Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2023 môn Hóa học lần 2 Sở GD&ĐT Hải Phòng (có đáp án)

Trọn bộ Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2023 môn HÓA HỌC lần 2 Sở GD&ĐT Hải Phòng có đáp án. Đề thi gồm 4 trang với 40 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:

Hóa Học 212 tài liệu

Thông tin:
5 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2023 môn Hóa học lần 2 Sở GD&ĐT Hải Phòng (có đáp án)

Trọn bộ Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2023 môn HÓA HỌC lần 2 Sở GD&ĐT Hải Phòng có đáp án. Đề thi gồm 4 trang với 40 câu hỏi trắc nghiệm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

52 26 lượt tải Tải xuống
đề 101 Trang 1/5
KTHI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi tnh phn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:...............................................................................
Mã đ thi 101
Số báo danh:.....................................................................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
Học sinh không sử dụng tài liệu k cả bảng tuần hoàn
Câu 41. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. H
3
PO
4
. B. H
2
S. C. HCl. D. HF.
Câu 42. Kim loi đưc điu chế t qung boxit
A. Ca. B. Al. C. Na. D. Fe.
Câu 43. X là chất rắn, dng sợi, màu trắng, chiếm 98% thành phần bông nõn. Đun nóng X trong dung dịch
H
2
SO
4
70% đến phản ng hoàn toàn, thu được chất Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Y kng tham gia phản ng tráng ơng.
B. X được dùng để sản xuất tơ visco.
C. X và tinh bột là đồng phân của nhau.
D. Y hợp cht hữu cơ đa chc.
Câu 44. Polietilen (PE) được trùng hợp từ monome nào sau đây?
A. CH
2
= CH CH
3
. B. CH
2
= CH
2
. C. CH
2
= CH CN. D. CH
2
= CH Cl.
Câu 45. Đốt cháy hoàn toàn m gam este no, đơn chức hở người ta cn 6,72 lít O
2
đktc và 13,2 gam CO
2
.
Giá trị của m
A. 6,6. B. 9,0. C. 11,1. D. 7,4.
Câu 46. Chất nào sau đây thuc loại amino axit ?
A. NH
2
CH
2
COOCH
3
. B. NH
2
CH
2
COOH. C. CH
3
NH
2
. D. CH
3
COOH.
Câu 47. Cht làm qu tím chuyn màu xanh
A. Lysin. B. Axit glutamic. C. Glyxin. D. Alanin.
Câu 48. Cho dung dịch NaOHo dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X
A. FeCl
2
. B. FeCl
3
. C. MgCl
2
. D. CuCl
2
.
Câu 49. Kim loại đưc dùng m chất trao đi nhit trong lò phn ng ht nhân
A. Na. B. Mg. C. Cs. D. Be.
Câu 50. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tơ tằm thuc loại tơ thiên nhiên.
B. Cao su lưu hóa có cấu trúc mng không gian.
C. nilon-6,6 được điu chế bng phn ứng trùng ngưng.
D. nitron được điu chế bng phn ng trùng ngưng.
Câu 51. Tripeptit (Ala Gly Ala) không phn ng vi chất nào sau đây?
A. HCl. B. NaCl. C. NaOH. D. Cu(OH)
2
.
Câu 52. Hòa tan hoàn toàn m gam bột Zn trong dung dịch H
2
SO
4
loãng, dư thu được 2,688 lít kH
2
ktc).
Giá trị của m là
A. 5,85. B. 7,8. C. 5,2. D. 6,5.
Câu 53. Sắt (III) oxit có công thức phân tử là
A. Fe
3
O
4
. B. FeO. C. Fe(OH)
3
. D. Fe
2
O
3
.
đề 101 Trang 2/5
Câu 54. Cho Fe tác dụng với chất nào sau đây tạo hợp chất sắt (III)?
A. HCl. B. H
2
SO
4
(l). C. CuSO
4
. D. Cl
2
.
