Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn hóa học mã đề 224 (có đáp án)

Tổng hợp Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn hóa học mã đề 224 (có đáp án) rất hay và bổ ích giúp bạn đạt điểm cao. Các bạn tham khảo và ôn tập để chuẩn bị thật tốt cho kỳ thi tốt nghiệp sắp đến nhé. Mời bạn đọc đón xem.

Môn:

Hóa Học 212 tài liệu

Thông tin:
4 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn hóa học mã đề 224 (có đáp án)

Tổng hợp Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn hóa học mã đề 224 (có đáp án) rất hay và bổ ích giúp bạn đạt điểm cao. Các bạn tham khảo và ôn tập để chuẩn bị thật tốt cho kỳ thi tốt nghiệp sắp đến nhé. Mời bạn đọc đón xem.

50 25 lượt tải Tải xuống
Trang 1
B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THC
thi có 04 trang)
K THI TT NGHIP TRUNG HC PH THÔNG NĂM 2022
Bài thi: KHOA HC T NHIÊN
Môn thi thành phn: HÓA HC
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thời gian phát đề
H, tên thí sinh: .......................................................................................................
S báo danh: .......................................................................................................
Cho biết nguyên t khi ca các nguyên t: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5 ; Br = 80;
Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40 ; Ba = 137; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64 ; Zn = 65; Ag = 108
Câu 41. Polime nào sau đây có chứa nguyên t nitơ?
A. Polibuta-1,3-đien. B. Poliacrilonitrin. C. Polietilen. D.Poli(vinyl clorua).
Câu 42. Chất nào sau đây phản ng vi dung dch H
2
SO
4
đặc, nóng sinh ra khí SO
2
?
A. Fe(OH)
3
. B. FeCl
3
. C. Fe
2
O
3
. D. FeO.
Câu 43. Dung dch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
A. H
2
SO
4
. B. KOH. C. NaCl. D. C
2
H
5
OH.
Câu 44. Kim loại nào sau đây không phản ứng được vi dung dch CuSO
4
?
A. Mg. B. Fe. C. Zn. D. Ag.
Câu 45. Cht nào sau đây là đồng phân của glucozơ?
A. Tinh bt. B. Fructozơ. C. Xenlulozơ. D. Saccarozơ.
Câu 46. Kim loại nào sau đây có độ cng ln nht?
A. Au. B. Ag. C. Cr. D. Al.
Câu 47. Kim loi Fe tác dng vi dung dch H
2
SO
4
loãng sinh ra khí H
2
và muối nào sau đây?
A. FeSO
4
. B. FeS. C. FeS
2
. D. Fe
2
(SO
4
)
3
.
Câu 48. Kim loi Al tác dng vi dung dch chất nào sau đây sinh ra AlCl
3
?
A. HCl. B. NaCl. C. NaOH. D. NaNO
3
.
Câu 49. Chất nào sau đây có khả năng làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?
A. CaCl
2
. B. Na
2
CO
3
. C. NaCl. D. Na
2
SO
4
.
Câu 50. trạng thái cơ bản, s electron lp ngoài cùng ca nguyên t kim loi kim là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 51. Công thc cu to thu gn của anđehit fomic là
A. OHC-CHO. B. CH
3
-CHO. C. HCHO. D. CH
2
=CH-CHO.
Câu 52. Chất nào sau đâycht béo?
A. Triolein. B. Metyl axetat. C. Xenlulozơ. D. Glixerol.
Câu 53. Kim loại nào sau đây không phản ứng được vi HCl trong dung dch?
A. Ni. B. Zn. C. Fe. D. Cu.
Câu 54. Kim loại nào sau đây là kim loại kim th?
A. Ag. B. Cu. C. Ca. D. Na.
Câu 55. Chất nào sau đây tác dụng vi dung dch NaOH sinh ra khí H
2
?
A. AlCl
3
. B. Al. C. Al
2
O
3
. D. Al(OH)
3
.
Câu 56. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Zn?
