật (2n = 4) dưới kính hiển vi với độ phóng đại như nhau, người ta ghi nhận được một số sự kiện xảy ra ở
hai tế bào như hình vẽ dưới đây. Biết rằng trên NST số 1 chứa alen A, trên NST số 1’ chứa alen a; trên
NST số 2 chứa alen B, trên NST số 2’ chứa alen b và đột biến chỉ xảy ra ở một trong hai lần phân bào của
giảm phân. Phát biểu nào sau đây sai?
Giảm phân của tế bào X
Giảm phân của tế bào Y
A. Tỉ lệ giao tử đột biến được tạo ra từ tế bào Y là 1/2.
B. Tế bào X chỉ có thể tạo ra được hai loại giao tử là ABb và a
C. Tế bào X không thể tạo được giao tử bình thường.
D. Nếu giao tử tạo ra từ hai tế bào này thụ tinh với nhau thì kiểu gen của hợp tử chỉ có thể là AaBbb hoặc aab.
Câu 31. Ở mô ̣t loài thực vâ ̣t, xét 3 cặp gen phân li độc lập. Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là
trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, có tối đa bao nhiêu phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lê ̣ 3 : 3 : 1 : 1? A. 48. B. 16. C. 36. D. 18.
Câu 32. Những chú thích nào trong sơ đồ mô tả hoạt động của Operon Lac ở hình dưới đây là không đúng?
A. 1, 2, 3, 6, 10. B. 1, 2, 3, 8, 11.
C. 1, 2, 8, 10, 11. D. 1, 2, 3, 8, 10, 11.
Câu 33. Người ta tiến hành thí nghiệm quang hợp sau: Đặt chậu cây trong ánh sáng mạnh vài giờ. Sau đó
cắt bốn hình tròn từ lá (như hình vẽ) để kiểm tra sự xuất hiện của tinh bột. Giả sử tại thời điểm bắt đầu thí
nghiệm không có tinh bột trong lá. Sau thí nghiệm, hình tròn nào sẽ có tinh bột? Mã đề 102 Trang 4/49
A. Hình 1 và 2.
B. Hình 2 và 4.
C. Chỉ hình 2. D. Chỉ hình 1.
Câu 34. Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời F1 thu được có tỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 3 cây hoa hồng : 3
cây hoa vàng : 1 cây hoa trắng. Nếu lấy tất cả các cây hoa hồng ở F1 cho tự thụ phấn thì F2 thu
được tỉ lệ kiểu hình là
A. 100% cây hoa hồng.
B. 8 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng.
C. 3 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng.
D. 5 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng.
Câu 35. Ở một loài thú, màu lông được quy định bởi một gen nằm trên NST thường có 4 alen: alen Cđ
quy định lông đen; alen Cv quy định lông vàng, alen Cx quy định lông xám, alen Ct quy định lông trắng.
Trong đó Cđ trội hoàn toàn so với các alen Cv, Cx và Ct; Cv trội hoàn toàn so với Cx và Ct; Cx trội hoàn
toàn so với Ct. Tiến hành các phép lai để tạo ra đời con. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, kết luận nào sau đây đúng?
A. Phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình khác nhau cho đời con có ít nhất 2 loại kiểu gen.
B. Có 3 phép lai (không tính phép lai thuận nghịch) giữa hai cá thể lông đen cho đời con có kiểu gen
phân li theo tỉ lệ 1: 1: 1: 1.
C. Phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình có thể tạo ra đời con có tối đa 4 loại kiểu gen và 3 loại kiểu hình.
D. Phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình khác nhau luôn tạo ra đời con có nhiều loại kiểu gen và nhiều
loại kiểu hình hơn phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình.
Câu 36. Ở ruồi giấm, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Xét phép lai (P): Ab DH Ab DH E e X X x E
X Y . Ở F1, tỉ lệ kiểu hình con đực mang tất cả các tính trạng trội là 8,25%. Biết aB dh aB dh
rằng không có đột biến xảy ra. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây về F1 là đúng?
I. Nếu có hoán vị gen xảy ra thì F1 có tối đa 400 kiểu ge n.
II. Tần số hoán vị gen ở cặp NST mang gen D, d và H, h là 40%.
III. F1 có 24,75% số cá thể mang kiểu hình trội ở tất cả các tính trạng.
IV. F1 có 12,75% số cá thể mang kiểu hình lặn về tất cả các cặp gen. A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 37. Ở một loài thực vật. Xét 3 cặp gen Aa, Bb, Dd di truyền phân li độc lập, mỗi gen quy định một
tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Thế hệ xuất phát của một quần thể có tỉ lệ kiểu gen là: 0,4AaBBDd :
0,6aaBBDd. Giả sử quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa. Theo lí thuyết, có bao nhiêu
phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu các cá thể giao phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu hình trội về 3 tính trạng chiếm 27%.
II. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen chiếm 10%.
III. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F3, tỉ lệ kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 28,125%.
IV. Nếu cá thể tự thụ phấn thì khi lấy ngẫu nhiên 1 cá thể có kiểu hình trội về 3 tính trạng ở F3, xác suất
thu được cá thể thuần chủng là 31%. A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 38. Phả hệ ở hình dưới đây mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người, mỗi bệnh đều do một gen có 2 alen
quy định. Trong đó gen quy định bệnh B nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X.
Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? Mã đề 102 Trang 5/49
I. Có thể xác định được kiểu gen của 7 người trong phả hệ.
II. Xác suất sinh con thứ 3 là con trai bị cả hai bệnh của cặp 8 - 9 là 12,5%.
III. Xác suất sinh 2 con đều không bị bệnh của cặp 12 - 13 là 5/128.
IV. Xác suất sinh con thứ nhất chỉ bị bệnh B của cặp 12 - 13 là 5/48. A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 39. Ở một loài thực vật, chiều cao cây do hai c ặp gen A, a và B, b t ương tác cộng gộp cùng quy
định. Sự có mặt của mỗi alen trội A hoặc B đều làm cây thấp đi 5 cm. Khi trưởng thành cây cao nhất
có chiều cao 200 cm. Hình dạng quả do một gen có hai alen quy đ ịnh, trong đó D quy định quả tròn BD Bd
trội hoàn toàn so với d quy định quả dài. Cho phép lai P: Aa x Aa
thu được ở F1 cây cao 180 bd bD
cm, qu ả tròn chiếm t ỉ lệ 4,9375%. Biết rằng không có đ ột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả 2 bên v ớ i
t ần số như nhau. Theo lý thuyết, có bao nhiêu nhận đ ịnh dư ới đây về phép lai trên là đúng?
I. T ần số hoán vị gen của (P) là 30%.
II. T ỉ lệ cây cao 180 cm, quả dài ở F1 là 1,5%.
III. T ỉ lệ cây cao 190 cm, quả tròn ở F1 là 17,75%.
IV. Có 7 kiểu gen quy định cây có chiề u cao 190 cm, qu ả tròn. A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 40. Ở một loài thực vật, xét phép lai sau (P): ♂AaBbDd x ♀AaBbDd. Trong quá trình giảm phân
của cơ thể đực có 10% số tế bào có cặp NST mang gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II
diễn ra bình thường; có 20% số tế bào có cặp NST mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I,
giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác có các cặp NST phân li bình thường. Cơ thể cái giảm
phân bình thường. Theo lí thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng về thế hệ F1?
I. Tỉ lệ hợp tử 2n là 70%.
II. Tỉ lệ hợp tử (2n + 1) là 15%.
III. Số loại kiểu gen là 147.
IV. Số loại kiểu gen lệch bội thể ba là 18. A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
------ HẾT ------ Mã đề 102 Trang 6/49 SỞ GD & ĐT THANH HOÁ
KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TN THPT QUỐC GIA
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
NĂM HỌC 2021 – 2022 – LẦN 3 Môn thi: Sinh học Ngày thi: 12/06/2022
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 103
Câu 1. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen? A. Aa × aa. B. AA × Aa. C. AA × aa. D. Aa × Aa.
Câu 2. Ở người, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở
A. khoang miệng. B. ruột non. C. ruột già. D. dạ dày.
Câu 3. Quan hệ giữa Nấm và Tảo trong Địa y là quan hệ
A. ức chế - cảm nhiễm. B. hội sinh. C. cộng sinh. D. kí sinh.
Câu 4. Đối với loài sinh sản hữu tính, tiêu chuẩn chính xác nhất để phân biệt hai loài thân thuộc là
A. tiêu chuẩn hình thái.
B. tiêu chuẩn sinh học phân tử.
C. tiêu chuẩn cách li sinh sản.
D. tiêu chuẩn hoá sinh.
Câu 5. Phương pháp nào sau đây tạo ra giống mới bằng cách tổ hợp nguồn gen từ 2 loài khác nhau?
A. Lai khác dòng. B. Gây đột biến.
C. Cấy truyền phôi.
D. Dung hợp tế bào trần.
Câu 6. Đồ thị sau biểu diễn giới hạn sinh thái của một loài sinh vật. Khoảng chống chịu là khoảng A. H và M. B. I và K. C. H và I. D. G và N.
Câu 7. Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm tăng số lượng gen trên một NST?
A. Đảo đoạn.
B. Chuyển đoạn trên cùng 1 NST.
C. Mất đoạn. D. Lặp đoạn.
Câu 8. Côđon nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã? A. 5'AGX3'. B. 5'AXX3'. C. 5'AGG3'. D. 5'UGA3'.
Câu 9. Ở người bình thường, gen nằm ở vị trí nào sau đây sẽ luôn tồn tại thành từng cặp alen?
A. Trong lục lạp.
B. Trên nhiễm sắc thể thường.
C. Trong ti thể
D. Trên nhiễm sắc thể giới tính Y.
Câu 10. Đặc trưng nào sau đây không phải là của quần thể?
A. Độ đa dạng. B. Mật độ.
C. Nhóm tuổi.
D. Tỉ lệ giới tính.
Câu 11. Loại quan hệ nào sau đây có cả trong quan hệ cùng loài và quan hệ khác loài?
A. Kí sinh – vật chủ. B. Cạnh tranh.
C. Vật ăn thịt – con mồi.
D. Ức chế cảm nhiễm.
Câu 12. Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hoá?
A. Giao phối ngẫu nhiên. B. Di nhập gen.
C. Chọn lọc tự nhiên. D. Đột biến
Câu 13. Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là A. gen. B. anticodon. C. codon. D. mã di truyền.
Câu 14. Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? Mã đề 103 Trang 1/49
A. Tốc độ sinh sản của loài.
B. Nguồn dinh dưỡng ở khu phân bố của quần thể.
C. Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài.
D. Áp lực của CLTN.
Câu 15. Enzim nào sau đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình nhân đôi ADN?
A. ADN polimeraza.
B. ARN polimeraza. C. Ligaza. D. Restrictaza.
Câu 16. Cơ quan hút nước chủ yếu của thực vật trên cạn là A. quả. B. lá. C. thân. D. rễ.
Câu 17. Hiện tượng nào dưới đây là ví dụ về sự mềm dẻo của kiểu hình?
A. Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.
B. Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.
C. Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.
D. Lợn con sinh ra có vành tai xẻ thùy, chân dị dạng.
Câu 18. Vai trò chung của các nhân tố tiến hoá là
A. làm xuất hiện kiểu hình mới.
B. làm thay đổi thành phần kiểu gen quần thể.
C. làm thay đổi tần số tương đối của các alen.
D. làm xuất hiện alen mới.
Câu 19. Hình dưới đây cho biết sự biến động về kích thước quần thể qua các năm của hai loài chim X và
Y. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Kích thước quần thể của loài Y lớn hơn kích thước quần thể của loài X.
B. Số lượng cá thể của quần thể loài X ít biến động hơn quần thể loài Y.
C. Loài X là loài có kích thước cơ thể lớn hơn loài Y.
D. Tiềm năng sinh sản của loài X lớn hơn loài Y.
Câu 20. Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8) các cặp NST tương đồng được ký hiệu là Aa, Bb, Dd, Ee.
Dạng đột biến nào sau đây được gọi là thể một nhiễm? A. AaBbDEe. B. AaaBbDdEe. C. AaBDEe. D. AaBbEe.
Câu 21. Loại đột biến nào sau đây sẽ làm giảm đi 1 liên kết hiđrô trong gen?
A. Đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T.
B. Đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X.
C. Đột biến mất 1 cặp A-T.
D. Đột biến thêm 1 cặp G-X.
Câu 22. Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,3. Theo lí thuyết, tần số
kiểu gen aa của quần thể này là A. 0,42. B. 0,60. C. 0,49. D. 0,09.
Câu 23. Ếch, nhái có thể hô hấp bằng
A. da và phổi. B. mang. C. da. D. phổi.
Câu 24. Sơ đồ sau đây mô tả pha tối của quá trình quang hợp ở nhóm thực vật nào? Mã đề 103 Trang 2/49 A. C3 và C4. B. C3. C. CAM. D. C4.
Câu 25. Trong lưới thức ăn sau đây, loài sinh vật tiêu thụ bậc 2 gồm:
A. châu chấu, cáo, cú mèo.
B. thỏ, chuột đồng, châu chấu, chim sẻ.
C. chỉ cáo và cú mèo.
D. cáo, cú mèo, chim sẻ. BD
Câu 26. Một cá thể đực có kiểu gen
giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử nào sau đây bd
không phù hợp với quá trình giảm phân của cơ thể trên?