Câu 55. Cht béo là trieste ca axit béo vi
A. Etilen glicol. B. Etanol. C. Phenol. D. Glixerol.
Câu 56. (E) ancol đầu tiên trong dãy đồng đẳng ancol no, đơn chức, khả ng thẩm thấu nhanh qua
đường tiêu hóa. Nếu uống rượu có lẫn (E) sẽ dn tới hiện tượng thở nhanh, rối loạn thị giác ( thể gây mù
lòa), co giật, có thể dẫn đến tử vong. Tên gọi của (E)
A. Etilen glicol. B. Glixerol. C. Etanol. D. Metanol.
Câu 57. Cho m gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước (dư), thu được 4,48 lít khí H
2
(đktc) và còn lại 4,7
gam cht rắn không tan. Giá trcủa m là:
A. 9,7. B. 9,3. C. 12,7. D. 10,1.
Câu 58. Cho CaO tác dng với axit HCl dư ta thu đưc mui là
A. CaOCl
2
. B. Ca(ClO)
2
. C. CaCl. D. CaCl
2
.
Câu 59. Cht không tham gia phn ng thy phân
A. Glucozơ. B. Saccarozơ. C. Xenlulozơ. D. Tinh bt.
Câu 60. Dung dch cha nhiu cht tan nào sau đây là nưc mm?
A. NaHCO
3
, NaCl. B. CaCl
2
, MgSO
4
.
C. Ca(HCO
3
)
2
, MgCl
2
. D. Ca(HCO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
.
Câu 61. Tính chất hóa học chung của kim loại là
A. Tính bị khử. B. nh khử. C. Tính bazo. D. Tính oxi a.
Câu 62. Khi đun nóng axit axetic vi ancol etylic có mt H
2
SO
4
đặc, ta thu đưc este
A. CH
3
COOCH
3
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. HCOOC
2
H
5
.
Câu 63. Kim loi Cu không phn ng vi chấto sau đây?
A. Fe(NO
3
)
3
. B. HNO
3
. C. Al(NO
3
)
3
. D. AgNO
3
.
Câu 64. Phn ng hóa học nào sau đây không đúng?
A. AlCl
3
+ 3NH
3
+ 3H
2
O
Al(OH)
3
+ 3NH
4
Cl.
B. Ca(NO
3
)
2
+ 2NaHCO
3
2NaNO
3
+ Ca(HCO
3
)
2
.
C. NaOH + NaHCO
3
Na
2
CO
3
+ H
2
O.
D. NaAlO
2
+ CO
2
+ 2H
2
O
Al(OH)
3
+ NaHCO
3
.
Câu 65. trng thái rn, hp cht X to thành mt khi trng gọi là “nước đá khô”. ớc đá khô không
nóng chy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trưng lạnh không có hơi ẩm. Cht X
A. N
2
. B. O
2
. C. H
2
O. D. CO
2
.
Câu 66. Hp chất nào sau đây không phieste?
A. HCOOCH
3
. B. HCOOC
6
H
5
. C. CH
3
COCH
3
. D. CH
3
COOCH
3
.
Câu 67. Kim loại nào sau đây nhiệt động chy cao nht?
A. Ag. B. Au. C. Hg. D. W.
Câu 68. Cho m gam dung dịch glucozơ 1,2% o lượng dung dch AgNO
3
trong NH
3
, đun nóng nhẹ
đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,62 gam Ag. Giá trị của m
A. 135. B. 225,0. C. 112,5. D. 270.
Câu 69. Hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chc, mạch hở . Hỗn hợp Y gồm Gly, Ala, Val. Trộn a mol X
với b mol Y thu được hỗn hợp Z. Đốt cháy Z cần dùng 1,05 mol O
2
, sản phẩm cháy gồm CO
2
, H
2
O N
2
được dẫn qua bình đựng H
2
SO
4
đặc, dư, thấy khối lượng bình tăng 18 gam, đồng thời thu được 17,92 lít
hỗn hợp k (ở đktc). Tỉ lệ a : b
A. 1 : 1. B. 2 : 1. C. 3 : 1. D. 3 : 2.
Câu 70. Thực hiện các sơ đồ phản ứng sau:
(1) X
1
+ X
2
dưX
3
+ X
4
+ H
2
O. (2) X
1
+ X
3
→ X
5
+ H
2
O.
