Đề thi thử tốt nghiệp môn Sử năm 2025 THPT Chu Văn An giải chi tiết

Đề thi thử tốt nghiệp môn Sử năm 2025 THPT Chu Văn An giải chi tiết. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 6 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

Môn:

Lịch Sử 117 tài liệu

Thông tin:
6 trang 4 ngày trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi thử tốt nghiệp môn Sử năm 2025 THPT Chu Văn An giải chi tiết

Đề thi thử tốt nghiệp môn Sử năm 2025 THPT Chu Văn An giải chi tiết. Tài liệu được sưu tầm và biên soạn dưới dạng PDF gồm 6 trang giúp em củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem.

16 8 lượt tải Tải xuống
SỞ GD VÀ ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
(Gồm 4 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: LỊCH SỬ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Ở Việt Nam đầu thế kỉ XX, Phan Bội Châu đại diện tiêu biểu cho xu hướng đấu tranh nào sau
đây?
A. Cải cách. B. Hòa bình. C. Ngoại giao. D. Bạo động.
Câu 2. Khoảng 20 năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quc gia nào sau đây tr thành trung tâm
kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới?
A. Hàn Quc. B.B. C. Liên Xô. D. M.
Câu 3. Từ những năm 40 của thế kỉ XX, những đòi hỏi ngày càng cao của cuộc sng sản xuất
ngun gc sâu xa ca s kin lch s nào sau đây?
A. Ch ngha khng b và xung đột sc tc.
B. Chiến tranh lnh và mâu thun Đông - Tây.
C. Xu thế toàn cu hoá và khu vc hoá.
D. Cách mạng khoa học – k thuật hiện đại.
Câu 4. Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) của đế quc M tại miền Nam Việt Nam được
tiến hành sau thất bại của chiến lược chiến tranh nào sau đây?
A. Chiến tranh đơn phương. B. Chiến tranh cục bộ.
C. Chiến tranh tổng lc. D. Việt Nam hoá chiến tranh.
Câu 5. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quc gia khu vc Đông Nam đ tiến hành đấu tranh chng
chủ ngha thc dân mới?
A. Ai Cập. B. Campuchia. C. Nam Phi. D. Môdămbích.
Câu 6. Trong những năm 1945-1954, quân dân Việt Nam đ m chiến dch nào sau đây để tiêu diệt tập
đoàn cứ điểm mạnh nhất Đông Dương của thc dân Pháp?
A. Chiến dch Biên giới. B. Chiến dch Việt Bc.
C. Chiến dch Thượng Lào. D. Chiến dch Điện Biên Phủ.
Câu 7. Đại hội Đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (2 - 1951) đ thông qua văn kin
nào sau đây?
A. Toàn dân kháng chiến. B. Lời kêu gọi toàn quc kháng chiến.
C. Bàn về cách mạng Việt Nam. D. Kháng chiến nhất đnh thng li.
Câu 8. Trong những năm 1975-1979, quân dân Việt Nam thc hiện một trong những nhiệm vụ nào sau
đây?
A. Đấu tranh giải phóng dân tộc và dân ch.
B. Đánh đổ đế quc và phong kiến tay sai.
C. Đấu tranh bảo vệ biên giới phía Tây Nam.
D. Tiến hành công cuộc đổi mới đất nước.
Câu 9. Hoạt động nào sau đây là ca t chức Việt Nam Quc dân đảng (1927-1930)?
A. Thc hiện điều hoà thóc go.
B. Xây dng chế độ x hi ch ngha.
C. Tổ chức khi ngha Yên Bái.
D. Lp ra Vit Nam Quang phc hi.
Câu 10. quan nào sau đây gi vai trò trng yếu trong vic duy tr hoà bnh an ninh thế gii ca t
chc Liên Hp Quc k t khi thành lập đến nay?
A. Hội đng bo an. B. Đại hội đng.
C. Toà án quc tế. D. Ban thư kí.
Câu 11. Tổ chức nào sau đây được thành lập  Việt Nam trong giai đoạn 1939-1945?
A. Đảng Cộng sản Việt Nam. B. Đông Dương Cộng sản đảng.
C. Việt Nam Quc dân Đảng. D. Việt Nam giải phóng quân.
Câu 12. Từ năm 1950 đến na đầu những năm 70 của thế kỉ XX, quc gia có nền công nghiệp đứng thứ
hai thế giới là
A. Nhật Bản. B. B. C. Liên Xô. D. M.
Câu 13. Trong chiến lược Chiến tranh cc b (1965-1968), đế quc M hành động nào sau đây
miền Nam Việt Nam?
A. Kí hiệp ước hp tác vi Trung Quc. B. Lôi kéo các nước châu Phi tham
chiến.
C. Đưa quân đng minh vào tham chiến. D. Vận động các nước Đông Âu tham
chiếm.
Câu 14. Từ những năm 70 của thế kỉ XX, s kiện nào sau đây biểu hiện của xu thế hòa hon Đông -
Tây?
A. Cách mng tháng Tám thành công, nước Vit Nam Dân ch Cng hoà ra đời.
B. Cách mng Trung Quc thành công, nước Cng hoà nhân dân Trung Hoa ra đời.
C. Bài phát biu ca Tng thng M Truman coi Liên Xô là k th s mt.
D. Hiệp đnh về những cơ s quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức được kí kết.
Câu 15. Chương trnh khai thác thuộc đa lần thứ hai (1919-1929) của thc dân Pháp được tiến hành ti
Đông Dương, nhưng chủ yếu là
A. Hàn Quc. B. Malaixia. C. Campuchia. D. Vit Nam.
Câu 16. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc châu Phi giành thng lợi sớm
nhất  khu vc nào sau đây?