A. Ag. B. Na. C. Cu. D. Au.
Câu 57. S liên kết peptit trong phân t peptit Gly-Ala-Gly là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 58. Nồng độ khí metan cao là mt trong nhng nguyên nhân y ra các v n trong hm m. Công
thc ca metan là
A. CH
4
. B. CO
2
. C. C
2
H
4
. D. C
2
H
2
.
Câu 59. Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat?
A. CH
3
COOCH
3
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. HCOOC
2
H
5
. D. CH
3
COOC
3
H
7
.
Câu 60. Cht X có công thc CH
3
NH
2
. Tên gi ca X là
A. trimetylamin. B. etylamin. C. metylamin. D. đimetylamin.
Câu 61. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tơ nitron thuộc loại tơ tổng hp. B. Tơ nilon-6,6 thuc loại tơ tổng hp.
C. Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên. D. Tơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hp.
Câu 62. Cho 180 gam dung dịch glucozơ 1% vào lượng dư dung dch AgNO
3
trong NH
3
, đun nóng nhẹ
đến phn ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá tr ca m là
Mã đề thi: 224
Trang 2
A. 2,40. B. 1,08. C. 1,20. D. 2,16.
Câu 63. Thu phân hoàn toàn m gam metyl axetat bng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2 gam
mui. Giá tr ca m là
A. 6,0. B. 7,4. C. 8,2. D. 8,8.
Câu 64. Cho hn hp gm Fe FeO phn ng với lượng dung dịch HNO
3
c, nóng), sau phn
ứng thu được dung dch cha muối nào sau đây?
A. FeCl
2
. B. Fe(NO
3
)
3
. C. FeCl
3
. D. Fe(NO
3
)
2
.
Câu 65. S este có cùng công thc phân t C
3
H
6
O
2
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 66. Cho 11,2 gam kim loi Fe tác dng hết vi dung dch CuSO
4
thu được m gam Cu. Giá tr
ca m là
A. 6,4. B. 9,6. C. 12,8. D. 19,2.
Câu 67. Cho 0,1 mol axit glutamic tác dng vi dung dịch NaOH dư, sau phn ứng hoàn toàn thu được
m gam mui. Giá tr ca m
A. 22,3. B. 19,1. C. 16,9. D. 18,5.
Câu 68. Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra đơn chất?
A. Cho CaCO
3
vào lượng dư dung dịch HCl. B. Cho kim loi Cu vào dung dch AgNO
3
.
C. Cho kim loi Zn vào dung dch CuSO
4
. D. Cho kim loi Mg vào dung dch HCl.
Câu 69. Hòa tan hết 1,19 gam hn hp gm Al Zn trong dung dch H
2
SO
4
loãng, sau phn ng thu
được dung dch ch cha 5,03 gam mui sunfat trung hòa và V lít khí H
2
. Giá tr ca V là
A. 0,672. B. 0,784. C. 0,896. D. 1,120.
Câu 70. Cp chất nào sau đây đều có kh năng thủy phân trong môi trường axit, đun nóng?
A. Fructozơ và tinh bột. B. Saccarozơ và xenlulozơ.
C. Glucozơ và saccarozơ. D. Glucozơ và fructozơ.
Câu 71. Cho các thí nghim sau:
(a) Cho Fe
3
O
4
vào dung dch H
2
SO
4
đặc, nóng.
(b) Cho dung dch AlCl
3
vào dung dch NaOH.
(c) Cho dung dch HCl vào dung dch NaHCO
3
.
(d) Cho kim loi Cu vào dung dch HNO
3
đặc, nóng.
(e) Cho dung dch NH
4
H
2
PO
4
vào dung dịch NaOH dư, đun nóng.
Sau khi các phn ng xy ra hoàn toàn, s thí nghim sinh ra cht khí là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 72. Hn hp E gm Fe, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
FeS
2
. Nung 26,6 gam E trong bình kín cha 0,3 mol O
2
thu được cht rn X (ch gm Fe các oxit) 0,2 mol khí SO
2
. Hòa tan hết X trong dung dch HCl
nồng độ 7,3% thu được 2,24 lít khí H
2
dung dch Y ch cha mui. Cho tiếp dung dch AgNO
3
vào Y thu đưc 135,475 gam kết ta gm Ag và AgCl. Biết các phn ng xy ra hoàn toàn. Nồng độ
phần trăm của mui FeCl
2
trong Y gn nht vi giá tr nào sau đây?