(3) X
2
+ X
5
→ X
4
+ 2X
3
. (4) X
4
+ X
6
→ BaSO
4
+ CO
2
+ H
2
O.
đề 101 Trang 3/5
Biết các chất phản ứng theo đúng tỉ lệ mol.c chất X
2
X
6
thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A. Ba(HCO
3
)
2
và H
2
SO
4
. B. Ba(HCO
3
)
2
và NaHSO
4
.
C. Ba(OH)
2
và HCl. D. KOH và H
2
SO
4
.
Câu 71. Tiến nh điện pn 400 ml dung dịch X chứa CuSO
4
xM và KCl yM bằng điện cực trơ, màng
ngăn xốp với cường độ dòng đin không đổi. Quá trình điện phân được ghi nhn theo bảng sau:
Thời gian điện phân (giây)
t
2t
Khối ợng catot tăng (gam)
m
1,5m
Khối ợng dung dịch giảm (gam)
a
2a -7,64
Khí thoát ra ở hai cực
2 cht khí
3 cht khí
Giả s hiệu suất quá trình điện phân đạt 100%. Khối lượng chất tan trong X là
A. 40,62. B. 39,02. C. 40,9. D. 42,54.
Câu 72. Đốt một lượng bột sắt trong bình chứa khí O
2
, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn X.
Hòa tan hoàn toàn X trong 650 ml dung dch HCl 1,0 M, thu được dung dịch Y 2,8 lít H
2
(ở đktc). Cho
Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
. Sau khi kết thúc c phản ứng thu được 120,275 gam kết tủa
Z và không có sản phẩm khử của N
+5
tạo thành. Giá trị của m
A. 20,0. B. 22,0. C. 23,2. D. 16,8.
Câu 73. Thổi luồng khí CO đến qua ống sứ chứa 10,88 gam hỗn hợp gồm Fe
3
O
4
MgO nung ng,
đến khi c phản ng xảy ra hoàn toàn thu được 8,32 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bX vào dung dch
HCl loãng, dư thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị m
A. 19,04. B. 8,88. C. 23,30. D. 19,50.
Câu 74. Hòa tan hết m gam hn hợp X gồm Mg, Fe, MgO, Al
2
O
3
, Fe
3
O
4
, CuO (trong đó oxi chiếm 22,22%
về khốiợng) bằng dung dịch H
2
SO
4
đặcng dư, thu được dung dịch Y chứa (m + 15,36) gam muối
thoát ra khí SO
2
(sn phẩm khử duy nhất ca S
+6
). Mặt khác, đốt cháy hết m gam X cần tối đa 0,672 lít O
2
(đktc). Biết các phản ng xảy ra hoàn toàn. Giá trcủa m
A. 7,20. B. 6,48. C. 8,64. D. 12,96.
Câu 75. Nung nóng hỗn hợp X gồm vinylaxetilen (C
4
H
4
), but-1-in (C
4
H
6
), but-2-en (C
4
H
8
), butan (C
4
H
10
)
và hro (với xúc tác Ni, giả thiết chỉ xảy ra phản ứng hiđro hóa) sau một thời gian, thu được hỗn hợp kY
tỉ khối hơi so với H
2
12,75. Dẫn Y vào bình đựng dung dịch ớc Br
2
, thấy có 0,1575 mol Br
2
phn ứng, khốiợng bình tăng m gam và thoát ra hỗn hợp khí Z. Đốt cháy hoàn toàn Z cần 1,35 mol O
2
,
thu được 0,72 mol CO
2
. Giá trị của m
A. 10,701. B. 3,770. C. 7,445. D. 4,905.
Câu 76. Cho các phát biểu sau:
(a) Cht béo nhẹ hơn nước, kng tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu không phân cực.
(b) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
(c) Thành phần chính trong hạt gạo là tinh bột.