A. Bc Phi. B. Tây Phi. C. Nam Phi. D. Đông Phi.
Câu 17. Hội ngh lần thứ 15 (1-1959) Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đ quyết
đnh để nhân dân miền Nam s dụng con đường nào sau đây để đánh đổ chính quyn M - Dim?
A. Đấu tranh ngoại giao. B. Phát trin kinh tế.
C. Bạo lc cách mạng. D. Ci cách dân ch.
Câu 18: Việt Nam, giai cấp nào sau đây ra đời trong cuộc khai thác thuộc đa lần thứ nhất (1897-
1914) của thc dân Pháp?
A. Nông dân. B. Đa ch. C. S phu. D. Công
nhân.
Câu 19. Trong cuộc Tổng tiến công nổi dậy Xuân 1975, quân dân miền Nam Việt Nam đ t chc
tấn công đa phương nào sau đây?
A. Sài Gòn. B. Hà Ni. C. Lào Cai. D. Bc Ninh.
Câu 20. Trong những năm (1952-1973), yếu t nào sau đây thúc đẩy s phát triển kinh tế của Nhật Bn?
A. Nhận được s giúp đỡ của n Độ. B. Nhận được s giúp đỡ của Liên Xô.
C. Tận dụng gói vin tr Mácsan ca M. D. Chi phí dành cho quc phòng rất thp.
Câu 21. Nội dung nào sau đây một trong những khó khăn của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
trong những năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A. Hệ thng x hội chủ ngha hnh thành.
B. M thay chân Pháp xâm lược Việt Nam.
C. Quan hệ đng minh giữa M - Liên Xô củng c.
D. Nhiu xí nghip còn nm trong tay tư bản Pháp.
Câu 22. Ni dung nào sau đây là chính sách về chính tr ca các xô viết Nghệ - Tnh (1930 - 1931)?
A. Đề ra bản đề cương cho nền văn hóa Việt Nam.
B. Thc hiện cải cách giáo dục theo nội dung mới.
C. Thành lp các đội t v đỏ và toà án nhân dân.
D. Xây dng hệ thng trường học các cấp cho nhân dân.
Câu 23. Để ổn đnh tnh hnh chính tr - x hội, tháng 3-1921, Đảng Bôn--vích Nga đ quyết đnh
thc hiện
A. Chính sách cộng sản thời chiến. B. Chính sách kinh tế mới (NEP).
C. Chính sách mới. D. Sách lệnh hoà bnh.
Câu 24. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân thng lợi của cuộc kháng chiến chng thc dân Pháp xâm
lược  Việt Nam (1945-1954)?
A. Đường li lnh đạo đúng đn và sáng tạo.
B. Tinh thần đoàn kết một lòng của toàn thế gii.
C. S h tr ca h thng các nước tư bản.
D. S giúp đỡ của quân đội khi Đng minh.
Câu 25. Cuộc tấn công của quân đội quc gia nào sau đây góp phần dn tới s sụp đổ của phát xít Đức
trong Chiến tranh thế gii th hai (1939-1945)?
A. Liên Xô. B. Hà Lan. C. Phần Lan. D. Thái Lan.
Câu 26. Ni dung nào sau đây là tác động của cách mạng Cuba (1959) đến tnh hnh thế gii?
A. M rộng không gian đa lí của hệ thng x hội chủ ngha.
B. Đánh dấu chủ ngha x hội vượt ra khỏi phạm vi một nước.
C. góp phần đánh bại chủ ngha thc dân kiểu c trên thế giới.
D. Làm cho hệ thng tư bản không còn là duy nhất trên thế giới.
Câu 27. Phong trào dân chủ (1936-1939)  Việt Nam có đặc điểm nào sau đây?
A. Hnh thức đấu tranh v trang. B. Lc lượng tham gia đông đảo.
C. Mục tiêu đấu tranh triệt để. D. Phm vi din ra ch yếu Bc k.
Câu 28. Nội dung nào sau đây s sáng tạo của Nguyn i Quc trong quá trnh vận động thành lập
Đảng Cộng sản Việt Nam (1921-1930)?
A. Chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng.
B. Sang phương Tây tm đường cứu nước.
C. La chọn khuynh hướng giải phóng dân tc.
D. Thành lập tổ chức tiền thân của Đảng.
Câu 29. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân miền Nam Việt Nam thng lợi p phn
buộc M phải
A. kí Hiệp đnh Giơnevơ về Đông Dương.
B. tuyên b "phi M hóa" chiến tranh xâm lược.
C. chp nhn Hiệp đnh Pari vi Vit Nam.
D. chấp nhận kí với Việt Nam Hiệp đnh Sơ bộ.
Câu 30. Mt trong những nhân t ảnh hưng đến s phát triển kinh tế các nước Tây Âu những năm
1973-1991 là
A. hệ thng thuộc đa ngày càng rng ln. B. mâu thun trong x hi gii quyết
triệt để.