A. 2,84%. B. 3,54%. C. 3,12%. D. 2,18%.
Câu 73. Cho X axit cacboxylic đơn chc, mch hở, Y ancol no, đa chức, mch hở. Đun hỗn hp
gm 2,5 mol X, 1 mol Y vi xúc tác H
2
SO
4
đặc (gi s ch xy ra phn ng este hóa gia X Y) thu
được 2,5 mol hn hp E gm X, Y các sn phm hữu (trong đó có chất Z ch cha nhóm chc
este).
Tiến hành các thí nghim sau:
Thí nghim 1: Cho 0,5 mol E tác dng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,35 mol khí H
2
.
Thí nghim 2: Cho 0,5 mol E vào dung dịch brom thì tối đa 0,5 mol Br
2
tham gia phn ng
cng.
Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol E cn vừa đủ 2,95 mol khí O
2
thu được CO
2
và H
2
O.
Biết có 12% axit X ban đầu đã chuyn thành Z. Phần trăm khối lượng ca Z trong E là
A. 6,85%. B. 8,58%. C. 10,24%. D. 8,79%.
Câu 74. Đin phân dung dch cha x mol CuSO
4
, y mol H
2
SO
4
z mol NaCl (với điện cực trơ,
màng ngăn xốp, hiu suất điện phân 100%). ng khí sinh ra t quá trình điện phân khối lượng
Al
2
O
3
b hòa tan tối đa trong dung dịch sau đin phân ng vi mi thí nghiệm được cho bảng dưới
đây:
Thí nghiệm 1
Thí nghiệm 2
Thí nghiệm 3
Trang 3
Thời gian điện phân (giây)
t
2t
3t
Lượng khi sinh ra từ bình điện phân (mol)
0,24
0,66
1,05
Khối lượng Al
2
O
3
bị hòa tan tối đa (gam)
6,12
0
6,12
Biết: ti catot ion Cu
2+
điện phân hết thành Cu trước khi ion H
+
điện phân to thành khí H
2
; cường đ
dòng điện bằng nhau và không đổi trong các thí nghim trên.
Tng giá tr (x + y + z) bng
A. 1,84. B. 1,56. C. 1,82. D. 1,60.
Câu 75. Cho E (C
3
H
6
O
3
) và F (C
4
H
6
O
4
) là hai cht hữu mạch h đều to t axit cacboxylic và ancol.
T E và F thc hiện sơ đồ các phn ng sau:
(1) E + NaOH
X + Y
(2) F + NaOH
X + Y
(3) X + HCl → Z + NaCl
Biết X, Y, Z là các cht hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH
3
.
Cho các phát biu sau:
(a) Chất E và F đều là các este đa chức.
(b) Có hai công thc cu to phù hp vi cht E.
(c) Cht X có kh năng tham gia phản ng tráng bc.
(d) Nhiệt độ sôi ca chất Z cao hơn nhiệt độ sôi ca ancol etylic.
(e) Cho a mol cht E tác dng với Na dư thu được a mol khí H
2
.
S phát biu đúng
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 76. Cho các phát biu sau:
(a) Cho đá vôi vào dung dịch axit axetic s có khí bay ra.
(b) Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit ch thu được glucozơ.
(c) Để loi b anilin dính trong ng nghim có th dùng dung dch HCl.
(d) Đun nóng tripanmitin với dung dch NaOH s xy ra phn ng thy phân.
(e) Trùng hp axit terephtalic với etylen glicol thu được poli(etylen terephtalat).