(d) Trong môi trường kiềm, anbumin (lòng trắng trứng) tác dng được với Cu(OH)
2
cho hợp chất màu tím.
(e) Để phân biệt da thật và da giả làm bng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là đốt thử.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 77. Cho 87,8 gam mt triglixerit X c dng vi dung dch NaOH vừa đủ, thu đưc glixerol hn
hp mui Y. Cho Y tác dng vi a mol H
2
(Ni, t°), thu đưc 91,0 gam hn hp mui Z. Đt cháy hoàn toàn
Z cn vừa đủ 7,6 mol O
2
, thu đưc 5,25 mol CO
2
. Giá tr ca a
A. 0,25. B. 0,15. C. 0,20. D. 0,10.
Câu 78. Hợp chất hữu X (C
4
H
6
O
4
); Y(C
8
H
8
O
4
) đều mạch hở chỉ chứa một loi nhóm chức. Thực
hiện phản ứng hóa học sau:
(1) X + NaOHX
1
+ X
2
.
(2) Y + NaOH → Y
1
+ Y
2
+ Y
3
.
đề 101 Trang 4/5
Biết rằng khi đốt cháy X
1
, Y
1
ta chỉ thu được Na
2
CO
3
và CO
2
; Y
2
có phản ứng tráng bạc.
Cho các nhận định sau:
(a) Y
3
dùng để pha chế xăng sinh học E5.
(b) X
2
dùng đđiều chế axit axetic trong công nghiệp.
(c) X
2
và Y
3
thuộc cùng dãy đồng đẳng.
(d) Y
2
, Y
3
đều là hợp chất no, đơn chc, mạch hở.
(e) X
2
có nhiệt độ sôi cao hơn so Y
2
.
Số nhận định đúng là
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 79. Cho các phát biểu sau:
(a) Nhôm và sắt đều bị thụ động hóa khi tiếp xúc với HNO
3
đặc, nguội.
(b) Sử dụng nước cng gây tiêu tốn nhiên liệu có thtắc đường ống dẫn nước nóng.
(c) Thép cacbon để trong không khí ẩm có thể xảy ra ăn mòn điện hóa.
(d) Hn hợp Cu, Fe
3
O
4
tỉ lệ mol (1:1) tan hết trong dung dịch HCl dư.
(e) Kim loại Mg, Al, K, Fe chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chy.
Số phát biểu đúng
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 80. Hn hp E gm ba este X, Y, Z (M
X
<M
Y
<M
Z
<170) đều mch h ch cha mt loi nhóm
chức. Đt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cn dùng 1,23 mol O
2
thu được CO
2
0,92 mol H
2
O. Nếu đun nóng
0,2 mol E vi dung dch NaOH vừa đủ, thu đưc hn hp T gm hai ancol đu no và 27,68 gam hn hp
F gm hai mui của hai axit cacboxylic. Đt cháy hoàn toàn T, thu đưc 18,92 gam CO
2
12,24 gam
H
2
O. Phn trăm khối lượng ca Y trong hn hp E
A. 33,23%. B. 27,65%. C. 24,45%. D. 31,12%.
------ HT ------
Cán b coi thi không gii thích gì thêm
đề 101 Trang 5/5
Đáp án đề thi thử môn hóa 2023 Sở Hải Phòng lần 2
Câu
Đ/a
Câu
Đ/a
Câu
Đ/a
Câu
Đ/a
41
C
51
B
61
B
71
D
42
B
52
B
62
B
72
A
43
B
53
D
63
C
73
A
44
B
54
D
64
B
74
C
45
B
55
D
65
D
75
D
46
B
56
D
66
C
76
B
47
A
57
A
67
D
77
C
48
B
58
D
68
C
78
C
49
A
59
A
69
B
79
C
50
D
60
A
70
A
80
B
| 1/5

Preview text:

KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 101
Họ, tên thí sinh:...............................................................................
Số báo danh:.....................................................................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
Học sinh không sử dụng tài liệu kể cả bảng tuần hoàn
Câu 41. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A. H3PO4. B. H2S. C. HCl. D. HF.