C. cuộc khủng hoảng năng lượng. D. chi phí cho quc phòng rt thp.
Câu 31. Nội dung nào sau đây s để khẳng đnh cao trào kháng Nhật cứu nước Việt Nam ý
ngha như cuộc tập dượt thứ ba chuẩn b cho Tổng khi ngha tháng Tám năm 1945?
A. M đầu thời k vận động giải phóng dân tộc.
B. Bước đầu xây dng được lc lượng cách mạng.
C. Củng c chính quyền cách mạng trong cả nước.
D. Làm cho trận đa cách mạng được m rộng.
Câu 32. Trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương của thc dân Pháp (1945-1954), kế hoạch Đờ
Lát đơ Tátxinhi có điểm khác biệt nào sau đây so với kế hoạch Bôlae?
A. Din ra trong bi cảnh phong trào cách mạng thế giới đang phát triển.
B. Có s can thiệp của M nhm từng bước thay thế thc dân Pháp.
C. Thc hiện âm mưu chiến lược của thc dân Pháp trong chiến tranh.
D. Tạo thế chiến lược mạnh làm hậu thun cho một giải pháp ngoại giao.
Câu 33. Nhn xét nào sau đây là đúng v cuộc đấu tranh ngoi giao trong quá trnh kết thúc hai cuc
chiến tranh chng ngoi xâm bo v T quc (1945-1975) Vit Nam?
A. Là mt trận độc lp tuyệt đi trong đấu tranh cách mng.
B. Không tác động tr lại các mặt trận quân s và chính tr.
C. Luôn có phụ thuộc vào s dàn xếp giữa các cường quc.
D. Có s phn ánh nhng thng li trên chiến trường.
Câu 34. Cách mạng tháng Tám (1945) Việt Nam điểm tương đng nào sau đây so với Cách mạng
tháng Một (1950)  n Độ?
A. Din ra trước khi Đng minh vào thc hin nhim v.
B. Din ra c đa bàn thành th và nông thôn.
C. Ch có s tham gia ca lc lượng v trang.
D. Là cuộc cách mạng có tính chất dân chủ điển hnh.
Câu 35. Việt Nam, phong trào ch mng 1930-1931 không điểm mới nào sau đây so với phong
trào dân tộc dân chủ trong những năm 20 của thế kỉ XX?
A. Mt trn dân tc thng nhất đ được xây dng hoàn chnh.
B. Có s lnh đạo thng nht ca mt chính đảng cách mng.
C. Xây dng được khi liên minh công nông của toàn dân tc.
D. Din ra trên phạm vi rộng lớn nhưng mang tính thng nhất cao.
Câu 36. Nội dung nào sau đây điều kiện nảy sinh các khuynh hướng cứu nước Việt Nam trong
những năm 20 của thế kỉ XX?
A. Hệ tư tưng mới, tiến bộ được du nhập vào Việt Nam.
B. Chính đảng của giai cấp vô sản đ được thành lập.
C. Khuynh hướng dân ch tư sản hoàn toàn tht bi.
D. Thc dân Pháp tiến hành khai thác thuộc đa lần thứ nht.
Câu 37. Nội dung nào sau đây điểm tương đng giữa chiến lược "Vit Nam hoá chiến tranh" (1969-
1973) với chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961-1965) của M  miền Nam Việt Nam?
A. Có s thay đổi về vai trò của lc lượng tham chiến trên chiến trường.
B. M tiến hành chiến tranh phá hoi min Bc chủ yếu bng máy bay B52.
C. M tiến hành những hoạt động chng phá cách mạng miền Bc Việt Nam.
D. Triển khai khi quân đội M đ giành được thế chủ động trên chiến trường.
Câu 38. Nhn xét nào sau đây đúng v phong trào dân tc, dân ch Việt Nam trong những năm 20
của thế kỉ XX?
A. Lí luận giải phóng dân tộc theo con đường vô sản tr thành v khí chng thc dân.
B. Mt trn thng nht ca toàn dân tộc ra đời và lnh đạo đấu tranh cách mng.
C. Chiếm ưu thế tuyệt đi trong phong trào đấu tranh là khuynh hướng tư sản.
D. Có s lnh đạo thng nht t chính đảng cách mng ca giai cp vô sn.
Câu 39. Đại hội đại biểu lần thứ II (2-1951) của Đảng Cộng sản Đông Dương điểm tương đng nào
sau đây so với Đại hội đại biu ln th III (9-1960) của Đảng Lao động Vit Nam?
A. Xác đnh hnh thái chiến tranh là t đấu tranh chính tr tiến lên tng tiến công.
B. Khẳng đnh đường li ca cách mng là nhim v kháng chiến và kiến quc.
C. Din ra trong bi cnh không còn s mâu thun gia hai h thng x hội đi lp.
D. Có chủ trương gây dng cơ s cho chủ ngha x hội  Việt Nam trong chiến tranh.
Câu 40. Phong trào yêu nước Việt Nam từ đầu thế k XX đến đầu năm 1930 có điểm mi nào sau đây so
vi phong trào yêu nước trước đó?