S phát biu đúng
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 77. Hn hp E gồm các hiđrocacbon mch hcùng s nguyên t hiđro. T khi của E đối vi H
2
12,5. Đốt cháy hoàn toàn a mol E cn vừa đủ 0,11 mol O
2
thu được CO
2
H
2
O. Mt khác, a mol E
tác dng tối đa với x mol Br
2
trong dung dch. Giá tr ca x là
A. 0,03. B. 0,02. C. 0,04. D. 0,05.
Câu 78. Cho sơ đồ các phn ng sau:
(1) X + Ba(OH)
2
→ Y + Z
(2) X + T → MgCl
2
+ Z
(3) MgCl
2
+ Ba(OH)
2
→ Y + T
Các cht X, T thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A. MgSO
4
, NaCl. B. MgSO
4
, BaCl
2
. C. MgSO
4
, HCl. D. MgO, HCl.
Câu 79. Dn 0,2 mol hn hp gm khí CO
2
và hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,31 mol hn hp
X gm CO, H
2
và CO
2
. Cho toàn b X qua dung dch cha 0,15 mol NaOH và x mol Ba(OH)
2
, sau phn
ứng hoàn toàn thu được m gam kết ta dung dch Y. Nh t t tng giọt cho đến hết Y vào 100 ml
dung dịch HCl 0,5M thu được 0,01 mol khí CO
2
. Giá tr ca m là
A. 11,82. B. 17,73. C. 9,85. D. 5,91.
Câu 80. Khi phân tích mt loi cht béo (kí hiu X) chứa đồng thi các triglixerit axit béo t do
(không tp cht khác) thy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng. phòng hóa hoàn toàn m gam X
bng dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng thu được dung dch cha 103,3 gam hn hp các
mui C
17
H
35
COONa, C
17
H
33
COONa, C
17
H
31
COONa 10,12 gam glixerol. Mt khác, m gam X phn
ng tối đa với y mol Br
2
trong dung dch. Giá tr ca y là
A. 0,32. B. 0,34. C. 0,37. D. 0,28.
---------------------------HT-----------------------
Trang 4
ĐÁP ÁN MÃ 224
41.B
42.D
43.A
44.D
45.B
46.C
47.A
48.A
49.B
50.A
51.C
52.A
53.D
54.C
55.B
56.B
57.D
58.A
59.C
60.C
61.C
62.D
63.B
64.B
65.A
66.C
67.B
68.A
69.C
70.B
71.A
72.B
73.C
74.B
75.B
76.A
77.A
78.B
79.A
80.C
| 1/4

Preview text:

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2022 ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
(Đề thi có 04 trang)
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 224
Họ, tên thí sinh: ....................................................................................................... Số báo danh:
.......................................................................................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5 ; Br = 80;
Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40 ; Ba = 137; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64 ; Zn = 65; Ag = 108
Câu 41. Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ? A. Polibuta-1,3-đien. B. Poliacrilonitrin. C. Polietilen. D.Poli(vinyl clorua).
Câu 42. Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh ra khí SO2? A. Fe(OH)3. B. FeCl3. C. Fe2O3. D. FeO.
Câu 43. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ? A. H2SO4. B. KOH. C. NaCl. D. C2H5OH.
Câu 44. Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4? A. Mg. B. Fe. C. Zn. D. Ag.
Câu 45. Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ? A. Tinh bột. B. Fructozơ. C. Xenlulozơ. D. Saccarozơ.
Câu 46. Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất? A. Au. B. Ag. C. Cr. D. Al.
Câu 47. Kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 và muối nào sau đây? A. FeSO4. B. FeS. C. FeS2. D. Fe2(SO4)3.
Câu 48. Kim loại Al tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra AlCl3? A. HCl. B. NaCl. C. NaOH. D. NaNO3.
Câu 49. Chất nào sau đây có khả năng làm mềm được nước cứng vĩnh cửu? A. CaCl2. B. Na2CO3. C. NaCl. D. Na2SO4.
Câu 50. Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 51. Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là A. OHC-CHO. B. CH3-CHO. C. HCHO. D. CH2=CH-CHO.
Câu 52. Chất nào sau đây là chất béo? A. Triolein. B. Metyl axetat. C. Xenlulozơ. D. Glixerol.