A. 1 : 1 : 1 : 1. B. 3 : 1. C. 1 : 1. D. 4 : 4 : 1 : 1.
Câu 27. Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời F1 thu được có tỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 3 cây hoa hồng : 3
cây hoa vàng : 1 cây hoa trắng. Nếu lấy tất cả các cây hoa hồng ở F1 cho tự thụ phấn thì F2 thu
được tỉ lệ kiểu hình là
A. 8 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng.
B. 5 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng.
C. 3 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng.
D. 100% cây hoa hồng.
Câu 28. Những nhận định nào sau đây đúng về các dạng tháp sinh thái được mô phỏng qua hình vẽ sau đây?
I. Hệ sinh thái có tháp dạng hình (a) bền vững hơn hệ sinh thái có tháp dạng hình (b).
II. Tháp dạng hình (c) khả năng cao là tháp số lượng của hệ sinh thái trên cạn.
III. Cả 3 dạng tháp đều có thể là tháp năng lượng.
IV. Tháp dạng hình (c) có 4 bậc dinh dưỡng.
A. I, II, III, IV. B. II, IV. C. I, III, IV. D. I, II, IV.
Câu 29. Những nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hệ tuần hoàn ở người?
1. Nhịp tim của trẻ em thường cao hơn người trưởng thành.
2. Máu động mạch phổi nghèo oxi.
3. Trong hệ mạch, vận tốc máu nhỏ nhất ở tĩnh mạch.
4. Người có hệ tuần hoàn kép.
5. Huyết áp giảm dần trong hệ mạch. A. 1, 2, 4, 5. B. 1, 2, 3, 4.
C. 1, 2, 3, 4, 5. D. 2, 3, 4, 5. Mã đề 103 Trang 3/49
Câu 30. Ở một loài thú, màu lông được quy định bởi một gen nằm trên NST thường có 4 alen: alen Cđ
quy định lông đen; alen Cv quy định lông vàng, alen Cx quy định lông xám, alen Ct quy định lông trắng.
Trong đó Cđ trội hoàn toàn so với các alen Cv, Cx và Ct; Cv trội hoàn toàn so với Cx và Ct; Cx trội hoàn
toàn so với Ct. Tiến hành các phép lai để tạo ra đời con. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, kết luận nào sau đây đúng?
A. Phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình khác nhau luôn tạo ra đời con có nhiều loại kiểu gen và nhiều
loại kiểu hình hơn phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình.
B. Phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình có thể tạo ra đời con có tối đa 4 loại kiểu gen và 3 loại kiểu hình.
C. Có 3 phép lai (không tính phép lai thuận nghịch) giữa hai cá thể lông đen cho đời con có kiểu gen
phân li theo tỉ lệ 1: 1: 1: 1.
D. Phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình khác nhau cho đời con có ít nhất 2 loại kiểu gen.
Câu 31. Ở mô ̣t loài thực vâ ̣t, xét 3 cặp gen phân li độc lập. Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là
trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, có tối đa bao nhiêu phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lê ̣ 3 : 3 : 1 : 1? A. 16. B. 48. C. 36. D. 18.
Câu 32. Người ta tiến hành thí nghiệm quang hợp sau: Đặt chậu cây trong ánh sáng mạnh vài giờ. Sau đó
cắt bốn hình tròn từ lá (như hình vẽ) để kiểm tra sự xuất hiện của tinh bột. Giả sử tại thời điểm bắt đầu thí
nghiệm không có tinh bột trong lá. Sau thí nghiệm, hình tròn nào sẽ có tinh bột?
A. Hình 2 và 4.
B. Chỉ hình 2.
C. Hình 1 và 2. D. Chỉ hình 1.
Câu 33. Một quần thể ngẫu phối có tần số kiểu gen là 0,25 AA : 0,50 Aa : 0,25 aa. Theo lí thuyết, những
nhận định nào sau đây đúng về quần thể này?
I. Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì F2 có 75% số cá thể mang alen a.
II. Nếu chỉ có tác động của nhân tố đột biến thì đa dạng di truyền của quần thể giảm.
III. Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen A có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.
IV. Nếu chỉ có tác động của di - nhập gen thì tần số các alen luôn thay đổi theo một hướng xác định. A. I, III. B. I, III, IV.
C. I, II, III, IV. D. I, II, III.
Câu 34. Quan sát quá trình phân bào của một tế bào sinh tinh và một tế bào sinh trứng ở một loài động
vật (2n = 4) dưới kính hiển vi với độ phóng đại như nhau, người ta ghi nhận được một số sự kiện xảy ra ở
hai tế bào như hình vẽ dưới đây. Biết rằng trên NST số 1 chứa alen A, trên NST số 1’ chứa alen a; trên
NST số 2 chứa alen B, trên NST số 2’ chứa alen b và đột biến chỉ xảy ra ở một trong hai lần phân bào của
giảm phân. Phát biểu nào sau đây sai?
Giảm phân của tế bào X
Giảm phân của tế bào Y Mã đề 103 Trang 4/49
A. Tế bào X chỉ có thể tạo ra được hai loại giao tử là ABb và a
B. Tỉ lệ giao tử đột biến được tạo ra từ tế bào Y là 1/2.
C. Nếu giao tử tạo ra từ hai tế bào này thụ tinh với nhau thì kiểu gen của hợp tử chỉ có thể là AaBbb hoặc aab.
D. Tế bào X không thể tạo được giao tử bình thường.
Câu 35. Những chú thích nào trong sơ đồ mô tả hoạt động của Operon Lac ở hình dưới đây là không đúng?
A. 1, 2, 8, 10, 11. B. 1, 2, 3, 8, 10, 11.
C. 1, 2, 3, 6, 10. D. 1, 2, 3, 8, 11.
Câu 36. Phả hệ ở hình dưới đây mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người, mỗi bệnh đều do một gen có 2 alen
quy định. Trong đó gen quy định bệnh B nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X.
Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Có thể xác định được kiểu gen của 7 người trong phả hệ.
II. Xác suất sinh con thứ 3 là con trai bị cả hai bệnh của cặp 8 - 9 là 12,5%.
III. Xác suất sinh 2 con đều không bị bệnh của cặp 12 - 13 là 5/128.
IV. Xác suất sinh con thứ nhất chỉ bị bệnh B của cặp 12 - 13 là 5/48. A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 37. Ở một loài thực vật. Xét 3 cặp gen Aa, Bb, Dd di truyền phân li độc lập, mỗi gen quy định một
tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Thế hệ xuất phát của một quần thể có tỉ lệ kiểu gen là: 0,4AaBBDd :
0,6aaBBDd. Giả sử quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa. Theo lí thuyết, có bao nhiêu
phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu các cá thể giao phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu hình trội về 3 tính trạng chiếm 27%.
II. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen chiếm 10%.
III. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F3, tỉ lệ kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 28,125%.
IV. Nếu cá thể tự thụ phấn thì khi lấy ngẫu nhiên 1 cá thể có kiểu hình trội về 3 tính trạng ở F3, xác suất
thu được cá thể thuần chủng là 31%. A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 38. Ở ruồi giấm, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Xét phép lai (P): Ab DH Ab DH E e X X x E
X Y . Ở F1, tỉ lệ kiểu hình con đực mang tất cả các tính trạng trội là 8,25%. Biết aB dh aB dh
rằng không có đột biến xảy ra. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây về F1 là đúng?
I. Nếu có hoán vị gen xảy ra thì F1 có tối đa 400 kiểu ge n.
II. Tần số hoán vị gen ở cặp NST mang gen D, d và H, h là 40%. Mã đề 103 Trang 5/49
III. F1 có 24,75% số cá thể mang kiểu hình trội ở tất cả các tính trạng.
IV. F1 có 12,75% số cá thể mang kiểu hình lặn về tất cả các cặp gen. A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 39. Ở một loài thực vật, chiều cao cây do hai c ặp gen A, a và B, b t ương tác cộng gộp cùng quy
định. Sự có mặt của mỗi alen trội A hoặc B đều làm cây thấp đi 5 cm. Khi trưởng thành cây cao nhất
có chiều cao 200 cm. Hình dạng quả do một gen có hai alen quy đ ịnh, trong đó D quy định quả tròn BD Bd
trội hoàn toàn so với d quy định quả dài. Cho phép lai P: Aa x Aa
thu được ở F1 cây cao 180 bd bD
cm, qu ả tròn chiếm t ỉ lệ 4,9375%. Biết rằng không có đ ột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả 2 bên v ớ i
t ần số như nhau. Theo lý thuyết, có bao nhiêu nhận đ ịnh dư ới đây về phép lai trên là đúng?
I. T ần số hoán vị gen của (P) là 30%.
II. T ỉ lệ cây cao 180 cm, quả dài ở F1 là 1,5%.
III. T ỉ lệ cây cao 190 cm, quả tròn ở F1 là 17,75%.
IV. Có 7 kiểu gen quy định cây có chiề u cao 190 cm, qu ả tròn. A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 40. Ở một loài thực vật, xét phép lai sau (P): ♂AaBbDd x ♀AaBbDd. Trong quá trình giảm phân
của cơ thể đực có 10% số tế bào có cặp NST mang gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II
diễn ra bình thường; có 20% số tế bào có cặp NST mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I,
giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác có các cặp NST phân li bình thường. Cơ thể cái giảm
phân bình thường. Theo lí thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng về thế hệ F1?
I. Tỉ lệ hợp tử 2n là 70%.
II. Tỉ lệ hợp tử (2n + 1) là 15%.
III. Số loại kiểu gen là 147.
IV. Số loại kiểu gen lệch bội thể ba là 18. A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
------ HẾT ------ Mã đề 103 Trang 6/49 SỞ GD & ĐT THANH HOÁ
KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TN THPT QUỐC GIA
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
NĂM HỌC 2021 – 2022 – LẦN 3 Môn thi: Sinh học Ngày thi: 12/06/2022
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 104
Câu 1. Đồ thị sau biểu diễn giới hạn sinh thái của một loài sinh vật. Khoảng chống chịu là khoảng A. H và M. B. G và N. C. I và K. D. H và I.
Câu 2. Ở người bình thường, gen nằm ở vị trí nào sau đây sẽ luôn tồn tại thành từng cặp alen?
A. Trong ti thể
B. Trên nhiễm sắc thể thường.
C. Trên nhiễm sắc thể giới tính Y. D. Trong lục lạp.
Câu 3. Ở người, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở A. ruột non. B. dạ dày.
C. khoang miệng. D. ruột già.
Câu 4. Phương pháp nào sau đây tạo ra giống mới bằng cách tổ hợp nguồn gen từ 2 loài khác nhau?
A. Dung hợp tế bào trần. B. Lai khác dòng.
C. Gây đột biến.
D. Cấy truyền phôi.
Câu 5. Côđon nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã? A. 5'UGA3'. B. 5'AXX3'. C. 5'AGX3'. D. 5'AGG3'.
Câu 6. Enzim nào sau đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình nhân đôi ADN? A. Ligaza. B. Restrictaza.
C. ARN polimeraza. D. ADN polimeraza.
Câu 7. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen? A. AA × Aa. B. Aa × Aa. C. AA × aa. D. Aa × aa.
Câu 8. Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Áp lực của CLTN.
B. Nguồn dinh dưỡng ở khu phân bố của quần thể.
C. Tốc độ sinh sản của loài.
D. Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài.
Câu 9. Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là A. anticodon. B. codon. C. gen. D. mã di truyền.
Câu 10. Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hoá?
A. Đột biến
B. Giao phối ngẫu nhiên.
C. Chọn lọc tự nhiên. D. Di nhập gen.
Câu 11. Đặc trưng nào sau đây không phải là của quần thể?
A. Tỉ lệ giới tính. B. Mật độ.
C. Độ đa dạng. D. Nhóm tuổi.
Câu 12. Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm tăng số lượng gen trên một NST?
A. Lặp đoạn. B. Mất đoạn.
C. Chuyển đoạn trên cùng 1 NST. D. Đảo đoạn.
Câu 13. Quan hệ giữa Nấm và Tảo trong Địa y là quan hệ A. cộng sinh. B. hội sinh.
C. ức chế - cảm nhiễm. D. kí sinh. Mã đề 104 Trang 1/49
Câu 14. Loại quan hệ nào sau đây có cả trong quan hệ cùng loài và quan hệ khác loài?
A. Ức chế cảm nhiễm.
B. Kí sinh – vật chủ.
C. Cạnh tranh.
D. Vật ăn thịt – con mồi.
Câu 15. Cơ quan hút nước chủ yếu của thực vật trên cạn là A. thân. B. rễ. C. lá. D. quả.
Câu 16. Đối với loài sinh sản hữu tính, tiêu chuẩn chính xác nhất để phân biệt hai loài thân thuộc là
A. tiêu chuẩn cách li sinh sản.
B. tiêu chuẩn hình thái.
C. tiêu chuẩn sinh học phân tử.
D. tiêu chuẩn hoá sinh.
Câu 17. Hiện tượng nào dưới đây là ví dụ về sự mềm dẻo của kiểu hình?
A. Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.
B. Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.
C. Lợn con sinh ra có vành tai xẻ thùy, chân dị dạng.
D. Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.
Câu 18. Loại đột biến nào sau đây sẽ làm giảm đi 1 liên kết hiđrô trong gen?
A. Đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T.
B. Đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X.
C. Đột biến mất 1 cặp A-T.
D. Đột biến thêm 1 cặp G-X.
Câu 19. Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8) các cặp NST tương đồng được ký hiệu là Aa, Bb, Dd, Ee.