A. Xác đnh được lc lượng tham gia là toàn dân tc.
B. Th hin tinh thần yêu nước, thương dân cao độ.
C. Có s phát trin t lc lượng ni ti cách mng.
D. Th hin tính yêu nước và cách mng r nét.
--------HẾT--------
ĐÁP ÁN
1-D
2-D
3-D
4-A
5-B
6-D
7-C
8-C
9-C
10-A
11-D
12-C
13-C
14-D
15-D
16-A
17-C
18-D
19-A
20-D
21-D
22-C
23-B
24-A
25-A
26-A
27-B
28-D
29-C
30-C
31-D
32-B
33-D
34-B
35-A
36-A
37-C
38-A
39-D
40-D
Câu 31. Chọn D.
Nội dung nào sau đây là s để khẳng đnh cao trào kháng Nhật cứu nước Việt Nam ý ngha như
cuộc tập dượt thứ ba chuẩn b cho Tổng khi ngha tháng Tám năm 1945?
A. Sai v: M đầu thời k.
B. Sai v: Bước đầu xây dng.
C. Sai v: Củng c chính quyền.
D. Đng v: cao trào kháng Nhật cứu nước đ góp phn làm cho phát xít Nht suy yếu, phm vi chiếm
đóng ca chúng dn b thu hp nên trận đa cách mạng được m rộng.
Câu 32. Chọn B.
Trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương của thc dân Pháp (1945-1954), kế hoạch Đờ Lát đơ
Tátxinhi có điểm khác biệt nào sau đây so với kế hoạch Bôlae?
A, B, Sai v: Đây là điểm chung.
B. Đng v: kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi mi có s can thiệp của M.
D. Sai v: không là biu hin ca c 2 kế hoch.
Câu 33. Chọn D.
Nhn xét nào sau đây đúng v cuộc đu tranh ngoi giao trong quá trnh kết thúc hai cuc chiến tranh
chng ngoi xâm bo v T quc (1945-1975) Vit Nam?
D. Đng v: Đấu tranh ngoi giao Việt Nam bản da trên chiến thng quân s (Điện Biên Ph -
Giơnevơ; Điện Biên Ph trên không - Pari.
A. Sai v: Là mt trận độc lp tuyt.
B. Sai v: Không tác động tr lại.
C. Sai v: Luôn có phụ thuộc.
Câu 34. Chọn B.
Cách mạng tháng Tám (1945) Việt Nam điểm tương đng nào sau đây so với Cách mạng tháng
Một (1950)  n Độ?
A. Sai v: điểm khác ca 2 cuc cách mng.
B. Đng v: C 2 cuc cách mạng đều có din ra c đa bàn thành th và nông thôn.
C. Sai v: Ch có s tham gia.
D. Sai v: chất dân chủ đin hnh.
Câu 35. Chọn A.
Việt Nam, phong trào ch mng 1930-1931 không điểm mới nào sau đây so với phong trào dân
tộc dân chủ trong những năm 20 của thế kỉ XX?
A. Đng v: Mt trn dân tc thng nhất chưa được đ được xây dng hoàn chnh qua phong trào này.
B, C, D Sai v: Đều là điểm mi.
Câu 36. Chọn A.
Nội dung nào sau đây điều kiện nảy sinh các khuynh hướng cứu nước Việt Nam trong những năm
20 của thế kỉ XX?
A. Đng v: Hệ tưng mới, tiến bộ được du nhập vào Việt Nam đó là khuynh hướng sn và dân
ch tư sản.
B. Sai v: đ được thành lập.
C. Sai v: hoàn toàn tht bi.
D. Sai v: lần thứ nhất.
Câu 37. Chọn C.
Nội dung nào sau đây điểm tương đng giữa chiến lược "Vit Nam hoá chiến tranh" (1969-1973) với
chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961-1965) của M  miền Nam Việt Nam?
A, B Sai v: đây là điểm khác.
C. M tiến hành những hoạt động chng phá cách mạng miền Bc Việt Nam.
D. Sai v: M thc hiện chiến lược chiến tranh khi b thất bại chiến lược chiến tranh trước đó, rơi vào
thế b động.
Câu 38. Chọn A.
Nhn xét nào sau đây là đúng v phong trào dân tc, dân ch Việt Nam trong những năm 20 của thế kỉ
XX?
A. Đng v: Khuynh hướng vô sản được bt đầu tiếp thu trong những năm 1920 tr đi.
B. Sai v: Mt trn thng nht ca toàn dân tộc ra đời chưa ra đời và cng không là t chc lnh đạo đấu
tranh cách mng.
C. Sai v: Chiếm ưu thế tuyệt đi.
D. Sai v: Có s lnh đạo thng nht.
Câu 39. Chọn D.
Đại hội đại biểu lần thứ II (2-1951) của Đảng Cộng sản Đông Dương điểm tương đng nào sau đây
so với Đại hội đại biu ln th III (9-1960) của Đảng Lao động Vit Nam?
A. Sai v: Đây không phải là biu hin ca c 2 Đại hi.
B. Sai v: ch là nội dung Đại hội đại biểu lần thứ II (2-1951) của Đảng Cộng sản Đông Dương.
C. Sai v: Din ra trong bi cnh không còn s mâu thun.
D. Đng v: C 2 Đại Hội đều có chủ trương gây dng s cho chủ ngha x hội Việt Nam trong
chiến tranh:
+ Đại hội đại biểu lần thứ II (2-1951): Phát trin chế độ dân ch nhân dân, gây cơ s cho CNXH.
+ Đại hội đại biểu lần thứ III (9-1960): Cách mng XHCN min Bc, …. Xây dng s vt cht k
thuật bước đầu của CNXH…
Câu 40. Chọn D.