Câu 42. Kim loại được điều chế từ quặng boxit là A. Ca. B. Al. C. Na. D. Fe.
Câu 43. X là chất rắn, dạng sợi, màu trắng, chiếm 98% thành phần bông nõn. Đun nóng X trong dung dịch
H2SO4 70% đến phản ứng hoàn toàn, thu được chất Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Y không tham gia phản ứng tráng gương.
B. X được dùng để sản xuất tơ visco.
C. X và tinh bột là đồng phân của nhau.
D. Y là hợp chất hữu cơ đa chức.
Câu 44. Polietilen (PE) được trùng hợp từ monome nào sau đây?
A. CH2 = CH – CH3. B. CH2 = CH2.
C. CH2 = CH – CN. D. CH2 = CH – Cl.
Câu 45. Đốt cháy hoàn toàn m gam este no, đơn chức hở người ta cần 6,72 lít O2 ở đktc và 13,2 gam CO2. Giá trị của m A. 6,6. B. 9,0. C. 11,1. D. 7,4.
Câu 46. Chất nào sau đây thuộc loại amino axit ?
A. NH2CH2COOCH3. B. NH2CH2COOH. C. CH3NH2. D. CH3COOH.
Câu 47. Chất làm quỳ tím chuyển màu xanh là A. Lysin.
B. Axit glutamic. C. Glyxin. D. Alanin.
Câu 48. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X A. FeCl2. B. FeCl3. C. MgCl2. D. CuCl2.
Câu 49. Kim loại được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân là A. Na. B. Mg. C. Cs. D. Be.
Câu 50. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
B. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
C. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
D. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Câu 51. Tripeptit (Ala – Gly – Ala) không phản ứng với chất nào sau đây? A. HCl. B. NaCl. C. NaOH. D. Cu(OH)2.
Câu 52. Hòa tan hoàn toàn m gam bột Zn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 2,688 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là A. 5,85. B. 7,8. C. 5,2. D. 6,5.
Câu 53. Sắt (III) oxit có công thức phân tử là A. Fe3O4. B. FeO. C. Fe(OH)3. D. Fe2O3. Mã đề 101 Trang 1/5
Câu 54. Cho Fe tác dụng với chất nào sau đây tạo hợp chất sắt (III)? A. HCl. B. H2SO4 (l). C. CuSO4. D. Cl2.
Câu 55. Chất béo là trieste của axit béo với
A. Etilen glicol. B. Etanol. C. Phenol. D. Glixerol.
Câu 56. (E) là ancol đầu tiên trong dãy đồng đẳng ancol no, đơn chức, có khả năng thẩm thấu nhanh qua
đường tiêu hóa. Nếu uống rượu có lẫn (E) sẽ dẫn tới hiện tượng thở nhanh, rối loạn thị giác (có thể gây mù
lòa), co giật, có thể dẫn đến tử vong. Tên gọi của (E)
A. Etilen glicol. B. Glixerol. C. Etanol. D. Metanol.
Câu 57. Cho m gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước (dư), thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và còn lại 4,7
gam chất rắn không tan. Giá trị của m là: A. 9,7. B. 9,3. C. 12,7. D. 10,1.
Câu 58. Cho CaO tác dụng với axit HCl dư ta thu được muối là A. CaOCl2. B. Ca(ClO)2. C. CaCl. D. CaCl2.
Câu 59. Chất không tham gia phản ứng thủy phân là A. Glucozơ. B. Saccarozơ. C. Xenlulozơ. D. Tinh bột.
Câu 60. Dung dịch chứa nhiều chất tan nào sau đây là nước mềm?
A. NaHCO3, NaCl. B. CaCl2, MgSO4.
C. Ca(HCO3)2, MgCl2.
D. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
Câu 61. Tính chất hóa học chung của kim loại là
A. Tính bị khử. B. Tính khử. C. Tính bazo. D. Tính oxi hóa.
Câu 62. Khi đun nóng axit axetic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc, ta thu được este là A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. HCOOC2H5.