Dạng đột biến nào sau đây được gọi là thể một nhiễm? A. AaBbDEe. B. AaBbEe. C. AaBDEe. D. AaaBbDdEe.
Câu 20. Vai trò chung của các nhân tố tiến hoá là
A. làm thay đổi thành phần kiểu gen quần thể.
B. làm xuất hiện kiểu hình mới.
C. làm xuất hiện alen mới.
D. làm thay đổi tần số tương đối của các alen.
Câu 21. Sơ đồ sau đây mô tả pha tối của quá trình quang hợp ở nhóm thực vật nào? A. C3 và C4. B. C4. C. C3. D. CAM.
Câu 22. Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,3. Theo lí thuyết, tần số
kiểu gen aa của quần thể này là A. 0,60. B. 0,42. C. 0,09. D. 0,49.
Câu 23. Ếch, nhái có thể hô hấp bằng A. phổi. B. mang.
C. da và phổi. D. da.
Câu 24. Hình dưới đây cho biết sự biến động về kích thước quần thể qua các năm của hai loài chim X và
Y. Nhận định nào sau đây là đúng? Mã đề 104 Trang 2/49
A. Loài X là loài có kích thước cơ thể lớn hơn loài Y.
B. Tiềm năng sinh sản của loài X lớn hơn loài Y.
C. Kích thước quần thể của loài Y lớn hơn kích thước quần thể của loài X.
D. Số lượng cá thể của quần thể loài X ít biến động hơn quần thể loài Y. BD
Câu 25. Một cá thể đực có kiểu gen
giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử nào sau đây bd
không phù hợp với quá trình giảm phân của cơ thể trên?
A. 1 : 1 : 1 : 1. B. 1 : 1. C. 3 : 1. D. 4 : 4 : 1 : 1.
Câu 26. Trong lưới thức ăn sau đây, loài sinh vật tiêu thụ bậc 2 gồm:
A. châu chấu, cáo, cú mèo.
B. chỉ cáo và cú mèo.
C. thỏ, chuột đồng, châu chấu, chim sẻ.
D. cáo, cú mèo, chim sẻ.
Câu 27. Quan sát quá trình phân bào của một tế bào sinh tinh và một tế bào sinh trứng ở một loài động
vật (2n = 4) dưới kính hiển vi với độ phóng đại như nhau, người ta ghi nhận được một số sự kiện xảy ra ở
hai tế bào như hình vẽ dưới đây. Biết rằng trên NST số 1 chứa alen A, trên NST số 1’ chứa alen a; trên
NST số 2 chứa alen B, trên NST số 2’ chứa alen b và đột biến chỉ xảy ra ở một trong hai lần phân bào của
giảm phân. Phát biểu nào sau đây sai?
Giảm phân của tế bào X
Giảm phân của tế bào Y
A. Tế bào X không thể tạo được giao tử bình thường.
B. Tế bào X chỉ có thể tạo ra được hai loại giao tử là ABb và a
C. Tỉ lệ giao tử đột biến được tạo ra từ tế bào Y là 1/2.
D. Nếu giao tử tạo ra từ hai tế bào này thụ tinh với nhau thì kiểu gen của hợp tử chỉ có thể là AaBbb hoặc aab.
Câu 28. Những nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hệ tuần hoàn ở người?
1. Nhịp tim của trẻ em thường cao hơn người trưởng thành.
2. Máu động mạch phổi nghèo oxi.
3. Trong hệ mạch, vận tốc máu nhỏ nhất ở tĩnh mạch.
4. Người có hệ tuần hoàn kép.
5. Huyết áp giảm dần trong hệ mạch. A. 2, 3, 4, 5.
B. 1, 2, 3, 4, 5. C. 1, 2, 4, 5. D. 1, 2, 3, 4. Mã đề 104 Trang 3/49
Câu 29. Ở một loài thú, màu lông được quy định bởi một gen nằm trên NST thường có 4 alen: alen Cđ
quy định lông đen; alen Cv quy định lông vàng, alen Cx quy định lông xám, alen Ct quy định lông trắng.
Trong đó Cđ trội hoàn toàn so với các alen Cv, Cx và Ct; Cv trội hoàn toàn so với Cx và Ct; Cx trội hoàn
toàn so với Ct. Tiến hành các phép lai để tạo ra đời con. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, kết luận nào sau đây đúng?
A. Phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình có thể tạo ra đời con có tối đa 4 loại kiểu gen và 3 loại kiểu hình.
B. Có 3 phép lai (không tính phép lai thuận nghịch) giữa hai cá thể lông đen cho đời con có kiểu gen
phân li theo tỉ lệ 1: 1: 1: 1.
C. Phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình khác nhau luôn tạo ra đời con có nhiều loại kiểu gen và nhiều
loại kiểu hình hơn phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình.
D. Phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình khác nhau cho đời con có ít nhất 2 loại kiểu gen.
Câu 30. Một quần thể ngẫu phối có tần số kiểu gen là 0,25 AA : 0,50 Aa : 0,25 aa. Theo lí thuyết, những
nhận định nào sau đây đúng về quần thể này?
I. Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì F2 có 75% số cá thể mang alen a.
II. Nếu chỉ có tác động của nhân tố đột biến thì đa dạng di truyền của quần thể giảm.
III. Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen A có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.
IV. Nếu chỉ có tác động của di - nhập gen thì tần số các alen luôn thay đổi theo một hướng xác định.
A. I, II, III, IV. B. I, II, III. C. I, III, IV. D. I, III.
Câu 31. Người ta tiến hành thí nghiệm quang hợp sau: Đặt chậu cây trong ánh sáng mạnh vài giờ. Sau đó
cắt bốn hình tròn từ lá (như hình vẽ) để kiểm tra sự xuất hiện của tinh bột. Giả sử tại thời điểm bắt đầu thí
nghiệm không có tinh bột trong lá. Sau thí nghiệm, hình tròn nào sẽ có tinh bột?
A. Chỉ hình 2.
B. Hình 1 và 2.
C. Chỉ hình 1. D. Hình 2 và 4.
Câu 32. Những nhận định nào sau đây đúng về các dạng tháp sinh thái được mô phỏng qua hình vẽ sau đây?
I. Hệ sinh thái có tháp dạng hình (a) bền vững hơn hệ sinh thái có tháp dạng hình (b).
II. Tháp dạng hình (c) khả năng cao là tháp số lượng của hệ sinh thái trên cạn.
III. Cả 3 dạng tháp đều có thể là tháp năng lượng.
IV. Tháp dạng hình (c) có 4 bậc dinh dưỡng. A. I, III, IV.
B. I, II, III, IV. C. I, II, IV. D. II, IV.
Câu 33. Ở mô ̣t loài thực vâ ̣t, xét 3 cặp gen phân li độc lập. Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là
trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, có tối đa bao nhiêu phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lê ̣ 3 : 3 : 1 : 1? A. 36. B. 48. C. 18. D. 16.
Câu 34. Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời F1 thu được có tỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 3 cây hoa hồng : 3
cây hoa vàng : 1 cây hoa trắng. Nếu lấy tất cả các cây hoa hồng ở F1 cho tự thụ phấn thì F2 thu
được tỉ lệ kiểu hình là Mã đề 104 Trang 4/49
A. 100% cây hoa hồng.
B. 8 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng.
C. 3 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng.
D. 5 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng.
Câu 35. Những chú thích nào trong sơ đồ mô tả hoạt động của Operon Lac ở hình dưới đây là không đúng?
A. 1, 2, 3, 6, 10. B. 1, 2, 3, 8, 10, 11.
C. 1, 2, 3, 8, 11. D. 1, 2, 8, 10, 11.
Câu 36. Ở một loài thực vật, xét phép lai sau (P): ♂AaBbDd x ♀AaBbDd. Trong quá trình giảm phân
của cơ thể đực có 10% số tế bào có cặp NST mang gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II
diễn ra bình thường; có 20% số tế bào có cặp NST mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I,
giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác có các cặp NST phân li bình thường. Cơ thể cái giảm
phân bình thường. Theo lí thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng về thế hệ F1?
I. Tỉ lệ hợp tử 2n là 70%.
II. Tỉ lệ hợp tử (2n + 1) là 15%.
III. Số loại kiểu gen là 147.
IV. Số loại kiểu gen lệch bội thể ba là 18. A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 37. Ở ruồi giấm, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Xét phép lai (P): Ab DH Ab DH E e X X x E
X Y . Ở F1, tỉ lệ kiểu hình con đực mang tất cả các tính trạng trội là 8,25%. Biết aB dh aB dh
rằng không có đột biến xảy ra. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây về F1 là đúng?
I. Nếu có hoán vị gen xảy ra thì F1 có tối đa 400 kiểu ge n.
II. Tần số hoán vị gen ở cặp NST mang gen D, d và H, h là 40%.
III. F1 có 24,75% số cá thể mang kiểu hình trội ở tất cả các tính trạng.
IV. F1 có 12,75% số cá thể mang kiểu hình lặn về tất cả các cặp gen. A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 38. Ở một loài thực vật. Xét 3 cặp gen Aa, Bb, Dd di truyền phân li độc lập, mỗi gen quy định một
tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Thế hệ xuất phát của một quần thể có tỉ lệ kiểu gen là: 0,4AaBBDd :
0,6aaBBDd. Giả sử quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa. Theo lí thuyết, có bao nhiêu
phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu các cá thể giao phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu hình trội về 3 tính trạng chiếm 27%.
II. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen chiếm 10%.
III. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F3, tỉ lệ kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 28,125%.
IV. Nếu cá thể tự thụ phấn thì khi lấy ngẫu nhiên 1 cá thể có kiểu hình trội về 3 tính trạng ở F3, xác suất
thu được cá thể thuần chủng là 31%. A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 39. Phả hệ ở hình dưới đây mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người, mỗi bệnh đều do một gen có 2 alen
quy định. Trong đó gen quy định bệnh B nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X.
Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? Mã đề 104 Trang 5/49
I. Có thể xác định được kiểu gen của 7 người trong phả hệ.
II. Xác suất sinh con thứ 3 là con trai bị cả hai bệnh của cặp 8 - 9 là 12,5%.
III. Xác suất sinh 2 con đều không bị bệnh của cặp 12 - 13 là 5/128.
IV. Xác suất sinh con thứ nhất chỉ bị bệnh B của cặp 12 - 13 là 5/48. A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 40. Ở một loài thực vật, chiều cao cây do hai c ặp gen A, a và B, b t ương tác cộng gộp cùng quy
định. Sự có mặt của mỗi alen trội A hoặc B đều làm cây thấp đi 5 cm. Khi trưởng thành cây cao nhất
có chiều cao 200 cm. Hình dạng quả do một gen có hai alen quy đ ịnh, trong đó D quy định quả tròn BD Bd
trội hoàn toàn so với d quy định quả dài. Cho phép lai P: Aa x Aa
thu được ở F1 cây cao 180 bd bD
cm, qu ả tròn chiếm t ỉ lệ 4,9375%. Biết rằng không có đ ột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả 2 bên v ớ i
t ần số như nhau. Theo lý thuyết, có bao nhiêu nhận đ ịnh dư ới đây về phép lai trên là đúng?
I. T ần số hoán vị gen của (P) là 30%.
II. T ỉ lệ cây cao 180 cm, quả dài ở F1 là 1,5%.
III. T ỉ lệ cây cao 190 cm, quả tròn ở F1 là 17,75%.
IV. Có 7 kiểu gen quy định cây có chiề u cao 190 cm, qu ả tròn. A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
------ HẾT ------ Mã đề 104 Trang 6/49 SỞ GD & ĐT THANH HOÁ
KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TN THPT QUỐC GIA
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
NĂM HỌC 2021 – 2022 – LẦN 3 Môn thi: Sinh học Ngày thi: 12/06/2022
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 105
Câu 1. Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm tăng số lượng gen trên một NST?
A. Chuyển đoạn trên cùng 1 NST. B. Lặp đoạn.
C. Mất đoạn. D. Đảo đoạn.
Câu 2. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen? A. AA × aa. B. Aa × aa. C. AA × Aa. D. Aa × Aa.
Câu 3. Đồ thị sau biểu diễn giới hạn sinh thái của một loài sinh vật. Khoảng chống chịu là khoảng A. G và N. B. H và M. C. H và I. D. I và K.
Câu 4. Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nguồn dinh dưỡng ở khu phân bố của quần thể.
B. Áp lực của CLTN.
C. Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài.
D. Tốc độ sinh sản của loài.
Câu 5. Loại quan hệ nào sau đây có cả trong quan hệ cùng loài và quan hệ khác loài?
A. Kí sinh – vật chủ.
B. Vật ăn thịt – con mồi.
C. Ức chế cảm nhiễm. D. Cạnh tranh.
Câu 6. Đối với loài sinh sản hữu tính, tiêu chuẩn chính xác nhất để phân biệt hai loài thân thuộc là
A. tiêu chuẩn cách li sinh sản.
B. tiêu chuẩn hoá sinh.
C. tiêu chuẩn sinh học phân tử.
D. tiêu chuẩn hình thái.
Câu 7. Côđon nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã? A. 5'UGA3'. B. 5'AGX3'. C. 5'AXX3'. D. 5'AGG3'.
Câu 8. Enzim nào sau đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình nhân đôi ADN? A. Restrictaza.