Phong trào yêu nước Việt Nam t đầu thế k XX đến đầu năm 1930 điểm mi nào sau đây so với
phong trào yêu nước trước đó?
A. sai v: c hai đều chưa xác đnh được lc lượng là toàn dân tc.
B, C. sai v: đây là điểm tương đng.
D. Đng v: Phong trào yêu nước Việt Nam từ đầu thế k XX đến đầu năm 1930 mới th hin r tính
yêu nước và cách mng r nét: Yêu nước đấu tranh chng k th xây dng chế độ mi.
| 1/6

Preview text:


SỞ GD VÀ ĐT THANH HÓA
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN NĂM HỌC 2024 - 2025 (Gồm 4 trang) MÔN: LỊCH SỬ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Ở Việt Nam đầu thế kỉ XX, Phan Bội Châu là đại diện tiêu biểu cho xu hướng đấu tranh nào sau đây?
A. Cải cách. B. Hòa bình. C. Ngoại giao. D. Bạo động.
Câu 2. Khoảng 20 năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây trở thành trung tâm
kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới?
A. Hàn Quốc. B.Bỉ. C. Liên Xô. D. Mĩ.
Câu 3. Từ những năm 40 của thế kỉ XX, những đòi hỏi ngày càng cao của cuộc sống và sản xuất là
nguồn gốc sâu xa của sự kiện lịch sử nào sau đây?
A. Chủ nghĩa khủng bố và xung đột sắc tộc.
B. Chiến tranh lạnh và mâu thuẫn Đông - Tây.
C. Xu thế toàn cầu hoá và khu vực hoá.
D. Cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại.
Câu 4. Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) của đế quốc Mĩ tại miền Nam Việt Nam được
tiến hành sau thất bại của chiến lược chiến tranh nào sau đây?
A. Chiến tranh đơn phương. B. Chiến tranh cục bộ.
C. Chiến tranh tổng lực. D. Việt Nam hoá chiến tranh.
Câu 5. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia ở khu vực Đông Nam Á đã tiến hành đấu tranh chống
chủ nghĩa thực dân mới?
A. Ai Cập. B. Campuchia. C. Nam Phi. D. Môdămbích.
Câu 6. Trong những năm 1945-1954, quân dân Việt Nam đã mở chiến dịch nào sau đây để tiêu diệt tập
đoàn cứ điểm mạnh nhất Đông Dương của thực dân Pháp?
A. Chiến dịch Biên giới. B. Chiến dịch Việt Bắc.
C. Chiến dịch Thượng Lào. D. Chiến dịch Điện Biên Phủ.
Câu 7. Đại hội Đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (2 - 1951) đã thông qua văn kiện nào sau đây?
A. Toàn dân kháng chiến. B. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
C. Bàn về cách mạng Việt Nam. D. Kháng chiến nhất định thắng lợi.
Câu 8. Trong những năm 1975-1979, quân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?
A. Đấu tranh giải phóng dân tộc và dân chủ.
B. Đánh đổ đế quốc và phong kiến tay sai.
C. Đấu tranh bảo vệ biên giới phía Tây Nam.
D. Tiến hành công cuộc đổi mới đất nước.
Câu 9. Hoạt động nào sau đây là của tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng (1927-1930)?
A. Thực hiện điều hoà thóc gạo.
B. Xây dựng chế độ xã hội chủ nghĩa.
C. Tổ chức khởi nghĩa Yên Bái.
D. Lập ra Việt Nam Quang phục hội.
Câu 10. Cơ quan nào sau đây giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hoà bình an ninh thế giới của tổ
chức Liên Hợp Quốc kể từ khi thành lập đến nay?
A. Hội đồng bảo an. B. Đại hội đồng.
C. Toà án quốc tế. D. Ban thư kí.
Câu 11. Tổ chức nào sau đây được thành lập ở Việt Nam trong giai đoạn 1939-1945?
A. Đảng Cộng sản Việt Nam. B. Đông Dương Cộng sản đảng.
C. Việt Nam Quốc dân Đảng. D. Việt Nam giải phóng quân.
Câu 12. Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, quốc gia có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới là
A. Nhật Bản. B. Bỉ. C. Liên Xô. D. Mĩ.
Câu 13. Trong chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968), đế quốc Mĩ có hành động nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?
A. Kí hiệp ước hợp tác với Trung Quốc. B. Lôi kéo các nước châu Phi tham chiến.
C. Đưa quân đồng minh vào tham chiến. D. Vận động các nước Đông Âu tham chiếm.
Câu 14. Từ những năm 70 của thế kỉ XX, sự kiện nào sau đây là biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông - Tây?
A. Cách mạng tháng Tám thành công, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ra đời.
B. Cách mạng Trung Quốc thành công, nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa ra đời.
C. Bài phát biểu của Tổng thống Mĩ Truman coi Liên Xô là kẻ thù số một.
D. Hiệp định về những cơ sở quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức được kí kết.
Câu 15. Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) của thực dân Pháp được tiến hành tại
Đông Dương, nhưng chủ yếu là ở
A. Hàn Quốc. B. Malaixia. C. Campuchia. D. Việt Nam.
Câu 16. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi giành thắng lợi sớm
nhất ở khu vực nào sau đây?