Câu 53. Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch? A. Ni. B. Zn. C. Fe. D. Cu.
Câu 54. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? A. Ag. B. Cu. C. Ca. D. Na.
Câu 55. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra khí H2? A. AlCl3. B. Al. C. Al2O3. D. Al(OH)3.
Câu 56. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Zn? A. Ag. B. Na. C. Cu. D. Au.
Câu 57. Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Gly là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 58. Nồng độ khí metan cao là một trong những nguyên nhân gây ra các vụ nổ trong hầm mỏ. Công thức của metan là A. CH4. B. CO2. C. C2H4. D. C2H2.
Câu 59. Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat? A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOC2H5. D. CH3COOC3H7.
Câu 60. Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là A. trimetylamin. B. etylamin. C. metylamin. D. đimetylamin.
Câu 61. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tơ nitron thuộc loại tơ tổng hợp.
B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.
C. Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên.
D. Tơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp.
Câu 62. Cho 180 gam dung dịch glucozơ 1% vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng nhẹ
đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là Trang 1 A. 2,40. B. 1,08. C. 1,20. D. 2,16.
Câu 63. Thuỷ phân hoàn toàn m gam metyl axetat bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2 gam
muối. Giá trị của m là A. 6,0. B. 7,4. C. 8,2. D. 8,8.
Câu 64. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeO phản ứng với lượng dư dung dịch HNO3 (đặc, nóng), sau phản
ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây? A. FeCl2. B. Fe(NO3)3. C. FeCl3. D. Fe(NO3)2.
Câu 65. Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2 là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 66. Cho 11,2 gam kim loại Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư thu được m gam Cu. Giá trị của m là A. 6,4. B. 9,6. C. 12,8. D. 19,2.
Câu 67. Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được
m gam muối. Giá trị của m là A. 22,3. B. 19,1. C. 16,9. D. 18,5.
Câu 68. Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra đơn chất?
A. Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.
B. Cho kim loại Cu vào dung dịch AgNO3.
C. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
D. Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl.
Câu 69. Hòa tan hết 1,19 gam hỗn hợp gồm Al và Zn trong dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu
được dung dịch chỉ chứa 5,03 gam muối sunfat trung hòa và V lít khí H2. Giá trị của V là A. 0,672. B. 0,784. C. 0,896. D. 1,120.
Câu 70. Cặp chất nào sau đây đều có khả năng thủy phân trong môi trường axit, đun nóng?
A. Fructozơ và tinh bột.
B. Saccarozơ và xenlulozơ.
C. Glucozơ và saccarozơ.
D. Glucozơ và fructozơ.
Câu 71. Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
(b) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH.
(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3.
(d) Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nóng.
(e) Cho dung dịch NH4H2PO4 vào dung dịch NaOH dư, đun nóng.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm sinh ra chất khí là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 72. Hỗn hợp E gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3 và FeS2. Nung 26,6 gam E trong bình kín chứa 0,3 mol O2
thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,2 mol khí SO2. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl
nồng độ 7,3% thu được 2,24 lít khí H2 và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho tiếp dung dịch AgNO3 dư
vào Y thu được 135,475 gam kết tủa gồm Ag và AgCl. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ
phần trăm của muối FeCl2 trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 2,84%. B. 3,54%. C. 3,12%. D. 2,18%.
Câu 73. Cho X là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, Y là ancol no, đa chức, mạch hở. Đun hỗn hợp
gồm 2,5 mol X, 1 mol Y với xúc tác H2SO4 đặc (giả sử chỉ xảy ra phản ứng este hóa giữa X và Y) thu
được 2,5 mol hỗn hợp E gồm X, Y và các sản phẩm hữu cơ (trong đó có chất Z chỉ chứa nhóm chức este).
Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho 0,5 mol E tác dụng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,35 mol khí H2.
Thí nghiệm 2: Cho 0,5 mol E vào dung dịch brom dư thì có tối đa 0,5 mol Br2 tham gia phản ứng cộng.
Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol E cần vừa đủ 2,95 mol khí O2 thu được CO2 và H2O.
Biết có 12% axit X ban đầu đã chuyển thành Z. Phần trăm khối lượng của Z trong E là A. 6,85%. B. 8,58%. C. 10,24%. D. 8,79%.
Câu 74. Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4, y mol H2SO4 và z mol NaCl (với điện cực trơ, có
màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân là 100%). Lượng khí sinh ra từ quá trình điện phân và khối lượng
Al2O3 bị hòa tan tối đa trong dung dịch sau điện phân ứng với mỗi thí nghiệm được cho ở bảng dưới đây: Thí nghiệm 1 Thí nghiệm 2 Thí nghiệm 3 Trang 2
Thời gian điện phân (giây) t 2t 3t
Lượng khi sinh ra từ bình điện phân (mol) 0,24 0,66 1,05
Khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối đa (gam) 6,12 0 6,12
Biết: tại catot ion Cu2+ điện phân hết thành Cu trước khi ion H+ điện phân tạo thành khí H2; cường độ
dòng điện bằng nhau và không đổi trong các thí nghiệm trên.
Tổng giá trị (x + y + z) bằng A. 1,84. B. 1,56. C. 1,82. D. 1,60.
Câu 75. Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol.
Từ E và F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau: o (1) E + NaOH t  X + Y o (2) F + NaOH t  X + Y (3) X + HCl → Z + NaCl
Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất E và F đều là các este đa chức.
(b) Có hai công thức cấu tạo phù hợp với chất E.
(c) Chất X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của ancol etylic.
(e) Cho a mol chất E tác dụng với Na dư thu được a mol khí H2.
Số phát biểu đúng A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 76. Cho các phát biểu sau:
(a) Cho đá vôi vào dung dịch axit axetic sẽ có khí bay ra.
(b) Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được glucozơ.
(c) Để loại bỏ anilin dính trong ống nghiệm có thể dùng dung dịch HCl.
(d) Đun nóng tripanmitin với dung dịch NaOH sẽ xảy ra phản ứng thủy phân.
(e) Trùng hợp axit terephtalic với etylen glicol thu được poli(etylen terephtalat). Số phát biểu đúng là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 77. Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro. Tỉ khối của E đối với H2
là 12,5. Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 0,11 mol O2 thu được CO2 và H2O. Mặt khác, a mol E
tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của x là A. 0,03. B. 0,02. C. 0,04. D. 0,05.
Câu 78. Cho sơ đồ các phản ứng sau: (1) X + Ba(OH)2 → Y + Z (2) X + T → MgCl2 + Z (3) MgCl2 + Ba(OH)2 → Y + T
Các chất X, T thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là A. MgSO4, NaCl. B. MgSO4, BaCl2. C. MgSO4, HCl. D. MgO, HCl.
Câu 79. Dẫn 0,2 mol hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,31 mol hỗn hợp
X gồm CO, H2 và CO2. Cho toàn bộ X qua dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và x mol Ba(OH)2, sau phản
ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch Y. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết Y vào 100 ml
dung dịch HCl 0,5M thu được 0,01 mol khí CO2. Giá trị của m là A. 11,82. B. 17,73. C. 9,85. D. 5,91.
Câu 80. Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do
(không có tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X
bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 103,3 gam hỗn hợp các
muối C17H35COONa, C17H33COONa, C17H31COONa và 10,12 gam glixerol. Mặt khác, m gam X phản
ứng tối đa với y mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của y là A. 0,32. B. 0,34. C. 0,37. D. 0,28.
---------------------------HẾT----------------------- Trang 3 ĐÁP ÁN MÃ 224 41.B 42.D 43.A 44.D 45.B 46.C 47.A 48.A 49.B 50.A 51.C 52.A 53.D 54.C 55.B 56.B 57.D 58.A 59.C 60.C 61.C 62.D 63.B 64.B 65.A 66.C 67.B 68.A 69.C 70.B 71.A 72.B 73.C 74.B 75.B 76.A 77.A 78.B 79.A 80.C Trang 4