B. ADN polimeraza.
C. ARN polimeraza. D. Ligaza.
Câu 9. Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hoá?
A. Di nhập gen.
B. Giao phối ngẫu nhiên.
C. Đột biến
D. Chọn lọc tự nhiên.
Câu 10. Quan hệ giữa Nấm và Tảo trong Địa y là quan hệ A. kí sinh. B. hội sinh. C. cộng sinh.
D. ức chế - cảm nhiễm.
Câu 11. Ở người bình thường, gen nằm ở vị trí nào sau đây sẽ luôn tồn tại thành từng cặp alen?
A. Trên nhiễm sắc thể giới tính Y. B. Trong ti thể
C. Trên nhiễm sắc thể thường. D. Trong lục lạp.
Câu 12. Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là A. gen. B. anticodon. C. codon. D. mã di truyền.
Câu 13. Ở người, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở Mã đề 105 Trang 1/49 A. dạ dày. B. ruột già.
C. khoang miệng. D. ruột non.
Câu 14. Phương pháp nào sau đây tạo ra giống mới bằng cách tổ hợp nguồn gen từ 2 loài khác nhau?
A. Cấy truyền phôi. B. Gây đột biến.
C. Lai khác dòng.
D. Dung hợp tế bào trần.
Câu 15. Cơ quan hút nước chủ yếu của thực vật trên cạn là A. lá. B. quả. C. thân. D. rễ.
Câu 16. Đặc trưng nào sau đây không phải là của quần thể?
A. Độ đa dạng.
B. Nhóm tuổi.
C. Tỉ lệ giới tính. D. Mật độ.
Câu 17. Trong lưới thức ăn sau đây, loài sinh vật tiêu thụ bậc 2 gồm:
A. chỉ cáo và cú mèo.
B. cáo, cú mèo, chim sẻ.
C. thỏ, chuột đồng, châu chấu, chim sẻ.
D. châu chấu, cáo, cú mèo.
Câu 18. Vai trò chung của các nhân tố tiến hoá là
A. làm xuất hiện kiểu hình mới.
B. làm thay đổi thành phần kiểu gen quần thể.
C. làm thay đổi tần số tương đối của các alen.
D. làm xuất hiện alen mới.
Câu 19. Hình dưới đây cho biết sự biến động về kích thước quần thể qua các năm của hai loài chim X và
Y. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Số lượng cá thể của quần thể loài X ít biến động hơn quần thể loài Y.
B. Kích thước quần thể của loài Y lớn hơn kích thước quần thể của loài X.
C. Tiềm năng sinh sản của loài X lớn hơn loài Y.
D. Loài X là loài có kích thước cơ thể lớn hơn loài Y.
Câu 20. Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8) các cặp NST tương đồng được ký hiệu là Aa, Bb, Dd, Ee.
Dạng đột biến nào sau đây được gọi là thể một nhiễm? A. AaBbEe. B. AaBDEe. C. AaBbDEe. D. AaaBbDdEe. BD
Câu 21. Một cá thể đực có kiểu gen
giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử nào sau đây bd
không phù hợp với quá trình giảm phân của cơ thể trên?
A. 1 : 1 : 1 : 1.
B. 4 : 4 : 1 : 1. C. 1 : 1. D. 3 : 1.
Câu 22. Sơ đồ sau đây mô tả pha tối của quá trình quang hợp ở nhóm thực vật nào? Mã đề 105 Trang 2/49 A. CAM. B. C4. C. C3. D. C3 và C4.
Câu 23. Loại đột biến nào sau đây sẽ làm giảm đi 1 liên kết hiđrô trong gen?
A. Đột biến thêm 1 cặp G-X.
B. Đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T.
C. Đột biến mất 1 cặp A-T.
D. Đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X.
Câu 24. Hiện tượng nào dưới đây là ví dụ về sự mềm dẻo của kiểu hình?
A. Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.
B. Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.
C. Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.
D. Lợn con sinh ra có vành tai xẻ thùy, chân dị dạng.
Câu 25. Ếch, nhái có thể hô hấp bằng
A. da và phổi. B. mang. C. phổi. D. da.
Câu 26. Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,3. Theo lí thuyết, tần số
kiểu gen aa của quần thể này là A. 0,09. B. 0,49. C. 0,42. D. 0,60.
Câu 27. Quan sát quá trình phân bào của một tế bào sinh tinh và một tế bào sinh trứng ở một loài động
vật (2n = 4) dưới kính hiển vi với độ phóng đại như nhau, người ta ghi nhận được một số sự kiện xảy ra ở
hai tế bào như hình vẽ dưới đây. Biết rằng trên NST số 1 chứa alen A, trên NST số 1’ chứa alen a; trên
NST số 2 chứa alen B, trên NST số 2’ chứa alen b và đột biến chỉ xảy ra ở một trong hai lần phân bào của
giảm phân. Phát biểu nào sau đây sai?
Giảm phân của tế bào X
Giảm phân của tế bào Y
A. Nếu giao tử tạo ra từ hai tế bào này thụ tinh với nhau thì kiểu gen của hợp tử chỉ có thể là AaBbb hoặc aab.
B. Tế bào X chỉ có thể tạo ra được hai loại giao tử là ABb và a
C. Tỉ lệ giao tử đột biến được tạo ra từ tế bào Y là 1/2.
D. Tế bào X không thể tạo được giao tử bình thường.
Câu 28. Những nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hệ tuần hoàn ở người?
1. Nhịp tim của trẻ em thường cao hơn người trưởng thành.
2. Máu động mạch phổi nghèo oxi.
3. Trong hệ mạch, vận tốc máu nhỏ nhất ở tĩnh mạch.
4. Người có hệ tuần hoàn kép.
5. Huyết áp giảm dần trong hệ mạch. A. 1, 2, 4, 5. B. 2, 3, 4, 5.
C. 1, 2, 3, 4, 5. D. 1, 2, 3, 4. Mã đề 105 Trang 3/49
Câu 29. Người ta tiến hành thí nghiệm quang hợp sau: Đặt chậu cây trong ánh sáng mạnh vài giờ. Sau đó
cắt bốn hình tròn từ lá (như hình vẽ) để kiểm tra sự xuất hiện của tinh bột. Giả sử tại thời điểm bắt đầu thí
nghiệm không có tinh bột trong lá. Sau thí nghiệm, hình tròn nào sẽ có tinh bột?
A. Hình 2 và 4.
B. Hình 1 và 2.
C. Chỉ hình 2. D. Chỉ hình 1.
Câu 30. Ở một loài thú, màu lông được quy định bởi một gen nằm trên NST thường có 4 alen: alen Cđ
quy định lông đen; alen Cv quy định lông vàng, alen Cx quy định lông xám, alen Ct quy định lông trắng.
Trong đó Cđ trội hoàn toàn so với các alen Cv, Cx và Ct; Cv trội hoàn toàn so với Cx và Ct; Cx trội hoàn
toàn so với Ct. Tiến hành các phép lai để tạo ra đời con. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, kết luận nào sau đây đúng?
A. Phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình khác nhau luôn tạo ra đời con có nhiều loại kiểu gen và nhiều
loại kiểu hình hơn phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình.
B. Phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình có thể tạo ra đời con có tối đa 4 loại kiểu gen và 3 loại kiểu hình.
C. Có 3 phép lai (không tính phép lai thuận nghịch) giữa hai cá thể lông đen cho đời con có kiểu gen
phân li theo tỉ lệ 1: 1: 1: 1.
D. Phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình khác nhau cho đời con có ít nhất 2 loại kiểu gen.
Câu 31. Một quần thể ngẫu phối có tần số kiểu gen là 0,25 AA : 0,50 Aa : 0,25 aa. Theo lí thuyết, những
nhận định nào sau đây đúng về quần thể này?
I. Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì F2 có 75% số cá thể mang alen a.
II. Nếu chỉ có tác động của nhân tố đột biến thì đa dạng di truyền của quần thể giảm.
III. Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen A có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.
IV. Nếu chỉ có tác động của di - nhập gen thì tần số các alen luôn thay đổi theo một hướng xác định. A. I, II, III.
B. I, II, III, IV. C. I, III. D. I, III, IV.
Câu 32. Những nhận định nào sau đây đúng về các dạng tháp sinh thái được mô phỏng qua hình vẽ sau đây?
I. Hệ sinh thái có tháp dạng hình (a) bền vững hơn hệ sinh thái có tháp dạng hình (b).
II. Tháp dạng hình (c) khả năng cao là tháp số lượng của hệ sinh thái trên cạn.
III. Cả 3 dạng tháp đều có thể là tháp năng lượng.
IV. Tháp dạng hình (c) có 4 bậc dinh dưỡng. A. I, II, IV. B. II, IV.
C. I, II, III, IV. D. I, III, IV.
Câu 33. Ở mô ̣t loài thực vâ ̣t, xét 3 cặp gen phân li độc lập. Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là
trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, có tối đa bao nhiêu phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lê ̣ 3 : 3 : 1 : 1? A. 36. B. 48. C. 16. D. 18.
Câu 34. Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời F1 thu được có tỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 3 cây hoa hồng : 3
cây hoa vàng : 1 cây hoa trắng. Nếu lấy tất cả các cây hoa hồng ở F1 cho tự thụ phấn thì F2 thu
được tỉ lệ kiểu hình là Mã đề 105 Trang 4/49
A. 8 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng.
B. 5 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng.
C. 3 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng.
D. 100% cây hoa hồng.
Câu 35. Những chú thích nào trong sơ đồ mô tả hoạt động của Operon Lac ở hình dưới đây là không đúng?
A. 1, 2, 3, 6, 10. B. 1, 2, 3, 8, 11.
C. 1, 2, 3, 8, 10, 11. D. 1, 2, 8, 10, 11.
Câu 36. Ở một loài thực vật. Xét 3 cặp gen Aa, Bb, Dd di truyền phân li độc lập, mỗi gen quy định một
tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Thế hệ xuất phát của một quần thể có tỉ lệ kiểu gen là: 0,4AaBBDd :
0,6aaBBDd. Giả sử quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa. Theo lí thuyết, có bao nhiêu
phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu các cá thể giao phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu hình trội về 3 tính trạng chiếm 27%.
II. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen chiếm 10%.
III. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F3, tỉ lệ kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 28,125%.
IV. Nếu cá thể tự thụ phấn thì khi lấy ngẫu nhiên 1 cá thể có kiểu hình trội về 3 tính trạng ở F3, xác suất
thu được cá thể thuần chủng là 31%. A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 37. Ở ruồi giấm, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Xét phép lai (P): Ab DH Ab DH E e X X x E
X Y . Ở F1, tỉ lệ kiểu hình con đực mang tất cả các tính trạng trội là 8,25%. Biết aB dh aB dh
rằng không có đột biến xảy ra. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây về F1 là đúng?
I. Nếu có hoán vị gen xảy ra thì F1 có tối đa 400 kiểu ge n.
II. Tần số hoán vị gen ở cặp NST mang gen D, d và H, h là 40%.
III. F1 có 24,75% số cá thể mang kiểu hình trội ở tất cả các tính trạng.
IV. F1 có 12,75% số cá thể mang kiểu hình lặn về tất cả các cặp gen. A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 38. Ở một loài thực vật, chiều cao cây do hai c ặp gen A, a và B, b t ương tác cộng gộp cùng quy
định. Sự có mặt của mỗi alen trội A hoặc B đều làm cây thấp đi 5 cm. Khi trưởng thành cây cao nhất
có chiều cao 200 cm. Hình dạng quả do một gen có hai alen quy đ ịnh, trong đó D quy định quả tròn BD Bd
trội hoàn toàn so với d quy định quả dài. Cho phép lai P: Aa x Aa
thu được ở F1 cây cao 180 bd bD
cm, qu ả tròn chiếm t ỉ lệ 4,9375%. Biết rằng không có đ ột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả 2 bên v ớ i
t ần số như nhau. Theo lý thuyết, có bao nhiêu nhận đ ịnh dư ới đây về phép lai trên là đúng?
I. T ần số hoán vị gen của (P) là 30%.
II. T ỉ lệ cây cao 180 cm, quả dài ở F1 là 1,5%.
III. T ỉ lệ cây cao 190 cm, quả tròn ở F1 là 17,75%.
IV. Có 7 kiểu gen quy định cây có chiề u cao 190 cm, qu ả tròn. A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 39. Phả hệ ở hình dưới đây mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người, mỗi bệnh đều do một gen có 2 alen
quy định. Trong đó gen quy định bệnh B nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X.
Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? Mã đề 105 Trang 5/49
I. Có thể xác định được kiểu gen của 7 người trong phả hệ.
II. Xác suất sinh con thứ 3 là con trai bị cả hai bệnh của cặp 8 - 9 là 12,5%.
III. Xác suất sinh 2 con đều không bị bệnh của cặp 12 - 13 là 5/128.
IV. Xác suất sinh con thứ nhất chỉ bị bệnh B của cặp 12 - 13 là 5/48. A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 40. Ở một loài thực vật, xét phép lai sau (P): ♂AaBbDd x ♀AaBbDd. Trong quá trình giảm phân
của cơ thể đực có 10% số tế bào có cặp NST mang gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II
diễn ra bình thường; có 20% số tế bào có cặp NST mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I,
giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác có các cặp NST phân li bình thường. Cơ thể cái giảm
phân bình thường. Theo lí thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng về thế hệ F1?