A. Bắc Phi. B. Tây Phi. C. Nam Phi. D. Đông Phi.
Câu 17. Hội nghị lần thứ 15 (1-1959) Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đã quyết
định để nhân dân miền Nam sử dụng con đường nào sau đây để đánh đổ chính quyền Mĩ - Diệm?
A. Đấu tranh ngoại giao. B. Phát triển kinh tế.
C. Bạo lực cách mạng. D. Cải cách dân chủ.
Câu 18: Ở Việt Nam, giai cấp nào sau đây ra đời trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-
1914) của thực dân Pháp?
A. Nông dân. B. Địa chủ. C. Sĩ phu. D. Công nhân.
Câu 19. Trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975, quân dân miền Nam Việt Nam đã tổ chức
tấn công địa phương nào sau đây?
A. Sài Gòn. B. Hà Nội. C. Lào Cai. D. Bắc Ninh.
Câu 20. Trong những năm (1952-1973), yếu tố nào sau đây thúc đẩy sự phát triển kinh tế của Nhật Bản?
A. Nhận được sự giúp đỡ của Ấn Độ. B. Nhận được sự giúp đỡ của Liên Xô.
C. Tận dụng gói viện trợ Mácsan của Mĩ. D. Chi phí dành cho quốc phòng rất thấp.
Câu 21. Nội dung nào sau đây là một trong những khó khăn của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
trong những năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A. Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành.
B. Mĩ thay chân Pháp xâm lược Việt Nam.
C. Quan hệ đồng minh giữa Mĩ - Liên Xô củng cố.
D. Nhiều xí nghiệp còn nằm trong tay tư bản Pháp.
Câu 22. Nội dung nào sau đây là chính sách về chính trị của các xô viết Nghệ - Tĩnh (1930 - 1931)?
A. Đề ra bản đề cương cho nền văn hóa Việt Nam.
B. Thực hiện cải cách giáo dục theo nội dung mới.
C. Thành lập các đội tự vệ đỏ và toà án nhân dân.
D. Xây dựng hệ thống trường học các cấp cho nhân dân.
Câu 23. Để ổn định tình hình chính trị - xã hội, tháng 3-1921, Đảng Bôn-sê-vích ở Nga đã quyết định thực hiện
A. Chính sách cộng sản thời chiến. B. Chính sách kinh tế mới (NEP).
C. Chính sách mới. D. Sách lệnh hoà bình.
Câu 24. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm
lược ở Việt Nam (1945-1954)?
A. Đường lối lãnh đạo đúng đắn và sáng tạo.
B. Tinh thần đoàn kết một lòng của toàn thế giới.
C. Sự hỗ trợ của hệ thống các nước tư bản.
D. Sự giúp đỡ của quân đội khối Đồng minh.
Câu 25. Cuộc tấn công của quân đội quốc gia nào sau đây góp phần dẫn tới sự sụp đổ của phát xít Đức
trong Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)?
A. Liên Xô. B. Hà Lan. C. Phần Lan. D. Thái Lan.
Câu 26. Nội dung nào sau đây là tác động của cách mạng Cuba (1959) đến tình hình thế giới?
A. Mở rộng không gian địa lí của hệ thống xã hội chủ nghĩa.
B. Đánh dấu chủ nghĩa xã hội vượt ra khỏi phạm vi một nước.
C. góp phần đánh bại chủ nghĩa thực dân kiểu cũ trên thế giới.
D. Làm cho hệ thống tư bản không còn là duy nhất trên thế giới.
Câu 27. Phong trào dân chủ (1936-1939) ở Việt Nam có đặc điểm nào sau đây?
A. Hình thức đấu tranh vũ trang. B. Lực lượng tham gia đông đảo.
C. Mục tiêu đấu tranh triệt để. D. Phạm vi diễn ra chủ yếu ở Bắc kì.
Câu 28. Nội dung nào sau đây là sự sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập
Đảng Cộng sản Việt Nam (1921-1930)?
A. Chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng.
B. Sang phương Tây tìm đường cứu nước.
C. Lựa chọn khuynh hướng giải phóng dân tộc.
D. Thành lập tổ chức tiền thân của Đảng.
Câu 29. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân miền Nam Việt Nam thắng lợi góp phần buộc Mĩ phải
A. kí Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương.
B. tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến tranh xâm lược.
C. chấp nhận Hiệp định Pari với Việt Nam.
D. chấp nhận kí với Việt Nam Hiệp định Sơ bộ.
Câu 30. Một trong những nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế các nước Tây Âu những năm 1973-1991 là
A. hệ thống thuộc địa ngày càng rộng lớn. B. mâu thuẫn trong xã hội giải quyết triệt để.
C. cuộc khủng hoảng năng lượng. D. chi phí cho quốc phòng rất thấp.
Câu 31. Nội dung nào sau đây là cơ sở để khẳng định cao trào kháng Nhật cứu nước ở Việt Nam có ý
nghĩa như cuộc tập dượt thứ ba chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945?
A. Mở đầu thời kì vận động giải phóng dân tộc.
B. Bước đầu xây dựng được lực lượng cách mạng.
C. Củng cố chính quyền cách mạng trong cả nước.
D. Làm cho trận địa cách mạng được mở rộng.
Câu 32. Trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương của thực dân Pháp (1945-1954), kế hoạch Đờ
Lát đơ Tátxinhi có điểm khác biệt nào sau đây so với kế hoạch Bôlae?