Câu 63. Kim loại Cu không phản ứng với chất nào sau đây? A. Fe(NO3)3. B. HNO3. C. Al(NO3)3. D. AgNO3.
Câu 64. Phản ứng hóa học nào sau đây không đúng?
A. AlCl3 + 3NH3 + 3H2O  Al(OH)3 + 3NH4Cl.
B. Ca(NO3)2 + 2NaHCO3   2NaNO3 + Ca(HCO3)2. C. NaOH + NaHCO3   Na2CO3 + H2O.
D. NaAlO2 + CO2 + 2H2O   Al(OH)3 + NaHCO3.
Câu 65. Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá khô”. Nước đá khô không
nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm. Chất X A. N2. B. O2. C. H2O. D. CO2.
Câu 66. Hợp chất nào sau đây không phải là este? A. HCOOCH3. B. HCOOC6H5. C. CH3COCH3. D. CH3COOCH3.
Câu 67. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? A. Ag. B. Au. C. Hg. D. W.
Câu 68. Cho m gam dung dịch glucozơ 1,2% vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng nhẹ
đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,62 gam Ag. Giá trị của m A. 135. B. 225,0. C. 112,5. D. 270.
Câu 69. Hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở . Hỗn hợp Y gồm Gly, Ala, Val. Trộn a mol X
với b mol Y thu được hỗn hợp Z. Đốt cháy Z cần dùng 1,05 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2
được dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc, dư, thấy khối lượng bình tăng 18 gam, đồng thời thu được 17,92 lít
hỗn hợp khí (ở đktc). Tỉ lệ a : b A. 1 : 1. B. 2 : 1. C. 3 : 1. D. 3 : 2.
Câu 70. Thực hiện các sơ đồ phản ứng sau:
(1) X1 + X2 dư → X3 + X4↓ + H2O.
(2) X1 + X3 → X5 + H2O.
(3) X2 + X5 → X4 + 2X3.
(4) X4 + X6 → BaSO4 + CO2 + H2O. Mã đề 101 Trang 2/5
Biết các chất phản ứng theo đúng tỉ lệ mol. Các chất X2X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A. Ba(HCO3)2 và H2SO4.
B. Ba(HCO3)2 và NaHSO4.
C. Ba(OH)2 và HCl. D. KOH và H2SO4.
Câu 71. Tiến hành điện phân 400 ml dung dịch X chứa CuSO4 xM và KCl yM bằng điện cực trơ, màng
ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi. Quá trình điện phân được ghi nhận theo bảng sau:
Thời gian điện phân (giây) t 1,5t 2t
Khối lượng catot tăng (gam) m 1,5m 1,5m
Khối lượng dung dịch giảm (gam) a a + 5,6 2a -7,64 Khí thoát ra ở hai cực 2 chất khí 2 chất khí 3 chất khí
Giả sử hiệu suất quá trình điện phân đạt 100%. Khối lượng chất tan trong X là A. 40,62. B. 39,02. C. 40,9. D. 42,54.
Câu 72. Đốt một lượng bột sắt trong bình chứa khí O2, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn X.
Hòa tan hoàn toàn X trong 650 ml dung dịch HCl 1,0 M, thu được dung dịch Y và 2,8 lít H2 (ở đktc). Cho
Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được 120,275 gam kết tủa
Z và không có sản phẩm khử của N+5 tạo thành. Giá trị của m A. 20,0. B. 22,0. C. 23,2. D. 16,8.
Câu 73. Thổi luồng khí CO đến dư qua ống sứ chứa 10,88 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và MgO nung nóng,
đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,32 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ X vào dung dịch
HCl loãng, dư thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị m A. 19,04. B. 8,88. C. 23,30. D. 19,50.
Câu 74. Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, MgO, Al2O3, Fe3O4, CuO (trong đó oxi chiếm 22,22%
về khối lượng) bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được dung dịch Y chứa (m + 15,36) gam muối và
thoát ra khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6). Mặt khác, đốt cháy hết m gam X cần tối đa 0,672 lít O2
(đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m A. 7,20. B. 6,48. C. 8,64. D. 12,96.