I. Tỉ lệ hợp tử 2n là 70%.
II. Tỉ lệ hợp tử (2n + 1) là 15%.
III. Số loại kiểu gen là 147.
IV. Số loại kiểu gen lệch bội thể ba là 18. A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
------ HẾT ------ Mã đề 105 Trang 6/49 SỞ GD & ĐT THANH HOÁ
KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TN THPT QUỐC GIA
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
NĂM HỌC 2021 – 2022 – LẦN 3 Môn thi: Sinh học Ngày thi: 12/06/2022
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 106
Câu 1. Enzim nào sau đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình nhân đôi ADN? A. Restrictaza.
B. Ligaza. C. ADN polimeraza. D. ARN polimeraza.
Câu 2. Loại quan hệ nào sau đây có cả trong quan hệ cùng loài và quan hệ khác loài?
A. Cạnh tranh.
B. Vật ăn thịt – con mồi.
C. Ức chế cảm nhiễm.
D. Kí sinh – vật chủ.
Câu 3. Ở người bình thường, gen nằm ở vị trí nào sau đây sẽ luôn tồn tại thành từng cặp alen?
A. Trong ti thể B. Trong lục lạp.
C. Trên nhiễm sắc thể thường.
D. Trên nhiễm sắc thể giới tính Y.
Câu 4. Côđon nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã? A. 5'AGG3'. B. 5'AXX3'. C. 5'AGX3'. D. 5'UGA3'.
Câu 5. Đối với loài sinh sản hữu tính, tiêu chuẩn chính xác nhất để phân biệt hai loài thân thuộc là
A. tiêu chuẩn hoá sinh.
B. tiêu chuẩn hình thái.
C. tiêu chuẩn cách li sinh sản.
D. tiêu chuẩn sinh học phân tử.
Câu 6. Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là A. codon. B. gen. C. anticodon. D. mã di truyền.
Câu 7. Cơ quan hút nước chủ yếu của thực vật trên cạn là A. rễ. B. quả. C. lá. D. thân.
Câu 8. Đồ thị sau biểu diễn giới hạn sinh thái của một loài sinh vật. Khoảng chống chịu là khoảng A. I và K. B. G và N. C. H và M. D. H và I.
Câu 9. Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Tốc độ sinh sản của loài.
B. Áp lực của CLTN.
C. Nguồn dinh dưỡng ở khu phân bố của quần thể.
D. Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài.
Câu 10. Phương pháp nào sau đây tạo ra giống mới bằng cách tổ hợp nguồn gen từ 2 loài khác nhau?
A. Cấy truyền phôi.
B. Dung hợp tế bào trần.
C. Gây đột biến. D. Lai khác dòng.
Câu 11. Ở người, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở
A. khoang miệng. B. dạ dày. C. ruột non. D. ruột già.
Câu 12. Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm tăng số lượng gen trên một NST?
A. Mất đoạn. B. Đảo đoạn.
C. Lặp đoạn.
D. Chuyển đoạn trên cùng 1 NST.
Câu 13. Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hoá?
A. Đột biến B. Di nhập gen. Mã đề 106 Trang 1/49
C. Giao phối ngẫu nhiên.
D. Chọn lọc tự nhiên.
Câu 14. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen? A. AA × aa. B. Aa × Aa. C. Aa × aa. D. AA × Aa.
Câu 15. Quan hệ giữa Nấm và Tảo trong Địa y là quan hệ A. hội sinh. B. cộng sinh. C. kí sinh.
D. ức chế - cảm nhiễm.
Câu 16. Đặc trưng nào sau đây không phải là của quần thể?
A. Độ đa dạng. B. Mật độ.
C. Nhóm tuổi.
D. Tỉ lệ giới tính. BD
Câu 17. Một cá thể đực có kiểu gen
giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử nào sau đây bd
không phù hợp với quá trình giảm phân của cơ thể trên?
A. 1 : 1 : 1 : 1. B. 3 : 1.
C. 4 : 4 : 1 : 1. D. 1 : 1.
Câu 18. Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,3. Theo lí thuyết, tần số
kiểu gen aa của quần thể này là A. 0,42. B. 0,49. C. 0,09. D. 0,60.
Câu 19. Hiện tượng nào dưới đây là ví dụ về sự mềm dẻo của kiểu hình?
A. Lợn con sinh ra có vành tai xẻ thùy, chân dị dạng.
B. Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.
C. Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.
D. Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.
Câu 20. Vai trò chung của các nhân tố tiến hoá là
A. làm xuất hiện kiểu hình mới.
B. làm thay đổi thành phần kiểu gen quần thể.
C. làm xuất hiện alen mới.
D. làm thay đổi tần số tương đối của các alen.
Câu 21. Sơ đồ sau đây mô tả pha tối của quá trình quang hợp ở nhóm thực vật nào? A. C3 và C4. B. C3. C. CAM. D. C4.
Câu 22. Loại đột biến nào sau đây sẽ làm giảm đi 1 liên kết hiđrô trong gen?
A. Đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T.
B. Đột biến mất 1 cặp A-T.
C. Đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X.
D. Đột biến thêm 1 cặp G-X.
Câu 23. Trong lưới thức ăn sau đây, loài sinh vật tiêu thụ bậc 2 gồm:
A. châu chấu, cáo, cú mèo. Mã đề 106 Trang 2/49
B. cáo, cú mèo, chim sẻ.
C. thỏ, chuột đồng, châu chấu, chim sẻ.
D. chỉ cáo và cú mèo.
Câu 24. Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8) các cặp NST tương đồng được ký hiệu là Aa, Bb, Dd, Ee.
Dạng đột biến nào sau đây được gọi là thể một nhiễm? A. AaaBbDdEe. B. AaBbDEe. C. AaBbEe. D. AaBDEe.
Câu 25. Ếch, nhái có thể hô hấp bằng A. phổi.
B. da và phổi. C. da. D. mang.
Câu 26. Hình dưới đây cho biết sự biến động về kích thước quần thể qua các năm của hai loài chim X và
Y. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Loài X là loài có kích thước cơ thể lớn hơn loài Y.
B. Tiềm năng sinh sản của loài X lớn hơn loài Y.
C. Số lượng cá thể của quần thể loài X ít biến động hơn quần thể loài Y.
D. Kích thước quần thể của loài Y lớn hơn kích thước quần thể của loài X.
Câu 27. Những nhận định nào sau đây đúng về các dạng tháp sinh thái được mô phỏng qua hình vẽ sau đây?
I. Hệ sinh thái có tháp dạng hình (a) bền vững hơn hệ sinh thái có tháp dạng hình (b).
II. Tháp dạng hình (c) khả năng cao là tháp số lượng của hệ sinh thái trên cạn.
III. Cả 3 dạng tháp đều có thể là tháp năng lượng.
IV. Tháp dạng hình (c) có 4 bậc dinh dưỡng. A. I, III, IV. B. II, IV. C. I, II, IV. D. I, II, III, IV.
Câu 28. Quan sát quá trình phân bào của một tế bào sinh tinh và một tế bào sinh trứng ở một loài động
vật (2n = 4) dưới kính hiển vi với độ phóng đại như nhau, người ta ghi nhận được một số sự kiện xảy ra ở
hai tế bào như hình vẽ dưới đây. Biết rằng trên NST số 1 chứa alen A, trên NST số 1’ chứa alen a; trên
NST số 2 chứa alen B, trên NST số 2’ chứa alen b và đột biến chỉ xảy ra ở một trong hai lần phân bào của
giảm phân. Phát biểu nào sau đây sai?
Giảm phân của tế bào X
Giảm phân của tế bào Y Mã đề 106 Trang 3/49
A. Tỉ lệ giao tử đột biến được tạo ra từ tế bào Y là 1/2.
B. Nếu giao tử tạo ra từ hai tế bào này thụ tinh với nhau thì kiểu gen của hợp tử chỉ có thể là AaBbb hoặc aab.
C. Tế bào X chỉ có thể tạo ra được hai loại giao tử là ABb và a
D. Tế bào X không thể tạo được giao tử bình thường.
Câu 29. Người ta tiến hành thí nghiệm quang hợp sau: Đặt chậu cây trong ánh sáng mạnh vài giờ. Sau đó
cắt bốn hình tròn từ lá (như hình vẽ) để kiểm tra sự xuất hiện của tinh bột. Giả sử tại thời điểm bắt đầu thí
nghiệm không có tinh bột trong lá. Sau thí nghiệm, hình tròn nào sẽ có tinh bột?
A. Chỉ hình 2.
B. Hình 2 và 4.
C. Hình 1 và 2. D. Chỉ hình 1.
Câu 30. Một quần thể ngẫu phối có tần số kiểu gen là 0,25 AA : 0,50 Aa : 0,25 aa. Theo lí thuyết, những
nhận định nào sau đây đúng về quần thể này?
I. Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì F2 có 75% số cá thể mang alen a.
II. Nếu chỉ có tác động của nhân tố đột biến thì đa dạng di truyền của quần thể giảm.
III. Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen A có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.
IV. Nếu chỉ có tác động của di - nhập gen thì tần số các alen luôn thay đổi theo một hướng xác định. A. I, II, III. B. I, III, IV.
C. I, II, III, IV. D. I, III.
Câu 31. Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời F1 thu được có tỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 3 cây hoa hồng : 3
cây hoa vàng : 1 cây hoa trắng. Nếu lấy tất cả các cây hoa hồng ở F1 cho tự thụ phấn thì F2 thu
được tỉ lệ kiểu hình là
A. 100% cây hoa hồng.
B. 5 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng.
C. 3 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng.
D. 8 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng.
Câu 32. Những nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hệ tuần hoàn ở người?
1. Nhịp tim của trẻ em thường cao hơn người trưởng thành.
2. Máu động mạch phổi nghèo oxi.
3. Trong hệ mạch, vận tốc máu nhỏ nhất ở tĩnh mạch.
4. Người có hệ tuần hoàn kép.
5. Huyết áp giảm dần trong hệ mạch.
A. 1, 2, 3, 4, 5. B. 1, 2, 3, 4. C. 1, 2, 4, 5. D. 2, 3, 4, 5.
Câu 33. Những chú thích nào trong sơ đồ mô tả hoạt động của Operon Lac ở hình dưới đây là không đúng?
A. 1, 2, 3, 8, 11. B. 1, 2, 3, 8, 10, 11. Mã đề 106 Trang 4/49
C. 1, 2, 3, 6, 10. D. 1, 2, 8, 10, 11.
Câu 34. Ở mô ̣t loài thực vâ ̣t, xét 3 cặp gen phân li độc lập. Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là
trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, có tối đa bao nhiêu phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lê ̣ 3 : 3 : 1 : 1? A. 48. B. 36. C. 16. D. 18.
Câu 35. Ở một loài thú, màu lông được quy định bởi một gen nằm trên NST thường có 4 alen: alen Cđ
quy định lông đen; alen Cv quy định lông vàng, alen Cx quy định lông xám, alen Ct quy định lông trắng.
Trong đó Cđ trội hoàn toàn so với các alen Cv, Cx và Ct; Cv trội hoàn toàn so với Cx và Ct; Cx trội hoàn
toàn so với Ct. Tiến hành các phép lai để tạo ra đời con. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, kết luận nào sau đây đúng?
A. Phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình khác nhau luôn tạo ra đời con có nhiều loại kiểu gen và nhiều
loại kiểu hình hơn phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình.
B. Có 3 phép lai (không tính phép lai thuận nghịch) giữa hai cá thể lông đen cho đời con có kiểu gen
phân li theo tỉ lệ 1: 1: 1: 1.
C. Phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình có thể tạo ra đời con có tối đa 4 loại kiểu gen và 3 loại kiểu hình.
D. Phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình khác nhau cho đời con có ít nhất 2 loại kiểu gen.
Câu 36. Ở ruồi giấm, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Xét phép lai (P): Ab DH Ab DH E e X X x E
X Y . Ở F1, tỉ lệ kiểu hình con đực mang tất cả các tính trạng trội là 8,25%. Biết aB dh aB dh
rằng không có đột biến xảy ra. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây về F1 là đúng?
I. Nếu có hoán vị gen xảy ra thì F1 có tối đa 400 kiểu ge n.
II. Tần số hoán vị gen ở cặp NST mang gen D, d và H, h là 40%.
III. F1 có 24,75% số cá thể mang kiểu hình trội ở tất cả các tính trạng.
IV. F1 có 12,75% số cá thể mang kiểu hình lặn về tất cả các cặp gen. A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 37. Ở một loài thực vật, xét phép lai sau (P): ♂AaBbDd x ♀AaBbDd. Trong quá trình giảm phân
của cơ thể đực có 10% số tế bào có cặp NST mang gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II
diễn ra bình thường; có 20% số tế bào có cặp NST mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I,
giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác có các cặp NST phân li bình thường. Cơ thể cái giảm
phân bình thường. Theo lí thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng về thế hệ F1?
I. Tỉ lệ hợp tử 2n là 70%.
II. Tỉ lệ hợp tử (2n + 1) là 15%.
III. Số loại kiểu gen là 147.
IV. Số loại kiểu gen lệch bội thể ba là 18. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 38. Ở một loài thực vật, chiều cao cây do hai c ặp gen A, a và B, b t ương tác cộng gộp cùng quy
định. Sự có mặt của mỗi alen trội A hoặc B đều làm cây thấp đi 5 cm. Khi trưởng thành cây cao nhất
có chiều cao 200 cm. Hình dạng quả do một gen có hai alen quy đ ịnh, trong đó D quy định quả tròn BD Bd
trội hoàn toàn so với d quy định quả dài. Cho phép lai P: Aa x Aa
thu được ở F1 cây cao 180 bd bD
cm, qu ả tròn chiếm t ỉ lệ 4,9375%. Biết rằng không có đ ột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả 2 bên v ớ i
t ần số như nhau. Theo lý thuyết, có bao nhiêu nhận đ ịnh dư ới đây về phép lai trên là đúng?