A. Diễn ra trong bối cảnh phong trào cách mạng thế giới đang phát triển.
B. Có sự can thiệp của Mĩ nhằm từng bước thay thế thực dân Pháp.
C. Thực hiện âm mưu chiến lược của thực dân Pháp trong chiến tranh.
D. Tạo thế chiến lược mạnh làm hậu thuẫn cho một giải pháp ngoại giao.
Câu 33. Nhận xét nào sau đây là đúng về cuộc đấu tranh ngoại giao trong quá trình kết thúc hai cuộc
chiến tranh chống ngoại xâm bảo vệ Tổ quốc (1945-1975) ở Việt Nam?
A. Là mặt trận độc lập tuyệt đối trong đấu tranh cách mạng.
B. Không tác động trở lại các mặt trận quân sự và chính trị.
C. Luôn có phụ thuộc vào sự dàn xếp giữa các cường quốc.
D. Có sự phản ánh những thắng lợi trên chiến trường.
Câu 34. Cách mạng tháng Tám (1945) ở Việt Nam có điểm tương đồng nào sau đây so với Cách mạng
tháng Một (1950) ở Ấn Độ?
A. Diễn ra trước khi Đồng minh vào thực hiện nhiệm vụ.
B. Diễn ra cả ở địa bàn thành thị và nông thôn.
C. Chỉ có sự tham gia của lực lượng vũ trang.
D. Là cuộc cách mạng có tính chất dân chủ điển hình.
Câu 35. Ở Việt Nam, phong trào cách mạng 1930-1931 không có điểm mới nào sau đây so với phong
trào dân tộc dân chủ trong những năm 20 của thế kỉ XX?
A. Mặt trận dân tộc thống nhất đã được xây dựng hoàn chỉnh.
B. Có sự lãnh đạo thống nhất của một chính đảng cách mạng.
C. Xây dựng được khối liên minh công nông của toàn dân tộc.
D. Diễn ra trên phạm vi rộng lớn nhưng mang tính thống nhất cao.
Câu 36. Nội dung nào sau đây là điều kiện nảy sinh các khuynh hướng cứu nước ở Việt Nam trong
những năm 20 của thế kỉ XX?
A. Hệ tư tưởng mới, tiến bộ được du nhập vào Việt Nam.
B. Chính đảng của giai cấp vô sản đã được thành lập.
C. Khuynh hướng dân chủ tư sản hoàn toàn thất bại.
D. Thực dân Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất.
Câu 37. Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng giữa chiến lược "Việt Nam hoá chiến tranh" (1969-
1973) với chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961-1965) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam?
A. Có sự thay đổi về vai trò của lực lượng tham chiến trên chiến trường.
B. Mĩ tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc chủ yếu bằng máy bay B52.
C. Mĩ tiến hành những hoạt động chống phá cách mạng miền Bắc Việt Nam.
D. Triển khai khi quân đội Mĩ đã giành được thế chủ động trên chiến trường.
Câu 38. Nhận xét nào sau đây là đúng về phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam trong những năm 20 của thế kỉ XX?
A. Lí luận giải phóng dân tộc theo con đường vô sản trở thành vũ khí chống thực dân.
B. Mặt trận thống nhất của toàn dân tộc ra đời và lãnh đạo đấu tranh cách mạng.
C. Chiếm ưu thế tuyệt đối trong phong trào đấu tranh là khuynh hướng tư sản.
D. Có sự lãnh đạo thống nhất từ chính đảng cách mạng của giai cấp vô sản.
Câu 39. Đại hội đại biểu lần thứ II (2-1951) của Đảng Cộng sản Đông Dương có điểm tương đồng nào
sau đây so với Đại hội đại biểu lần thứ III (9-1960) của Đảng Lao động Việt Nam?
A. Xác định hình thái chiến tranh là từ đấu tranh chính trị tiến lên tổng tiến công.
B. Khẳng định đường lối của cách mạng là nhiệm vụ kháng chiến và kiến quốc.
C. Diễn ra trong bối cảnh không còn sự mâu thuẫn giữa hai hệ thống xã hội đối lập.
D. Có chủ trương gây dựng cơ sở cho chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam trong chiến tranh.
Câu 40. Phong trào yêu nước Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến đầu năm 1930 có điểm mới nào sau đây so
với phong trào yêu nước trước đó?
A. Xác định được lực lượng tham gia là toàn dân tộc.
B. Thể hiện tinh thần yêu nước, thương dân cao độ.
C. Có sự phát triển từ lực lượng nội tại cách mạng.
D. Thể hiện tính yêu nước và cách mạng rõ nét. --------HẾT-------- ĐÁP ÁN 1-D 2-D 3-D 4-A 5-B 6-D 7-C 8-C 9-C 10-A 11-D 12-C 13-C 14-D 15-D 16-A 17-C 18-D 19-A 20-D 21-D 22-C 23-B 24-A 25-A 26-A 27-B 28-D 29-C 30-C 31-D 32-B 33-D 34-B 35-A 36-A 37-C 38-A 39-D 40-D Câu 31. Chọn D.
Nội dung nào sau đây là cơ sở để khẳng định cao trào kháng Nhật cứu nước ở Việt Nam có ý nghĩa như
cuộc tập dượt thứ ba chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945?