Câu 75. Nung nóng hỗn hợp X gồm vinylaxetilen (C4H4), but-1-in (C4H6), but-2-en (C4H8), butan (C4H10)
và hiđro (với xúc tác Ni, giả thiết chỉ xảy ra phản ứng hiđro hóa) sau một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y
có tỉ khối hơi so với H2 là 12,75. Dẫn Y vào bình đựng dung dịch nước Br2 dư, thấy có 0,1575 mol Br2
phản ứng, khối lượng bình tăng m gam và thoát ra hỗn hợp khí Z. Đốt cháy hoàn toàn Z cần 1,35 mol O2,
thu được 0,72 mol CO2. Giá trị của m A. 10,701. B. 3,770. C. 7,445. D. 4,905.
Câu 76. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.
(b) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
(c) Thành phần chính trong hạt gạo là tinh bột.
(d) Trong môi trường kiềm, anbumin (lòng trắng trứng) tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.
(e) Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là đốt thử. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 77. Cho 87,8 gam một triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và hỗn
hợp muối Y. Cho Y tác dụng với a mol H2 (Ni, t°), thu được 91,0 gam hỗn hợp muối Z. Đốt cháy hoàn toàn
Z cần vừa đủ 7,6 mol O2, thu được 5,25 mol CO2. Giá trị của a A. 0,25. B. 0,15. C. 0,20. D. 0,10.
Câu 78. Hợp chất hữu cơ X (C4H6O4); Y(C8H8O4) đều mạch hở và chỉ chứa một loại nhóm chức. Thực
hiện phản ứng hóa học sau:
(1) X + NaOH → X1 + X2.
(2) Y + NaOH → Y1 + Y2 + Y3. Mã đề 101 Trang 3/5
Biết rằng khi đốt cháy X1, Y1 ta chỉ thu được Na2CO3 và CO2; Y2 có phản ứng tráng bạc. Cho các nhận định sau:
(a) Y3 dùng để pha chế xăng sinh học E5.
(b) X2 dùng để điều chế axit axetic trong công nghiệp.
(c) X2 Y3 thuộc cùng dãy đồng đẳng.
(d) Y2, Y3 đều là hợp chất no, đơn chức, mạch hở.
(e) X2 có nhiệt độ sôi cao hơn so Y2.
Số nhận định đúng là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 79. Cho các phát biểu sau:
(a) Nhôm và sắt đều bị thụ động hóa khi tiếp xúc với HNO3 đặc, nguội.
(b) Sử dụng nước cứng gây tiêu tốn nhiên liệu và có thể tắc đường ống dẫn nước nóng.
(c) Thép cacbon để trong không khí ẩm có thể xảy ra ăn mòn điện hóa.
(d) Hỗn hợp Cu, Fe3O4 tỉ lệ mol (1:1) tan hết trong dung dịch HCl dư.
(e) Kim loại Mg, Al, K, Fe chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 80. Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z (MX chức. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần dùng 1,23 mol O2 thu được CO2 và 0,92 mol H2O. Nếu đun nóng
0,2 mol E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T gồm hai ancol đều no và 27,68 gam hỗn hợp
F gồm hai muối của hai axit cacboxylic. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được 18,92 gam CO2 và 12,24 gam
H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E A. 33,23%. B. 27,65%. C. 24,45%. D. 31,12%.
------ HẾT ------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Mã đề 101 Trang 4/5
Đáp án đề thi thử môn hóa 2023 Sở Hải Phòng lần 2 Câu Đ/a Câu Đ/a Câu Đ/a Câu Đ/a 41 C 51 B 61 B 71 D 42 B 52 B 62 B 72 A 43 B 53 D 63 C 73 A 44 B 54 D 64 B 74 C 45 B 55 D 65 D 75 D 46 B 56 D 66 C 76 B 47 A 57 A 67 D 77 C 48 B 58 D 68 C 78 C 49 A 59 A 69 B 79 C 50 D 60 A 70 A 80 B Mã đề 101 Trang 5/5