I. T ần số hoán vị gen của (P) là 30%.
II. T ỉ lệ cây cao 180 cm, quả dài ở F1 là 1,5%.
III. T ỉ lệ cây cao 190 cm, quả tròn ở F1 là 17,75%.
IV. Có 7 kiểu gen quy định cây có chiề u cao 190 cm, qu ả tròn. A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 39. Ở một loài thực vật. Xét 3 cặp gen Aa, Bb, Dd di truyền phân li độc lập, mỗi gen quy định một
tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Thế hệ xuất phát của một quần thể có tỉ lệ kiểu gen là: 0,4AaBBDd :
0,6aaBBDd. Giả sử quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa. Theo lí thuyết, có bao nhiêu
phát biểu sau đây đúng? Mã đề 106 Trang 5/49
I. Nếu các cá thể giao phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu hình trội về 3 tính trạng chiếm 27%.
II. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen chiếm 10%.
III. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F3, tỉ lệ kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 28,125%.
IV. Nếu cá thể tự thụ phấn thì khi lấy ngẫu nhiên 1 cá thể có kiểu hình trội về 3 tính trạng ở F3, xác suất
thu được cá thể thuần chủng là 31%. A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 40. Phả hệ ở hình dưới đây mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người, mỗi bệnh đều do một gen có 2 alen
quy định. Trong đó gen quy định bệnh B nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X.
Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Có thể xác định được kiểu gen của 7 người trong phả hệ.
II. Xác suất sinh con thứ 3 là con trai bị cả hai bệnh của cặp 8 - 9 là 12,5%.
III. Xác suất sinh 2 con đều không bị bệnh của cặp 12 - 13 là 5/128.
IV. Xác suất sinh con thứ nhất chỉ bị bệnh B của cặp 12 - 13 là 5/48. A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
------ HẾT ------ Mã đề 106 Trang 6/49 SỞ GD & ĐT THANH HOÁ
KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TN THPT QUỐC GIA
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
NĂM HỌC 2021 – 2022 – LẦN 3 Môn thi: Sinh học Ngày thi: 12/06/2022
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 107
Câu 1. Phương pháp nào sau đây tạo ra giống mới bằng cách tổ hợp nguồn gen từ 2 loài khác nhau?
A. Dung hợp tế bào trần. B. Lai khác dòng.
C. Gây đột biến.
D. Cấy truyền phôi.
Câu 2. Enzim nào sau đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình nhân đôi ADN?
A. ADN polimeraza. B. Ligaza.
C. Restrictaza. D. ARN polimeraza.
Câu 3. Đặc trưng nào sau đây không phải là của quần thể?
A. Nhóm tuổi.
B. Độ đa dạng. C. Mật độ.
D. Tỉ lệ giới tính.
Câu 4. Ở người, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở A. ruột non.
B. khoang miệng. C. ruột già. D. dạ dày.
Câu 5. Quan hệ giữa Nấm và Tảo trong Địa y là quan hệ
A. ức chế - cảm nhiễm. B. hội sinh. C. cộng sinh. D. kí sinh.
Câu 6. Côđon nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã? A. 5'AGG3'. B. 5'AXX3'. C. 5'UGA3'. D. 5'AGX3'.
Câu 7. Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Tốc độ sinh sản của loài.
B. Áp lực của CLTN.
C. Nguồn dinh dưỡng ở khu phân bố của quần thể.
D. Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài.
Câu 8. Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm tăng số lượng gen trên một NST?
A. Đảo đoạn. B. Lặp đoạn.
C. Mất đoạn.
D. Chuyển đoạn trên cùng 1 NST.
Câu 9. Đối với loài sinh sản hữu tính, tiêu chuẩn chính xác nhất để phân biệt hai loài thân thuộc là
A. tiêu chuẩn hoá sinh.
B. tiêu chuẩn hình thái.
C. tiêu chuẩn cách li sinh sản.
D. tiêu chuẩn sinh học phân tử.
Câu 10. Ở người bình thường, gen nằm ở vị trí nào sau đây sẽ luôn tồn tại thành từng cặp alen?
A. Trong lục lạp.
B. Trên nhiễm sắc thể giới tính Y.
C. Trong ti thể
D. Trên nhiễm sắc thể thường.
Câu 11. Loại quan hệ nào sau đây có cả trong quan hệ cùng loài và quan hệ khác loài?
A. Ức chế cảm nhiễm. B. Cạnh tranh.
C. Kí sinh – vật chủ.
D. Vật ăn thịt – con mồi.
Câu 12. Cơ quan hút nước chủ yếu của thực vật trên cạn là A. lá. B. quả. C. thân. D. rễ.
Câu 13. Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là A. gen. B. anticodon. C. codon. D. mã di truyền.
Câu 14. Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hoá?
A. Chọn lọc tự nhiên. B. Di nhập gen.
C. Đột biến
D. Giao phối ngẫu nhiên.
Câu 15. Đồ thị sau biểu diễn giới hạn sinh thái của một loài sinh vật. Khoảng chống chịu là khoảng Mã đề 107 Trang 1/49 A. G và N. B. I và K. C. H và M. D. H và I.
Câu 16. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen? A. Aa × aa. B. AA × aa. C. Aa × Aa. D. AA × Aa.
Câu 17. Hình dưới đây cho biết sự biến động về kích thước quần thể qua các năm của hai loài chim X và
Y. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Tiềm năng sinh sản của loài X lớn hơn loài Y.
B. Kích thước quần thể của loài Y lớn hơn kích thước quần thể của loài X.
C. Số lượng cá thể của quần thể loài X ít biến động hơn quần thể loài Y.
D. Loài X là loài có kích thước cơ thể lớn hơn loài Y.
Câu 18. Vai trò chung của các nhân tố tiến hoá là
A. làm thay đổi thành phần kiểu gen quần thể.
B. làm xuất hiện kiểu hình mới.
C. làm xuất hiện alen mới.
D. làm thay đổi tần số tương đối của các alen.
Câu 19. Hiện tượng nào dưới đây là ví dụ về sự mềm dẻo của kiểu hình?
A. Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.
B. Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.
C. Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.
D. Lợn con sinh ra có vành tai xẻ thùy, chân dị dạng.
Câu 20. Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8) các cặp NST tương đồng được ký hiệu là Aa, Bb, Dd, Ee.
Dạng đột biến nào sau đây được gọi là thể một nhiễm? A. AaaBbDdEe. B. AaBbEe. C. AaBbDEe. D. AaBDEe.
Câu 21. Ếch, nhái có thể hô hấp bằng
A. da và phổi. B. da. C. phổi. D. mang. BD
Câu 22. Một cá thể đực có kiểu gen
giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử nào sau đây bd
không phù hợp với quá trình giảm phân của cơ thể trên? A. 3 : 1.
B. 4 : 4 : 1 : 1.
C. 1 : 1 : 1 : 1. D. 1 : 1.
Câu 23. Sơ đồ sau đây mô tả pha tối của quá trình quang hợp ở nhóm thực vật nào? Mã đề 107 Trang 2/49 A. C3. B. C4. C. C3 và C4. D. CAM.
Câu 24. Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,3. Theo lí thuyết, tần số
kiểu gen aa của quần thể này là A. 0,49. B. 0,42. C. 0,60. D. 0,09.
Câu 25. Trong lưới thức ăn sau đây, loài sinh vật tiêu thụ bậc 2 gồm:
A. châu chấu, cáo, cú mèo.
B. chỉ cáo và cú mèo.
C. thỏ, chuột đồng, châu chấu, chim sẻ.
D. cáo, cú mèo, chim sẻ.
Câu 26. Loại đột biến nào sau đây sẽ làm giảm đi 1 liên kết hiđrô trong gen?
A. Đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X.
B. Đột biến thêm 1 cặp G-X.
C. Đột biến mất 1 cặp A-T.
D. Đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T.
Câu 27. Những nhận định nào sau đây đúng về các dạng tháp sinh thái được mô phỏng qua hình vẽ sau đây?
I. Hệ sinh thái có tháp dạng hình (a) bền vững hơn hệ sinh thái có tháp dạng hình (b).
II. Tháp dạng hình (c) khả năng cao là tháp số lượng của hệ sinh thái trên cạn.
III. Cả 3 dạng tháp đều có thể là tháp năng lượng.
IV. Tháp dạng hình (c) có 4 bậc dinh dưỡng. A. I, III, IV.
B. I, II, III, IV. C. I, II, IV. D. II, IV.
Câu 28. Một quần thể ngẫu phối có tần số kiểu gen là 0,25 AA : 0,50 Aa : 0,25 aa. Theo lí thuyết, những
nhận định nào sau đây đúng về quần thể này?
I. Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì F2 có 75% số cá thể mang alen a.
II. Nếu chỉ có tác động của nhân tố đột biến thì đa dạng di truyền của quần thể giảm.
III. Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen A có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.
IV. Nếu chỉ có tác động của di - nhập gen thì tần số các alen luôn thay đổi theo một hướng xác định. A. I, III. B. I, II, III.
C. I, II, III, IV. D. I, III, IV. Mã đề 107 Trang 3/49
Câu 29. Ở một loài thú, màu lông được quy định bởi một gen nằm trên NST thường có 4 alen: alen Cđ
quy định lông đen; alen Cv quy định lông vàng, alen Cx quy định lông xám, alen Ct quy định lông trắng.
Trong đó Cđ trội hoàn toàn so với các alen Cv, Cx và Ct; Cv trội hoàn toàn so với Cx và Ct; Cx trội hoàn
toàn so với Ct. Tiến hành các phép lai để tạo ra đời con. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, kết luận nào sau đây đúng?
A. Phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình khác nhau cho đời con có ít nhất 2 loại kiểu gen.
B. Có 3 phép lai (không tính phép lai thuận nghịch) giữa hai cá thể lông đen cho đời con có kiểu gen
phân li theo tỉ lệ 1: 1: 1: 1.
C. Phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình có thể tạo ra đời con có tối đa 4 loại kiểu gen và 3 loại kiểu hình.
D. Phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình khác nhau luôn tạo ra đời con có nhiều loại kiểu gen và nhiều
loại kiểu hình hơn phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình.
Câu 30. Ở mô ̣t loài thực vâ ̣t, xét 3 cặp gen phân li độc lập. Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là
trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, có tối đa bao nhiêu phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lê ̣ 3 : 3 : 1 : 1? A. 36. B. 48. C. 18. D. 16.
Câu 31. Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời F1 thu được có tỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 3 cây hoa hồng : 3
cây hoa vàng : 1 cây hoa trắng. Nếu lấy tất cả các cây hoa hồng ở F1 cho tự thụ phấn thì F2 thu
được tỉ lệ kiểu hình là
A. 100% cây hoa hồng.
B. 5 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng.
C. 3 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng.
D. 8 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng.
Câu 32. Những chú thích nào trong sơ đồ mô tả hoạt động của Operon Lac ở hình dưới đây là không đúng?
A. 1, 2, 3, 6, 10. B. 1, 2, 8, 10, 11.
C. 1, 2, 3, 8, 10, 11. D. 1, 2, 3, 8, 11.
Câu 33. Quan sát quá trình phân bào của một tế bào sinh tinh và một tế bào sinh trứng ở một loài động
vật (2n = 4) dưới kính hiển vi với độ phóng đại như nhau, người ta ghi nhận được một số sự kiện xảy ra ở
hai tế bào như hình vẽ dưới đây. Biết rằng trên NST số 1 chứa alen A, trên NST số 1’ chứa alen a; trên
NST số 2 chứa alen B, trên NST số 2’ chứa alen b và đột biến chỉ xảy ra ở một trong hai lần phân bào của
giảm phân. Phát biểu nào sau đây sai? Mã đề 107 Trang 4/49
Giảm phân của tế bào X
Giảm phân của tế bào Y
A. Nếu giao tử tạo ra từ hai tế bào này thụ tinh với nhau thì kiểu gen của hợp tử chỉ có thể là AaBbb hoặc aab.
B. Tế bào X chỉ có thể tạo ra được hai loại giao tử là ABb và a
C. Tế bào X không thể tạo được giao tử bình thường.
D. Tỉ lệ giao tử đột biến được tạo ra từ tế bào Y là 1/2.
Câu 34. Người ta tiến hành thí nghiệm quang hợp sau: Đặt chậu cây trong ánh sáng mạnh vài giờ. Sau đó
cắt bốn hình tròn từ lá (như hình vẽ) để kiểm tra sự xuất hiện của tinh bột. Giả sử tại thời điểm bắt đầu thí
nghiệm không có tinh bột trong lá. Sau thí nghiệm, hình tròn nào sẽ có tinh bột?
A. Chỉ hình 1.
B. Hình 2 và 4.
C. Hình 1 và 2. D. Chỉ hình 2.
Câu 35. Những nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hệ tuần hoàn ở người?