A. Sai vì: Mở đầu thời kì.
B. Sai vì: Bước đầu xây dựng.
C. Sai vì: Củng cố chính quyền.
D. Đúng vì: cao trào kháng Nhật cứu nước đã góp phần làm cho phát xít Nhật suy yếu, phạm vi chiếm
đóng của chúng dần bị thu hẹp nên trận địa cách mạng được mở rộng. Câu 32. Chọn B.
Trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương của thực dân Pháp (1945-1954), kế hoạch Đờ Lát đơ
Tátxinhi có điểm khác biệt nào sau đây so với kế hoạch Bôlae?
A, B, Sai vì: Đây là điểm chung.
B. Đúng vì: kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi mới có sự can thiệp của Mĩ.
D. Sai vì: không là biểu hiện của cả 2 kế hoạch. Câu 33. Chọn D.
Nhận xét nào sau đây là đúng về cuộc đấu tranh ngoại giao trong quá trình kết thúc hai cuộc chiến tranh
chống ngoại xâm bảo vệ Tổ quốc (1945-1975) ở Việt Nam?
D. Đúng vì: Đấu tranh ngoại giao ở Việt Nam cơ bản dựa trên chiến thắng quân sự (Điện Biên Phủ -
Giơnevơ; Điện Biên Phủ trên không - Pari.
A. Sai vì: Là mặt trận độc lập tuyệt.
B. Sai vì: Không tác động trở lại.
C. Sai vì: Luôn có phụ thuộc.
Câu 34. Chọn B.
Cách mạng tháng Tám (1945) ở Việt Nam có điểm tương đồng nào sau đây so với Cách mạng tháng
Một (1950) ở Ấn Độ?
A. Sai vì: điểm khác của 2 cuộc cách mạng.
B. Đúng vì: Cả 2 cuộc cách mạng đều có diễn ra cả ở địa bàn thành thị và nông thôn.
C. Sai vì: Chỉ có sự tham gia.
D. Sai vì: chất dân chủ điển hình.
Câu 35. Chọn A.
Ở Việt Nam, phong trào cách mạng 1930-1931 không có điểm mới nào sau đây so với phong trào dân
tộc dân chủ trong những năm 20 của thế kỉ XX?
A. Đúng vì: Mặt trận dân tộc thống nhất chưa được đã được xây dựng hoàn chỉnh qua phong trào này.
B, C, D Sai vì: Đều là điểm mới. Câu 36. Chọn A.
Nội dung nào sau đây là điều kiện nảy sinh các khuynh hướng cứu nước ở Việt Nam trong những năm 20 của thế kỉ XX?
A. Đúng vì: Hệ tư tưởng mới, tiến bộ được du nhập vào Việt Nam đó là khuynh hướng vô sản và dân chủ tư sản.
B. Sai vì: đã được thành lập.
C. Sai vì: hoàn toàn thất bại.
D. Sai vì: lần thứ nhất. Câu 37. Chọn C.
Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng giữa chiến lược "Việt Nam hoá chiến tranh" (1969-1973) với
chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961-1965) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam?
A, B Sai vì: đây là điểm khác.
C. Mĩ tiến hành những hoạt động chống phá cách mạng miền Bắc Việt Nam.
D. Sai vì: Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh khi bị thất bại ở chiến lược chiến tranh trước đó, rơi vào thế bị động.
Câu 38. Chọn A.
Nhận xét nào sau đây là đúng về phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam trong những năm 20 của thế kỉ XX?
A. Đúng vì: Khuynh hướng vô sản được bắt đầu tiếp thu trong những năm 1920 trở đi.
B. Sai vì: Mặt trận thống nhất của toàn dân tộc ra đời chưa ra đời và cũng không là tổ chức lãnh đạo đấu tranh cách mạng.
C. Sai vì: Chiếm ưu thế tuyệt đối.
D. Sai vì: Có sự lãnh đạo thống nhất. Câu 39. Chọn D.
Đại hội đại biểu lần thứ II (2-1951) của Đảng Cộng sản Đông Dương có điểm tương đồng nào sau đây
so với Đại hội đại biểu lần thứ III (9-1960) của Đảng Lao động Việt Nam?
A. Sai vì: Đây không phải là biểu hiện của cả 2 Đại hội.
B. Sai vì: chỉ là nội dung Đại hội đại biểu lần thứ II (2-1951) của Đảng Cộng sản Đông Dương.
C. Sai vì: Diễn ra trong bối cảnh không còn sự mâu thuẫn.
D. Đúng vì: Cả 2 Đại Hội đều có chủ trương gây dựng cơ sở cho chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam trong chiến tranh:
+ Đại hội đại biểu lần thứ II (2-1951): Phát triển chế độ dân chủ nhân dân, gây cơ sở cho CNXH.
+ Đại hội đại biểu lần thứ III (9-1960): Cách mạng XHCN ở miền Bắc, …. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ
thuật bước đầu của CNXH… Câu 40. Chọn D.
Phong trào yêu nước Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến đầu năm 1930 có điểm mới nào sau đây so với
phong trào yêu nước trước đó?
A. sai vì: cả hai đều chưa xác định được lực lượng là toàn dân tộc.
B, C. sai vì: đây là điểm tương đồng.
D. Đúng vì: Phong trào yêu nước Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến đầu năm 1930 mới thể hiện rõ tính
yêu nước và cách mạng rõ nét: Yêu nước đấu tranh chống kẻ thù xây dựng chế độ mới.