1. Nhịp tim của trẻ em thường cao hơn người trưởng thành.
2. Máu động mạch phổi nghèo oxi.
3. Trong hệ mạch, vận tốc máu nhỏ nhất ở tĩnh mạch.
4. Người có hệ tuần hoàn kép.
5. Huyết áp giảm dần trong hệ mạch. A. 1, 2, 4, 5.
B. 1, 2, 3, 4, 5. C. 1, 2, 3, 4. D. 2, 3, 4, 5.
Câu 36. Ở ruồi giấm, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Xét phép lai (P): Ab DH Ab DH E e X X x E
X Y . Ở F1, tỉ lệ kiểu hình con đực mang tất cả các tính trạng trội là 8,25%. Biết aB dh aB dh
rằng không có đột biến xảy ra. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây về F1 là đúng?
I. Nếu có hoán vị gen xảy ra thì F1 có tối đa 400 kiểu ge n.
II. Tần số hoán vị gen ở cặp NST mang gen D, d và H, h là 40%.
III. F1 có 24,75% số cá thể mang kiểu hình trội ở tất cả các tính trạng.
IV. F1 có 12,75% số cá thể mang kiểu hình lặn về tất cả các cặp gen. A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 37. Ở một loài thực vật. Xét 3 cặp gen Aa, Bb, Dd di truyền phân li độc lập, mỗi gen quy định một
tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Thế hệ xuất phát của một quần thể có tỉ lệ kiểu gen là: 0,4AaBBDd :
0,6aaBBDd. Giả sử quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa. Theo lí thuyết, có bao nhiêu
phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu các cá thể giao phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu hình trội về 3 tính trạng chiếm 27%.
II. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen chiếm 10%.
III. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F3, tỉ lệ kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 28,125%.
IV. Nếu cá thể tự thụ phấn thì khi lấy ngẫu nhiên 1 cá thể có kiểu hình trội về 3 tính trạng ở F3, xác suất
thu được cá thể thuần chủng là 31%. A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 38. Ở một loài thực vật, chiều cao cây do hai c ặp gen A, a và B, b t ương tác cộng gộp cùng quy
định. Sự có mặt của mỗi alen trội A hoặc B đều làm cây thấp đi 5 cm. Khi trưởng thành cây cao nhất
có chiều cao 200 cm. Hình dạng quả do một gen có hai alen quy đ ịnh, trong đó D quy định quả tròn BD Bd
trội hoàn toàn so với d quy định quả dài. Cho phép lai P: Aa x Aa
thu được ở F1 cây cao 180 bd bD
cm, qu ả tròn chiếm t ỉ lệ 4,9375%. Biết rằng không có đ ột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả 2 bên v ớ i
t ần số như nhau. Theo lý thuyết, có bao nhiêu nhận đ ịnh dư ới đây về phép lai trên là đúng? Mã đề 107 Trang 5/49
I. T ần số hoán vị gen của (P) là 30%.
II. T ỉ lệ cây cao 180 cm, quả dài ở F1 là 1,5%.
III. T ỉ lệ cây cao 190 cm, quả tròn ở F1 là 17,75%.
IV. Có 7 kiểu gen quy định cây có chiề u cao 190 cm, qu ả tròn. A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 39. Ở một loài thực vật, xét phép lai sau (P): ♂AaBbDd x ♀AaBbDd. Trong quá trình giảm phân
của cơ thể đực có 10% số tế bào có cặp NST mang gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II
diễn ra bình thường; có 20% số tế bào có cặp NST mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I,
giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác có các cặp NST phân li bình thường. Cơ thể cái giảm
phân bình thường. Theo lí thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng về thế hệ F1?
I. Tỉ lệ hợp tử 2n là 70%.
II. Tỉ lệ hợp tử (2n + 1) là 15%.
III. Số loại kiểu gen là 147.
IV. Số loại kiểu gen lệch bội thể ba là 18. A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 40. Phả hệ ở hình dưới đây mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người, mỗi bệnh đều do một gen có 2 alen
quy định. Trong đó gen quy định bệnh B nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X.
Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Có thể xác định được kiểu gen của 7 người trong phả hệ.
II. Xác suất sinh con thứ 3 là con trai bị cả hai bệnh của cặp 8 - 9 là 12,5%.
III. Xác suất sinh 2 con đều không bị bệnh của cặp 12 - 13 là 5/128.
IV. Xác suất sinh con thứ nhất chỉ bị bệnh B của cặp 12 - 13 là 5/48. A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
------ HẾT ------ Mã đề 107 Trang 6/49 SỞ GD & ĐT THANH HOÁ
KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TN THPT QUỐC GIA
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
NĂM HỌC 2021 – 2022 – LẦN 3 Môn thi: Sinh học Ngày thi: 12/06/2022
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 108
Câu 1. Cơ quan hút nước chủ yếu của thực vật trên cạn là A. quả. B. rễ. C. lá. D. thân.
Câu 2. Côđon nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã? A. 5'AGX3'. B. 5'AGG3'. C. 5'UGA3'. D. 5'AXX3'.
Câu 3. Loại quan hệ nào sau đây có cả trong quan hệ cùng loài và quan hệ khác loài?
A. Cạnh tranh.
B. Kí sinh – vật chủ.
C. Vật ăn thịt – con mồi.
D. Ức chế cảm nhiễm.
Câu 4. Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm tăng số lượng gen trên một NST?
A. Mất đoạn.
B. Chuyển đoạn trên cùng 1 NST.
C. Đảo đoạn. D. Lặp đoạn.
Câu 5. Enzim nào sau đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình nhân đôi ADN?
A. ADN polimeraza. B. Restrictaza.
C. ARN polimeraza. D. Ligaza.
Câu 6. Đồ thị sau biểu diễn giới hạn sinh thái của một loài sinh vật. Khoảng chống chịu là khoảng A. H và M. B. H và I. C. G và N. D. I và K.
Câu 7. Đặc trưng nào sau đây không phải là của quần thể?
A. Độ đa dạng. B. Mật độ.
C. Tỉ lệ giới tính. D. Nhóm tuổi.
Câu 8. Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là
A. mã di truyền. B. anticodon. C. codon. D. gen.
Câu 9. Quan hệ giữa Nấm và Tảo trong Địa y là quan hệ A. cộng sinh.
B. ức chế - cảm nhiễm. C. hội sinh. D. kí sinh.
Câu 10. Ở người bình thường, gen nằm ở vị trí nào sau đây sẽ luôn tồn tại thành từng cặp alen?
A. Trong ti thể
B. Trên nhiễm sắc thể giới tính Y.
C. Trong lục lạp.
D. Trên nhiễm sắc thể thường.
Câu 11. Phương pháp nào sau đây tạo ra giống mới bằng cách tổ hợp nguồn gen từ 2 loài khác nhau?
A. Gây đột biến.
B. Dung hợp tế bào trần.
C. Lai khác dòng.
D. Cấy truyền phôi.
Câu 12. Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài.
B. Áp lực của CLTN.
C. Tốc độ sinh sản của loài.
D. Nguồn dinh dưỡng ở khu phân bố của quần thể.
Câu 13. Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hoá?
A. Di nhập gen. B. Đột biến Mã đề 108 Trang 1/49
C. Chọn lọc tự nhiên.
D. Giao phối ngẫu nhiên.
Câu 14. Ở người, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở
A. khoang miệng. B. dạ dày. C. ruột non. D. ruột già.
Câu 15. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen? A. Aa × Aa. B. Aa × aa. C. AA × Aa. D. AA × aa.
Câu 16. Đối với loài sinh sản hữu tính, tiêu chuẩn chính xác nhất để phân biệt hai loài thân thuộc là
A. tiêu chuẩn hình thái.
B. tiêu chuẩn hoá sinh.
C. tiêu chuẩn sinh học phân tử.
D. tiêu chuẩn cách li sinh sản.
Câu 17. Hiện tượng nào dưới đây là ví dụ về sự mềm dẻo của kiểu hình?
A. Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.
B. Lợn con sinh ra có vành tai xẻ thùy, chân dị dạng.
C. Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.
D. Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.
Câu 18. Trong lưới thức ăn sau đây, loài sinh vật tiêu thụ bậc 2 gồm:
A. thỏ, chuột đồng, châu chấu, chim sẻ.
B. cáo, cú mèo, chim sẻ.
C. châu chấu, cáo, cú mèo.
D. chỉ cáo và cú mèo.
Câu 19. Vai trò chung của các nhân tố tiến hoá là
A. làm thay đổi thành phần kiểu gen quần thể.
B. làm thay đổi tần số tương đối của các alen.
C. làm xuất hiện kiểu hình mới.
D. làm xuất hiện alen mới.
Câu 20. Loại đột biến nào sau đây sẽ làm giảm đi 1 liên kết hiđrô trong gen?
A. Đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X.
B. Đột biến mất 1 cặp A-T.
C. Đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T.
D. Đột biến thêm 1 cặp G-X.
Câu 21. Sơ đồ sau đây mô tả pha tối của quá trình quang hợp ở nhóm thực vật nào? A. C4. B. C3. C. C3 và C4. D. CAM.
Câu 22. Ếch, nhái có thể hô hấp bằng
A. da và phổi. B. da. C. mang. D. phổi.
Câu 23. Hình dưới đây cho biết sự biến động về kích thước quần thể qua các năm của hai loài chim X và
Y. Nhận định nào sau đây là đúng? Mã đề 108 Trang 2/49
A. Tiềm năng sinh sản của loài X lớn hơn loài Y.
B. Loài X là loài có kích thước cơ thể lớn hơn loài Y.
C. Số lượng cá thể của quần thể loài X ít biến động hơn quần thể loài Y.
D. Kích thước quần thể của loài Y lớn hơn kích thước quần thể của loài X.
Câu 24. Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8) các cặp NST tương đồng được ký hiệu là Aa, Bb, Dd, Ee.
Dạng đột biến nào sau đây được gọi là thể một nhiễm? A. AaBbDEe. B. AaBDEe. C. AaaBbDdEe. D. AaBbEe. BD
Câu 25. Một cá thể đực có kiểu gen
giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử nào sau đây bd
không phù hợp với quá trình giảm phân của cơ thể trên? A. 1 : 1. B. 3 : 1.
C. 4 : 4 : 1 : 1. D. 1 : 1 : 1 : 1.
Câu 26. Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,3. Theo lí thuyết, tần số
kiểu gen aa của quần thể này là A. 0,60. B. 0,42. C. 0,49. D. 0,09.
Câu 27. Ở mô ̣t loài thực vâ ̣t, xét 3 cặp gen phân li độc lập. Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là
trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, có tối đa bao nhiêu phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lê ̣ 3 : 3 : 1 : 1? A. 16. B. 48. C. 18. D. 36.
Câu 28. Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời F1 thu được có tỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 3 cây hoa hồng : 3
cây hoa vàng : 1 cây hoa trắng. Nếu lấy tất cả các cây hoa hồng ở F1 cho tự thụ phấn thì F2 thu
được tỉ lệ kiểu hình là
A. 8 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng.
B. 100% cây hoa hồng.
C. 5 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng.
D. 3 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng.
Câu 29. Những nhận định nào sau đây đúng về các dạng tháp sinh thái được mô phỏng qua hình vẽ sau đây?
I. Hệ sinh thái có tháp dạng hình (a) bền vững hơn hệ sinh thái có tháp dạng hình (b).
II. Tháp dạng hình (c) khả năng cao là tháp số lượng của hệ sinh thái trên cạn.
III. Cả 3 dạng tháp đều có thể là tháp năng lượng.
IV. Tháp dạng hình (c) có 4 bậc dinh dưỡng. A. I, II, IV. B. II, IV. C. I, III, IV. D. I, II, III, IV.
Câu 30. Ở một loài thú, màu lông được quy định bởi một gen nằm trên NST thường có 4 alen: alen Cđ
quy định lông đen; alen Cv quy định lông vàng, alen Cx quy định lông xám, alen Ct quy định lông trắng.
Trong đó Cđ trội hoàn toàn so với các alen Cv, Cx và Ct; Cv trội hoàn toàn so với Cx và Ct; Cx trội hoàn
toàn so với Ct. Tiến hành các phép lai để tạo ra đời con. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, kết luận nào sau đây đúng? Mã đề 108 Trang 3/49
A. Phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình khác nhau luôn tạo ra đời con có nhiều loại kiểu gen và nhiều
loại kiểu hình hơn phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình.
B. Phép lai giữa hai cá thể có cùng kiểu hình có thể tạo ra đời con có tối đa 4 loại kiểu gen và 3 loại kiểu hình.
C. Có 3 phép lai (không tính phép lai thuận nghịch) giữa hai cá thể lông đen cho đời con có kiểu gen
phân li theo tỉ lệ 1: 1: 1: 1.
D. Phép lai giữa hai cá thể có kiểu hình khác nhau cho đời con có ít nhất 2 loại kiểu gen.
Câu 31. Những nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hệ tuần hoàn ở người?
1. Nhịp tim của trẻ em thường cao hơn người trưởng thành.
2. Máu động mạch phổi nghèo oxi.
3. Trong hệ mạch, vận tốc máu nhỏ nhất ở tĩnh mạch.
4. Người có hệ tuần hoàn kép.
5. Huyết áp giảm dần trong hệ mạch. A. 1, 2, 4, 5. B. 2, 3, 4, 5.
C. 1, 2, 3, 4, 5. D. 1, 2, 3, 4.
Câu 32. Người ta tiến hành thí nghiệm quang hợp sau: Đặt chậu cây trong ánh sáng mạnh vài giờ. Sau đó
cắt bốn hình tròn từ lá (như hình vẽ) để kiểm tra sự xuất hiện của tinh bột. Giả sử tại thời điểm bắt đầu thí
nghiệm không có tinh bột trong lá. Sau thí nghiệm, hình tròn nào sẽ có tinh bột?
A. Hình 2 và 4.
B. Hình 1 và 2.
C. Chỉ hình 2. D. Chỉ hình 1.
Câu 33. Một quần thể ngẫu phối có tần số kiểu gen là 0,25 AA : 0,50 Aa : 0,25 aa. Theo lí thuyết, những
nhận định nào sau đây đúng về quần thể này?
I. Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì F2 có 75% số cá thể mang alen a.
II. Nếu chỉ có tác động của nhân tố đột biến thì đa dạng di truyền của quần thể giảm.
III. Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen A có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.
IV. Nếu chỉ có tác động của di - nhập gen thì tần số các alen luôn thay đổi theo một hướng xác định.
A. I, II, III, IV. B. I, III. C. I, II, III. D. I, III, IV.
Câu 34. Quan sát quá trình phân bào của một tế bào sinh tinh và một tế bào sinh trứng ở một loài động
vật (2n = 4) dưới kính hiển vi với độ phóng đại như nhau, người ta ghi nhận được một số sự kiện xảy ra ở
hai tế bào như hình vẽ dưới đây. Biết rằng trên NST số 1 chứa alen A, trên NST số 1’ chứa alen a; trên
NST số 2 chứa alen B, trên NST số 2’ chứa alen b và đột biến chỉ xảy ra ở một trong hai lần phân bào của
giảm phân. Phát biểu nào sau đây sai?
Giảm phân của tế bào X
Giảm phân của tế bào Y
A. Nếu giao tử tạo ra từ hai tế bào này thụ tinh với nhau thì kiểu gen của hợp tử chỉ có thể là AaBbb hoặc aab. Mã đề 108 Trang 4/49
B. Tế bào X chỉ có thể tạo ra được hai loại giao tử là ABb và a
C. Tỉ lệ giao tử đột biến được tạo ra từ tế bào Y là 1/2.
D. Tế bào X không thể tạo được giao tử bình thường.
Câu 35. Những chú thích nào trong sơ đồ mô tả hoạt động của Operon Lac ở hình dưới đây là không đúng?
A. 1, 2, 3, 8, 10, 11. B. 1, 2, 3, 6, 10.
C. 1, 2, 3, 8, 11. D. 1, 2, 8, 10, 11.
Câu 36. Ở ruồi giấm, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Xét phép lai (P): Ab DH Ab DH E e X X x E
X Y . Ở F1, tỉ lệ kiểu hình con đực mang tất cả các tính trạng trội là 8,25%. Biết aB dh aB dh
rằng không có đột biến xảy ra. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây về F1 là đúng?
I. Nếu có hoán vị gen xảy ra thì F1 có tối đa 400 kiểu ge n.
II. Tần số hoán vị gen ở cặp NST mang gen D, d và H, h là 40%.
III. F1 có 24,75% số cá thể mang kiểu hình trội ở tất cả các tính trạng.
IV. F1 có 12,75% số cá thể mang kiểu hình lặn về tất cả các cặp gen. A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 37. Ở một loài thực vật. Xét 3 cặp gen Aa, Bb, Dd di truyền phân li độc lập, mỗi gen quy định một
tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Thế hệ xuất phát của một quần thể có tỉ lệ kiểu gen là: 0,4AaBBDd :
0,6aaBBDd. Giả sử quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa. Theo lí thuyết, có bao nhiêu
phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu các cá thể giao phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu hình trội về 3 tính trạng chiếm 27%.
II. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen chiếm 10%.
III. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F3, tỉ lệ kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 28,125%.
IV. Nếu cá thể tự thụ phấn thì khi lấy ngẫu nhiên 1 cá thể có kiểu hình trội về 3 tính trạng ở F3, xác suất
thu được cá thể thuần chủng là 31%. A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 38. Ở một loài thực vật, chiều cao cây do hai c ặp gen A, a và B, b t ương tác cộng gộp cùng quy
định. Sự có mặt của mỗi alen trội A hoặc B đều làm cây thấp đi 5 cm. Khi trưởng thành cây cao nhất
có chiều cao 200 cm. Hình dạng quả do một gen có hai alen quy đ ịnh, trong đó D quy định quả tròn BD Bd
trội hoàn toàn so với d quy định quả dài. Cho phép lai P: Aa x Aa
thu được ở F1 cây cao 180 bd bD
cm, qu ả tròn chiếm t ỉ lệ 4,9375%. Biết rằng không có đ ột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả 2 bên v ớ i
t ần số như nhau. Theo lý thuyết, có bao nhiêu nhận đ ịnh dư ới đây về phép lai trên là đúng?
I. T ần số hoán vị gen của (P) là 30%.
II. T ỉ lệ cây cao 180 cm, quả dài ở F1 là 1,5%.
III. T ỉ lệ cây cao 190 cm, quả tròn ở F1 là 17,75%.
IV. Có 7 kiểu gen quy định cây có chiề u cao 190 cm, qu ả tròn. A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 39. Phả hệ ở hình dưới đây mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người, mỗi bệnh đều do một gen có 2 alen
quy định. Trong đó gen quy định bệnh B nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X. Mã đề 108 Trang 5/49
Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Có thể xác định được kiểu gen của 7 người trong phả hệ.
II. Xác suất sinh con thứ 3 là con trai bị cả hai bệnh của cặp 8 - 9 là 12,5%.
III. Xác suất sinh 2 con đều không bị bệnh của cặp 12 - 13 là 5/128.
IV. Xác suất sinh con thứ nhất chỉ bị bệnh B của cặp 12 - 13 là 5/48. A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 40. Ở một loài thực vật, xét phép lai sau (P): ♂AaBbDd x ♀AaBbDd. Trong quá trình giảm phân
của cơ thể đực có 10% số tế bào có cặp NST mang gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II
diễn ra bình thường; có 20% số tế bào có cặp NST mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I,
giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác có các cặp NST phân li bình thường. Cơ thể cái giảm
phân bình thường. Theo lí thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng về thế hệ F1?
I. Tỉ lệ hợp tử 2n là 70%.
II. Tỉ lệ hợp tử (2n + 1) là 15%.
III. Số loại kiểu gen là 147.
IV. Số loại kiểu gen lệch bội thể ba là 18. A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
------ HẾT ------ Mã đề 108 Trang 6/49
ĐÁP ÁN ĐỀ THI KSCL TN LẦN 3 NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: SINH HỌC Câu 101 102 103 104 105 106 107 108 1 B A C A B B A B 2 C D B B A A B C 3 B B C A B C B A 4 A B C A A D A D 5 C A D A D C C D 6 D D A A A B C A 7 A A D C A A C A 8 B C D B D C B D 9 A A B C B C C A 10 C C A B C B D D 11 C C B C C C B B 12 D D A A A C D D 13 C B A A D C A D 14 A A B C D A D C 15 A B C B D B C D 16 A D D A A A B D 17 D D C B B B A D 18 D A B A B B A B 19 D C D A C D B A 20 C A A A C B C C 21 B A A C D B A B 22 C C C D C A A A 23 B C A C B B A A 24 B B B B C B A A 25 D D D C A B D B 26 C D B D B B D C 27 B D B C C B D D 28 B C B C A A A C 29 C C A B C A B B 30 D A C D C D A C 31 B C C A C B B A 32 A C B D B C B C 33 C C A A A D D B 34 D D B D B B D C 35 B B A D D B A D 36 B B B C B A A D 37 D B B A D B C B 38 D B C C C A C D 39 A A D D C D D A 40 A A C A B B D B Mã đề 108 Trang 7/49
Document Outline

  • Câu 40. Ở một loài thực vật. Xét 3 cặp gen Aa, Bb, Dd di truyền phân li độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Thế hệ xuất phát của một quần thể có tỉ lệ kiểu gen là: 0,4AaBBDd : 0,6aaBBDd. Giả sử quần thể không chịu tá...
  • I. Nếu các cá thể giao phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu hình trội về 3 tính trạng chiếm 27%.
  • II. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen chiếm 10%.
  • III. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F3, tỉ lệ kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 28,125%.
  • IV. Nếu cá thể tự thụ phấn thì khi lấy ngẫu nhiên 1 cá thể có kiểu hình trội về 3 tính trạng ở F3, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 31%.
  • Câu 37. Ở một loài thực vật. Xét 3 cặp gen Aa, Bb, Dd di truyền phân li độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Thế hệ xuất phát của một quần thể có tỉ lệ kiểu gen là: 0,4AaBBDd : 0,6aaBBDd. Giả sử quần thể không chịu tá...
  • I. Nếu các cá thể giao phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu hình trội về 3 tính trạng chiếm 27%. (1)
  • II. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen chiếm 10%. (1)
  • III. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F3, tỉ lệ kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 28,125%. (1)
  • IV. Nếu cá thể tự thụ phấn thì khi lấy ngẫu nhiên 1 cá thể có kiểu hình trội về 3 tính trạng ở F3, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 31%. (1)
  • Câu 37. Ở một loài thực vật. Xét 3 cặp gen Aa, Bb, Dd di truyền phân li độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Thế hệ xuất phát của một quần thể có tỉ lệ kiểu gen là: 0,4AaBBDd : 0,6aaBBDd. Giả sử quần thể không chịu tá... (1)
  • I. Nếu các cá thể giao phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu hình trội về 3 tính trạng chiếm 27%. (2)
  • II. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen chiếm 10%. (2)
  • III. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F3, tỉ lệ kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 28,125%. (2)
  • IV. Nếu cá thể tự thụ phấn thì khi lấy ngẫu nhiên 1 cá thể có kiểu hình trội về 3 tính trạng ở F3, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 31%. (2)
  • Câu 38. Ở một loài thực vật. Xét 3 cặp gen Aa, Bb, Dd di truyền phân li độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Thế hệ xuất phát của một quần thể có tỉ lệ kiểu gen là: 0,4AaBBDd : 0,6aaBBDd. Giả sử quần thể không chịu tá...
  • I. Nếu các cá thể giao phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu hình trội về 3 tính trạng chiếm 27%. (3)
  • II. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen chiếm 10%. (3)
  • III. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F3, tỉ lệ kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 28,125%. (3)
  • IV. Nếu cá thể tự thụ phấn thì khi lấy ngẫu nhiên 1 cá thể có kiểu hình trội về 3 tính trạng ở F3, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 31%. (3)
  • Câu 36. Ở một loài thực vật. Xét 3 cặp gen Aa, Bb, Dd di truyền phân li độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Thế hệ xuất phát của một quần thể có tỉ lệ kiểu gen là: 0,4AaBBDd : 0,6aaBBDd. Giả sử quần thể không chịu tá...
  • I. Nếu các cá thể giao phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu hình trội về 3 tính trạng chiếm 27%. (4)
  • II. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen chiếm 10%. (4)
  • III. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F3, tỉ lệ kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 28,125%. (4)
  • IV. Nếu cá thể tự thụ phấn thì khi lấy ngẫu nhiên 1 cá thể có kiểu hình trội về 3 tính trạng ở F3, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 31%. (4)
  • Câu 39. Ở một loài thực vật. Xét 3 cặp gen Aa, Bb, Dd di truyền phân li độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Thế hệ xuất phát của một quần thể có tỉ lệ kiểu gen là: 0,4AaBBDd : 0,6aaBBDd. Giả sử quần thể không chịu tá...
  • I. Nếu các cá thể giao phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu hình trội về 3 tính trạng chiếm 27%. (5)
  • II. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen chiếm 10%. (5)
  • III. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F3, tỉ lệ kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 28,125%. (5)
  • IV. Nếu cá thể tự thụ phấn thì khi lấy ngẫu nhiên 1 cá thể có kiểu hình trội về 3 tính trạng ở F3, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 31%. (5)
  • Câu 37. Ở một loài thực vật. Xét 3 cặp gen Aa, Bb, Dd di truyền phân li độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Thế hệ xuất phát của một quần thể có tỉ lệ kiểu gen là: 0,4AaBBDd : 0,6aaBBDd. Giả sử quần thể không chịu tá... (2)
  • I. Nếu các cá thể giao phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu hình trội về 3 tính trạng chiếm 27%. (6)
  • II. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen chiếm 10%. (6)
  • III. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F3, tỉ lệ kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 28,125%. (6)
  • IV. Nếu cá thể tự thụ phấn thì khi lấy ngẫu nhiên 1 cá thể có kiểu hình trội về 3 tính trạng ở F3, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 31%. (6)
  • Câu 37. Ở một loài thực vật. Xét 3 cặp gen Aa, Bb, Dd di truyền phân li độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Thế hệ xuất phát của một quần thể có tỉ lệ kiểu gen là: 0,4AaBBDd : 0,6aaBBDd. Giả sử quần thể không chịu tá... (3)
  • I. Nếu các cá thể giao phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu hình trội về 3 tính trạng chiếm 27%. (7)
  • II. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F2, tỉ lệ kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen chiếm 10%. (7)
  • III. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì ở F3, tỉ lệ kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 28,125%. (7)
  • IV. Nếu cá thể tự thụ phấn thì khi lấy ngẫu nhiên 1 cá thể có kiểu hình trội về 3 tính trạng ở F3, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 31%. (7)